Gói thầu: nâng cấp trung tâm y tế huyện Lộc Ninh. Ký hiệu XL
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220335336-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | nâng cấp trung tâm y tế huyện Lộc Ninh. Ký hiệu XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20220162430 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-15 11:19:00 đến ngày 2022-04-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,582,575,638 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng≥ 25,0 tỷ đồng, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80%) trong vòng 5 năm trở lại đây (2017-2022).Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng,hoá đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận.Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị ≥ 25.000.000.000VNDLoại công trình: công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người- Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng/dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 10) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/ xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học ngành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước/các ngành xây dựng liên quan đến thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/các ngành kỹ thuật xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các ngành kỹ thuật xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên)- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/các ngành cơ khí liên quan đến máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)/chứng chỉ giám sát về PCCC;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước,hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp.-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện, thiết bị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện kỹ thuật/điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện/lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít; |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Xe lu tĩnh ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nền móng công trình; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đắp đất; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất đá, vật liệu; |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Xe cần trục ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu tải trọng lớn; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng để bơm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất thủ công |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Duỗi sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lắp dựng thi công công trình (500 bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 17-Copfa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lắp dựng thi công công trình (1000m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| E-CDNT 1.2 |
nâng cấp trung tâm y tế huyện Lộc Ninh. Ký hiệu XL Nâng cấp trung tâm y tế huyện Lộc Ninh 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021); và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết năm 2021 hoặc trước thời điểm mở thầu. - Giấy xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ đóng bảo hiểm đến hết năm 2021 hoặc trước thời điểm mở thầu. - Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. - Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Lầu 2, Toà nhà - số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.838636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: Đường 6/1, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: 626 QL 14 thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Lầu 2, Toà nhà - số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.838636 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | HẠNG MỤC : KHỐI KHÁM BỆNH ĐA KHOA, ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ VÀ NGOẠI TRÚ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20,0679 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,736 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,2679 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 77,184 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,764 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 548,6885 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,4661 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,5522 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 29,8254 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,8131 | tấn |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,052 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,82 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 44,79 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4549 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép. Ván khuôn tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,3442 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,9448 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,2641 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1669 | tấn |
| C | PHẦN KHUNG BTCT | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1778 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 225,0225 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng. | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23,8134 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,4004 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8535 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,8754 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,8472 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,4292 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30,9456 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,21 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,004 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 44,94 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 126,264 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật. | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20,3638 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,1535 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,0727 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,9836 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,227 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,7297 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24,5081 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 358,1784 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép. Ván khuôn sàn mái. | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26,7088 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 55,9062 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,6107 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,576 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,1933 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1546 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2702 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,0039 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1943 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26,1902 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép. Ván khuôn cầu thang. | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,4659 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3528 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2174 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,0583 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,6522 | tấn |
| D | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 71 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 458,559 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,0345 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 66,89 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,1837 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bằng đất tận dụng từ đào móng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,6184 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 62,052 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 309,12 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.323,19 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 365,5 | m2 |
| 12 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,7719 | 100m3 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 205,9872 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 339,3 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 167,7035 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 703,76 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 43,02 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 317,21 | m2 |
| 19 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 220,728 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 433,9216 | m2 |
| 21 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M100 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,668 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 53,05 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,83 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 195,6176 | m2 |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35,2338 | m2 |
| 26 | GCLD khung sắt đỡ lavabo | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.230,18 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6.478,4698 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 394,96 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 276,4 | m |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 118 | m |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,81 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4.896,4998 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.276,473 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.189,1116 | m2 |
| 36 | Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.781,3 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.276,473 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7.667,5814 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,81 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,945 | 100m2 |
| 41 | SXLD lan can inox | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 91,95 | m |
| 42 | SXLD lan can inox, kính cường lực 10 ly | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 64,8 | m |
| 43 | SXLD tay vịn lan can bằng gỗ nhóm 2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 198,36 | m |
| 44 | SXLD cửa đi nhôm cao cấp, kính cường lực dày 10 ly | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,9 | m2 |
| 45 | SXLD cửa đi nhôm cao cấp, kính cường lực dày 8 ly | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,34 | m2 |
| 46 | SXLD cửa đi khung 30*50 nhôm Đài Loan, kính dày 5ly | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 186,36 | m2 |
| 47 | Cửa đi khung sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 48 | Lắp dựng khóa cửa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 91 | bộ |
| 49 | Lắp dựng kính trắng dày 5ly | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 188,34 | m2 |
| 51 | SXLD cửa bọc chì chống tia X | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 52 | Kính chì chống tia X | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Ốp chì phòng X-Quang, phòng CT | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 212,37 | m2 |
| 54 | Alu hoàn thiện vách phòng chụp CT, X-Quang theo thiết kế (bao gồm khung xương) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 212,37 | m2 |
| 55 | SXLD cửa chống cháy 120 phút (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 56 | SXLD cửa sổ khung nhôm Đài Loan, kính dày 05 ly | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 260 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 260 | m2 |
| 58 | SXLD vách kính nhôm cao cấp, kính cường lực dày 8 ly | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 207,92 | m2 |
| 59 | SXLD lam nhôm C85 chắn nắng mặt tiền (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 108 | m2 |
| 60 | SXLD vách ngăn Compact chống ẩm khu vệ sinh theo thiết kế (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 225 | m2 |
| 61 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,158 | tấn |
| 62 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,158 | tấn |
| 63 | SXLD mái đón sảnh chính bằng tấm Alu gương (bao gồm khung xương) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 91 | m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,4577 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.205,328 | m2 |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,4577 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,0811 | 100m2 |
| 68 | Bàn gỗ công nghiệp khu vực sảnh làm thủ tục | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,9 | m |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4638 | 100m3 |
| E | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,136 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,996 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,2704 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 63,75 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,94 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,4928 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,245 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1021 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,59 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Co PVC D27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 120 | cái |
| 10 | Co PVC D21 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 121 | cái |
| 11 | Tê PVC d34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 85 | cái |
| 12 | Tê PVC d27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 93 | cái |
| 13 | Tê PVC d21 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31 | cái |
| 14 | Nối giảm PVC D34x27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27 | cái |
| 15 | Nối giảm PVC D27x21 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 16 | Co ren trong thau | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 139 | cái |
| 17 | Van cổng (van đồng) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 44 | cái |
| 18 | Van phao điều khiển tự động | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Van cổng 2 chiều D60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Van cổng 1 chiều D60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Van cổng 2 chiều D42 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Van cổng 2 chiều D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 24 | Van đáy D42 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,459 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,06 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,12 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,144 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 37 | đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt gối cống D400 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 74 | cái |
| 33 | Cung cấp Joint cao su cống D400 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36 | Cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,16 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,6 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 40 | Y PVC D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23 | cái |
| 41 | Y PVC D60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Co PVC D140 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Co PVC 45 độ D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 84 | cái |
| 44 | Co PVC 45 độ D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 54 | cái |
| 45 | Co PVC 45 độ D60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 51 | cái |
| 46 | Tê PVC D60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34 | cái |
| 47 | Nối giảm D60-42 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 75 | cái |
| 48 | Nối giảm D90-60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17 | cái |
| 49 | Nối giảm D140-114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Tê PVC D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 93 | cái |
| 51 | Nút bít thông tắc D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 38 | cái |
| 52 | Nút bịt thông tắc D60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Con thỏ D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Đai neo ống D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 55 | Đai neo ống D60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | bộ |
| 56 | Lắp đặt Lavabo 1 vòi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo 1 vòi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | bộ |
| 58 | Bộ xả thải lavabo | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 38 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 62 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 29 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 65 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 66 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng | 38 | cái | |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 38 | cái | |
| 69 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 2 | bể | |
| 70 | Van phao cơ | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 3 | cái | |
| 72 | Van ren đồng D27 | 4 | cái | |
| 73 | Van ren đồng D21 | 4 | cái | |
| 74 | Cầu chắn rác Inox D90 | 12 | cái | |
| G | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn panel âm trần 36w (600x600) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 227 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn led âm trần 9w | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 46 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn led âm trần 15w | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27 | bảng |
| 8 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70 | bảng |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 225 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | bảng |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 65 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23 | cái |
| 17 | Vỏ tủ điện tổng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Vỏ tủ điện tầng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1mm2- 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.302 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2- 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.331 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 4.0mm2- 1x4.0mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 324 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.477 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 81 | hộp |
| H | TỦ ĐIỆN TỔNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đồng hồ (đồng hồ điện 3P-500A) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đèn báo pha có biến thế (đỏ-vàng-xanh) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Chuyển mạch volt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 500Ampe | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện 450A-3P | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Contactor 20A - 3P | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện (KT: 800x1000x400mm bằng tôn dày 1,4mm, sơn tĩnh điện) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | tủ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện (KT: 600x900x300mm bằng tôn dày 1,4mm, sơn tĩnh điện) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện (KT: 500x700x200mm bằng tôn dày 1,4mm, sơn tĩnh điện) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | tủ |
| 16 | Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu (3x240mm2+1x150mm2), 0.6-1kV | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu (3x35mm2+1x14mm2), 0.6-1kV | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 350 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu (3x11mm2+1x6mm2), 0.6-1kV | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 250 | m |
| 19 | Lắp đặt dây nối đất 22mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | 10 | cái | |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI, ADSL, TRUYỀN HÌNH | |||
| 1 | Tủ đấu dây chính MDF (100Pairs) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp đấu dây tầng IDF 20Pairs | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | hộp |
| 3 | Hộp đấu dây tầng IDF 10Pairs | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Hộp đấu dây tầng IDF 2Pairs | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Switch 18 ports | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | hộp |
| 6 | Switch 5 ports | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Ổ cắm mạng kiểu RJ-45 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 54 | hộp |
| 8 | Ổ cắm điện thoại kiểu RJ-11 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 54 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây mạng máy tính CAT5e | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 623 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện thoại 2 đôi CAT3 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 554 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp đồng trục RD-11 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 357 | m |
| 12 | Ổ cắm tivi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | hộp |
| 13 | Bộ chia tín hiệu 6 ngõ ra | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Máng điện nhẹ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 359 | m |
| J | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 64 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,31 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,31 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 825 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 857 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.158 | m |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 81 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,14 | 100m |
| K | HẠNG MỤC: CĂN TIN | |||
| L | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5606 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,036 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4606 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1743 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp nền | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 94,394 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9439 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9439 | 100m3/1km |
| M | PHẦN BÊ CÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 38,487 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,108 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2112 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0342 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7585 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,56 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,912 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1209 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7544 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,185 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7362 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1583 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8032 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,185 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9757 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8165 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,988 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3083 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0692 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1717 | tấn |
| N | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,138 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,1855 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,518 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 71,362 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,129 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 323,1 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 618,26 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 45,84 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,26 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 755,592 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,02 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 323,1 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 432,492 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,1702 | 100m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,7719 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,7719 | tấn |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 227,12 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 65,09 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 88,74 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,732 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,815 | m2 |
| 23 | Ốp đá chẻ trang trí | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23,7 | m |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,0433 | tấn |
| 26 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1305 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,0433 | tấn |
| 28 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1305 | tấn |
| 29 | SXLD Bulong D16 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80 | cái |
| 30 | Ốp tấm Alu vân gỗ dày 3mm (nhôm dày 0.3mm) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 222,16 | m2 |
| 31 | SXLD lam đứng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 910,4995 | kg |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 82,848 | m2 |
| 33 | Đóng trần nhựa hoa văn 600x600 khung nhôm nổi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 291,35 | m2 |
| 34 | SX cửa đi khung nhôm Đài Loan, kính dày 5ly | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,28 | m2 |
| 35 | SXLD cửa sổ khung nhôm Đài Loan, kính dày 5ly | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,56 | m2 |
| 36 | SXLD cửa cuốn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 63,42 | m2 |
| 37 | Mơ tơ cửa cuốn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 38 | SXLD lan can inox cho ram dốc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | m |
| O | BỂ TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM (SL: 01 CK) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2187 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,87 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9342 | m3 |
| 4 | Rải lớp đá hộc dày 20cm giếng thấm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,157 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 6 | Rải lớp đá 4x6 dày 20cm giếng thấm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,157 | m3 |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,157 | m |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,0994 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8785 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0532 | tấn |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31,2 | m2 |
| P | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tủ điện âm tường 350x250x150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 370 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 420 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 520 | m |
| Q | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| R | VẬT TƯ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Van đồng 2 chiều D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Van đồng 2 chiều D27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Khâu nối 1 đầu ren trong (ren đồng )D27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu Inox | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Đinh móc treo ống | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | bộ |
| S | VẬT TƯ THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Phiểu thu nước sàn INOX 150 x150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Neo sắt dẹp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| T | HẠNG MỤC: KÈ CHẮN ĐẤT, HÀNG RÀO, CỔNG PHỤ, SÂN BÊ TÔNG | |||
| U | A - SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,315 | 100m2 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,5603 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20,663 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,9725 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,9725 | 100m3/1km |
| V | B - KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8967 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2184 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6783 | 100m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,6495 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 88,015 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,1028 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8735 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4647 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,6278 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,6542 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 240,218 | m2 |
| 12 | Gia công lan can | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,9082 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 157,7167 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 240,218 | m2 |
| W | C - SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,8203 | 100m2 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,8203 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 278,203 | m3 |
| 4 | Cắt khe sân, đường bê tông | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,9626 | 100m |
| X | D - CỔNG PHỤ, HÀNG RÀO, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1082 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,5976 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1524 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,1684 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,4218 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2668 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,856 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2138 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1712 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0786 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2275 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0304 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1477 | tấn |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8704 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,384 | m3 |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,3125 | m3 |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,0313 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 83,3532 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28,0384 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,0388 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 52,3332 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 44,0772 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 96,4104 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 57,488 | m |
| 28 | SXLD chông sắt hàng rào xây gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,5 | m |
| 29 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,588 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,588 | m2 |
| 31 | Gia công cửa song sắt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 33 | kẻ joint cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 38,4 | m |
| 34 | Lắp đặt khóa cửa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | SXLD hàng rào lưới thép mạ kẽm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,7 | m |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt gối cống D600 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Cung cấp Joint cao su cống D400 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| Y | HẠNG MỤC: PCCC + CHỐNG SÉT | |||
| Z | PHẦN PCCC | |||
| AA | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy . | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9.413 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.750 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.427 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,35 | 100m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 260 | hộp |
| 10 | Hệ thống tiếp đất cho tủ báo cháy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| AB | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SỰ CỐ VÀ CHỈ DẪN THOÁT NẠN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm . | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,2 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2- 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.440 | m |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 51 | cái |
| 5 | Ống ruột gà D20 bảo vệ dây | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.200 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 110 | hộp |
| AC | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Đầu phun Sprinkler loại phun xuống 68 độ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 71 | bộ |
| 2 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 71 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 71 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,42 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 34mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,651 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 76mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,927 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 90mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,11 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 114mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,953 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 141mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,905 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 76mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 76mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 90mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 114mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 114mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 141mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 141mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 25 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | SXLD tủ chữa cháy ngoài nhà ( bao gồm: tủ + 02 cuộn vòi DN65 20m/16bar + 02 van gốc DN65 + 02 lăng phun DN65/19) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 30 | SXLD tủ chữa cháy vách tường ( bao gồm: tủ + 02 cuộn vòi DN50 20m/16bar + 02 van gốc DN50 + 02 lăng phun DN50/16) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35 | bộ |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 373,1052 | m2 |
| 32 | Giá đỡ đường ống đi nổi ngoài trời | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | bộ |
| 33 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | tb |
| AD | CỤM BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 3*35mm2 + 1*16mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 141mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 141mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 141mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 141mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| AE | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D50mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D50mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo (bán kính bảo vệ 120m) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Trụ đỡ kim thu sét D60 cao 4.5m (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | GCLD cáp neo + ốc siết cáp + móc neo | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| AF | HẠNG MỤC : KHOA KHÁM BỆNH; KHOA NGOẠI; SẢN; CẤP CỨU; PHÒNG MỔ | |||
| AG | PHẦN CHỐNG THẤM SÀN, SÊ NÔ MÁI; THAY MÁI TÔN | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.011,794 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.011,794 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.011,794 | m2 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,3496 | 100m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,3496 | 100m2 |
| AH | PHẦN LÁT NỀN, ỐP GẠCH CÁC PHÒNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 715,396 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 715,396 | m2 |
| AI | PHẦN PHÁ DỠ; XÂY TƯỜNG; CHUYỂN ĐỔI CÔNG NĂNG PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,644 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5187 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0588 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1252 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,827 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,515 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,544 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,166 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1184 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0358 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1467 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0115 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0462 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0312 | tấn |
| 20 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0312 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 23 | SXLD Bulong D16 dài 50 cm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | SXLD Bulong D16 dài 15 cm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 25 | Khoan cây thép vào mặt dầm bằng sika | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80 | điểm |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,436 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 72,09 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,742 | m3 |
| 33 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,728 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,468 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 325,06 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,14 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 187,97 | m2 |
| 38 | Thi công trần nhựa hoa văn KT 600*600 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 39 | SXLD cửa đi nhôm Đài Loan, kính dày 05 ly | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 77,7095 | m2 |
| 40 | SXLD cửa sổ nhôm Đài Loan, kính dày 05 ly | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 41 | SXLD vách kính nhôm cao cấp, kính cường lực dày 8 ly | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 64,7325 | m2 |
| 42 | SXLD khóa cửa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | bộ |
| AJ | PHẦN CẢI TẠO HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.693,9692 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4.013,2975 | m2 |
| 3 | Diện tích ốp tường gạch cao 1,5m (diện tích tính để trừ) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 165,21 | m2 |
| 4 | Diện tích ốp tường gạch cao 1,5m (diện tích tính để trừ) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3.839,02 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5.707,2668 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3.387,9385 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8.026,595 | m2 |
| 8 | Vệ sinh, tẩy rửa, đánh bóng bậc cấp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 157,6852 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36,3097 | 100m2 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,423 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,95 | m3 |
| AK | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,5072 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 46,4 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,4 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0231 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0929 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| AL | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 3 | Co PVC D27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Co PVC D21 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Tê PVC D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Nối giảm PVC D34x27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Nối giảm PVC D27x21 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Co ren trong thau | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 11 | Y PVC D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Co PVC 45 độ D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Co PVC 45 độ D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Tê PVC D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Tê PVC D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | cái |
| 16 | Nút bít thông tắc D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Nút bịt thông tắc D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Con thỏ D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 19 | Đai neo ống D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| 20 | Đai neo ống D60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Lavabo 1 vòi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo 1 vòi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Bộ xả thải lavabo | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| AM | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 62 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 390 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 430 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 600 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32 | hộp |
| AN | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| AO | HẠNG MỤC : KHOA NỘI, NHI (KHU C) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 120,82 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 120,82 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 120,82 | m2 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,146 | 100m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,146 | 100m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 84,02 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 84,02 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 96,37 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 96,37 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 96,37 | m2 |
| 11 | Sơn, sửa lại lan can hành lang và lan can hành lang | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 102,72 | m |
| 12 | Sơn, sửa lại lan can cầu thang | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,71 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.318,228 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.318,228 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.451,824 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.843,746 | m2 |
| 17 | Vệ sinh, tẩy rửa, đánh bóng bậc cấp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 74,7209 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,0559 | 100m2 |
| AP | HẠNG MỤC : CẢI TẠO KHU D | |||
| AQ | PHẦN CHỐNG THẤM SÀN, SÊ NÔ MÁI; THAY MÁI TÔN | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 323,47 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 323,47 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 323,47 | m2 |
| AR | PHẦN LÁT NỀN, ỐP GẠCH CÁC PHÒNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 88,32 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 127,93 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 183,45 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 56,89 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 71,04 | m2 |
| AS | PHẦN PHÁ DỠ; XÂY TƯỜNG; CHUYỂN ĐỔI CÔNG NĂNG PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,644 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,922 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0888 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0911 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,124 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,034 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,096 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2652 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0527 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1905 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0224 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0937 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0937 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3308 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0937 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3308 | tấn |
| 21 | SXLD Bulong D16 dài 50 cm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | SXLD Bulong D16 dài 15 cm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48 | cái |
| 23 | Khoan cây thép vào mặt dầm bằng sika | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 116 | điểm |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,72 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 88,96 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,835 | m3 |
| 27 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,67 | m3 |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,708 | m3 |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48,0993 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48,0993 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48,0993 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48,0993 | m3 |
| 33 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26,848 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,687 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 638,54 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,25 | m2 |
| 37 | Thi công trần nhựa hoa văn KT 600*600 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 62,43 | m2 |
| 38 | SXLD cửa đi nhôm thường, kính dày 5 ly | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 77,28 | m2 |
| 39 | SXLD cửa sổ nhôm thường, kính dày 5 ly | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,36 | m2 |
| 40 | SXLD khóa cửa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31 | bộ |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 98,64 | m2 |
| AT | PHẦN CẢI TẠO HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 923,6955 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 307,854 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.576,4855 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 307,854 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 848,865 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.603,51 | m2 |
| 7 | Vệ sinh, tẩy rửa, đánh bóng bậc cấp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 76,76 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,5454 | 100m2 |
| 9 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | công |
| AU | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,423 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,5072 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 46,4 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,4 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0231 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0929 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| AV | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Co PVC D27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 6 | Co PVC D21 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 7 | Tê PVC D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Tê PVC D27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Tê PVC D21 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Nối giảm PVC D34x27 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Nối giảm PVC D27x21 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Co ren trong thau | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 15 | Y PVC D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Co PVC 45 độ D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Co PVC 45 độ D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34 | cái |
| 18 | Tê PVC D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Tê PVC D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | cái |
| 20 | Nút bít thông tắc D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Nút bịt thông tắc D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 22 | Con thỏ D34 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 23 | Đai neo ống D114 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | bộ |
| 24 | Đai neo ống D60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 27 | Bộ xả thải lavabo | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 31 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| AW | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 104 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 79 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 380 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 420 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 600 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32 | hộp |
| AX | HẠNG MỤC : KHOA ĐÔNG Y | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,54 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,54 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100,12 | m2 |
| 10 | Dọn dẹp vệ sinh công trình | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | công |
| AY | HẠNG MỤC : PHÒNG BỆNH KHOA NHIỄM; KHU THẬN NHÂN TẠO; PHÒNG KHÁM LAO; NHÀ XÁC | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 367 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 367 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 367 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 254,211 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 249,5655 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 57,756 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 477,372 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.038,9045 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.649,995 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, tẩy rửa, đánh bóng bậc cấp | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 76,125 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,235 | 100m2 |
| AZ | HẠNG MỤC : CỔNG, HÀNG RÀO; NHÀ BẢO VỆ; HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Phá dỡ khoa xét nghiệm cũ, nhà vệ sinh chung, tường rào phía bên hông, vận chuyển xà bần đi đổ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | gói |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 567,96 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 567,96 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 567,96 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 170,844 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 484,533 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 773,319 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 76,635 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 41,832 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 732,012 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.232,38 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 814,02 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,0696 | 100m2 |
| BA | THIẾT BỊ XÂY DỰNG, THIẾT BỊ PCCC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Thang máy 1.000kg, tốc độ 60m/phút, 5 điểm dừng, có phòng máy | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máy lạnh 2hp, inverter | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 45 | bộ |
| 3 | Máy lạnh 1,5hp, inverter | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19 | bộ |
| 4 | Máy lạnh 1,0hp, inverter | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Tổng đài hợp bộ PABX 6 trung kế 128 máy nhánh | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Máy trạm server (Swich + Router +Hub) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Trung tâm báo cháy 20 kênh | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Kim thu sét tiên đạo (bán kính bảo vệ 120m) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bình chữa cháy CO2 - loại 5kg | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42 | bình |
| 10 | Bình chữa cháy bột ABC - loại 8kg | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42 | bình |
| 11 | Kệ đặt bình chữa cháy - loại 2 bình | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42 | bộ |
| 12 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42 | bộ |
| 13 | Máy bơm động cơ điện công suất 75kW/100HP Q = 120-327 m3/h, H = 62-91m | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Máy bơm động cơ diezel công suất 76kW/60HP Q = 54-150 m3/h, H = 75-105m. | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Bơm bù áp P=3HP, Q=0,6-9m3/h, H=22-72m. | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| BB | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng phải được tính bằng 5% của tổng chi phí xây dung. Giá trùng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng, phần chi phí dự phòng này do Chủ đầu tư quảnn lý và được sử dung theo đúng quy định hiện hành | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng≥ 25,0 tỷ đồng, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80%) trong vòng 5 năm trở lại đây (2017-2022).Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng,hoá đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận.Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị ≥ 25.000.000.000VNDLoại công trình: công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Số lượng: 01 người- Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng/dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 10) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. | 7 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/ xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học ngành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 7 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp, thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước/các ngành xây dựng liên quan đến thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 7 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/các ngành kỹ thuật xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các ngành kỹ thuật xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên)- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 7 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/các ngành cơ khí liên quan đến máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)/chứng chỉ giám sát về PCCC;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước,hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp.-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện, thiết bị công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện kỹ thuật/điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện/lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình/toàn đạc | Đo đạc. | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít; | 5 |
| 3 | Xe lu tĩnh ≥ 8 tấn | Lu nền móng công trình; | 2 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Đào đắp đất; | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Vận chuyển đất đá, vật liệu; | 3 |
| 6 | Xe cần trục ≥ 10 tấn | cẩu tải trọng lớn; | 1 |
| 7 | Xe bơm bê tông | dùng để bơm bê tông | 1 |
| 8 | Đầm dùi | đầm bê tông | 5 |
| 9 | Đầm bàn | Thi công công trình | 5 |
| 10 | Đầm cóc | Đầm đất thủ công | 5 |
| 11 | Máy bơm nước | Bơm nước | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch | Cắt gạch công trình | 5 |
| 13 | Máy cắt sắt | Cắt sắt thép | 3 |
| 14 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 2 |
| 15 | Máy duỗi sắt | Duỗi sắt | 2 |
| 16 | Giàn giáo (bộ) | Lắp dựng thi công công trình (500 bộ) | 500 |
| 17 | Copfa (m2) | Lắp dựng thi công công trình (1000m2) | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi