Gói thầu: Mua sắm 576 danh mục vật tư Xe - Máy, Trạm nguồn điện (gói 06)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220365193-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy quốc phòng A29 |
| Tên gói thầu | Mua sắm 576 danh mục vật tư Xe - Máy, Trạm nguồn điện (gói 06) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220352782 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 16:57:00 đến ngày 2022-04-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,489,685,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy quốc phòng A29 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm 576 danh mục vật tư Xe - Máy, Trạm nguồn điện (gói 06) Mua sắm 576 danh mục vật tư Xe - Máy, Trạm nguồn điện (gói 06) 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ). |
| E-CDNT 12.2 | Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Vật tư, hàng hóa ≥ 06 tháng; |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai email: [email protected]
Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A29/QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 0978687686 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính/Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0979830598 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A xê tôn | 26 | Lít | Đóng gói 2lit/can | ||
| 2 | Bạc biên | 20 | Cặp | Vỏ thép C45chiều dày 2,80mm, ba tít nền thiếc Б88,ba tít nền chì БT, Độ cứng 20÷30HB. Chiều dày hợp kim chịu mòn 0,50mm. Đường kính 2 miễng ≥95mm | ||
| 3 | Bạc nhôm | 3 | Cặp | Chất liệu nhôm.Đường kính 2 miễng ≥95mm | ||
| 4 | Bạc trục | 21 | Cặp | Vỏ thép C45chiều dày 2,80mm, ba tít nền thiếc Б88,ba tít nền chì БT, Độ cứng 20÷30HB. Chiều dày hợp kim chịu mòn 0,50mm. Đường kính 2 miễng ≥95mm | ||
| 5 | Bạc trục định vị có vai | 2 | Cặp | Vỏ thép C45chiều dày 2,80mm loại có vai định vị, ba tít nền thiếc Б88,ba tít nền chì БT, Độ cứng 20÷30HB. Chiều dày hợp kim chịu mòn 0,50mm. Đường kính 2 miễng ≥95mm | ||
| 6 | Bàn chà máy | 149 | Cái | Đường kính trong Ф4;Đường kính ngoài Φ16;Độ dầy K = 5cm;Sợi bằng đồng. | ||
| 7 | Bàn chải cước | 40 | Cái | Tay cầm: nhựa;Sợi bàn chải: nhựa. | ||
| 8 | Bàn chải đồng | 33 | Cái | Kích thước: Dài 20 cm, rộng 5 cm, cao 5 cm;Tay cầm: Gỗ;Sợi bàn chải: đồng. | ||
| 9 | Bàn chải nhựa | 20 | Cái | Kích thước: Dài 20 cm, rộng 5 cm, cao 5 cm;Tay cầm: Nhựa;Sợi bàn chải: đồng. | ||
| 10 | Bàn chải sắt | 74 | Cái | Tay cầm: nhựa;Sợi bàn chải: nhựa. | ||
| 11 | Bảng tải gỗ phíp | 2 | Cái | Kích thước 400x150x15 | ||
| 12 | Bánh răng côn | 6 | Cái | Kích thước H=5,8-0,11 cho phép đến kích thước H=3,0; Độ mòn bề mặt làm việc của trục bánh răng Φ20C3 của hộp giảm tốc: Đạt kích thước Φ25A3+0,045 cho phép đến kích thước Φ 25,09 | ||
| 13 | Bạt cửa bảng Ш | 1 | Bộ | Bạt màu xanh, chịu nhiệt, mềm | ||
| 14 | Bát phanh cao su | 4 | Cái | Vật liệu: cao suKích thước tròn: Ф200 mm | ||
| 15 | Bạt xe | 50 | m² | Bạt NTT dày 1,2mm | ||
| 16 | Băng dính giấy | 107 | Cuộn | Chất liệu giấy một mặt gắn keo;Độ dầy 2,5cm, 5cm;Mầu trắng. | ||
| 17 | Băng dính vải | 5 | Cuộn | Màu xanh | ||
| 18 | Băng keo chịu nhiệt | 62 | cuộn | Băng keo chịu nhiệt | ||
| 19 | Băng keo điện | 151 | Cuộn | Băng keo điện | ||
| 20 | Băng keo trong | 25 | Cuộn | Băng keo trong | ||
| 21 | Băng vải | 58 | Cuộn | Băng vải | ||
| 22 | Bầu lọc dầu bôi trơn động cơ DEUTZ F3m²011 | 6 | Cái | Dùng cho xe kamaz | ||
| 23 | Bầu lọc tách ẩm | 3 | Cái | Dùng cho xe kamaz | ||
| 24 | Bìa A4 | 52 | Tờ | Màu xanh | ||
| 25 | Bìa ami ăng 1 li | 14,25 | m² | Dày 1mm | ||
| 26 | Bìa cách điện | 14 | m² | Dày 1,2mm | ||
| 27 | Bìa cát tông | 1 | Tờ | Dày 2mm | ||
| 28 | Bìa lie cao su 3 li | 0,6 | m² | Dày 3mm | ||
| 29 | Bìa mêca A4 | 50 | Tờ | Khổ A4 | ||
| 30 | Biển phản quang dẹt, tròn | 2 | Cái | Màu đỏ | ||
| 31 | Biển phản quang tam giác | 2 | Cái | Màu đỏ | ||
| 32 | Bình cứu hỏa 250g | 5 | Bình | Loại Bột | ||
| 33 | Bóng đèn Cm²8-20B | 12 | Cái | Cm²8-20B | ||
| 34 | Bóng đèn TH-03 | 20 | Cái | TH-03 | ||
| 35 | Bóng đèn А24-21-3 | 20 | Cái | А24-21-3 | ||
| 36 | Bóng đèn А24-5-1 | 8 | Cái | А24-5-1 | ||
| 37 | Bóng đèn АКГ24-70 | 2 | Cái | АКГ24-70 | ||
| 38 | Bóng đèn АКГ24-75-70-1(Н4) | 4 | Cái | Bóng đèn Halogen siêu sáng cho ô tô chân gài, Điện áp 24V; Công suất 21W; Kích thước Ф30 mm; | ||
| 39 | Bộ cảm biến vận tốc PRICOL | 1 | Cái | Dùng loại cảm biến vận tốc PRICOL | ||
| 40 | Bộ đệm máy tăng áp (tubô) | 3 | Bộ | Dùng cho xe kamaz | ||
| 41 | Bộ điều chỉnh điện áp S.R 7/2-G | 2 | Bộ | S.R 7/2-G | ||
| 42 | Bộ ống hơi đựng Silicagen | 1 | Bộ | Ống nhựa tròn | ||
| 43 | Bột gôi đánh đồng | 1 | kg | Loại 1kg/gói | ||
| 44 | Bột mài | 1 | kg | Loại Bột mài | ||
| 45 | Bơm nhiên liệu thấp áp | 1 | Cái | Dùng cho động cơ 1Д6 | ||
| 46 | Bơm phun kết hợp | 4 | Cái | lenka 60 | ||
| 47 | Bơm tay nhiên liệu | 3 | Cái | Dùng cho động cơ AД30 | ||
| 48 | Bu lông + Ê cu + đệm các loại | 430 | Bộ | Bằng sắt | ||
| 49 | Bu lông đường dầu | 3 | Cái | Loại M12 | ||
| 50 | Bu lông Inox M6x10cm+đệm bằng, vênh | 60 | Bộ | Chất liệu bằng inox | ||
| 51 | Bu lông M 8 | 803 | Bộ | Dài 40mm | ||
| 52 | Bu lông M10 | 169 | Bộ | Dài 50mm | ||
| 53 | Bu lông M12 | 40 | Bộ | Dài 30mm | ||
| 54 | Bulông đầu cầu cổ vuông + êcu + đệm các loại | 100 | Bộ | Bu lông mộc | ||
| 55 | Bulông đầu cầu cổ vuông + êcu + đệm M6x30 | 500 | Bộ | Bu lông mộc | ||
| 56 | Bulông M4x25 + êcu + đệm | 50 | Bộ | Dài 25mm | ||
| 57 | Bulông M6x30 + êcu + đệm | 50 | Bộ | Dài 30mm | ||
| 58 | Bulông mộc M6x70 | 90 | Bộ | Dài 70mm | ||
| 59 | Bulông mộc M8x70 | 40 | Bộ | Dài 70mm | ||
| 60 | Bút bi | 31 | Cái | Quy cách: dạng cây, đầu bi 0,7. Bút bi dạng bấm khế, có grip.Độ dài viết được: 1.500-2.000m ; | ||
| 61 | Bút dạ | 40 | Cái | Ký hiệu 318WP4 | ||
| 62 | Bút viết sơn | 15 | Cái | Mực đen | ||
| 63 | Bút xoá | 8 | Cái | Màu trắng | ||
| 64 | Butyl | 26 | Lít | Butyl | ||
| 65 | Cảm biến áp suất dầu MM370 | 1 | Cái | Đường kính chân ren: 15 mmGiới hạn đo 10 kG/cm² | ||
| 66 | Cảm biến áp suất dầu TCCR-132-D 0-5C | 3 | Cái | TCCR-132-D 0-5C | ||
| 67 | Cảm biến báo mức nhiên liệu СЯМИ | 7 | Cái | Thiết bị đo mức nhiên liệu trên xe ô tô;Model CLS-23N-10, hãng Dinel- Czech;Độ chính xác cao, không dính dầu. | ||
| 68 | Cảm biến nhiệt độ 1182876 | 1 | Cái | Loại cảm biến nhiệt dùng nguồn 24V | ||
| 69 | Cảm biến nhiệt độ ТМ-100A | 1 | Cái | ТМ-100A | ||
| 70 | Can nhựa 30 Lít | 2 | Cái | Màu trắng | ||
| 71 | Cao su cổ hút | 1 | Cái | Dùng cho động cơ 1Д6 | ||
| 72 | Cao su côn dàn bơm | 48 | Cái | Dùng cho động cơ 1Д6 | ||
| 73 | Cao su chải sàn | 53 | m² | Dày 5li | ||
| 74 | Cao su chắn bùn | 20 | Cái | Vật liệu cao su dày 12 ly, Kích thước (DxR): (500x600) mm | ||
| 75 | Cao su đường nước | 96 | Cái | Chất liệu cao su chịu nhiệt lớn hơn 150ºC, Ф10-16-5 | ||
| 76 | Cao su ống | 30 | m | Đường kính trong Ф14 | ||
| 77 | Cao su tròn xi lanh | 24 | Cái | Chất liệu cao su chịu nhiệt độ cao Ф165-167-3 | ||
| 78 | Cao su vuông xi lanh | 30 | Cái | Chất liệu cao su chịu nhiệt độ cao Ф165-167-5 | ||
| 79 | Cặp | 3 | Cái | Chất liệu: Da công nghiệp | ||
| 80 | Cặp bánh răng côn dẫn động trục cam | 1 | Cặp | Dùng cho đông cơ 1Д6 | ||
| 81 | Cặp bánh răng trụ dẫn động trục cam | 1 | Cặp | Dùng cho đông cơ 1Д6 | ||
| 82 | Cần chổi gạt mưa CЛ -125 | 4 | Bộ | CЛ -125 | ||
| 83 | Cầu chì cắm 10A | 9 | Cái | Chịu được dòng tối đa 10 Ah, Điện áp dùng 24 V | ||
| 84 | Còi điện 24V | 2 | Cái | Kích thước miệng loa: 82 x 48mm; Kích thước dài chính 101mm, có giá là 134mm;Trục chính hình trụ có thể xoay;Nguồn 12V, âm lượng 111dB. | ||
| 85 | Cổ xả mềm | 1 | Bộ | Chất liệu: inox | ||
| 86 | Cồn | 102,5 | Lít | Cồn 90ᵒ | ||
| 87 | Cụm chia hơi | 3 | Bộ | Loại 4 đầu: 1 đầu vào, 3 đầu ra | ||
| 88 | Cụm chia hơi đường phanh | 1 | Cái | Vật liệu: nhômLoại 5 đường dẫn: 1 vào, 4 raKích thước lỗ ren: 20 mm | ||
| 89 | Cụm đèn chữ nhật | 6 | Cụm | Loại 3 ngăn | ||
| 90 | Cụm đèn phanh (3 ngăn) | 4 | Cái | Cụm đèn hình chữ nhật 3 ngănLoại 3 chân cắmVật liệu: nhựa | ||
| 91 | Cụm đèn tròn | 3 | Cụm | Đế tròn bằng sắt có đường kính 120mm, nắp chụp bằng thủy tinh màu trắng, sử dụng bóng 24V-21W. Ký hiệu: ΠΠ-24V | ||
| 92 | Cúp ben 52 | 20 | Cái | Bằng cao su chịu dầu, đường kính miệng Ф52mm | ||
| 93 | Chất đóng rắn (UT-R20) | 3 | Tuýp | UT-R20 | ||
| 94 | Chất tẩy ATM | 15 | Hộp | Thương hiệu ATM;Hóa chất tẩy bề mặt sơn ATM875ml; | ||
| 95 | Chỉ bó khối | 9 | Cuộn | Màu trắng | ||
| 96 | Chỉ may bạt | 5 | Cuộn | Loại 200g | ||
| 97 | Chổi gạt nước | 2 | Cái | Sử dụng cho xe tải trên 15 tấnLoại 3 khúc 20''-500 mmMàu đen | ||
| 98 | Chổi lông | 266 | Cái | Chất liệu: Cán gỗ;Sợi bàn chải bằng nhựa; Chiều rộng : loại nhỏ: 2,5cm, loại to: 5 cm | ||
| 99 | Chổi than khởi động | 24 | Cái | Kích thước: 12x18x30 | ||
| 100 | Chổi than khởi động BOSCH 0-001-231-018 | 12 | Cái | BOSCH 0-001-231-018 | ||
| 101 | Chổi than khởi động СТ-142Б1 | 8 | Cái | СТ-142Б1 | ||
| 102 | Chổi than máy phát 30 kw | 4 | Cái | Dùng cho máy phát điện 30 kw | ||
| 103 | Chổi than máy phát AER1589 28V | 6 | Cái | AER1589 28V | ||
| 104 | Chổi than máy phát chính | 6 | Cái | Kích thước: dày 18mm, rộng 35mm, cao 27mm | ||
| 105 | Chổi than máy phát nạp | 10 | Cái | Kích thước: 10x15x30 | ||
| 106 | Chổi than máy phát Г-273 B1 | 4 | Cái | Kích thước: (6x15x20) mm | ||
| 107 | Chốt chẻ | 152 | Cái | Loại 2li | ||
| 108 | Chốt định vị chốt xích | 20 | Cái | Dùng cho dải xích xe zcy | ||
| 109 | Chốt pít tông | 5 | Cái | Chốt pít tông | ||
| 110 | Chụp tẩu đồng + bắp đồng Ф12 | 4 | Cái | Chất liệu bằng đồng đỏ | ||
| 111 | Chuyển mạch 3 tầng 3П4Н | 9 | Cái | Loại 3П4Н | ||
| 112 | Chuyển mạch 3 tầng 5П2Н | 11 | Cái | Loại 5П2Н | ||
| 113 | Chuyển mạch ПКУЗ 10A 380-220V | 1 | Cái | Loại ПКУЗ 10A 380-220V | ||
| 114 | Dao trét | 5 | Cái | Bằng thép dẻo | ||
| 115 | Dầu A0 | 36 | Lít | Dầu tẩm phủ bề mặt, màu đen; Đóng thùng 25Kg; | ||
| 116 | Dầu AK | 2 | Lít | Dầu bóng thơm, trong suốt, không màu; mã Sp: Alkyd; Tỷ trọng 0,5kg/lit; Độ phủ: 5,7÷6,4 m²/lit/ lớp; Đóng hộp 15Kg; | ||
| 117 | Dầu bóng 2K | 5 | Kg | Loại: 1 cặp/1kg | ||
| 118 | Dầu bóng | 10 | Kg | M50 | ||
| 119 | Dầu bôi trơn MK-8 | 4 | Lít | Đóng gói 1lit/lon | ||
| 120 | Dầu bôi trơn MT-16П | 150 | Lít | Đóng gói 10lit/can | ||
| 121 | Dầu cầu | 30 | Lít | Loại S2 A 80W-90, Dung tích thùng: 20 Lít | ||
| 122 | Dầu HD-50 | 100 | Lít | Đóng gói bằng xô | ||
| 123 | Dầu nhớt 15W40 | 38 | Lít | Độ nhớt động học ở 1000C : 15 ± 0.5 cSt; Chỉ số nhớt : 96 (min). | ||
| 124 | Dầu nhớt BP | 202 | Lít | Loại 15w-40 | ||
| 125 | Dầu nhớt HD-40 | 20 | Lít | Loại 15w-40 | ||
| 126 | Dầu nhớt MT-16 | 70 | Lít | Dầu đặc chủng dùng cho hộp số xe xích, Dung tích thùng: 20 Lít | ||
| 127 | Dầu phanh Castrol | 6 | Lít | Dot4 | ||
| 128 | Dầu T5000 | 4 | kg | Dầu bóng thơm, trong suốt, không màu; mã Sp T-5000; Tỷ trọng 0,95 ÷ 1kg/lit; Độ phủ: 10÷15 m²/lit/ lớp; Đóng hộp 03Kg; | ||
| 129 | Dầu T8000 | 2 | kg | Cấp độ nhớt ISO: 200, Độ nhớt động học ở 40oC: 220 mm²/s, Điểm chớp cháy: 240oC, Điểm rót chảy: 18oC | ||
| 130 | Dầu thủy lực (CN20) | 2 | Lít | Cấp độ nhớt ISO: 200, Độ nhớt động học ở 40oC: 220 mm²/s, Điểm chớp cháy: 240oC, Điểm rót chảy: 18oC | ||
| 131 | Dầu thủy lực cẩu | 32 | Lít | Cấp độ nhớt ISO: 450, Độ nhớt động học ở 40oC: 220 mm²/s, Điểm chớp cháy: 240oC, Điểm rót chảy: 18oC | ||
| 132 | Dầu thủy lực | 60 | Lít | WG-32 | ||
| 133 | Dây ắc qui | 8 | Cái | L=40cm có khuyết 2 đầu | ||
| 134 | Dây ắc quy | 8 | m | lõi Ф16mm | ||
| 135 | Dây bạt | 2 | m | rộng 3cm | ||
| 136 | Dây bọc kim | 6 | m | Ф8mm | ||
| 137 | Dây bọc vải lõi | 6 | m | Ф10 mm | ||
| 138 | Dây cáp máy khởi động | 1 | Bộ | CT-12П | ||
| 139 | Dây cáp N0 77 | 2 | Cái | Cáp tín hiệu 2 đâù sa | ||
| 140 | Dây công tơ mét | 1 | Cái | Dài 2000mm | ||
| 141 | Dây cu roa | 6 | Cái | 22x1750 | ||
| 142 | Dây cu roa | 15 | Cái | B 57 | ||
| 143 | Dây cu roa | 1 | Cái | B37 | ||
| 144 | Dây cu roa | 2 | Cái | C 66 | ||
| 145 | Dây đai 1520-18 | 2 | Cái | Dây đai 1520-18 | ||
| 146 | Dây đai bản 3cm | 7 | m | Dây đai bản 3cm | ||
| 147 | Dây đai bạt | 30 | M | Dây đai bạt | ||
| 148 | Dây điện 2x2,5 | 10 | m | Loại 2x2,5 | ||
| 149 | Dây điện bọc vải Φ12 | 20 | m | Lõi đồng Φ12 | ||
| 150 | Dây điện đơn 1,2 li | 5 | m | Lõi đồng Φ1,2 | ||
| 151 | Dây điện đơn bọc kim Ф 0,35 | 100 | m | Lõi đồng Φ0,35 | ||
| 152 | Dây điện đơn Ф 0,35 | 100 | m | Lõi đồng Φ0,35 | ||
| 153 | Dây điện Ф1,5 | 60 | m | Lõi đồng Φ1,5 | ||
| 154 | Dây đơn bọc vải Ф5 | 5 | m | Lõi đồng Φ5 | ||
| 155 | Dây e may Ф 0,1 | 25 | kg | Lõi đồng Φ0,1 | ||
| 156 | Dây ê may 2 li | 2 | Kg | Lõi đồng Φ2 | ||
| 157 | Dây ê may Φ 0,35 | 0,7 | Kg | Lõi đồng Φ0,35 | ||
| 158 | Dây ê may Ф1,4 mm (loại 300ºC) | 39 | Kg | Lõi đồng Φ1,4 | ||
| 159 | Dây hơi bát phanh, chia hơi | 6 | Cái | Ống cao su Ф12 1 lớp bố vải chịu được áp suất 10kG/cm². Tẩu Ф12 2 đầu. | ||
| 160 | Dây hơi lên xe kéo | 2 | Cái | Ống cao su Ф12 1 lớp bố vải chịu được áp suất 10kG/cm² | ||
| 161 | Dây hơi vận hành Bệ | 36 | m | Ống cao su 3 lớp bố Ф14 | ||
| 162 | Dây kéo loa che lửa | 4 | Sợi | Dài 300mm | ||
| 163 | Dây khí nén | 50 | m | Chịu âp lực 400at | ||
| 164 | Dây mát 1Cx35 | 55 | m | Chất liệu bằng đồng | ||
| 165 | Dây mát Ф8 | 30 | m | Dây đông trần Ф8 | ||
| 166 | Dây thép lò so | 0,1 | kg | Ф2 | ||
| 167 | Dây thép Ф 0,5 | 1 | Kg | Ф 0,5 | ||
| 168 | Dây thép Ф1, Ф2 | 3 | kg | Ф1, Ф2 | ||
| 169 | Dây xích của cơ cấu mở máng thoát vỏ đạn | 1 | Cái | Dài 300mm | ||
| 170 | Dây xích nạp đạn | 4 | Cái | Dài 1200mm | ||
| 171 | Dây xích nhỏ | 223 | Sợi | L 30 | ||
| 172 | Dây xúp đôi | 60 | Mét | Ф2,5 | ||
| 173 | Doăng đệm các loại | 1 | Bộ | Doăng đệm các loại | ||
| 174 | Doăng đệm chống nước | 1 | Bộ | Doăng đệm chống nước | ||
| 175 | Dụng cụ đồng Bộ | 3 | Bộ | Clê loại kép Mắt-Miệng 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 22, 24, Mỏ lết 12-300, Tô vít Ф4, Ф6, Ф8, Ф10, Búa nguội 300g, Kìm điện, can nhựa 20 Lít, xô nhựa 20 Lít, phễu, Túi đựng dụng cụ. (Mỗi loại 01 Cái) | ||
| 176 | Dung dịch H2SO4 | 35 | Lít | Dùng cho bình ắc quy | ||
| 177 | Đai bó cáp | 3 | Cái | Dài 500mm | ||
| 178 | Đai Inox các loại | 45 | Cái | Từ Ф20mm-Ф600mm | ||
| 179 | Đai nhựa bó cáp | 200 | Cái | Loại (0,5x50)mm | ||
| 180 | Đai rút dây nhựa | 300 | Cái | Dài 400mm | ||
| 181 | Đai sắt | 265 | Cái | Chất liệu: Thép mạ;Kích thước : Ф16. | ||
| 182 | Đầu bọp ắc qui | 44 | Cái | Đầu bọp ắc qui | ||
| 183 | Đầu nối các loại | 14 | Cái | Đầu nối các loại | ||
| 184 | Đầu nối hơi | 8 | Cái | Vỏ nhôm, ống cao su làm kín Ф27x5mm | ||
| 185 | Đầu vòi phun | 30 | Cái | Loại Ф14 có 6 lỗ phun | ||
| 186 | Đèn gầm | 4 | Cái | Loại giắc cắm: Điện áp 24 V, công suất 7 W. Kích thước bóng: Ø18 mm | ||
| 187 | Đèn hộp điện gầm | 2 | Bộ | Kính trắng | ||
| 188 | Đèn hộp thành xe | 6 | Cái | Kính vàng | ||
| 189 | Đèn lách | 2 | Cái | Loại tròn, chóa thủy tinh, Sử dụng đui gài, Kích thước: 120 mm, Sử dụng bóng Halogen 24 V, Công suât 21 W. | ||
| 190 | Đèn phản quang dẹt tròn | 21 | Cái | Màu đỏ | ||
| 191 | Đèn phản quang tam giác | 12 | Cái | Màu đỏ | ||
| 192 | Đèn trần | 2 | Cái | Loại tròn, chụp nhựa, Sử dụng đui gài, Kích thước: 100 mm, Sử dụng bóng Halogen 24 V, Công suât 18 W | ||
| 193 | Đèn xi nhan trước | 4 | Cái | Loại tròn, chụp nhựa màu vàng, Sử dụng đui gài, Kích thước: 50 mm, Sử dụng bóng Halogen 24 V, Công suât 3 W | ||
| 194 | Đế lắp máy nén khí | 1 | Cái | Đế lắp máy nén khí | ||
| 195 | Đệm 10.5.2003 | 1 | Cái | Đệm 10.5.2003 | ||
| 196 | Đệm bịt chốt xích | 20 | Cái | Bằng sát CT45 | ||
| 197 | Đệm cổ hút | 1 | Bộ | Đệm chịu nhiệt Ami ăng | ||
| 198 | Đệm cổ xả | 26 | Cái | Đệm chịu nhiệt Ami ăng | ||
| 199 | Đệm cổ xả zcy | 1 | Bộ | Đệm chịu nhiệt Ami ăng | ||
| 200 | Đệm côn đồng | 40 | Cái | Chất liệu đồng Đường kính từ f2-f10 | ||
| 201 | Đệm đồng Ф10 ÷ Ф24 | 200 | Cái | Chất liệu đồng Đường kính từ f2-f24 | ||
| 202 | Đệm khớp МИ + long đen phẳng | 180 | Cái | Dùng cho khớp nối MИ | ||
| 203 | Đệm mặt máy | 5 | Cái | Chất liệu bằng nhôm | ||
| 204 | Đệm nắp máy PKY | 1 | Cái | Chất liệu bằng đồng thau | ||
| 205 | Đệm ống xả | 4 | Cái | Vật liệu amiăng loại 3 lớp, Có 3 lỗ bắt bulong-đai ốc, Đường kính lỗ 60 mm | ||
| 206 | Đệm ống xả tròn | 8 | Cái | Làm bằng amiang chống cháy có cốt thép ở giữa, có kích thước Ф160mm, dày 2mm | ||
| 207 | Đệm ống xả vuông | 16 | Cái | Làm bằng amiang chống cháy có cốt thép ở giữa, có kích thước160mmx160mm, dày 2mm | ||
| 208 | Đệm sim thủy lực | 30 | Cái | Đệm sim thủy lực | ||
| 209 | Đệm sin các loại | 150 | Cái | Chất liệu: Cao su chịu dầu | ||
| 210 | Đệm tỳ kính | 2 | Cái | Đệm tỳ kính | ||
| 211 | Đệm tỳ trán | 2 | Cái | Đệm tỳ trán | ||
| 212 | Đệm vênh, bằng | 777 | Cái | Chất liệu: ThépCT45 | ||
| 213 | Đệm vòi phun | 6 | Cái | Chất liệu: Đồng dày 2mm | ||
| 214 | Đệm vuông ống xả | 3 | Bộ | Vật liệu amiăng loại 3 lớp, Có 4 lỗ bắt bulong-đai ốc, Đường kính lỗ 60 mm | ||
| 215 | Đệm ДГ4M-04-4 | 1 | Cái | Đệm ДГ4M-04-4 | ||
| 216 | Đệm ДГ4M-50-61 | 2 | Cái | Đệm ДГ4M-50-61 | ||
| 217 | Đệm ДГ4M-50-62 | 2 | Cái | Đệm ДГ4M-50-62 | ||
| 218 | Đệm ДГ4M-50-63 | 2 | Cái | Đệm ДГ4M-50-63 | ||
| 219 | Đệm ДГ4M-50-68 | 2 | Cái | Đệm ДГ4M-50-68 | ||
| 220 | Đệm ДГ4M-50-69 | 2 | Cái | Đệm ДГ4M-50-69 | ||
| 221 | Đệm ДГ4M-50-70 | 2 | Cái | Đệm ДГ4M-50-70 | ||
| 222 | Đệm ДГ4M-50-71 | 2 | Cái | Đệm ДГ4M-50-71 | ||
| 223 | Đệm10.8.0332 | 8 | Cái | Đệm10.8.0332 | ||
| 224 | Đi ốt Д 14 | 6 | Cái | Đi ốt Д 14 | ||
| 225 | Đĩa ma sát ly hợp | 2 | Cái | Loại dùng cho xe tải nặng, Có 8 lò xo ngang giảm chấn, Bề mặt làm việc bằng Grafit đồng, Loại 10 rãnh then hoa | ||
| 226 | Điện trở OMT 100 KΩ -2 W | 5 | Cái | Loại 100 KΩ -2 W | ||
| 227 | Đinh 10 phân | 2 | kg | Chất liệu: Thép | ||
| 228 | Đinh 2 phân | 1,2 | kg | Chất liệu: Thép | ||
| 229 | Đinh 3 phân | 1,3 | kg | Chất liệu: Thép | ||
| 230 | Đinh 5 phân | 1,5 | kg | Chất liệu: Thép | ||
| 231 | Đinh 7 phân | 1 | kg | Chất liệu: Thép | ||
| 232 | Đinh tán rút | 7,5 | Kg | Loại Ф1,5 | ||
| 233 | Đồng hồ Ba-240: (0-60)A | 1 | Cái | Thang đo (0 - 60)A | ||
| 234 | Đồng hồ nhiệt độ ête: ( 40-120 ) ºC | 1 | Cái | Thang đo ( 40-120 ) ºC | ||
| 235 | Đồng hồ P (0-16) Kg/cm². | 1 | Cái | Thang đo (0-16) Kg/cm². | ||
| 236 | Đồng hồ tốc độ Г/min (0-20)x100 v/phút | 1 | Cái | Thang đo (0-20)x100 v/phút | ||
| 237 | Đường ống cao áp | 12 | Cái | Chất liệu thép rỗng Ф8 hai đầu mũ chóp có chụp M19 ren trong L=(0,3÷1)m | ||
| 238 | Đường ống cao su dầu ép | 8 | Cái | Ống cao su Ф10, 2 lớp bố vải hoặc 1 lớp bố kẽm chịu được áp suất 15kG/cm², chịu dầu, chịu nhiệt 150ᴼC | ||
| 239 | Đường ống cao su dầu, nhớt ép | 12 | Cái | Ống cao su Ф10, 2 lớp bố vải hoặc 1 lớp bố kẽm chịu được áp suất 15kG/cm², chịu dầu, chịu nhiệt 150ᴼC | ||
| 240 | Đường ống cao su nhớt ép | 8 | Cái | Ống cao su Ф10, 2 lớp bố vải hoặc 1 lớp bố kẽm chịu được áp suất 15kG/cm², chịu dầu, chịu nhiệt 150ᴼC | ||
| 241 | Đường ống cao su phanh dầu | 5 | Cái | Ống cao su Ф10, 2 lớp bố vải hoặc 1 lớp bố kẽm chịu được áp suất 15kG/cm², chịu dầu, chịu nhiệt 150ᴼC | ||
| 242 | Đường ống của máy nén | 2 | Cái | Ống cao su Ф10, 2 lớp bố vải hoặc 1 lớp bố kẽm chịu được áp suất 150kG/cm², chịu dầu, chịu nhiệt 150ᴼC | ||
| 243 | Đường ống nhiên liệu cao áp | 1 | Bộ | Chất liệu thép rỗng Ф8 hai đầu mũ chóp có chụp M19 ren trong L=(0,3÷1)m | ||
| 244 | Đường ống nhiên liệu cao su | 8 | Cái | Ống cao su dầu Ф10, 2 lớp bố vải, ép 2 đầu L=0,8m | ||
| 245 | Ê cu xẻ rãnh M10 | 1 | Cái | M10 | ||
| 246 | Ête | 3 | L | Ête | ||
| 247 | Găng hãm đầu trục YB-10-2TM | 4 | Cái | YB-10-2TM | ||
| 248 | Găng tay | 71 | Đôi | Vải sợi | ||
| 249 | Ghen chịu nhiệt Ф40 | 2 | m | Ghen chịu nhiệt Ф40 | ||
| 250 | Gít xu páp | 96 | Cái | Cao su chịu dầu, chịu nhiệt 150ᴼC. Đường kính trong x ngoài 18x19,5mm | ||
| 251 | Goăng nắp khối YB-102-2TM | 1 | Cái | YB-102-2TM | ||
| 252 | Gương chiếu hậu chữ nhật | 4 | Cái | Kích thước: 120 mmGương phẳngBằng nhựa, màu đen | ||
| 253 | Gương chiếu hậu tròn | 4 | Cái | Kích thước: 100 mmGương phẳngBằng nhựa, màu đen | ||
| 254 | Gương phản xạ | 1 | Cái | Gương phản xạ | ||
| 255 | Giấy A4 | 15 | Ram | Giấy trắng khổ A4 | ||
| 256 | Giấy nhám | 1.262 | Tờ | Loại A120, 150, 180, 200, 220 | ||
| 257 | Giấy nhám đĩa | 114 | Tờ | Loại 250mm | ||
| 258 | Giẻ bảo quản | 383 | Kg | Thấm dầu, nước | ||
| 259 | Gió đá hàn hơi | 1 | Bộ | Gió đá hàn hơi | ||
| 260 | Gioăng cánh tủ YB-24-2TM | 1 | Cái | YB-24-2TM | ||
| 261 | Gioăng cao su (3x40) | 20 | Mét | Cao su (3x40) | ||
| 262 | Gioăng cao su cánh cửa | 3 | m | Dùng cho loại xe tải | ||
| 263 | Gioăng cao su dày 8mm (KT D = 280, d = 250) | 5 | Cái | Dày 8mm (KT D = 280, d = 250) | ||
| 264 | Gioăng cao su ống | 15 | m | Đường kính trong Ф12 | ||
| 265 | Gioăng đầu tẩu YB-10-1-2TM | 5 | Cái | Bằng cao su chịu dầu, nhiệt | ||
| 266 | Gioăng đệm cách tủ YB-40-2TM | 1 | Bộ | Bằng cao su chịu dầu, nhiệt | ||
| 267 | Gioăng đệm cánh cửa bệ | 3 | Bộ | Bằng cao su chịu dầu, nhiệt | ||
| 268 | Gioăng đệm cánh cửa tủ YB-20-2TM | 1 | Bộ | Bằng cao su chịu dầu, nhiệt | ||
| 269 | Gioăng đệm cánh tủ YB-104-2TM | 2 | Cái | Bằng cao su chịu dầu, nhiệt | ||
| 270 | Gioăng đệm cao su | 1 | Bộ | Bằng cao su chịu dầu, nhiệt | ||
| 271 | Gioăng đệm khối MB | 1 | Cái | Bằng cao su chịu dầu, nhiệt | ||
| 272 | Gioăng đệm khối YB-101-2TM | 3 | Cái | Bằng cao su chịu dầu, nhiệt | ||
| 273 | Gioăng đệm khối YB-110-2-2TM | 3 | Cái | Bằng cao su chịu dầu, nhiệt | ||
| 274 | Gioăng đệm khối YB-12-2TM | 1 | Cái | Bằng cao su chịu dầu, nhiệt | ||
| 275 | Gioăng đệm khối YB-211Б-2TM | 4 | Cái | Bằng cao su chịu dầu, nhiệt | ||
| 276 | Gioăng đệm khớp nối ống dẫn sóng | 60 | Cái | Bằng cao su chịu dầu, nhiệt | ||
| 277 | Gioăng đệm nắp khối YB-111-2TM | 5 | Cái | Bằng cao su chịu dầu, nhiệt | ||
| 278 | Gioăng đệm nắp khối YB-11-8-2TM | 2 | Cái | Bằng cao su chịu dầu, nhiệt | ||
| 279 | Gioăng đệm nắp khối YB-210Б-2TM | 3 | Cái | Bằng cao su chịu dầu, nhiệt | ||
| 280 | Gioăng đệm ống dẫn sóng khối YB-11-8 | 3 | Cái | Bằng cao su chịu dầu, nhiệt | ||
| 281 | Gioăng đệm quạt thông gió tủ YB-20-2TM | 4 | Cái | Bằng cao su chịu dầu, nhiệt | ||
| 282 | Gioăng đệm quạt thông gió tủ YB-40-2TM | 3 | Cái | Bằng cao su chịu dầu, nhiệt | ||
| 283 | Gioăng nắp đậy đầu tẩu YB-10-1-2TM | 1 | Cái | Bằng cao su chịu dầu, nhiệt | ||
| 284 | Gioăng ống dẫn sóng khối quét YB-10-1-2TM | 4 | Cái | Bằng cao su chịu dầu, nhiệt | ||
| 285 | Gioăng tròn đệm đầu Ф | 45 | Cái | Bằng cao su chịu dầu, nhiệt | ||
| 286 | Gioăng tròn đệm đầu Ш | 50 | Cái | Bằng cao su chịu dầu, nhiệt | ||
| 287 | Gioăng tròn nắp chụp khối quét YB-10-1-2TM | 2 | Cái | Bằng cao su chịu dầu, nhiệt | ||
| 288 | Gioăng vuông đệm đầu Ф | 75 | Cái | Bằng cao su chịu dầu, nhiệt | ||
| 289 | Gioăng vuông đệm đầu Ш | 50 | Cái | Bằng cao su chịu dầu, nhiệt | ||
| 290 | Gioăng vuông nắp chụp khối quét YB-10-1-2TM | 2 | Cái | Bằng cao su chịu dầu, nhiệt | ||
| 291 | Hệ thống đường ống nhiên liệu | 1 | Bộ | Dùng cho máy phát điện100kw | ||
| 292 | Hỗn hợp bôi trơn hộp AП (TC3П-8 và 20% TC-1) | 2 | Lít | Loai can 1 Lít | ||
| 293 | Hộp điện (270x250x150)mm | 1 | Cái | Kích thước: 270x250x150)mm | ||
| 294 | Hộp RP7 | 82 | Hộp | Hộp RP7 | ||
| 295 | Keo 502 | 27 | Tuýp | Keo 502 | ||
| 296 | Keo A-B | 16 | Kg | Keo A-B | ||
| 297 | Keo bôi sắt PR-200 | 3 | Hộp | Keo bôi sắt PR-200 | ||
| 298 | Keo cách điện cao áp | 1 | Tuýp | Keo cách điện cao áp | ||
| 299 | Keo chịu nhiệt | 2 | Hộp | Keo chịu nhiệt | ||
| 300 | Keo dán đệm | 3 | Tuýp | Keo dán đệm | ||
| 301 | Keo dán gioăng đệm SC-2000 | 3 | kg | Keo dán gioăng đệm SC-2000 | ||
| 302 | Keo dán kính | 1 | kg | Keo dán kính | ||
| 303 | Keo dán ống gió | 3 | Cuộn | Keo dán ống gió | ||
| 304 | Keo dán tản nhiệt | 10 | Tuýp | Keo dán tản nhiệt | ||
| 305 | Keo might Gasket | 5 | Tuýp | Keo might Gasket | ||
| 306 | Keo silicon | 39 | Hộp | Keo silicon | ||
| 307 | Keo X 66 | 52,44 | Kg | Keo X 66 | ||
| 308 | Kẹp băng | 20 | Cái | Bằng thép trắng | ||
| 309 | Két làm mát dầu | 1 | Cái | Dùng cho máy phát điện 50kw | ||
| 310 | Két làm mát nước | 1 | Cái | Dùng cho máy phát điện 50kw | ||
| 311 | Khẩu trang | 62 | Cái | Khẩu trang vải, 2-3 lớp | ||
| 312 | Khoá + tay nắm mở cửa | 4 | Bộ | Loại dùng cho trạm nguồn, xe tải KRAL | ||
| 313 | Khóa cửa vuông | 2 | Cái | Dùng cho xe pky | ||
| 314 | Khoá điện | 2 | Cái | Loại 3 chân dùng với điện áp 24 VVỏ làm bằng nhôm | ||
| 315 | Khoá khí nén khởi động | 1 | Cái | Chịu được áp suất 400at | ||
| 316 | Khoá mát АКБ 1212.3737-02 | 2 | Cái | AKБ 1212.3737-02. 24V | ||
| 317 | Khóa nhiên liệu 3 ngả | 3 | Cái | Làm bằng hợp kim nhôm, 1 đầu vào, 2 đầu ra | ||
| 318 | Khoá xả nước | 1 | Cái | Loại 2 ngả | ||
| 319 | Khối kiểm tra cách điện Ø4106 | 2 | Khối | Khối để kiểm tra độ cách điện loại Φ4106 điện áp 26V, Dòng điện đi qua 5A | ||
| 320 | Khớp lai cao su máy phát nạp | 3 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu, chịu nhiệt đường kính 100mm,Vỏ bọc bằng thép | ||
| 321 | Khớp nối các loại | 7 | Cái | Khớp nối các loại | ||
| 322 | Khuy khóa | 8 | Bộ | Bằng inox | ||
| 323 | Khuyết hàn | 442 | Cái | Bằng đồng | ||
| 324 | Lò so bảo vệ dây hơi vận hành bệ | 24 | m | Màu đen Ф18 | ||
| 325 | Lò xo các loại | 2 | Cái | Lò xo các loại | ||
| 326 | Lò xo con trượt | 1 | Cái | Lò xo con trượt | ||
| 327 | Lò xo của cơ cấu đường dẫn vỏ đạn | 1 | Cái | Xi đen | ||
| 328 | Lò xo móng giữ đạn | 2 | Cái | Xi đen | ||
| 329 | Lò xo nén lốc kê phanh | 2 | Cái | Vật liệu: thép hợp kimĐường kính dây: 10 mmĐường kính trong: 95 mmĐường kính ngoài: 115 mmBước: 20 mmChiều dài tự nhiên: 120 mm | ||
| 330 | Lò xo tống đạn | 1 | Cái | Xi đen | ||
| 331 | Lọc nhớt cao áp của cẩu | 1 | Bộ | Loại ruột lọc bằng giấy chịu dầuĐường kính lỗ: 18 mmBề rộng giấy lọc: 36 mm | ||
| 332 | Lõi lọc dầu nhờn | 2 | Cái | Kích thước 120x95, lỗ 20 | ||
| 333 | Lõi lọc không khí động cơ DEUTZ F3m²011 | 3 | Cái | Lọc không khí động cơ DEUTZ BF4m²011C | ||
| 334 | Lỗ gơ ГИ1,2, 4 | 24 | Cái | Lỗ gơ ГИ1,2, 4 | ||
| 335 | Lụa cách điện | 4 | m² | Lụa cách điện | ||
| 336 | Lưới chắn ống xả | 1 | Cái | Bằng inox | ||
| 337 | Lưỡi dao dọc giấy | 48 | Cái | Lưỡi dao dọc giấy | ||
| 338 | Lưỡi dao lam | 5 | Hộp | Lưỡi dao lam | ||
| 339 | Lưới sắt mắt nhỏ | 5 | m² | Loại 1mm | ||
| 340 | Màng bơm tay nhiên liệu | 2 | Cái | Chất liệu: Cao su, 3 lớp bố vải | ||
| 341 | Màng cao su bát phanh | 4 | Cái | Loai 12 lỗ | ||
| 342 | Matit 2 thành phần | 25 | kg | Loại 30-70 | ||
| 343 | Máy phát tốc độ | 1 | Cái | Phát ra dòng điện xoay chiều (5÷25)V | ||
| 344 | Móc buộc bạt cửa bảng Ш | 4 | Cái | Chất kiệu: inox | ||
| 345 | Móc xích nâng càng | 1 | Cái | Chất liệu: Thép CT45 | ||
| 346 | Móng giữ đạn | 2 | Cái | Móng giữ đạn | ||
| 347 | Mỡ 201 | 20 | Kg | Loại xô | ||
| 348 | Mỡ bơm | 42,5 | kg | Loại xô | ||
| 349 | Mỡ bơm L2 | 1 | Kg | Loại xô | ||
| 350 | Mỡ cá sấu | 15 | Kg | Loại xô | ||
| 351 | Mỡ chì | 13 | Kg | Sử dụng trong thiết bị chịu nhiệt cao;tăng khả năng chống mòn, chịu tải cao;Mầu nâu đen;Thành phần: dầu khoáng, chất làm đặc, Bột kim loại, than chì...;Nhiệt độ làm việc -30 đến 650°C;" | ||
| 352 | Mỡ đầu trục 1-13 | 18 | kg | Loại xô | ||
| 353 | Mỡ HK-50 | 2 | Kg | Loại xô | ||
| 354 | Mỡ hộp 3/5 | 66,5 | kg | Loại lon | ||
| 355 | Mỡ L2 | 45 | kg | Loại xô | ||
| 356 | Mỡ làm kín | 1 | kg | Loại lon | ||
| 357 | Mỡ láp | 56 | Kg | Loại xô | ||
| 358 | Mỡ OKБ | 3 | kg | Loại lon | ||
| 359 | Mỡ phòng bụi | 1 | kg | Loại lon | ||
| 360 | Mỡ SKF | 6,5 | Kg | Loại lon | ||
| 361 | Mỡ YC-2 | 7 | kg | Loại lon | ||
| 362 | Mỡ ΓΟЙ 54 | 2 | kg | Loại lon | ||
| 363 | Mũi khoan | 106 | Cái | Loại Ф4,6,8,10,12 | ||
| 364 | Mút lót | 1 | m² | Dày 10mm | ||
| 365 | Mực dấu | 7 | Hộp | Màu đỏ | ||
| 366 | Mực máy phôtô A4 - RICOH | 1 | Ống | A4 - RICOH | ||
| 367 | Nắm vặn | 2 | Cái | Chất liệu: Nhựa tổng hợp cứng | ||
| 368 | Nắp bảo vệ kính đầu máy | 1 | Cái | Chất liệu: Nhựa tổng hợp cứng | ||
| 369 | Nắp che ánh sáng. | 1 | Cái | Chất liệu: Nhựa tổng hợp cứng | ||
| 370 | Nắp chống ẩm | 2 | Cái | Chất liệu: Nhựa tổng hợp cứng | ||
| 371 | Nilông ( đục) bó cáp sàn xe | 1 | Kg | Loại 200ml | ||
| 372 | Núm chuyển mạch | 2 | Cái | Chuyển chế độ kíp nổ hỏa thuật | ||
| 373 | Nút ấn 4 chân KN-2 | 3 | Cái | Loại 2 cặp tiếp điểm, 1 cặp thường đóng, 1 cặp thường mở | ||
| 374 | Nút ấn dừng máy cấp tốc động cơ DEUTZ | 2 | Cái | Dùng cho động cơ DEUTZ | ||
| 375 | Nước chống đông | 100 | L | Nước chống đông | ||
| 376 | Nước làm mát | 100 | L | Nước làm mát | ||
| 377 | Nước rửa kính | 9 | Hộp | Loại hộp 1lit | ||
| 378 | Ngoằm hơi | 6 | Cái | Vật liệu: nhômĐầu ren M14Nắp che bằng sắt | ||
| 379 | Nhíp giữ | 2 | Cái | Nhíp giữ | ||
| 380 | Nhôm 1,5 li | 6 | m² | Dày 1,5mm | ||
| 381 | Nhôm 2 mm | 14 | m² | Dày 2mm | ||
| 382 | Nhôm U80 | 4 | m² | Dày 5mm | ||
| 383 | Nhựa bản mài | 1 | kg | Nhựa bản mài | ||
| 384 | Nhựa gắn ngoài | 1 | kg | Nhựa gắn ngoài | ||
| 385 | Nhựa gắn trong | 1 | kg | Nhựa gắn trong | ||
| 386 | Nhựa thông | 10,3 | kg | Chất liệu: nhựa thông tự nhiên;Mầu cánh gián; | ||
| 387 | Ống nước làm mát loại nhỏ | 4 | Cái | Ống nước làm mát loại nhỏ | ||
| 388 | Ống nước làm mát loại to | 6 | Cái | Ống nước làm mát loại to | ||
| 389 | Ống cao su bọc vải Ф12 | 6 | m | Đường kính lỗ Ф12 | ||
| 390 | Ống cao su Φ 42 | 9 | m | Đường kính lỗ Ф42 | ||
| 391 | Ống cao su Φ50 | 4 | m | Đường kính lỗ Ф50 | ||
| 392 | Ống cao su Ф12 một lớp bố vải | 3,5 | m | Đường kính lỗ Ф12 | ||
| 393 | Ống cao su Ф60 cổ cong | 3 | Cái | Đường kính lỗ Ф60 | ||
| 394 | Ống đồng Ф12 dày 1,2 li | 5 | m | Đường kính lỗ Ф12 | ||
| 395 | Ống đựng silicagen+ silicagen | 2 | Cái | Ống đựng silicagen+ silicagen | ||
| 396 | Ống gen chịu nhiệt các loại | 118 | m | Loại Ф8, 10, 14, 18, 24, 32 | ||
| 397 | Ống ghen vải Ф1-Ф8 | 100 | m | Loại Ф1-Ф8 | ||
| 398 | Xi lanh | 6 | Ống | Chất liệu bằng thép C45 đường kính trong 85mm; đường kính ngoài phần trên 95mm, phần dưới 93mm | ||
| 399 | Ống ruột gà kẽm | 8 | m | Loại Φ 16 màu đen | ||
| 400 | Ống ruột gà màu đen Ф12 | 3,5 | m | Loại Φ 12 màu đen | ||
| 401 | Ống xi lanh kim tiêm | 6 | Cái | Để viết linh kiện | ||
| 402 | Pin tiểu 1,5 V | 5 | Cục | Pin tiểu 1,5 V | ||
| 403 | Pin vuông 9V | 5 | Cục | Pin vuông 9V | ||
| 404 | Piston | 6 | Cái | Chất liệu bằng nhôm Đường kính ngoài 85mm, loại 5 rãnh | ||
| 405 | Pít tông Po | 2 | Cái | Chất liệu bằng nhôm Đường kính ngoài 84,5mm, Loại 5 rãnh, lắp xéc măng dầu 3li, | ||
| 406 | Pha đèn chính | 2 | Cái | Loại tròn, chóa thủy tinh, Sử dụng đui gài, Kích thước: 120 mm, Sử dụng bóng Halogen 24 V, Công suât 21 W | ||
| 407 | Phản quang tam giác | 6 | Cái | Màu đỏ | ||
| 408 | Phản quang tròn | 12 | Cái | Chất liệu: nhựa; hình trònMàu: Đỏ | ||
| 409 | Phíp tấm | 3 | m² | Dày 10mm | ||
| 410 | Phớt bơm nước | 2 | Bộ | Cốt cao su đúc có lò xo bảo vệ ngoài Đường kính trong 22mm, ngoài 27mm. phíp 4 gờ đường kính trong 22mm | ||
| 411 | Phớt cầu | 3 | Cái | Vật liệu: cao su có lo xo lòng trong, Đường kính trong 120 mm, Đường kính ngoài: 140 mm, Dày 15 mm | ||
| 412 | Phớt cốt sắt bánh tỳ | 30 | Cái | Kích thước: 92x120x2 | ||
| 413 | Phớt cụm chia hơi bệ | 4 | Cái | Kích thước: 52x64x1.5 | ||
| 414 | Phớt chắn dầu hộp số | 4 | Cái | Vật liệu: cao su có lo xo lòng trong, Đường kính trong 120 mm, Đường kính ngoài: 140 mm, Dày 15 mm | ||
| 415 | Phớt chắn dầu hộp tay lái | 1 | Bộ | Vật liệu: cao su có lo xo lòng trong, Đường kính trong 120 mm, Đường kính ngoài: 140 mm, Dày 15 mm | ||
| 416 | Phớt chắn mỡ | 6 | Cái | Vật liệu: cao su có lo xo lòng trong, Đường kính trong 120 mm, Đường kính ngoài: 140 mm, Dày 15 mm | ||
| 417 | Phớt chân kích | 4 | Bộ | Vật liệu: cao su có lo xo lòng trong, Đường kính trong 105 mm, Đường kính ngoài: 135 mm, Dày 15 mm | ||
| 418 | Phớt dạ bánh tỳ | 30 | Cái | Phớt dạ bánh tỳ | ||
| 419 | Phớt dầu 120x140 | 2 | Cái | Phớt dầu 120x140 | ||
| 420 | Phớt dầu 130x150 | 5 | Cái | Phớt dầu 130x150 | ||
| 421 | Phớt dầu 17x35 | 2 | Cái | Phớt dầu 17x35 | ||
| 422 | Phớt dầu 25x45 | 5 | Cái | Phớt dầu 25x45 | ||
| 423 | Phớt dầu 30x50 | 3 | Cái | Phớt dầu 30x50 | ||
| 424 | Phớt dầu 45x62 | 3 | Cái | Phớt dầu 45x62 | ||
| 425 | Phớt dầu 55x35 | 2 | Cái | Phớt dầu 55x35 | ||
| 426 | Phớt đánh gỉ | 4 | Cái | Chất liệu: sợi thép inox 304 mềm và chắc, Bát cước đánh rỉ: Ø 100 mm | ||
| 427 | Phớt đầu trục 64x95 | 2 | Cái | Làm bằng cao su chịu dầu, chịu mài mòn 64x95 | ||
| 428 | Phớt đuôi trục 117,5x145 | 2 | Cái | Làm bằng cao su chịu dầu, chịu mài mòn 117,5x145 | ||
| 429 | Phớt hộp giảm tốc chính | 1 | Bộ | Loại có lò xo | ||
| 430 | Phớt hộp ПMП | 2 | Bộ | Loại có lò xo | ||
| 431 | Phớt làm kín hộp AП | 1 | Bộ | Loại có lò xo | ||
| 432 | Phớt làm kín xi lanh thủy lực | 2 | Bộ | Vật liệu: cao su có lo xo lòng trongĐường kính trong 120 mmĐường kính ngoài: 140 mmDày 15 mm | ||
| 433 | Quai nhê to | 8 | Cái | Vật liệu: inox loại vặn ốc vít, Kích thước (30-45) mm | ||
| 434 | Que hàn | 96,6 | kg | Hai ly tư | ||
| 435 | Rơ le 8E 11 | 2 | Cái | Dùng nguồn điện 1 chiều 24V | ||
| 436 | Rơ le 8E 14 | 2 | Cái | Dùng nguồn điện 1 chiều 24V | ||
| 437 | Rơ le khởi động | 1 | Cái | Dùng cho máy khởi động 24 V, 135 Ah | ||
| 438 | Rơ le TKC 601 | 2 | Cái | TKC 601 | ||
| 439 | Rơ le TKД 233 | 1 | Cái | Dùng nguồn điện 1 chiều 24V | ||
| 440 | Rơ le xin đường | 1 | Cái | Loại 3 chân dùng điện áp 24 V | ||
| 441 | Rơle TKE-54 | 3 | Cái | TKE-54 | ||
| 442 | Rơle TKE-56 | 3 | Cái | TKE-56 | ||
| 443 | Ruột bầu lọc khí | 1 | Cái | Dùng cho xe kmaz | ||
| 444 | Ruột bầu lọc tinh TФK-3 | 1 | Cái | Dùng cho xe kmaz | ||
| 445 | Ruột bầu lọc tinh ФГ33-10 | 1 | Cái | Dùng cho xe kmaz | ||
| 446 | Ruột bầu lọc thô | 2 | Cái | Dùng cho xe kmaz | ||
| 447 | Ruột bầu lọc thô 2A-100 | 1 | Cái | Dùng cho xe kmaz | ||
| 448 | Ruột cầu chì 5A | 15 | Cái | Dòng điện giới hạn 5A, vật liệu Thủy tinh-đồng mại nickel. KT 5x20mm, hình dạng ống tròn | ||
| 449 | Ruột lọc cổ đổ dầu phía trước và sau | 2 | Cái | Dòng điện giới hạn 5A, vật liệu Thủy tinh-đồng mại nickel. KT 5x20mm, hình dạng ống tròn | ||
| 450 | Ruột lọc dầu nhờn động cơ KAMAZ-740 | 2 | Cái | Loại ruột lọc bằng giấy chịu dầu DiezenĐường kính lỗ: 22 mmBề rộng giấy lọc: 39 mm | ||
| 451 | Ruột lọc khí động cơ KAMAZ-740 | 2 | Cái | Loại ruột lọc bằng giấy chịu dầu DiezenĐường kính lỗ: 22 mmBề rộng giấy lọc: 39 mm | ||
| 452 | Ruột lọc nhiên liệu | 6 | Cái | Loại ruột lọc bằng giấyKích thước (DxRxC): (400x350x30) mm | ||
| 453 | Ruột lọc nhiên liệu | 2 | Cái | Lọc nhiên liệu động cơ DEUTZ BF4m²011C | ||
| 454 | Ruột lọc nhớt | 5 | Cái | Ruột lọc giấy, Đường kính ron vặn: Ф15 mm, Đường kính gioăng cao su: Ф100 mm | ||
| 455 | Sắt V25 | 18 | m | Dày 4mm | ||
| 456 | Si mi li | 1 | m² | Dày 1.2mm | ||
| 457 | Silicaghen | 1 | kg | Silicaghen | ||
| 458 | Sin 108x4,5 mm | 10 | Cái | Sin 108x4,5 mm | ||
| 459 | Sin 108x5 mm | 15 | Cái | Sin 108x5 mm | ||
| 460 | Sin 110x4,5 mm | 10 | Cái | Sin 110x4,5 mm | ||
| 461 | Sin 119x4,5 mm | 6 | Cái | Sin 119x4,5 mm | ||
| 462 | Sin 120x5 mm | 6 | Cái | Sin 120x5 mm | ||
| 463 | Sin 134x4,5 mm | 6 | Cái | Sin 134x4,5 mm | ||
| 464 | Sin 136x6 mm | 4 | Cái | Sin 136x6 mm | ||
| 465 | Sin 150x4,5 mm | 10 | Cái | Sin 150x4,5 mm | ||
| 466 | Sin 150x6 mm | 4 | Cái | Sin 150x6 mm | ||
| 467 | Sin 58x4,5 mm | 10 | Cái | Sin 58x4,5 mm | ||
| 468 | Sin 59x4 mm | 5 | Cái | Sin 59x4 mm | ||
| 469 | Sin 59x4,5 mm | 6 | Cái | Sin 59x4,5 mm | ||
| 470 | Sin 66x3,5 mm | 5 | Cái | Sin 66x3,5 mm | ||
| 471 | Sin 66x4 mm | 6 | Cái | Sin 66x4 mm | ||
| 472 | Sin 68x4,5 mm | 10 | Cái | Sin 68x4,5 mm | ||
| 473 | Sin 68x5 mm | 10 | Cái | Sin 68x5 mm | ||
| 474 | Sin 76x4,5 mm | 20 | Cái | Sin 76x4,5 mm | ||
| 475 | Sin 77x4,5 mm | 6 | Cái | Sin 77x4,5 mm | ||
| 476 | Sin 78x4,5 mm | 6 | Cái | Sin 78x4,5 mm | ||
| 477 | Sin 80x4,5 mm | 3 | Cái | Sin 80x4,5 mm | ||
| 478 | Sin cao su bơm con | 20 | Cái | Sin tròn Ф3 | ||
| 479 | Sin tròn Ф5 | 2 | m | Sin tròn Ф5 | ||
| 480 | Sin tròn Ф6 | 3 | m | Sin tròn Ф6 | ||
| 481 | Sin tròn Ф7 | 3 | m | Sin tròn Ф7 | ||
| 482 | Sơn A0 | 3 | kg | Màu đen | ||
| 483 | Sơn bạc bung | 35,5 | Kg | A150 | ||
| 484 | Sơn cách điện | 9 | Kg | Sơn cách điện | ||
| 485 | Sơn dấu đỏ | 10 | Lọ | Sơn dấu đỏ | ||
| 486 | Sơn đen | 69 | Kg | Màu đen;Quy cách đóng gói: Hộp 01-05Kg;Thời gian khô tự nhiên: 10÷12h; | ||
| 487 | Sơn đỏ | 7,8 | kg | Màu đỏ;Quy cách đóng gói: Hộp 01-05Kg;Thời gian khô tự nhiên: 10÷12h; | ||
| 488 | Sơn ghi | 60 | kg | Màu ghi;Quy cách đóng gói: Hộp 01-05Kg;Thời gian khô tự nhiên: 10÷12h; | ||
| 489 | Sơn nhũ chịu nhiệt | 4 | Kg | T250 | ||
| 490 | Sơn nhũ két | 1 | Kg | Loại 1kg/hộp | ||
| 491 | Sơn nhũ thường | 1 | Kg | Loại 1kg/hộp | ||
| 492 | Sơn tẩm phủ | 6 | Kg | Quy cách đóng gói: Hộp 01-05Kg;Thời gian khô tự nhiên: 2h; | ||
| 493 | Sơn trắng | 41 | kg | Màu trắng;Quy cách đóng gói: Hộp 01-05Kg;Thời gian khô tự nhiên: 10÷12h; | ||
| 494 | Sơn trét ATM | 147 | kg | Trám các vết lồi lõm bề mặt kim loại, gỗ;Đặc chế từ Polyester Resin và Hardenner;Đóng hộp: 1Kg; | ||
| 495 | Sơn vàng | 17 | kg | Màu vàng;Quy cách đóng gói: Hộp 01-05Kg;Thời gian khô tự nhiên: 10÷12h; | ||
| 496 | Sơn vàng chanh | 3 | kg | Màu vàng chanh;Quy cách đóng gói: Hộp 01-05Kg;Thời gian khô tự nhiên: 10÷12h; | ||
| 497 | Sơn vân búa | 5 | Kg | Màu vân búa;Quy cách đóng gói: Hộp 01-05Kg;Thời gian khô tự nhiên: 10÷12h; | ||
| 498 | Sơn xanh lá cây | 4 | Kg | Màu xanh lá;Quy cách đóng gói: Hộp 01-05Kg;Thời gian khô tự nhiên: 10÷12h; | ||
| 499 | Sơn xịt | 86 | Hộp | Màu vàng, đen, đỏ, nhũ | ||
| 500 | Sút tẩy rửa | 30 | kg | Đóng bịch 2kg/bịch | ||
| 501 | Tai hồng M6, M8, M10 | 16 | Cái | M6, M8, M10 | ||
| 502 | Tay biên | 2 | Cái | Dùng cho máy B6 | ||
| 503 | Tay ốp cao su cần lái | 2 | Cái | Bằng cao su chịu mài mòn | ||
| 504 | Tay vặn | 1 | Cụm | Bằng inox | ||
| 505 | Tẩu khí nén | 4 | Cái | Chịu được áp suất 400at | ||
| 506 | Tẩy chì | 5 | Viên | Tẩy chì | ||
| 507 | Tổng phanh | 1 | Cái | Vật liệu: nhômLoại 4 đường dẫn: 1 vào, 3 raKích thước lỗ ren: 20 mmBàn đạp phanh gắn trực tiếp | ||
| 508 | Túi đựng Silicaghen | 2 | Cái | Túi đựng Silicaghen | ||
| 509 | Tuy ô phanh hơi | 16 | Cái | Ống cao su Ф12 1 lớp bố vải chịu được áp suất 10kG/cm² | ||
| 510 | Ty ô cao su bơm lốp tự động | 9 | Cái | Ống cao su dày 0,5 mmĐường kính lỗ 6 mmHai đầu ống có ép tẩu ren M10 | ||
| 511 | Thanh truyền | 1 | Cái | Thanh truyền | ||
| 512 | Thép lò xo | 0,2 | kg | Dày 1,2mm | ||
| 513 | Thép V30x30 | 12 | m | Dày 3mm | ||
| 514 | Thép Ф10 | 4 | m | Loại trơn | ||
| 515 | Thiếc hàn | 15,5 | Kg | Thiếc hàn có tỷ lệ tối ưu Thiếc/Chì là 63/37; Đường kính dây Ф= 0,8mm; 500g/cuộn;Nhiệt độ nóng chảy: từ 180°C đến 190°C; | ||
| 516 | Thiết bị thông gió MЭ -205 | 1 | Bộ | MЭ -205 | ||
| 517 | Thùng ngưng hơi | 1 | Cái | Loại 10lit | ||
| 518 | Thuốc chống mốc | 2 | Hộp | Thuốc chống mốc | ||
| 519 | Thước ngắm khái lược. | 2 | Cái | Thước ngắm khái lược. | ||
| 520 | Trục các đăng | 1 | Cái | Loại 4 lỗ bắt | ||
| 521 | Trục các đăng ЦO60 Бy | 1 | Cái | Loại ЦO60 Бy | ||
| 522 | Trục cam | 1 | Cái | Dùng cho máy 1Д6 | ||
| 523 | Trục cần tống đạn | 1 | Cái | Bằng thép trắng | ||
| 524 | Vải a mi ăng | 6 | m² | Dày 2mm | ||
| 525 | Vải bạt | 12 | m² | Dày 1.2mm | ||
| 526 | Vải dán miệng loa anten YB-11 | 14 | m | Dày 1.5mm | ||
| 527 | Vải màn | 51 | m | Loại màu trắng, Khổ 2x1m; | ||
| 528 | Vải phin khổ 0,7m | 173 | m | Màu trắng | ||
| 529 | Ván cát tông chống nước | 2 | m² | Dày 2mm | ||
| 530 | Van điện từ MKT- 17Б | 1 | Cái | MKT- 17Б | ||
| 531 | Van điện từ MKT-17M | 1 | Cái | MKT-17M | ||
| 532 | Van hút ẩm | 1 | Cái | Van hút ẩm | ||
| 533 | Van triệt hồi bơm cao áp | 24 | Cái | Loại ti 9ly | ||
| 534 | Vành đèn | 10 | Cái | Màu kẽm bạc | ||
| 535 | Vành khăn bơm Cái | 2 | Cái | Vành khăn 52 | ||
| 536 | Vành xiết. | 2 | Cái | Inox | ||
| 537 | Vấu cao su giảm chấn ГM-575 | 1 | Bộ | ГM-575 | ||
| 538 | Vít chí Ф1, Ф2 | 40 | Cái | Bằng thép | ||
| 539 | Vít gỗ | 7 | kg | Loại Ф4 | ||
| 540 | Vít Inox M,3,M4,M 5 x1,5cm | 600 | Cái | Loại M,3,M4,M 5 x1,5cm | ||
| 541 | Vít sắt | 1.437 | Cái | Vít sắt | ||
| 542 | Vít tải trọng | 2 | Cái | Vít tải trọng | ||
| 543 | Vỏ ốp đáy động cơ AM-4 | 1 | Cái | Chất liệu: Hợp kim nhôm | ||
| 544 | Vòng bi 203 | 8 | Vòng | Vòng bi 203 | ||
| 545 | Vòng bi 2308 | 2 | Vòng | Vòng bi 2308 | ||
| 546 | Vòng bi 303 | 5 | Cái | Vòng bi 303 | ||
| 547 | Vòng bi 306 | 2 | Cái | Vòng bi 306 | ||
| 548 | Vòng bi 311-IП3 | 4 | Vòng | Vòng bi 311-IП3 | ||
| 549 | Vòng bi 312-IП3 | 6 | Vòng | Vòng bi 312-IП3 | ||
| 550 | Vòng bi 313-M1 | 6 | Vòng | Vòng bi 313-M1 | ||
| 551 | Vòng bi 51208 | 6 | Vòng | Vòng bi 51208 | ||
| 552 | Vòng bi 6205 | 2 | Cái | Vòng bi 6205 | ||
| 553 | Vòng bi 6308 | 2 | Vòng | Vòng bi 6308 | ||
| 554 | Vòng bi 66409 | 2 | Vòng | Vòng bi 66409 | ||
| 555 | Vòng bi 8210 | 3 | Vòng | Vòng bi 8210 | ||
| 556 | Vòng bi 8308 | 3 | Cái | Vòng bi 8308 | ||
| 557 | Vòng bi biến tần 180506 | 2 | Vòng | Vòng bi 180506 | ||
| 558 | Vòng bi SKF 6020 | 1 | Cái | Vòng bi 6020 | ||
| 559 | Vòng bi T | 1 | Vòng | Đường kính trong: 40 mm, Đường kính ngoài: 64 mm, Độ dày: 14 mm | ||
| 560 | Vòng đệm giảm va | 1 | Cái | Vòng đệm giảm va | ||
| 561 | Vòng đệm tiếp mắt | 2 | Cái | Vòng đệm tiếp mắt | ||
| 562 | Vòng đồng tiếp điểm mạ bạc: ПK6.629.009. | 20 | Cái | ПK6.629.009. | ||
| 563 | Vòng găng Po | 5 | Bộ | Vòng găng khí lưng mạ crom đường kính 85mm, miệng vát | ||
| 564 | Vòng găng Po PKY | 1 | Bộ | Đường kính 85mm, dày 1,8mm | ||
| 565 | Vòng gít su páp | 24 | Cái | Bằng cao su chịu dầu, nhiệt, mài mòn | ||
| 566 | Vòng phíp cách điện trụ giao liên: ПK7.854.072. | 20 | Cái | Bằng phíp liền, không chắp vá | ||
| 567 | Vòng xiết | 4 | Cái | Vật liệu: inox | ||
| 568 | Vở học sinh | 20 | Quyển | Loại 5 ô li | ||
| 569 | Vú mỡ | 156 | Cái | Đường kính chân ren ngoài 10mm, đầu van bi cho mỡ đi theo 1 chiều từ ngoài vào trong. | ||
| 570 | Vú xả e | 4 | Cái | Loại chân 12li | ||
| 571 | Xà bông | 87,5 | kg | Loại 3,5kg/gói | ||
| 572 | Xăng Nhật | 27 | Lít | Đóng can 5 Lít và 1 Lít | ||
| 573 | Xăng thơm | 46 | Lít | Đóng can 5 Lít và 1 Lít | ||
| 574 | Xi lanh Po 5E96 | 3 | Cái | Dùng cho động cơ 1Д6 | ||
| 575 | Xi lanh Po PKY | 2 | Cái | Dùng cho đông cơ AД30 | ||
| 576 | Xu páp xả | 31 | Cái | Vật liệu thép C45 đường kính tán 14mm, độ vát 45 độ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi