Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220365471-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đông Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220365406
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 16:39:00 đến ngày 2022-04-05 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,933,798,137 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.80139441E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã làm cán bộ an toàn lao đông ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy mài công suất ≥ 2,7 KW
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn công suất ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu tải trọng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi tải trọng gia tải ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung tải trọng ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ tải trọng≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần cẩu bánh hơi tải trọng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký, kiểm định chất lượng đối với ô tô và cần trục còn hiệu lực theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Đông Thành
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo khuôn viên trụ sở làm việc UBND phường Đông Thành
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đông Thành , địa chỉ: Phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Đông Thành. Địa chỉ: Phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đông Thành , địa chỉ: Phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Đông Thành. Địa chỉ: Phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đông Thành. Địa chỉ: Phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đông Thành. Địa chỉ: Phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Đông Thành. Địa chỉ: Phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Đông Thành. Địa chỉ: Phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO MẶT SÂN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK được duyệt22,8485m3
2Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt22,8485m3
3Di dời biển tuyên truyền trước cổng trụ sởTheo HSTK được duyệt1TB
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmTheo HSTK được duyệt12cây
5Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cmTheo HSTK được duyệt15cây
6Vận chuyển cây đi đổTheo HSTK được duyệt2ca
7Di dời cây cảnh, chậu cảnh hiện trạng bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt2ca
8Chậu cây BTXM phục vụ việc di dờiTheo HSTK được duyệt4chậu
9Dọn vệ sinh mặt bằng chuẩn bị thi côngTheo HSTK được duyệt1TB
10Thi công móng cấp phối đá dămTheo HSTK được duyệt2,2113100m3
11Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt170,1m3
12Tưới lớp dính bám mặt bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK được duyệt33,21100m2
13Rải thảm mặt bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK được duyệt32,71100m2
14Rải thảm mặt bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo HSTK được duyệt0,5100m2
15Cắt khe sân bê tôngTheo HSTK được duyệt10,410m
16Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt3,9m3
17Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt3,9m3
18Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt1,105m3
19Mua đá bó bồn hoa KT 15x20cmTheo HSTK được duyệt104m
20Lát đá bó bồn hoaTheo HSTK được duyệt104m
21Trồng cây xoài, đường kính >15 cm, cao từ 3-4mTheo HSTK được duyệt9cây
22Trồng cây bưởi, đường kính >15 cm, cao từ 3-4mTheo HSTK được duyệt11cây
23Trồng cây vú sữa, đường kính 15 cm, cao từ 3-4mTheo HSTK được duyệt6cây
24Ván khuôn thànhTheo HSTK được duyệt0,1411100m2
25Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt2,7928m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt12,753m2
27Ốp gạch thẻ giả đá kích thước 8x24cmTheo HSTK được duyệt15,457m2
28Lát đá granite vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt11,284m2
29Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt3,4618m3
30Lát gạch giả đá kích thước 25x25x3cmTheo HSTK được duyệt34,618m2
31Đá bó vỉa kích thước 15x20cmTheo HSTK được duyệt23m
32Lá đá bó vỉaTheo HSTK được duyệt23m
33Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt1,05m3
34Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt1,05m3
35Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt0,07100m3
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,28100m2
37Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt7m3
38Khung móng M24x340x340x675Theo HSTK được duyệt7cái
39Cọc tiếp địa L63x63x6x2400Theo HSTK được duyệt7cọc
40Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo HSTK được duyệt71 cột
41Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo HSTK được duyệt71 cần đèn
42Đèn cao áp công suất 250WTheo HSTK được duyệt7bộ
43Cắt khe sânTheo HSTK được duyệt23,6710m
44Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt8,8763m3
45Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt8,8763m3
46Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt0,2485100m3
47Cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 3x10 + 1x6Theo HSTK được duyệt200m
48Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,2485100m3
49Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt8,8763m3
50Tủ điện điều khiểnTheo HSTK được duyệt1tủ
51Đào bùn lẫn rácTheo HSTK được duyệt3,4566m3
52Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt0,0346100m3
53Phá dỡ tường rãnh xây gạchTheo HSTK được duyệt3,0611m3
54Phá dỡ móng rãnh bê tôngTheo HSTK được duyệt1,7393m3
55Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt1,7393m3
56Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt4,4052m3
57Xây tường rãnh bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt6,461m3
58Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt58,736m2
59Láng nền, sàn rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK được duyệt24,2286m2
60Ván khuôn gỗ xà mũ rãnhTheo HSTK được duyệt0,1468100m2
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1043tấn
62Bê tông xà mũ rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,8076m3
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,0346100m2
64Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,6359tấn
65Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt2,9244m3
66Lắp tấm đan bằng đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK được duyệt106,34cái
B TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào song sắtTheo HSTK được duyệt266,97m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmTheo HSTK được duyệt4,854m3
3Phá dỡ móng đáTheo HSTK được duyệt20,0228m3
4Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt24,8768m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt4,6235m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát vàng, M75, PCB30Theo HSTK được duyệt29,5658m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,365100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0621tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt2,7984tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt6,0227m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt14,6582m3
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt144,3028m2
13Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ giả đá kích thước 24x8cm, XM PCB30Theo HSTK được duyệt141,284m2
14Gia công, lắp đặt hàng rào song sắtTheo HSTK được duyệt208,924m2
15Lắp đặt đèn trụ tường rào D300 công suất 25WTheo HSTK được duyệt42bộ
16Lắp đặt dây dẫn 2x6Theo HSTK được duyệt250m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo HSTK được duyệt250m
18Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được duyệt2cái
C CẢI TẠO VỈA HÈ
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmTheo HSTK được duyệt6cây
2Vận chuyển cây đi đổTheo HSTK được duyệt1ca
3Phá dỡ nền gạch vỉa hèTheo HSTK được duyệt179,52m2
4Tháo dỡ bó vỉa hè BTXMTheo HSTK được duyệt81,6cấu kiện
5Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt27,0912m3
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt0,5386100m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt0,5386100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt0,359100m3
9Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,1795m3
10Lát vỉa hè gạch giả đá kích thước 25x25x3cmTheo HSTK được duyệt179,52m2
11Mua đá bó vỉaTheo HSTK được duyệt81,6m
12Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt2,9376m3
13Lắp đặt bó vỉa BTXM bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt81,61cấu kiện
14Bê tông tấm đan rãnh, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt2,448m3
D XÂY DỰNG MỚI NHÀ ĐỂ XE
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt0,54m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt0,0634100m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt0,576m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,1008100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0493tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,0334tấn
7Gia công lắp đăt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt0,106tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt1,928m3
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,124tấn
10Bu lông M18Theo HSTK được duyệt24cái
11Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt0,124tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK được duyệt0,175tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt0,175tấn
14Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,2893tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,2893tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTheo HSTK được duyệt0,877100m2
E CẢI TẠO NHÀ BẾP
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK được duyệt17,856m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt5,952m2
3Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt18,1536m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt1,584m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1,584m2
6Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30Theo HSTK được duyệt7,0432m2
7Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt69,12m2
8Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt1trọn gói
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt0,5832100m2
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK được duyệt0,0251tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt0,0251tấn
12Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,035tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,035tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt4,752m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTheo HSTK được duyệt0,081100m2
F XÂY DỰNG MỚI NHÀ KHO
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt2,94m3
2Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt2,94m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt11,28251m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30Theo HSTK được duyệt1,2398m3
5Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt5,9631m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0128tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,091tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,0526100m2
9Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Theo HSTK được duyệt0,5782m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,0564100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,0307100m3
12Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt0,0564100m3
13Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt1,5346m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt10,333m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0054tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,0333tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,035100m2
18Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Theo HSTK được duyệt0,3854m3
19Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt0,6336m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt0,054m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt59,76m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt48,96m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt48,96m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt59,76m2
25Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,0981tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,0981tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt7,21m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt0,222100m2
29Mua cửa nhôm kínhTheo HSTK được duyệt3,84m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt3,84m2
G XÂY DỰNG MỚI NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt20,48m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo HSTK được duyệt0,1tấn
3Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt6,2m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK được duyệt9,9m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt16,4496m2
6Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo HSTK được duyệt1,06m3
7Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt1Trọn gói
8Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt12,75271m3
9Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt7,9625100m
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,0997100m2
11Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt1,128m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,2739tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,1618tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1438tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0197tấn
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,182100m2
17Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa BT M250, XM PCB30Theo HSTK được duyệt3,854m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,0141100m2
19Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,0774m3
20Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt1,7776m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,043100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0065tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0404tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,4638m3
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,0591100m3
26Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,0684100m3
27Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,0317100m3
28Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt1,5842m3
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,1056100m2
30Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,5808m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt9,922m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0021tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0131tấn
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,022100m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,1364m3
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0278tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,164tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo HSTK được duyệt0,1032100m2
39Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt1,3002m3
40Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được duyệt0,3108100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,4342tấn
42Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt3,108m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt1,4828m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt0,534m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt66,056m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt60,032m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt24,9496m2
48Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt23,2m
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt76,482m2
50Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt74,56m2
51Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, XM PCB30Theo HSTK được duyệt16,4496m2
52Mua cửaTheo HSTK được duyệt9,84m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt9,84m2
54Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK được duyệt0,0464tấn
55Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt0,0464tấn
56Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,1188tấn
57Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,1188tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt0,2048100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.80139441E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.43
3 Cán bộ an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã làm cán bộ an toàn lao đông ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.43
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực theo quy đinh của Pháp Luật)1
2 Máy trộn dung tích ≥ 250l (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
3 Máy mài công suất ≥ 2,7 KW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
4 Máy đầm bàn công suất ≥ 1 KW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
5 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
6 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5Kw (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
7 Máy hàn điện công suất ≥ 23KW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
8 Máy lu tải trọng ≥ 10 tấn (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực theo quy đinh của Pháp Luật)1
9 Máy lu bánh hơi tải trọng gia tải ≥ 16 tấn (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực theo quy đinh của Pháp Luật)1
10 Máy lu rung tải trọng ≥ 25 tấn (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực theo quy đinh của Pháp Luật)1
11 Ô tô tự đổ tải trọng≥ 5tấn (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực theo quy đinh của Pháp Luật)2
12 Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
13 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
14 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70kg (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
15 Máy rải (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực theo quy đinh của Pháp Luật)1
16 Xe nâng 12m (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
17 Cần cẩu bánh hơi tải trọng ≥ 16T (Có đăng ký, kiểm định chất lượng đối với ô tô và cần trục còn hiệu lực theo quy đinh của Pháp Luật)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->