Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng(bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220338538-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng(bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220328674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 16:51:00 đến ngày 2022-04-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,245,195,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,677,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu sáu trăm bảy mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.867792E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.573558E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Loại công trình: Giao thông, Cấp công trình: cấp IV; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. phải đảm bảo có giá trị công việc xây lắp Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.671.637.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.014.911.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đươngCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng IIIKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nướcKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn >1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy lu rung ≥ 24T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh hơi tự hành 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu tĩnh bánh thép 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Trạm trộn bê tông 120T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng(bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông) Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Tràng An, đoạn từ ĐT.496 đến kênh Như Trác 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.677.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tràng An, địa chỉ: Xã Tràng An, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3863.842
Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: Tiểu Khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 58,34 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,25 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,922 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 43,58 | 1m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 205,87 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,059 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 35,899 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,989 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,579 | 100m3 |
| 10 | Vật liệu đắp bằng đá lẫn đất | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5.554,185 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,446 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,698 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 15,513 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,578 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,578 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,578 | 100tấn |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 15,513 | 100m2 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,534 | 100m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 28,15 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,428 | 100m3 |
| 21 | Vật liệu đắp bằng đá lẫn đất | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 55,614 | m3 |
| 22 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 27,626 | 100m |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,42 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 28,98 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 25,1 | m3 |
| 26 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,94 | m2 |
| 27 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 28 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,368 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,56 | 100tấn |
| 32 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,56 | 100tấn |
| 33 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,56 | 100tấn |
| 34 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,368 | 100m2 |
| B | Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 11,08 | m2 |
| 3 | """Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 5mm""" | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 33 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chop | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,382 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,41 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 49 | 1c kiện |
| 7 | Sơn màu trắng đỏ | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 57,33 | m2 |
| C | Rãnh xây | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 52,39 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,715 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,394 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 18,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,65 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 37,03 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 60,75 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 324,84 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,949 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,788 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 16,57 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chop | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,88 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,715 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 19,56 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 163 | cái |
| D | Hố ga thu gạch xây | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9,15 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,824 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,251 | 100m3 |
| 4 | Vật liệu đắp bằng đá lẫn đất | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 32,578 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,59 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,152 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7,01 | m3 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 18,72 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 93,39 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,091 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,057 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,02 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chop | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,408 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,269 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,21 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt viên vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,141 | tấn |
| 19 | Bê tông viên vỉa đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,29 | m3 |
| 20 | Vữa lót M75 dày 2 cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,67 | m2 |
| 21 | Lưới chắn rác bằng thép 12*12 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,074 | tấn |
| 22 | Tấm nắp ga bằng composite tải trọng B: | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10 | cái |
| E | Cống D800 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,2 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 33 | 1 đ ống |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 66 | cái |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 31 | m nối |
| F | Cống tròn thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 65,56 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,9 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 146,475 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 23,44 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 189 | 1 đ ống |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 378 | cái |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 181 | m nối |
| G | Hố ga thu BTCT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 11,13 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,002 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,548 | 100m3 |
| 4 | Vật liệu đắp bằng đá lẫn đất | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 71,266 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,42 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,132 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,32 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,417 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,12 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,765 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,973 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,186 | tấn |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 35,7 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chop | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,293 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,85 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 18 | cái |
| H | Thoát nước ngang | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 15,21 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,369 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,581 | 100m3 |
| 4 | Vật liệu đắp bằng đá lẫn đất | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 75,556 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 59,438 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9,51 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9,51 | m3 |
| 8 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 27,73 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 26 | 1 đ ống |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 43 | cái |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 24 | m nối |
| 12 | Bu lông M24x200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Nẹp cao su | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,16 | m |
| 14 | Máy nâng V1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Thép tấm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 61,1 | kg |
| 16 | Thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 184,72 | kg |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,072 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,24 | m3 |
| I | Chỉnh trang hè đường | |||
| 1 | Ván khuôn bó vỉa bồn cây | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,303 | 100m2 |
| 2 | Bê tông bó vỉa bồn cây đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,31 | m3 |
| 3 | Bê tông lót bó vỉa bồn cây đá 1*2 M150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 5 | Lót VXM bó vỉa dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 17,66 | m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa bồn cây | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 88,32 | m |
| J | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông lót hè, đan rãnh bồn cây đá 1*2 M150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 110,83 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót hè, đan rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,093 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chop | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,018 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 35,71 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa hè | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 902 | m |
| 6 | Lắp đặt đan rãnh KT 50*30*5 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1.253 | m2 |
| 7 | Dải phân cách bằng Granito rộng 10 cm dày 5,5cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 38,45 | m2 |
| 8 | Lát vỉa hè bằng gạch tezzazo KT 30*30cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1.095,83 | m2 |
| K | Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8,649 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8,649 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 16,564 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 16,564 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,059 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,059 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc tre cao 1.2m | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 51,6 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 11,34 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 4 | Biển báo công trường số 441 KT800x1400 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | biển |
| 5 | Biển tam giác | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | biển |
| 6 | Dây thừng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 440 | md |
| 7 | Cờ nheo | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 129 | cái |
| 8 | Đèn tín hiệu giao thông | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 9 | Áo phản quang | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1: | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 400 | m |
| 11 | Bóng điện 100W | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10 | cái |
| 12 | Điện năng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2.304 | KW |
| 13 | Người điều hành giao thông | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 240 | công |
| M | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép bát giác cao 9m | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7 | 1 cột |
| 3 | Đèn năng lượng mặt trời tích hợp LED 80W | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7 | bộ |
| 4 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7 | bộ |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,084 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,336 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8,4 | m3 |
| 8 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7 | bộ |
| 9 | Cọc tiếp địa + râu + cờ bắt | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7 | bộ |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7 | 1 bộ |
| 11 | Đánh số cột thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7 | 1 cột |
| 12 | Ống cắm cờ | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7 | cái |
| 13 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7 | 1 v trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.867792E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.573558E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Loại công trình: Giao thông, Cấp công trình: cấp IV; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. phải đảm bảo có giá trị công việc xây lắp Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.671.637.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.014.911.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đươngCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng IIIKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có). | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nướcKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ trắc đạc thi công xây dựng | 1 | Đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có). | 2 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 6T | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đào 0,8m3 | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 6 | Máy hàn điện 23kW | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 7 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa 150l | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn >1KW | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 11 | Máy ủi 110CV | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ 10T | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ 7T | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 3 |
| 14 | Máy lu rung ≥ 24T | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 15 | Máy lu bánh hơi tự hành 16T | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 16 | Máy lu tĩnh bánh thép 12T | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 17 | Trạm trộn bê tông 120T/h | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 18 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết phục vụ gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi