Gói thầu: 01.XL. Xây dựng công trình Trường tiểu học và trung học cơ sở Kỳ Trung; hạng mục Nhà hiệu bộ kết hợp phòng học bộ môn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220364685-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 01.XL. Xây dựng công trình Trường tiểu học và trung học cơ sở Kỳ Trung; hạng mục Nhà hiệu bộ kết hợp phòng học bộ môn
Số hiệu KHLCNT 20220363950
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập đoàn dầu khí hỗ trợ, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động một số nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 16:31:00 đến ngày 2022-04-04 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,339,506,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.009259E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6018518E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Các hợp đồng công trình dân dụng cấp III có kết cấu chịu lực chính là khung bê tông cốt thép toàn khối.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.737.654.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.475.308.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 01.XL. Xây dựng công trình Trường tiểu học và trung học cơ sở Kỳ Trung; hạng mục Nhà hiệu bộ kết hợp phòng học bộ môn
Trường tiểu học và trung học cơ sở Kỳ Trung; hạng mục Nhà hiệu bộ kết hợp phòng học bộ môn
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập đoàn dầu khí hỗ trợ, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động một số nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kỳ Trung, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTTK: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợp Hòa Phát. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Châu Anh Địa chỉ: Số 28, đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kỳ Trung, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kỳ Trung, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Kỳ Trung, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KIẾN TRÚC
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V4,1178100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V20,11791m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V28,09121m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V29,5192m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V5,6443m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V42,0082m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V47,2715m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V6,6435m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V95,3922m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V73,0731m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V10,5954m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V1,3995100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,7319100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,4328tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V3,07tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V1,9726tấn
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V2,4676100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V1,9932100m3
19Mua và vận chuyển đấtMô tả KT theo chương V1,0498100m3
20Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V14,4217m3
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V53,9875m2
22Ốp đá nhám, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V27,0985m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V36,1215m2
24Lát gạch TEZARO, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V6,591m2
25Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V53,9875m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V53,9875m2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V18,7975m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả KT theo chương V59,8832m3
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V107,3789m3
30Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,7142m3
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V2,9626100m2
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V7,3243100m2
33Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V9,8503100m2
34Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả KT theo chương V0,2739100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,696tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,5394tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V4,2608tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,7508tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V4,3862tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V7,1423tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V12,4527tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,3865tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1481tấn
44Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V160,648m2
45Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V98,9302m3
46Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V77,1956m3
47Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V26,662m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,7376m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V6,5414m3
50Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V17,2636m3
51Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,8786tấn
52Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,8786tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 0,45mmMô tả KT theo chương V5,206100m2
54Tôn úp nóc khổ 600mmMô tả KT theo chương V58,778m
55Ke chống bão md xà gồ 3 cáiMô tả KT theo chương V1.713cái
56Thanh thép hộp 30*30*1,5 bịt khe lúnMô tả KT theo chương V18md
57Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả KT theo chương V48,3968m2
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V449,6827m2
59Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V1.061,2774m2
60Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V242,3818m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V429,7714m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V667,2396m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V936,6332m2
64Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V183,4592m
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V149,3m
66Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V22,8182m2
67Lát nền, sàn - gạch CERAMIC KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V795,0344m2
68Lát nền, sàn gạch - KT 300*300, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V46,5378m2
69Quét dung dịch VICTALASTIC chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả KT theo chương V145,7912m2
70Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V119,3312m2
71Ốp tường trụ, cột - KT 300*600, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V209,118m2
72Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột -Mô tả KT theo chương V54,048m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V2.992,4768m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V449,6827m2
75Lắp dựng lan can sắtMô tả KT theo chương V64,974m2
76Lắp dựng lan can sắtMô tả KT theo chương V6,936m2
77Lan can hành lang ống thép hộp mạ kẽmMô tả KT theo chương V64,974m2
78Lan can cầu thang thép hộp mạ kẽmMô tả KT theo chương V6,936m2
79Trụ thang GỗMô tả KT theo chương V1cái
80Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmMô tả KT theo chương V10,2md
81Hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V115,92m2
82Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V115,92m2
83Cửa đi thanh nhôm Việt pháp kính dày 6,38 lyMô tả KT theo chương V76,44m2
84Cửa sổ cánh mở quay nhôm 4400, 4500 phụ kiện bản lề chữ A thanh chuyển động đơn điểm, tay nắm kính dày 6,38 lyMô tả KT theo chương V76m2
85Cửa sổ cánh mở quay nhôm 4400, 4500 phụ kiện bản lề chữ A thanh chuyển động đa điểm, tay nắm kính dày 6,38 lyMô tả KT theo chương V38m2
86Cửa sổ cánh mở hất thanh nhôm hệ phụ kiện bản lề, một tay cái đơn kính dày 6,38 lyMô tả KT theo chương V1,92m2
87Vách kính thanh nhôm Việt pháp kính dày 6,38 lyMô tả KT theo chương V21,78m2
88Gia công thanh đỡ vách kínhMô tả KT theo chương V0,0261tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V251,241m2
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V8,7438100m2
B THIẾT BỊ ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*16+1*10mm2Mô tả KT theo chương V110m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2Mô tả KT theo chương V260m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Mô tả KT theo chương V540m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V980m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Mô tả KT theo chương V1.450m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmMô tả KT theo chương V960m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mmMô tả KT theo chương V690m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤32mmMô tả KT theo chương V380m
9Lắp đặt quạt trầnMô tả KT theo chương V40cái
10Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V80bộ
11Lắp đặt đèn ốp trần D200Mô tả KT theo chương V25bộ
12Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V12cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V26cái
14Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả KT theo chương V2cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V72cái
16Lắp đặt tủ điện tổngMô tả KT theo chương V1hộp
17Lắp đặt hộp điện tầngMô tả KT theo chương V2hộp
18Lắp đặt tủ điện phòngMô tả KT theo chương V15hộp
19Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả KT theo chương V1cái
20Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả KT theo chương V2cái
21Lắp đặt các automat 1 pha ≤30AMô tả KT theo chương V15cái
22Lắp đặt các automat 1 pha ≤20AMô tả KT theo chương V46cái
23Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả KT theo chương V3cái
C VẬT LIỆU CHỐNG SÉT
1Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V7cọc
2Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả KT theo chương V5cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V140m
4Thép chân bậtMô tả KT theo chương V25m
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V31m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V3m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,1m3
D PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình bọt cứu hỏa PCCC khí CO2Mô tả KT theo chương V4Bình
2Bình bột cứu hỏa PCCC MFZ4Mô tả KT theo chương V4Bình
3Hộp chứa bìnhMô tả KT theo chương V4Hộp
4Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả KT theo chương V2Bảng
E THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmMô tả KT theo chương V1,532100m
2Rọ chắn rácMô tả KT theo chương V23cái
3Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V63cái
4Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V154cái
5Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V23cái
F VẬT LIỆU CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả KT theo chương V0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả KT theo chương V0,95100m
3Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V2cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V18cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V5cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V25cái
7Van khóa nhựa PPR D40Mô tả KT theo chương V1cái
8Van khóa nhựa PPR D25Mô tả KT theo chương V4cái
G THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V4cái
3Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả KT theo chương V6bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V6bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V4bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V4bộ
7Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V12cái
8Máy bơm công suất 3m3/hMô tả KT theo chương V1cái
9Rơ le tự ngắtMô tả KT theo chương V1cái
10Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả KT theo chương V1bể
11Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V4cái
12Lắp đặt kệ kínhMô tả KT theo chương V4cái
13Lắp đặt giá treoMô tả KT theo chương V4cái
14Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả KT theo chương V4cái
H PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V0,45100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V0,46100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V18cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V19cái
5Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả KT theo chương V12cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả KT theo chương V14cái
I BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,54971m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,1395100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0538100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,876m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0668tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,0381tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0476100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,4315m3
9Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,3138m3
10Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V17,849m2
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V13,624m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,0448m2
13Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V31,473m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0213100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,041tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,3802m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V121cấu kiện
J PHÁ DỠ NHÀ 1 TẦNG
1Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả KT theo chương V1,0375100m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,3665tấn
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V38,2003m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đàogắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V10,9124m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V49,1127m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.009259E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6018518E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Các hợp đồng công trình dân dụng cấp III có kết cấu chịu lực chính là khung bê tông cốt thép toàn khối.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.737.654.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.475.308.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường.53
2 Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy đầm dùi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy đào ≥1,25m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy hàn điện Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy trộn bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy khoan bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Ô tô tự đổ ≥7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
8 Máy đầm bàn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
9 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
10 Máy cắt gạch đá Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->