Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220365471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đông Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220365406 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 16:39:00 đến ngày 2022-04-05 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,933,798,137 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.80139441E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã làm cán bộ an toàn lao đông ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn dung tích ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy mài công suất ≥ 2,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn công suất ≥ 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện công suất ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu tải trọng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi tải trọng gia tải ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung tải trọng ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ tải trọng≥ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần cẩu bánh hơi tải trọng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký, kiểm định chất lượng đối với ô tô và cần trục còn hiệu lực theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Đông Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo khuôn viên trụ sở làm việc UBND phường Đông Thành 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Đông Thành. Địa chỉ: Phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đông Thành. Địa chỉ: Phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Đông Thành. Địa chỉ: Phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Đông Thành. Địa chỉ: Phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO MẶT SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK được duyệt | 22,8485 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 22,8485 | m3 |
| 3 | Di dời biển tuyên truyền trước cổng trụ sở | Theo HSTK được duyệt | 1 | TB |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cây |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Theo HSTK được duyệt | 15 | cây |
| 6 | Vận chuyển cây đi đổ | Theo HSTK được duyệt | 2 | ca |
| 7 | Di dời cây cảnh, chậu cảnh hiện trạng bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 2 | ca |
| 8 | Chậu cây BTXM phục vụ việc di dời | Theo HSTK được duyệt | 4 | chậu |
| 9 | Dọn vệ sinh mặt bằng chuẩn bị thi công | Theo HSTK được duyệt | 1 | TB |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Theo HSTK được duyệt | 2,2113 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 170,1 | m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 33,21 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt | 32,71 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo HSTK được duyệt | 0,5 | 100m2 |
| 15 | Cắt khe sân bê tông | Theo HSTK được duyệt | 10,4 | 10m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 3,9 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 3,9 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,105 | m3 |
| 19 | Mua đá bó bồn hoa KT 15x20cm | Theo HSTK được duyệt | 104 | m |
| 20 | Lát đá bó bồn hoa | Theo HSTK được duyệt | 104 | m |
| 21 | Trồng cây xoài, đường kính >15 cm, cao từ 3-4m | Theo HSTK được duyệt | 9 | cây |
| 22 | Trồng cây bưởi, đường kính >15 cm, cao từ 3-4m | Theo HSTK được duyệt | 11 | cây |
| 23 | Trồng cây vú sữa, đường kính 15 cm, cao từ 3-4m | Theo HSTK được duyệt | 6 | cây |
| 24 | Ván khuôn thành | Theo HSTK được duyệt | 0,1411 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,7928 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 12,753 | m2 |
| 27 | Ốp gạch thẻ giả đá kích thước 8x24cm | Theo HSTK được duyệt | 15,457 | m2 |
| 28 | Lát đá granite vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 11,284 | m2 |
| 29 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,4618 | m3 |
| 30 | Lát gạch giả đá kích thước 25x25x3cm | Theo HSTK được duyệt | 34,618 | m2 |
| 31 | Đá bó vỉa kích thước 15x20cm | Theo HSTK được duyệt | 23 | m |
| 32 | Lá đá bó vỉa | Theo HSTK được duyệt | 23 | m |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 1,05 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 1,05 | m3 |
| 35 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,07 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,28 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 7 | m3 |
| 38 | Khung móng M24x340x340x675 | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 39 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2400 | Theo HSTK được duyệt | 7 | cọc |
| 40 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 7 | 1 cột |
| 41 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo HSTK được duyệt | 7 | 1 cần đèn |
| 42 | Đèn cao áp công suất 250W | Theo HSTK được duyệt | 7 | bộ |
| 43 | Cắt khe sân | Theo HSTK được duyệt | 23,67 | 10m |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 8,8763 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 8,8763 | m3 |
| 46 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,2485 | 100m3 |
| 47 | Cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 3x10 + 1x6 | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 48 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,2485 | 100m3 |
| 49 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 8,8763 | m3 |
| 50 | Tủ điện điều khiển | Theo HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 51 | Đào bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt | 3,4566 | m3 |
| 52 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,0346 | 100m3 |
| 53 | Phá dỡ tường rãnh xây gạch | Theo HSTK được duyệt | 3,0611 | m3 |
| 54 | Phá dỡ móng rãnh bê tông | Theo HSTK được duyệt | 1,7393 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 1,7393 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 4,4052 | m3 |
| 57 | Xây tường rãnh bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 6,461 | m3 |
| 58 | Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 58,736 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 24,2286 | m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà mũ rãnh | Theo HSTK được duyệt | 0,1468 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1043 | tấn |
| 62 | Bê tông xà mũ rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,8076 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0346 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,6359 | tấn |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,9244 | m3 |
| 66 | Lắp tấm đan bằng đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt | 106,34 | cái |
| B | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo HSTK được duyệt | 266,97 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo HSTK được duyệt | 4,854 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng đá | Theo HSTK được duyệt | 20,0228 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 24,8768 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 4,6235 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát vàng, M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 29,5658 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,365 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0621 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 2,7984 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 6,0227 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 14,6582 | m3 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 144,3028 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ giả đá kích thước 24x8cm, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 141,284 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt hàng rào song sắt | Theo HSTK được duyệt | 208,924 | m2 |
| 15 | Lắp đặt đèn trụ tường rào D300 công suất 25W | Theo HSTK được duyệt | 42 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x6 | Theo HSTK được duyệt | 250 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSTK được duyệt | 250 | m |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| C | CẢI TẠO VỈA HÈ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cây |
| 2 | Vận chuyển cây đi đổ | Theo HSTK được duyệt | 1 | ca |
| 3 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè | Theo HSTK được duyệt | 179,52 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bó vỉa hè BTXM | Theo HSTK được duyệt | 81,6 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 27,0912 | m3 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,5386 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,5386 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,359 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,1795 | m3 |
| 10 | Lát vỉa hè gạch giả đá kích thước 25x25x3cm | Theo HSTK được duyệt | 179,52 | m2 |
| 11 | Mua đá bó vỉa | Theo HSTK được duyệt | 81,6 | m |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,9376 | m3 |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa BTXM bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 81,6 | 1cấu kiện |
| 14 | Bê tông tấm đan rãnh, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,448 | m3 |
| D | XÂY DỰNG MỚI NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 0,54 | m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,0634 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,576 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,1008 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0493 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0334 | tấn |
| 7 | Gia công lắp đăt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,106 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,928 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,124 | tấn |
| 10 | Bu lông M18 | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,124 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK được duyệt | 0,175 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt | 0,175 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2893 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2893 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Theo HSTK được duyệt | 0,877 | 100m2 |
| E | CẢI TẠO NHÀ BẾP | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK được duyệt | 17,856 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt | 5,952 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 18,1536 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,584 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1,584 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 7,0432 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 69,12 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 1 | trọn gói |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 0,5832 | 100m2 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK được duyệt | 0,0251 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt | 0,0251 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,035 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,035 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 4,752 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Theo HSTK được duyệt | 0,081 | 100m2 |
| F | XÂY DỰNG MỚI NHÀ KHO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 2,94 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 2,94 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 11,2825 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,2398 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 5,9631 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0128 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,091 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,0526 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,5782 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0564 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0307 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,0564 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,5346 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 10,333 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0054 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0333 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,3854 | m3 |
| 19 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,6336 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,054 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 59,76 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 48,96 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 48,96 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 59,76 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0981 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0981 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 7,2 | 1m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 0,222 | 100m2 |
| 29 | Mua cửa nhôm kính | Theo HSTK được duyệt | 3,84 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 3,84 | m2 |
| G | XÂY DỰNG MỚI NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 20,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt | 6,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK được duyệt | 9,9 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt | 16,4496 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,06 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 1 | Trọn gói |
| 8 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 12,7527 | 1m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 7,9625 | 100m |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,0997 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,128 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2739 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1618 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1438 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0197 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,182 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa BT M250, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,854 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0141 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,0774 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,7776 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,043 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0065 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0404 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,4638 | m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0591 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,0684 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0317 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,5842 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,1056 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,5808 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 9,922 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0021 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0131 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,1364 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0278 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,164 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Theo HSTK được duyệt | 0,1032 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,3002 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,3108 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,4342 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,108 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,4828 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,534 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 66,056 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 60,032 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 24,9496 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 23,2 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 76,482 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 74,56 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 16,4496 | m2 |
| 52 | Mua cửa | Theo HSTK được duyệt | 9,84 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 9,84 | m2 |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK được duyệt | 0,0464 | tấn |
| 55 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt | 0,0464 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1188 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1188 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 0,2048 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.80139441E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã làm cán bộ an toàn lao đông ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 2 | Máy trộn dung tích ≥ 250l | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 3 | Máy mài công suất ≥ 2,7 KW | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn công suất ≥ 1 KW | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5Kw | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 7 | Máy hàn điện công suất ≥ 23KW | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 8 | Máy lu tải trọng ≥ 10 tấn | (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi tải trọng gia tải ≥ 16 tấn | (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 10 | Máy lu rung tải trọng ≥ 25 tấn | (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ tải trọng≥ 5tấn | (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 12 | Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5kW | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70kg | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 15 | Máy rải | (Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 16 | Xe nâng 12m | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 17 | Cần cẩu bánh hơi tải trọng ≥ 16T | (Có đăng ký, kiểm định chất lượng đối với ô tô và cần trục còn hiệu lực theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi