Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220365606-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220150630
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn quỹ phúc lợi của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 16:57:00 đến ngày 2022-04-05 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,043,531,134 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9565E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.913E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.390.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định hoặc văn bản giao việc của nhà thầu và kèm theo hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách hệ khung thép
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Kỹ sư xây dựng hoặc cơ khí.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;Đã từng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp có phần hệ khung kết cấu bằng thép hình chịu lực với diện tích sàn ≥700m2.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định hoặc văn bản giao việc của nhà thầu và kèm theo hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện, đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định hoặc văn bản giao việc của nhà thầu và kèm theo hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định hoặc văn bản giao việc của nhà thầu và kèm theo hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong Quyết định hoặc văn bản giao việc của nhà thầu và kèm theo hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong Quyết định hoặc văn bản giao việc của nhà thầu và kèm theo hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định hoặc văn bản giao việc của nhà thầu và kèm theo hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Giáo hoàn thiện (1 bộ=2 khung + 2 giằng + 1 ván thép)
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 150
2-Cần trục bánh hơi hoặc bánh xích có tải trọng nâng ≥ 15T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào dung tích gầu > 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi > 70CV
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ > 5m3
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LÂM ĐỒNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng Trung tâm hội nghị Agribank chi nhánh Lâm Đồng II
330 Ngày
E-CDNT 3 Vốn quỹ phúc lợi của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LÂM ĐỒNG , địa chỉ: 192 Phan Đình Phùng, phường 2, Đà Lạt
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Agribank chi nhánh Lâm Đồng II, địa chỉ 693 Quốc lộ 20, thị trấn Liên Nghĩa, Đức Trọng, Lâm Đồng + Chủ đầu tư: Tổng Giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam, địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng Lâm Đồng. Địa chỉ: Số 192 Phan Đình Phùng, Phường 2, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng; ĐT: 0263 382 2439;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LÂM ĐỒNG , địa chỉ: 192 Phan Đình Phùng, phường 2, Đà Lạt
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Agribank chi nhánh Lâm Đồng II, địa chỉ 693 Quốc lộ 20, thị trấn Liên Nghĩa, Đức Trọng, Lâm Đồng + Chủ đầu tư: Tổng Giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam, địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT: - Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020. - Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. - Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn thời hạn của nhân sự chủ chốt với nhà thầu và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC - lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC (có thể sử dụng của nhà thầu phụ đặc biệt).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Agribank chi nhánh Lâm Đồng II, địa chỉ 693 Quốc lộ 20, thị trấn Liên Nghĩa, Đức Trọng, Lâm Đồng + Chủ đầu tư: Tổng Giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam, địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam. Địa chỉ: Tòa nhà Agribank, số 2 Láng Hạ, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, phường 3, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam. Địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRUNG TÂM HỘI NGHỊ
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II4,389100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x28,717m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột1,117100 m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,056100 m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,959100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm2,228tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm0,14tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm1,396tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm0,454tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính > 18mm3,141tấn
11Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x269,602m3
12Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x24,384m3
13Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x23,811m3
14Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x217,977m3
15Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công5,513m3
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB4070,074m3
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,959,369100 m3
18Đào xúc đất mua để đắp, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II3,083100 m3 đất nguyên thổ
19Mua đất để đắp348,386m3
20Vận chuyển đất mua bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II3,484100 m3 đất nguyên thổ
21Vận chuyển đất mua 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II3,484100 m3 đất nguyên thổ/1km
22Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6151,807m3
C PHẦN THÂN
1Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình (cả sơn)16,149tấn
2Gia công cấu kiện sắt thép, dầm tường, dầm dưới vì kèo (cả sơn)19,24tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn (cả sơn)7,699tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại16,149tấn
5Lắp dựng cấu kiện thép, lắp dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn19,24tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn7,699tấn
7Bu lông liên kết cấp 8,8 M24 dài 90 cả vòng đệm252cái
8Bu lông liên kết cấp 8,8 M20 dài 90 cả vòng đệm430cái
9Bu lông neo M24 dài 675 cấp 5,6# mạ kẽm72cái
10Bu lông neo M20 dài 843 cấp 5,6# mạ kẽm104cái
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,392100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,076tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m0,332tấn
14Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x22,76m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 100mm4,277m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm44,125m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm vữa XM Mác 75 PCB404,68m3
18Gia công cấu kiện sắt thép - khung cemboard (mạ kẽm)23,116tấn
19Lắp dựng cấu kiện thép - khung cemboard23,116tấn
20Thi công vách cemboard Duraflex chịu nước dày 10mm2.076,248m2
21Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao1.596,402m2
22Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước dày 4mm110m2
23Lắp kính cường lực an toàn màu xanh 2 lớp 12,38mm bằng keo dán và ke nẹp Inox81,988m2
D PHẦN MÁI
1Lợp mái, che tường bằng tôn cách âm cách nhiệt11,407100 m2
2Lợp mái, che tường bằng tôn phẳng3,453100 m2
3Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép(cả sơn)7,077tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép(cả sơn)7,077tấn
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40182,096m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4079,55m2
3Dán băng keo lưới xử lý mối nối3.100,927m
4Trát bột - keo xử lý mối nối (03 lớp bằng keo tương đương DURAflex - DURAfiller, định mức 3Kg/m2)305,803m2
5Lát nền, sàn gạch granite tiết diện gạch 800x800 vữa XM Mác 75145,884m2
6Láng nền sàn vữa xi măng PCB 40 mác 75 dày 30 có đánh màu930,55m2
7Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x80018,6m2
8Lát nền, sàn gạch granite tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 7594m2
9Ốp gạch granite tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75257,12m2
10Lát nền, sàn bằng đá granite vàng láng bóng vữa XM Mác 75 PCB40101,62m2
11Lát đá granite , lát bậc tam cấp vàng láng bóng vữa XM Mác 75 PCB4068,693m2
12Lát nền ram dốc bằng đá granite khò nhám vữa XM Mác 75 PCB4049,27m2
13Ốp đá bóc vào tường sử dụng keo dán63,23m2
14Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường1.447,943m2
15Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào tường889,951m2
16Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần1.706,402m2
17Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại1.447,943m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại2.596,353m2
19Lắp cửa đi liền vách khung nhôm tương đương xing fa hệ 55 dày 2mm - kính cường lực 8mm đủ phụ kiện Kin Long41,56m2
20Lắp cửa đi liền vách khung nhôm tương đương xingfa hệ 55 dày 2mm - kính cường lực 12mm đủ phụ kiện kẹp kính, khóa (Bằng cửa kính 8mm + chênh giá kính 236.000đ/m2)43,2m2
21Bản lề sàn cửa kính thủy lực tương đương VVP Thái Lan loại FC49-304Bộ
22Tay nắm cửa thủy lực4Cặp
23Lắp cửa sổ khung nhôm tương đương xing fa hệ 55 dày 1,4mm - kính cường lực 8 ly đủ phụ kiện Kin Long70,68m2
24Lắp vách thép tấm hoa văn CNC dày 5 ly khung thép 30x6 dày 2 ly (Thép + Cắt CNC + công lắp đặt + sơn)24,8m2
25Lắp vách kính cường lực khung nhôm, kính dày 10mm24,8m2
26Lắp đặt vách ngăn tấm tương đương compact HPL dày 12 mm, loại 1 tiêu chuẩn Aogao72,9m2
27Bàn đá granit chậu rửa7,68m2
28Tay vịn cho người khuyết tật Inox D494Cái
29Giá Inox đỡ bàn chậu (Giá cho toàn bộ bàn đá chậu Nam KT 0,6x4,8m +0,2x4,8m; Nữ KT 0,6x4,8m +0,2x4,8m), 1 giá tương đương 44,9kg Inox 3042bộ
F PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D34*20,8100 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,80,56100 m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D21*1,60,16100 m
4Lắp đặt tê PVC D346cái
5Lắp đặt tê giảm PVC D349cái
6Lắp đặt tê giảm PVC D2723cái
7Lắp đặt co PVC D342cái
8Lắp đặt co PVC D276cái
9Lắp đặt co PVC D2115cái
10Lắp đặt co PVC D34 ren ngoài thau1cái
11Lắp đặt co PVC D21 ren trong thau20cái
12Lắp đặt co PVC D21 ren ngoài thau10cái
13Lắp đặt nối PVC ren ngoài thau D346cái
14Lắp đặt nối PVC ren trong thau D342cái
15Lắp đặt nối PVC ren trong thau D217cái
16Lắp đặt lơi PVC D342cái
17Lắp đặt van PVC D212cái
18Lắp đặt van PVC D342cái
19Lắp đặt van 1 chiều PVC D341cái
20Lắp đặt van 1 chiều đồng D341cái
21Lắp đặt van phao đồng D342cái
22Lắp đặt máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=1,2-7,2m3/h, H>33,5m, 1,5KW tương đương Pentax nhập khẩu mã CM 2101Cái
23Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + chân bồn1bể
G PHẦN THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II2,658100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x25,124m3
3Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB406,161m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB406,58m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép cốt thép nắp mương đan và hố ga0,321tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,105100 m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x22,734m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg38cấu kiện
9Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40103,654m2
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,893100 m3
11Lắp đặt ống nhựa thoát D315 x52,48100 m
12Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,80,52100 m
13Lắp đặt ống nhựa PVC D90*3,01,84100 m
14Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2,00,12100 m
15Lắp đặt ống nhựa PVC D42*2,10,36100 m
16Lắp đặt co PVC D3152cái
17Lắp đặt co PVC D4224cái
18Lắp đặt tê PVC D1147cái
19Lắp đặt tê PVC D4210cái
20Lắp đặt Y PVC D11417cái
21Lắp đặt Y giảm PVC D114x6014cái
22Lắp đặt co PVC D1148cái
23Lắp đặt co PVC D9020cái
24Lắp đặt lơi PVC D11436cái
25Lắp đặt lơi PVC D908cái
26Lắp đặt lơi PVC D6030cái
27Lắp đặt giảm D6022cái
28Lắp đặt con thỏ PVC D1144cái
29Lắp đặt nối thông tắc sàn inox D1146cái
30Cầu chắn rác20cái
31Máng xối tôn17m
H PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệt ( tương đương bồn cầu inax AC-959VAN)15bộ
2Lắp đặt Chậu rửa đặt bàn tương đương AL-2396 Inax8cái
3Lắp đặt vòi xịt xí bệt15bộ
4Lắp đặt chậu rửa có chân tương đương Lavabo Inax AL-312V/L-298VC2bộ
5Lắp đặt vòi rửa lạnh LAVABO tương đương Inax LFV 21S10bộ
6Lắp đặt bộ xi phông xả LAVABO tương đương Inax A675V10cái
7Lắp đặt gương soi10cái
8Lắp đặt hộp giấy vệ sinh15cái
9Lắp đặt chậu tiểu nam ( tương đương Inax AU-411V)5bộ
10Lắp đặt van xả tiểu cảm ứng tương đương inax OKUV-32SM5cái
11Lắp đặt phễu thu sàn INOX4cái
I PHẦN ĐIỆN (không bao gồm phần điều hòa, thông gió)
1Lắp đặt đèn Downlight âm trần, bóng Led 20W kiểu SMD KT 188x36 - ánh sáng trắng -> vàng đổi màu CCT105bộ
2Lắp đặt đèn Downlight âm trần, bóng Led 30W kiểu COB KT 157x132 - ánh sáng vàng10bộ
3Lắp đặt đèn Downlight âm trần, bóng Led 12W kiểu SMD KT 139x60 - ánh sáng trắng15bộ
4Lắp đặt đèn Downlight âm trần, bóng Led 7W kiểu SMD KT 110x53 - ánh sáng trắng17bộ
5Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt ánh sáng ban ngày 1.200, bóng 220V-2x20W, gắn nổi12bộ
6Lắp đặt đèn Led thanh ray 2 chấu 1m - bóng led 2x6w8bộ
7Lắp đặt đèn Led thanh ray 3 chấu 1.5m - bóng led 3x10w2bộ
8Lắp đặt đèn Downlight âm trần, bóng Led 12W kiểu COB KT 90x108 - ánh sáng vàng6bộ
9Lắp đặt đèn âm sàn bóng Led 9W kiểu SMD kt 160x90 - ánh sáng vàng10bộ
10Lắp đặt đèn Led ống bơ hatch tường sử dụng bóng Led 2x10W ánh sáng vàng19bộ
11Lắp đặt đèn pha sử dụng led 18W-24V4bộ
12Lắp đặt đèn led dây 12w hatch trong nhà ip20- ánh sáng trung bình tính 4500 độ K - cuộn 20m540m
13Lắp đặt đèn led dây 14.4w hatch ngoài nhà ip67- ánh sáng trung bình tính 6500 độ K - cuộn 20m60m
14Lắp đặt biến áp 250w cho dây led30cái
15Lắp đặt đèn Led thanh 12w kt 1000x45x27.5 - ánh sáng trắng 6500 độ K85m
16Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (01 hạt), âm tường7cái
17Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (02 hạt), âm tường4cái
18Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (03 hạt), âm tường7cái
19Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 10A (01 hạt), âm tường4cái
20Lắp đặt quạt hút âm tường4cái
21Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x111,5)56hộp
22Lắp đặt hộp nối nhựa 2 - 4 đường Ø16223hộp
23Lắp đặt hộp nối nhựa D100, âm tường3hộp
24Lắp đặt hộp nối nhựa 200x200, âm tường1hộp
25Lắp đặt dây điện đồng bọc đôi mềm VCmd 2x1.0mm2 - 0.6/1kV780m
26Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV 1x2,5mm2740m
27Lắp đặt dây cáp điện âm tường, đi trên trần CXV 2x2.5mm2185m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm780m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm590m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm114m
31TLắp đặt máy sấy tay 1.8kW kt 240x230x240mm tương đương Miken MST-1003 Panasonic2cái
32Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16A, âm tường34cái
33Lắp đặt dây cáp TER màu vàng-xanh - E.2.5mm2210m
34Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV4.0mm2290m
35Lắp đặt dây cáp TER màu vàng-xanh - E.4.0mm2114m
36Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm0,8100 m
37Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm0,4100 m
38Lắp đặt automat 1 cực, 6A -6kA (MCB 1P 6A -6kA)33cái
39Lắp đặt automat 1 cực, 10A -6kA (MCB 1P 10A -6kA)6cái
40Lắp đặt automat 1 cực, 16A -6kA (MCB 1P 16A -6kA)6cái
41Lắp đặt automat 1 cực, 16A -10kA (MCB 1P 16A -6kA)2cái
42Lắp đặt automat 2 cực, 10A -10kA (MCB 2P 10A -10kA)1cái
43Lắp đặt automat 2 cực, 20A -10kA (MCB 2P 20A -10kA)5cái
44Lắp đặt automat 2 cực, 25A -10kA (MCB 2P 25A -10kA)2cái
45Lắp đặt automat 2 cực, 32A -10kA (MCB 2P 32A -10kA)2cái
46Lắp đặt automat 3 cực, 16A-10kA (MCB 3P 16A -10kA)2cái
47Lắp đặt automat 3 cực, 25A-10kA (MCB 3P 25A -10kA)2cái
48Lắp đặt automat 4 cực, 250A -35kA (MCCB 4P 250A -35kA)1cái
49Lắp đặt tủ điện tổng1hộp
50Lắp đặt tủ điện MCCB2hộp
51Lắp đặt tủ 12 module1hộp
52Lắp đặt tủ 09 module1hộp
53Lắp đặt tủ 07 module1hộp
54Lắp đặt tủ 05 module4hộp
55Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 130/6mm2100 m
56Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,057100 m3 đất nguyên thổ
57Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II67,6m3 đất nguyên thổ
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,11100 m3
59Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,179100 m3
60Cọc tiếp địa D16x240010cọc
61Lắp đặt cáp đồng trần 50mm250m
62Bê tông lót móng chiều vữa Mác 150 PCB40 đá 4x60,216m3
63Bê tông trụ đèn, tủ vữa Mác 200 đá 1x22,497m3
64Lắp đặt tiếp địa cho cột điện7bộ
65Lắp đặt tủ điện tổng ngoài nhà 1000x700x300 tôn dày 1,5 ly1hộp
66Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2x6.0mm2200m
67Lắp đặt dây dẫn CXV 2x4.0mm2110m
68Lắp đặt dây dẫn CXV 2x2.5mm264m
69Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm3,1100 m
70Lắp trụ đèn thép tráng kẽm cao 8m cần đèn đơn D60 cao 2 m vươn xa 1,5m đèn cao áp led 125W tương đương HALEDCO6Bộ
J PHẦN THÔNG TIN
1Lắp đặt ổ cắm mạng LAN đơn 8 dây14cái
2Modem phát tín hiệu Wifi băng tầng kép, sử dụng nguồn POE2bộ
3Lắp đặt cáp mạng tương đương AMP Cat-6 lõi đồng, 2 lớp chống nhiễu330m
4Lắp đặt tủ rack thông tin2hộp
5Lắp đặt HUB - Switch 16 port2bộ
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm770m
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm295m
8Lắp đặt hộp nối42hộp
9Lắp đặt dây dẫn VCmd 2x0.5mm2680m
K HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ
L PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II1,369100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x23,384m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,499100 m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,335100 m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,008100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm0,762tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm0,048tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm0,235tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm0,316tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm0,268tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm0,451tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính > 18mm0,957tấn
13Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x228,776m3
14Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x22,505m3
15Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x28,058m3
16Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,285m3
17Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB401,709m3
18Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,911100 m3
19Đào xúc đất để đắp, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II0,734100 m3 đất nguyên thổ
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II0,734100 m3 đất nguyên thổ
21Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x622,6m3
M PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,6100 m2
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,254100 m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,717100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm0,15tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm0,65tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm0,516tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm0,49tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,705tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm0,358tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm0,336tấn
11Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x23,75m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x29,645m3
13Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x25,804m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 100mm0,912m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm53,74m3
16Thi công lắp đặt trần trần tôn 3 lớp (Tôn+PU+Giấy bạc loại W370xT16mm+)231m2
17Phào cổ trần cho trần tôn87,36m
18Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn(cả sơn)4,785tấn
19Lắp dựng cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn4,785tấn
20Bulong neo D14mm, L=300mm36cái
21Bu long neo M20 L 500mm36cái
N PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép(cả sơn)2,728tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép2,728tấn
3Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,481100 m2
O PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40321,327m2
2Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40330,824m2
3Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40130,82m2
4Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB401,048m2
5Quét nước xi măng 2 nước1,048m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng1,048m2
7Lát nền, sàn gạch granite tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75210m2
8Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x6009,72m2
9Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x22,1m3
10Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường321,327m2
11Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào tường330,824m2
12Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần130,82m2
13Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại321,327m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại461,644m2
15Lắp cửa đi khung nhôm xingfa dày 2mm hệ 55 kính cường lực 8mm phụ kiện Kin long đủ bộ35,94m2
16Lắp cửa sổ khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm kính cường lực 8mm phụ kiện kin long đủ bộ30,24m2
17Lắp cửa cuốn Tương đương Austdoor nan nhôm có khe thoáng A48i dày 1,2mm45m2
18Motor cửa cuốn dành cho cửa cuốn nan nhôm Austdoor AK 500A1cái
19Hộp che cửa cuốn bằng Alumex (bao gồm cả khung xương thép)5,92m2
20Lắp kính an toàn màu xanh 2 lớp 12,38mm theo phương pháp dán keo và nẹp Inox94,8m2
P HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ + KÈ ĐÁ + HÀNG RÀO BAO QUANH
Q SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ + KÈ ĐÁ
1Đào vét hữu cơ, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I9,539100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất hữu cơ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I12,741100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất hữu cơ 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I9,539100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II3,202100 m3 đất nguyên thổ
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9033,668100 m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II33,134100 m3 đất nguyên thổ
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (phần đất cần mua)32,744100 m3 đất nguyên thổ/1km
8Mua đất đắp (đất rời)3.274,406m3
9Rải bạt lớp cách ly16,808100 m2
10Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2201,7m3
11Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II1,433100 m3 đất nguyên thổ
12Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm vữa XM Mác 100 PCB40406,144m3
13Bê tông đỉnh kè vữa Mác 200 PCB40 đá 1x25,827m3
14Bê tông thanh giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,4m3
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm0,33tấn
16Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,091100 m3
17Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,148100 m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC D901,371100 m
19Rải vải địa kỹ thuật lớp cách ly0,814100 m2
20Bê tông bó nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x218,24m3
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bó nền, đường kính cốt thép > 10mm0,109tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương0,291100 m2
R HÀNG RÀO BAO QUANH
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,419100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công3,226m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB4051,616m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,498100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,555tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x22,243m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 100mm22,836m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm4,55m3
9Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40651,591m2
10Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB4063,78m2
11Bả bằng bột bả ngoài nhà vào các kết cấu, bả vào tường651,591m2
12Bả bằng bột bả ngoài nhà vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần63,78m2
13Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại715,371m2
14Gia công cấu kiện sắt thép, lan can1,014tấn
15Lắp dựng cấu kiện thép1,014tấn
16Bu lông nở thép bắt chân cột thép M1472cái
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ59,73m2
S HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
T PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG - CHIẾU SÁNG KHẨN CẤP
1Lắp đặt đầu báo khói0,510 đầu
2Lắp đặt chuông báo cháy6bộ
3Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp1,25 nút
4Lắp đặt đèn báo cháy6bộ
5Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng13,45 nút
6Lắp đặt Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy tương đương HCV -8/230V Hochiki1trung tâm
7Lắp đặt cáp tin hiệu Cu/fr (2x0.75)mm2410m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm410m
9Lắp đặt ắc quy khô 12V0,110 bình
10Ắc quy khô 12V1bình
11Lắp đặt điện trở cuối mạch3cái
12Lắp đặt đèn EXIT7bộ
13Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố7bộ
U PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét tia đạo, bán kính 65m, kim tương đương Ingesco PDC 3,3 Tây Ban Nha)1cái
2Trụ đỡ kim thu sét cao 3m và bộ chân đế1bộ
3Kéo rải dây cáp đồng bọc 70mm252m
4Kéo rải dây cáp đồng trần 95mm295m
5Đóng cọc sét D20 x 240010cọc
6Kẹp cọc tiếp địa (Ốc xiết cáp)10cái
7Kẹp nối đất1cái
8Lắp đặt ống nhựa uPVC D2752m
9Hộp nối kiểm tra nối đất1cái
10Cô dê kẹp ống nhựa D2720cái
11Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II0,141100 m3 đất nguyên thổ
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,141100 m3
V PHẦN CHỮA CHÁY BẰNG NƯỚC - CHỮA CHÁY TẠI CHỖ
1Lắp đặt ống thép đen D114*4 mm1,38100 m
2Lắp đặt ống thép đen D75*3,8 mm0,12100 m
3Lắp đặt co thép D11417cái
4Lắp đặt co thép D756cái
5Lắp đặt tê thép D1146cái
6Lắp đặt côn thép đồng tâm D114*602cái
7Lắp đặt côn thép lệch tâm D114*602cái
8Lắp đặt côn thép đồng tâm D114*753cái
9Lắp đặt côn thép đồng tâm D75*603cái
10Lắp đặt bích thép D11425cái
11Lắp đặt bích thép D604cái
12Lắp đặt khớp nối mềm D114BB4cái
13Lắp đặt lọc Y gang D114B2cái
14Lắp đặt van bướm gang D114BB4cái
15Lắp đặt van 1 chiều gang D114BB3cái
16Lắp đặt van bi D214cái
17Lắp đặt van phao cơ đồng D341cái
18Lắp đặt Socket hàn D216cái
19Lắp đặt công tắc áp suất2cái
20Lắp đặt cảm biến mực nước1cái
21Lắp đặt đồng hồ đo áp suất DN154cái
22Lắp đặt kép nối STK D216cái
23Thép U80x50x5 (L=0,4M)2cái
24Thép U80x50x5 (L=0,8M)2cái
25Nở Sắt 88cái
26Tấm thép 150x150x10mm2cái
27Bu lon chữ U sắt 82cái
28ECU sắt 815cái
29Lắp đặt tủ điều khiển LP-CC (250x400x800)1hộp
30Tấm đệm lót cao su tấm (1,5x1,5m dày 2cm)1tấm
31Lắp đặt bộ chữa cháy DN50 (Vòi, lăng, đầu khớp nối)3bộ
32Lắp đặt bộ chữa cháy DN65 (Vòi, lăng, đầu khớp nối)4bộ
33Lắp đặt van góc DN503cái
34Lắp đặt tủ chữa cháy (400x600x200)3hộp
35Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (500x700x220)2hộp
36Trụ chữa cháy2bộ
37Họng đôi tiếp nước 2 ngõ1bộ
38Lắp đặt crephin gang D1142cái
39Bình chữa cháy MFZ8 ABC7cái
40Bình chữa cháy MT57cái
41Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC7cái
42Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy (450x650x200)7hộp
43Gia công các kết cấu thép khác, vỏ bao che0,002tấn
44Thử áp lực đường ống thép D1141,38100 m
45Thử áp lực đường ống thép D750,12100 m
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ155m2
47Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II0,092100 m3 đất nguyên thổ
48Cọc tiếp địa D16x24006cọc
49Lắp đặt cáp đồng trần 50mm220m
50Kẹp cọc tiếp địa6cái
51Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,092100 m3
52Đào bể PCCC bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II1,073100 m3 đất nguyên thổ
53Rải lót bạt lớp cách ly0,26100 m2
54Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x22,601m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,367100 m2
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,195100 m2
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,005100 m2
58Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤ 18mm1,276tấn
59Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm0,029tấn
60Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm1,736tấn
61Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm0,036tấn
62Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm0,79tấn
63Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, thành bình bể0,053tấn
64Lắp dựng cấu kiện thép0,053tấn
65Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x210,619m3
66Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 PCB40 đá 1x215,402m3
67Bê tông sàn mái vữa Mác 300 PCB40 đá 1x22,938m3
68Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 300 PCB40 đá 1x20,115m3
69Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB4059,146m2
70Trát trần vữa XM Mác 75 PCB4019,582m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng59,146m2
72Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,900,02100 m3
73sản xuất lắp dựng thang INOX D208,481kg
74Băng cản nước mạch ngừng thi công tương đương Waterstop V20020,5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9565E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.913E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.390.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).73
2 Kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định hoặc văn bản giao việc của nhà thầu và kèm theo hợp đồng).32
3 Kỹ thuật phụ trách hệ khung thép 1 -Kỹ sư xây dựng hoặc cơ khí.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;Đã từng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp có phần hệ khung kết cấu bằng thép hình chịu lực với diện tích sàn ≥700m2.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định hoặc văn bản giao việc của nhà thầu và kèm theo hợp đồng).32
4 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện, đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định hoặc văn bản giao việc của nhà thầu và kèm theo hợp đồng).32
5 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định hoặc văn bản giao việc của nhà thầu và kèm theo hợp đồng).32
6 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong Quyết định hoặc văn bản giao việc của nhà thầu và kèm theo hợp đồng).32
7 Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong Quyết định hoặc văn bản giao việc của nhà thầu và kèm theo hợp đồng).32
8 Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC 1 Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định hoặc văn bản giao việc của nhà thầu và kèm theo hợp đồng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Giáo hoàn thiện (1 bộ=2 khung + 2 giằng + 1 ván thép) Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt.150
2 Cần trục bánh hơi hoặc bánh xích có tải trọng nâng ≥ 15T Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.2
3 Máy đào dung tích gầu > 0,5 m3 Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.1
4 Máy ủi > 70CV Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.1
5 Ô tô tự đổ > 5m3 Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->