Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng(bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220338538-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng(bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220328674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 16:51:00 đến ngày 2022-04-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,245,195,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,677,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu sáu trăm bảy mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.867792E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.573558E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Loại công trình: Giao thông, Cấp công trình: cấp IV; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. phải đảm bảo có giá trị công việc xây lắp Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.671.637.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.014.911.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đươngCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng IIIKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nướcKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn >1KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy lu rung ≥ 24T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh hơi tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu tĩnh bánh thép 12T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Trạm trộn bê tông 120T/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng(bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Tràng An, đoạn từ ĐT.496 đến kênh Như Trác
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam , địa chỉ: Tiểu khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tràng An, địa chỉ: Xã Tràng An, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3863.842 Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: Tiểu Khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Lục - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam - Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam , địa chỉ: Tiểu khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tràng An, địa chỉ: Xã Tràng An, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3863.842 Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: Tiểu Khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.677.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tràng An, địa chỉ: Xã Tràng An, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3863.842 Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: Tiểu Khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
58,341m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 5,25100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 3,922100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt43,581m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 205,87m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 2,059100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 35,899100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 3,989100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 4,579100m3
10Vật liệu đắp bằng đá lẫn đất Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5.554,185m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 3,446100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 3,698100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 15,513100m2
14Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 2,578100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 2,578100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 2,578100tấn
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 15,513100m2
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 2,534100m3
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt28,151m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 0,428100m3
21Vật liệu đắp bằng đá lẫn đất Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt55,614m3
22Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 27,626100m
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,42m3
24Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt28,98m3
25Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt25,1m3
26Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,94m2
27Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 0,01100m3
28Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 0,104100m2
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,06100m
30Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 3,368100m2
31Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 0,56100tấn
32Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 0,56100tấn
33Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 0,56100tấn
34Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 3,368100m2
B Hệ thống ATGT
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
4cái
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt11,08m2
3"""Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 5mm""" Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt33m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chop Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 0,382100m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,41m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt491c kiện
7Sơn màu trắng đỏ Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt57,33m2
C Rãnh xây
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
52,391m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 4,715100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 1,394100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt18,52m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 0,65100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt37,03m3
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt60,75m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt324,84m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,949100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 0,788tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt16,57m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chop Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 0,88100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 1,715tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt19,56m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt163cái
D Hố ga thu gạch xây
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
9,151m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 0,824100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 0,251100m3
4Vật liệu đắp bằng đá lẫn đất Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt32,578m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,59m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 0,152100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7,01m3
8Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt18,72m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt93,39m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 0,091100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 0,057tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,02m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chop Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 0,408100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 0,269tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,21m3
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6cái
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉa Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 0,05100m2
18Gia công, lắp đặt viên vỉaTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,141tấn
19Bê tông viên vỉa đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,29m3
20Vữa lót M75 dày 2 cm Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 6,67m2
21Lưới chắn rác bằng thép 12*12 Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 0,074tấn
22Tấm nắp ga bằng composite tải trọng B:Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10cái
E Cống D800
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
3,2m3
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt331 đ ống
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt66cái
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt31m nối
F Cống tròn thoát nước dọc
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II
Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
65,561m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 5,9100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt146,475100m
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt23,44cái
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1891 đ ống
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt378cái
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt181m nối
G Hố ga thu BTCT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II
Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
11,131m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 1,002100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 0,548100m3
4Vật liệu đắp bằng đá lẫn đấtTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt71,266m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,42m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 0,132100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 0,32tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 0,417tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,12m3
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 3,765100m2
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 1,973tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 2,186tấn
13Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt35,7m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chop Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 0,06100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,293tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,85m3
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt18cái
H Thoát nước ngang
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II
Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
15,211m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 1,369100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 0,581100m3
4Vật liệu đắp bằng đá lẫn đấtTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt75,556m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 59,438100m
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt9,51m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt9,51m3
8Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt27,73m3
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt261 đ ống
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt43cái
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt24m nối
12Bu lông M24x200Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1cái
13Nẹp cao suTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,16m
14Máy nâng V1Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1cái
15Thép tấmTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt61,1kg
16Thép hìnhTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt184,72kg
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 0,028100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 0,007tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 0,072tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,24m3
I Chỉnh trang hè đường
1Ván khuôn bó vỉa bồn cây Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 0,303100m2
2Bê tông bó vỉa bồn cây đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,31m3
3Bê tông lót bó vỉa bồn cây đá 1*2 M150Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,88m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 0,088100m2
5Lót VXM bó vỉa dày 2,0cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt17,66m2
6Lắp đặt bó vỉa bồn câyTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt88,32m
J Đan rãnh
1Bê tông lót hè, đan rãnh bồn cây đá 1*2 M150
Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
110,83m3
2Ván khuôn lót hè, đan rãnh Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 0,093100m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chop Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 5,018100m2
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt35,71m3
5Lắp đặt bó vỉa hèTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt902m
6Lắp đặt đan rãnh KT 50*30*5Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1.253m2
7Dải phân cách bằng Granito rộng 10 cm dày 5,5cmTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt38,45m2
8Lát vỉa hè bằng gạch tezzazo KT 30*30cmTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1.095,83m2
K Vận chuyển
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 8,649100m3
2Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 8,649100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 16,564100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 16,564100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 2,059100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 2,059100m3
L HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG THI CÔNG
1Cọc tre cao 1.2m
Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
51,6m
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt11,34m2
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,54m3
4Biển báo công trường số 441 KT800x1400Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2biển
5Biển tam giácTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6biển
6Dây thừngTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt440md
7Cờ nheoTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt129cái
8Đèn tín hiệu giao thôngTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6cái
9Áo phản quangTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
10Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1:Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt400m
11Bóng điện 100WTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10cái
12Điện năngTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2.304KW
13Người điều hành giao thôngTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt240công
M HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột thép bát giác cao 9m
Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
7cột
2Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt71 cột
3Đèn năng lượng mặt trời tích hợp LED 80WTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7bộ
4Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7bộ
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,084100m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,336100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8,4m3
8Khung móng M24x300x300x675Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7bộ
9Cọc tiếp địa + râu + cờ bắtTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7bộ
10Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt71 bộ
11Đánh số cột thép Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 71 cột
12Ống cắm cờTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7cái
13Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt71 v trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.867792E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.573558E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Loại công trình: Giao thông, Cấp công trình: cấp IV; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. phải đảm bảo có giá trị công việc xây lắp Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.671.637.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.014.911.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đươngCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng IIIKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực.31
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có).21
3 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nướcKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có).21
4 Cán bộ trắc đạc thi công xây dựng 1 Đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có).21
5 Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 6T Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
4 Máy đầm dùi 1,5kW Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
5 Máy đào 0,8m3 Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
6 Máy hàn điện 23kW Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
7 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
8 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
9 Máy trộn vữa 150l Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
10 Máy đầm bàn >1KW Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
11 Máy ủi 110CV Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
12 Ô tô tự đổ 10T Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
13 Ô tô tự đổ 7T Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu3
14 Máy lu rung ≥ 24T Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
15 Máy lu bánh hơi tự hành 16T Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
16 Máy lu tĩnh bánh thép 12T Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
17 Trạm trộn bê tông 120T/h Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
18 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết phục vụ gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->