Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công di chuyển, lắp đặt công trình Sửa chữa MBA 25MVA TBA 110kV Yên Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220333771-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn La
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công di chuyển, lắp đặt công trình Sửa chữa MBA 25MVA TBA 110kV Yên Châu
Số hiệu KHLCNT 20220332855
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 16:43:00 đến ngày 2022-03-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,369,416,819 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,440,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu bốn trăm bốn mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.554.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.910.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng sửa chữa, vận chuyển MBA 110kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.184.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.368.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng IV trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện/ hoặc Xây dựng/ An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Sơn La
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư và thi công di chuyển, lắp đặt công trình Sửa chữa MBA 25MVA TBA 110kV Yên Châu
SCL năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn La - Địa chỉ: Số 160, đường 3/2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La - Điện thoại:0212.6251.202 Fax: 0212.3852.913
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Sơn La


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn La , địa chỉ: số 160 đường 3/2, tổ 10 phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn La - Địa chỉ: Số 160, đường 3/2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La - Điện thoại:0212.6251.202 Fax: 0212.3852.913


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT (đính kèm file scan lên hệ thống): - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.440.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn La - Địa chỉ: Số 160, đường 3/2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La - Điện thoại:0212.6251.202 Fax: 0212.3852.913
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Sơn La (Điện thoại: 00212.2210.100_fax: 02123852913)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư( Điện thoại: 02126251202; fax: 02123852913)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 PHẦN MUA SẮM VẬT TƯ, VẬT LIỆU - 0.0 0
2 Thép CT3 Mục II, Chương V, E-HSMT kg 150
3 Gỗ nhóm 4 Mục II, Chương V, E-HSMT m3 2
4 Đinh 7 phân Mục II, Chương V, E-HSMT kg 10
5 Gioăng cao su chịu dầu 700x700xδ8 Mục II, Chương V, E-HSMT tấm 5
6 Ni lông cuộn Mục II, Chương V, E-HSMT kg 14
7 Dầu biến thế (thay dầu bộ OLTC) Mục II, Chương V, E-HSMT lít 200
8 Dây điện từ sửa chữa cuộn điều chỉnh 115kV Mục II, Chương V, E-HSMT kg 260
9 Dây điện từ sửa chữa cuộn 115kV Mục II, Chương V, E-HSMT kg 750
10 Dây điện từ sửa chữa cuộn 23kV Mục II, Chương V, E-HSMT kg 590
11 Dây điện từ sửa chữa cuộn 38,5kV Mục II, Chương V, E-HSMT kg 680
12 Giấy cách điện d0,075 Mục II, Chương V, E-HSMT kg 810
13 Giấy chun cách điện Mục II, Chương V, E-HSMT kg 15
14 Cát tông cách điện d1-4 Mục II, Chương V, E-HSMT kg 890
15 Gỗ ép d50x1500x1500 Mục II, Chương V, E-HSMT tấm 6
16 Gỗ ép d40 x 1500x1500 Mục II, Chương V, E-HSMT tấm 3
17 Gudong phíp M12x1000 Mục II, Chương V, E-HSMT cây 18
18 Ê cu phíp M12 Mục II, Chương V, E-HSMT cái 120
19 Dầu biến thế thay thế dầu hư hỏng trong quá trình sửa chữa Mục II, Chương V, E-HSMT lít 3.000
20 Dầu biến thế vệ sinh trong quá trình sửa chữa MBA Mục II, Chương V, E-HSMT lít 600
21 Hạt hút ẩm Mục II, Chương V, E-HSMT kg 8
22 Bộ gioăng định hình cho MBA 25MVA Mục II, Chương V, E-HSMT bộ 1
23 Gioăng cao su d8x700x700 Mục II, Chương V, E-HSMT tấm 12
24 Gioăng cao su chịu dầu 350x350xδ5 Mục II, Chương V, E-HSMT tấm 6
25 Băng vải mộc Mục II, Chương V, E-HSMT cuộn 60
26 Que hàn điện Mục II, Chương V, E-HSMT kg 120
27 Que hàn Inox Mục II, Chương V, E-HSMT kg 20
28 Oxy Mục II, Chương V, E-HSMT chai 20
29 Axetylen Mục II, Chương V, E-HSMT chai 5
30 Dây đồng mềm S120 Mục II, Chương V, E-HSMT kg 160
31 Dây đồng mềm S220 Mục II, Chương V, E-HSMT kg 140
32 Mác máy Mục II, Chương V, E-HSMT cái 1
33 Bu lông + ecu + vòng đệm các loại Mục II, Chương V, E-HSMT bộ 400
34 Sơn chống gỉ Mục II, Chương V, E-HSMT kg 60
35 Sơn màu ghi Mục II, Chương V, E-HSMT kg 45
36 Dầu pha sơn Mục II, Chương V, E-HSMT kg 30
37 Thép CT3 các loại Mục II, Chương V, E-HSMT kg 450
38 Tủ điều khiển tại chỗ Mục II, Chương V, E-HSMT cái 1
39 Tủ điều khiển từ xa Mục II, Chương V, E-HSMT cái 1
40 Rơ le áp suất đột biến Mục II, Chương V, E-HSMT cái 2
41 Bộ chuyển đổi tín hiệu cho chỉ thị nấc đầu ra 4.20mA Mục II, Chương V, E-HSMT cái 1
42 Bình hút ẩm cho BDP thân MBA Mục II, Chương V, E-HSMT cái 1
43 Bình hút ẩm cho BDP bộ OLTC Mục II, Chương V, E-HSMT cái 1
44 Sứ đỡ thanh cái 40,5kV Mục II, Chương V, E-HSMT quả 6
45 Hộp che rơ le dòng dầu Mục II, Chương V, E-HSMT Cái 1
46 Hộp che rơ le ga Mục II, Chương V, E-HSMT Cái 1
47 Hộp che đồng hồ báo mức dầu Mục II, Chương V, E-HSMT Cái 2
48 Hộp che van phòng nổ Mục II, Chương V, E-HSMT Cái 1
49 Hộp che rơ le áp suất đột biến Mục II, Chương V, E-HSMT Cái 2
50 Cáp nguồn Cu/PVC/PVC-Fr 4x1,5mm2 Mục II, Chương V, E-HSMT m 80
51 Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC-Fr-S 4x1,5mm2 Mục II, Chương V, E-HSMT m 100
52 Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC-Fr-S 12x4mm2 Mục II, Chương V, E-HSMT m 110
53 Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC-Fr-S- 4x2,5mm2 Mục II, Chương V, E-HSMT m 40
54 Ống kim loại mềm Φ32-38 Mục II, Chương V, E-HSMT m 18
55 Ống kim loại mềm Φ16 Mục II, Chương V, E-HSMT m 50
56 Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ32 Mục II, Chương V, E-HSMT Cái 25
57 Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ16 Mục II, Chương V, E-HSMT Cái 10
58 Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG16 Mục II, Chương V, E-HSMT Cái 20
59 Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG29 Mục II, Chương V, E-HSMT Cái 25
60 Đầu cốt mạch điều khiển 2,5; 5,5-6 Mục II, Chương V, E-HSMT cái 500
61 Dây tiếp địa dọc dưa 2,5mm2 Mục II, Chương V, E-HSMT m 30
62 PHẦN THÍ NGHIỆM (VL+NC+MTC) - 0.0 0
63 Máy biến áp 110kV, S = 25MVA Mục II, Chương V, E-HSMT máy 1
64 Động cơ điện không đồng bộ Mục II, Chương V, E-HSMT máy 3
65 Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét MBA 25 MVA Mục II, Chương V, E-HSMT máy 1
66 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Mục II, Chương V, E-HSMT mẫu 1
67 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện - Mẫu 2 Mục II, Chương V, E-HSMT mẫu 1
68 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Mục II, Chương V, E-HSMT mẫu 1
69 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng - Mẫu 2 Mục II, Chương V, E-HSMT mẫu 1
70 Thí nghiệm Tg của dầu cách điện Mục II, Chương V, E-HSMT mẫu 1
71 Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện Mục II, Chương V, E-HSMT mẫu 1
72 Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện Mục II, Chương V, E-HSMT mẫu 1
73 Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện - Mẫu 2 Mục II, Chương V, E-HSMT mẫu 1
74 Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện Mục II, Chương V, E-HSMT mẫu 1
75 Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện - Mẫu 2 Mục II, Chương V, E-HSMT mẫu 1
76 PHẦN SỬA CHỮA MBA (VL+NC+MTC) - 0.0 0
77 Chi phí thực hiện tại trạm 110kV Lục Ngạn Mục II, Chương V, E-HSMT MBA 1
78 Sửa chữa MBA 25MVA Mục II, Chương V, E-HSMT MBA 1
79 Chi phí thực hiện tại trạm 110kV Yên Châu Mục II, Chương V, E-HSMT MBA 1
80 PHẦN VẬN CHUYỂN - 0.0 0
81 Vận chuyển MBA 25MVA từ trạm 110kV Lục Ngạn - Nơi sửa chữa - 0.0 0
82 Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA tại Trạm 110kV Lục Ngạn - 0.0 0
83 Kích kéo thủ công thân MBA 25MVA (không bao gồm phụ kiện) từ vị trí để máy tại sân trạm đến vị trí đỗ xe rơ mooc, trọng lượng 55 tấn, cự ly tạm tính 40 m Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
84 Trong lúc kéo thân MBA 25MVA (không bao gồm phụ kiện) (trọng lượng 55 tấn), phải xoay 2 lần 90 độ tương đương với cự ly vận chuyển 20 m Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
85 Kích thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 55 tấn, lên cao 1,2 m đưa lên Xe rơ moóc (Để vận chuyển từ Trạm 110kV Lục Ngạn đến Nơi sửa chữa) Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
86 Chi phí kê lót chống nghiêng lật khi kích kéo, xếp dỡ thủ công Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
87 Chi phí di chuyển lao động (Tạm tính) Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
88 Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA tại nơi sửa chữa: - 0.0 0
89 Hạ xuống thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 55 tấn, từ trên Xe rơ moóc cao 1,2 m xuống đất Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
90 Kích kéo thủ công thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ vị trí hạ đến vị trí sửa chữa, trọng lượng 55 tấn, cự ly vận chuyển tạm tính 20 m Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
91 Trong lúc kéo thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện) (trọng lượng 55 tấn), phải xoay 1 lần 90 độ tương đương với cự ly vận chuyển 10 m Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
92 Chi phí kê lót chống nghiêng lật khi kích kéo, xếp dỡ thủ công Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
93 Chi phí di chuyển lao động (Tạm tính) Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
94 Vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA - 0.0 0
95 Sử dụng 1 xe ô tô sơ mi loại 15 tấn để vận chuyển hết số phụ kiện cồng kềnh đi kèm thân MBA từ Trạm 110kV Lục Ngạn đến Nơi sửa chữa, trọng lượng 10,5 tấn, cự ly vận chuyển tạm tính là 116 km Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
96 HSĐC 1: Sử dụng phương tiện 3 cầu chạy bằng xăng được cộng thêm 30% mức cước cơ bản Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
97 HSĐC 2: Vận chuyển bằng phương tiện có trọng tải từ 3 tấn trở xuống (trừ xe cộng nông và các loại xe tương tự) được cộng thêm 30% mức cước cơ bản Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
98 HSĐC 3: Vừa có hàng đi vừa có hàng về trong một vòng quay phương tiện được giảm 10% tiền cước của một số hàng vận chuyển chiều về Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
99 HSĐC 4: - Hàng hóa vận chuyển bằng phương tiện có thiết bị tự đổ (xe ben), phương tiện có thiết bị nâng hạ (xe reo) được cộng thêm 15% mức cước cơ bản. - Hàng hóa vận chuyển bằng phương tiện có thiết bị hút xả (xe Stec) được cộng thêm 20% mức cước cơ bản Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
100 HSĐC 6: Vận chuyển hàng qúa khổ hoặc qúa nặng bằng phương tiện vận tải thông thường: Cước vận chuyển được cộng thêm 20% mức cước cơ bản Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
101 HSĐC 5:- Hàng hóa vận chuyển chỉ xếp được dưới 50% trọng tải đăng ký của phương tiện thì trọng lượng tính cước bằng 80% trọng tải đăng ký phương tiện- Hàng hóa vận chuyển chỉ xếp được từ 50% đến 90% trọng tải đăng ký của phương tiện thì trọng lượng tính cước bằng 90% trọng tải đăng ký phương tiện- Hàng hóa vận chuyển xếp được trên 90% trọng tải đăng ký của phương tiện thì trọng lượng tính cước bằng trọng lượng hàng hóa thực chở Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
102 Huy động 1 xe ô tô 15 tấn để vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA (Từ Trạm 110kV Lục Ngạn về Nơi sửa chữa, xong việc quay về). Cự ly huy động tạm tính là 211km Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
103 Chi phí vé cầu đường Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
104 Tiền kê lót chằng buộc, bảo vệ hàng khi vận chuyển bằng đường bộ (Tính 10% cước vận chuyển): Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
105 Sử dụng 2 ca cẩu 10 t để cẩu hàng tại Trạm 110kV Lục Ngạn và hạ hàng tại Nơi sửa chữa Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
106 Vận chuyển thân MBA - 0.0 0
107 Sử dụng đầu kéo và kéo moóc chuyên dùng để vận chuyển thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 55 tấn từ Trạm 110kV Lục Ngạn đến Nơi sửa chữa. Cự ly vận chuyển tạm tính là 116 km Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
108 Huy động đầu kéo và moóc chuyên dùng để vận chuyển thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ Trạm 110kV Lục Ngạn đến Nơi sửa chữa. Làm xong việc quay về. Cự ly huy động tạm tính là 211 km Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
109 Chi phí kê lót chống nghiêng lật, gia cố chằng buộc khi vận chuyển Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
110 Chi phí vé cầu đường (Tạm tính) Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
111 Chi phí áp tải bảo vệ khi vận chuyển bằng đường bộ Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
112 Chi phí khảo sát lập phương án khả thi: Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
113 Vận chuyển MBA 25MVA từ nơi sửa chữa đến Trạm 110 kV Yên Châu - 0.0 0
114 Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA tại nơi sửa chữa - 0.0 0
115 Kích kéo thủ công thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ vị trí để máy tại xưởng đến vị trí đỗ xe rơ moóc, trọng lượng 55 tấn, cự ly tạm tính 20 m Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
116 Trong lúc kéo thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện) (trọng lượng 55 tấn), phải xoay 1 lần 90 độ tương đương với cự ly vận chuyển 10 m Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
117 Kích thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 55 tấn, lên cao 1,2 m đưa lên Xe rơ moóc (Để vận chuyển từ Nơi sửa chữa đến Trạm 110kV Kim Động) Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
118 Chi phí kê lót chống nghiêng lật khi kích kéo, xếp dỡ thủ công Mục II, Chương V, E-HSMT tb 0
119 Chi phí di chuyển lao động (Tạm tính) Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
120 Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA tại TBA 110kV Yên Châu - 0.0 0
121 Hạ xuống thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 55 tấn, từ trên Xe rơ moóc cao 1,2 m xuống đất Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
122 Kích kéo thủ công thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ vị trí hạ đến vị trí tổ hợp, trọng lượng 55 tấn, cự ly vận chuyển tạm tính 40 m Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
123 Trong lúc kéo thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện) (trọng lượng 55 tấn), phải xoay 2 lần 90 độ tương đương với cự ly vận chuyển 20 m Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
124 Kích kéo thủ công MBA 25 MVA từ vị trí tổ hợp đến vị trí vận hành, trọng lượng 65,5 tấn, cự ly vận chuyển tạm tính 40 m Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
125 Chi phí kê lót chống nghiêng lật khi kích kéo, xếp dỡ thủ công Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
126 Chi phí di chuyển lao động (Tạm tính) Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
127 Vận chuyển phụ kiện đi kèm thân máy MBA - 0.0 0
128 Sử dụng 1 xe ô tô sơ mi loại 15 tấn để vận chuyển hết số phụ kiện cồng kềnh đi kèm thân MBA từ Nơi sửa chữa đến Trạm 110kV Yên Châu, trọng lượng 10,5 tấn, cự ly vận chuyển tạm tính là 307 km Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
129 HSĐC 1: Sử dụng phương tiện 3 cầu chạy bằng xăng được cộng thêm 30% mức cước cơ bản Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
130 HSĐC 2: Vận chuyển bằng phương tiện có trọng tải từ 3 tấn trở xuống (trừ xe cộng nông và các loại xe tương tự) được cộng thêm 30% mức cước cơ bản Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
131 HSĐC 3: Vừa có hàng đi vừa có hàng về trong một vòng quay phương tiện được giảm 10% tiền cước của một số hàng vận chuyển chiều về Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
132 HSĐC 4: - Hàng hóa vận chuyển bằng phương tiện có thiết bị tự đổ (xe ben), phương tiện có thiết bị nâng hạ (xe reo) được cộng thêm 15% mức cước cơ bản. - Hàng hóa vận chuyển bằng phương tiện có thiết bị hút xả (xe Stec) được cộng thêm 20% mức cước cơ bản Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
133 HSĐC 6: Vận chuyển hàng qúa khổ hoặc qúa nặng bằng phương tiện vận tải thông thường: Cước vận chuyển được cộng thêm 20% mức cước cơ bản Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
134 HSĐC 5:- Hàng hóa vận chuyển chỉ xếp được dưới 50% trọng tải đăng ký của phương tiện thì trọng lượng tính cước bằng 80% trọng tải đăng ký phương tiện- Hàng hóa vận chuyển chỉ xếp được từ 50% đến 90% trọng tải đăng ký của phương tiện thì trọng lượng tính cước bằng 90% trọng tải đăng ký phương tiện- Hàng hóa vận chuyển xếp được trên 90% trọng tải đăng ký của phương tiện thì trọng lượng tính cước bằng trọng lượng hàng hóa thực chở Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
135 Huy động 1 xe ô tô 15 tấn để vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA (Từ Nơi sửa chữa về Trạm 110kV Yên Châu, xong việc quay về). Cự ly huy động tạm tính là 466km Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
136 Chi phí vé cầu đường Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
137 Tiền kê lót chằng buộc, bảo vệ hàng khi vận chuyển bằng đường bộ (Tính 10% cước vận chuyển): Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
138 Sử dụng 2 ca cẩu 10 t để cẩu hàng tại Nơi sửa chữa và hạ hàng tại Trạm 110kV Yên Châu Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
139 Vận chuyển thân MBA - - 0
140 Sử dụng đầu kéo và kéo moóc chuyên dùng để vận chuyển thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 55 tấn từ Nơi sửa chữa đến Trạm 110kV Yên Châu. Cự ly vận chuyển tạm tính là 307 km Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
141 Khi trọng lượng hàng từ 20-30 tấn Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
142 Khi trọng lượng hàng từ 30-40 tấn Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
143 Huy động đầu kéo và moóc chuyên dùng để vận chuyển thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ Nơi sửa chữa đến Trạm 110kV Yên Châu. Làm xong việc quay về. Cự ly huy động tạm tính là 466 km Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
144 Chi phí kê lót chống nghiêng lật, gia cố chằng buộc khi vận chuyển Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
145 Chi phí vé cầu đường (Tạm tính) Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
146 Chi phí áp tải bảo vệ khi vận chuyển bằng đường bộ Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
147 Chi phí khảo sát lập phương án khả thi: 5% Mục II, Chương V, E-HSMT tb 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.554E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.910.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.554.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.910.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng sửa chữa, vận chuyển MBA 110kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.184.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.368.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng IV trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện/ hoặc Xây dựng/ An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->