Gói thầu: XD-16: Chống mối công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220365634-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Phòng không Không quân
Tên gói thầu XD-16: Chống mối công trình
Số hiệu KHLCNT 20211200136
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 17:02:00 đến ngày 2022-04-04 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,605,518,156 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.88E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.823.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.469.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành lâm nghiệp+ Có chứng nhận đào tạo về phòng chống mối; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện, đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động+ Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư lâm nghiệp, Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên, Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phun thuốc chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh Phòng không Không quân
E-CDNT 1.2 XD-16: Chống mối công trình
Nâng cấp, cải tạo sân bay Chu Lai/Quân chủng PK-KQ
480 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Phòng không Không quân , địa chỉ: 171 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Phòng không-Không quân, Số 167 Đường Trường Chinh, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Phòng không Không quân , địa chỉ: 171 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Phòng không-Không quân, Số 167 Đường Trường Chinh, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu - Đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương - Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm gần nhất và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019, 2020, 2021) - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật theo quy định tại E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Phòng không-Không quân, Số 167 Đường Trường Chinh, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ tư lệnh Phòng Không-Không quân số 167 đường Trường Chinh, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ tư lệnh Phòng Không-Không quân số 167 đường Trường Chinh, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Sân bay Chu Lai, số 167 đường Trường Chinh, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; SĐT: 0987.646.371 (đ/c Tùng)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sở chỉ huy trung đoàn + Nhà nghỉ kíp trực SCH (2 tầng)
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V183,6891m
B Nhà K1
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V58,0771m
C Nhà K2
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V58,0771m
D Nhà K3
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V58,0771m
E Nhà ở và làm việc K5A (1 tầng)
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V58,0771m
F Nhà ở và làm việc K6 (1 tầng)
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V58,0771m
G Nhà ở và làm việc K10 (1 tầng)
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V58,0771m
H Khu quan trắc khí tượng (nhà ở và làm việc 1 tầng)
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V58,0771m
I Khu huấn luyện (nhà học tập, giao nhiệm vụ chờ bay 1 tầng)
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V131,8981m
J Khu trực chiến (nhà trực phi công 1 tầng)
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V208,741m
K Khu trực chiến (Nhà trực lực lượng mặt đất (1 tầng))
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V227,4541m
L Kho tên lửa TBCĐ (1 tầng)
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50,661m
M Kho hậu cần (1 tầng)
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V123,41m
N Kho dù, tháp phơi dù (1 tầng)
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110,721m
O Nhà ở và làm việc BCH e (2 tầng)
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V168,1671m
P Nhà ăn, bếp BCHe + phi công (1 tầng)
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V99,8451m
Q Nhà làm việc ban tham mưu, tài chính (2 tầng) (Bố trí khe lún)
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V159,2851m
R Nhà làm việc ban quân huấn, chính trị, kỹ thuật (2 tầng)
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V159,1721m
S Nhà ở ban tham mưu, tài chính (2 tầng)
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V150,671m
T Nhà ở ban quân huấn, chính trị, kỹ thuật (2 tầng)
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V150,671m
U Nhà ăn, bếp cơ quan e, d thông tin ra đa (1 tầng)
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V150,0431m
V Hội trường 350 chỗ, thư viện, truyền thống (2 tầng)
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V223,191m
W Nhà ở phi đội 1 (2 tầng)
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V107,951m
X Nhà ở phi đội 2 (2 tầng)
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V107,951m
Y Nhà học tập phi công (2 tầng, 1 nhà)
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V151,2031m
Z Khu tiểu đoàn thông tin ra đa (Nhà ở và làm việc cơ quan tiểu đoàn 2 tầng)
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V158,6221m
AA Khu tiểu đoàn thông tin ra đa (Nhà C1 thông tin SCH (2 tầng))
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V168,141m
AB Khu tiểu đoàn thông tin ra đa (Nhà ăn, bếp C2 Thông tin)
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V71,321m
AC Khu tiểu đoàn thông tin ra đa (Nhà BCH C2 thông tin (1 tầng))
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V114,61m
AD Khu trực thuộc ban kỹ thuật+Ban TM+KT Phi đội (Nhà ở và làm việc bếp kỹ thuật, phân đội kiểm tra khách quan, buồng tập lái, gấp dù, cao không (2 tầng))
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V150,661m
AE Khu trực thuộc ban kỹ thuật+Ban TM+KT Phi đội (Nhà ở và làm việc thiết bị TCĐT, vật tư khí tài, ĐBKT mặt đất (2 tầng))
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V150,661m
AF Khu trực thuộc ban kỹ thuật+Ban TM+KT Phi đội (Nhà ở và làm việc trạm chuẩn bị tên lửa (2 tầng))
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V105,981m
AG Khu trực thuộc ban kỹ thuật+Ban TM+KT Phi đội (Nhà ở và làm việc BĐKT phi đội 1 (2 tầng))
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V123,681m
AH Khu trực thuộc ban kỹ thuật+Ban TM+KT Phi đội (Nhà ở và làm việc BĐKT phi đội 2 (2 tầng))
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V123,681m
AI Khu trực thuộc ban kỹ thuật+Ban TM+KT Phi đội (Nhà ở xưởng bảo dưỡng KTHK (2 tầng))
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V150,661m
AJ Nhà ở và làm việc trực thuộc ban Kỹ thuật + ban Tham mưu + Kỹ thuật phi đội (2 tầng)
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V115,31m
AK Nhà ăn, bếp trực thuộc Kỹ thuật + ban Tham mưu + Kỹ thuật phi đội (1 tầng)
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V107,91m
AL Khu tiểu đoàn BĐKTHC sân bay (Nhà ở và làm việc BCH tiểu đoàn (2 tầng))
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V150,661m
AM Khu tiểu đoàn BĐKTHC sân bay (Nhà ở và làm việc đại đội xăng dầu (2 tầng))
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V123,681m
AN Khu tiểu đoàn BĐKTHC sân bay (Nhà ở và làm việc đại đội xe tổng hợp (2 tầng))
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V123,681m
AO Khu tiểu đoàn BĐKTHC sân bay (Nhà ở và làm việc đại đội công binh SB (2 tầng))
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V150,661m
AP Khu tiểu đoàn BĐKTHC sân bay (Nhà ở và làm việc đại đội vệ binh 1 (2 tầng))
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V150,661m
AQ Khu tiểu đoàn BĐKTHC sân bay (Nhà ở và làm việc đại đội vệ binh 2 (2 tầng) (Bố trí khe lún))
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V150,661m
AR Nhà ăn, bếp cơ quan tiểu đoàn KT hậu cần sân bay (1 tầng)
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V103,321m
AS Nhà ăn, bếp công binh SB và c vệ binh 2, c xe tổng hợp (1 tầng)
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V106,6981m
AT Nhà ăn, bếp xưởng bảo dưỡng KTHK
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V64,81m
AU Nhà ăn, bếp c xăng dầu
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V57,121m
AV Bệnh xá (2 tầng)
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V118,441m
AW Trạm ra đa dẫn đường C41 (Nhà ở chiến sỹ số 2)
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V125,361m
AX Trạm ra đa dẫn đường C41 (Nhà ăn, bếp trạm ra đa dẫn đường, c vệ binh 1 (1 tầng))
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V94,1481m
AY Trạm ra đa dẫn đường C41 (Sở chỉ huy (1 tầng))
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V59,241m
AZ Khu Kho phương tiện sát thương (Nhà ở và làm việc Kho PTST (2 tầng))
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V115,311m
BA Khu Kho phương tiện sát thương (Nhà ăn, bếp Kho PTST (1 tầng))
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V49,541m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.88E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.823.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.469.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành lâm nghiệp+ Có chứng nhận đào tạo về phòng chống mối; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất)75
2 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động: 1 + Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện, đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động+ Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 2 Là kỹ sư lâm nghiệp, Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất)53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 2 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên, Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phun thuốc chuyên dụng Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất3
2 Đầm cóc Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất3
3 Máy đào ≥0,4m3 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->