Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220365542-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Trúc Bạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220312263 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn XDCB Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 17:03:00 đến ngày 2022-04-01 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,745,400,613 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực,- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành).- Kinh nghiệm năng lực: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp:+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư điện:+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư cấp thoát nước:+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 4 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư kinh tế xây dựng:+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 5 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư vật liệu xây dựng:+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về ATLĐ, VSMT+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, huy động sẵn sàng thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, huy động sẵn sàng thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, huy động sẵn sàng thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, huy động sẵn sàng thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, huy động sẵn sàng thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, huy động sẵn sàng thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn ( Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, huy động sẵn sàng thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, huy động sẵn sàng thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, huy động sẵn sàng thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, huy động sẵn sàng thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Trúc Bạch |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, sửa chữa Trạm y tế phường Trúc Bạch 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn XDCB Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu do sở xây dựng cấp trở lên hoặc có cam kết nộp Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu cho chủ đầu tư trước thời điểm trao hợp đồng. - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất năm 2019, 2020 và 2021 hoặc Báo cáo kiểm toán độc lập năm 2019, 2020 và 2021 theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác (Hóa đơn thanh toán xây dựng hàng năm cho các hợp đồng năm 2019, 2020 và 2021 hoặc có xác nhận doanh thu của cơ quan thuế…) - Xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ đọng thuế năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Trúc Bạch;
Địa chỉ: Số 2 Trúc Bạch, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Ba Đình; Số 25 P. Liễu Giai, Liễu Giai, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân phường Trúc Bạch; Địa chỉ: Số 2 Trúc Bạch, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân phường Trúc Bạch; Địa chỉ: Số 2 Trúc Bạch, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| 1 | Tháo dỡ và giặt rèm cửa sổ các phòng mặt ngoài nhà từ tầng 1 đến tầng 3 | 70,3325 | m2 | |
| 2 | Di chuyển đồ đạc các phòng tạo mặt bằng thi công | 1 | gói | |
| 3 | Tháo dỡ cửa hiện trạng | 214,3585 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, hàng rào sắt hiện trạng | 85,0975 | m2 | |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 49,21 | m2 | |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | 0,848 | 100m2 | |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,143 | tấn | |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 27,7223 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 7 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 7 | bộ | |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 4 | bộ | |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 7 | bộ | |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường các phòng wc | 146,79 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ gạch lát nền | 467,19 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ trần WC, kho | 41,51 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ phào tường ngoài nhà vị trí mặt đứng chính KT:100X30mm | 29,04 | m | |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô | 92,9594 | m2 | |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 446,3329 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, trần dầm, cột | 1.459,2151 | m2 | |
| 20 | Ga thoát sàn và dọ chắn rác phòng wc và thoát mái | 29 | cái | |
| 21 | Bao tải đựng phế thải | 104 | cái | |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 55,479 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 55,479 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 55,479 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 55,479 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 55,479 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (19km tiếp theo) | 55,479 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 167,6512 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 278,6817 | m2 | |
| 30 | Bả tường | 1.419,293 | m2 | |
| 31 | Bả trần | 486,255 | m2 | |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 490,3541 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.415,1939 | m2 | |
| 34 | Chống thấm cổ ống thoát nước WC (băng cản nước cao su trương nở tham khảo silka Hydrotite CJ, vữa tự chảy chèn trám) | 29 | cái | |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC (tham khảo Silka Topseal 107) | 101,052 | m2 | |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 429,99 | m2 | |
| 37 | Lát sàn bằng gạch 600x600mm | 353,34 | m2 | |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn hè và phòng WC | 76,65 | m2 | |
| 39 | Ốp tường gạch 300x600mm phòng WC, vữa XM M75 | 146,412 | m2 | |
| 40 | Lát đá granite ngưỡng cửa | 2,8963 | m2 | |
| 41 | Thi công trần WC thạch cao | 41,51 | m2 | |
| 42 | Biển tên mới của trung tâm y tế, chất liệu khung thép hộp mạ kẽm 25x25 mặt Alumilum dán chữ hộp cao 120,80,60 theo thiết kế | 5,04 | m2 | |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 61,3469 | m2 | |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm sê nô (tham khảo Silka Topseal 107) | 61,3469 | m2 | |
| 45 | Lát gạch chống nóng - gạch 6 lỗ 22x15x 10,5cm, vữa XM M75 | 41,801 | m2 | |
| 46 | Gia công xà gồ thép | 0,143 | tấn | |
| 47 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu xà, vì kèo | 0,143 | tấn | |
| 48 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ hệ gà gồ, vì kèo (cũ+mới) | 33,0853 | m2 | |
| 49 | Lợp thay thế mái bằng tấm tôn dày 0,45mm | 84,8022 | m2 | |
| 50 | Gia công Lan can sắt mới sắt đặc D16, sơn hoàn thiện mầu trắng tại vị trí vách kính hành lang tầng 2,3 | 3,726 | m2 | |
| 51 | Gia công hàng rào sắt mới bao gồm cả trụ hàng rào, sơn hoàn thiện | 35,8875 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt, hàng rào sắt | 39,6135 | m2 | |
| 53 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 60,73 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng lại hoa sắt cửa sổ, cửa đi sắt | 60,73 | m2 | |
| 55 | Cửa sắt hộp, sơn hoàn thiện | 8,965 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng cửa sắt hộp | 8,965 | m2 | |
| 57 | Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | 9,72 | m2 | |
| 58 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | 40,599 | m2 | |
| 59 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | 83,3425 | m2 | |
| 60 | Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh lật, kính an toàn dày 6,38mmphụ kiện đồng bộ | 9,244 | m2 | |
| 61 | Vách kính khung hệ nhôm, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | 65,693 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 142,9055 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | 65,693 | m2 | |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch các loại | 1,2122 | 1000 viên | |
| 65 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo -gạch các loại | 1,2122 | 1000 viên | |
| 66 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 38,73 | m3 | |
| 67 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 38,73 | m3 | |
| 68 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 12,6244 | tấn | |
| 69 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 12,6244 | tấn | |
| 70 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - bột bả | 2,0426 | tấn | |
| 71 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - bột bả | 2,0426 | tấn | |
| 72 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm -Sơn | 0,5532 | tấn | |
| 73 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Sơn | 0,5532 | tấn | |
| 74 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | 5,4523 | 100m2 | |
| 75 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | 5,4523 | 100m2 | |
| 76 | Dọn dẹp vệ sinh công nghiệp, hoàn trả mặt bằng | 429,99 | m2 | |
| 77 | Đắp nẹp phào XM trang trí thủ công kt: 100x30 bao gồm nhân công và vật tư | 29,04 | md | |
| 78 | Nhân công gia cố lại đường điện nước hiện trạng và tháo dỡ ống thoát nước mái | 20 | công | |
| 79 | Đèn ốp trần phòng vệ sinh 18W | 12 | bộ | |
| 80 | Dây điện 1x2,5mm2 | 50 | m | |
| 81 | Dây điện 1x1,5mm2 | 150 | m | |
| 82 | Ống ruột gà đi dây | 100 | m | |
| 83 | ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 84 | Công tắc đơn | 1 | cái | |
| 85 | Công tắc đôi | 7 | cái | |
| 86 | Ống thoát nước D42 | 0,2 | 100m | |
| 87 | Ống thoát nước mái D90 | 0,75 | 100m | |
| 88 | Xi phông | 7 | cái | |
| 89 | Chậu xí bệt | 5 | bộ | |
| 90 | Chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 91 | Chậu tiểu nữ | 2 | bộ | |
| 92 | Lavabo | 7 | bộ | |
| 93 | Vòi chậu | 7 | bộ | |
| 94 | Gương | 7 | cái | |
| 95 | Thay thế bổ sung một số đèn bị chập cháy hành lang tầng 1,2,3 đèn ốp trần 18W | 9 | bộ | |
| 96 | Thay thế aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 97 | Phụ kiện nước, đai kẹp, keo dán, băng tan…. | 1 | lô | |
| 98 | Vật tư phụ điện | 1 | lô | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực,- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành).- Kinh nghiệm năng lực: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật 1 | 1 | + Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp:+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật 2 | 1 | + Kỹ sư điện:+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật 3 | 1 | + Kỹ sư cấp thoát nước:+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật 4 | 1 | + Kỹ sư kinh tế xây dựng:+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật 5 | 1 | + Kỹ sư vật liệu xây dựng:+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về ATLĐ, VSMT+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt, huy động sẵn sàng thực hiện gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, huy động sẵn sàng thực hiện gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, huy động sẵn sàng thực hiện gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, huy động sẵn sàng thực hiện gói thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, huy động sẵn sàng thực hiện gói thầu | 1 |
| 6 | Máy hàn | Hoạt động tốt, huy động sẵn sàng thực hiện gói thầu | 1 |
| 7 | Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn ( Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực). | Hoạt động tốt, huy động sẵn sàng thực hiện gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, huy động sẵn sàng thực hiện gói thầu | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, huy động sẵn sàng thực hiện gói thầu | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt, huy động sẵn sàng thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi