Gói thầu: XD-16: Chống mối công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220365634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Phòng không Không quân |
| Tên gói thầu | XD-16: Chống mối công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211200136 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 17:02:00 đến ngày 2022-04-04 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,605,518,156 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.88E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.823.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.469.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành lâm nghiệp+ Có chứng nhận đào tạo về phòng chống mối; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện, đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động+ Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư lâm nghiệp, Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên, Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phun thuốc chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Phòng không Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
XD-16: Chống mối công trình Nâng cấp, cải tạo sân bay Chu Lai/Quân chủng PK-KQ 480 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu - Đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương - Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm gần nhất và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019, 2020, 2021) - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật theo quy định tại E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Phòng không-Không quân, Số 167 Đường Trường Chinh, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ tư lệnh Phòng Không-Không quân số 167 đường Trường Chinh, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ tư lệnh Phòng Không-Không quân số 167 đường Trường Chinh, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Sân bay Chu Lai, số 167 đường Trường Chinh, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; SĐT: 0987.646.371 (đ/c Tùng) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sở chỉ huy trung đoàn + Nhà nghỉ kíp trực SCH (2 tầng) | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 183,689 | 1m |
| B | Nhà K1 | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,077 | 1m |
| C | Nhà K2 | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,077 | 1m |
| D | Nhà K3 | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,077 | 1m |
| E | Nhà ở và làm việc K5A (1 tầng) | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,077 | 1m |
| F | Nhà ở và làm việc K6 (1 tầng) | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,077 | 1m |
| G | Nhà ở và làm việc K10 (1 tầng) | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,077 | 1m |
| H | Khu quan trắc khí tượng (nhà ở và làm việc 1 tầng) | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,077 | 1m |
| I | Khu huấn luyện (nhà học tập, giao nhiệm vụ chờ bay 1 tầng) | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 131,898 | 1m |
| J | Khu trực chiến (nhà trực phi công 1 tầng) | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 208,74 | 1m |
| K | Khu trực chiến (Nhà trực lực lượng mặt đất (1 tầng)) | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 227,454 | 1m |
| L | Kho tên lửa TBCĐ (1 tầng) | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,66 | 1m |
| M | Kho hậu cần (1 tầng) | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 123,4 | 1m |
| N | Kho dù, tháp phơi dù (1 tầng) | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110,72 | 1m |
| O | Nhà ở và làm việc BCH e (2 tầng) | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 168,167 | 1m |
| P | Nhà ăn, bếp BCHe + phi công (1 tầng) | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 99,845 | 1m |
| Q | Nhà làm việc ban tham mưu, tài chính (2 tầng) (Bố trí khe lún) | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 159,285 | 1m |
| R | Nhà làm việc ban quân huấn, chính trị, kỹ thuật (2 tầng) | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 159,172 | 1m |
| S | Nhà ở ban tham mưu, tài chính (2 tầng) | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150,67 | 1m |
| T | Nhà ở ban quân huấn, chính trị, kỹ thuật (2 tầng) | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150,67 | 1m |
| U | Nhà ăn, bếp cơ quan e, d thông tin ra đa (1 tầng) | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150,043 | 1m |
| V | Hội trường 350 chỗ, thư viện, truyền thống (2 tầng) | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 223,19 | 1m |
| W | Nhà ở phi đội 1 (2 tầng) | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 107,95 | 1m |
| X | Nhà ở phi đội 2 (2 tầng) | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 107,95 | 1m |
| Y | Nhà học tập phi công (2 tầng, 1 nhà) | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 151,203 | 1m |
| Z | Khu tiểu đoàn thông tin ra đa (Nhà ở và làm việc cơ quan tiểu đoàn 2 tầng) | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 158,622 | 1m |
| AA | Khu tiểu đoàn thông tin ra đa (Nhà C1 thông tin SCH (2 tầng)) | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 168,14 | 1m |
| AB | Khu tiểu đoàn thông tin ra đa (Nhà ăn, bếp C2 Thông tin) | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,32 | 1m |
| AC | Khu tiểu đoàn thông tin ra đa (Nhà BCH C2 thông tin (1 tầng)) | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 114,6 | 1m |
| AD | Khu trực thuộc ban kỹ thuật+Ban TM+KT Phi đội (Nhà ở và làm việc bếp kỹ thuật, phân đội kiểm tra khách quan, buồng tập lái, gấp dù, cao không (2 tầng)) | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150,66 | 1m |
| AE | Khu trực thuộc ban kỹ thuật+Ban TM+KT Phi đội (Nhà ở và làm việc thiết bị TCĐT, vật tư khí tài, ĐBKT mặt đất (2 tầng)) | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150,66 | 1m |
| AF | Khu trực thuộc ban kỹ thuật+Ban TM+KT Phi đội (Nhà ở và làm việc trạm chuẩn bị tên lửa (2 tầng)) | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 105,98 | 1m |
| AG | Khu trực thuộc ban kỹ thuật+Ban TM+KT Phi đội (Nhà ở và làm việc BĐKT phi đội 1 (2 tầng)) | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 123,68 | 1m |
| AH | Khu trực thuộc ban kỹ thuật+Ban TM+KT Phi đội (Nhà ở và làm việc BĐKT phi đội 2 (2 tầng)) | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 123,68 | 1m |
| AI | Khu trực thuộc ban kỹ thuật+Ban TM+KT Phi đội (Nhà ở xưởng bảo dưỡng KTHK (2 tầng)) | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150,66 | 1m |
| AJ | Nhà ở và làm việc trực thuộc ban Kỹ thuật + ban Tham mưu + Kỹ thuật phi đội (2 tầng) | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 115,3 | 1m |
| AK | Nhà ăn, bếp trực thuộc Kỹ thuật + ban Tham mưu + Kỹ thuật phi đội (1 tầng) | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 107,9 | 1m |
| AL | Khu tiểu đoàn BĐKTHC sân bay (Nhà ở và làm việc BCH tiểu đoàn (2 tầng)) | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150,66 | 1m |
| AM | Khu tiểu đoàn BĐKTHC sân bay (Nhà ở và làm việc đại đội xăng dầu (2 tầng)) | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 123,68 | 1m |
| AN | Khu tiểu đoàn BĐKTHC sân bay (Nhà ở và làm việc đại đội xe tổng hợp (2 tầng)) | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 123,68 | 1m |
| AO | Khu tiểu đoàn BĐKTHC sân bay (Nhà ở và làm việc đại đội công binh SB (2 tầng)) | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150,66 | 1m |
| AP | Khu tiểu đoàn BĐKTHC sân bay (Nhà ở và làm việc đại đội vệ binh 1 (2 tầng)) | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150,66 | 1m |
| AQ | Khu tiểu đoàn BĐKTHC sân bay (Nhà ở và làm việc đại đội vệ binh 2 (2 tầng) (Bố trí khe lún)) | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150,66 | 1m |
| AR | Nhà ăn, bếp cơ quan tiểu đoàn KT hậu cần sân bay (1 tầng) | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 103,32 | 1m |
| AS | Nhà ăn, bếp công binh SB và c vệ binh 2, c xe tổng hợp (1 tầng) | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 106,698 | 1m |
| AT | Nhà ăn, bếp xưởng bảo dưỡng KTHK | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,8 | 1m |
| AU | Nhà ăn, bếp c xăng dầu | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,12 | 1m |
| AV | Bệnh xá (2 tầng) | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 118,44 | 1m |
| AW | Trạm ra đa dẫn đường C41 (Nhà ở chiến sỹ số 2) | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 125,36 | 1m |
| AX | Trạm ra đa dẫn đường C41 (Nhà ăn, bếp trạm ra đa dẫn đường, c vệ binh 1 (1 tầng)) | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 94,148 | 1m |
| AY | Trạm ra đa dẫn đường C41 (Sở chỉ huy (1 tầng)) | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59,24 | 1m |
| AZ | Khu Kho phương tiện sát thương (Nhà ở và làm việc Kho PTST (2 tầng)) | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 115,31 | 1m |
| BA | Khu Kho phương tiện sát thương (Nhà ăn, bếp Kho PTST (1 tầng)) | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,54 | 1m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.88E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.823.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.469.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành lâm nghiệp+ Có chứng nhận đào tạo về phòng chống mối; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động: | 1 | + Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện, đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động+ Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 2 | Là kỹ sư lâm nghiệp, Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 2 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên, Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phun thuốc chuyên dụng | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 3 |
| 2 | Đầm cóc | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 3 |
| 3 | Máy đào ≥0,4m3 | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi