Gói thầu: Mua sắm 576 danh mục vật tư Xe - Máy, Trạm nguồn điện (gói 06)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220365193-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy quốc phòng A29
Tên gói thầu Mua sắm 576 danh mục vật tư Xe - Máy, Trạm nguồn điện (gói 06)
Số hiệu KHLCNT 20220352782
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 16:57:00 đến ngày 2022-04-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,489,685,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy quốc phòng A29
E-CDNT 1.2 Mua sắm 576 danh mục vật tư Xe - Máy, Trạm nguồn điện (gói 06)
Mua sắm 576 danh mục vật tư Xe - Máy, Trạm nguồn điện (gói 06)
40 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai email: [email protected] Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy quốc phòng A29 , địa chỉ: PK4, Trần Quốc Toản, phường Bình Đa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai email: [email protected] Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ).
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Vật tư, hàng hóa ≥ 06 tháng;
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai email: [email protected] Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A29/QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 0978687686
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính/Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0979830598
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1A xê tôn26LítĐóng gói 2lit/can
2Bạc biên20CặpVỏ thép C45chiều dày 2,80mm, ba tít nền thiếc Б88,ba tít nền chì БT, Độ cứng 20÷30HB. Chiều dày hợp kim chịu mòn 0,50mm. Đường kính 2 miễng ≥95mm
3Bạc nhôm3CặpChất liệu nhôm.Đường kính 2 miễng ≥95mm
4Bạc trục21CặpVỏ thép C45chiều dày 2,80mm, ba tít nền thiếc Б88,ba tít nền chì БT, Độ cứng 20÷30HB. Chiều dày hợp kim chịu mòn 0,50mm. Đường kính 2 miễng ≥95mm
5Bạc trục định vị có vai2CặpVỏ thép C45chiều dày 2,80mm loại có vai định vị, ba tít nền thiếc Б88,ba tít nền chì БT, Độ cứng 20÷30HB. Chiều dày hợp kim chịu mòn 0,50mm. Đường kính 2 miễng ≥95mm
6Bàn chà máy149CáiĐường kính trong Ф4;Đường kính ngoài Φ16;Độ dầy K = 5cm;Sợi bằng đồng.
7Bàn chải cước40CáiTay cầm: nhựa;Sợi bàn chải: nhựa.
8Bàn chải đồng33CáiKích thước: Dài 20 cm, rộng 5 cm, cao 5 cm;Tay cầm: Gỗ;Sợi bàn chải: đồng.
9Bàn chải nhựa20CáiKích thước: Dài 20 cm, rộng 5 cm, cao 5 cm;Tay cầm: Nhựa;Sợi bàn chải: đồng.
10Bàn chải sắt74CáiTay cầm: nhựa;Sợi bàn chải: nhựa.
11Bảng tải gỗ phíp2CáiKích thước 400x150x15
12Bánh răng côn6CáiKích thước H=5,8-0,11 cho phép đến kích thước H=3,0; Độ mòn bề mặt làm việc của trục bánh răng Φ20C3 của hộp giảm tốc: Đạt kích thước Φ25A3+0,045 cho phép đến kích thước Φ 25,09
13Bạt cửa bảng Ш1BộBạt màu xanh, chịu nhiệt, mềm
14Bát phanh cao su4CáiVật liệu: cao suKích thước tròn: Ф200 mm
15Bạt xe50Bạt NTT dày 1,2mm
16Băng dính giấy107CuộnChất liệu giấy một mặt gắn keo;Độ dầy 2,5cm, 5cm;Mầu trắng.
17Băng dính vải5CuộnMàu xanh
18Băng keo chịu nhiệt62cuộnBăng keo chịu nhiệt
19Băng keo điện151CuộnBăng keo điện
20Băng keo trong25CuộnBăng keo trong
21Băng vải58CuộnBăng vải
22Bầu lọc dầu bôi trơn động cơ DEUTZ F3m²0116CáiDùng cho xe kamaz
23Bầu lọc tách ẩm3CáiDùng cho xe kamaz
24Bìa A452TờMàu xanh
25Bìa ami ăng 1 li14,25Dày 1mm
26Bìa cách điện14Dày 1,2mm
27Bìa cát tông1TờDày 2mm
28Bìa lie cao su 3 li0,6Dày 3mm
29Bìa mêca A450TờKhổ A4
30Biển phản quang dẹt, tròn2CáiMàu đỏ
31Biển phản quang tam giác2CáiMàu đỏ
32Bình cứu hỏa 250g5BìnhLoại Bột
33Bóng đèn Cm²8-20B12CáiCm²8-20B
34Bóng đèn TH-0320CáiTH-03
35Bóng đèn А24-21-320CáiА24-21-3
36Bóng đèn А24-5-18CáiА24-5-1
37Bóng đèn АКГ24-702CáiАКГ24-70
38Bóng đèn АКГ24-75-70-1(Н4)4CáiBóng đèn Halogen siêu sáng cho ô tô chân gài, Điện áp 24V; Công suất 21W; Kích thước Ф30 mm;
39Bộ cảm biến vận tốc PRICOL1CáiDùng loại cảm biến vận tốc PRICOL
40Bộ đệm máy tăng áp (tubô)3BộDùng cho xe kamaz
41Bộ điều chỉnh điện áp S.R 7/2-G2BộS.R 7/2-G
42Bộ ống hơi đựng Silicagen1BộỐng nhựa tròn
43Bột gôi đánh đồng1kgLoại 1kg/gói
44Bột mài1kgLoại Bột mài
45Bơm nhiên liệu thấp áp1CáiDùng cho động cơ 1Д6
46Bơm phun kết hợp4Cáilenka 60
47Bơm tay nhiên liệu3CáiDùng cho động cơ AД30
48Bu lông + Ê cu + đệm các loại430BộBằng sắt
49Bu lông đường dầu3CáiLoại M12
50Bu lông Inox M6x10cm+đệm bằng, vênh60BộChất liệu bằng inox
51Bu lông M 8803BộDài 40mm
52Bu lông M10169BộDài 50mm
53Bu lông M1240BộDài 30mm
54Bulông đầu cầu cổ vuông + êcu + đệm các loại100BộBu lông mộc
55Bulông đầu cầu cổ vuông + êcu + đệm M6x30500BộBu lông mộc
56Bulông M4x25 + êcu + đệm50BộDài 25mm
57Bulông M6x30 + êcu + đệm50BộDài 30mm
58Bulông mộc M6x7090BộDài 70mm
59Bulông mộc M8x7040BộDài 70mm
60Bút bi31CáiQuy cách: dạng cây, đầu bi 0,7. Bút bi dạng bấm khế, có grip.Độ dài viết được: 1.500-2.000m ;
61Bút dạ40CáiKý hiệu 318WP4
62Bút viết sơn15CáiMực đen
63Bút xoá8CáiMàu trắng
64Butyl26LítButyl
65Cảm biến áp suất dầu MM3701CáiĐường kính chân ren: 15 mmGiới hạn đo 10 kG/cm²
66Cảm biến áp suất dầu TCCR-132-D 0-5C3CáiTCCR-132-D 0-5C
67Cảm biến báo mức nhiên liệu СЯМИ7CáiThiết bị đo mức nhiên liệu trên xe ô tô;Model CLS-23N-10, hãng Dinel- Czech;Độ chính xác cao, không dính dầu.
68Cảm biến nhiệt độ 11828761CáiLoại cảm biến nhiệt dùng nguồn 24V
69Cảm biến nhiệt độ ТМ-100A1CáiТМ-100A
70Can nhựa 30 Lít2CáiMàu trắng
71Cao su cổ hút1CáiDùng cho động cơ 1Д6
72Cao su côn dàn bơm48CáiDùng cho động cơ 1Д6
73Cao su chải sàn53Dày 5li
74Cao su chắn bùn20CáiVật liệu cao su dày 12 ly, Kích thước (DxR): (500x600) mm
75Cao su đường nước96CáiChất liệu cao su chịu nhiệt lớn hơn 150ºC, Ф10-16-5
76Cao su ống30mĐường kính trong Ф14
77Cao su tròn xi lanh24CáiChất liệu cao su chịu nhiệt độ cao Ф165-167-3
78Cao su vuông xi lanh30CáiChất liệu cao su chịu nhiệt độ cao Ф165-167-5
79Cặp3CáiChất liệu: Da công nghiệp
80Cặp bánh răng côn dẫn động trục cam1CặpDùng cho đông cơ 1Д6
81Cặp bánh răng trụ dẫn động trục cam1CặpDùng cho đông cơ 1Д6
82Cần chổi gạt mưa CЛ -1254BộCЛ -125
83Cầu chì cắm 10A9CáiChịu được dòng tối đa 10 Ah, Điện áp dùng 24 V
84Còi điện 24V2CáiKích thước miệng loa: 82 x 48mm; Kích thước dài chính 101mm, có giá là 134mm;Trục chính hình trụ có thể xoay;Nguồn 12V, âm lượng 111dB.
85Cổ xả mềm1BộChất liệu: inox
86Cồn102,5LítCồn 90ᵒ
87Cụm chia hơi3BộLoại 4 đầu: 1 đầu vào, 3 đầu ra
88Cụm chia hơi đường phanh1CáiVật liệu: nhômLoại 5 đường dẫn: 1 vào, 4 raKích thước lỗ ren: 20 mm
89Cụm đèn chữ nhật6CụmLoại 3 ngăn
90Cụm đèn phanh (3 ngăn)4CáiCụm đèn hình chữ nhật 3 ngănLoại 3 chân cắmVật liệu: nhựa
91Cụm đèn tròn3CụmĐế tròn bằng sắt có đường kính 120mm, nắp chụp bằng thủy tinh màu trắng, sử dụng bóng 24V-21W. Ký hiệu: ΠΠ-24V
92Cúp ben 5220CáiBằng cao su chịu dầu, đường kính miệng Ф52mm
93Chất đóng rắn (UT-R20)3TuýpUT-R20
94Chất tẩy ATM15HộpThương hiệu ATM;Hóa chất tẩy bề mặt sơn ATM875ml;
95Chỉ bó khối9CuộnMàu trắng
96Chỉ may bạt5CuộnLoại 200g
97Chổi gạt nước2CáiSử dụng cho xe tải trên 15 tấnLoại 3 khúc 20''-500 mmMàu đen
98Chổi lông266CáiChất liệu: Cán gỗ;Sợi bàn chải bằng nhựa; Chiều rộng : loại nhỏ: 2,5cm, loại to: 5 cm
99Chổi than khởi động24CáiKích thước: 12x18x30
100Chổi than khởi động BOSCH 0-001-231-01812CáiBOSCH 0-001-231-018
101Chổi than khởi động СТ-142Б18CáiСТ-142Б1
102Chổi than máy phát 30 kw4CáiDùng cho máy phát điện 30 kw
103Chổi than máy phát AER1589 28V6CáiAER1589 28V
104Chổi than máy phát chính6CáiKích thước: dày 18mm, rộng 35mm, cao 27mm
105Chổi than máy phát nạp10CáiKích thước: 10x15x30
106Chổi than máy phát Г-273 B14CáiKích thước: (6x15x20) mm
107Chốt chẻ152CáiLoại 2li
108Chốt định vị chốt xích20CáiDùng cho dải xích xe zcy
109Chốt pít tông5CáiChốt pít tông
110Chụp tẩu đồng + bắp đồng Ф124CáiChất liệu bằng đồng đỏ
111Chuyển mạch 3 tầng 3П4Н9CáiLoại 3П4Н
112Chuyển mạch 3 tầng 5П2Н11CáiLoại 5П2Н
113Chuyển mạch ПКУЗ 10A 380-220V1CáiLoại ПКУЗ 10A 380-220V
114Dao trét5CáiBằng thép dẻo
115Dầu A036LítDầu tẩm phủ bề mặt, màu đen; Đóng thùng 25Kg;
116Dầu AK2LítDầu bóng thơm, trong suốt, không màu; mã Sp: Alkyd; Tỷ trọng 0,5kg/lit; Độ phủ: 5,7÷6,4 m²/lit/ lớp; Đóng hộp 15Kg;
117Dầu bóng 2K5KgLoại: 1 cặp/1kg
118Dầu bóng10KgM50
119Dầu bôi trơn MK-84LítĐóng gói 1lit/lon
120Dầu bôi trơn MT-16П150LítĐóng gói 10lit/can
121Dầu cầu30LítLoại S2 A 80W-90, Dung tích thùng: 20 Lít
122Dầu HD-50100LítĐóng gói bằng xô
123Dầu nhớt 15W4038LítĐộ nhớt động học ở 1000C : 15 ± 0.5 cSt; Chỉ số nhớt : 96 (min).
124Dầu nhớt BP202LítLoại 15w-40
125Dầu nhớt HD-4020LítLoại 15w-40
126Dầu nhớt MT-1670LítDầu đặc chủng dùng cho hộp số xe xích, Dung tích thùng: 20 Lít
127Dầu phanh Castrol6LítDot4
128Dầu T50004kgDầu bóng thơm, trong suốt, không màu; mã Sp T-5000; Tỷ trọng 0,95 ÷ 1kg/lit; Độ phủ: 10÷15 m²/lit/ lớp; Đóng hộp 03Kg;
129Dầu T80002kgCấp độ nhớt ISO: 200, Độ nhớt động học ở 40oC: 220 mm²/s, Điểm chớp cháy: 240oC, Điểm rót chảy: 18oC
130Dầu thủy lực (CN20)2LítCấp độ nhớt ISO: 200, Độ nhớt động học ở 40oC: 220 mm²/s, Điểm chớp cháy: 240oC, Điểm rót chảy: 18oC
131Dầu thủy lực cẩu32LítCấp độ nhớt ISO: 450, Độ nhớt động học ở 40oC: 220 mm²/s, Điểm chớp cháy: 240oC, Điểm rót chảy: 18oC
132Dầu thủy lực60LítWG-32
133Dây ắc qui8CáiL=40cm có khuyết 2 đầu
134Dây ắc quy8mlõi Ф16mm
135Dây bạt2mrộng 3cm
136Dây bọc kim6mФ8mm
137Dây bọc vải lõi6mФ10 mm
138Dây cáp máy khởi động1BộCT-12П
139Dây cáp N0 772CáiCáp tín hiệu 2 đâù sa
140Dây công tơ mét1CáiDài 2000mm
141Dây cu roa6Cái22x1750
142Dây cu roa15CáiB 57
143Dây cu roa1CáiB37
144Dây cu roa2CáiC 66
145Dây đai 1520-182CáiDây đai 1520-18
146Dây đai bản 3cm7mDây đai bản 3cm
147Dây đai bạt30MDây đai bạt
148Dây điện 2x2,510mLoại 2x2,5
149Dây điện bọc vải Φ1220mLõi đồng Φ12
150Dây điện đơn 1,2 li5mLõi đồng Φ1,2
151Dây điện đơn bọc kim Ф 0,35100mLõi đồng Φ0,35
152Dây điện đơn Ф 0,35100mLõi đồng Φ0,35
153Dây điện Ф1,560mLõi đồng Φ1,5
154Dây đơn bọc vải Ф55mLõi đồng Φ5
155Dây e may Ф 0,125kgLõi đồng Φ0,1
156Dây ê may 2 li2KgLõi đồng Φ2
157Dây ê may Φ 0,350,7KgLõi đồng Φ0,35
158Dây ê may Ф1,4 mm (loại 300ºC)39KgLõi đồng Φ1,4
159Dây hơi bát phanh, chia hơi6CáiỐng cao su Ф12 1 lớp bố vải chịu được áp suất 10kG/cm². Tẩu Ф12 2 đầu.
160Dây hơi lên xe kéo2CáiỐng cao su Ф12 1 lớp bố vải chịu được áp suất 10kG/cm²
161Dây hơi vận hành Bệ36mỐng cao su 3 lớp bố Ф14
162Dây kéo loa che lửa4SợiDài 300mm
163Dây khí nén50mChịu âp lực 400at
164Dây mát 1Cx3555mChất liệu bằng đồng
165Dây mát Ф830mDây đông trần Ф8
166Dây thép lò so0,1kgФ2
167Dây thép Ф 0,51KgФ 0,5
168Dây thép Ф1, Ф23kgФ1, Ф2
169Dây xích của cơ cấu mở máng thoát vỏ đạn1CáiDài 300mm
170Dây xích nạp đạn4CáiDài 1200mm
171Dây xích nhỏ223SợiL 30
172Dây xúp đôi60MétФ2,5
173Doăng đệm các loại1BộDoăng đệm các loại
174Doăng đệm chống nước1BộDoăng đệm chống nước
175Dụng cụ đồng Bộ3BộClê loại kép Mắt-Miệng 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 22, 24, Mỏ lết 12-300, Tô vít Ф4, Ф6, Ф8, Ф10, Búa nguội 300g, Kìm điện, can nhựa 20 Lít, xô nhựa 20 Lít, phễu, Túi đựng dụng cụ. (Mỗi loại 01 Cái)
176Dung dịch H2SO435LítDùng cho bình ắc quy
177Đai bó cáp3CáiDài 500mm
178Đai Inox các loại45CáiTừ Ф20mm-Ф600mm
179Đai nhựa bó cáp200CáiLoại (0,5x50)mm
180Đai rút dây nhựa300CáiDài 400mm
181Đai sắt265CáiChất liệu: Thép mạ;Kích thước : Ф16.
182Đầu bọp ắc qui44CáiĐầu bọp ắc qui
183Đầu nối các loại14CáiĐầu nối các loại
184Đầu nối hơi8CáiVỏ nhôm, ống cao su làm kín Ф27x5mm
185Đầu vòi phun30CáiLoại Ф14 có 6 lỗ phun
186Đèn gầm4CáiLoại giắc cắm: Điện áp 24 V, công suất 7 W. Kích thước bóng: Ø18 mm
187Đèn hộp điện gầm2BộKính trắng
188Đèn hộp thành xe6CáiKính vàng
189Đèn lách2CáiLoại tròn, chóa thủy tinh, Sử dụng đui gài, Kích thước: 120 mm, Sử dụng bóng Halogen 24 V, Công suât 21 W.
190Đèn phản quang dẹt tròn21CáiMàu đỏ
191Đèn phản quang tam giác12CáiMàu đỏ
192Đèn trần2CáiLoại tròn, chụp nhựa, Sử dụng đui gài, Kích thước: 100 mm, Sử dụng bóng Halogen 24 V, Công suât 18 W
193Đèn xi nhan trước4CáiLoại tròn, chụp nhựa màu vàng, Sử dụng đui gài, Kích thước: 50 mm, Sử dụng bóng Halogen 24 V, Công suât 3 W
194Đế lắp máy nén khí1CáiĐế lắp máy nén khí
195Đệm 10.5.20031CáiĐệm 10.5.2003
196Đệm bịt chốt xích20CáiBằng sát CT45
197Đệm cổ hút1BộĐệm chịu nhiệt Ami ăng
198Đệm cổ xả26CáiĐệm chịu nhiệt Ami ăng
199Đệm cổ xả zcy1BộĐệm chịu nhiệt Ami ăng
200Đệm côn đồng40CáiChất liệu đồng Đường kính từ f2-f10
201Đệm đồng Ф10 ÷ Ф24200CáiChất liệu đồng Đường kính từ f2-f24
202Đệm khớp МИ + long đen phẳng180CáiDùng cho khớp nối MИ
203Đệm mặt máy5CáiChất liệu bằng nhôm
204Đệm nắp máy PKY1CáiChất liệu bằng đồng thau
205Đệm ống xả4CáiVật liệu amiăng loại 3 lớp, Có 3 lỗ bắt bulong-đai ốc, Đường kính lỗ 60 mm
206Đệm ống xả tròn8CáiLàm bằng amiang chống cháy có cốt thép ở giữa, có kích thước Ф160mm, dày 2mm
207Đệm ống xả vuông16CáiLàm bằng amiang chống cháy có cốt thép ở giữa, có kích thước160mmx160mm, dày 2mm
208Đệm sim thủy lực30CáiĐệm sim thủy lực
209Đệm sin các loại150CáiChất liệu: Cao su chịu dầu
210Đệm tỳ kính2CáiĐệm tỳ kính
211Đệm tỳ trán2CáiĐệm tỳ trán
212Đệm vênh, bằng777CáiChất liệu: ThépCT45
213Đệm vòi phun6CáiChất liệu: Đồng dày 2mm
214Đệm vuông ống xả3BộVật liệu amiăng loại 3 lớp, Có 4 lỗ bắt bulong-đai ốc, Đường kính lỗ 60 mm
215Đệm ДГ4M-04-41CáiĐệm ДГ4M-04-4
216Đệm ДГ4M-50-612CáiĐệm ДГ4M-50-61
217Đệm ДГ4M-50-622CáiĐệm ДГ4M-50-62
218Đệm ДГ4M-50-632CáiĐệm ДГ4M-50-63
219Đệm ДГ4M-50-682CáiĐệm ДГ4M-50-68
220Đệm ДГ4M-50-692CáiĐệm ДГ4M-50-69
221Đệm ДГ4M-50-702CáiĐệm ДГ4M-50-70
222Đệm ДГ4M-50-712CáiĐệm ДГ4M-50-71
223Đệm10.8.03328CáiĐệm10.8.0332
224Đi ốt Д 146CáiĐi ốt Д 14
225Đĩa ma sát ly hợp2CáiLoại dùng cho xe tải nặng, Có 8 lò xo ngang giảm chấn, Bề mặt làm việc bằng Grafit đồng, Loại 10 rãnh then hoa
226Điện trở OMT 100 KΩ -2 W5CáiLoại 100 KΩ -2 W
227Đinh 10 phân2kgChất liệu: Thép
228Đinh 2 phân1,2kgChất liệu: Thép
229Đinh 3 phân1,3kgChất liệu: Thép
230Đinh 5 phân1,5kgChất liệu: Thép
231Đinh 7 phân1kgChất liệu: Thép
232Đinh tán rút7,5KgLoại Ф1,5
233Đồng hồ Ba-240: (0-60)A1CáiThang đo (0 - 60)A
234Đồng hồ nhiệt độ ête: ( 40-120 ) ºC1CáiThang đo ( 40-120 ) ºC
235Đồng hồ P (0-16) Kg/cm².1CáiThang đo (0-16) Kg/cm².
236Đồng hồ tốc độ Г/min (0-20)x100 v/phút1CáiThang đo (0-20)x100 v/phút
237Đường ống cao áp12CáiChất liệu thép rỗng Ф8 hai đầu mũ chóp có chụp M19 ren trong L=(0,3÷1)m
238Đường ống cao su dầu ép8CáiỐng cao su Ф10, 2 lớp bố vải hoặc 1 lớp bố kẽm chịu được áp suất 15kG/cm², chịu dầu, chịu nhiệt 150ᴼC
239Đường ống cao su dầu, nhớt ép12CáiỐng cao su Ф10, 2 lớp bố vải hoặc 1 lớp bố kẽm chịu được áp suất 15kG/cm², chịu dầu, chịu nhiệt 150ᴼC
240Đường ống cao su nhớt ép8CáiỐng cao su Ф10, 2 lớp bố vải hoặc 1 lớp bố kẽm chịu được áp suất 15kG/cm², chịu dầu, chịu nhiệt 150ᴼC
241Đường ống cao su phanh dầu5CáiỐng cao su Ф10, 2 lớp bố vải hoặc 1 lớp bố kẽm chịu được áp suất 15kG/cm², chịu dầu, chịu nhiệt 150ᴼC
242Đường ống của máy nén2CáiỐng cao su Ф10, 2 lớp bố vải hoặc 1 lớp bố kẽm chịu được áp suất 150kG/cm², chịu dầu, chịu nhiệt 150ᴼC
243Đường ống nhiên liệu cao áp1BộChất liệu thép rỗng Ф8 hai đầu mũ chóp có chụp M19 ren trong L=(0,3÷1)m
244Đường ống nhiên liệu cao su8CáiỐng cao su dầu Ф10, 2 lớp bố vải, ép 2 đầu L=0,8m
245Ê cu xẻ rãnh M101CáiM10
246Ête3LÊte
247Găng hãm đầu trục YB-10-2TM4CáiYB-10-2TM
248Găng tay71ĐôiVải sợi
249Ghen chịu nhiệt Ф402mGhen chịu nhiệt Ф40
250Gít xu páp96CáiCao su chịu dầu, chịu nhiệt 150ᴼC. Đường kính trong x ngoài 18x19,5mm
251Goăng nắp khối YB-102-2TM1CáiYB-102-2TM
252Gương chiếu hậu chữ nhật4CáiKích thước: 120 mmGương phẳngBằng nhựa, màu đen
253Gương chiếu hậu tròn4CáiKích thước: 100 mmGương phẳngBằng nhựa, màu đen
254Gương phản xạ1CáiGương phản xạ
255Giấy A415RamGiấy trắng khổ A4
256Giấy nhám1.262TờLoại A120, 150, 180, 200, 220
257Giấy nhám đĩa114TờLoại 250mm
258Giẻ bảo quản383KgThấm dầu, nước
259Gió đá hàn hơi1BộGió đá hàn hơi
260Gioăng cánh tủ YB-24-2TM1CáiYB-24-2TM
261Gioăng cao su (3x40)20MétCao su (3x40)
262Gioăng cao su cánh cửa3mDùng cho loại xe tải
263Gioăng cao su dày 8mm (KT D = 280, d = 250)5CáiDày 8mm (KT D = 280, d = 250)
264Gioăng cao su ống15mĐường kính trong Ф12
265Gioăng đầu tẩu YB-10-1-2TM5CáiBằng cao su chịu dầu, nhiệt
266Gioăng đệm cách tủ YB-40-2TM1BộBằng cao su chịu dầu, nhiệt
267Gioăng đệm cánh cửa bệ3BộBằng cao su chịu dầu, nhiệt
268Gioăng đệm cánh cửa tủ YB-20-2TM1BộBằng cao su chịu dầu, nhiệt
269Gioăng đệm cánh tủ YB-104-2TM2CáiBằng cao su chịu dầu, nhiệt
270Gioăng đệm cao su1BộBằng cao su chịu dầu, nhiệt
271Gioăng đệm khối MB1CáiBằng cao su chịu dầu, nhiệt
272Gioăng đệm khối YB-101-2TM3CáiBằng cao su chịu dầu, nhiệt
273Gioăng đệm khối YB-110-2-2TM3CáiBằng cao su chịu dầu, nhiệt
274Gioăng đệm khối YB-12-2TM1CáiBằng cao su chịu dầu, nhiệt
275Gioăng đệm khối YB-211Б-2TM4CáiBằng cao su chịu dầu, nhiệt
276Gioăng đệm khớp nối ống dẫn sóng60CáiBằng cao su chịu dầu, nhiệt
277Gioăng đệm nắp khối YB-111-2TM5CáiBằng cao su chịu dầu, nhiệt
278Gioăng đệm nắp khối YB-11-8-2TM2CáiBằng cao su chịu dầu, nhiệt
279Gioăng đệm nắp khối YB-210Б-2TM3CáiBằng cao su chịu dầu, nhiệt
280Gioăng đệm ống dẫn sóng khối YB-11-83CáiBằng cao su chịu dầu, nhiệt
281Gioăng đệm quạt thông gió tủ YB-20-2TM4CáiBằng cao su chịu dầu, nhiệt
282Gioăng đệm quạt thông gió tủ YB-40-2TM3CáiBằng cao su chịu dầu, nhiệt
283Gioăng nắp đậy đầu tẩu YB-10-1-2TM1CáiBằng cao su chịu dầu, nhiệt
284Gioăng ống dẫn sóng khối quét YB-10-1-2TM4CáiBằng cao su chịu dầu, nhiệt
285Gioăng tròn đệm đầu Ф45CáiBằng cao su chịu dầu, nhiệt
286Gioăng tròn đệm đầu Ш50CáiBằng cao su chịu dầu, nhiệt
287Gioăng tròn nắp chụp khối quét YB-10-1-2TM2CáiBằng cao su chịu dầu, nhiệt
288Gioăng vuông đệm đầu Ф75CáiBằng cao su chịu dầu, nhiệt
289Gioăng vuông đệm đầu Ш50CáiBằng cao su chịu dầu, nhiệt
290Gioăng vuông nắp chụp khối quét YB-10-1-2TM2CáiBằng cao su chịu dầu, nhiệt
291Hệ thống đường ống nhiên liệu1BộDùng cho máy phát điện100kw
292Hỗn hợp bôi trơn hộp AП (TC3П-8 và 20% TC-1)2LítLoai can 1 Lít
293Hộp điện (270x250x150)mm1CáiKích thước: 270x250x150)mm
294Hộp RP782HộpHộp RP7
295Keo 50227TuýpKeo 502
296Keo A-B16KgKeo A-B
297Keo bôi sắt PR-2003HộpKeo bôi sắt PR-200
298Keo cách điện cao áp1TuýpKeo cách điện cao áp
299Keo chịu nhiệt2HộpKeo chịu nhiệt
300Keo dán đệm3TuýpKeo dán đệm
301Keo dán gioăng đệm SC-20003kgKeo dán gioăng đệm SC-2000
302Keo dán kính1kgKeo dán kính
303Keo dán ống gió3CuộnKeo dán ống gió
304Keo dán tản nhiệt10TuýpKeo dán tản nhiệt
305Keo might Gasket5TuýpKeo might Gasket
306Keo silicon39HộpKeo silicon
307Keo X 6652,44KgKeo X 66
308Kẹp băng20CáiBằng thép trắng
309Két làm mát dầu1CáiDùng cho máy phát điện 50kw
310Két làm mát nước1CáiDùng cho máy phát điện 50kw
311Khẩu trang62CáiKhẩu trang vải, 2-3 lớp
312Khoá + tay nắm mở cửa4BộLoại dùng cho trạm nguồn, xe tải KRAL
313Khóa cửa vuông2CáiDùng cho xe pky
314Khoá điện2CáiLoại 3 chân dùng với điện áp 24 VVỏ làm bằng nhôm
315Khoá khí nén khởi động1CáiChịu được áp suất 400at
316Khoá mát АКБ 1212.3737-022CáiAKБ 1212.3737-02. 24V
317Khóa nhiên liệu 3 ngả3CáiLàm bằng hợp kim nhôm, 1 đầu vào, 2 đầu ra
318Khoá xả nước1CáiLoại 2 ngả
319Khối kiểm tra cách điện Ø41062KhốiKhối để kiểm tra độ cách điện loại Φ4106 điện áp 26V, Dòng điện đi qua 5A
320Khớp lai cao su máy phát nạp3CáiChất liệu cao su chịu dầu, chịu nhiệt đường kính 100mm,Vỏ bọc bằng thép
321Khớp nối các loại7CáiKhớp nối các loại
322Khuy khóa8BộBằng inox
323Khuyết hàn442CáiBằng đồng
324Lò so bảo vệ dây hơi vận hành bệ24mMàu đen Ф18
325Lò xo các loại2CáiLò xo các loại
326Lò xo con trượt1CáiLò xo con trượt
327Lò xo của cơ cấu đường dẫn vỏ đạn1CáiXi đen
328Lò xo móng giữ đạn2CáiXi đen
329Lò xo nén lốc kê phanh2CáiVật liệu: thép hợp kimĐường kính dây: 10 mmĐường kính trong: 95 mmĐường kính ngoài: 115 mmBước: 20 mmChiều dài tự nhiên: 120 mm
330Lò xo tống đạn1CáiXi đen
331Lọc nhớt cao áp của cẩu1BộLoại ruột lọc bằng giấy chịu dầuĐường kính lỗ: 18 mmBề rộng giấy lọc: 36 mm
332Lõi lọc dầu nhờn2CáiKích thước 120x95, lỗ 20
333Lõi lọc không khí động cơ DEUTZ F3m²0113CáiLọc không khí động cơ DEUTZ BF4m²011C
334Lỗ gơ ГИ1,2, 424CáiLỗ gơ ГИ1,2, 4
335Lụa cách điện4Lụa cách điện
336Lưới chắn ống xả1CáiBằng inox
337Lưỡi dao dọc giấy48CáiLưỡi dao dọc giấy
338Lưỡi dao lam5HộpLưỡi dao lam
339Lưới sắt mắt nhỏ5Loại 1mm
340Màng bơm tay nhiên liệu2CáiChất liệu: Cao su, 3 lớp bố vải
341Màng cao su bát phanh4CáiLoai 12 lỗ
342Matit 2 thành phần25kgLoại 30-70
343Máy phát tốc độ1CáiPhát ra dòng điện xoay chiều (5÷25)V
344Móc buộc bạt cửa bảng Ш4CáiChất kiệu: inox
345Móc xích nâng càng1CáiChất liệu: Thép CT45
346Móng giữ đạn2CáiMóng giữ đạn
347Mỡ 20120KgLoại xô
348Mỡ bơm42,5kgLoại xô
349Mỡ bơm L21KgLoại xô
350Mỡ cá sấu15KgLoại xô
351Mỡ chì13KgSử dụng trong thiết bị chịu nhiệt cao;tăng khả năng chống mòn, chịu tải cao;Mầu nâu đen;Thành phần: dầu khoáng, chất làm đặc, Bột kim loại, than chì...;Nhiệt độ làm việc -30 đến 650°C;"
352Mỡ đầu trục 1-1318kgLoại xô
353Mỡ HK-502KgLoại xô
354Mỡ hộp 3/566,5kgLoại lon
355Mỡ L245kgLoại xô
356Mỡ làm kín1kgLoại lon
357Mỡ láp56KgLoại xô
358Mỡ OKБ3kgLoại lon
359Mỡ phòng bụi1kgLoại lon
360Mỡ SKF6,5KgLoại lon
361Mỡ YC-27kgLoại lon
362Mỡ ΓΟЙ 542kgLoại lon
363Mũi khoan106CáiLoại Ф4,6,8,10,12
364Mút lót1Dày 10mm
365Mực dấu7HộpMàu đỏ
366Mực máy phôtô A4 - RICOH1ỐngA4 - RICOH
367Nắm vặn2CáiChất liệu: Nhựa tổng hợp cứng
368Nắp bảo vệ kính đầu máy1CáiChất liệu: Nhựa tổng hợp cứng
369Nắp che ánh sáng.1CáiChất liệu: Nhựa tổng hợp cứng
370Nắp chống ẩm2CáiChất liệu: Nhựa tổng hợp cứng
371Nilông ( đục) bó cáp sàn xe1KgLoại 200ml
372Núm chuyển mạch2CáiChuyển chế độ kíp nổ hỏa thuật
373Nút ấn 4 chân KN-23CáiLoại 2 cặp tiếp điểm, 1 cặp thường đóng, 1 cặp thường mở
374Nút ấn dừng máy cấp tốc động cơ DEUTZ2CáiDùng cho động cơ DEUTZ
375Nước chống đông100LNước chống đông
376Nước làm mát100LNước làm mát
377Nước rửa kính9HộpLoại hộp 1lit
378Ngoằm hơi6CáiVật liệu: nhômĐầu ren M14Nắp che bằng sắt
379Nhíp giữ2CáiNhíp giữ
380Nhôm 1,5 li6Dày 1,5mm
381Nhôm 2 mm14Dày 2mm
382Nhôm U804Dày 5mm
383Nhựa bản mài1kgNhựa bản mài
384Nhựa gắn ngoài1kgNhựa gắn ngoài
385Nhựa gắn trong1kgNhựa gắn trong
386Nhựa thông10,3kgChất liệu: nhựa thông tự nhiên;Mầu cánh gián;
387Ống nước làm mát loại nhỏ4CáiỐng nước làm mát loại nhỏ
388Ống nước làm mát loại to6CáiỐng nước làm mát loại to
389Ống cao su bọc vải Ф126mĐường kính lỗ Ф12
390Ống cao su Φ 429mĐường kính lỗ Ф42
391Ống cao su Φ504mĐường kính lỗ Ф50
392Ống cao su Ф12 một lớp bố vải3,5mĐường kính lỗ Ф12
393Ống cao su Ф60 cổ cong3CáiĐường kính lỗ Ф60
394Ống đồng Ф12 dày 1,2 li5mĐường kính lỗ Ф12
395Ống đựng silicagen+ silicagen2CáiỐng đựng silicagen+ silicagen
396Ống gen chịu nhiệt các loại118mLoại Ф8, 10, 14, 18, 24, 32
397Ống ghen vải Ф1-Ф8100mLoại Ф1-Ф8
398Xi lanh6ỐngChất liệu bằng thép C45 đường kính trong 85mm; đường kính ngoài phần trên 95mm, phần dưới 93mm
399Ống ruột gà kẽm8mLoại Φ 16 màu đen
400Ống ruột gà màu đen Ф123,5mLoại Φ 12 màu đen
401Ống xi lanh kim tiêm6CáiĐể viết linh kiện
402Pin tiểu 1,5 V5CụcPin tiểu 1,5 V
403Pin vuông 9V5CụcPin vuông 9V
404Piston6CáiChất liệu bằng nhôm Đường kính ngoài 85mm, loại 5 rãnh
405Pít tông Po2CáiChất liệu bằng nhôm Đường kính ngoài 84,5mm, Loại 5 rãnh, lắp xéc măng dầu 3li,
406Pha đèn chính2CáiLoại tròn, chóa thủy tinh, Sử dụng đui gài, Kích thước: 120 mm, Sử dụng bóng Halogen 24 V, Công suât 21 W
407Phản quang tam giác6CáiMàu đỏ
408Phản quang tròn12CáiChất liệu: nhựa; hình trònMàu: Đỏ
409Phíp tấm3Dày 10mm
410Phớt bơm nước2BộCốt cao su đúc có lò xo bảo vệ ngoài Đường kính trong 22mm, ngoài 27mm. phíp 4 gờ đường kính trong 22mm
411Phớt cầu3CáiVật liệu: cao su có lo xo lòng trong, Đường kính trong 120 mm, Đường kính ngoài: 140 mm, Dày 15 mm
412Phớt cốt sắt bánh tỳ30CáiKích thước: 92x120x2
413Phớt cụm chia hơi bệ4CáiKích thước: 52x64x1.5
414Phớt chắn dầu hộp số4CáiVật liệu: cao su có lo xo lòng trong, Đường kính trong 120 mm, Đường kính ngoài: 140 mm, Dày 15 mm
415Phớt chắn dầu hộp tay lái1BộVật liệu: cao su có lo xo lòng trong, Đường kính trong 120 mm, Đường kính ngoài: 140 mm, Dày 15 mm
416Phớt chắn mỡ6CáiVật liệu: cao su có lo xo lòng trong, Đường kính trong 120 mm, Đường kính ngoài: 140 mm, Dày 15 mm
417Phớt chân kích4BộVật liệu: cao su có lo xo lòng trong, Đường kính trong 105 mm, Đường kính ngoài: 135 mm, Dày 15 mm
418Phớt dạ bánh tỳ30CáiPhớt dạ bánh tỳ
419Phớt dầu 120x1402CáiPhớt dầu 120x140
420Phớt dầu 130x1505CáiPhớt dầu 130x150
421Phớt dầu 17x352CáiPhớt dầu 17x35
422Phớt dầu 25x455CáiPhớt dầu 25x45
423Phớt dầu 30x503CáiPhớt dầu 30x50
424Phớt dầu 45x623CáiPhớt dầu 45x62
425Phớt dầu 55x352CáiPhớt dầu 55x35
426Phớt đánh gỉ4CáiChất liệu: sợi thép inox 304 mềm và chắc, Bát cước đánh rỉ: Ø 100 mm
427Phớt đầu trục 64x952CáiLàm bằng cao su chịu dầu, chịu mài mòn 64x95
428Phớt đuôi trục 117,5x1452CáiLàm bằng cao su chịu dầu, chịu mài mòn 117,5x145
429Phớt hộp giảm tốc chính1BộLoại có lò xo
430Phớt hộp ПMП2BộLoại có lò xo
431Phớt làm kín hộp AП1BộLoại có lò xo
432Phớt làm kín xi lanh thủy lực2BộVật liệu: cao su có lo xo lòng trongĐường kính trong 120 mmĐường kính ngoài: 140 mmDày 15 mm
433Quai nhê to8CáiVật liệu: inox loại vặn ốc vít, Kích thước (30-45) mm
434Que hàn96,6kgHai ly tư
435Rơ le 8E 112CáiDùng nguồn điện 1 chiều 24V
436Rơ le 8E 142CáiDùng nguồn điện 1 chiều 24V
437Rơ le khởi động1CáiDùng cho máy khởi động 24 V, 135 Ah
438Rơ le TKC 6012CáiTKC 601
439Rơ le TKД 2331CáiDùng nguồn điện 1 chiều 24V
440Rơ le xin đường1CáiLoại 3 chân dùng điện áp 24 V
441Rơle TKE-543CáiTKE-54
442Rơle TKE-563CáiTKE-56
443Ruột bầu lọc khí1CáiDùng cho xe kmaz
444Ruột bầu lọc tinh TФK-31CáiDùng cho xe kmaz
445Ruột bầu lọc tinh ФГ33-101CáiDùng cho xe kmaz
446Ruột bầu lọc thô2CáiDùng cho xe kmaz
447Ruột bầu lọc thô 2A-1001CáiDùng cho xe kmaz
448Ruột cầu chì 5A15CáiDòng điện giới hạn 5A, vật liệu Thủy tinh-đồng mại nickel. KT 5x20mm, hình dạng ống tròn
449Ruột lọc cổ đổ dầu phía trước và sau2CáiDòng điện giới hạn 5A, vật liệu Thủy tinh-đồng mại nickel. KT 5x20mm, hình dạng ống tròn
450Ruột lọc dầu nhờn động cơ KAMAZ-7402CáiLoại ruột lọc bằng giấy chịu dầu DiezenĐường kính lỗ: 22 mmBề rộng giấy lọc: 39 mm
451Ruột lọc khí động cơ KAMAZ-7402CáiLoại ruột lọc bằng giấy chịu dầu DiezenĐường kính lỗ: 22 mmBề rộng giấy lọc: 39 mm
452Ruột lọc nhiên liệu6CáiLoại ruột lọc bằng giấyKích thước (DxRxC): (400x350x30) mm
453Ruột lọc nhiên liệu2CáiLọc nhiên liệu động cơ DEUTZ BF4m²011C
454Ruột lọc nhớt5CáiRuột lọc giấy, Đường kính ron vặn: Ф15 mm, Đường kính gioăng cao su: Ф100 mm
455Sắt V2518mDày 4mm
456Si mi li1Dày 1.2mm
457Silicaghen1kgSilicaghen
458Sin 108x4,5 mm10CáiSin 108x4,5 mm
459Sin 108x5 mm15CáiSin 108x5 mm
460Sin 110x4,5 mm10CáiSin 110x4,5 mm
461Sin 119x4,5 mm6CáiSin 119x4,5 mm
462Sin 120x5 mm6CáiSin 120x5 mm
463Sin 134x4,5 mm6CáiSin 134x4,5 mm
464Sin 136x6 mm4CáiSin 136x6 mm
465Sin 150x4,5 mm10CáiSin 150x4,5 mm
466Sin 150x6 mm4CáiSin 150x6 mm
467Sin 58x4,5 mm10CáiSin 58x4,5 mm
468Sin 59x4 mm5CáiSin 59x4 mm
469Sin 59x4,5 mm6CáiSin 59x4,5 mm
470Sin 66x3,5 mm5CáiSin 66x3,5 mm
471Sin 66x4 mm6CáiSin 66x4 mm
472Sin 68x4,5 mm10CáiSin 68x4,5 mm
473Sin 68x5 mm10CáiSin 68x5 mm
474Sin 76x4,5 mm20CáiSin 76x4,5 mm
475Sin 77x4,5 mm6CáiSin 77x4,5 mm
476Sin 78x4,5 mm6CáiSin 78x4,5 mm
477Sin 80x4,5 mm3CáiSin 80x4,5 mm
478Sin cao su bơm con20CáiSin tròn Ф3
479Sin tròn Ф52mSin tròn Ф5
480Sin tròn Ф63mSin tròn Ф6
481Sin tròn Ф73mSin tròn Ф7
482Sơn A03kgMàu đen
483Sơn bạc bung35,5KgA150
484Sơn cách điện9KgSơn cách điện
485Sơn dấu đỏ10LọSơn dấu đỏ
486Sơn đen69KgMàu đen;Quy cách đóng gói: Hộp 01-05Kg;Thời gian khô tự nhiên: 10÷12h;
487Sơn đỏ7,8kgMàu đỏ;Quy cách đóng gói: Hộp 01-05Kg;Thời gian khô tự nhiên: 10÷12h;
488Sơn ghi60kgMàu ghi;Quy cách đóng gói: Hộp 01-05Kg;Thời gian khô tự nhiên: 10÷12h;
489Sơn nhũ chịu nhiệt4KgT250
490Sơn nhũ két1KgLoại 1kg/hộp
491Sơn nhũ thường1KgLoại 1kg/hộp
492Sơn tẩm phủ6KgQuy cách đóng gói: Hộp 01-05Kg;Thời gian khô tự nhiên: 2h;
493Sơn trắng41kgMàu trắng;Quy cách đóng gói: Hộp 01-05Kg;Thời gian khô tự nhiên: 10÷12h;
494Sơn trét ATM147kgTrám các vết lồi lõm bề mặt kim loại, gỗ;Đặc chế từ Polyester Resin và Hardenner;Đóng hộp: 1Kg;
495Sơn vàng17kgMàu vàng;Quy cách đóng gói: Hộp 01-05Kg;Thời gian khô tự nhiên: 10÷12h;
496Sơn vàng chanh3kgMàu vàng chanh;Quy cách đóng gói: Hộp 01-05Kg;Thời gian khô tự nhiên: 10÷12h;
497Sơn vân búa5KgMàu vân búa;Quy cách đóng gói: Hộp 01-05Kg;Thời gian khô tự nhiên: 10÷12h;
498Sơn xanh lá cây4KgMàu xanh lá;Quy cách đóng gói: Hộp 01-05Kg;Thời gian khô tự nhiên: 10÷12h;
499Sơn xịt86HộpMàu vàng, đen, đỏ, nhũ
500Sút tẩy rửa30kgĐóng bịch 2kg/bịch
501Tai hồng M6, M8, M1016CáiM6, M8, M10
502Tay biên2CáiDùng cho máy B6
503Tay ốp cao su cần lái2CáiBằng cao su chịu mài mòn
504Tay vặn1CụmBằng inox
505Tẩu khí nén4CáiChịu được áp suất 400at
506Tẩy chì5ViênTẩy chì
507Tổng phanh1CáiVật liệu: nhômLoại 4 đường dẫn: 1 vào, 3 raKích thước lỗ ren: 20 mmBàn đạp phanh gắn trực tiếp
508Túi đựng Silicaghen2CáiTúi đựng Silicaghen
509Tuy ô phanh hơi16CáiỐng cao su Ф12 1 lớp bố vải chịu được áp suất 10kG/cm²
510Ty ô cao su bơm lốp tự động9CáiỐng cao su dày 0,5 mmĐường kính lỗ 6 mmHai đầu ống có ép tẩu ren M10
511Thanh truyền1CáiThanh truyền
512Thép lò xo0,2kgDày 1,2mm
513Thép V30x3012mDày 3mm
514Thép Ф104mLoại trơn
515Thiếc hàn15,5KgThiếc hàn có tỷ lệ tối ưu Thiếc/Chì là 63/37; Đường kính dây Ф= 0,8mm; 500g/cuộn;Nhiệt độ nóng chảy: từ 180°C đến 190°C;
516Thiết bị thông gió MЭ -2051BộMЭ -205
517Thùng ngưng hơi1CáiLoại 10lit
518Thuốc chống mốc2HộpThuốc chống mốc
519Thước ngắm khái lược.2CáiThước ngắm khái lược.
520Trục các đăng1CáiLoại 4 lỗ bắt
521Trục các đăng ЦO60 Бy1CáiLoại ЦO60 Бy
522Trục cam1CáiDùng cho máy 1Д6
523Trục cần tống đạn1CáiBằng thép trắng
524Vải a mi ăng6Dày 2mm
525Vải bạt12Dày 1.2mm
526Vải dán miệng loa anten YB-1114mDày 1.5mm
527Vải màn51mLoại màu trắng, Khổ 2x1m;
528Vải phin khổ 0,7m173mMàu trắng
529Ván cát tông chống nước2Dày 2mm
530Van điện từ MKT- 17Б1CáiMKT- 17Б
531Van điện từ MKT-17M1CáiMKT-17M
532Van hút ẩm1CáiVan hút ẩm
533Van triệt hồi bơm cao áp24CáiLoại ti 9ly
534Vành đèn10CáiMàu kẽm bạc
535Vành khăn bơm Cái2CáiVành khăn 52
536Vành xiết.2CáiInox
537Vấu cao su giảm chấn ГM-5751BộГM-575
538Vít chí Ф1, Ф240CáiBằng thép
539Vít gỗ7kgLoại Ф4
540Vít Inox M,3,M4,M 5 x1,5cm600CáiLoại M,3,M4,M 5 x1,5cm
541Vít sắt1.437CáiVít sắt
542Vít tải trọng2CáiVít tải trọng
543Vỏ ốp đáy động cơ AM-41CáiChất liệu: Hợp kim nhôm
544Vòng bi 2038VòngVòng bi 203
545Vòng bi 23082VòngVòng bi 2308
546Vòng bi 3035CáiVòng bi 303
547Vòng bi 3062CáiVòng bi 306
548Vòng bi 311-IП34VòngVòng bi 311-IП3
549Vòng bi 312-IП36VòngVòng bi 312-IП3
550Vòng bi 313-M16VòngVòng bi 313-M1
551Vòng bi 512086VòngVòng bi 51208
552Vòng bi 62052CáiVòng bi 6205
553Vòng bi 63082VòngVòng bi 6308
554Vòng bi 664092VòngVòng bi 66409
555Vòng bi 82103VòngVòng bi 8210
556Vòng bi 83083CáiVòng bi 8308
557Vòng bi biến tần 1805062VòngVòng bi 180506
558Vòng bi SKF 60201CáiVòng bi 6020
559Vòng bi T1VòngĐường kính trong: 40 mm, Đường kính ngoài: 64 mm, Độ dày: 14 mm
560Vòng đệm giảm va1CáiVòng đệm giảm va
561Vòng đệm tiếp mắt2CáiVòng đệm tiếp mắt
562Vòng đồng tiếp điểm mạ bạc: ПK6.629.009.20CáiПK6.629.009.
563Vòng găng Po5BộVòng găng khí lưng mạ crom đường kính 85mm, miệng vát
564Vòng găng Po PKY1BộĐường kính 85mm, dày 1,8mm
565Vòng gít su páp24CáiBằng cao su chịu dầu, nhiệt, mài mòn
566Vòng phíp cách điện trụ giao liên: ПK7.854.072.20CáiBằng phíp liền, không chắp vá
567Vòng xiết4CáiVật liệu: inox
568Vở học sinh20QuyểnLoại 5 ô li
569Vú mỡ156CáiĐường kính chân ren ngoài 10mm, đầu van bi cho mỡ đi theo 1 chiều từ ngoài vào trong.
570Vú xả e4CáiLoại chân 12li
571Xà bông87,5kgLoại 3,5kg/gói
572Xăng Nhật27LítĐóng can 5 Lít và 1 Lít
573Xăng thơm46LítĐóng can 5 Lít và 1 Lít
574Xi lanh Po 5E963CáiDùng cho động cơ 1Д6
575Xi lanh Po PKY2CáiDùng cho đông cơ AД30
576Xu páp xả31CáiVật liệu thép C45 đường kính tán 14mm, độ vát 45 độ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->