Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220363149-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220363013
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 16:58:00 đến ngày 2022-04-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,299,116,744 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.448675116E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.89E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.609.381.721 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.218.763.442 VND. - Cấp công trình: Công trình xây dựng dân dụng, Cấp công trình: Cấp IV.( Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.609.381.721 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.218.763.442 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng chỉ huy trưởng 02 Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp thông cấp IV trở lên (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Can  bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên: Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc cử nhân kinh tế, kỹ sư kinh tế: Có chứng chỉ định giá, hạng III trở lên còn hiệu lực (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1500w
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lit
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa bê tông
- Đặc điểm thiết bị 150 lit
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình
Trường PTDTBT THCS – TH Phiêng Luông huyện Bắc Mê. Hạng mục: Sửa chữa nhà thư viện, bếp ăn học sinh và các hạng mục phụ trợ
06 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục 2022,2023 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang , địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang. ĐT: 0949.112.269
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH 1 TV Phúc Thành 868. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chon  nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bắc Mê. + Tư vấn lập E-HSMT; Đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang, địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang , địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang. ĐT: 0949.112.269


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III; - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Báo cáo tài chính năm 2019; 2020;2021 (+ Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. + Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: *Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; *Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; * Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; * Báo cáo kiểm toán (nếu có); *Các tài liệu khác.)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang. ĐT: 0949.112.269
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Bắc Mê. Địa chỉ TT Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 0949.112.269
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường PTDTBT THCS – TH Phiêng Luông huyện Bắc Mê. Địa chỉ: Xã Phiêng Luông, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế86,072m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ thiết kế0,1566tấn
3Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế49,68m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế13,32m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế28,4196m3
6Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế2,9206100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế2,9206100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế2,9206100m3
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế106,836m2
10Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ thiết kế0,2039tấn
11Đục nhám mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế136,272m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế26,46m2
13Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo hồ sơ thiết kế16,8m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế1,826m3
15Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,18m3
16Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế91,64m2
17Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàTheo hồ sơ thiết kế11 nhà
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế30,6104m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế51,5591m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế28,4784m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế122,4416m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế206,2361m2
23Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế113,9136m2
24Xây tường thu hồi vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,5m3
25Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,1m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,1100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0983tấn
28Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế95,04m2
29Bu lông M16 - Liên kết xà gồ máiTheo hồ sơ thiết kế60cái
30Bu lông M12 - Liên kết xà gồ máiTheo hồ sơ thiết kế50cái
31Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế136,272m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế33,841m2
33Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,3719tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,4781tấn
35Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,4781tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTheo hồ sơ thiết kế1,5699100m2
37Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế31,34m
38G/c lắp dựng lưới chắn rác trên máiTheo hồ sơ thiết kế4cái
39Phễu thu nước trên máiTheo hồ sơ thiết kế4cái
40Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế0,152100m
41Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
42Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế0,1100m
43Xây tường nhà 220 vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,3728m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế33,2045m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế206,2361m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế122,4416m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế113,9136m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế10,921m2
49Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế10,92m2
50Sản xuất hoa sắt cửa sổTheo hồ sơ thiết kế10,92m2
51Lắp dựng cửa khung nhôm hệ việt phápTheo hồ sơ thiết kế19,2m2
52Khóa, tay nắm, bản lề và các phụ kiện của cửaTheo hồ sơ thiết kế8bộ
53Sản xuất cửa khuôn nhôm hệ việt pháp kính dày 6,8 lyTheo hồ sơ thiết kế18,88m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế110,027m2
55Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế110,027m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế257,7952m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế295,444m2
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo hồ sơ thiết kế30m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Theo hồ sơ thiết kế35m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế180m
62Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế3cái
63Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế6bộ
64Lắp đặt Đèn ốp trần loại COMPAC 25WTheo hồ sơ thiết kế3bộ
65Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế1cái
66Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế3cái
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế35m
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế230m
69Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo hồ sơ thiết kế3cái
70Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế1hộp
71Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo hồ sơ thiết kế6bảng
72Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpTheo hồ sơ thiết kế3bảng
73Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo hồ sơ thiết kế3bảng
74Tủ điện tổng TĐTTheo hồ sơ thiết kế1cái
75Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế3cuộn
76Đinh vít 3cm + nở nhựaTheo hồ sơ thiết kế80cái
77Đinh vít 5cm + nở nhựaTheo hồ sơ thiết kế120cái
78Sứ 0,4KV + xà SứTheo hồ sơ thiết kế1cái
79Hộp và đế aptô mátTheo hồ sơ thiết kế4cái
80Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,587m3
81Xây tường bằng gạch tuylen 2 lỗ vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,9052m3
82Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,0036100m2
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,17tấn
84Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,081m3
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế17,32m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế17,32m2
87Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế6,1431m3
88Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,363m3
89Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế5,6166m3
90Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,594m3
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0204tấn
92Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0765tấn
93Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,0594100m2
94Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế8,6625m3
95Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế2,0477m3
96Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,7225m3
97Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,791m3
98Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,1881m3
99Xây rãnh thoát nước vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,1815m3
100Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,2633m3
101Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,851m2
102Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,475m2
103Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,1184m3
104Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0138tấn
105Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0259100m2
106Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế61 cấu kiện
107Xây gạch tường nhà vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,8447m3
108Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,1738m3
109Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế31 cấu kiện
110Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0358tấn
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,0294100m2
112Lắp dựng cửa không có khuônTheo hồ sơ thiết kế4,321m2
113Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế1,68m2
114Sản xuất cửa khuôn nhôm hệ việt pháp kính dày 6,8 lyTheo hồ sơ thiết kế4,32m2
115Hoa sắt cửa S1 hộp vuông 14x14x1Theo hồ sơ thiết kế1,68m2
116Phụ kiện cửa các loạiTheo hồ sơ thiết kế2bộ
117Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,1218tấn
118Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,1218tấn
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế11,88m2
120Lợp mái tôn chống nóngTheo hồ sơ thiết kế0,3171100m2
121Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTheo hồ sơ thiết kế0,198100m2
122Phào tôn xung quanh trần tônTheo hồ sơ thiết kế18,6m
123Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế3,3m
124Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế18,447m2
125Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế18,447m2
126Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế18,447m2
127Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế61,647m2
128Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế29,445m2
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Theo hồ sơ thiết kế8m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế15m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế40m
132Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế1cái
133Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế2bộ
134Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế1cái
135Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế8m
136Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế55m
137Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo hồ sơ thiết kế1cái
138Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế1hộp
139Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo hồ sơ thiết kế1bảng
140Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpTheo hồ sơ thiết kế1bảng
141Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo hồ sơ thiết kế1bảng
142Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế1cuộn
143Đinh vít 3cm + nở nhựaTheo hồ sơ thiết kế10cái
144Đinh vít 5cm + nở nhựaTheo hồ sơ thiết kế15cái
145Hộp và đế aptô mátTheo hồ sơ thiết kế1cái
146Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế4,598m3
147Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế149,15m2
148Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgTheo hồ sơ thiết kế160cấu kiện
149Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,15m3
150Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế17m3
151Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0944tấn
152Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2588tấn
153Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,265100m2
154Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,69m3
155Xây tường rào bằng gạch tuylen 2 lỗ Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,5729m3
156Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế139,5518m2
157Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế20,24m
158Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế60m2
159Sản xuất lắp dựng hàng rào sắt hộp kt:40x20x1,1Theo hồ sơ thiết kế60m2
160Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế60m2
161Thay và lắp dựng 80 con tiện bê tông đã bị hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế160cấu kiện
162Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế288,7018m2
163Xây vường hoa gạch tuylen 110 vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,4212m3
164Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế37,24m2
165Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế37,24m2
166Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế18,5221m3
167Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế6,174m3
168Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,1912m3
169Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,882m3
170Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,6682m3
171Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,5547m3
172Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,006tấn
173Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,1326tấn
174Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,08100m2
175Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0516100m2
176Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,16m2
177Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế5,1744m3
178Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,7623m3
179Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,4794m3
180Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,0266m3
181Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,3385tấn
182Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1768tấn
183Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,4079tấn
184Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,1584100m2
185Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,191100m2
186Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,4393100m2
187Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế25,616m2
188Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế20,7107m2
189Gia công lắp đặt lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế2cái
190Phễu thu nước trên máiTheo hồ sơ thiết kế2cái
191Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế0,12100m
192Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
193Đai giữ nước bằng nhựaTheo hồ sơ thiết kế10cái
194Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế44,816m2
195Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế20,44m2
196Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế35,04m
197Kẻ mạch lõm theo chi tiếtTheo hồ sơ thiết kế80m
198Đắp nổi các chi tiết mặt đứngTheo hồ sơ thiết kế27,44m2
199Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế65,256m2
200Lợp mái ngói 10v/m2, hạ long mầu đỏTheo hồ sơ thiết kế0,203100m2
201Biển trường chữ đồngTheo hồ sơ thiết kế1bộ
202Sản xuất cửa sắt sắt bao ồm cả phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế9,8m2
203Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế9,8m2
204Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế9,8m2
205Khóa việt tiệpTheo hồ sơ thiết kế1bộ
206Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,0375100m3
207Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,4951m3
208Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế125m2
209Đục nhám mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế244,8m2
210Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế67,985m3
211Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế244,8m2
212Lát sân bằng gạch TERRAZZO mầu đỏTheo hồ sơ thiết kế874,45m2
213Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế2,16m3
214Đệm cát đen đầm lỹTheo hồ sơ thiết kế0,108m3
215Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,2m3
216Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0519tấn
217Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,1748tấn
218Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngTheo hồ sơ thiết kế0,15100m2
219Bê tông xà dầm, giằng móng bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,5m3
220Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế3m3
221Gia công cột bằng thép hình, xà gồ, vì kèoTheo hồ sơ thiết kế0,3874tấn
222Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế21m2
223Lợp mái tôn chống nóng dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế0,3111100m2
224Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế19,3061m3
225Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo hồ sơ thiết kế8,2741m3
226Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế22,74761m3
227Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo hồ sơ thiết kế9,62361m3
228Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,7868m3
229Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,916m3
230Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,3652m3
231Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế11,9998m3
232Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế10,7904m3
233Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế2,4m3
234Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,4916100m3
235Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,6m3
236Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,7622m3
237Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0531tấn
238Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1697tấn
239Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,1602100m2
240Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,6m2
241Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế22,428m2
242Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế22,428m2
243Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,8517m3
244Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,152100m2
245Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1016tấn
246Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ thiết kế321 cấu kiện
247Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế0,03100m
248Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,045100m
249Lớp than củi + xỉ thanTheo hồ sơ thiết kế0,99m3
250Lớp gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế0,99m3
251Các ống trong bểTheo hồ sơ thiết kế1ống
252Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,8727m3
253Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,2062m3
254Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế0,2805m3
255Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0313tấn
256Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,2845tấn
257Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,2935100m2
258Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,051100m2
259Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế5,88m2
260Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế26,718m2
261Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế17,9744m2
262Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế21,92m
263Rọ chắn rác + phễu thuTheo hồ sơ thiết kế4bộ
264Rọ chắn rác + phễu thuTheo hồ sơ thiết kế4bộ
265Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế0,128100m
266Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
267Đai vít neo giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế8cái
268Keo dán ốngTheo hồ sơ thiết kế2hộp
269Ống nhựa D40 thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế6cái
270Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế62,108m2
271Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế48,54m2
272Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế26,988m2
273Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế39,374m2
274Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế11,178m2
275Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế14,5524m2
276Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế144,0544m2
277Sản xuất cửa khuôn nhôm hệ việt pháp kính dày 6,8 lyTheo hồ sơ thiết kế5,88m2
278Phụ kiện cửa các loạiTheo hồ sơ thiết kế4bộ
279Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo hồ sơ thiết kế35m
280Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ thiết kế40m
281Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo hồ sơ thiết kế90m
282Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế25m
283Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo hồ sơ thiết kế7bộ
284Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế7cái
285Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế4cái
286Mặt + đế bảngTheo hồ sơ thiết kế7bộ
287Mặt + đế áp tô mátTheo hồ sơ thiết kế4bộ
288Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế5cuộn
289Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngTheo hồ sơ thiết kế60cái
290Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngTheo hồ sơ thiết kế35cái
291Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo hồ sơ thiết kế1hộp
292Sứ 0,4 KV + xà đỡTheo hồ sơ thiết kế1cái
293Cáp thép D=6mm : treo cápTheo hồ sơ thiết kế10m
294Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế125m
295Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế0,15100m
296Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế0,25100m
297Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế0,3100m
298Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế0,9100m
299Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm,Theo hồ sơ thiết kế2cái
300Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm,Theo hồ sơ thiết kế2cái
301Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm,Theo hồ sơ thiết kế2cái
302Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm,Theo hồ sơ thiết kế16cái
303Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm,Theo hồ sơ thiết kế1cái
304Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm,Theo hồ sơ thiết kế2cái
305Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm,Theo hồ sơ thiết kế4cái
306Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm,Theo hồ sơ thiết kế2cái
307Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm,Theo hồ sơ thiết kế2cái
308Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm,Theo hồ sơ thiết kế4cái
309Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm,Theo hồ sơ thiết kế10cái
310Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm,Theo hồ sơ thiết kế2cái
311Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm,Theo hồ sơ thiết kế2cái
312Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm,Theo hồ sơ thiết kế6cái
313Van phao điện tự động + phụ kiện D25Theo hồ sơ thiết kế1cái
314Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm,Theo hồ sơ thiết kế2cái
315Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm,Theo hồ sơ thiết kế3cái
316Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm,Theo hồ sơ thiết kế10cái
317Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm,Theo hồ sơ thiết kế12cái
318Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
319Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
320Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
321Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
322Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
323Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
324Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế4bộ
325Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế4cái
326Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
327Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,3100m
328Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
329Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
330Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
331Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
332Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
333Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
334Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mmTheo hồ sơ thiết kế6100m
335Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
336Keo dán ốngTheo hồ sơ thiết kế10hộp
337Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế4bộ
338Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế4cái
339Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế4cái
340Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
341Máy bơm nước hàn quốc và hộp bảo vệTheo hồ sơ thiết kế1cái
342Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế4bộ
343Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế4bộ
344Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo hồ sơ thiết kế4bộ
345Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế4cái
346Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế4cái
347Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế1,3231m3
348Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo hồ sơ thiết kế0,5671m3
349Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế2,46m3
350Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,344m3
351Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,63m3
352Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,0405m3
353Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế41,25m2
354Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,1848m3
355Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,0168100m2
356Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0149tấn
357Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,528m2
358Gia công lắp dựng lan can tường ràoTheo hồ sơ thiết kế6,048m2
359Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,5m3
360Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế41,25m2
361Di chuyển tex nước 3000l ở giữa nhà lưu trú học sinh ra phía đầu hồi nhà vệ sinh sát kè đá hộcTheo hồ sơ thiết kế1cái
362Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế4bộ
363Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo hồ sơ thiết kế11,76m2
364Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế16,164m2
365Đục nhám mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế26,4546m2
366Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế51,5148m2
367Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế124,7226m2
368Tháo dỡ thiết bị điện cũ đã hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế1nhà
369Vận chuyển phế thải xúc đổ lên xeTheo hồ sơ thiết kế2công
370Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế51,5148m2
371Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế124,7226m2
372Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế16,164m2
373Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế68,1432m2
374Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế108,0974m2
375Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế26,4546m2
376Sản xuất cửa khuôn nhôm hệ việt pháp kính dày 6,8 lyTheo hồ sơ thiết kế8,82m2
377Phụ kiện cửa các loạiTheo hồ sơ thiết kế6bộ
378Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo hồ sơ thiết kế20m
379Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ thiết kế30m
380Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo hồ sơ thiết kế80m
381Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế20m
382Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo hồ sơ thiết kế6bộ
383Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế6cái
384Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế4cái
385Mặt + đế bảngTheo hồ sơ thiết kế6bộ
386Mặt + đế áp tô mátTheo hồ sơ thiết kế4bộ
387Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế4cuộn
388Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngTheo hồ sơ thiết kế50cái
389Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngTheo hồ sơ thiết kế30cái
390Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo hồ sơ thiết kế1hộp
391Sứ 0,4 KV + xà đỡTheo hồ sơ thiết kế1cái
392Cáp thép D=6mm : treo cápTheo hồ sơ thiết kế10m
393Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế110m
394Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế0,12100m
395Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế0,18100m
396Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
397Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế0,6100m
398Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm,Theo hồ sơ thiết kế2cái
399Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm,Theo hồ sơ thiết kế2cái
400Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm,Theo hồ sơ thiết kế2cái
401Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm,Theo hồ sơ thiết kế14cái
402Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm,Theo hồ sơ thiết kế1cái
403Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm,Theo hồ sơ thiết kế2cái
404Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm,Theo hồ sơ thiết kế4cái
405Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm,Theo hồ sơ thiết kế2cái
406Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm,Theo hồ sơ thiết kế2cái
407Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm,Theo hồ sơ thiết kế4cái
408Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm,Theo hồ sơ thiết kế12cái
409Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm,Theo hồ sơ thiết kế1cái
410Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, cTheo hồ sơ thiết kế1cái
411Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế4cái
412Van phao điện tự động + phụ kiện D25Theo hồ sơ thiết kế1cái
413Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm,Theo hồ sơ thiết kế2cái
414Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm,Theo hồ sơ thiết kế8cái
415Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm,Theo hồ sơ thiết kế4cái
416Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm,Theo hồ sơ thiết kế4cái
417Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
418Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
419Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
420Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
421Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
422Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
423Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế8bộ
424Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế4cái
425Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế0,15100m
426Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,25100m
427Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
428Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
429Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
430Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
431Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
432Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
433Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mmTheo hồ sơ thiết kế4100m
434Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
435Keo dán ốngTheo hồ sơ thiết kế8hộp
436Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế4bộ
437Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế2cái
438Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế2cái
439Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
440Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế2bộ
441Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế4bộ
442Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo hồ sơ thiết kế4bộ
443Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế2cái
444Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế2cái
445Tháo dỡ khung sắt nhà bếp ăn cũ đã bị hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế15công
446Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế13,0411m3
447Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo hồ sơ thiết kế5,5891m3
448Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế6,21m3
449Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế9,41m3
450Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế9,41m3
451Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,0941100m3
452Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,942m3
453Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,538m3
454Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,332m3
455Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,32m3
456Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0528100m2
457Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế5,9466m3
458Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế91,571m2
459Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế57,78m2
460Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế47,291m2
461Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,05m3
462Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế5,65m3
463Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế113m2
464Lát sân bằng gạch TERRAZZO mầu đỏTheo hồ sơ thiết kế113m2
465Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,1186tấn
466Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,5904tấn
467Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,5904tấn
468Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế601m2
469Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTheo hồ sơ thiết kế0,6134100m2
470Lợp mái tôn chống nóng dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế1,215100m2
471Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế2,64m2
472Sản xuất cửa khung sắt huỳnh tônTheo hồ sơ thiết kế2,64m2
473Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2,641m2
474Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,3732m3
475Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,24m3
476Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,0286100m2
477Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0232tấn
478Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,22m2
479Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,22m2
480Ông thép thông khói bếp lò D100Theo hồ sơ thiết kế2,5m
481Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Theo hồ sơ thiết kế30m
482Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế40m
483Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế110m
484Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế30m
485Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế8bộ
486Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế8cái
487Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế8cái
488Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế1cái
489Mặt + đế bảngTheo hồ sơ thiết kế21bộ
490Mặt + đế áp tô mátTheo hồ sơ thiết kế1bộ
491Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế6cuộn
492Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngTheo hồ sơ thiết kế50cái
493Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngTheo hồ sơ thiết kế30cái
494Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo hồ sơ thiết kế1hộp
495Sứ 0,4 KV + xà đỡTheo hồ sơ thiết kế1cái
496Cáp thép D=6mm : treo cápTheo hồ sơ thiết kế15m
497Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế150m
498Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,586m3
499Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế37,037m2
500Láng bể nước vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế34,4m2
501Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế37,037m2
502Bu lông m18Theo hồ sơ thiết kế4cái
503Bản táp sắt phẳng kt:300x300x5Theo hồ sơ thiết kế1cái
504Gia công và lắp đặt cột cờ inox 304 d60 bao gồm cột inox, lá cờ, dòng dọc cheo cờTheo hồ sơ thiết kế1cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.448675116E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.89E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.609.381.721 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.218.763.442 VND. - Cấp công trình: Công trình xây dựng dân dụng, Cấp công trình: Cấp IV.( Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.609.381.721 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.218.763.442 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng chỉ huy trưởng 02 Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp thông cấp IV trở lên (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Trình độ đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động)53
3 Can  bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 Trình độ từ đại học trở lên: Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)53
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc cử nhân kinh tế, kỹ sư kinh tế: Có chứng chỉ định giá, hạng III trở lên còn hiệu lực (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kw2
2 Máy cắt uốn thép 5kw2
3 Máy đầm bàn 1kw2
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
5 Máy đầm rùi 1,5kw2
6 Máy hàn điện 23kw2
7 Máy hàn nhiệt cầm tay 1500w2
8 Máy khoan bê tông 0,62kw2
9 Máy trộn bê tông 250 lit2
10 Máy trộn vữa bê tông 150 lit2
11 Ô tô tự đổ 5 tấn1
12 Máy tời 5kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->