Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng khu chia lô đất ở dân cư tại Đồng Cổng Tiền xã Xuân Sơn, huyện Đô Lương (Giai đoạn 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220364373-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng khu chia lô đất ở dân cư tại Đồng Cổng Tiền xã Xuân Sơn, huyện Đô Lương (Giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20220362681
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 16:19:00 đến ngày 2022-04-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,306,192,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4593E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2918576E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.015.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường (giao thông), số năm kinh nghiệm >= 5 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật có bằng kỹ sư cầu đường (giao thông), số năm kinh nghiệm >= 3 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị TT >= 10T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị CS >= 110CV; đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT >= 7T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị DT >= 5m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị TT >= 16T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT >= 16T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị TT >= 25T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị DT >= 250 lít, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị DT >= 150 lít, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1kW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1,5kW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 23kW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị CS >= 5kW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Thước dây, quả rọi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng khu chia lô đất ở dân cư tại Đồng Cổng Tiền xã Xuân Sơn, huyện Đô Lương (Giai đoạn 2)
Xây dựng khu chia lô đất ở dân cư tại Đồng Cổng Tiền xã Xuân Sơn, huyện Đô Lương (Giai đoạn 2)
6 Tháng
E-CDNT 3 trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hải Thiên. - Đơn vị thẩm định, phê duyệt Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế hạ tầng, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương. - Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời thương thảo hợp đồng theo quy định). 3. Báo cáo tài chính 03 năm hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm (từ năm 2019 đến năm 2021). 4. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu hết năm 2021. 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại mẫu số 03) gồm: Hợp đồng xây dựng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu hoàn thành /BB thanh lý hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Quyết toán.... 6. Tài liệu chứng minh nhân sự (kê khai tại Mẫu số 04A): - Chỉ huy trưởng: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ giám sát phù hợp. - CB kỹ thuật thi công: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương; - Công nhân kỹ thuật >= 10 người. 7. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, đang hoạt động tốt và có khả năng huy động đến công trình. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, đang hoạt động tốt và có khả năng huy động đến công trình. 8. Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công của nhà thầu. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng Phòng tài chính kế hoạch huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0968.158.629
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I (2% thủ công)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,9822m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (máy 98%)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,4013100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,7606100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,7606100m3/1km
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (2% nhân công thủ công)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,4076m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (máy 98%)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,1597100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,3801100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,3801100m3/1km
9Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1384m3
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5578100m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,9532m3
12Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9571100m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32,7057100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,9358100m3
15Đất đắp (tính trên phương tiện vận chuyển bên mua, tại mỏ đất Hồng Sơn - Đô Lương cự ly vận chuyển 17km)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5.009,9923m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC500,999210m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC500,999210m3/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC500,999210m3/1km
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,9563100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,9563100m3
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (cự ly vận chuyển từ mỏ đá Hội Sơn dài 37km)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC39,7085100m2
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 12 tấnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,949100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (36Km tiếp theo)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,949100tấn
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5986m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2933100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2993100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2993100m3/1km
28Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,08m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,4006100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,75m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,15100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,11m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1036100m2
34Lắp dựng cốt thộp xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0145tấn
35Lắp dựng cốt thộp xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0526tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,14m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0659100m2
38Gia cụng, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lỏ chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1163tấn
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,78m3
40Lắp dựng cấu kiện bờ tụng đỳc sẵn, panen bằng mỏyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7cỏi
41Nhựa đường lấp lỗ chốtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC42kg
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,42m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3206100m3
44Đất đắp (tính trên phương tiện vận chuyển bên mua, tại mỏ đất Hồng Sơn - Đô Lương)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC40,4992m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,049910m3/1km
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,049910m3/1km
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,049910m3/1km
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC42,518m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,5721100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC51,022m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC55,159m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,5305tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,2632100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC44,16m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC575cái
9Hố ga ngăn mùiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28bộ
10Vận chuyển hố ga đúc sẵn từ VinhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1chuyến
11Ống nước D250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC48m
12Song chắn rác loại chịu lực 12,5TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28cái
13Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,152100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,28m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5034tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,312100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,008m3
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC60cái
C HỆ THỐNG ĐIỆN SINH HOẠT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8777m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4301100m3
3Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 2x4 M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,51m3
4Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,858100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23,54m3
6Đắp đất nền móng công trìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,066m3
7Vận chuyển cột từ VinhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3Chuyến
8Cột BTLT PC.I.8,5m-160-4.3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25cột
9Bốc dỡ, Vận chuyển cột bằng thủ công trong phạm vi 100mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11tấn
10Dựng cột bê tông bằng thủ công chiều cao cột 8,5mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25cột
11Thép mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC171,6kg
12Lắp dựng tiếp địa cột điện đường kính Ø12mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0373100kg
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,610 cọc
14Đào đất đóng tiếp địa, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,12m3
15Đắp đất nền, độ chặt K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,56m3
16Bốc dỡ, Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công trong phạm vi 100mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1233tấn
17Đầu cốt đồng M35Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cái
18Ép đầu cốtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,610 đầu cốt
19Sắt mạ kẽm làm cổ dề cột đơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC91,78kg
20Lắp cổ dề, chiều cao lắp ≤ 20mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13bộ
21Bốc dỡ, Vận chuyển cổ dề bằng thủ công trong phạm vi 100mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0918tấn
22Sắt mạ kẽm làm cổ dề cột đôiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC91,296kg
23Lắp cổ dề, chiều cao lắp ≤ 20mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8bộ
24Bốc dỡ, Vận chuyển cổ dề bằng thủ công trong phạm vi 100mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0913tấn
25Tấm móc ốp treo cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC38cái
26Lắp đặt tấm móc ốp treo cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC38cái
27Bốc dỡ, Vận chuyển tấm móc ốp treo cột bằng thủ công trong phạm vi 100mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,38tấn
28Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x70mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36cái
29Lắp đặt khóa néo cáp ABC ≤ 4x70Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36cái
30Bốc dỡ, Vận chuyển kẹp hãm bằng thủ công trong phạm vi 100mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,36tấn
31Ghíp nối 2 bu lôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36cái
32Lắp đặt ghíp nối 2 bu lôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36cái
33Núp bịt đầu cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC80cái
34Lắp đặt dây nhôm, tiết diện ≤70mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0361km/1 dây
35Dây cáp vặn xoắn 4*70mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC546m
36Kéo rải dây lấy độ võng 4x70mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5461km/1 dây
37Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,546km/dây
38Bốc dỡ và vận chuyển dây cáp trong phạm vi 100m bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8276tấn
39Cáp vặn xoắn 2x25 nối hộp công tơChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC98m
40Kéo rải dây lấy độ võng 4x25mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0981km/1 dây
41Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,098km/dây
42Bốc dỡ và vận chuyển dây cáp trong phạm vi 100m bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0431tấn
43Kéo rải dây tại vị trí bẻ góc, tiết diện dây 70mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5vị trí
44Kéo rải dây tại vị trí qua đường, tiết diện dây 70mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3vị trí
45Biển an toàn sơn phản quangChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
46Đai thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,75kg
47Khóa đaiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cái
48Lắp biển cấm, chiều cao lắp ≤20mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
49Hộp điện kếChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14hộp
50Lắp hộp công tơChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14hộp
D KHU SINH HOẠT THỂ THAO
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,4856100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0157100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0157100m3/1km
4Đất đắp (vận từ mỏ đất Hồng Sơn cự ly vận chuyển 17km)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.065,7699m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC106,57710m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC106,57710m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC106,57710m3/1km
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,6577100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,3789m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7637100m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32,592m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4074100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0809tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,468tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,4814m3
16Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3939100m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,1955m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,0238m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC273,1584m2
20Trát cột trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41,248m2
21Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC93m
22Đắp đầu trụChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32cái
23Gia công lắp dựng cánh cổngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,4m3
24Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC273,16m2
25Bả bằng bột bả vào cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41,25m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC314,41m2
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5943100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5943100m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0435tấn
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,15m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC59,425m3
34Đánh mặt nền bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC594,25m2
35Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,05m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4593E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2918576E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.015.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường (giao thông), số năm kinh nghiệm >= 5 năm.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Cán bộ kỹ thuật có bằng kỹ sư cầu đường (giao thông), số năm kinh nghiệm >= 3 năm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành TT >= 10T, đang hoạt động tốt1
2 Máy đào DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt1
3 Máy ủi hoặc máy san CS >= 110CV; đang hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ TT >= 7T, đang hoạt động tốt2
5 Ô tô tưới nước DT >= 5m3, đang hoạt động tốt1
6 Lu bánh bánh hơi TT >= 16T, đang hoạt động tốt1
7 Lu bánh bánh thép TT >= 16T, đang hoạt động tốt1
8 Lu rung TT >= 25T, đang hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông DT >= 250 lít, đang hoạt động tốt2
10 Máy trộn vữa DT >= 150 lít, đang hoạt động tốt2
11 Máy đầm bàn CS >= 1kW, đang hoạt động tốt1
12 Máy đầm dùi CS >= 1,5kW, đang hoạt động tốt2
13 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt2
14 Máy hàn CS >= 23kW, đang hoạt động tốt1
15 Máy cắt uốn thép CS >= 5kW, đang hoạt động tốt1
16 Máy rải bê tông nhựa Đang hoạt động tốt1
17 Máy nén khí Đang hoạt động tốt1
18 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
19 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
20 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
21 Thước dây, quả rọi Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->