Gói thầu: Quản lý, trông coi bảo vệ các kho, sơn sửa bảo dưỡng vật tư dự phòng và thu hồi tại các kho, vị trí tập kết trên QL.1, QL.2, QL3, QL.6, QL.70, QL.279 và đường Hồ Chí Minh năm 2022 (từ 01 5 2022-31 12 2022)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220356818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Quản lý, trông coi bảo vệ các kho, sơn sửa bảo dưỡng vật tư dự phòng và thu hồi tại các kho, vị trí tập kết trên QL.1, QL.2, QL3, QL.6, QL.70, QL.279 và đường Hồ Chí Minh năm 2022 (từ 01 5 2022-31 12 2022) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220356384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 17:40:00 đến ngày 2022-04-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 941,208,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.82E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng Quản lý, trông coi bảo vệ các kho, bảo dưỡng vật tư dự phòng. + Tương tự về qui mô công việc: Có giá trị công việc thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 660 triệu đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 660 triệu đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 660.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Hạt trưởng hoặc đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo dưỡng VTDP |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải thùng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải có gắn cần cẩu ≥ 2.5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Quản lý, trông coi bảo vệ các kho, sơn sửa bảo dưỡng vật tư dự phòng và thu hồi tại các kho, vị trí tập kết trên QL.1, QL.2, QL3, QL.6, QL.70, QL.279 và đường Hồ Chí Minh năm 2022 (từ 01 5 2022-31 12 2022) Quản lý, trông coi bảo vệ các kho, sơn sửa bảo dưỡng vật tư dự phòng và thu hồi tại các kho, vị trí tập kết trên QL.1, QL.2, QL3, QL.6, QL.70, QL.279 và đường Hồ Chí Minh năm 2022 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Tài liệu chứng minh doanh nghiệp đáp ứng các tiêu chí là doang nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định tại Điều 5, Nghị định 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021). - Xác nhận số dư tiền gửi theo Mẫu 15A – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh. - Giá dự thầu đã bao gồm 10% VAT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37727802; Fax: 024.38352493 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37727802; Fax: 024.38352493 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kho Km191+00 QL.6 | |||
| 1 | Bảo vệ, trông coi và vệ sinh thường xuyên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 243 | công |
| 2 | Bóng điện thắp sáng (Loại bóng com pac) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bóng |
| 3 | Dây điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | md |
| 4 | Điện thắp sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | KWh |
| 5 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh khu vực kho bãi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 6 | Thủ kho | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | công |
| B | Kho Km297+980 QL.6 | |||
| 1 | Bảo vệ, trông coi và vệ sinh thường xuyên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 243 | công |
| 2 | Bóng điện thắp sáng (Loại bóng com pac) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bóng |
| 3 | Dây điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | md |
| 4 | Điện thắp sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | KWh |
| 5 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh khu vực kho bãi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 6 | Thủ kho | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | công |
| C | Kho Km71+286 QL.279 và Kho Km95+200 QL.279 | |||
| 1 | Bảo vệ, trông coi và vệ sinh thường xuyên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 243 | công |
| 2 | Bóng điện thắp sáng (Loại bóng com pac) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bóng |
| 3 | Dây điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | md |
| 4 | Điện thắp sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | KWh |
| 5 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh khu vực kho bãi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 6 | Thủ kho | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | công |
| D | Kho Km166+020 QL.2 | |||
| 1 | Bảo vệ, trông coi và vệ sinh thường xuyên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 243 | công |
| 2 | Bóng điện thắp sáng (Loại bóng com pac) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bóng |
| 3 | Dây điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | md |
| 4 | Điện thắp sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | KWh |
| 5 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh khu vực kho bãi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 6 | Thủ kho | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | công |
| E | Kho Km218+500 QL.2 | |||
| 1 | Bảo vệ, trông coi và vệ sinh thường xuyên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 243 | công |
| 2 | Bóng điện thắp sáng (Loại bóng com pac) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bóng |
| 3 | Dây điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | md |
| 4 | Điện thắp sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | KWh |
| 5 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh khu vực kho bãi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 6 | Thủ kho | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | công |
| F | Kho Km121+650 QL.70 | |||
| 1 | Bảo vệ, trông coi và vệ sinh thường xuyên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 243 | công |
| 2 | Bóng điện thắp sáng (Loại bóng com pac) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bóng |
| 3 | Dây điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | md |
| 4 | Điện thắp sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | KWh |
| 5 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh khu vực kho bãi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 6 | Thủ kho | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | công |
| G | Kho Km56+750 QL.3 | |||
| 1 | Bảo vệ, trông coi và vệ sinh thường xuyên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 243 | công |
| 2 | Bóng điện thắp sáng (Loại bóng com pac) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bóng |
| 3 | Dây điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | md |
| 4 | Điện thắp sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | KWh |
| 5 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh khu vực kho bãi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 6 | Thủ kho | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | công |
| H | Kho Km165+500 QL.3 | |||
| 1 | Bảo vệ, trông coi và vệ sinh thường xuyên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 243 | công |
| 2 | Bóng điện thắp sáng (Loại bóng com pac) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bóng |
| 3 | Dây điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | md |
| 4 | Điện thắp sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | KWh |
| 5 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh khu vực kho bãi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 6 | Thủ kho | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | công |
| I | Kho Hạt Yên Thủy đường Hồ Chí Minh | |||
| 1 | Bảo vệ, trông coi và vệ sinh thường xuyên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 730 | công |
| 2 | Bóng điện thắp sáng (Loại bóng com pac) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bóng |
| 3 | Dây điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | md |
| 4 | Điện thắp sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | KWh |
| 5 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh khu vực kho bãi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 6 | Thủ kho | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | công |
| J | Kho Kho Hạt 2 QL.1 | |||
| 1 | Bảo vệ, trông coi và vệ sinh thường xuyên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 730 | công |
| 2 | Bóng điện thắp sáng (Loại bóng com pac) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bóng |
| 3 | Dây điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | md |
| 4 | Điện thắp sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | KWh |
| 5 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh khu vực kho bãi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 6 | Thủ kho | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | công |
| K | Kho Kho Hạt 3 QL.1 | |||
| 1 | Bảo vệ, trông coi và vệ sinh thường xuyên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 487 | công |
| 2 | Bóng điện thắp sáng (Loại bóng com pac) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bóng |
| 3 | Dây điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | md |
| 4 | Điện thắp sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | KWh |
| 5 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh khu vực kho bãi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 6 | Thủ kho | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.82E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng Quản lý, trông coi bảo vệ các kho, bảo dưỡng vật tư dự phòng. + Tương tự về qui mô công việc: Có giá trị công việc thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 660 triệu đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 660 triệu đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 660.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hạt trưởng hoặc đội trưởng | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; | 4 | 1 |
| 2 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo dưỡng VTDP | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải thùng ≥ 5T | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần cẩu ≥ 2.5 T | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi