Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220365606-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220150630 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn quỹ phúc lợi của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 16:57:00 đến ngày 2022-04-05 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,043,531,134 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9565E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.913E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.390.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định hoặc văn bản giao việc của nhà thầu và kèm theo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách hệ khung thép |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư xây dựng hoặc cơ khí.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;Đã từng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp có phần hệ khung kết cấu bằng thép hình chịu lực với diện tích sàn ≥700m2.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định hoặc văn bản giao việc của nhà thầu và kèm theo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện, đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định hoặc văn bản giao việc của nhà thầu và kèm theo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định hoặc văn bản giao việc của nhà thầu và kèm theo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong Quyết định hoặc văn bản giao việc của nhà thầu và kèm theo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong Quyết định hoặc văn bản giao việc của nhà thầu và kèm theo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định hoặc văn bản giao việc của nhà thầu và kèm theo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giáo hoàn thiện (1 bộ=2 khung + 2 giằng + 1 ván thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 2-Cần trục bánh hơi hoặc bánh xích có tải trọng nâng ≥ 15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào dung tích gầu > 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi > 70CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ > 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LÂM ĐỒNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng Trung tâm hội nghị Agribank chi nhánh Lâm Đồng II 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn quỹ phúc lợi của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT: - Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020. - Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. - Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn thời hạn của nhân sự chủ chốt với nhà thầu và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC - lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC (có thể sử dụng của nhà thầu phụ đặc biệt). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Agribank chi nhánh Lâm Đồng II, địa chỉ 693 Quốc lộ 20, thị trấn Liên Nghĩa, Đức Trọng, Lâm Đồng
+ Chủ đầu tư: Tổng Giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam, địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam. Địa chỉ: Tòa nhà Agribank, số 2 Láng Hạ, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, phường 3, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam. Địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRUNG TÂM HỘI NGHỊ | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 4,389 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 8,717 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 1,117 | 100 m2 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,056 | 100 m2 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,959 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 2,228 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm | 0,14 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm | 1,396 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | 0,454 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính > 18mm | 3,141 | tấn | |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 69,602 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 4,384 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 3,811 | m3 | |
| 14 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 17,977 | m3 | |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 5,513 | m3 | |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 70,074 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 9,369 | 100 m3 | |
| 18 | Đào xúc đất mua để đắp, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 3,083 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 19 | Mua đất để đắp | 348,386 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất mua bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 3,484 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 21 | Vận chuyển đất mua 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 3,484 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 22 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 151,807 | m3 | |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình (cả sơn) | 16,149 | tấn | |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, dầm tường, dầm dưới vì kèo (cả sơn) | 19,24 | tấn | |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn (cả sơn) | 7,699 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | 16,149 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | 19,24 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 7,699 | tấn | |
| 7 | Bu lông liên kết cấp 8,8 M24 dài 90 cả vòng đệm | 252 | cái | |
| 8 | Bu lông liên kết cấp 8,8 M20 dài 90 cả vòng đệm | 430 | cái | |
| 9 | Bu lông neo M24 dài 675 cấp 5,6# mạ kẽm | 72 | cái | |
| 10 | Bu lông neo M20 dài 843 cấp 5,6# mạ kẽm | 104 | cái | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,392 | 100 m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,076 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,332 | tấn | |
| 14 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 2,76 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 100mm | 4,277 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm | 44,125 | m3 | |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 4,68 | m3 | |
| 18 | Gia công cấu kiện sắt thép - khung cemboard (mạ kẽm) | 23,116 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thép - khung cemboard | 23,116 | tấn | |
| 20 | Thi công vách cemboard Duraflex chịu nước dày 10mm | 2.076,248 | m2 | |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 1.596,402 | m2 | |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước dày 4mm | 110 | m2 | |
| 23 | Lắp kính cường lực an toàn màu xanh 2 lớp 12,38mm bằng keo dán và ke nẹp Inox | 81,988 | m2 | |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Lợp mái, che tường bằng tôn cách âm cách nhiệt | 11,407 | 100 m2 | |
| 2 | Lợp mái, che tường bằng tôn phẳng | 3,453 | 100 m2 | |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép(cả sơn) | 7,077 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép(cả sơn) | 7,077 | tấn | |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 182,096 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 79,55 | m2 | |
| 3 | Dán băng keo lưới xử lý mối nối | 3.100,927 | m | |
| 4 | Trát bột - keo xử lý mối nối (03 lớp bằng keo tương đương DURAflex - DURAfiller, định mức 3Kg/m2) | 305,803 | m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn gạch granite tiết diện gạch 800x800 vữa XM Mác 75 | 145,884 | m2 | |
| 6 | Láng nền sàn vữa xi măng PCB 40 mác 75 dày 30 có đánh màu | 930,55 | m2 | |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x800 | 18,6 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn gạch granite tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 | 94 | m2 | |
| 9 | Ốp gạch granite tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 | 257,12 | m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn bằng đá granite vàng láng bóng vữa XM Mác 75 PCB40 | 101,62 | m2 | |
| 11 | Lát đá granite , lát bậc tam cấp vàng láng bóng vữa XM Mác 75 PCB40 | 68,693 | m2 | |
| 12 | Lát nền ram dốc bằng đá granite khò nhám vữa XM Mác 75 PCB40 | 49,27 | m2 | |
| 13 | Ốp đá bóc vào tường sử dụng keo dán | 63,23 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường | 1.447,943 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào tường | 889,951 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 1.706,402 | m2 | |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 1.447,943 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 2.596,353 | m2 | |
| 19 | Lắp cửa đi liền vách khung nhôm tương đương xing fa hệ 55 dày 2mm - kính cường lực 8mm đủ phụ kiện Kin Long | 41,56 | m2 | |
| 20 | Lắp cửa đi liền vách khung nhôm tương đương xingfa hệ 55 dày 2mm - kính cường lực 12mm đủ phụ kiện kẹp kính, khóa (Bằng cửa kính 8mm + chênh giá kính 236.000đ/m2) | 43,2 | m2 | |
| 21 | Bản lề sàn cửa kính thủy lực tương đương VVP Thái Lan loại FC49-30 | 4 | Bộ | |
| 22 | Tay nắm cửa thủy lực | 4 | Cặp | |
| 23 | Lắp cửa sổ khung nhôm tương đương xing fa hệ 55 dày 1,4mm - kính cường lực 8 ly đủ phụ kiện Kin Long | 70,68 | m2 | |
| 24 | Lắp vách thép tấm hoa văn CNC dày 5 ly khung thép 30x6 dày 2 ly (Thép + Cắt CNC + công lắp đặt + sơn) | 24,8 | m2 | |
| 25 | Lắp vách kính cường lực khung nhôm, kính dày 10mm | 24,8 | m2 | |
| 26 | Lắp đặt vách ngăn tấm tương đương compact HPL dày 12 mm, loại 1 tiêu chuẩn Aogao | 72,9 | m2 | |
| 27 | Bàn đá granit chậu rửa | 7,68 | m2 | |
| 28 | Tay vịn cho người khuyết tật Inox D49 | 4 | Cái | |
| 29 | Giá Inox đỡ bàn chậu (Giá cho toàn bộ bàn đá chậu Nam KT 0,6x4,8m +0,2x4,8m; Nữ KT 0,6x4,8m +0,2x4,8m), 1 giá tương đương 44,9kg Inox 304 | 2 | bộ | |
| F | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2 | 0,8 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,8 | 0,56 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21*1,6 | 0,16 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt tê PVC D34 | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tê giảm PVC D34 | 9 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê giảm PVC D27 | 23 | cái | |
| 7 | Lắp đặt co PVC D34 | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt co PVC D27 | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt co PVC D21 | 15 | cái | |
| 10 | Lắp đặt co PVC D34 ren ngoài thau | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt co PVC D21 ren trong thau | 20 | cái | |
| 12 | Lắp đặt co PVC D21 ren ngoài thau | 10 | cái | |
| 13 | Lắp đặt nối PVC ren ngoài thau D34 | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt nối PVC ren trong thau D34 | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt nối PVC ren trong thau D21 | 7 | cái | |
| 16 | Lắp đặt lơi PVC D34 | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van PVC D21 | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van PVC D34 | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều PVC D34 | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D34 | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van phao đồng D34 | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=1,2-7,2m3/h, H>33,5m, 1,5KW tương đương Pentax nhập khẩu mã CM 210 | 1 | Cái | |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + chân bồn | 1 | bể | |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 2,658 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 5,124 | m3 | |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 6,161 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 6,58 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cốt thép nắp mương đan và hố ga | 0,321 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,105 | 100 m2 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 2,734 | m3 | |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 38 | cấu kiện | |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 103,654 | m2 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,893 | 100 m3 | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa thoát D315 x5 | 2,48 | 100 m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,8 | 0,52 | 100 m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90*3,0 | 1,84 | 100 m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2,0 | 0,12 | 100 m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42*2,1 | 0,36 | 100 m | |
| 16 | Lắp đặt co PVC D315 | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt co PVC D42 | 24 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê PVC D114 | 7 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tê PVC D42 | 10 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Y PVC D114 | 17 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Y giảm PVC D114x60 | 14 | cái | |
| 22 | Lắp đặt co PVC D114 | 8 | cái | |
| 23 | Lắp đặt co PVC D90 | 20 | cái | |
| 24 | Lắp đặt lơi PVC D114 | 36 | cái | |
| 25 | Lắp đặt lơi PVC D90 | 8 | cái | |
| 26 | Lắp đặt lơi PVC D60 | 30 | cái | |
| 27 | Lắp đặt giảm D60 | 22 | cái | |
| 28 | Lắp đặt con thỏ PVC D114 | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt nối thông tắc sàn inox D114 | 6 | cái | |
| 30 | Cầu chắn rác | 20 | cái | |
| 31 | Máng xối tôn | 17 | m | |
| H | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt ( tương đương bồn cầu inax AC-959VAN) | 15 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Chậu rửa đặt bàn tương đương AL-2396 Inax | 8 | cái | |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | 15 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa có chân tương đương Lavabo Inax AL-312V/L-298VC | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa lạnh LAVABO tương đương Inax LFV 21S | 10 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt bộ xi phông xả LAVABO tương đương Inax A675V | 10 | cái | |
| 7 | Lắp đặt gương soi | 10 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | 15 | cái | |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam ( tương đương Inax AU-411V) | 5 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt van xả tiểu cảm ứng tương đương inax OKUV-32SM | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX | 4 | cái | |
| I | PHẦN ĐIỆN (không bao gồm phần điều hòa, thông gió) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần, bóng Led 20W kiểu SMD KT 188x36 - ánh sáng trắng -> vàng đổi màu CCT | 105 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần, bóng Led 30W kiểu COB KT 157x132 - ánh sáng vàng | 10 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần, bóng Led 12W kiểu SMD KT 139x60 - ánh sáng trắng | 15 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần, bóng Led 7W kiểu SMD KT 110x53 - ánh sáng trắng | 17 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt ánh sáng ban ngày 1.200, bóng 220V-2x20W, gắn nổi | 12 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn Led thanh ray 2 chấu 1m - bóng led 2x6w | 8 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn Led thanh ray 3 chấu 1.5m - bóng led 3x10w | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần, bóng Led 12W kiểu COB KT 90x108 - ánh sáng vàng | 6 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn âm sàn bóng Led 9W kiểu SMD kt 160x90 - ánh sáng vàng | 10 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn Led ống bơ hatch tường sử dụng bóng Led 2x10W ánh sáng vàng | 19 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt đèn pha sử dụng led 18W-24V | 4 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt đèn led dây 12w hatch trong nhà ip20- ánh sáng trung bình tính 4500 độ K - cuộn 20m | 540 | m | |
| 13 | Lắp đặt đèn led dây 14.4w hatch ngoài nhà ip67- ánh sáng trung bình tính 6500 độ K - cuộn 20m | 60 | m | |
| 14 | Lắp đặt biến áp 250w cho dây led | 30 | cái | |
| 15 | Lắp đặt đèn Led thanh 12w kt 1000x45x27.5 - ánh sáng trắng 6500 độ K | 85 | m | |
| 16 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (01 hạt), âm tường | 7 | cái | |
| 17 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (02 hạt), âm tường | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (03 hạt), âm tường | 7 | cái | |
| 19 | Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 10A (01 hạt), âm tường | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt quạt hút âm tường | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x111,5) | 56 | hộp | |
| 22 | Lắp đặt hộp nối nhựa 2 - 4 đường Ø16 | 223 | hộp | |
| 23 | Lắp đặt hộp nối nhựa D100, âm tường | 3 | hộp | |
| 24 | Lắp đặt hộp nối nhựa 200x200, âm tường | 1 | hộp | |
| 25 | Lắp đặt dây điện đồng bọc đôi mềm VCmd 2x1.0mm2 - 0.6/1kV | 780 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV 1x2,5mm2 | 740 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây cáp điện âm tường, đi trên trần CXV 2x2.5mm2 | 185 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 780 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 590 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | 114 | m | |
| 31 | TLắp đặt máy sấy tay 1.8kW kt 240x230x240mm tương đương Miken MST-1003 Panasonic | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16A, âm tường | 34 | cái | |
| 33 | Lắp đặt dây cáp TER màu vàng-xanh - E.2.5mm2 | 210 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV4.0mm2 | 290 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây cáp TER màu vàng-xanh - E.4.0mm2 | 114 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm | 0,8 | 100 m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | 0,4 | 100 m | |
| 38 | Lắp đặt automat 1 cực, 6A -6kA (MCB 1P 6A -6kA) | 33 | cái | |
| 39 | Lắp đặt automat 1 cực, 10A -6kA (MCB 1P 10A -6kA) | 6 | cái | |
| 40 | Lắp đặt automat 1 cực, 16A -6kA (MCB 1P 16A -6kA) | 6 | cái | |
| 41 | Lắp đặt automat 1 cực, 16A -10kA (MCB 1P 16A -6kA) | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt automat 2 cực, 10A -10kA (MCB 2P 10A -10kA) | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt automat 2 cực, 20A -10kA (MCB 2P 20A -10kA) | 5 | cái | |
| 44 | Lắp đặt automat 2 cực, 25A -10kA (MCB 2P 25A -10kA) | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt automat 2 cực, 32A -10kA (MCB 2P 32A -10kA) | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt automat 3 cực, 16A-10kA (MCB 3P 16A -10kA) | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt automat 3 cực, 25A-10kA (MCB 3P 25A -10kA) | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt automat 4 cực, 250A -35kA (MCCB 4P 250A -35kA) | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | hộp | |
| 50 | Lắp đặt tủ điện MCCB | 2 | hộp | |
| 51 | Lắp đặt tủ 12 module | 1 | hộp | |
| 52 | Lắp đặt tủ 09 module | 1 | hộp | |
| 53 | Lắp đặt tủ 07 module | 1 | hộp | |
| 54 | Lắp đặt tủ 05 module | 4 | hộp | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 130/6mm | 2 | 100 m | |
| 56 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,057 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 67,6 | m3 đất nguyên thổ | |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,11 | 100 m3 | |
| 59 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,179 | 100 m3 | |
| 60 | Cọc tiếp địa D16x2400 | 10 | cọc | |
| 61 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | 50 | m | |
| 62 | Bê tông lót móng chiều vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 0,216 | m3 | |
| 63 | Bê tông trụ đèn, tủ vữa Mác 200 đá 1x2 | 2,497 | m3 | |
| 64 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 7 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt tủ điện tổng ngoài nhà 1000x700x300 tôn dày 1,5 ly | 1 | hộp | |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2x6.0mm2 | 200 | m | |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x4.0mm2 | 110 | m | |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x2.5mm2 | 64 | m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | 3,1 | 100 m | |
| 70 | Lắp trụ đèn thép tráng kẽm cao 8m cần đèn đơn D60 cao 2 m vươn xa 1,5m đèn cao áp led 125W tương đương HALEDCO | 6 | Bộ | |
| J | PHẦN THÔNG TIN | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng LAN đơn 8 dây | 14 | cái | |
| 2 | Modem phát tín hiệu Wifi băng tầng kép, sử dụng nguồn POE | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt cáp mạng tương đương AMP Cat-6 lõi đồng, 2 lớp chống nhiễu | 330 | m | |
| 4 | Lắp đặt tủ rack thông tin | 2 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt HUB - Switch 16 port | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 770 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 295 | m | |
| 8 | Lắp đặt hộp nối | 42 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn VCmd 2x0.5mm2 | 680 | m | |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| L | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 1,369 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 3,384 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,499 | 100 m2 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,335 | 100 m2 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,008 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,762 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm | 0,048 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm | 0,235 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm | 0,316 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | 0,268 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm | 0,451 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính > 18mm | 0,957 | tấn | |
| 13 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 28,776 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 2,505 | m3 | |
| 15 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 8,058 | m3 | |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,285 | m3 | |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,709 | m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,911 | 100 m3 | |
| 19 | Đào xúc đất để đắp, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 0,734 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,734 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 21 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 22,6 | m3 | |
| M | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,6 | 100 m2 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,254 | 100 m2 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,717 | 100 m2 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm | 0,15 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm | 0,65 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | 0,516 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm | 0,49 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,705 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm | 0,358 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm | 0,336 | tấn | |
| 11 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 3,75 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 9,645 | m3 | |
| 13 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 5,804 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 100mm | 0,912 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm | 53,74 | m3 | |
| 16 | Thi công lắp đặt trần trần tôn 3 lớp (Tôn+PU+Giấy bạc loại W370xT16mm+) | 231 | m2 | |
| 17 | Phào cổ trần cho trần tôn | 87,36 | m | |
| 18 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn(cả sơn) | 4,785 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | 4,785 | tấn | |
| 20 | Bulong neo D14mm, L=300mm | 36 | cái | |
| 21 | Bu long neo M20 L 500mm | 36 | cái | |
| N | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép(cả sơn) | 2,728 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 2,728 | tấn | |
| 3 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,481 | 100 m2 | |
| O | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 321,327 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 330,824 | m2 | |
| 3 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 130,82 | m2 | |
| 4 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,048 | m2 | |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | 1,048 | m2 | |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 1,048 | m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn gạch granite tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 | 210 | m2 | |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | 9,72 | m2 | |
| 9 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 2,1 | m3 | |
| 10 | Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường | 321,327 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào tường | 330,824 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 130,82 | m2 | |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 321,327 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 461,644 | m2 | |
| 15 | Lắp cửa đi khung nhôm xingfa dày 2mm hệ 55 kính cường lực 8mm phụ kiện Kin long đủ bộ | 35,94 | m2 | |
| 16 | Lắp cửa sổ khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm kính cường lực 8mm phụ kiện kin long đủ bộ | 30,24 | m2 | |
| 17 | Lắp cửa cuốn Tương đương Austdoor nan nhôm có khe thoáng A48i dày 1,2mm | 45 | m2 | |
| 18 | Motor cửa cuốn dành cho cửa cuốn nan nhôm Austdoor AK 500A | 1 | cái | |
| 19 | Hộp che cửa cuốn bằng Alumex (bao gồm cả khung xương thép) | 5,92 | m2 | |
| 20 | Lắp kính an toàn màu xanh 2 lớp 12,38mm theo phương pháp dán keo và nẹp Inox | 94,8 | m2 | |
| P | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ + KÈ ĐÁ + HÀNG RÀO BAO QUANH | |||
| Q | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ + KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 9,539 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | 12,741 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | 9,539 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 3,202 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 33,668 | 100 m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 33,134 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (phần đất cần mua) | 32,744 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 8 | Mua đất đắp (đất rời) | 3.274,406 | m3 | |
| 9 | Rải bạt lớp cách ly | 16,808 | 100 m2 | |
| 10 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 201,7 | m3 | |
| 11 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 1,433 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 12 | Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 406,144 | m3 | |
| 13 | Bê tông đỉnh kè vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 5,827 | m3 | |
| 14 | Bê tông thanh giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,4 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm | 0,33 | tấn | |
| 16 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,091 | 100 m3 | |
| 17 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,148 | 100 m3 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 1,371 | 100 m | |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật lớp cách ly | 0,814 | 100 m2 | |
| 20 | Bê tông bó nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 18,24 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bó nền, đường kính cốt thép > 10mm | 0,109 | tấn | |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,291 | 100 m2 | |
| R | HÀNG RÀO BAO QUANH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,419 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 3,226 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 51,616 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,498 | 100 m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,555 | tấn | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 2,243 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 100mm | 22,836 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm | 4,55 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 651,591 | m2 | |
| 10 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 63,78 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả ngoài nhà vào các kết cấu, bả vào tường | 651,591 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả ngoài nhà vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 63,78 | m2 | |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 715,371 | m2 | |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | 1,014 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thép | 1,014 | tấn | |
| 16 | Bu lông nở thép bắt chân cột thép M14 | 72 | cái | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 59,73 | m2 | |
| S | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| T | PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG - CHIẾU SÁNG KHẨN CẤP | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói | 0,5 | 10 đầu | |
| 2 | Lắp đặt chuông báo cháy | 6 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 1,2 | 5 nút | |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | 13,4 | 5 nút | |
| 6 | Lắp đặt Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy tương đương HCV -8/230V Hochiki | 1 | trung tâm | |
| 7 | Lắp đặt cáp tin hiệu Cu/fr (2x0.75)mm2 | 410 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 410 | m | |
| 9 | Lắp đặt ắc quy khô 12V | 0,1 | 10 bình | |
| 10 | Ắc quy khô 12V | 1 | bình | |
| 11 | Lắp đặt điện trở cuối mạch | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt đèn EXIT | 7 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 7 | bộ | |
| U | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tia đạo, bán kính 65m, kim tương đương Ingesco PDC 3,3 Tây Ban Nha) | 1 | cái | |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét cao 3m và bộ chân đế | 1 | bộ | |
| 3 | Kéo rải dây cáp đồng bọc 70mm2 | 52 | m | |
| 4 | Kéo rải dây cáp đồng trần 95mm2 | 95 | m | |
| 5 | Đóng cọc sét D20 x 2400 | 10 | cọc | |
| 6 | Kẹp cọc tiếp địa (Ốc xiết cáp) | 10 | cái | |
| 7 | Kẹp nối đất | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | 52 | m | |
| 9 | Hộp nối kiểm tra nối đất | 1 | cái | |
| 10 | Cô dê kẹp ống nhựa D27 | 20 | cái | |
| 11 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | 0,141 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,141 | 100 m3 | |
| V | PHẦN CHỮA CHÁY BẰNG NƯỚC - CHỮA CHÁY TẠI CHỖ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen D114*4 mm | 1,38 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen D75*3,8 mm | 0,12 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt co thép D114 | 17 | cái | |
| 4 | Lắp đặt co thép D75 | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tê thép D114 | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt côn thép đồng tâm D114*60 | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt côn thép lệch tâm D114*60 | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt côn thép đồng tâm D114*75 | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt côn thép đồng tâm D75*60 | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt bích thép D114 | 25 | cái | |
| 11 | Lắp đặt bích thép D60 | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt khớp nối mềm D114BB | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt lọc Y gang D114B | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van bướm gang D114BB | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều gang D114BB | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van bi D21 | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van phao cơ đồng D34 | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Socket hàn D21 | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt công tắc áp suất | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cảm biến mực nước | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất DN15 | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt kép nối STK D21 | 6 | cái | |
| 23 | Thép U80x50x5 (L=0,4M) | 2 | cái | |
| 24 | Thép U80x50x5 (L=0,8M) | 2 | cái | |
| 25 | Nở Sắt 8 | 8 | cái | |
| 26 | Tấm thép 150x150x10mm | 2 | cái | |
| 27 | Bu lon chữ U sắt 8 | 2 | cái | |
| 28 | ECU sắt 8 | 15 | cái | |
| 29 | Lắp đặt tủ điều khiển LP-CC (250x400x800) | 1 | hộp | |
| 30 | Tấm đệm lót cao su tấm (1,5x1,5m dày 2cm) | 1 | tấm | |
| 31 | Lắp đặt bộ chữa cháy DN50 (Vòi, lăng, đầu khớp nối) | 3 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt bộ chữa cháy DN65 (Vòi, lăng, đầu khớp nối) | 4 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt van góc DN50 | 3 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tủ chữa cháy (400x600x200) | 3 | hộp | |
| 35 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (500x700x220) | 2 | hộp | |
| 36 | Trụ chữa cháy | 2 | bộ | |
| 37 | Họng đôi tiếp nước 2 ngõ | 1 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt crephin gang D114 | 2 | cái | |
| 39 | Bình chữa cháy MFZ8 ABC | 7 | cái | |
| 40 | Bình chữa cháy MT5 | 7 | cái | |
| 41 | Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC | 7 | cái | |
| 42 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy (450x650x200) | 7 | hộp | |
| 43 | Gia công các kết cấu thép khác, vỏ bao che | 0,002 | tấn | |
| 44 | Thử áp lực đường ống thép D114 | 1,38 | 100 m | |
| 45 | Thử áp lực đường ống thép D75 | 0,12 | 100 m | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 155 | m2 | |
| 47 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | 0,092 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 48 | Cọc tiếp địa D16x2400 | 6 | cọc | |
| 49 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | 20 | m | |
| 50 | Kẹp cọc tiếp địa | 6 | cái | |
| 51 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,092 | 100 m3 | |
| 52 | Đào bể PCCC bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 1,073 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 53 | Rải lót bạt lớp cách ly | 0,26 | 100 m2 | |
| 54 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 2,601 | m3 | |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,367 | 100 m2 | |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,195 | 100 m2 | |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,005 | 100 m2 | |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤ 18mm | 1,276 | tấn | |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm | 0,029 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm | 1,736 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm | 0,036 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm | 0,79 | tấn | |
| 63 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, thành bình bể | 0,053 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện thép | 0,053 | tấn | |
| 65 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | 10,619 | m3 | |
| 66 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | 15,402 | m3 | |
| 67 | Bê tông sàn mái vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | 2,938 | m3 | |
| 68 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | 0,115 | m3 | |
| 69 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 59,146 | m2 | |
| 70 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | 19,582 | m2 | |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 59,146 | m2 | |
| 72 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,02 | 100 m3 | |
| 73 | sản xuất lắp dựng thang INOX D20 | 8,481 | kg | |
| 74 | Băng cản nước mạch ngừng thi công tương đương Waterstop V200 | 20,5 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9565E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.913E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.390.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định hoặc văn bản giao việc của nhà thầu và kèm theo hợp đồng). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách hệ khung thép | 1 | -Kỹ sư xây dựng hoặc cơ khí.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;Đã từng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp có phần hệ khung kết cấu bằng thép hình chịu lực với diện tích sàn ≥700m2.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định hoặc văn bản giao việc của nhà thầu và kèm theo hợp đồng). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện, đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định hoặc văn bản giao việc của nhà thầu và kèm theo hợp đồng). | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định hoặc văn bản giao việc của nhà thầu và kèm theo hợp đồng). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong Quyết định hoặc văn bản giao việc của nhà thầu và kèm theo hợp đồng). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong Quyết định hoặc văn bản giao việc của nhà thầu và kèm theo hợp đồng). | 3 | 2 |
| 8 | Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC | 1 | Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định hoặc văn bản giao việc của nhà thầu và kèm theo hợp đồng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo hoàn thiện (1 bộ=2 khung + 2 giằng + 1 ván thép) | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt. | 150 |
| 2 | Cần trục bánh hơi hoặc bánh xích có tải trọng nâng ≥ 15T | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. | 2 |
| 3 | Máy đào dung tích gầu > 0,5 m3 | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. | 1 |
| 4 | Máy ủi > 70CV | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ > 5m3 | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi