Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220359271-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Mường Ảng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220356084
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, vốn từ nguồn thu sử dụng đất trên địa bàn thị trấn Mường Ảng năm 2022 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 17:41:00 đến ngày 2022-04-04 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,589,543,106 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành dân dụng và công nghiệpChứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc an toàn lao động hoặc chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật làm hồ sơ nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kế toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp kế toán, tài chính
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu, sức nâng 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; thiết bị đang trong tình trạng hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; thiết bị đang trong tình trạng hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá - công suất 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; thiết bị đang trong tình trạng hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; thiết bị đang trong tình trạng hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào 0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; thiết bị đang trong tình trạng hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; thiết bị đang trong tình trạng hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; thiết bị đang trong tình trạng hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; thiết bị đang trong tình trạng hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan - công suốt 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; thiết bị đang trong tình trạng hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu 8,5-9T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; thiết bị đang trong tình trạng hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; thiết bị đang trong tình trạng hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; thiết bị đang trong tình trạng hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng - sức nâng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; thiết bị đang trong tình trạng hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Mường Ảng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà văn hóa tổ dân phố 7, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, vốn từ nguồn thu sử dụng đất trên địa bàn thị trấn Mường Ảng năm 2022 và các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Mường Ảng , địa chỉ: Tổ dân phố 5, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Mường Ảng Địa chỉ Tổ dân phố 5, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3865 153.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiểm định Him Lam, địa chỉ: Số nhà 54, tổ dân phố 4, phường Nam Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành, địa chỉ: Tổ 6, Phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Mường Ảng , địa chỉ: Tổ dân phố 5, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Mường Ảng Địa chỉ Tổ dân phố 5, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3865 153.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Mường Ảng Địa chỉ Tổ dân phố 5, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3865 153.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Đức Lượng Địa chỉ: UBND thị trấn Mường Ảng, tỉnh Điện Biên. ĐT: 0919.456.226.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành, địa chỉ: Số nhà 30, Tổ dân phố 8, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Nguyễn Đức Lượng Địa chỉ: UBND thị trấn Mường Ảng, tỉnh Điện Biên. ĐT: 0919.456.226.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA (PHẦN MÓNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,034100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,4473m3
3SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7584tấn
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3424100m2
5Bê tông móng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,1779m3
6Cốt thép cổ cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2966tấn
7Cốt thép cổ cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9833tấn
8Ván khuôn thép, ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,998100m2
9Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2328m3
10Cốt thép giằng, dầm móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9733tấn
11Cốt thép giằng, dầm móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4303tấn
12Cốt thép giằng, dầm móng, đường kính > 18mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0159tấn
13Ván khuôn thép, ván khuôn giằng, dầm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4706100m2
14Bê tông giằng, dầm móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,2659m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,7152m3
16Xây tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,6562m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5952100m3
18Mua đất màu đổ bồn câyMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0833m3
19Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,0708m3
20Cốt thép cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1356tấn
21Cốt thép cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9567tấn
22Ván khuôn thép, ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0232100m2
23Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8313m3
24Ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8516100m2
25Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7158tấn
26Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5175tấn
27Cốt thép dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5009tấn
28Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,9388m3
29Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4223100m2
30Cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7766tấn
31Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5706m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,6098m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4209m3
34Xây gạch ốp cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0923m3
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1133tấn
36Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1133tấn
37Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8161tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8161tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V154,6806m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dầy 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6971100m2
41SXLD tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V20,02m
B PHẦN HOÀN THIỆN
1Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V132,304m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V368,8448m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V366,7899m2
4Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,108m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,3264m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,0279m2
7Láng sàn mái + sê nô, có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,8144m2
8Quét sika chống thấm mái + sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V144,8144m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V324,31m
10Đắp đầu cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,96m
11Lát nền, sàn gạch granit men 60x60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V308,125m2
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,6368m2
13Công tác ốp gạch thẻ vào tường kích thước 6x24cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,013m2
14Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5693tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5693tấn
16SXLD trần tôn lạnh, vân gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V221,3344m2
17SXLD phào nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V61,52m
18Sản xuất cửa đi khung nhôm, kính an toàn dầy 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,03m2
19Sản xuất cửa sổ khung nhôm, kính an toàn dầy 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,68m2
20Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3457tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V16,4914m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V46,71m2
23Lắp dựng hoa sắt cửa, lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V25,5114m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V716,3071m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V366,7899m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,808100m2
C PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
3Lắp đặt ống thoát nước dầm D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m
4SXLD Cầu chắn rác D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
5SXLD Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
D PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào đất chôn dây tiêu sét, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,416m3
2Đắp đất chôn dây tiêu sét, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,416m3
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,3m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V47,3m
5Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
6Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Gỗ phíp 50x50x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Sát lập là 50x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Bu lông có vành đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
11Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Chì lá dầy 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Bật sắt phi 8Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V260m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
7Lắp đặt đèn led ốp trần 30WMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - 40WMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
12Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14LĐ hộp nối 80x80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7hộp
15Đế âm công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
16Tủ điện tổng KT 250x150x90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
F NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3572100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0068m3
3Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0448100m2
4SXLD cốt thép đáy bể, dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1666tấn
5Bê tông đáy bể M200#, đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0102m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4995m3
7Thép giằng mặt trên bể phốt, FMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059tấn
8Ván khuân giằng mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049100m2
9Bê tông giằng mặt, mác 200#, đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7124m3
10Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,279m2
11Láng bể dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1891m2
12SXLD thép tấm đan nắp bể, dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1151tấn
13Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0775100m2
14Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8619m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V141 cấu kiện
16Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0982100m3
17Bê tông lót, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1058m3
18Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5531m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3046m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6262m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0608m3
22Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1186100m2
23Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1235tấn
24Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1584m3
25Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2184100m2
26Cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2049tấn
27Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4166m3
28Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,6478m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,28m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,5184m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,1819m2
32Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,05m2
33Quét Sika chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V22,05m2
34Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn 40x40cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,0656m2
35Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch men 30x45cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,79m2
36SXLD Vách ngăn Compac HPL (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
37Sản xuất cửa đi khung nhôm, kính an toàn dầy 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,88m2
38Sản xuất cửa sổ khung nhôm, kính an toàn dầy 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V7,32m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V45,4619m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V63,5184m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5904100m2
43Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
44LĐ ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
45Lắp đặt thu nhựa 50-20 nhựa PPRMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46LĐ cút nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
47Lắp đặt cút ren trong PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
48Khóa tổng Phi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Vòi đồng phi 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Phễu thoát sànMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
51Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
52Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
53Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
54Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
57Lắp đặt ống PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
58Lắp đặt ống PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
59Lắp đặt cút nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
60Lắp đặt cút nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
61Lắp đặt T nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
62Lắp đặt T nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
63Lắp đặt dây dẫn 2x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
64Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
65Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
67Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
68Bóng đèn Led tiết kiệm điện 30WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
69Hộp nối 80x80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện15AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Tủ điện tổng KT 150x150x90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
G CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,456m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0352100m2
4SXLD Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0217tấn
5Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,968m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0581100m2
7SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0083tấn
8SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,049tấn
9Bê tông trụ cổng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3194m3
10Đắp đất nền móng công trình K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,304m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp trụ cổng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7672m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m2
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V14m2
14Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,204tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V18,4m2
16Bánh xe phi 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2m2
H HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7179100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4345m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,5558m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,6998m3
5SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2256tấn
6SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8055tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6202100m2
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2329m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1453100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5726100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo cự ly 2km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5726100m3/1km
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4323m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4205m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2874m3
15Trát trụ hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,2372m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V365,539m2
17Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V193,377m
18Công tác ốp gạch thẻ vào tường kích thước 6x24cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,637m2
19Gia công hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1144tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V105,2388m2
21Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V109,0933m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V479,1392m2
I BỒN HOA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2964m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0988m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2487m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3288m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0822m3
6Xây gạch đất không 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6233m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,4342m2
8Công tác ốp gạch thẻ vào tường KT 6x24cm , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,055m2
9Mua đất màu đổ bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3802m3
J SÂN BÊ TÔNG
1Lót bạt dứa chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V862,34m2
2Bê tông mặt sân, đá 1x2, mác 200 dầy 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V86,234m3
K ĐÈN CAO ÁP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m2
3Đổ bê tông móng cột, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m3
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
5LĐ ống Gen cứng Sino D25 luồn dây dẫn điện ( Chôn dưới đất )Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7LĐ đèn led cao áp 155WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8SXLD Đèn cao áp cao 8m ( Cột, đầu cột, khung móng, bảng điện, chống sét...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
L CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0569100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0091100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2599m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5875m3
5Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8967m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,336m2
7Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
8SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0215tấn
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0083100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2163m3
11Lắp đặt tấm đan nắp rãnh bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
12Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
13Phá dỡ nền lát gạch xi măng 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,68m3
15Đắp đất trả nền đào rãnh K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,68m3
16Bê tông mặt đường, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1m3
17Bê tông nền, vữa BT M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
18Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng 40x40cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V41m2
19Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Vòi đồng phi 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Chi phí đấu nối với hệ thống cấp nước của thị trấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1lần
26Công tơ cấp nước sạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học, chuyên ngành dân dụng và công nghiệpChứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc an toàn lao động hoặc chỉ huy trưởng53
2 Kỹ thuật thi công 1 Trung cấp trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.32
3 Kỹ thuật làm hồ sơ nội nghiệp 1 Trung cấp trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.32
4 Kế toán công trình 1 Trung cấp kế toán, tài chính11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu, sức nâng 10T Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; thiết bị đang trong tình trạng hoạt động bình thường1
2 Đầm bàn 1Kw Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; thiết bị đang trong tình trạng hoạt động bình thường2
3 Máy cắt gạch đá - công suất 1,7kW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; thiết bị đang trong tình trạng hoạt động bình thường2
4 Máy cắt uốn 5kW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; thiết bị đang trong tình trạng hoạt động bình thường3
5 Máy đào 0,6m3 Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; thiết bị đang trong tình trạng hoạt động bình thường1
6 Máy đầm dùi 1,5 KW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; thiết bị đang trong tình trạng hoạt động bình thường3
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; thiết bị đang trong tình trạng hoạt động bình thường1
8 Máy hàn 23 KW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; thiết bị đang trong tình trạng hoạt động bình thường2
9 Máy khoan - công suốt 4,5kW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; thiết bị đang trong tình trạng hoạt động bình thường2
10 Máy lu 8,5-9T Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; thiết bị đang trong tình trạng hoạt động bình thường1
11 Máy trộn 250l Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; thiết bị đang trong tình trạng hoạt động bình thường2
12 Ô tô tự đổ 7T Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; thiết bị đang trong tình trạng hoạt động bình thường2
13 Máy vận thăng - sức nâng 0,8T Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; thiết bị đang trong tình trạng hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->