Gói thầu: Gói thầu số 2: Đào lò chuẩn bị sản xuất khu vực +25 vỉa 14.2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220300309-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp than Khoáng sản Việt Nam, Công ty than Khe Chàm TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Đào lò chuẩn bị sản xuất khu vực +25 vỉa 14.2
Số hiệu KHLCNT 20220242538
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 260 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-05 13:20:00 đến ngày 2022-04-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,928,757,930 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 360,000,000 VNĐ ((Ba trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2393136895E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0478627379E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị ≥ 17.464.378.965 VND.Hợp đồng tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công đào lò hoặc xây dựng công trình ngầm. - Tương tự về quy mô: Hợp đồng thi công đào lò hoặc xây dựng công trình ngầm có giá trị ≥ 17.464.378.965 VND (Tài liệu kèm theo E-HSDT: Hợp đồng, hóa đơn bảng thanh toán hoặc bảng quyết toán, thanh lý)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.464.378.965 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường hoặc Quản đốc chỉ đạo trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành sau: xây dựng công trình ngầm & mỏ; khai thác mỏ;- Tối thiểu 03 năm tham gia chỉ huy công tác thi công đào lò hoặc xây dựng công trình ngầm;- Đã là chỉ huy trưởng hoặc Quản đốc ít nhất của 1 công trình thi công đào lò hoặc xây dựng công trình ngầm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng công trường hoặc phó quản đốc trục ca chỉ đạo trực tiếp thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng một trong các chuyên ngành sau: xây dựng công trình ngầm & mỏ; khai thác mỏ;- Tối thiểu 02 năm tham gia chỉ huy công tác thi công đào lò hoặc xây dựng công trình ngầm;- Đã là Phó chỉ huy trưởng hoặc phó Quản đốc công trường ít nhất của 1 công trình thi công đào lò hoặc xây dựng công trình ngầm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành tham gia các công việc khác của gói thầu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc các lĩnh vực chuyên ngành liên quan đến gói thầu: điện, trắc địa, kinh tế.- tối thiểu mỗi công việc có 01 người;- Có thời gian công tác ở lĩnh vực thi công đào lò hoặc xây dựng công trình ngầm tối thiểu 02 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật khai thác, đào lò mỏ hầm lò
- Số lượng 18
- Trình độ chuyên môn - Đã được đào tạo về ngành nghề phù hợp với công việc hầm lò;- Có chứng chỉ kỹ năng nghề quốc nghề: Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Quạt gió cục bộ
- Đặc điểm thiết bị Loại động cơ từ 18kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 3
2-Thiết bị bốc xúc
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị bốc xúc dùng trong hầm lò
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Loại cầm tay sử dụng khí nén
- Số lượng tối thiểu 3
4-Thiết bị vận tải than và đất đá
- Đặc điểm thiết bị Một trong các thiết bị máng cào, băng tải.....
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng khí nén, công suất tối thiếu 10 m3/giờ
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp than Khoáng sản Việt Nam, Công ty than Khe Chàm TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Đào lò chuẩn bị sản xuất khu vực +25 vỉa 14.2
Phương án: Thuê ngoài đào lò chuẩn bị sản xuất năm 2022
260 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sản xuất năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than- Khoáng sản Việt Nam, Công ty than Khe Chàm-TKV. Địa chỉ: Công ty than Khe Chàm-TKV, Phường Mông Dương, thành phố Cẩm phả, tỉnh Quảng Ninh; số điện thoại: 02033.868.258; số Fax: 02033.868.267
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp than Khoáng sản Việt Nam, Công ty than Khe Chàm TKV , địa chỉ: Khu 6, Phường Mông Dương, thành phố Cẩm phả, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than- Khoáng sản Việt Nam, Công ty than Khe Chàm-TKV. Địa chỉ: Công ty than Khe Chàm-TKV, Phường Mông Dương, thành phố Cẩm phả, tỉnh Quảng Ninh; số điện thoại: 02033.868.258; số Fax: 02033.868.267


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 360.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than- Khoáng sản Việt Nam, Công ty than Khe Chàm-TKV. Địa chỉ: Công ty than Khe Chàm-TKV, Phường Mông Dương, thành phố Cẩm phả, tỉnh Quảng Ninh; số điện thoại: 02033.868.258; số Fax: 02033.868.267
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty than Khe Chàm-TKV, Phường Mông Dương, thành phố Cẩm phả, tỉnh Quảng Ninh; số điện thoại: 02033.868.258; số Fax: 02033.868.267
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư môi trường, Phường Mông Dương, thành phố Cẩm phả, tỉnh Quảng Ninh; số điện thoại: 02033.868.258; số Fax: 02033.868.267.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tập đoàn Công nghiệp than- Khoáng sản Việt Nam số 226 đường Lê Duẩn, quận Đống Đa, Hà Nội; số điện thoại: 0243.851.2663; số Fax: 0243.851. 0724
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Lò Thượng VT 14.2-8
1Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than có độ cứng f=1÷2; Sđ=16,1m2/Sc=13,2m2; xúc máySđ=16,1m2/Sc=13,2m2, mức -201-:- -250m. Chống lò bằng vì thép SVP-27 vì 03 đoạn, bước chống 0,5m/vì; Thanh giằng 10x60x735; Chèn lò bằng tấm chèn BTCT đúc sẵn 700x50x120mm; Góc dốc thi công 15 độ; Cự ly thông gió 130m. Công nghệ bốc xúc vận tải: Xúc bằng máy cào đá P-60B; Đơn giá đào chống lò không bao gồm công đoạn nổ mìn, chi phí điện năng do chủ đầu tư thực hiện và cấp cho đơn vị thi công. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công.7m
2Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đất đá có độ cứng f=4÷6; Sđ=16,1m2/Sc=13,1m2; xúc máy Sđ=16,1m2/Sc=13,2m2, mức -201-:- -250m. Chống lò bằng vì thép SVP-27 vì 03 đoạn, bước chống 0,5m/vì; Thanh giằng 10x60x735; Chèn lò bằng tấm chèn BTCT đúc sẵn 700x50x120mm; Góc dốc thi công 15 độ; Cự ly thông gió 130m. Công nghệ bốc xúc vận tải: Xúc bằng máy cào đá P-60B; Đơn giá đào chống lò không bao gồm công đoạn nổ mìn, chi phí điện năng do chủ đầu tư thực hiện và cấp cho đơn vị thi công. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công.28,5m
3Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đất đá có độ cứng f=6÷8; Sđ=16,1m2/Sc=13,1m2; xúc máy Sđ=16,1m2/Sc=13,2m2, mức -201-:- -250m. Chống lò bằng vì thép SVP-27 vì 03 đoạn, bước chống 0,5m/vì; Thanh giằng 10x60x735; Chèn lò bằng tấm chèn BTCT đúc sẵn 700x50x120mm; Góc dốc thi công 15 độ; Cự ly thông gió 130m. Công nghệ bốc xúc vận tải: Xúc bằng máy cào đá P-60B; Đơn giá đào chống lò không bao gồm công đoạn nổ mìn, chi phí điện năng do chủ đầu tư thực hiện và cấp cho đơn vị thi công. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công.1,5m
4Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đất đá có độ cứng f>8; Sđ=16,1m2/Sc=13,1m2; xúc máy Sđ=16,1m2/Sc=13,2m2, mức -201-:- -250m. Chống lò bằng vì thép SVP-27 vì 03 đoạn, bước chống 0,5m/vì; Thanh giằng 10x60x735; Chèn lò bằng tấm chèn BTCT đúc sẵn 700x50x120mm; Góc dốc thi công 15 độ; Cự ly thông gió 130m. Công nghệ bốc xúc vận tải: Xúc bằng máy cào đá P-60B; Đơn giá đào chống lò không bao gồm công đoạn nổ mìn, chi phí điện năng do chủ đầu tư thực hiện và cấp cho đơn vị thi công. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công.3m
5Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đất đá có độ cứng f=4÷6; Sđ=16,1m2/Sc=13,1m2; xúc máy Sđ=13,1m2/Sc=10,4m2, mức -201-:- -250m. Chống lò bằng vì thép SVP-27 vì 03 đoạn, bước chống 0,7m/vì; Thanh giằng 16x60x935; Chèn lò bằng tấm chèn BTCT đúc sẵn 800x50x120mm; Góc dốc thi công 15 độ; Cự ly thông gió 130m. Công nghệ bốc xúc vận tải: Xúc bằng máy cào đá P-60B; Đơn giá đào chống lò không bao gồm công đoạn nổ mìn, chi phí điện năng do chủ đầu tư thực hiện và cấp cho đơn vị thi công. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công.5,5m
6Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đất đá có độ cứng f=6÷8; Sđ=16,1m2/Sc=13,1m2; xúc máy Sđ=13,1m2/Sc=10,4m2, mức -201-:- -250m. Chống lò bằng vì thép SVP-27 vì 03 đoạn, bước chống 0,7m/vì; Thanh giằng 16x60x935; Chèn lò bằng tấm chèn BTCT đúc sẵn 800x50x120mm; Góc dốc thi công 15 độ; Cự ly thông gió 130m. Công nghệ bốc xúc vận tải: Xúc bằng máy cào đá P-60B; Đơn giá đào chống lò không bao gồm công đoạn nổ mìn, chi phí điện năng do chủ đầu tư thực hiện và cấp cho đơn vị thi công. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công.22,5m
7Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đất đá có độ cứng f=>8; Sđ=16,1m2/Sc=13,1m2; xúc máy Sđ=13,1m2/Sc=10,4m2, mức -201-:- -250m. Chống lò bằng vì thép SVP-27 vì 03 đoạn, bước chống 0,7m/vì; Thanh giằng 16x60x935; Chèn lò bằng tấm chèn BTCT đúc sẵn 800x50x120mm; Góc dốc thi công 15 độ; Cự ly thông gió 130m. Công nghệ bốc xúc vận tải: Xúc bằng máy cào đá P-60B; Đơn giá đào chống lò không bao gồm công đoạn nổ mìn, chi phí điện năng do chủ đầu tư thực hiện và cấp cho đơn vị thi công. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công.42m
8Vận chuyển than Vận chuyển bằng băng tải B-800 cự ly 55 mét, dốc xuống 15 độ. Công đoạn vận tải tiếp theo do Công ty Than Khe Chàm - TKV thực hiện. Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT.180tấn
9Vận chuyển đất Vận chuyển bằng băng tải B-800 cự ly 55 mét, dốc xuống 15 độ. Công đoạn vận tải tiếp theo do Công ty Than Khe Chàm - TKV thực hiện. Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT.3.331tấn
10Lắp đặt đường sắt P24-900Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công.110tấn
11Lắp đặt ống nước + ống khí nén phi 113 (lắp đặt mới loại 6 m/ống)Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công110m
12Lắp đặt ống gió vải cố định (f=800)Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công15m
13Vì bắt mép (vỉ mở lò, chống chập, chống quay) Sđ=16,1m2/ Sc=13,2m2 (3 đoạn)Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công11Cái
14Vì bắt mép (vỉ mở lò, chống chập, chống quay) Sđ=13,1m2/ Sc=10,4m2 (3 đoạn)Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công4Cái
15Bích sắt tăng cường SVP22 (L=2,7m, liên kết 02 đoạn)Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công5Cái
16Dầm tăng cường thép ray P24, L=5,0 mét (điểm bục, củng cố lò)Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công9Cái
B Lò DVVT 14.2-8
1Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than có độ cứng f=1÷2; Sđ=16,1m2/Sc=13,2m2; xúc máy Sđ=16,1m2/Sc=13,2m2, mức -201-:- -250m. Chống lò bằng vì thép SVP-27 vì 03 đoạn, bước chống 0,5m/vì; Thanh giằng 10x60x735; Chèn lò bằng tấm chèn BTCT đúc sẵn 700x50x120mm; Góc dốc thi công 12 độ. Công nghệ bốc xúc vận tải: Xúc bằng tời cào 2 tang lên máng cào, băng tải; Đơn giá đào chống lò không bao gồm công đoạn nổ mìn, chi phí điện năng do chủ đầu tư thực hiện và cấp cho đơn vị thi công. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công26,55m
2Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đất đá có độ cứng f=4÷6; Sđ=16,1m2/Sc=13,2m2; xúc máySđ=16,1m2/Sc=13,2m2, mức -201-:- -250m. Chống lò bằng vì thép SVP-27 vì 03 đoạn, bước chống 0,5m/vì; Thanh giằng 10x60x735; Chèn lò bằng tấm chèn BTCT đúc sẵn 700x50x120mm; Góc dốc thi công 12 độ. Công nghệ bốc xúc vận tải: Xúc bằng tời cào 2 tang lên máng cào, băng tải; Đơn giá đào chống lò không bao gồm công đoạn nổ mìn, chi phí điện năng do chủ đầu tư thực hiện và cấp cho đơn vị thi công. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi côngSđ=16,1m2/Sc=13,2m2, mức -201-:- -250m. Chống lò bằng vì thép SVP-27 vì 03 đoạn, bước chống 0,5m/vì; Thanh giằng 10x60x735; Chèn lò bằng tấm chèn BTCT đúc sẵn 700x50x120mm; Góc dốc thi công 12 độ. Công nghệ bốc xúc vận tải: Xúc bằng tời cào 2 tang lên máng cào, băng tải; Đơn giá đào chống lò không bao gồm công đoạn nổ mìn, chi phí điện năng do chủ đầu tư thực hiện và cấp cho đơn vị thi công. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công16,95m
3Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đất đá có độ cứng f=6÷8; Sđ=16,1m2/Sc=13,2m2; xúc máySđ=16,1m2/Sc=13,2m2, mức -201-:- -250m. Chống lò bằng vì thép SVP-27 vì 03 đoạn, bước chống 0,5m/vì; Thanh giằng 10x60x735; Chèn lò bằng tấm chèn BTCT đúc sẵn 700x50x120mm; Góc dốc thi công 12 độ. Công nghệ bốc xúc vận tải: Xúc bằng tời cào 2 tang lên máng cào, băng tải; Đơn giá đào chống lò không bao gồm công đoạn nổ mìn, chi phí điện năng do chủ đầu tư thực hiện và cấp cho đơn vị thi công. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công21,5m
4Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than có độ cứng f=1÷2; Sđ=16,1m2/Sc=13,2m2; xúc máySđ=16,1m2/Sc=13,2m2, mức -201-:-250m. Chống lò bằng vì thép SVP-27 vì 03 đoạn, bước chống 0,7m/vì; Thanh giằng 10x60x935 và 16x60x935; Chèn lò bằng tấm chèn BTCT đúc sẵn 800x50x120mm; Góc dốc thi công 12 độ. Công nghệ bốc xúc vận tải: Xúc bằng tời cào 2 tang lên máng cào, băng tải; Đơn giá đào chống lò không bao gồm công đoạn nổ mìn, chi phí điện năng do chủ đầu tư thực hiện và cấp cho đơn vị thi công. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công.367,55m
5Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đất đá có độ cứng f=4÷6; Sđ=16,1m2/Sc=13,2m2; xúc máySđ=16,1m2/Sc=13,2m2, mức -201-:-250m. Chống lò bằng vì thép SVP-27 vì 03 đoạn, bước chống 0,7m/vì; Thanh giằng 10x60x935 và 16x60x935; Chèn lò bằng tấm chèn BTCT đúc sẵn 800x50x120mm; Góc dốc thi công 12 độ. Công nghệ bốc xúc vận tải: Xúc bằng tời cào 2 tang lên máng cào, băng tải; Đơn giá đào chống lò không bao gồm công đoạn nổ mìn, chi phí điện năng do chủ đầu tư thực hiện và cấp cho đơn vị thi công. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công.171,45m
6Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đất đá có độ cứng f=6÷8; Sđ=16,1m2/Sc=13,2m2; xúc máySđ=16,1m2/Sc=13,2m2, mức -201-:-250m. Chống lò bằng vì thép SVP-27 vì 03 đoạn, bước chống 0,7m/vì; Thanh giằng 10x60x935 và 16x60x935; Chèn lò bằng tấm chèn BTCT đúc sẵn 800x50x120mm; Góc dốc thi công 12 độ. Công nghệ bốc xúc vận tải: Xúc bằng tời cào 2 tang lên máng cào, băng tải; Đơn giá đào chống lò không bao gồm công đoạn nổ mìn, chi phí điện năng do chủ đầu tư thực hiện và cấp cho đơn vị thi công. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công.36m
7Vận chuyển than đoạn từ IIK0÷IIK317Vận chuyển bằng băng tải B-800 cự ly trung bình 158 mét, độ dốc 12 độ. Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp. Công đoạn vận tải tiếp theo do Công ty Than Khe Chàm - TKV thực hiện. 4.166,7Tấn
8Vận chuyển đất đá đoạn từ IIK0÷IIK317Vận chuyển bằng băng tải B-800 cự ly trung bình 158 mét, độ dốc 12 độ. Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp. Công đoạn vận tải tiếp theo do Công ty Than Khe Chàm - TKV thực hiện5.748,9Tấn
9Vận chuyển than đoạn từ IIK317÷IIK600Vận chuyển bằng băng tải B-800 cự ly trung bình 271 mét, độ dốc 12 độ. Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp. Công đoạn vận tải tiếp theo do Công ty Than Khe Chàm - TKV thực hiện.5.985,3Tấn
10Vận chuyển đất đá đoạn từ IIK317÷IIK600Vận chuyển bằng băng tải B-800 cự ly trung bình 271 mét, độ dốc 12 độ. Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp. Công đoạn vận tải tiếp theo do Công ty Than Khe Chàm - TKV thực hiện.3.356,8Tấn
11Lắp đặt đường sắt P24-900Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT.600m
12Lắp đặt ống nước + ống khí nén phi 113 (đơn giá tổng hợp cả hai loại cùng nhau. lắp đặt mới loại 6m/ồng)Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công600m
13Vì bắt mép (vỉ mở lò, chống chập, chống quay) Sđ=16,1m2/ Sc=13,2m2 (3 đoạn)Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công11Cái
14Bích sắt tăng cường SVP22 (L=3m, liên kết 02 đoạn)Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công12Cái
15Dầm tăng cường thép ray P24, L=5,0 mét (điểm bục, củng cố lò)Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công12Cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,5%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2393136895E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0478627379E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị ≥ 17.464.378.965 VND.Hợp đồng tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công đào lò hoặc xây dựng công trình ngầm. - Tương tự về quy mô: Hợp đồng thi công đào lò hoặc xây dựng công trình ngầm có giá trị ≥ 17.464.378.965 VND (Tài liệu kèm theo E-HSDT: Hợp đồng, hóa đơn bảng thanh toán hoặc bảng quyết toán, thanh lý)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.464.378.965 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường hoặc Quản đốc chỉ đạo trực tiếp thi công 1 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành sau: xây dựng công trình ngầm & mỏ; khai thác mỏ;- Tối thiểu 03 năm tham gia chỉ huy công tác thi công đào lò hoặc xây dựng công trình ngầm;- Đã là chỉ huy trưởng hoặc Quản đốc ít nhất của 1 công trình thi công đào lò hoặc xây dựng công trình ngầm;53
2 Phó chỉ huy trưởng công trường hoặc phó quản đốc trục ca chỉ đạo trực tiếp thi công 3 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng một trong các chuyên ngành sau: xây dựng công trình ngầm & mỏ; khai thác mỏ;- Tối thiểu 02 năm tham gia chỉ huy công tác thi công đào lò hoặc xây dựng công trình ngầm;- Đã là Phó chỉ huy trưởng hoặc phó Quản đốc công trường ít nhất của 1 công trình thi công đào lò hoặc xây dựng công trình ngầm32
3 Cán bộ chuyên ngành tham gia các công việc khác của gói thầu 3 - Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc các lĩnh vực chuyên ngành liên quan đến gói thầu: điện, trắc địa, kinh tế.- tối thiểu mỗi công việc có 01 người;- Có thời gian công tác ở lĩnh vực thi công đào lò hoặc xây dựng công trình ngầm tối thiểu 02 năm21
4 Công nhân kỹ thuật khai thác, đào lò mỏ hầm lò 18 - Đã được đào tạo về ngành nghề phù hợp với công việc hầm lò;- Có chứng chỉ kỹ năng nghề quốc nghề: Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Quạt gió cục bộ Loại động cơ từ 18kW trở lên3
2 Thiết bị bốc xúc Các thiết bị bốc xúc dùng trong hầm lò2
3 Máy khoan Loại cầm tay sử dụng khí nén3
4 Thiết bị vận tải than và đất đá Một trong các thiết bị máng cào, băng tải.....2
5 Máy bơm Sử dụng khí nén, công suất tối thiếu 10 m3/giờ2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->