Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220359271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Mường Ảng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220356084 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, vốn từ nguồn thu sử dụng đất trên địa bàn thị trấn Mường Ảng năm 2022 và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 17:41:00 đến ngày 2022-04-04 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,589,543,106 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành dân dụng và công nghiệpChứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc an toàn lao động hoặc chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật làm hồ sơ nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp kế toán, tài chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu, sức nâng 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; thiết bị đang trong tình trạng hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; thiết bị đang trong tình trạng hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá - công suất 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; thiết bị đang trong tình trạng hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; thiết bị đang trong tình trạng hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào 0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; thiết bị đang trong tình trạng hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; thiết bị đang trong tình trạng hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; thiết bị đang trong tình trạng hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; thiết bị đang trong tình trạng hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan - công suốt 4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; thiết bị đang trong tình trạng hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu 8,5-9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; thiết bị đang trong tình trạng hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; thiết bị đang trong tình trạng hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; thiết bị đang trong tình trạng hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy vận thăng - sức nâng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; thiết bị đang trong tình trạng hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Mường Ảng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà văn hóa tổ dân phố 7, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, vốn từ nguồn thu sử dụng đất trên địa bàn thị trấn Mường Ảng năm 2022 và các năm tiếp theo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Mường Ảng
Địa chỉ Tổ dân phố 5, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên;
Điện thoại: 0215.3865 153. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Đức Lượng Địa chỉ: UBND thị trấn Mường Ảng, tỉnh Điện Biên. ĐT: 0919.456.226. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành, địa chỉ: Số nhà 30, Tổ dân phố 8, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Nguyễn Đức Lượng Địa chỉ: UBND thị trấn Mường Ảng, tỉnh Điện Biên. ĐT: 0919.456.226. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,034 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4473 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7584 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3424 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1779 | m3 |
| 6 | Cốt thép cổ cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2966 | tấn |
| 7 | Cốt thép cổ cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9833 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,998 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2328 | m3 |
| 10 | Cốt thép giằng, dầm móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9733 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng, dầm móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4303 | tấn |
| 12 | Cốt thép giằng, dầm móng, đường kính > 18mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0159 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng, dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4706 | 100m2 |
| 14 | Bê tông giằng, dầm móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2659 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,7152 | m3 |
| 16 | Xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6562 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5952 | 100m3 |
| 18 | Mua đất màu đổ bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0833 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,0708 | m3 |
| 20 | Cốt thép cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1356 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9567 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0232 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8313 | m3 |
| 24 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8516 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7158 | tấn |
| 26 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5175 | tấn |
| 27 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5009 | tấn |
| 28 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9388 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4223 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7766 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5706 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,6098 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4209 | m3 |
| 34 | Xây gạch ốp cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0923 | m3 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1133 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1133 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8161 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8161 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,6806 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dầy 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6971 | 100m2 |
| 41 | SXLD tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,02 | m |
| B | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,304 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,8448 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366,7899 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,108 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,3264 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,0279 | m2 |
| 7 | Láng sàn mái + sê nô, có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,8144 | m2 |
| 8 | Quét sika chống thấm mái + sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,8144 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,31 | m |
| 10 | Đắp đầu cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,96 | m |
| 11 | Lát nền, sàn gạch granit men 60x60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,125 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,6368 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường kích thước 6x24cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,013 | m2 |
| 14 | Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5693 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5693 | tấn |
| 16 | SXLD trần tôn lạnh, vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,3344 | m2 |
| 17 | SXLD phào nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,52 | m |
| 18 | Sản xuất cửa đi khung nhôm, kính an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,03 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm, kính an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,68 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3457 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4914 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,71 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa, lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5114 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 716,3071 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366,7899 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,808 | 100m2 |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thoát nước dầm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m |
| 4 | SXLD Cầu chắn rác D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | SXLD Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất chôn dây tiêu sét, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,416 | m3 |
| 2 | Đắp đất chôn dây tiêu sét, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,416 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,3 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 6 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Gỗ phíp 50x50x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Sát lập là 50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Bu lông có vành đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 11 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Chì lá dầy 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Bật sắt phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn led ốp trần 30W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | LĐ hộp nối 80x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 15 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 16 | Tủ điện tổng KT 250x150x90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3572 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0068 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 4 | SXLD cốt thép đáy bể, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1666 | tấn |
| 5 | Bê tông đáy bể M200#, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0102 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4995 | m3 |
| 7 | Thép giằng mặt trên bể phốt, F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 8 | Ván khuân giằng mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 9 | Bê tông giằng mặt, mác 200#, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7124 | m3 |
| 10 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,279 | m2 |
| 11 | Láng bể dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1891 | m2 |
| 12 | SXLD thép tấm đan nắp bể, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1151 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0775 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8619 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0982 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1058 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5531 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3046 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6262 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0608 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1186 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1235 | tấn |
| 24 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1584 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2184 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2049 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4166 | m3 |
| 28 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6478 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,28 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,5184 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1819 | m2 |
| 32 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,05 | m2 |
| 33 | Quét Sika chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,05 | m2 |
| 34 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn 40x40cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0656 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch men 30x45cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,79 | m2 |
| 36 | SXLD Vách ngăn Compac HPL (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa đi khung nhôm, kính an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm, kính an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,32 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,4619 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,5184 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5904 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 44 | LĐ ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt thu nhựa 50-20 nhựa PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | LĐ cút nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 48 | Khóa tổng Phi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Vòi đồng phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Phễu thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 57 | Lắp đặt ống PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt T nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt T nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Bóng đèn Led tiết kiệm điện 30W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 69 | Hộp nối 80x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Tủ điện tổng KT 150x150x90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| G | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,456 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 4 | SXLD Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0217 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,968 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0581 | 100m2 |
| 7 | SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0083 | tấn |
| 8 | SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 9 | Bê tông trụ cổng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3194 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp trụ cổng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7672 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m2 |
| 14 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4 | m2 |
| 16 | Bánh xe phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | m2 |
| H | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7179 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4345 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,5558 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6998 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2256 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8055 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6202 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2329 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1453 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5726 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo cự ly 2km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5726 | 100m3/1km |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4323 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4205 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2874 | m3 |
| 15 | Trát trụ hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,2372 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365,539 | m2 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,377 | m |
| 18 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường kích thước 6x24cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,637 | m2 |
| 19 | Gia công hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1144 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,2388 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,0933 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 479,1392 | m2 |
| I | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2964 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0988 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2487 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3288 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0822 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất không 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6233 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,4342 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường KT 6x24cm , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,055 | m2 |
| 9 | Mua đất màu đổ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3802 | m3 |
| J | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lót bạt dứa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 862,34 | m2 |
| 2 | Bê tông mặt sân, đá 1x2, mác 200 dầy 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,234 | m3 |
| K | ĐÈN CAO ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng cột, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 5 | LĐ ống Gen cứng Sino D25 luồn dây dẫn điện ( Chôn dưới đất ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | LĐ đèn led cao áp 155W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | SXLD Đèn cao áp cao 8m ( Cột, đầu cột, khung móng, bảng điện, chống sét...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| L | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0569 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0091 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2599 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5875 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8967 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,336 | m2 |
| 7 | Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 8 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0215 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0083 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2163 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan nắp rãnh bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền lát gạch xi măng 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | m3 |
| 15 | Đắp đất trả nền đào rãnh K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | m3 |
| 16 | Bê tông mặt đường, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng 40x40cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Vòi đồng phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Chi phí đấu nối với hệ thống cấp nước của thị trấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 26 | Công tơ cấp nước sạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học, chuyên ngành dân dụng và công nghiệpChứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc an toàn lao động hoặc chỉ huy trưởng | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Trung cấp trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật làm hồ sơ nội nghiệp | 1 | Trung cấp trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương. | 3 | 2 |
| 4 | Kế toán công trình | 1 | Trung cấp kế toán, tài chính | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu, sức nâng 10T | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; thiết bị đang trong tình trạng hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Đầm bàn 1Kw | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; thiết bị đang trong tình trạng hoạt động bình thường | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá - công suất 1,7kW | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; thiết bị đang trong tình trạng hoạt động bình thường | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn 5kW | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; thiết bị đang trong tình trạng hoạt động bình thường | 3 |
| 5 | Máy đào 0,6m3 | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; thiết bị đang trong tình trạng hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; thiết bị đang trong tình trạng hoạt động bình thường | 3 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; thiết bị đang trong tình trạng hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Máy hàn 23 KW | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; thiết bị đang trong tình trạng hoạt động bình thường | 2 |
| 9 | Máy khoan - công suốt 4,5kW | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; thiết bị đang trong tình trạng hoạt động bình thường | 2 |
| 10 | Máy lu 8,5-9T | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; thiết bị đang trong tình trạng hoạt động bình thường | 1 |
| 11 | Máy trộn 250l | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; thiết bị đang trong tình trạng hoạt động bình thường | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ 7T | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; thiết bị đang trong tình trạng hoạt động bình thường | 2 |
| 13 | Máy vận thăng - sức nâng 0,8T | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; thiết bị đang trong tình trạng hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi