Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng khu chia lô đất ở dân cư tại Đồng Cổng Tiền xã Xuân Sơn, huyện Đô Lương (Giai đoạn 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220364373-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng khu chia lô đất ở dân cư tại Đồng Cổng Tiền xã Xuân Sơn, huyện Đô Lương (Giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220362681 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 16:19:00 đến ngày 2022-04-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,306,192,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4593E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2918576E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.015.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường (giao thông), số năm kinh nghiệm >= 5 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật có bằng kỹ sư cầu đường (giao thông), số năm kinh nghiệm >= 3 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 10T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 110CV; đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 7T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT >= 5m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 16T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 16T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 25T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT >= 250 lít, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT >= 150 lít, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 1kW, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 1,5kW, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 23kW, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 5kW, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Thước dây, quả rọi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng khu chia lô đất ở dân cư tại Đồng Cổng Tiền xã Xuân Sơn, huyện Đô Lương (Giai đoạn 2) Xây dựng khu chia lô đất ở dân cư tại Đồng Cổng Tiền xã Xuân Sơn, huyện Đô Lương (Giai đoạn 2) 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời thương thảo hợp đồng theo quy định). 3. Báo cáo tài chính 03 năm hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm (từ năm 2019 đến năm 2021). 4. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu hết năm 2021. 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại mẫu số 03) gồm: Hợp đồng xây dựng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu hoàn thành /BB thanh lý hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Quyết toán.... 6. Tài liệu chứng minh nhân sự (kê khai tại Mẫu số 04A): - Chỉ huy trưởng: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ giám sát phù hợp. - CB kỹ thuật thi công: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương; - Công nhân kỹ thuật >= 10 người. 7. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, đang hoạt động tốt và có khả năng huy động đến công trình. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, đang hoạt động tốt và có khả năng huy động đến công trình. 8. Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công của nhà thầu. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương
- Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng Phòng tài chính kế hoạch huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0968.158.629 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I (2% thủ công) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,9822 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (máy 98%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,4013 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,7606 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,7606 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (2% nhân công thủ công) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,4076 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (máy 98%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,1597 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,3801 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,3801 | 100m3/1km |
| 9 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1384 | m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5578 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,9532 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9571 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32,7057 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,9358 | 100m3 |
| 15 | Đất đắp (tính trên phương tiện vận chuyển bên mua, tại mỏ đất Hồng Sơn - Đô Lương cự ly vận chuyển 17km) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5.009,9923 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 500,9992 | 10m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 500,9992 | 10m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 500,9992 | 10m3/1km |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,9563 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,9563 | 100m3 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (cự ly vận chuyển từ mỏ đá Hội Sơn dài 37km) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 39,7085 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,949 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (36Km tiếp theo) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,949 | 100tấn |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5986 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2933 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2993 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2993 | 100m3/1km |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,08 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,4006 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,75 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,15 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,11 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1036 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thộp xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0145 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thộp xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0526 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,14 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0659 | 100m2 |
| 38 | Gia cụng, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lỏ chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1163 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,78 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bờ tụng đỳc sẵn, panen bằng mỏy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7 | cỏi |
| 41 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 42 | kg |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,42 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3206 | 100m3 |
| 44 | Đất đắp (tính trên phương tiện vận chuyển bên mua, tại mỏ đất Hồng Sơn - Đô Lương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 40,4992 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,0499 | 10m3/1km |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,0499 | 10m3/1km |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,0499 | 10m3/1km |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 42,518 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,5721 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 51,022 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 55,159 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,5305 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,2632 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 44,16 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 575 | cái |
| 9 | Hố ga ngăn mùi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28 | bộ |
| 10 | Vận chuyển hố ga đúc sẵn từ Vinh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chuyến |
| 11 | Ống nước D250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 48 | m |
| 12 | Song chắn rác loại chịu lực 12,5T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28 | cái |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,152 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,28 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5034 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,312 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,008 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 60 | cái |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8777 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4301 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 2x4 M150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,51 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,858 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 23,54 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,066 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cột từ Vinh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | Chuyến |
| 8 | Cột BTLT PC.I.8,5m-160-4.3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25 | cột |
| 9 | Bốc dỡ, Vận chuyển cột bằng thủ công trong phạm vi 100m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11 | tấn |
| 10 | Dựng cột bê tông bằng thủ công chiều cao cột 8,5m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25 | cột |
| 11 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 171,6 | kg |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện đường kính Ø12mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0373 | 100kg |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6 | 10 cọc |
| 14 | Đào đất đóng tiếp địa, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,12 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền, độ chặt K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,56 | m3 |
| 16 | Bốc dỡ, Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công trong phạm vi 100m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1233 | tấn |
| 17 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 19 | Sắt mạ kẽm làm cổ dề cột đơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 91,78 | kg |
| 20 | Lắp cổ dề, chiều cao lắp ≤ 20m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13 | bộ |
| 21 | Bốc dỡ, Vận chuyển cổ dề bằng thủ công trong phạm vi 100m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0918 | tấn |
| 22 | Sắt mạ kẽm làm cổ dề cột đôi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 91,296 | kg |
| 23 | Lắp cổ dề, chiều cao lắp ≤ 20m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | bộ |
| 24 | Bốc dỡ, Vận chuyển cổ dề bằng thủ công trong phạm vi 100m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0913 | tấn |
| 25 | Tấm móc ốp treo cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 38 | cái |
| 26 | Lắp đặt tấm móc ốp treo cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 38 | cái |
| 27 | Bốc dỡ, Vận chuyển tấm móc ốp treo cột bằng thủ công trong phạm vi 100m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,38 | tấn |
| 28 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x70mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 36 | cái |
| 29 | Lắp đặt khóa néo cáp ABC ≤ 4x70 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 36 | cái |
| 30 | Bốc dỡ, Vận chuyển kẹp hãm bằng thủ công trong phạm vi 100m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,36 | tấn |
| 31 | Ghíp nối 2 bu lông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 36 | cái |
| 32 | Lắp đặt ghíp nối 2 bu lông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 36 | cái |
| 33 | Núp bịt đầu cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 80 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây nhôm, tiết diện ≤70mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,036 | 1km/1 dây |
| 35 | Dây cáp vặn xoắn 4*70mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 546 | m |
| 36 | Kéo rải dây lấy độ võng 4x70mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,546 | 1km/1 dây |
| 37 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,546 | km/dây |
| 38 | Bốc dỡ và vận chuyển dây cáp trong phạm vi 100m bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8276 | tấn |
| 39 | Cáp vặn xoắn 2x25 nối hộp công tơ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 98 | m |
| 40 | Kéo rải dây lấy độ võng 4x25mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,098 | 1km/1 dây |
| 41 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,098 | km/dây |
| 42 | Bốc dỡ và vận chuyển dây cáp trong phạm vi 100m bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0431 | tấn |
| 43 | Kéo rải dây tại vị trí bẻ góc, tiết diện dây 70mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | vị trí |
| 44 | Kéo rải dây tại vị trí qua đường, tiết diện dây 70mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | vị trí |
| 45 | Biển an toàn sơn phản quang | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 46 | Đai thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,75 | kg |
| 47 | Khóa đai | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 48 | Lắp biển cấm, chiều cao lắp ≤20m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 49 | Hộp điện kế | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14 | hộp |
| 50 | Lắp hộp công tơ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14 | hộp |
| D | KHU SINH HOẠT THỂ THAO | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,4856 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0157 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0157 | 100m3/1km |
| 4 | Đất đắp (vận từ mỏ đất Hồng Sơn cự ly vận chuyển 17km) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.065,7699 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 106,577 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 106,577 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 106,577 | 10m3/1km |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,6577 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24,3789 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7637 | 100m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32,592 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4074 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0809 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,468 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,4814 | m3 |
| 16 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3939 | 100m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,1955 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,0238 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 273,1584 | m2 |
| 20 | Trát cột trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 41,248 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 93 | m |
| 22 | Đắp đầu trụ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32 | cái |
| 23 | Gia công lắp dựng cánh cổng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,4 | m3 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 273,16 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 41,25 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 314,41 | m2 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5943 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5943 | 100m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0435 | tấn |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,15 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 59,425 | m3 |
| 34 | Đánh mặt nền bê tông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 594,25 | m2 |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,05 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4593E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2918576E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.015.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường (giao thông), số năm kinh nghiệm >= 5 năm. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ kỹ thuật có bằng kỹ sư cầu đường (giao thông), số năm kinh nghiệm >= 3 năm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành | TT >= 10T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi hoặc máy san | CS >= 110CV; đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | TT >= 7T, đang hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Ô tô tưới nước | DT >= 5m3, đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Lu bánh bánh hơi | TT >= 16T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Lu bánh bánh thép | TT >= 16T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Lu rung | TT >= 25T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | DT >= 250 lít, đang hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | DT >= 150 lít, đang hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | CS >= 1kW, đang hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | CS >= 1,5kW, đang hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn | CS >= 23kW, đang hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | CS >= 5kW, đang hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy rải bê tông nhựa | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy nén khí | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy bơm nước | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Thước dây, quả rọi | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi