Gói thầu: Cung cấp hóa chất sản xuất và thí nghiệm phục vụ SXKD năm 2022 của NMNĐ Sông Hậu 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220363915-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Dầu khí Việt Nam Ban Quản lý dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1 |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất sản xuất và thí nghiệm phục vụ SXKD năm 2022 của NMNĐ Sông Hậu 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220223088 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 1) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 17:05:00 đến ngày 2022-04-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,674,794,667 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng trong đó có phạm vi công việc cung cấp hóa chất cho các Nhà máy Nhiệt điện hoặc Nhà máy Công nghiệp đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tại thời điểm nộp HSDT đã hoàn thành trên 80% giá trị/khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây:Cụ thể, chỉ áp dụng các hợp đồng hoàn thành sau ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về chủng loại, tính chất:+ Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng cung cấp hóa chất cho các Nhà máy Nhiệt điện hoặc Nhà máy Công nghiệp.+ Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên liên danh đáp ứng theo tỷ lệ tham gia.- Tương tự về quy mô: Giá trị tối thiểu phần phạm vi công việc cung cấp hóa chất của hợp đồng là 22 tỷ đồng.(Nhà thầu đính kèm hợp đồng cùng các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện và mức độ hoàn thành hợp đồng: Biên bản nghiệm thu/ giao hàng hoặc/ chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/ xác nhận của Bên mua cho các hợp đồng này hoặc/ hóa đơn tài chính/ hoặc chứng từ chuyển tiền/ hoặc các tài liệu khác có thể chứng minh được. Các tài liệu này phải được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 22.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách dự án (quản lý chung): 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hóa.- Có giấy chứng nhận đạt yêu cầu huấn luyện an toàn hóa chất được cơ quan chức năng có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận An toàn vệ sinh lao động và còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai dự án |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hóa.- Có giấy chứng nhận An toàn vệ sinh lao động và còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn Dầu khí Việt Nam Ban Quản lý dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp hóa chất sản xuất và thí nghiệm phục vụ SXKD năm 2022 của NMNĐ Sông Hậu 1 Mua sắm hóa chất phục vụ SXKD năm 2022 của NMNĐ Sông Hậu 1 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 1) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất/kinh doanh/sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp. Giấy chứng nhận phải có hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và cam kết cung cấp Giấy chứng nhận gia hạn/ thay thế có hiệu lực trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: 1. Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc một vùng lãnh thổ. Trường hợp nhà thầu không có xuất xứ cụ thể E-HSDT của nhà thầu sẽ không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của E-HSMT. 2. Về thông số kỹ thuật hàng hóa, nhà sản xuất: - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật. - Nhà thầu phải cam kết cung cấp chứng chỉ nguồn gốc xuất xứ hàng hoá (CO), chứng chỉ kiểm tra chất lượng hàng hoá (CQ), chứng chỉ phần tích của hàng hóa (CA) và các tài liệu kỹ thuật liên quan khác chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá khi giao hàng tại kho của các nhà máy. Các tài liệu hướng dẫn đi kèm theo hàng hóa phải được dịch ra tiếng việt đối với những phần chính, bao gồm nhưng không giới hạn: Giới thiệu thông số kỹ thuật của sản phẩm, hướng dẫn sử dụng.... |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá dự thầu bao gồm nhưng không giới hạn chi phí cho công tác lập kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất, chi phí xử lý môi trường do sự cố tràn hóa chất, chi phí thông quan, vận chuyển, các chi phí trực tiếp khác như chi phí chung, lãi và các loại thuế, phí, lệ phí, xin cấp các loại giấy phép … và các chi phí khác theo quy định để nhà thầu giao các loại hóa chất theo phạm vi công việc nêu trong E-HSMT đến kho Nhà máy Nhiệt điện Sông Hậu 1 tại Ấp Phú Xuân, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang. - Nhà thầu phải chào đầy đủ đơn giá, giá trị cho từng hạng mục hàng hóa và tổng giá dự thầu (Bảng giá dự thầu thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV). |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu 06 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa, phù hợp với thời gian sử dụng hàng hóa của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu: Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (địa chỉ: 18 Láng Hạ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội).
- Ban Quản lý Dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1 – Chi nhánh Tập đoàn Dầu khí Việt Nam.
- Nhà máy Nhiệt điện Sông Hậu 1, ấp Phú Xuân, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang.
Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (địa chỉ: 18 Láng Hạ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội (Chỉ đánh gía nội dung này với nhà thầu là đơn vị sự nghiệp). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập Đoàn Dầu khí Việt Nam Địa chỉ: 18 Láng Hạ - Ba Đình – Hà Nội Tel: 024 3825 2526 Fax: 024 3826 5942. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Đại chỉ Bên mời thầu: Ban QLDA Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1 Địa chỉ: Ấp Phú Xuân, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang Tel: 0293 626 0666 Fax: 0293 626 0888 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NaOCl | 29.156 | kg | Nồng độ ≥ 12 %, dạng lỏng, đựng trong téc chuyên dụng | ||
| 2 | HCl | 174.489 | kg | Nồng độ ≥ 35 %, dạng lỏng, trong suốt, Fe ≤ 100 ppm, hàm lượng chất hữu cơ ≤ 100 ppm, đựng trong téc chuyên dụng | ||
| 3 | NaOH | 850.635 | kg | Nồng độ ≥ 45 %, dạng lỏng, trong suốt, NaClO3 ≤ 0.002% đựng trong téc chuyên dụng | ||
| 4 | SBS NaHSO3 | 1.751 | kg | Dạng bột, quy cách bao 25 kg | ||
| 5 | Anti-scalant | 2.408 | kg | Dạng lỏngpH: 9.8 - 10.2Tỉ trọng ở 20 °C: 1.34 - 1.37Quy cách: can 25 kg | ||
| 6 | Acid citric | 25 | kg | Hàm lượng: ≥ 99 % (dạng bột)Vận chuyển: Bao 25kg | ||
| 7 | CaCO3 | 25 | kg | Hàm lượng CaCO3 ≥ 98%.Vận chuyển: Bao 25kg | ||
| 8 | FeCl3 | 83.301 | kg | Nồng độ: ≥ 36%, dạng lỏng, đựng trong xe téc chuyên dụng | ||
| 9 | A-polymer (Specfloc A-1120) | 46.228 | kg | pH 0.5%: 5.5-9 Viscosity 0.5%: >80 cps Oversize: ≤ 1 %weight Fines: ≤ 10 %weight Vận chuyển: Bao 25kg | ||
| 10 | C-polymer (Specfloc C-1492) | 219 | kg | Viscosity: 2.7-4.1 cps Cationic product charge: 7.3 - 14.7 meq/g Solids: ≥ 90 %weight Insolubles: ≤ 2 %weight Oversize: ≤ 1 %weight Fines: ≤ 10 %weight Vận chuyển: Bao 25kg | ||
| 11 | NH3 | 9.705 | kg | Nồng độ: ≥ 25%, dạng lỏng,Qui cách: 200kg/Phuy | ||
| 12 | Hóa chất Clo lỏng công nghiệp | 102.893 | kg | Hàm lượng Cl2 ≥ 99,5%;Qui cách: bình chứa | ||
| 13 | Alum (PAC) | 168.509 | kg | Nồng độ: ≥ 8 %, dạng lỏng,Qui cách: đựng trong téc chuyên dụng | ||
| 14 | Na2CO3 | 22.437 | kg | Hàm lượng: ≥ 99 % (dạng bột), đựng trong xe bồn chuyên dụng | ||
| 15 | CH3OH | 1.000 | kg | Nồng độ: ≥ 99 %, dạng lỏng, đựng trong xe téc chuyên dụng | ||
| 16 | H3PO4 | 600 | kg | Nồng độ: ≥ 85 %, dạng lỏng, đựng trong téc chuyên dụng | ||
| 17 | Antifoam | 255 | kg | Dạng lỏngMàu sắc (thang alpha) 23C: ≤ 100pH (23 °C): 5.0 - 8.0 Độ nhớt động học 25 °C: 300 - 400 mm2/sQuy cách: can 20 kg | ||
| 18 | Lime Ca(OH)2 | 88.260 | kg | Bao 25 kg, dạng bột | ||
| 19 | Polyelectrolyte | 6.620 | kg | Dạng bột, màu trắngpH (25 °C): 6.5 - 8.5Quy cách: bao 15 kg | ||
| 20 | HMV 2808 | 1.459 | kg | Dạng lỏng, màu lục lam nhạtTỉ trọng: 1.12 - 1.24 g/mlpH: 11.02 - 12.08Quy cách: can 20 kg | ||
| 21 | Na3PO4 | 365 | kg | Na3PO4.12 H2O (dạng ngậm nước)Quy cách: bao 25 kg | ||
| 22 | Carbohydrazine | 1.459 | kg | Dạng bộtQuy cách: can 25 kg | ||
| 23 | Antiscalant | 281 | kg | Dạng lỏngTỉ trọng (23 °C) : 1.24 - 1.28 g/mlpH (23 °C): 7.5 - 8.5 Quy cách: can 20 kg | ||
| 24 | Alum (PAC) Al2(SO4)3.14H2O | 176.521 | kg | Dạng rắn, Al2O3 ≥17%Quy cách: bao 50 kg | ||
| 25 | Corrosion Inhibitor | 839 | kg | Dạng lỏngQuy cách: can 23 kg | ||
| 26 | NaOH 30% | 30 | kg | Nồng độ: ≥ 30 %, dạng lỏngQuy cách: 30 kg/can | ||
| 27 | HNO3 62% | 25 | kg | Nồng độ: ≥ 62 %, dạng lỏngQuy cách: 25 kg/can | ||
| 28 | Chất chống ăn mòn cho tháp giải nhiệt - 6217 | 201 | kg | Orgatrol 6217, dạng lỏngQuy cách: 25 kg | ||
| 29 | Hóa chất diệt rong rêu và vi sinh vật - 1100 | 240 | kg | Orgatrol 1100, dạng lỏngQuy cách: 25 kg | ||
| 30 | Hóa chất diệt rong rêu, vi sinh vật oxidizing-1105 | 192 | kg | Orgatrol 1105, dạng lỏngQuy cách: 25 kg | ||
| 31 | Hóa chất chống cáu cặn, ăn mòn cho hệ kín - 4201 | 67 | kg | Orgatrol 4201, dạng lỏngQuy cách: 25 kg | ||
| 32 | Phosphate standard solution (Chuẩn PO43- 1000ppm) | 1 | chai | Chất chuẩn Phosphate 1000ppm, nồng độ 990 - 1010 mg/l, khối lượng riêng 0.998 g/cm3. Quy cách: 500 ml | ||
| 33 | Iron standard solution (Chuẩn Sắt 1000ppm) | 1 | Chai | Chất chuẩn Sắt 1000ppm, khối lượng riêng 1.015 g/cm3. Quy cách: 500 ml | ||
| 34 | Hydrazine Standard (Chuẩn Hydrazine, 1000ppm) | 1 | chai | Chất chuẩn Hydrazine, 1000 ppm1ml = 1mg N2H4, thời hạn sử dụng 6 tháng. Quy cách: 500 ml | ||
| 35 | Ammonium standard solution (Chuẩn NH3-N, 1000ppm) | 1 | chai | Chất chuẩn NH3-N 1000ppm, nồng độ 990 - 1010 mg/l, khối lượng riêng 0.99 g/cm3. Quy cách: 500 ml | ||
| 36 | Copper standard solution (Chuẩn Cu, 1000ppm) | 1 | chai | Chất chuẩn Cu 1000ppm, khối lượng riêng 1.014 g/cm3. Quy cách: 500 ml | ||
| 37 | COD Standard Solution, CRM (Chuẩn COD 1000ppm) | 5 | chai | Chất chuẩn COD 1000ppm. Quy cách: 100 ml | ||
| 38 | Sulfate standard solution (Chuẩn SO42-, 1000ppm) | 1 | chai | Chất chuẩn sunfate 1000ppm, nồng độ 990 - 1010 mg/l, khối lượng riêng 0.998 g/cm3. Quy cách: 500 ml | ||
| 39 | Nitrate standard solution (Dung dịch chuẩn nitrat 1000ppm) | 1 | chai | Chất chuẩn nitrate 1000ppm, nồng độ 990 - 1010 mg/l, khối lượng riêng 1.00 g/cm3. Quy cách: 500 ml | ||
| 40 | Calcium standard solution (Dung dịch chuẩn độ cứng Ca hoặc Mg 1000ppm) | 1 | chai | Chất chuẩn Ca hoặc Mg 1000ppm, khối lượng riêng 1.014 g/cm3. Quy cách: 500 ml | ||
| 41 | Potassium standard solution (Chuẩn K 1000ppm) | 1 | chai | Chất chuẩn K 1000ppm, nồng độ 990 - 1010 mg/l, khối lượng riêng 1.013 g/cm3. Quy cách: 500 ml | ||
| 42 | Chloride standard solution (Chuẩn Cl- 1000ppm) | 1 | chai | Chất chuẩn Cl- 1000ppm, nồng độ 990 - 1010 mg/l, khối lượng riêng 0.998 g/cm3. Quy cách: 500 ml | ||
| 43 | Sulfuric acid (H2SO4) | 260 | chai | Nồng độ 95-97%, khối lượng riêng 1.84 g/cm3, Clorua ≤ 0.1 ppm, nitrate ≤ 0.2 ppm, phosphate ≤0.5 ppmQuy cách: 500 ml | ||
| 44 | Nitric acid (HNO3) | 1 | chai | Nồng độ 65%, khối lượng riêng 1.39 g/cm3Quy cách: 1000 ml | ||
| 45 | Hydrochloric acid (HCl) | 8 | chai | Nồng độ 37%, khối lượng riêng 1.19 g/cm3Quy cách: 500 ml | ||
| 46 | Cond standard (Chất chuẩn) 84.0 µs/cm | 4 | chai | Độ dẫn điện chuẩn 84 µs/cm, khối lượng riêng 1.0004 g/cm3Quy cách: 250 ml | ||
| 47 | Cond standard (Chất chuẩn) 1.413 µs/cm | 4 | chai | Độ dẫn điện chuẩn 1413 µs/cm,Quy cách: 250 ml | ||
| 48 | Cond standard (Chất chuẩn) 12.88 µs/cm | 4 | chai | Độ dẫn điện chuẩn 12.88 µs/cm,Quy cách: 250 ml | ||
| 49 | Potassium chloride (KCl) solution (Dung dịch bảo vệ điện cực) | 15 | chai | Dung dịch KCl, khối lượng riêng 1.13 g/cm3, nồng độ 2.97 - 3.03 mol/l, Ag ≥0.16 g/lQuy cách: 100 ml | ||
| 50 | Calibration Standard (Dung dịch chuẩn) 1000 - 10 - 0.02 NTU | 4 | Hộp | Bộ dung dịch độ đục chuẩn 0.02, 10 và 1000 NTUQuy cách: 3 ống/hộp | ||
| 51 | Cellulose (C6H10O5)n | 1 | chai | Cellulose dạng bộtQuy cách: 250 gMERCK 102330 hoặc tương đương | ||
| 52 | Potassium dihydrogen phosphate (KH2PO4) | 1 | chai | KH2PO4 ≥99.5% , khối lượng riêng 2.33 g/cm3, độ hòa tan 208g/l, Cl ≤0.0005%, SO4 ≤0.003%, Na ≤0.02%Quy cách: 500 gMERCK 104873 hoặc tương đương | ||
| 53 | Di-Potassium hydrogen phosphate (K2HPO4) | 1 | chai | Dạng khan, độ tinh khiết 99.99%, khối lượng riêng 2.45 g/cm3, độ hòa tan 1600 g/l, Cl ≤5ppm, SO4 | ||
| 54 | Ammonium chloride (NH4Cl) | 1 | chai | Khối lượng riêng 1.53 g/cm3, độ hòa tan 372 g/l, độ tinh khiết ≥99.8%, chất không hòa tan ≤0.005%, NO3 ≤0.0005%, PO4 ≤0.0002%, SO4 ≤0.002%Quy cách: 500 g | ||
| 55 | Magnesium sulfate heptahydrate (MgSO4.7H2O) | 1 | chai | Khối lượng riêng 1.68 g/cm3, độ hòa tan 710 g/l, độ tinh khiết ≥99.5%, Cl ≤0.0003%, NO3 ≤0.002%, Tổng Nito ≤0.002%, Quy cách: 1000 g | ||
| 56 | Manganese(II) sulfate tetrahydrate (MnSO4) | 1 | chai | Khối lượng riêng 2.11 g/cm3, độ tinh khiết ≥98.5%, Cl ≤0.001%, Ca ≤0.005%, Cu ≤0.0002%, Fe ≤0.0010%Quy cách: 1000 g | ||
| 57 | Calcium chloride (CaCl2) | 1 | chai | Khối lượng riêng 2.15 g/cm3, độ hòa tan 740 g/l, độ tinh khiết ≥98%, kiềm tự do ≤0.2%, khả năng hấp thụ nước ≥25%Quy cách: 1000 g | ||
| 58 | Iron (III) chloride (FeCl3) | 1 | chai | Khối lượng riêng 2.8 g/cm3, độ hòa tan 920 g/l, độ tinh khiết ≥98%Quy cách: 500 gMERCK 803945 hoặc EMSURE® 10025-77-1 hoặc tương đương | ||
| 59 | Potassium iodide (KI) | 1 | chai | Khối lượng riêng 3.13 g/cm3, độ hòa tan 1430 g/l, độ tinh khiết ≥99.5%, Cl ≤0.01%, SO4 ≤0.001%, Na ≤0.03%Quy cách: 500 g | ||
| 60 | Sodium hydroxide (NaOH) | 1 | chai | Khối lượng riêng 2.13 g/cm3, độ hòa tan 1090 g/l, độ tinh khiết ≥97%, CO3 ≤1%, Cl ≤0.012%, SO4 ≤0.01%, Al ≤0.002%, Fe ≤0.002%Quy cách: 500 g | ||
| 61 | Sodium azide (NaN3) | 1 | chai | Khối lượng riêng 1.85 g/cm3, độ hòa tan 408 g/l, độ tinh khiết ≥99%Quy cách: 250 g | ||
| 62 | Sodium thiosulfate pentahydrate (Na2S2O3.5H2O) | 1 | chai | Khối lượng riêng 1.74 g/cm3, độ hòa tan 701 g/l, độ tinh khiết ≥99.5%, chất không hòa tan ≤0.005%, Cl ≤0.008%, SO4 ≤0.1%, Ca ≤0.002%, Fe ≤0.0005%Quy cách: 500 g | ||
| 63 | Sodium carbonate (Na2CO3) | 1 | chai | Khối lượng riêng 2.52 -2.53 g/cm3, độ hòa tan 212.5 g/l, độ tinh khiết ≥99.9%, Cl ≤0.002%, SO4 ≤0.005%, Ca ≤0.005%, PO4 ≤0.001%Quy cách: 500 gMERCK 497-19-8 hoặc EMSURE® 497-19-8 hoặc tương đương | ||
| 64 | Starch (Chỉ thị hồ tinh bột) | 1 | chai | Mật độ 300 kg/m3, độ hòa tan 50 g/l, bột mịnQuy cách: 250 gMERCK 101252 hoặc tương đương | ||
| 65 | Potassium dichromate (K2Cr2O7) | 26 | chai | Dạng tinh khiết, khối lượng riêng 2.680 g/cm3, độ hòa tan 115 g/lQuy cách: 80 g | ||
| 66 | Silver sulfate (Ag2SO4) | 19 | chai | Khối lượng riêng 5450 g/cm3, độ hòa tan 8 g/l, độ tinh khiết ≥98.5%, Cl ≤20 ppm, Cu ≤50 ppm, Fe ≤50 ppm, Pb ≤50 ppmQuy cách: 50 gMERCK 101509 hoặc tương đương | ||
| 67 | 1,10 Phenaltroline Monohydrate | 1 | chai | Mật độ 300 kg/m3, độ hòa tan 3.3 g/l, độ tinh khiết ≥99.5%, nước (theo Karl Fischer) 8.5 -11%Quy cách: 100 g | ||
| 68 | Iron(II) sulfate heptahydrate (FeSO4.7H2O) | 1 | chai | Khối lượng riêng 1.898 g/cm3, độ hòa tan 400 g/l, độ tinh khiết ≥99.5%, chất không hòa tan ≤0.01%, Cl ≤0.0005%, Tổng Nito ≤0.001%, Ca ≤0.005%, PO4 ≤0.001%Quy cách: 500 gMERCK 7782-63-0 hoặc EMSURE® 7782-63-0 hoặc tương đương | ||
| 69 | Mercury(II) sulfate (HgSO4) | 2 | chai | Mật độ 670 kg/m3, độ tinh khiết ≥98%, Cl ≤0.003%, NO3 ≤0.005%, Fe ≤0.005%Quy cách: 250 g MERCK 7783-35-9 hoặc EMSURE® 7783-35-9 hoặc tương đương | ||
| 70 | Potassium hydrogen phthalate (C8H5KO4) | 1 | chai | Khối lượng riêng 1.571 g/cm3, độ hòa tan 80 g/l Quy cách: 80 g | ||
| 71 | Ammonia solution (NH4OH) | 1 | chai | Khối lượng riêng 0.903 g/cm3, độ tinh khiết 25%, Cl ≤0.5ppm, PO4 ≤0.5ppm, SO4 ≤2ppm, Silicon (as SiO2) ≤10 ppmQuy cách: 1000 mlMERCK 1054321000 hoặc1336-21-6 hoặc tương đương | ||
| 72 | Di-Sodium tetraborate decahydrate (Na2B4O7.10H2O) | 1 | chai | Khối lượng riêng 1.730 g/cm3, độ hòa tan 49.74 g/l, độ tinh khiết ≥99.5%, chất không tan ≤0.005%, Cl ≤0.0007%, PO4 ≤0.001%, SO4 ≤0.005%Quy cách: 500 g | ||
| 73 | Sodium sulfide (Na2S) | 1 | chai | Khối lượng riêng 1.86 g/cm3Quy cách: 500 g | ||
| 74 | Potassium sodium tartrate tetrahydrate (KNaC4H4O6.4H2O) | 1 | chai | Mật độ 1000 kg/m3, độ hòa tan 630 g/l, độ tinh khiết ≥99%, chất không tan ≤0.005%, Cl ≤0.0005%, PO4 ≤0.001%, SO4 ≤0.005%Quy cách: 500 g | ||
| 75 | Ethylene diamine tetraacetic acid disodium magnesium | 8 | chai | Độ tinh khiết 99%Quy cách: 50 g | ||
| 76 | Eriochrome black T (Chrome Black T) | 2 | chai | Mật độ 400-600 kg/m3, độ hòa tan 50 g/l, độ hấp thụ tối đa 612-616 nmQuy cách: 100 g | ||
| 77 | Methanol (CH3OH) | 1 | chai | Khối lượng riêng 0.792 g/cm3, độ tinh khiết ≥99.9%, benzen ≤0.005%, ethanol ≤0.05%, acetone ≤0.001%, SO4 ≤1ppmQuy cách: 2500 ml | ||
| 78 | Ethylene diamine tetraacetic Acid, Disodium Salt, Standard Solution (Dung dịch chuẩn Sodium Ethylenediamine Tetraacetate) 1ml = 1,0mg CaCO3 | 1 | chai | Dung dịch chuẩn 1 ml = 1 mg CaCO3, khối lượng riêng 1.02 g/cm3Dung tích: 4000 mlPUBCHEM CID 44120005 hoặc tương đương | ||
| 79 | Calcium carbonate (CaCO3) | 1 | chai | Khối lượng riêng 2.8 g/cm3, độ hòa tan 0.017 g/l, độ tinh khiết ≥99.95%, Cl ≤5ppm, PO4 ≤10ppm, Ba ≤2ppm%, SO4 ≤20ppmQuy cách: 500 g | ||
| 80 | Disodium ethylenediamine tetraacetate dehydrate | 1 | chai | Tinh thể, màu trắngQuy cách: 100 g | ||
| 81 | Ethylene diamine tetraacetic acid (EDTA) | 1 | chai | Dung dịch không màu hoặc vàng nhạtQuy cách: 500 ml | ||
| 82 | Potassium carbonate (K2CO3) | 1 | chai | Khối lượng riêng 2.428 g/cm3, độ hòa tan 1120 g/l, độ tinh khiết ≥99%, chất không tan ≤0.005%, Cl ≤0.003%, PO4 ≤0.001%, SiO2 ≤0.005%Quy cách: 500 g | ||
| 83 | Hydrofluoric acid (HF) | 1 | chai | Khối lượng riêng 1.16 g/cm3, độ tinh khiết 48%, màu ≤10 Hazen, Cl ≤1 ppm, PO4 ≤0.5ppm, SiF6 ≤50 ppm,SO4 ≤5 ppmQuy cách: 500 ml | ||
| 84 | Silver nitrate (AgNO3) | 1 | chai | Mật độ 2350 kg/m3, độ hòa tan 2160 g/l, độ tinh khiết ≥99.8%, Cd ≤0.0001%, Cl ≤0.0005%, Cu ≤0.0002%, SO4 ≤0.002%Quy cách: 100 g | ||
| 85 | Tin (II) chloride dihydrate (SnCl2.2H2O) | 1 | chai | Khối lượng riêng 2.71 g/cm3, độ hòa tan 1187 g/l, độ tinh khiết >98%, kim loại nặng ≤0.005, As ≤0.0001%, SO4 ≤0.002%Quy cách: 250 g | ||
| 86 | Tin (Thiếc nguyên chất) | 1 | chai | Dạng bột, khối lượng riêng 7.310 g/cm3, độ tinh khiết >99%Quy cách: 250 g | ||
| 87 | Phosphoric acid (H3PO4) | 1 | chai | Khối lượng riêng 1.71 g/cm3, độ tinh khiết >85%, màu ≤10 Hazen, Cl ≤2 ppm, F ≤1 ppm, NO3 ≤3 ppm, SO4 ≤20 ppmQuy cách: 500 ml | ||
| 88 | Potassium permanganate (KMnO4) | 1 | chai | Khối lượng riêng 2.7 g/cm3, độ hòa tan 64 g/l, độ tinh khiết >99%, chất không tan ≤0.2%, Cl ≤0.02%, SO4 ≤0.01%Quy cách: 250 g | ||
| 89 | Mercury (II) chloride (HgCl2) | 1 | chai | Mật độ 2000 kg/m3, độ hòa tan 74 g/l, độ tinh khiết >99.5%, Fe ≤0.002%Quy cách: 250 g | ||
| 90 | di-Ammonium oxalate monohydrate (NH4)2C2O4 | 1 | chai | Khối lượng riêng 1.5 g/cm3, độ hòa tan 41.8 g/l, độ tinh khiết >99.5%, chất không tan ≤0.005%, Cl ≤0.0005 %, SO4 ≤0.002%Quy cách: 250 g | ||
| 91 | di-Ammonium hydrogen phosphate (NH4)2HPO4 | 1 | chai | Khối lượng riêng 1.62 g/cm3, độ hòa tan 690 g/l, độ tinh khiết >99%, chất không tan ≤0.005%, Cl ≤0.0005 %, SO4 ≤0.004%Quy cách: 500 g | ||
| 92 | Barium chloride (BaCl2) | 1 | chai | Mật độ 1200-1400 kg/m3, độ tinh khiết >99%, chất không tan ≤0.005%, tổng nito ≤0.002 %, Ca ≤0.005%Quy cách: 500 g | ||
| 93 | Ammonium carbonate (NH4)2CO3 | 1 | chai | Độ hòa tan 320 g/l, độ tinh khiết >30%, chất không tan ≤0.005%, Cl ≤0.0005 %, SO4 ≤0.002%Quy cách: 250 g | ||
| 94 | Magnesium chloride (MgCl2) | 1 | chai | Khối lượng riêng 2.31 g/cm3, độ hòa tan 542 g/l, độ tinh khiết >98%Quy cách: 100 g | ||
| 95 | Indicator (Chỉ thị) Methyl orange | 1 | chai | Mật độ 200- 400 kg/m3, độ hòa tan 5 g/l, độ hấp thụ tối đa 501-505 nmQuy cách: 100 g | ||
| 96 | Indicator (Chỉ thị) Phenolphthalein | 1 | chai | Khối lượng riêng 1.27 g/cm3, độ hòa tan 3.36 mg/l, độ hấp thụ tối đa 551-554 nmQuy cách: 100 gMERCK 77-09-8 hoặc tương đương | ||
| 97 | Potassium chromate (K2Cr2O4) | 1 | chai | Khối lượng riêng 2.73 g/cm3, độ hòa tan 637 g/l, độ tinh khiết >99.5%, chất không tan ≤0.005%, Cl ≤0.001 %, SO4 ≤0.01%Quy cách: 250 g | ||
| 98 | Silver nitrate (AgNO3) 0,1N | 1 | ống | Khối lượng riêng 1.27 g/cm3, dung dịch pha chuẩn 0.1NQuy cách: ống (ampule) | ||
| 99 | Indicator (Chỉ thị) Methyl red | 1 | chai | Mật độ 300- 500 kg/m3, độ hấp thụ tối đa (đệm pH 4.5) 523-526 nm, độ hấp thụ tối đa (đệm pH 6.2) 427-437 nmQuy cách: 100 g | ||
| 100 | Indicator (Chỉ thị) Methylene blue | 1 | chai | Xanh metyl, dạng tinh thể, bột, màu xanhQuy cách: 1 g | ||
| 101 | Sodium Standard Solution (dung dịch chuẩn) pNa4 (2300 µg/L) | 1 | chai | Dung dịch Natri chuẩn 2.3 g/L, sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 3696 / BS3978Quy cách: 500 ml | ||
| 102 | Sodium Standard Solution (dung dịch chuẩn pNa5 (230 µg/L) | 1 | chai | Dung dịch Natri chuẩn 0.23 g/L, sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 3696 / BS3978Quy cách: 500 ml | ||
| 103 | Potassium hydroxide (KOH) | 1 | chai | Khối lượng riêng 2.04 g/cm3, độ hòa tan 1130 g/l, độ tinh khiết >85%, Cacbonat ≤1%, Cl ≤0.01 %, SO4 ≤0.0005%Quy cách: 500 g | ||
| 104 | Pyrogallol C6H3(OH)3 | 1 | chai | Khối lượng riêng 1.45 g/cm3, độ hòa tan 400 g/l, độ tinh khiết >99%Quy cách: 50 g | ||
| 105 | Sodium sulfate (Na2SO4) | 1 | chai | Khối lượng riêng 2.7 g/cm3, độ hòa tan 200 g/l, độ tinh khiết >99%, Chất không tan ≤0.01%, Cl ≤0.001 %, PO4 ≤0.001%Quy cách: 500 g | ||
| 106 | Copper oxide (CuO) | 1 | chai | Khối lượng riêng 6.32 g/cm3, Cl ≤0.005 %, Tổng Cacbon ≤0.002%, Tổng Nito ≤0.002%Quy cách: 250 g | ||
| 107 | Copper (Cu) | 1 | chai | Dạng bột, khối lượng riêng 8.940 g/cm3, độ tinh khiết ≥99%, chất không tan trong HNO3 ≤0.02 %, P ≤0.001%, Ag ≤0.002%Quy cách: 250 g | ||
| 108 | Sulfuric acid (H2SO4) 0,1N | 1 | ống | Khối lượng riêng 1.06 g/cm3, dung dịch pha chuẩn 0.1NQuy cách: ống (ampule) | ||
| 109 | 1-amino – 2 naphthol – 4 sulfonic acid (NH2C10H5(OH)SO3H) | 1 | chai | 4-Amino-3-hydroxy-1-naphthalenesulfonic acid (theo IUPAC)Dạng bột,Quy cách: 25 gSigma Aldrich 398969 hoặc tương đương | ||
| 110 | Sodium metabisulfite (Na2S2O5) | 1 | chai | Dạng bột, độ tinh khiết ≥99%Quy cách: 500 g | ||
| 111 | Bismuth nitrate [Bi(NO3)3.5H2O] | 1 | chai | Dạng bột, độ tinh khiết ≥98%Quy cách: 500 g | ||
| 112 | Xylene Cyanol FF | 1 | chai | Dạng bột, chứa tối đa 10% nướcQuy cách: 25 g | ||
| 113 | Ethanol | 1 | chai | Khối lượng riêng 0.79 g/cm3, giới hạn nổ 3.1 - 27.7%, độ tinh khiết ≥99%, màu sắc ≤10 Hazen, độ kiềm ≤30 ppmQuy cách: 1000 ml | ||
| 114 | Potassium sulfate (K2SO4) | 1 | chai | Khối lượng riêng 2.662 g/cm3, độ hòa tan 111 g/l, độ tinh khiết ≥99%, chất không hòa tan ≤0.01%, Cl ≤0.0005%Quy cách: 500 g | ||
| 115 | Copper (II) sulfate (CuSO4) | 1 | chai | Khối lượng riêng 3.603 g/cm3, độ hòa tan 203 g/l, độ tinh khiết ≥99%, tổng Nito ≤0.005%, Cl ≤0.002%Quy cách: 250 g | ||
| 116 | Barium hydroxide (Ba(OH)2) | 1 | chai | Khối lượng riêng 2.180 g/cm3, độ hòa tan 72 g/l, độ tinh khiết ≥98%, các chất không tan trong HCl ≤0.005%, Cl ≤0.001%, cacbonat ≤2%Quy cách: 500 g | ||
| 117 | pH-indicator paper (giấy quỳ tím) | 4 | hộp | Cuộn 4.8 m, với các thang màu từ 1-14 | ||
| 118 | Magnesium perchlorate Mg(ClO4)2 | 1 | chai | Khối lượng riêng 2.60 g/cm3, độ hòa tan 500 g/l, độ tinh khiết ≥83%, NO3 ≤0.002%, Cl ≤0.005%, kiềm tụ do ≤0.05%, kích thước hạt (1-4 mm) khoảng 75%Quy cách: 500 g | ||
| 119 | Alumium oxide (Al2O3) | 1 | chai | Mật độ 50 - 240 kg/m3, độ nóng chảy >1650 °C, các chất có thể chiết xuất bằng HCl ≤1%Quy cách: 100 g | ||
| 120 | Di-Sodium tetraborate decahydrate (Na2B4O7.10H2O) | 1 | chai | Khối lượng riêng 1.73 g/cm3, độ hòa tan 49.74 g/lQuy cách: 25 g | ||
| 121 | Hydrogen peroxide (H2O2) | 1 | chai | Khối lượng riêng 1.11 g/cm3, độ tinh khiết ≥30%Quy cách: 500 ml | ||
| 122 | Calcein indicator (Chất chỉ thị fluorexon) | 1 | chai | Mật độ 600 kg/m3, độ hấp thụ tối đa 498 - 503 nmQuy cách: 5 g | ||
| 123 | Potassium chloride (KCl) | 1 | chai | Dạng bột, khối lượng riêng 1.98 g/cm3, độ hòa tan 347 g/l, độ tinh khiết ≥99.5%, chất không hòa tan ≤0.01%, Br ≤0.05%, I ≤0.002%, PO4 ≤0.0005% Quy cách: 500 g MERCK 7447-40-7 hoặc tương đương | ||
| 124 | Standard Solution (dung dịch tiêu chuẩn) EDTA 0,01M | 4 | ống | Dung dịch pha chuẩn EDTA 0.01 mol/l, khối lượng riêng 1.04 g/cm3Quy cách: ống (ampule) | ||
| 125 | Potassium cyanide (KCN) | 1 | chai | Khối lượng riêng 1.55 g/cm3, độ hòa tan 716 g/l, độ tinh khiết ≥96%, S ≤0.001%, Na ≤1%Quy cách: 1000 g | ||
| 126 | Hydroxylammonium chloride (NH4OCl) | 1 | chai | Khối lượng riêng 1.67 g/cm3, độ hòa tan 470 g/l, độ tinh khiết ≥99%, SO4 ≤0.002%, Cu ≤0.001%, Fe ≤0.0005%, Pb ≤0.0005%Quy cách: 250 g | ||
| 127 | Acetic acid (CH3COOH) | 1 | chai | Khối lượng riêng 1.04 g/cm3, độ hòa tan 602.9 g/l, độ tinh khiết ≥99.8%, acetaldehyde ≤2 ppm, anhydric acetic ≤100 ppm, Cl ≤0.4 ppm, PO4 ≤0.4 ppmQuy cách: 500 ml | ||
| 128 | Thioglycolic acid (HSCH2COOH) | 1 | chai | Khối lượng riêng 1.325 g/cm3, độ tinh khiết ≥99%Quy cách: 100 ml | ||
| 129 | Karl Fischer reagent (thuốc thử Karl Fischer) | 1 | bộ | Karl Fischer reagent A, khối lượng riêng 0.93 g/cm3, chất lỏng, màu vàngQuy cách: 1000 ml | ||
| 130 | n-Hexane (Hexan) loại thuốc thử | 1 | chai | Khối lượng riêng 0.66 g/cm3, độ hòa tan 0.0095 g/l, độ tinh khiết ≥96%, chỉ số khúc xạ 1.375-1.376, độ truyền 260 - 420 nm ≥97%, aromatic ≤0.01%, S ≤0.005%Quy cách: 1000 ml | ||
| 131 | Chromic acid | 1 | chai | Dạng: macroporousHàm lượng Cacbon 43-54%Kích thước hạt: 20-50 meshQuy cách: 100 gMERCK-359823 hoặc tương đương | ||
| 132 | Dung môi hòa tan mẫu dầu (White spirit hoặc naphta) | 1 | chai | Dầu Spirit khối lượng riêng 0.78 g/cm3, aromatic 17%Quy cách: 1000 ml | ||
| 133 | Toluene (C7H8) | 5 | chai | Khối lượng riêng 0.87 g/cm3, độ hòa tan 0.52 g/l, độ tinh khiết ≥99.9%, bốc hơi cặn ≤2 mg/l, nước ≤0.05%, độ truyền 350 nm ≥98%Quy cách: 1000 ml | ||
| 134 | Aceton (CH3COCH3) | 5 | chai | Khối lượng riêng 0.79 g/cm3, độ tinh khiết ≥99.8%, methanol ≤0.05%, 2-propanol ≤0.05%, benzen ≥2 ppm, cyclohexane ≤0.01%, ethanol ≤0.01%Quy cách: 1000 ml | ||
| 135 | 2-propanol (C3H7OH) | 1 | chai | Khối lượng riêng 0.78 g/cm3, độ tinh khiết ≥99.8%, Cl ≤300ppb,NO3 ≤300 ppb, PO4 ≤500ppbQuy cách: 1000 ml | ||
| 136 | 1-naphtholbenzein | 1 | chai | Chất chỉ thị, mật độ 120-300 kg/m3, độ hấp thụ tối đa 622-626 nmQuy cách: 5g | ||
| 137 | Di-n-butyl sulfua (DBS) | 1 | chai | Khối lượng riêng 0.838 g/cm3, độ tinh khiết ≥98%Quy cách: 500 ml | ||
| 138 | Dầu khoáng trắng (MOW) | 1 | chai | Khối lượng riêng 0.86 g/cm3, độ nhớt động học >22.5 mm2/sQuy cách: 1000 ml | ||
| 139 | n-Heptane | 4 | chai | Khối lượng riêng 0.68 g/cm3, độ hòa tan 0.05 g/l, độ tinh khiết ≥99.3%, độ truyền 245 nm ≥98%, độ hấp thụ 245 nm ≤0.01Quy cách: 500 ml | ||
| 140 | Naphtha dầu mỏ (ete dầu hỏa) | 5 | chai | Khối lượng riêng 0.666 g/cm3, giới hạn nổ 1 - 7.4%Quy cách: 1000 ml | ||
| 141 | Chất chuẩn acid benzoic | 1 | chai | Chất chuẩn dạng viên, sử dụng cho bơm nhiệt lượng, chứng nhận NISTQuy cách: 100 viên | ||
| 142 | 2,2,4-Trimethylpentane (isooctane) | 1 | chai | Khối lượng riêng 0.69 g/cm3,độ hòa tan 0.56 g/l, độ tinh khiết ≥ 99.5%, S ≤ 0.005%Quy cách: 1000 ml | ||
| 143 | Potassium chloride (KCl) solution (Dung dịch bảo vệ điện cực) | 4 | chai | Dung dịch bảo quản điện cực KClQuy cách: 500 ml | ||
| 144 | Standard Solution (dung dịch chuẩn) pH =4 | 4 | chai | Dung dịch chuẩn pH =4 ± 0.01Quy cách: 1000 ml | ||
| 145 | Standard Solution (dung dịch chuẩn) pH =7 | 3 | chai | Dung dịch chuẩn pH = 7 ± 0.01Quy cách: 1000 ml | ||
| 146 | Standard Solution (dung dịch chuẩn) pH =10 | 3 | chai | Dung dịch chuẩn pH = 10 ± 0.01Quy cách: 1000 ml | ||
| 147 | Standard Solution (dung dịch chuẩn) SC 84 µS/cm | 26 | chai | Dung dịch hiệu chuẩn SC 84 µS/cm, tỷ trọng tương đối 1, pH 7, không màu , không mùiQuy cách: 500 ml | ||
| 148 | Dung dịch bảo quản (Na2SO3) | 1 | chai | Dung dịch bảo quản, độ tinh khiết ≥ 97%, khối lượng riêng 2.630 g/cm3, độ hòa tan 220 g/l, Cl≤ 0.02%, thioslfate ≤01%Quy cách: 1000 g | ||
| 149 | Dung dịch làm sạch điện cực (isopropy alcohol) | 3 | chai | Dung dịch làm sạch điện cực isopropanol, khối lượng riêng 0.78 g/cm3, độ tinh khiết ≥ 99.8%, Acetone ≤ 0.01%, ethanol ≤ 0.01%, methanol ≤ 0.01%Quy cách: 1000 ml | ||
| 150 | Potassium dichromate (K2Cr2O7) | 2 | chai | Khối lượng riêng 2.680 g/cm3, độ hòa tan 115 g/l, độ tinh khiết ≥ 99%, Cl ≤ 0.001%, chất không hòa tan ≤ 0.005%, Ca ≤0.002%Quy cách: 500 g | ||
| 151 | Silver sulfate (Ag2SO4) extra pure | 2 | chai | Khối lượng riêng 5.450 g/cm3độ hòa tan 8g/l, Cl ≤ 20 ppm, Cu ≤50 ppm, Fe ≤50 ppm, Pb ≤50 ppmQuy cách: 250 g | ||
| 152 | Di-isopropylamine | 9 | chai | Khối lượng riêng 0.72 g/cm3Quy cách: 1000 ml | ||
| 153 | Ammonium heptamolybdate tetrahydrate ((NH4)6Mo7O24.4H2O) | 4 | chai | Khối lượng riêng 2.498 g/cm3, độ hòa tan 400g/l , độ tinh khiết ≥ 99.3, Cl≤ 0.002 % , các chất không hòa tan ≤ 0.005%Quy cách: 1000 g | ||
| 154 | Oxalic acid dihydrate (H2C2O4.2H2O) | 4 | chai | Khối lượng riêng 1.65 g/cm3, độ hòa tan >100g/l , độ tinh khiết ≥ 99.5, Cl≤5ppm , các chất không hòa tan ≤50 ppmQuy cách: 1000 g | ||
| 155 | Ammonium iron(II) sulfate hexahydrate Fe(NH4)2(SO4)2.6H2O | 20 | chai | Khối lượng riêng 1.86 g/cm3, độ tinh khiết ≥ 99%, độ hòa tan 269g/l , Cl ≤0.001%, PO4 ≤ 0.002%, Fe (III) ≤ 0.02%Quy cách: 500 gMERCK1037920500 hoặc tương đương | ||
| 156 | Standard Solution (dung dịch chuẩn) 1 NTU | 2 | chai | Dung đo độ đục chuẩn 1 NTUQuy cách: 1000 mL | ||
| 157 | Standard Solution (dung dịch chuẩn) 20 NTU | 2 | chai | Dung đo độ đục chuẩn 20 NTUQuy cách: 1000 mL | ||
| 158 | Nitrite standard solution (Dung dịch chuẩn nitrite 0.2 mg/l) | 1 | chai | Chất chuẩn nitrite 0.2 mg/lQuy cách: 100 mL |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng trong đó có phạm vi công việc cung cấp hóa chất cho các Nhà máy Nhiệt điện hoặc Nhà máy Công nghiệp đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tại thời điểm nộp HSDT đã hoàn thành trên 80% giá trị/khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây:Cụ thể, chỉ áp dụng các hợp đồng hoàn thành sau ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về chủng loại, tính chất:+ Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng cung cấp hóa chất cho các Nhà máy Nhiệt điện hoặc Nhà máy Công nghiệp.+ Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên liên danh đáp ứng theo tỷ lệ tham gia.- Tương tự về quy mô: Giá trị tối thiểu phần phạm vi công việc cung cấp hóa chất của hợp đồng là 22 tỷ đồng.(Nhà thầu đính kèm hợp đồng cùng các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện và mức độ hoàn thành hợp đồng: Biên bản nghiệm thu/ giao hàng hoặc/ chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/ xác nhận của Bên mua cho các hợp đồng này hoặc/ hóa đơn tài chính/ hoặc chứng từ chuyển tiền/ hoặc các tài liệu khác có thể chứng minh được. Các tài liệu này phải được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 22.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách dự án (quản lý chung): 01 người | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hóa.- Có giấy chứng nhận đạt yêu cầu huấn luyện an toàn hóa chất được cơ quan chức năng có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận An toàn vệ sinh lao động và còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai dự án | 4 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hóa.- Có giấy chứng nhận An toàn vệ sinh lao động và còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi