Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220363149-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220363013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 16:58:00 đến ngày 2022-04-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,299,116,744 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.448675116E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.89E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.609.381.721 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.218.763.442 VND. - Cấp công trình: Công trình xây dựng dân dụng, Cấp công trình: Cấp IV.( Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.609.381.721 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.218.763.442 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng chỉ huy trưởng 02 Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp thông cấp IV trở lên (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Can bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên: Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc cử nhân kinh tế, kỹ sư kinh tế: Có chứng chỉ định giá, hạng III trở lên còn hiệu lực (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1500w |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình Trường PTDTBT THCS – TH Phiêng Luông huyện Bắc Mê. Hạng mục: Sửa chữa nhà thư viện, bếp ăn học sinh và các hạng mục phụ trợ 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục 2022,2023 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III; - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Báo cáo tài chính năm 2019; 2020;2021 (+ Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. + Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: *Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; *Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; * Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; * Báo cáo kiểm toán (nếu có); *Các tài liệu khác.) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang. ĐT: 0949.112.269 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Bắc Mê. Địa chỉ TT Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 0949.112.269 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường PTDTBT THCS – TH Phiêng Luông huyện Bắc Mê. Địa chỉ: Xã Phiêng Luông, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 86,072 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1566 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 49,68 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 13,32 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 28,4196 | m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9206 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9206 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9206 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 106,836 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2039 | tấn |
| 11 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 136,272 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 26,46 | m2 |
| 13 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo hồ sơ thiết kế | 16,8 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,826 | m3 |
| 15 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 91,64 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 nhà |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 30,6104 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 51,5591 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 28,4784 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 122,4416 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 206,2361 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 113,9136 | m2 |
| 24 | Xây tường thu hồi vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 25 | Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0983 | tấn |
| 28 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 95,04 | m2 |
| 29 | Bu lông M16 - Liên kết xà gồ mái | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 30 | Bu lông M12 - Liên kết xà gồ mái | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 31 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 136,272 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 33,84 | 1m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3719 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4781 | tấn |
| 35 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4781 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5699 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế | 31,34 | m |
| 38 | G/c lắp dựng lưới chắn rác trên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 39 | Phễu thu nước trên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,152 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 43 | Xây tường nhà 220 vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3728 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,2045 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 206,2361 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 122,4416 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 113,9136 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 10,92 | 1m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 10,92 | m2 |
| 50 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 10,92 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ việt pháp | Theo hồ sơ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 52 | Khóa, tay nắm, bản lề và các phụ kiện của cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 53 | Sản xuất cửa khuôn nhôm hệ việt pháp kính dày 6,8 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 18,88 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 110,027 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 110,027 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 257,7952 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 295,444 | m2 |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 62 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt Đèn ốp trần loại COMPAC 25W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 230 | m |
| 69 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bảng |
| 72 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bảng |
| 73 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bảng |
| 74 | Tủ điện tổng TĐT | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cuộn |
| 76 | Đinh vít 3cm + nở nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 77 | Đinh vít 5cm + nở nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 78 | Sứ 0,4KV + xà Sứ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 79 | Hộp và đế aptô mát | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 80 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,587 | m3 |
| 81 | Xây tường bằng gạch tuylen 2 lỗ vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9052 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0036 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | tấn |
| 84 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,081 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,32 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 17,32 | m2 |
| 87 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 6,143 | 1m3 |
| 88 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,363 | m3 |
| 89 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6166 | m3 |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,594 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0204 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0765 | tấn |
| 93 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0594 | 100m2 |
| 94 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 8,6625 | m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0477 | m3 |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7225 | m3 |
| 97 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,79 | 1m3 |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1881 | m3 |
| 99 | Xây rãnh thoát nước vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1815 | m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2633 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,851 | m2 |
| 102 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,475 | m2 |
| 103 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1184 | m3 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0138 | tấn |
| 105 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0259 | 100m2 |
| 106 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cấu kiện |
| 107 | Xây gạch tường nhà vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8447 | m3 |
| 108 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1738 | m3 |
| 109 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cấu kiện |
| 110 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0358 | tấn |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0294 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | 1m2 |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,68 | m2 |
| 114 | Sản xuất cửa khuôn nhôm hệ việt pháp kính dày 6,8 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 115 | Hoa sắt cửa S1 hộp vuông 14x14x1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,68 | m2 |
| 116 | Phụ kiện cửa các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 117 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1218 | tấn |
| 118 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1218 | tấn |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 11,88 | m2 |
| 120 | Lợp mái tôn chống nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3171 | 100m2 |
| 121 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,198 | 100m2 |
| 122 | Phào tôn xung quanh trần tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 18,6 | m |
| 123 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3 | m |
| 124 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,447 | m2 |
| 125 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,447 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 18,447 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 61,647 | m2 |
| 128 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,445 | m2 |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 132 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 137 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 139 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bảng |
| 140 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bảng |
| 141 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bảng |
| 142 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cuộn |
| 143 | Đinh vít 3cm + nở nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 144 | Đinh vít 5cm + nở nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 145 | Hộp và đế aptô mát | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 146 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,598 | m3 |
| 147 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 149,15 | m2 |
| 148 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | cấu kiện |
| 149 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | m3 |
| 150 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | m3 |
| 151 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0944 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2588 | tấn |
| 153 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,265 | 100m2 |
| 154 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,69 | m3 |
| 155 | Xây tường rào bằng gạch tuylen 2 lỗ Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5729 | m3 |
| 156 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 139,5518 | m2 |
| 157 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,24 | m |
| 158 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m2 |
| 159 | Sản xuất lắp dựng hàng rào sắt hộp kt:40x20x1,1 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m2 |
| 160 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m2 |
| 161 | Thay và lắp dựng 80 con tiện bê tông đã bị hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | cấu kiện |
| 162 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 288,7018 | m2 |
| 163 | Xây vường hoa gạch tuylen 110 vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4212 | m3 |
| 164 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,24 | m2 |
| 165 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,24 | m2 |
| 166 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 18,522 | 1m3 |
| 167 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 6,174 | m3 |
| 168 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1912 | m3 |
| 169 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,882 | m3 |
| 170 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6682 | m3 |
| 171 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5547 | m3 |
| 172 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 173 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1326 | tấn |
| 174 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 175 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0516 | 100m2 |
| 176 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,16 | m2 |
| 177 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1744 | m3 |
| 178 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7623 | m3 |
| 179 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4794 | m3 |
| 180 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0266 | m3 |
| 181 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3385 | tấn |
| 182 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1768 | tấn |
| 183 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4079 | tấn |
| 184 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1584 | 100m2 |
| 185 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,191 | 100m2 |
| 186 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4393 | 100m2 |
| 187 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,616 | m2 |
| 188 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,7107 | m2 |
| 189 | Gia công lắp đặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 190 | Phễu thu nước trên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 192 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 193 | Đai giữ nước bằng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 194 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,816 | m2 |
| 195 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,44 | m2 |
| 196 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,04 | m |
| 197 | Kẻ mạch lõm theo chi tiết | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 198 | Đắp nổi các chi tiết mặt đứng | Theo hồ sơ thiết kế | 27,44 | m2 |
| 199 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 65,256 | m2 |
| 200 | Lợp mái ngói 10v/m2, hạ long mầu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,203 | 100m2 |
| 201 | Biển trường chữ đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 202 | Sản xuất cửa sắt sắt bao ồm cả phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 9,8 | m2 |
| 203 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế | 9,8 | m2 |
| 204 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,8 | m2 |
| 205 | Khóa việt tiệp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 206 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0375 | 100m3 |
| 207 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,4951 | m3 |
| 208 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 125 | m2 |
| 209 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 244,8 | m2 |
| 210 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 67,985 | m3 |
| 211 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 244,8 | m2 |
| 212 | Lát sân bằng gạch TERRAZZO mầu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 874,45 | m2 |
| 213 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 214 | Đệm cát đen đầm lỹ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | m3 |
| 215 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 216 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0519 | tấn |
| 217 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1748 | tấn |
| 218 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m2 |
| 219 | Bê tông xà dầm, giằng móng bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | m3 |
| 220 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m3 |
| 221 | Gia công cột bằng thép hình, xà gồ, vì kèo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3874 | tấn |
| 222 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | m2 |
| 223 | Lợp mái tôn chống nóng dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3111 | 100m2 |
| 224 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 19,306 | 1m3 |
| 225 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo hồ sơ thiết kế | 8,274 | 1m3 |
| 226 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 22,7476 | 1m3 |
| 227 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6236 | 1m3 |
| 228 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7868 | m3 |
| 229 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,916 | m3 |
| 230 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3652 | m3 |
| 231 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,9998 | m3 |
| 232 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 10,7904 | m3 |
| 233 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 234 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4916 | 100m3 |
| 235 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m3 |
| 236 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7622 | m3 |
| 237 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0531 | tấn |
| 238 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1697 | tấn |
| 239 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1602 | 100m2 |
| 240 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6 | m2 |
| 241 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,428 | m2 |
| 242 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,428 | m2 |
| 243 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8517 | m3 |
| 244 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,152 | 100m2 |
| 245 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1016 | tấn |
| 246 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | 1 cấu kiện |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m |
| 249 | Lớp than củi + xỉ than | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | m3 |
| 250 | Lớp gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | m3 |
| 251 | Các ống trong bể | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | ống |
| 252 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,8727 | m3 |
| 253 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2062 | m3 |
| 254 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2805 | m3 |
| 255 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0313 | tấn |
| 256 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2845 | tấn |
| 257 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2935 | 100m2 |
| 258 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,051 | 100m2 |
| 259 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,88 | m2 |
| 260 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,718 | m2 |
| 261 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,9744 | m2 |
| 262 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,92 | m |
| 263 | Rọ chắn rác + phễu thu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 264 | Rọ chắn rác + phễu thu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,128 | 100m |
| 266 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 267 | Đai vít neo giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 268 | Keo dán ống | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 269 | Ống nhựa D40 thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 270 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 62,108 | m2 |
| 271 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,54 | m2 |
| 272 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,988 | m2 |
| 273 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,374 | m2 |
| 274 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,178 | m2 |
| 275 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,5524 | m2 |
| 276 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 144,0544 | m2 |
| 277 | Sản xuất cửa khuôn nhôm hệ việt pháp kính dày 6,8 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 5,88 | m2 |
| 278 | Phụ kiện cửa các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 279 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 280 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 281 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 282 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 283 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 284 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 285 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 286 | Mặt + đế bảng | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 287 | Mặt + đế áp tô mát | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 288 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cuộn |
| 289 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 290 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 291 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 292 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 293 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 294 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 295 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 296 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 297 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 298 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 299 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 300 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 301 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 302 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 303 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 304 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 305 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 306 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 307 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 308 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 309 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 310 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 311 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 312 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 313 | Van phao điện tự động + phụ kiện D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 314 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 315 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 316 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 317 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 318 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 319 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 320 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 321 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 322 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 323 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 324 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 325 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 326 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 327 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 328 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 329 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 330 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 331 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 332 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 333 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 334 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 100m |
| 335 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 336 | Keo dán ống | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 337 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 338 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 339 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 340 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 341 | Máy bơm nước hàn quốc và hộp bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 342 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 343 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 344 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 345 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 346 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 347 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,323 | 1m3 |
| 348 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,567 | 1m3 |
| 349 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2,46 | m3 |
| 350 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,344 | m3 |
| 351 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,63 | m3 |
| 352 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0405 | m3 |
| 353 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,25 | m2 |
| 354 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1848 | m3 |
| 355 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0168 | 100m2 |
| 356 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0149 | tấn |
| 357 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,528 | m2 |
| 358 | Gia công lắp dựng lan can tường rào | Theo hồ sơ thiết kế | 6,048 | m2 |
| 359 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 360 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 41,25 | m2 |
| 361 | Di chuyển tex nước 3000l ở giữa nhà lưu trú học sinh ra phía đầu hồi nhà vệ sinh sát kè đá hộc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 362 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 363 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 11,76 | m2 |
| 364 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 16,164 | m2 |
| 365 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 26,4546 | m2 |
| 366 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 51,5148 | m2 |
| 367 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 124,7226 | m2 |
| 368 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ đã hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | nhà |
| 369 | Vận chuyển phế thải xúc đổ lên xe | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 370 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 51,5148 | m2 |
| 371 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 124,7226 | m2 |
| 372 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,164 | m2 |
| 373 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 68,1432 | m2 |
| 374 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 108,0974 | m2 |
| 375 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,4546 | m2 |
| 376 | Sản xuất cửa khuôn nhôm hệ việt pháp kính dày 6,8 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 8,82 | m2 |
| 377 | Phụ kiện cửa các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 378 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 379 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 380 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 381 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 382 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 383 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 384 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 385 | Mặt + đế bảng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 386 | Mặt + đế áp tô mát | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 387 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cuộn |
| 388 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 389 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 390 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 391 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 392 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 393 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 394 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 395 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 396 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 397 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 398 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 399 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 400 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 401 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 402 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 403 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 404 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 405 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 406 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 407 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 408 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 409 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 410 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, c | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 411 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 412 | Van phao điện tự động + phụ kiện D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 413 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 414 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 415 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 416 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 417 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 418 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 419 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 420 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 421 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 422 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 423 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 424 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 425 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 426 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 427 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 428 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 429 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 430 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 431 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 432 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 433 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 100m |
| 434 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 435 | Keo dán ống | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 436 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 437 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 438 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 439 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 440 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 441 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 442 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 443 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 444 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 445 | Tháo dỡ khung sắt nhà bếp ăn cũ đã bị hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | công |
| 446 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 13,041 | 1m3 |
| 447 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo hồ sơ thiết kế | 5,589 | 1m3 |
| 448 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 6,21 | m3 |
| 449 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,41 | m3 |
| 450 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 9,41 | m3 |
| 451 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0941 | 100m3 |
| 452 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,942 | m3 |
| 453 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,538 | m3 |
| 454 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,332 | m3 |
| 455 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,32 | m3 |
| 456 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0528 | 100m2 |
| 457 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,9466 | m3 |
| 458 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 91,571 | m2 |
| 459 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 57,78 | m2 |
| 460 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 47,291 | m2 |
| 461 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,05 | m3 |
| 462 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,65 | m3 |
| 463 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 113 | m2 |
| 464 | Lát sân bằng gạch TERRAZZO mầu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 113 | m2 |
| 465 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1186 | tấn |
| 466 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5904 | tấn |
| 467 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5904 | tấn |
| 468 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | 1m2 |
| 469 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6134 | 100m2 |
| 470 | Lợp mái tôn chống nóng dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,215 | 100m2 |
| 471 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,64 | m2 |
| 472 | Sản xuất cửa khung sắt huỳnh tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,64 | m2 |
| 473 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,64 | 1m2 |
| 474 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3732 | m3 |
| 475 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 476 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0286 | 100m2 |
| 477 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0232 | tấn |
| 478 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,22 | m2 |
| 479 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,22 | m2 |
| 480 | Ông thép thông khói bếp lò D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5 | m |
| 481 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 482 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 483 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 484 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 485 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 486 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 487 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 488 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 489 | Mặt + đế bảng | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 490 | Mặt + đế áp tô mát | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 491 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cuộn |
| 492 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 493 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 494 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 495 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 496 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 497 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 498 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,586 | m3 |
| 499 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,037 | m2 |
| 500 | Láng bể nước vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,4 | m2 |
| 501 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,037 | m2 |
| 502 | Bu lông m18 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 503 | Bản táp sắt phẳng kt:300x300x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 504 | Gia công và lắp đặt cột cờ inox 304 d60 bao gồm cột inox, lá cờ, dòng dọc cheo cờ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.448675116E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.89E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.609.381.721 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.218.763.442 VND. - Cấp công trình: Công trình xây dựng dân dụng, Cấp công trình: Cấp IV.( Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.609.381.721 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.218.763.442 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng chỉ huy trưởng 02 Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp thông cấp IV trở lên (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Trình độ đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 3 | Can bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | Trình độ từ đại học trở lên: Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc cử nhân kinh tế, kỹ sư kinh tế: Có chứng chỉ định giá, hạng III trở lên còn hiệu lực (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | 1,7kw | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | 5kw | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | 1kw | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 2 |
| 5 | Máy đầm rùi | 1,5kw | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | 23kw | 2 |
| 7 | Máy hàn nhiệt cầm tay | 1500w | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | 0,62kw | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | 250 lit | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa bê tông | 150 lit | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | 5 tấn | 1 |
| 12 | Máy tời | 5kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi