Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm hóa chất vật tư cận lâm sàng, vật tư y tế năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa huyện Bảo Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220365497-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm hóa chất vật tư cận lâm sàng, vật tư y tế năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa huyện Bảo Yên
Số hiệu KHLCNT 20220306420
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 16:57:00 đến ngày 2022-04-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,370,733,924 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5565E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.980.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Đa khoa huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Mua sắm hóa chất vật tư cận lâm sàng, vật tư y tế năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa huyện Bảo Yên
Mua sắm hóa chất vật tư cận lâm sàng, vật tư y tế năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa huyện Bảo Yên
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa huyện Bảo Yên. Địa chỉ: Số 536 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 021 4387 7589
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Giám sát Việt Nam, địa chỉ: Số 12, 562/9 Thụy Khuê, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Việt Nam Thiên Mỹ, địa chỉ: H18-TT10, Khu đô thị mới Xuân Phương, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa huyện Bảo Yên , địa chỉ: Số 536 đường nguyễn tất thành, thị trấn phố ràng huyện bảo yên tỉnh lào cai
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Bảo Yên. Địa chỉ: Số 536 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 021 4387 7589


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu khác tương đương - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 - Bản scan BCTC năm 2019, 2020, 2021 theo Luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo luật định. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng thể hiện các thông số kỹ thuật đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c). - Các bản cam kết: + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân được quy định tại Khoản 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, sản xuất năm 2021 trở đi, đảm bảo hạn sử dụng tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm. + Cung cấp hàng mẫu trong trường hợp có yêu cầu của Bên mời thầu. + Thời gian giao hàng: Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp… bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ. + Thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. + Điều chỉnh đơn giá hàng hóa nếu đơn giá trúng thầu cao hơn giá kê khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm thương thảo hợp đồng (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định - Giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế (hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc tài liệu tương đương đối với hàng hóa cần có theo Luật định. - Tài liệu chứng minh hàng hóa đáp ứng quy định về việc dự thầu vào các nhóm của gói thầu trang thiết bị y tế theo Khoản 3, Điều 4, Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định một số nội dung trong đấu thầu TTBYT tại cơ sở y tế công lập.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam , nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm.
E-CDNT 15.2
- Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định - Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Bảo Yên. Địa chỉ: Số 536 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 021 4387 7589
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa huyện Bảo Yên. Địa chỉ: Số 536 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 021 4387 7589
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa huyện Bảo Yên. Địa chỉ: Số 536 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 021 4387 7589
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Uric acid2HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Albumin1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3GPT/ALT3HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4GOT/AST3HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5TOTAL BILIRUBIN1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6DIRECT BILIRUBIN1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Calcium1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8QUANTINORM18LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Ethanol3HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Ethanol Calibrator2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Ethanol control2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Hemolynac -3N6LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Hemolynac - 3109LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Hemolynac - 58LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Hemolynac 5109LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Mẫu máu kiểm tra 5 thành phần bạch cầu mức trung bình6LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Mẫu máu kiểm tra 5 thành phần bạch cầu mức cao6LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18IRON1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Triglycerides4HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Uric acid3HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Amylase3HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Bilirubin Total1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Albumin1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Calibration serum5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Cholesterol3HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Creatinine8HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Glucose8HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28GOT8HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29GPT8HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30TOTAL PROTEIN2HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31QC Lever I6LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32QC Lever II6LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Urea8HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Cleanac -71010ThùngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Isotonac -335ThùngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36GLUCOSE3HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Creatinine3HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38CHOLESTEROL1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39TRIGLYCERIDES1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40PROTEINS (TOTAL)1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41UREA UV FL3HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Test HBsAg2.520TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Test HCV2.520TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Băng bột bó25CuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Băng cuộn3.550CuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Băng dính vải1.250CuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Bộ Dây truyền dịch + Kim cánh bướm19.750BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Bơm cho ăn 50ml100CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Bơm 10ml11.750CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Bơm 1ml1.700CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Bơm 20ml8.900CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Bơm tiêm 50 ml125CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Bơm tiêm 5 ml75.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Bông thấm42.000GamNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Đầu côn vàng5.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Dây nối bơm tiêm điện100CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Dây thở oxy 2 nhánh Người lớn450CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Dây thở oxy 2 nhánh Trẻ em50BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Đè lưỡi gỗ35.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Điện cực tim350CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Găng tay khám46.000ĐôiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Găng tay tiệt trùng29.500ĐôiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Gel siêu âm13CanNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Kim châm cứu các số83.150CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Kim chọc dò, gây tê tủy sống 25G350CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Kim lấy thuốc các số66.500CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Kim luồn tĩnh mạch số 20G1.100CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Kim luồn tĩnh mạch số 22G1.500CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Kim luồn tĩnh mạch số 24G2.250CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Kim truyền TM cánh bướm 23G7.250CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Kim truyền TM cánh bướm 25G6.400CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Phim x quang 20 x 25 cm (8 x10 inch)25.000TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Ống nghiệm EDTA (K2) nắp cao su10.500CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Gạc hút y tế 1m*0.8m1.000MétNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Ống nghiệm Heparin Lithium10.500ỐngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Bông gạc đắp vết thương600CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Gạc phẫu thuật ổ bụng3.500CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Chỉ có kim số 11.000SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Chỉ có kim số 2/0500SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Test thử nhanh tiểu đường750testNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Test thử nhanh tiểu đường750testNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Sát khuẩn tay nhanh120ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5565E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.980.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->