Gói thầu: USTH 22-25 Mua vật tư, hóa chất thực hành năm học 2021-2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220365485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án xây dựng Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội |
| Tên gói thầu | USTH 22-25 Mua vật tư, hóa chất thực hành năm học 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220342287 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN sự nghiệp GD ĐH năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 16:36:00 đến ngày 2022-03-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 180,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
USTH 22-25 Mua vật tư, hóa chất thực hành năm học 2021-2022 Mua vật tư, hóa chất thực hành năm học 2021-2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN sự nghiệp GD ĐH năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I2 | 1 | Chai | Độ tinh khiết: ≥ 90%Quy cách: Chai 250G | ||
| 2 | FeCl3 | 2 | Chai | Độ tinh khiết ≥ 98%Quy cách: Chai 500G | ||
| 3 | aminomethylphosphonic acid (AMPA) | 1 | Lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99%Quy cách: Lọ 5G | ||
| 4 | MEM solution | 1 | Chai | Môi trường nuôi cấyQuy cách: Chai 500ml | ||
| 5 | TSA medium (Merck) – 80g needed | 1 | Chai | Môi trường nuôi cấyQuy cách: Chai 500G | ||
| 6 | Gram stainTên khác: Gram Staining Kit | 1 | Bộ | Thuốc nhuộm vi sinhQuy cách: Bộ 4x125ml | ||
| 7 | Ba(NO3)2 | 1 | Chai | Độ tinh khiết: ≥99%Quy cách: Chai 500G | ||
| 8 | Butanol-1 | 2 | Chai | Độ tinh khiết: ≥99%Quy cách: Chai 500ml | ||
| 9 | Giấm ăn các loại (3 hiệu)Giấm ăn hàng ngày | 6 | Chai | Giấm ăn trên thị trường, 3 nhãn hiệu/ loại bất kỳ để thí nghiệmQuy cách: Chai 500ml | ||
| 10 | n-Propanol | 1 | Chai | Độ tinh khiết: ≥99%Quy cách: Chai 500ml | ||
| 11 | Gram stain agents | 1 | Bộ | 1 bộ kit gồm 3 lọ: tím tinh thể (100g), lugol 100g (iot, KI), safranin (100g) | ||
| 12 | Pectinase | 1 | Lọ | Độ tinh khiết: ≥98%Quy cách: Lọ 100mg | ||
| 13 | 1,1 - diphenyl-2-picrylhydrazyl (DPPH) | 1 | Lọ | Độ tinh khiết: ≥98%Quy cách: Lọ 1g | ||
| 14 | Glycerol | 4 | Chai | Độ tinh khiết: ≥99%Quy cách: Chai 500ml | ||
| 15 | 1kb DNA ladder | 1 | Hộp | Khi điện di cho 13 băngĐược tối thiểu 100 lần chạyQuy cách: Hộp 5x50ug | ||
| 16 | Taq DNA polymerase | 1 | Bộ | Bộ kit gồm Taq + Buffer + MgCl2Quy cách: Bộ 500 phản ứng | ||
| 17 | dNTPs | 1 | Bộ | Nồng độ 25mMQuy cách: Bộ gồm 4 ống: dATP, dCTP, dGTP, dTTP. | ||
| 18 | Ammonium persulfate | 1 | Chai | Độ tinh khiết: ≥ 99%Quy cách: Chai 100G | ||
| 19 | Gamborg B5 medium (powder) | 1 | Chai | Môi trường pha với 50l nước | ||
| 20 | Murashige and Skoog medium (powder) | 1 | Chai | Môi trường pha với 50l nước | ||
| 21 | 3,5 dinitrosalicylic acid (DNS) | 1 | Lọ | Độ tinh khiết: ≥98%Quy cách: Lọ 25g | ||
| 22 | DMEM/F12 1:1 medium with L-glutamine, HEPES | 1 | Lọ | Môi trường nuôi cấy tế bào động vậtQuy cách: Lọ 200ml | ||
| 23 | Ethylacetat | 1 | Chai | Độ tinh khiết: 98%Quy cách: Chai 500G | ||
| 24 | Bovine Serum Abumin | 1 | Lọ | Bảo quản ở 4oC, khi mở lọ bảo quản tủ âmQuy cách: Lọ 10ml | ||
| 25 | Cồn cồng nghiệp | 20 | Can | Đô tinh khiết:≥ 96%Quy cách: Can 20L | ||
| 26 | Polyvinylpyrrolidone (PVP40), Dạng bột, 100g, ≥Độ tinh khiết: 99% | 1 | Chai | Độ tinh khiết: ≥99%Quy cách: Chai 500G | ||
| 27 | Azobisisobutyronitrile (12%wt in acetone) | 1 | Chai | Độ tinh khiết: ≥99%Quy cách: Chai 250g | ||
| 28 | FeCl2 | 3 | Chai | Độ tinh khiết: ≥98%Quy cách: Chai 500G | ||
| 29 | NH4OH concentrated | 4 | Chai | Độ tinh khiết: ≥99%Quy cách: Chai 500ml | ||
| 30 | NaHCO3 | 8 | Chai | Độ tinh khiết ≥98%Quy cách: Chai 500G | ||
| 31 | Potassium persulfate | 2 | Chai | Độ tinh khiết: 99%Quy cách: Chai 500G | ||
| 32 | FeSO4 | 4 | Chai | Độ tinh khiết: ≥98%Quy cách: Chai 500G | ||
| 33 | MnSO4 | 1 | Chai | Độ tinh khiết: ≥98%Quy cách: Chai 500G | ||
| 34 | NaOH | 2 | Chai | Độ tinh khiết: ≥99%Quy cách: Chai 500G | ||
| 35 | Isopropanol | 1 | Chai | Độ tinh khiết: ≥99%Quy cách: Chai 500ml | ||
| 36 | KCl | 1 | Chai | Đô tinh khiết: ≥98%Quy cách: Chai 500G | ||
| 37 | BaCl2 | 1 | Chai | Đô tinh khiết: ≥98%Quy cách: Chai 500G | ||
| 38 | Giấy lọc định lượng phi 11 | 2 | Hộp | Phi 11Quy cách: Hộp 100 cái | ||
| 39 | GF/C filter paper | 1 | Hộp | Giấy lọc Quy cách: Hộp 100 cái | ||
| 40 | Cellulose membrane syring filter 0,22um | 1 | Túi | Lọc mẫu tinh khiếtQuy cách: Hộp 50 cái | ||
| 41 | Bình tia nhựa | 5 | Cái | Chất liệu nhựa 500ml | ||
| 42 | Bình định mức 500ml | 10 | Cái | Chất liệu thủy tinh | ||
| 43 | Bình định mức 250 mL | 20 | Cái | Chất liệu thủy tinh | ||
| 44 | Bình định mức 100ml | 20 | Cái | Chất liệu thủy tinh | ||
| 45 | Bình định mức 50ml | 20 | Cái | Chất liệu thủy tinh | ||
| 46 | Cốc đong thuỷ tinh có vạch chia 50 ml | 50 | Cái | Chất liệu thủy tinh | ||
| 47 | Cốc đong thuỷ tinh có vạch chia 100 ml | 50 | Cái | Chất liệu thủy tinh | ||
| 48 | Cốc đong thuỷ tinh có vạch chia 500 ml | 30 | Cái | Chất liệu thủy tinh | ||
| 49 | Buret thủy tinh 50 ml | 10 | Cái | Chất liệu thủy tinh | ||
| 50 | Buret thủy tinh 25 ml | 5 | Cái | Chất liệu thủy tinh | ||
| 51 | Ống nghiệm 18*180mm | 45 | Cái | Chất liệu thủy tinh | ||
| 52 | Pipet thẳng 10 ml | 10 | Cái | Chất liệu thủy tinh | ||
| 53 | Pipet thẳng 5 ml | 20 | Cái | Chất liệu thủy tinh | ||
| 54 | Pipet thẳng 2 ml | 20 | Cái | Chất liệu thủy tinh | ||
| 55 | Pipet thẳng 1 ml | 20 | Cái | Chất liệu thủy tinh | ||
| 56 | Đũa khuấy thuỷ tinh | 30 | Cái | Chất liệu thủy tinh | ||
| 57 | Glass slide | 2 | Hộp | Kích thước: 25.4 x 76.2 mm, Độ dày: 1.2 mm, Quy cách: Hộp 72 cái | ||
| 58 | Lam kính, Cover glass | 5 | Hộp | Dùng cho kính hiển vi quang học, kích thước 22x22 mmQuy cách: Hộp 100 cái | ||
| 59 | Facol 50 mL | 1 | Thùng | Chất liệu nhựaQuy cách: Thùng 500 cái | ||
| 60 | Facol 15 mL | 1 | Thùng | Chất liệu nhựaQuy cách: Thùng 500 cái | ||
| 61 | Tip 1000 ul | 5 | Túi | Chất liệu nhựaQuy cách: Túi 1000 cái | ||
| 62 | Tips 200 ul | 3 | Túi | Chất liệu nhựaQuy cách: Túi 1000 cái | ||
| 63 | Tips 10 ul | 1 | Túi | Chất liệu nhựaQuy cách: Túi 1000 cái | ||
| 64 | PCR tube | 1 | Túi | Kích thước: 0.2-0.5mlQuy cách: Túi 1000 cái | ||
| 65 | Đĩa petri 90mm nuôi vi khuẩn | 2 | Thùng | Chất liệu nhựaQuy cách: Thùng 500 cái | ||
| 66 | Test tube clamp | 20 | Cái | Chất liệu sắt, dùng để kẹp ống nghiệm | ||
| 67 | Giá đỡ và kẹp ống nghiệm, Có chân và cột đỡ cao 300mm | 10 | Cái | Gồm: Giá đỡ và kẹp | ||
| 68 | Chuột thí nghiệm | 50 | Con | Chuột thí nghiệm còn sống | ||
| 69 | Solvent resistant markers (black & blue) | 10 | Cái | Không yêu cầu | ||
| 70 | Thìa inox loại to, nhỏ | 7 | Bộ | Dài 11 - 14 cm Quy cách: Bộ 3 cái | ||
| 71 | Gloves/ găng tay không bột size L | 9 | Hộp | Chất liệu cao su nitrileQuy cách: Hộp 50 đôi | ||
| 72 | Gloves/ găng tay không bột size M | 13 | Hộp | Chất liệu cao su nitrileQuy cách: Hộp 50 đôi | ||
| 73 | Gants nitril size M, L | 3 | Hộp | Size M hoặc LQuy cách: Hộp 50 đôi | ||
| 74 | Quả bóp cao su | 20 | Cái | Chất liệu cao su | ||
| 75 | Ống đong 10ml | 20 | Cái | Chất liệu thủy tinh | ||
| 76 | Ống đong 50ml | 20 | Cái | Chất liệu thủy tinh | ||
| 77 | Đầu kẹp cá sấu | 50 | Cái | Inox 304 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi