Gói thầu: Cung cấp lắp đặt thiết bị y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220365298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt thiết bị y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220365152 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 16:47:00 đến ngày 2022-04-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,257,433,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.385E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng hoặc hạng mục hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị y tế là 01, có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết thời gian Bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và ≥ 12 tháng.+ Có cam kết thời gian Bảo trì: ≥ 03 tháng /1 lần.+ Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ≤ 01 ngày kể từ ngày nhận được của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung/ Chủ trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện lạnh, điện tử y sinh, điện tử viễn thông, kỹ thuật điện, điện tử, công nghệ thông tin, điện điện tử, cơ khí, công nghệ kỹ thuật cơ khí, tự động hóa, cơ khí chế tạo máyCó Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã tham gia Quản lý (hoặc Chủ trì) ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên quản lý/ chì trì để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện lạnh, điện tử y sinh, điện tử viễn thông, kỹ thuật điện, điện tử, công nghệ thông tin, điện điện tử, cơ khí, công nghệ kỹ thuật cơ khí, tự động hóa, cơ khí chế tạo máy.- Có Chứng chỉ đào tạo kiến thức Quản lý trang thiết bị Y Tế.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên quản lý/ chì trì để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên thi công lắp đặt, vận hành chạy thử |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng hoặc trung học trở lên thuộc chuyên ngành điện lạnh, điện tử y sinh, điện tử viễn thông, kỹ thuật điện, điện tử, công nghệ thông tin, điện điện tử, cơ khí, công nghệ kỹ thuật cơ khí, tự động hóa, cơ khí chế tạo máy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp lắp đặt thiết bị y tế Đầu tư, cải tạo lại Khu điều trị nghiện ma túy tại huyện Xuyên Mộc 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các hàng hoá tham gia chào thầu phải mới 100% có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ; cam kết sẽ xuất trình giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO); cam kết xuất trình giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) (nếu có). - Thiết bị sản xuất tại chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ. - Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. Trong trường hợp trong HSDT thiếu nhà thầu có thể gửi bổ sung trong quá trình chấm thầu và nhà thầu chỉ được trao hợp đồng khi đã cung cấp giấy tờ đầy đủ theo yêu cầu. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng trang thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Có cam kết bảo hành ít nhất là 12 tháng cho các thiết bị trong gói thầu và công tác hướng dẫn sử dụng, vận hành. - Có cam kết bảo trì và cung cấp vật tư sau bảo hành ít nhất là 03 năm sau khi thực hiện hợp đồng. Nhà thầu phải có cơ sở bảo hành, bảo trì (bao gồm địa chỉ, số điện thoại và phương án triển khai bảo hành, bảo trì) cho các thiết bị của gói thầu. - Có bản thuyết minh các nội dung: Mô tả giải pháp, biện pháp tổ chức cung ứng, đóng gói, vận chuyển, bảo quản, vận chuyển và lắp đặt các trang thiết bị trong gói thầu. - Có cam kết đảm bảo chất lượng hàng hoá trong quá trình vận chuyển và lắp đặt. - Có cam kết bảo đảm vệ sinh môi trường, an toàn lao động, phòng chống cháy nổ trong quá trình lắp đặt vận hành chạy thử. Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu liên danh là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ: số 01 Phạm Văn Đồng, Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 02543.852.205, Fax: 02543.852.205.
Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp; Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Đt/Fax: 02543.583.842 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Điện thoại: (Văn Thư): 02543.851737 Fax: 02543.852324 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: số 01 Phạm Văn Đồng, Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Điện thoại: 02543.852.205, Fax: 02543.852.205. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn khám bệnh | 2 | cái | - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) - Chất liệu: Gỗ Công nghiệp- Bàn có tủ hông gồm 2 ngăn có khóa bảo vệ- Kích thước: 1400x600x750 (mm) | ||
| 2 | Máy huyết học (Máy phân tích huyết học 22 thông số tự động) | 1 | cái | Swelab Alfa Plus Basic/ Thuỵ Điển(hoặc tương đương)Hãng sản xuất: Boule Medical AB (Hoặc tương đương)Cấu hình bao gồm:- 01 Máy chính.- 01 Bộ đọc mã vạch- 01 Bộ hoá chất đồng bộ chạy thử AlfaDiluent 20L: 01 bình AlfaLyse 05L/bình: 01 bìnhGiá hóa chất: 11.000 đồng/test.- 01 Máy in kim Epson hoặc in laser trắng đen (mua tại Việt Nam)- 01 Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Việt – Anh | ||
| 3 | Máy châm cứu dò huyệt (Máy châm cứu 6 kênh) có đầu dò huyệt | 1 | cái | Model: ES-160 (Hoặc tương đương)Hãng sản xuất: ITO – Nhật Bản (Hoặc tương đương)Cấu hình bao gồm:- 01 Máy chính- 01 Đầu dò/Kích thích huyệt- 06 Dây điện cực (6 màu)- 12 Kẹp kim rời (6 chiếc đen, 6 chiếc đỏ)- 01 Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh, tiếng Việt | ||
| 4 | Máy xông mũi họng (máy xông khí dung) | 1 | cái | Model: Compact (Hoặc tương đương)Hãng sản xuất: Ca-Mi S.r.l – Ý (Hoặc tương đương). Cấu hình bao gồm:- 01 Bình phun khí dung HI-FLO- 01 Mask thở người lớn với dây co giãn- 01 Ống ngậm miệng- 01 Ống thông mũi (không xâm lấn)- 01 Ống dẫn khí- 01 Tài liệu hướng dẫn sử dụng | ||
| 5 | Bộ dụng cụ khám nha, tai, mũi, họng (Bộ khám ngủ quan) | 2 | bộ | Model: Econom (Code: 2050) (Hoặc tương đương)Hãng sản xuất: Rudolf Riester GmbH (Hoặc tương đương)Nước sản xuất: Đức (Hoặc tương đương)Cấu hình bao gồm:1. Đầu đèn khám tai: 01 cái- Dùng với bóng đèn chân không 2.7V2. Đầu đèn khám mắt có chức năng chỉnh thấu kính: 01 cái- Dùng với bóng đèn Xenon XL 2.5V3. Đầu khám mũi (Van banh mũi): 01 cái4. Gọng dẫn quang cong khám thanh quản: 01 | ||
| 6 | Tủ sấy dụng cụ tiệt trùng (Tủ sấy tiệt trùng khô 34 lít) | 1 | cái | Xuất xứ: Đài Loan (hoặc tương đương); Model: YCO-N01Hãng sản xuất: Gemmy Industrial Corporation (Hoặc tương đương) Cấu hình bao gồm:- 01 Máy chính- 02 Kệ bằng thép không gỉ- 01 Tài liệu hướng dẫn sử dụng | ||
| 7 | Bình oxy kèm mặt nạ thở | 2 | cái | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); Bộ Bình Oxy Y Tế 40 Lít + Đồng Hồ Dây Thở Đi Kèm | ||
| 8 | Đèn soi bóng đồng tử (Đèn khám khúc xạ) | 1 | cái | Xuất xứ: Đức (hoặc tương đương); Model: ri-scope Code: 3782Hãng sản xuất: Rudolf Riester GmbH – Đức (Hoặc tương đương)Cấu hình bao gồm:- 01 Đầu đèn- 01 Cán pin trung- 02 Thẻ định vị khám khúc xạ- 01 Bóng dự phòng- 01 Hộp đựng | ||
| 9 | Đèn đội đầu so tai, tai, mũi, họng (Đèn clar khám tai mũi họng) | 1 | cái | Xuất xứ: Đức (hoặc tương đương); Model: clar N Code: 6073Hãng sản xuất: Rudolf Riester GmbH Đức (Hoặc tương đương)Cấu hình bao gồm:- 01 Đèn đeo đầu chính- 04 Cục pin sạc- 01 Bộ sạc điện- 01 Tài liệu hướng dẫn sử dụng | ||
| 10 | XE ĐẨY PHÁT THUỐC inox 304 | 2 | cái | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương);- Khung xe làm inox 304 dày 1,2mm, hộc kéo và mặt inox làm dày 1mm. Có 4 bánh xe 2 sống có khóa, 2 bánh cố định.- Kích thước: 800 x 500 x 800 | ||
| 11 | Tủ đựng thuốc cấp cứu (tủ thuốc A-B) inox 304 | 1 | cái | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương);- Khung tủ làm hộp vuông 25, vách sau lưng và 2 bên hông làm inox tấm dày 0,4mm.- Mặt trước tủ làm kính dày 5mm.- Kích thước: 800 x 400 x 1600 | ||
| 12 | Bộ khám cấp cứu: | 1 | bộ | Xuất xứ: Nhật, Pakistan, Trung Quốc, Việt Nam (hoặc tương đương); Bao gồm:Huyết áp kế; Ống nghe bệnh; Nhiệt kế; Búa thử phản xạ; Bóp bóng người lớn; Bàn tiểu phẩu; Bộ dụng cụ tiểu phẩu; Bộ dụng cụ rửa dạ dày; Bộ đặt nội khí quản; Bộ dụng cụ thụt tháo; Cọc treo dịch truyền inox; Túi cấp cứu; Dây cố định bệnh nhân; Túi chườm nóng lạnh; Vòi rửa mắt khẩn cấp; Cân trọng lượng có thước đo chiều cao... | ||
| 13 | Bộ dụng cụ cấp cứu: | 1 | bộ | Xuất xứ: Pakistan, Việt Nam (hoặc tương đương); Khay quả đậu 825ml thép không gỉ; Khay quả đậu 475ml thép không gỉ; Khay đựng dụng cụ nông; Khay đựng dụng cụ sâu; Hộp hấp bông gạc hình trống; Hộp hấp dụng cụ có nắp; Bát đựng đung dịch thép không gỉ; Thùng nhôm đựng nước có vòi; Cốc đựng dung dịch có chia độ; Hộp inox đựng dụng cụ (40*20*15) cm; Hộp inox đựng gòn hấp hình trụ (cao 20cm, đáy 30cm); Kẹp phẫu; Kẹp phẫu tích không mấu; Kẹp Korcher có mấu và khóa hãm; Kẹp phẫu tích thẳng kiểu Mayo; Kéo thẳng, ngọn; Kéo thẳng, tù; Kéo cong nhọn/nhọn 145mm; Kéo thẳng nhọn/tù 145mm; Kéo cong tù 145mm; Kéo cắt bông gạc; Kẹp kim mayo 200mm; Cán dao số 4; Lưỡi dao mổ số 21 - hộp 5 lưỡi; Đèn Clar; Đèn pin; Đèn tiểu phẩu đạp chân; Bô tròn; Vịt đái nữ; Vịt đái nam; Thông tiểu nam, nữ các loại; Bốc tháo thụt, dây dẫn; Ghế đầu quay; Các bộ nẹp chân, tay; Garo cho tiêm truyền và Garo cầm máu; Xoong luộc dụng cụ; Chỉ khâu vicryl các số... | ||
| 14 | Máy Vi tính + máy in | 1 | bộ | Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); FPT Elead (I3), màn hình 18.5" (bao gồm chuột và bàn phím) + Máy in Canon 3300 (Hoặc tương đương) | ||
| 15 | Tivi Led 32inch | 1 | cái | Xuất xứ: ASIA hoặc tương đương ;(Tivi): LED 32" | ||
| 16 | Điện thoại bàn | 1 | cái | Xuất xứ: KX-TSC935/ Panasonic/ Trung Quốc (hoặc tương đương); PANASONIC (Hoặc tương đương) | ||
| 17 | Bộ đàm cầm tay ICOM | 1 | bộ | Xuất xứ:Nhật Bản (hoặc tương đương); IC-V86 | ||
| 18 | Bàn làm việc | 4 | cái | Xuất xứ:Việt Nam (hoặc tương đương); - Chất liệu: Gỗ Công nghiệp- Bàn có tủ hông gồm 2 ngăn có khóa bảo vệ- Kích thước: 1400x600x750 (mm) | ||
| 19 | Ghế xoay (Ghế nhân viên) | 5 | cái | Xuất xứ:Việt Nam (hoặc tương đương); G550H; KT: 550x530x870:990mm; Hòa Phát (Hoặc tương đương) | ||
| 20 | Điều hòa nhiệt độ | 1 | cái | Xuất xứ:Daikin Inverter 1.5HP/ Thái Lan (hoặc tương đương) - lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 21 | Máy lọc nước R.O Sunhouse (Hoặc tương đương) | 1 | chiếc | Xuất xứ:SHR88210K/ Việt Nam (hoặc tương đương); - Van diện từ- Biến áp: 24VDC- Công suất: 24 W/ giờ- Dung tích: 10 lít- Chất liệu vỏ tủ: Inox 304, dày 0,4mm. Mặt làm bẳng nhựa ABS màu ghi in hoa văn.- Công suất lọc: 10 - 15 lít/ giờ | ||
| 22 | Bảng trắng (viết bút lông) | 1 | cái | Xuất xứ:Việt Nam (hoặc tương đương); 1mx1,5m | ||
| 23 | Tủ lưu mẫu thực phẩm | 1 | cái | Xuất xứ:Trung Quốc (hoặc tương đương); Tủ lạnh AQUA 143 Lít (Hoặc tương đương) | ||
| 24 | Máy nước nóng lạnh Sunhouse (Hoặc tương đương) | 1 | cái | Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Công suất: Làm nóng 530W, lạnh 100W- Nhiệt độ: Nóng 86 - 94 độ C, lạnh 5 - 10 độ C (trong điều kiện tiêu chuẩn)- Số lít làm nóng lạnh: Nước nóng 1 lít/giờ, nước lạnh 3 lít/giờ- Chất liệu bình chứa: Inox 304- Hệ thống làm lạnh: Được làm lạnh bằng Block- Tiện ích: Có đèn báo nóng lạnh,Có khoang chứa đựng ly tách- Chế độ an toàn: Thiết bị an toàn chống quá nhiệt kép | ||
| 25 | Tủ bảo quản thuốc thông thường | 4 | cái | Xuất xứ:Việt Nam (hoặc tương đương); Khung tủ làm hộp vuông 25, vách sau lưng làm inox 304 tấm dày 0,4mm.- Mặt trước và 2 bên hông, tủ làm kính cường lực dày 5mm.Tủ có khóa bảo vệ Kích thước: D800 x R400 X C1200 mm | ||
| 26 | Máy vật lí trị liệu đa năng bằng điện cực | 1 | chiếc | Xuất xứ:Cộng Hòa Séc (hoặc tương đương); Model: ENDOMED 482Hãng sản xuất: Enraf-Nonius/ Hà Lan (Hoặc tương đương) Cấu hình bao gồm:- 01 Dây cáp nguồn- 01 Đế đỡ thiết bị (hỗ trợ đặt nghiêng)- 01 Dây buộc 250x3cm- 01 Dây buộc 100x3cm- 04 Điện cực cao su 6x8cm- 04 Vỏ bọc điện cực cho điện cực cao su 6x8cm- 02 Dây cáp điện cực- 01 Tài liệu hướng dẫn sử dụng | ||
| 27 | Bình oxy kèm mặt nạ thở | 14 | cái | Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Bình oxy y tế 40 lít. Mặt nạ thở đúng tiêu chuẩn cấp cứu y tế. | ||
| 28 | Tủ đựng thuốc cấp cứu (tủ thuốc A-B) inox 304 | 14 | cái | Xuất xứ:Việt Nam (hoặc tương đương); - Khung tủ làm hộp vuông 25, vách sau lưng và 2 bên hông làm inox tấm dày 0,4mm.- Mặt trước tủ làm kính dày 5mm.- Kích thước: 800 x 400 x 1600 | ||
| 29 | Bàn để dụng cụ inox 304 | 14 | cái | Xuất xứ:Việt Nam (hoặc tương đương); - Bàn inox 304, 2 tầng- Kích thước: 1200x600x800 | ||
| 30 | Cáng tayMẶT BĂNG CA INOX 304 KHÔNG NỆM | 14 | cái | Xuất xứ:Việt Nam (hoặc tương đương); Kích thước: 1900 X 600 X 200 | ||
| 31 | Xe đẩy bệnh nhân ngồi (Xe lăn) | 14 | cái | Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Lucass (Hoặc tương đương) - Có tay đẩy- Có thể xếp lại- Mạ crom- KT: 800 x 280 x 940 | ||
| 32 | XE ĐẨY PHÁT THUỐC inox 304 | 14 | cái | Xuất xứ:Việt Nam (hoặc tương đương); - Khung xe làm inox 304 dày 1,2mm, hộc kéo và mặt inox làm dày 1mm. Có 4 bánh xe 2 sống có khóa, 2 bánh cố định.- Kích thước: 800 x 500 x 800 | ||
| 33 | Bộ khám và dụng cụ cấp cứu | 14 | bộ | Xuất xứ:Việt Nam (hoặc tương đương); Khay quả đậu 475ml không gỉ; Búa thử phản xạ; Bóp bóng người lớn; Bàn tiểu phẫu; Bộ dụng cụ tiểu phẩu; Cọc treo dịch truyền Inox; Túi cấp cứu; Dây cố định bệnh nhân; Túi chườm nóng lạnh; Khay đựng dụng cụ nông; Khay đựng dụng cụ sâu; Hộp hấp bông gạc hình trống; Hộp hấp dụng cụ có nắp; Bát đựng đung dịch thép không gỉ; Thùng nhôm đựng nước có vòi; Cốc đựng dung dịch có chia độ; Hộp inox đựng dụng cụ (40*20*15) cm; Hộp inox đựng gòn hấp hình trụ (cao 20cm, đáy 30cm); Kẹp phẫu; Kẹp phẫu tích không mấu; Kẹp Korcher có mấu và khóa hãm; Kẹp phẫu tích thẳng kiểu Mayo; Kéo thẳng, ngọn; Kéo thẳng, tù; Kéo cong nhọn/nhọn 145mm; Kéo thẳng nhọn/tù 145mm; Kéo cong tù 145mm; Kéo cắt bông gạc; Kẹp kim mayo 200mm; Cán dao số 4; Lưỡi dao mổ số 21 - hộp 5 lưỡi; Đèn Clar; Đèn pin; Đèn tiểu phẩu đạp chân; Bô tròn; Vịt đái nữ; Vịt đái nam; Thông tiểu nam, nữ các loại; Bốc tháo thụt, dây dẫn; Ghế đầu quay; Các bộ nẹp chân, tay; Garo cho tiêm truyền và Garo cầm máu; Xoong luộc dụng cụ; Chỉ khâu vicryl các số... | ||
| 34 | Máy Vi tính + máy in | 14 | bộ | Xuất xứ:Việt Nam (hoặc tương đương); FPT Elead (I3), màn hình 18,5” bao gồm chuột và bàn phím + Máy in Canon LBP2900 (Hoặc tương đương) | ||
| 35 | Tivi Led 32inch | 14 | cái | Xuất xứ: ASIA (hoặc tương đương); (Tivi): LED 32" | ||
| 36 | Điện thoại bàn | 14 | cái | Xuất xứ:Việt Nam (hoặc tương đương); KX-TSC935/ Panasonic/ Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 37 | Bộ đàm cầm tay ICOM | 14 | bộ | Xuất xứ:Nhật Bản (hoặc tương đương); IC-V86 | ||
| 38 | Bàn làm việc | 14 | cái | Xuất xứ:Việt Nam (hoặc tương đương); - Chất liệu: Gỗ Công nghiệp- Bàn có tủ hông gồm 2 ngăn có khóa bảo vệ- Kích thước: 1400x600x750 (mm) | ||
| 39 | Ghế xoay Hòa Phát (Ghế nhân viên) (Hoặc tương đương) | 14 | cái | Xuất xứ:Việt Nam (hoặc tương đương); G550H; KT: 550x530x870:990mm | ||
| 40 | Ghế chờ khám Ghế xếp Hòa Phát (Hoặc tương đương) | 28 | cái | Xuất xứ:Việt Nam (hoặc tương đương); KT: 430x420x990mm | ||
| 41 | Tủ đựng tài liệu (Bệnh án) | 14 | cái | Xuất xứ:Việt Nam (hoặc tương đương); - Khung tủ làm hộp vuông 25, vách sau lưng và 2 bên hông làm inox 304 tấm dày 0,4mm.- Mặt trước tủ làm kính dày 5mm.- Kích thước: 800 x 400 x 1600 | ||
| 42 | Bảng trắng (viết bút lông) | 14 | cái | Xuất xứ:Việt Nam (hoặc tương đương); 1mx1,5m | ||
| 43 | Tủ áo Blouse | 14 | cái | Xuất xứ:Việt Nam (hoặc tương đương); - Gỗ Công nghiệp, sơn PU màu Trắng.- Mặt trước: Cánh tủ khung gỗ bọc kính 5 mm, bên dưới có hộc kéo.- Kích thước: 800x1800x400 (mm). | ||
| 44 | Máy nước nóng lạnh Sunhouse (Hoặc tương đương) | 14 | cái | Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Cây nước nóng lạnh Sunhouse (Hoặc tương đương) Công suất: Làm nóng 530W, lạnh 100WNhiệt độ: Nóng 86 - 94 độ C, lạnh 5 - 10 độ C (trong điều kiện tiêu chuẩn) Số lít làm nóng lạnh: Nước nóng 1 lít/giờ, nước lạnh 3 lít/giờChất liệu bình chứa: Inox 304Hệ thống làm lạnh: Được làm lạnh bằng BlockTiện ích: Có đèn báo nóng lạnh,Có khoang chứa đựng ly tách Chế độ an toàn: Thiết bị an toàn chống quá nhiệt kép | ||
| 45 | Tủ bảo quản thuốc thông thường: bằng Inox 304 vách kính cường lực | 14 | cái | Xuất xứ:Việt Nam (hoặc tương đương); Khung tủ làm hộp vuông 25, vách sau lưng làm inox 304 tấm dày 0,4mm.- Mặt trước và 2 bên hông, tủ làm kính cường lực dày 5mm.Tủ có khóa bảo vệ Kích thước: D800 x R400 X C1200 mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.385E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng hoặc hạng mục hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị y tế là 01, có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết thời gian Bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và ≥ 12 tháng.+ Có cam kết thời gian Bảo trì: ≥ 03 tháng /1 lần.+ Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ≤ 01 ngày kể từ ngày nhận được của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung/ Chủ trì | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện lạnh, điện tử y sinh, điện tử viễn thông, kỹ thuật điện, điện tử, công nghệ thông tin, điện điện tử, cơ khí, công nghệ kỹ thuật cơ khí, tự động hóa, cơ khí chế tạo máyCó Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã tham gia Quản lý (hoặc Chủ trì) ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên quản lý/ chì trì để chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện lạnh, điện tử y sinh, điện tử viễn thông, kỹ thuật điện, điện tử, công nghệ thông tin, điện điện tử, cơ khí, công nghệ kỹ thuật cơ khí, tự động hóa, cơ khí chế tạo máy.- Có Chứng chỉ đào tạo kiến thức Quản lý trang thiết bị Y Tế.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên quản lý/ chì trì để chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật viên thi công lắp đặt, vận hành chạy thử | 3 | Tốt nghiệp Cao đẳng hoặc trung học trở lên thuộc chuyên ngành điện lạnh, điện tử y sinh, điện tử viễn thông, kỹ thuật điện, điện tử, công nghệ thông tin, điện điện tử, cơ khí, công nghệ kỹ thuật cơ khí, tự động hóa, cơ khí chế tạo máy. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi