Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220365209-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220365163 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí duy tu giao thông (Duy tu đường thủy) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 16:36:00 đến ngày 2022-04-04 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,521,415,253 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.056E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có thi công hạng mục kè (có công tác đóng cọc BTCT) và có giá trị hợp đồng ≥ 9.500.000.000 VND.Trường hợp nhà thầu kê khai và cung cấp 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 9.500.000.000 VND và 01 hợp đồng thi công xây dựng có thi công hạng mục kè (có công tác đóng cọc BTCT), có giá trị hợp đồng là ≥ 9.500.000.000 VND thì vẫn được xem xét đánh giá)- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:1. Hợp đồng thi công, tài liệu thể hiện các hạng mục công tác thi công yêu cầu;2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;- Đối với hợp đồng đang thực hiện nhưng hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc): Cung cấp hợp đồng thi công và xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực);- Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ phần công việc đảm nhận.3. Bản chụp tài liệu thể hiện loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình (trừ chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên).- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình có thi công hạng mục kè có công tác đóng cọc BTCT và có giá trị hợp đồng ≥ 9.500.000.000 VND.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình (trừ chuyên ngành xây dựng dân dụng).+ Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã thi công trực tiếp 01 công trình giao thông.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán hoặc chuyên ngành kinh tế.- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh quyết toán 01 công trình (hoặc hạng mục công trình hoặc gói thầu) thi công xây dựng công trình giao thông.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng 1 công trình giao thông.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 400T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng≥ 200T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng≥ 250T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy ký chứng nhận đăng phương tiện thủy nội địa hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất máy ≥360CV- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất máy ≥ 150CV- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa đóng cọc trọng lượng búa ≥ 3,5T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa đóng cọc trọng lượng búa ≥ 1,8T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Búa rung thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥170KW- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh xích sức nâng ≥25T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh xích sức nâng ≥16T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy kiểm định hiểu chuẩn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy kiểm định hiểu chuẩn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Camera | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tính năng hồng ngoại dùng để ghi hình với góc nhìn ≥ 120o; thẻ nhớ ≥ 7GB, tích hợp GPS- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thông số của thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Thiết bị AIS classB | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị AIS classB (IP68 hoặc thiết bị tương đương) lắp đặt trên phương tiện công tác- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thông số của thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị chụp ảnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chụp ảnh có (GPS, thẻ nhớ 8GB)Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Sửa chữa kè Kênh Tẻ Km 1+640 - Km 1+680; Km 1+706 - Km 1+823 và Km 1+955 - Km 1+985 (đoạn từ số nhà 371 đến số nhà 443; số nhà 453 đến số nhà 501 và từ số nhà 533 đến số nhà 549 đường Trần Xuân Soạn, Quận 7) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí duy tu giao thông (Duy tu đường thủy) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. - Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới...Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quản lý Đường thủy;
Đ/c: Số 314 Cô Bắc, Phường Cô Giang, Quận 1, TP. HCM; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông Vận tải Tp.HCM. + Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng – Phường Bến Nghé – Quận 1 – TP. HCM. + Điện thoại: 028.38290451 - Fax: 028. 38290458 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM + Địa chỉ: số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM. + Điện thoại: 028.38224009 - Fax: 028. 38295008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Quản lý Đường thủy; + Địa chỉ: Số 314 Cô Bắc, Phường Cô Giang, Quận 1, TP. HCM; + Điện thoại: 028.39206910 - Fax: 028. 39205332 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đắp cát nền mặt bằng công trường K=0,9 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 3 | sàn xuất hàng rào lưới thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2,876 | m2 |
| 4 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 50 | m |
| 5 | sàn xuất cấu kiện chân đế hàng rào | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,318 | m3 |
| 6 | Ván khuôn chân đế hàng rào | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 7 | Lắp chân hàng rào bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 6,498 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 6,498 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 5 km tiếp theo, cự ly | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 6,498 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 4 km tiếp theo, cự ly | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 6,498 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 6,498 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình K=0,9 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 10,266 | 100m3 |
| 14 | Đắp bao tải cát (Mái kè + Chân kè) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 130,22 | m3 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật trên cạn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 8,448 | 100m2 |
| 16 | Làm và Thả thảm đá hộc, loại thảm 2x6x0.3 trên cạn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 55 | rọ |
| 17 | Thả đá hộc tự do vào chân kè | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 3,738 | m3 |
| 18 | Khấu hao thép hình H300x300x10x15 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,973 | tấn |
| 19 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I, phần ngập đất | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 20 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I, phần không ngập đất | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 21 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 22 | Khấu hao Thép hình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,418 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 8,216 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 8,216 | tấn |
| 25 | Bốc xếp cọc lên sà lan công tác | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 26 | Đóng cọc vuông BTCT 35x35 trên mặt nước búa đóng cọc 3,5 Tấn (Cọc thẳng_phần ngập đất) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,815 | 100m |
| 27 | Đóng cọc vuông trên mặt nước búa đóng cọc 3,5 tấn (Cọc thẳng_phần không ngập đất) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 28 | Thí nghiệm cọc động, biến dạng lớn PDA. | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 3 | lần TN/cọc |
| 29 | Khấu hao Thép hình H300x300x10x15 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2,188 | tấn |
| 30 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I, phần ngập đất | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 5,22 | 100m |
| 31 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I, phần không ngập đất | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1,74 | 100m |
| 32 | Nhổ cọc thép hình dưới nước (phần ngập đất) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 5,22 | 100m cọc |
| 33 | Khấu hao Thép hình I200x150x9.0x16.0 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1,609 | Tấn |
| 34 | Khấu hao Thép hình I200x150x9.0x16.0 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1,104 | Tấn |
| 35 | Khấu hao U200x80x7.5x11.0 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2,003 | Tấn |
| 36 | Khấu hao Thép hình L100x100x8x10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,26 | Tấn |
| 37 | Khấu hao Thép hình I100x75x5x8 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,026 | Tấn |
| 38 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 97,307 | tấn |
| 39 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 97,307 | tấn |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện cọc BTCT 35x35 lên xà lan công tác | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 399 | cấu kiện |
| 41 | Đóng cọc vuông BTCT 35x35 trên mặt nước bẳng búa đóng cọc trọng lượng 3,5T, chiều dài cọc => 24m (phần ngập đất) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 26,548 | 100m |
| 42 | Đóng cọc vuông BTCT 35x35 trên mặt nước bẳng búa đóng cọc trọng lượng 3,5T, chiều dài cọc => 24m (phần không ngập đất) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1,142 | 100m |
| 43 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 6,72 | 100m |
| 44 | Nối cọc bê tông cốt thép 35x35cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 272 | mối nối |
| 45 | Đập đầu cọc bê tông dưới nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 10,413 | m3 |
| 46 | Khấu hao cừ ván thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2,334 | 100m |
| 47 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 28,549 | 100m |
| 48 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 11,411 | 100m |
| 49 | Nhổ cừ larsen dưới nước (Phần ngập đất) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 28,549 | 100m cọc |
| 50 | Khấu hao Thép hình H300x300x10x15 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1,906 | tấn |
| 51 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 3,198 | 100m |
| 52 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,312 | 100m |
| 53 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2,886 | 100m cọc |
| 54 | Khấu hao Thép hình H300x300x10x15 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1,76 | Tấn |
| 55 | Lắp dựng hệ khung neo cừ vây dưới nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 21,995 | tấn |
| 56 | Tháo dỡ hệ khung neo cừ vây dưới nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 21,995 | tấn |
| 57 | Bơm nước hố móng khung vây | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 35,82 | ca |
| 58 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 26,477 | m3 |
| 59 | Bê tông dầm kè, đá 1x2, mác 300 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 129,87 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép D=16mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 6,026 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép D=12mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,48 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm kè, đường kính cốt thép D=8mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1,993 | tấn |
| 63 | Ván khuôn dầm kè | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 4,917 | 100m2 |
| 64 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 12,166 | m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mặt kè, đường kính ống 50mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 21 | 100m |
| 66 | Đóng cọc tràm gia cố nền mái kè bằng máy, chiều dài l>=4m, đất bùn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 286,79 | 100m |
| 67 | Rải vải địa kỹ thuật trên cạn, mái kè | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 36,499 | 100m2 |
| 68 | Thi công lớp đệm đá dăm 1x2, mái kè | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,557 | 100m3 |
| 69 | sàn xuất cấu kiện mái kè bê tông M250 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 62,528 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông viên BT lát mái đúc sẵn, đường kính D=8mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 4,009 | tấn |
| 71 | Ván khuôn viên bê tông mái kè | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 10,421 | 100m2 |
| 72 | Lắp viên đặt viên bê tông | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 4.531 | 1 cấu kiện |
| 73 | Bê tông đổ bù mái kè, đá 1x2, mác 250 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 6,49 | m3 |
| 74 | Đóng cọc tràm gia cố nền móng ống cống thoát nước bằng máy, chiều dài l>=4m, đất bùn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 15,922 | 100m |
| 75 | Đắp cát đệm bằng thủ công | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,807 | m3 |
| 76 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1,614 | m3 |
| 77 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 3,693 | m3 |
| 78 | Cung cấp gối đỡ cống D800 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp gối đỡ cống | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D800mm, L=4m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D800mm, L=3m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 82 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | mối nối |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D1000mm, L=2.5m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 84 | Đóng cọc tràm gia cố nền bằng máy, chiều dài >=4m, đất bùn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 11,52 | 100m |
| 85 | Bê tông lót đá 1x2, mác 150 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép D=10mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 88 | Ván khuôn bản đáy hố ga thu nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 89 | Bê tông tường hố ga đá 1x2, mác 250 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 8,061 | m3 |
| 90 | Ván khuôn hố ga | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,375 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga thu nước, đường kính cốt thép D=10mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,442 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga thu nước, đường kính cốt thép D=16mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga thu nước, đường kính cốt thép D=12mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga thu nước, đường kính cốt thép D=6mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 95 | Gia công các kết cấu thép hình hố ga thu nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 96 | Bê tông nắp hố ga đá 1x2, mác 250 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông nắp hố ga, cốt thép panen, đường kính D=8mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông nắp hố ga, cốt thép panen, đường kính D=16mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 99 | Ván khuôn nắp hố ga | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 100 | Gia công các kết cấu thép hình nắp hố ga | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cấu kiện nắp hố ga | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 102 | Đóng cọc tràm gia cố nền bằng máy, chiều dài l=>4m, đất bùn, | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 25,74 | 100m |
| 103 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2,627 | m3 |
| 104 | Bê tông bản đáy đá 1x2, mác 300 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 6,024 | m3 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép D=14mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,679 | tấn |
| 106 | Ván khuôn bản đáy sân cống | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 107 | Bê tông đá 1x2, mác 300 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 7,762 | m3 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường cửa xả, đường kính cốt thép D=12mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,488 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường cửa xả, đường kính cốt thép D=14mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,399 | tấn |
| 110 | Ván khuôn tường cửa xả | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1,268 | 100m2 |
| 111 | Gia công, sàn xuất cửa van ngăn triều | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,482 | tấn |
| 112 | Lắp đặt kết cấu cửa van phẳng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,482 | tấn |
| 113 | Cung cấp Bulong (M10x45) cửa van ngăn triều | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 48 | con |
| 114 | Cung cấp bulong (Đai ốc M10+đệm M10) cửa van ngăn triều | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 48 | con |
| 115 | Cung cấp bu long neo khung M20x100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 33 | con |
| 116 | Cung cấp Joang lá 10x85x2790 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 117 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 129 | con |
| 118 | Phủ Composit cửa van | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 18,24 | m2 |
| 119 | Đóng cọc tràm gia cố nền vỉa hè bằng máy, chiều dài l>=4m, đất bùn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 333,65 | 100m |
| 120 | Đắp cát công trình K=0,90 (Cát hạt trung ) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,446 | 100m3 |
| 121 | Lát gạch vỉa hè | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 148,72 | m2 |
| 122 | Bê tông bằng lót gờ bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 9,464 | m3 |
| 123 | Bê tông gờ bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 30,014 | m3 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga thu nước, đường kính cốt thép D=6mm gờ bó vỉa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,403 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga thu nước, đường kính cốt thép D=10mm gờ bó vỉa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1,009 | tấn |
| 126 | Ván khuôn gờ bó vỉa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2,055 | 100m2 |
| 127 | Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 4,627 | m3 |
| 128 | Bê tông đá 1x2, mác 250 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 29,742 | m3 |
| 129 | sàn xuất, lắp dựng cốt thép rãng thu nước đường kính D=8mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,886 | tấn |
| 130 | sàn xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh thu nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2,949 | 100m2 |
| 131 | Bê tông rãnh thu nước đá 1x2, mác 250 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 4,211 | m3 |
| 132 | sàn xuất, lắp dựng cốt thép cốt thép nắp rãnh thu nướcđúc sẵn đường kính D=8mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,272 | tấn |
| 133 | Ván khuôn rãnh thu nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,296 | 100m2 |
| 134 | Lắp tấm đan rãnh thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 132 | cấu kiện |
| 135 | Gia công kết cấu thép tấm lan can kè | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1,373 | tấn |
| 136 | Gia công kết cấu thép ống lan can kè | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 3,018 | tấn |
| 137 | Lắp dựng lan can liên kết bằng bu lông | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 4,391 | tấn |
| 138 | Cung cấp bulong M22x350 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 324 | cái |
| 139 | Nhúng mạ kẽm thép thép tấm lan can kè | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1,373 | tấn |
| 140 | Đào gốc cây bằng thủ công | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 10 | gốc cây |
| 141 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 10 | cây |
| 142 | Đào đất hố trồng cây xanh kích thước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 143 | Trồng cây xanh hiện trạng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 10 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.056E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có thi công hạng mục kè (có công tác đóng cọc BTCT) và có giá trị hợp đồng ≥ 9.500.000.000 VND.Trường hợp nhà thầu kê khai và cung cấp 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 9.500.000.000 VND và 01 hợp đồng thi công xây dựng có thi công hạng mục kè (có công tác đóng cọc BTCT), có giá trị hợp đồng là ≥ 9.500.000.000 VND thì vẫn được xem xét đánh giá)- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:1. Hợp đồng thi công, tài liệu thể hiện các hạng mục công tác thi công yêu cầu;2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;- Đối với hợp đồng đang thực hiện nhưng hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc): Cung cấp hợp đồng thi công và xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực);- Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ phần công việc đảm nhận.3. Bản chụp tài liệu thể hiện loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình (trừ chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên).- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình có thi công hạng mục kè có công tác đóng cọc BTCT và có giá trị hợp đồng ≥ 9.500.000.000 VND.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình (trừ chuyên ngành xây dựng dân dụng).+ Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã thi công trực tiếp 01 công trình giao thông.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán hoặc chuyên ngành kinh tế.- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh quyết toán 01 công trình (hoặc hạng mục công trình hoặc gói thầu) thi công xây dựng công trình giao thông.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng 1 công trình giao thông.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sà lan | Tải trọng ≥ 400T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Sà lan | Tải trọng≥ 200T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 3 | Sà lan | Tải trọng≥ 250T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy ký chứng nhận đăng phương tiện thủy nội địa hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 4 | Tàu kéo | Công suất máy ≥360CV- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 5 | Tàu kéo | Công suất máy ≥ 150CV- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 7 | Búa đóng cọc | Búa đóng cọc trọng lượng búa ≥ 3,5T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 8 | Búa đóng cọc | Búa đóng cọc trọng lượng búa ≥ 1,8T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 9 | Búa rung thủy lực | Công suất ≥170KW- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 10 | Cần trục bánh xích | Cần trục bánh xích sức nâng ≥25T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 11 | Cần trục bánh xích | Cần trục bánh xích sức nâng ≥16T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | - Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy kiểm định hiểu chuẩn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | - Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy kiểm định hiểu chuẩn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; | 1 |
| 14 | Camera | Có tính năng hồng ngoại dùng để ghi hình với góc nhìn ≥ 120o; thẻ nhớ ≥ 7GB, tích hợp GPS- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thông số của thiết bị. | 2 |
| 15 | Thiết bị AIS classB | Thiết bị AIS classB (IP68 hoặc thiết bị tương đương) lắp đặt trên phương tiện công tác- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thông số của thiết bị. | 1 |
| 16 | Thiết bị chụp ảnh | Thiết bị chụp ảnh có (GPS, thẻ nhớ 8GB)Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi