Gói thầu: nâng cấp trung tâm y tế huyện Lộc Ninh. Ký hiệu XL

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220335336-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu nâng cấp trung tâm y tế huyện Lộc Ninh. Ký hiệu XL
Số hiệu KHLCNT 20220162430
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-15 11:19:00 đến ngày 2022-04-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,582,575,638 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng≥ 25,0 tỷ đồng, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80%) trong vòng 5 năm trở lại đây (2017-2022).Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng,hoá đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận.Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị ≥ 25.000.000.000VNDLoại công trình: công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người- Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng/dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 10) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/ xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học ngành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước/các ngành xây dựng liên quan đến thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/các ngành kỹ thuật xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các ngành kỹ thuật xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên)- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/các ngành cơ khí liên quan đến máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)/chứng chỉ giám sát về PCCC;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước,hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp.-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện, thiết bị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện kỹ thuật/điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện/lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít;
- Số lượng tối thiểu 5
3-Xe lu tĩnh ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu nền móng công trình;
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đắp đất;
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất đá, vật liệu;
- Số lượng tối thiểu 3
6-Xe cần trục ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị cẩu tải trọng lớn;
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị dùng để bơm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 5
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 5
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất thủ công
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch công trình
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt sắt thép
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy duỗi sắt
- Đặc điểm thiết bị Duỗi sắt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Lắp dựng thi công công trình (500 bộ)
- Số lượng tối thiểu 500
17-Copfa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Lắp dựng thi công công trình (1000m2)
- Số lượng tối thiểu 1000
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC
E-CDNT 1.2 nâng cấp trung tâm y tế huyện Lộc Ninh. Ký hiệu XL
Nâng cấp trung tâm y tế huyện Lộc Ninh
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC , địa chỉ: SỐ 727 QL 14, PHƯỜNG TÂN PHÚ, THÀNH PHỐ ĐỒNG XOÀI, TỈNH BÌNH PHƯỚC
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Lầu 2, Toà nhà - số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.838636
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC , địa chỉ: SỐ 727 QL 14, PHƯỜNG TÂN PHÚ, THÀNH PHỐ ĐỒNG XOÀI, TỈNH BÌNH PHƯỚC
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Lầu 2, Toà nhà - số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.838636


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021); và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết năm 2021 hoặc trước thời điểm mở thầu. - Giấy xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ đóng bảo hiểm đến hết năm 2021 hoặc trước thời điểm mở thầu. - Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. - Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Lầu 2, Toà nhà - số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.838636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: Đường 6/1, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: 626 QL 14 thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Lầu 2, Toà nhà - số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.838636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B HẠNG MỤC : KHỐI KHÁM BỆNH ĐA KHOA, ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ VÀ NGOẠI TRÚ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20,0679100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,736m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15,2679100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT77,184m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,764m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT548,6885m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,4661100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,5522tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT29,8254tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22,8131tấn
11Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT19,052m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,91m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,82m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT44,79m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,1m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4549100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép. Ván khuôn tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,3442100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,9448tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,2641tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1669tấn
C PHẦN KHUNG BTCT
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,1778tấn
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT225,0225m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng.Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT23,8134100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,4004tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,8535tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15,8754tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,8472tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,4292tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30,9456tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,21m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,004m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT44,94m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT126,264m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật.Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20,3638100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,1535tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,0727tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12,9836tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,227tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,7297tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT24,5081tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT358,1784m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép. Ván khuôn sàn mái.Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT26,7088100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT55,9062tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,6107tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21,576m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,1933100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1546tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2702tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,0039tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,1943tấn
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT26,1902m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép. Ván khuôn cầu thang.Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,4659100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3528tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,2174tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,0583tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,6522tấn
D HOÀN THIỆN
1Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT71m3
2Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT458,559m3
3Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT17,0345m3
4Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT66,89m3
5Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,1837m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bằng đất tận dụng từ đào móng)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,6184100m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT62,052m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,92m3
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT309,12m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2.323,19m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT365,5m2
12Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14,7719100m3
13Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT205,9872m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT339,3m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT167,7035m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT703,76m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT43,02m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT317,21m2
19Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT220,728m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT433,9216m2
21Bê tông gạch vỡ, vữa XM M100Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,668m3
22Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT53,05m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,83m2
24Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT195,6176m2
25Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT35,2338m2
26GCLD khung sắt đỡ lavaboTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10bộ
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2.230,18m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6.478,4698m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT394,96m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT276,4m
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT118m
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14,81m2
33Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4.896,4998m2
34Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2.276,473m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.189,1116m2
36Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2.781,3m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2.276,473m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7.667,5814m2
39Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT27,81100m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21,945100m2
41SXLD lan can inoxTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT91,95m
42SXLD lan can inox, kính cường lực 10 lyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT64,8m
43SXLD tay vịn lan can bằng gỗ nhóm 2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT198,36m
44SXLD cửa đi nhôm cao cấp, kính cường lực dày 10 lyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT25,9m2
45SXLD cửa đi nhôm cao cấp, kính cường lực dày 8 lyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18,34m2
46SXLD cửa đi khung 30*50 nhôm Đài Loan, kính dày 5lyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT186,36m2
47Cửa đi khung sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,98m2
48Lắp dựng khóa cửaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT91bộ
49Lắp dựng kính trắng dày 5lyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,62m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT188,34m2
51SXLD cửa bọc chì chống tia XTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,08m2
52Kính chì chống tia XTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2bộ
53Ốp chì phòng X-Quang, phòng CTTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT212,37m2
54Alu hoàn thiện vách phòng chụp CT, X-Quang theo thiết kế (bao gồm khung xương)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT212,37m2
55SXLD cửa chống cháy 120 phút (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,92m2
56SXLD cửa sổ khung nhôm Đài Loan, kính dày 05 lyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT260m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT260m2
58SXLD vách kính nhôm cao cấp, kính cường lực dày 8 lyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT207,92m2
59SXLD lam nhôm C85 chắn nắng mặt tiền (bao gồm phụ kiện kèm theo)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT108m2
60SXLD vách ngăn Compact chống ẩm khu vệ sinh theo thiết kế (bao gồm phụ kiện kèm theo)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT225m2
61Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,158tấn
62Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,158tấn
63SXLD mái đón sảnh chính bằng tấm Alu gương (bao gồm khung xương)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT91m2
64Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,4577tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.205,328m2
66Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,4577tấn
67Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,0811100m2
68Bàn gỗ công nghiệp khu vực sảnh làm thủ tụcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,9m
69Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4638100m3
E HẦM TỰ HOẠI
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,136m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,996m3
3Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14,2704m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT63,75m2
5Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,94m2
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4đoạn ống
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,4928m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,245100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1021tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cấu kiện
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cấu kiện
F CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,4100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,12100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,59100m
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT24cái
7Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,8100m
8Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
9Co PVC D27Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT120cái
10Co PVC D21Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT121cái
11Tê PVC d34Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT85cái
12Tê PVC d27Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT93cái
13Tê PVC d21Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT31cái
14Nối giảm PVC D34x27Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT27cái
15Nối giảm PVC D27x21Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT32cái
16Co ren trong thauTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT139cái
17Van cổng (van đồng)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT44cái
18Van phao điều khiển tự độngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
19Van cổng 2 chiều D60Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
20Van cổng 1 chiều D60Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
21Van cổng 2 chiều D42Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
22Van cổng 2 chiều D34Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20cái
23Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT60m
24Van đáy D42Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,459100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,06m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,12m3
28Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18,144m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,8m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,245tấn
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT37đoạn ống
32Lắp đặt gối cống D400Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT74cái
33Cung cấp Joint cao su cống D400Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT36Cái
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,4100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,16100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,16100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,6100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,88100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,68100m
40Y PVC D114Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT23cái
41Y PVC D60Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12cái
42Co PVC D140Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
43Co PVC 45 độ D114Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT84cái
44Co PVC 45 độ D90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT54cái
45Co PVC 45 độ D60Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT51cái
46Tê PVC D60Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT34cái
47Nối giảm D60-42Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT75cái
48Nối giảm D90-60Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT17cái
49Nối giảm D140-114Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
50Tê PVC D114Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT93cái
51Nút bít thông tắc D114Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT38cái
52Nút bịt thông tắc D60Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
53Con thỏ D34Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
54Đai neo ống D114Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16bộ
55Đai neo ống D60Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT24bộ
56Lắp đặt Lavabo 1 vòiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT60bộ
57Lắp đặt vòi rửa Lavabo 1 vòiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT60bộ
58Bộ xả thải lavaboTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT60bộ
59Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT38bộ
60Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15bộ
61Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5bộ
62Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT29cái
63Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
64Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT60cái
65Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT60cái
66Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
67Lắp đặt hộp đựng38cái
68Lắp đặt vòi rửa vệ sinh38cái
69Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m32bể
70Van phao cơ2cái
71Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm3cái
72Van ren đồng D274cái
73Van ren đồng D214cái
74Cầu chắn rác Inox D9012cái
G CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn panel âm trần 36w (600x600)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT227bộ
2Lắp đặt các loại đèn led âm trần 9wTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT46bộ
3Lắp đặt các loại đèn led âm trần 15wTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT32bộ
4Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5bộ
5Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10bộ
6Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9bộ
7Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT27bảng
8Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT70bảng
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT225cái
10Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
11Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
12Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
13Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7bảng
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT65cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT23cái
17Vỏ tủ điện tổngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
18Vỏ tủ điện tầngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
19Lắp đặt dây đơn 1mm2- 1x1.5mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2.302m
20Lắp đặt dây đơn 2,5mm2- 1x2,5mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2.331m
21Lắp đặt dây đơn 4.0mm2- 1x4.0mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT324m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2.477m
23Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT81hộp
H TỦ ĐIỆN TỔNG
1Lắp đặt các loại đồng hồ (đồng hồ điện 3P-500A)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
2Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
3Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
4Đèn báo pha có biến thế (đỏ-vàng-xanh)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2bộ
5Chuyển mạch voltTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2bộ
6Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ leTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
7Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2bộ
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 500AmpeTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14cái
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
11Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện 450A-3PTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
12Lắp đặt Contactor 20A - 3PTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
13Lắp đặt tủ điện (KT: 800x1000x400mm bằng tôn dày 1,4mm, sơn tĩnh điện)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2tủ
14Lắp đặt tủ điện (KT: 600x900x300mm bằng tôn dày 1,4mm, sơn tĩnh điện)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4tủ
15Lắp đặt tủ điện (KT: 500x700x200mm bằng tôn dày 1,4mm, sơn tĩnh điện)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12tủ
16Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu (3x240mm2+1x150mm2), 0.6-1kVTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT200m
17Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu (3x35mm2+1x14mm2), 0.6-1kVTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT350m
18Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu (3x11mm2+1x6mm2), 0.6-1kVTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT250m
19Lắp đặt dây nối đất 22mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT50m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,5100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2100m
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20cái
23Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm10cái
I HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI, ADSL, TRUYỀN HÌNH
1Tủ đấu dây chính MDF (100Pairs)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
2Hộp đấu dây tầng IDF 20PairsTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4hộp
3Hộp đấu dây tầng IDF 10PairsTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1hộp
4Hộp đấu dây tầng IDF 2PairsTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1hộp
5Switch 18 portsTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5hộp
6Switch 5 portsTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1hộp
7Ổ cắm mạng kiểu RJ-45Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT54hộp
8Ổ cắm điện thoại kiểu RJ-11Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT54hộp
9Lắp đặt dây mạng máy tính CAT5eTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT623m
10Lắp đặt dây điện thoại 2 đôi CAT3Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT554m
11Lắp đặt cáp đồng trục RD-11Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT357m
12Ổ cắm tiviTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18hộp
13Bộ chia tín hiệu 6 ngõ raTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1hộp
14Máng điện nhẹTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT359m
J ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT64máy
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,31100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,1100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,31100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,1100m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT825m
7Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT857m
8Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.158m
9Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT33cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT81cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT48cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,14100m
K HẠNG MỤC: CĂN TIN
L PHẦN ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5606100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13,036m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4606100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,1743100m3
5Mua đất đắp nềnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT94,394m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,9439100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,9439100m3/1km
M PHẦN BÊ CÔNG CỐT THÉP
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT38,487m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,108m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2112100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,48m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,88m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,176100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0342tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,7585tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,56m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,912100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1209tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,7544tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,185m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,7362100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1583tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,8032tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,185m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,9757100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,161tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,8165tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,988m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3083100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0692tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1717tấn
N PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,138m3
2Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,1855m3
3Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,518m3
4Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT71,362m3
5Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,129m3
6Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,24m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT323,1m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT618,26m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT45,84m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,26m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT755,592m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15,02m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT323,1m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT432,492m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,1702100m2
16Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,7719tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,7719tấn
18Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT227,12m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT65,09m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT88,74m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,732m2
22Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,815m2
23Ốp đá chẻ trang tríTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,72m2
24Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT23,7m
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,0433tấn
26Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,1305tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,0433tấn
28Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,1305tấn
29SXLD Bulong D16Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT80cái
30Ốp tấm Alu vân gỗ dày 3mm (nhôm dày 0.3mm)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT222,16m2
31SXLD lam đứngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT910,4995kg
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT82,848m2
33Đóng trần nhựa hoa văn 600x600 khung nhôm nổiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT291,35m2
34SX cửa đi khung nhôm Đài Loan, kính dày 5lyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14,28m2
35SXLD cửa sổ khung nhôm Đài Loan, kính dày 5lyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT27,56m2
36SXLD cửa cuốnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT63,42m2
37Mơ tơ cửa cuốnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3bộ
38SXLD lan can inox cho ram dốcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8m
O BỂ TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM (SL: 01 CK)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2187100m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21,87m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,9342m3
4Rải lớp đá hộc dày 20cm giếng thấmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,157m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,44m3
6Rải lớp đá 4x6 dày 20cm giếng thấmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,157m3
7Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,157m
8Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,0994m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,8785m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0532tấn
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT31,2m2
P HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT60bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12cái
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13cái
4Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
5Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
8Tủ điện âm tường 350x250x150Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
9Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT370m
10Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT420m
11Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT150m
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20hộp
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT520m
Q HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC:
R VẬT TƯ CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4100m
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16cái
9Van đồng 2 chiều D34Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
10Van đồng 2 chiều D27Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
11Khâu nối 1 đầu ren trong (ren đồng )D27Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5bộ
13Lắp đặt chậu InoxTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
14Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3bộ
16Đinh móc treo ốngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT50bộ
S VẬT TƯ THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1100m
3Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
8Lắp đặt Y D90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
9Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
10Phiểu thu nước sàn INOX 150 x150Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2bộ
11Neo sắt dẹpTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16bộ
T HẠNG MỤC: KÈ CHẮN ĐẤT, HÀNG RÀO, CỔNG PHỤ, SÂN BÊ TÔNG
U A - SAN LẤP MẶT BẰNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21,315100m2
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,5603100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20,663100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13,9725100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13,9725100m3/1km
V B - KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,8967100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2184100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6783100m3
4Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18,6495m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT88,015m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13,1028m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,8735100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4647tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,6278tấn
10Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT19,6542m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT240,218m2
12Gia công lan canTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,9082tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT157,7167m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT240,218m2
W C - SÂN BÊ TÔNG
1Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT27,8203100m2
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT27,8203100m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT278,203m3
4Cắt khe sân, đường bê tôngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14,9626100m
X D - CỔNG PHỤ, HÀNG RÀO, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1082100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,44m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,5976m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1524100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,1684m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,4218m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,2668m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,856m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,176100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2138100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1712100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0786tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2275tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0304tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1477tấn
16Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,8704m3
17Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,384m3
18Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,3125m3
19Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,0313m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT83,3532m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT28,0384m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16,0388m2
23Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT52,3332m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT44,0772m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT96,4104m2
26Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,4m2
27Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT57,488m
28SXLD chông sắt hàng rào xây gạchTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,5m
29Gia công hàng rào song sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14,588m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14,588m2
31Gia công cửa song sắtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,5m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,5m2
33kẻ joint cộtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT38,4m
34Lắp đặt khóa cửaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
35SXLD hàng rào lưới thép mạ kẽmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,7m
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8đoạn ống
37Lắp đặt gối cống D600Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
38Cung cấp Joint cao su cống D400Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Cái
Y HẠNG MỤC: PCCC + CHỐNG SÉT
Z PHẦN PCCC
AA HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy .Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy .Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2710 đầu
3Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT85 nút
4Lắp đặt chuông báo cháy .Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT85 chuông
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9.413m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2.750m
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.427m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,35100m
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT260hộp
10Hệ thống tiếp đất cho tủ báo cháyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
AB HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SỰ CỐ VÀ CHỈ DẪN THOÁT NẠN
1Lắp đặt đèn thoát hiểm .Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,25 đèn
2Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT95 đèn
3Lắp đặt dây đơn 1,5mm2- 1x1,5mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2.440m
4Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT51cái
5Ống ruột gà D20 bảo vệ dâyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.200m
6Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT110hộp
AC HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG
1Đầu phun Sprinkler loại phun xuống 68 độTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT71bộ
2Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT71cái
3Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT71cái
4Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,42100m
5Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 34mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,651100m
6Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 76mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,927100m
7Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 90mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,11100m
8Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 114mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,953100m
9Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 141mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,905100m
10Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT33cái
11Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
12Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 76mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15cái
13Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 76mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
14Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 90mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
15Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9cái
16Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 114mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
17Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 114mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT19cái
18Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 141mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7cái
19Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 141mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12cái
20Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
21Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
22Lắp đặt van ren, đường kính van 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7cái
23Lắp đặt van ren, đường kính van 76mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
24Lắp bích thép, đường kính ống 75mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cặp bích
25Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cặp bích
26Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
27Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
28Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
29SXLD tủ chữa cháy ngoài nhà ( bao gồm: tủ + 02 cuộn vòi DN65 20m/16bar + 02 van gốc DN65 + 02 lăng phun DN65/19)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5bộ
30SXLD tủ chữa cháy vách tường ( bao gồm: tủ + 02 cuộn vòi DN50 20m/16bar + 02 van gốc DN50 + 02 lăng phun DN50/16)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT35bộ
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT373,1052m2
32Giá đỡ đường ống đi nổi ngoài trờiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT50bộ
33Vật tư phụTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1tb
AD CỤM BƠM CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy .Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT31 máy
2Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1tủ
3Lắp đặt dây dẫn 3*35mm2 + 1*16mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30m
4Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1100m
5Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 141mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,16100m
6Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22cái
7Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14cái
8Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 141mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7cái
9Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 141mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9cái
10Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
11Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 141mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
12Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
AE PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cọc
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D50mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT35m
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D50mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15m
4Lắp đặt kim thu sét tiên đạo (bán kính bảo vệ 120m)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
5Trụ đỡ kim thu sét D60 cao 4.5m (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
6GCLD cáp neo + ốc siết cáp + móc neoTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5100m
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1hộp
9Vật tư phụTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
AF HẠNG MỤC : KHOA KHÁM BỆNH; KHOA NGOẠI; SẢN; CẤP CỨU; PHÒNG MỔ
AG PHẦN CHỐNG THẤM SÀN, SÊ NÔ MÁI; THAY MÁI TÔN
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.011,794m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.011,794m2
3Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.011,794m2
4Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,3496100m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,3496100m2
AH PHẦN LÁT NỀN, ỐP GẠCH CÁC PHÒNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT715,396m2
2Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT715,396m2
AI PHẦN PHÁ DỠ; XÂY TƯỜNG; CHUYỂN ĐỔI CÔNG NĂNG PHÒNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,644m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,588m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,051100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,5187m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0588100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,012tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1252tấn
8Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,827m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,515m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,216m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,544m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,166100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0432100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1184100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0358tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1467tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0115tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0462tấn
19Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0312tấn
20Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1tấn
21Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0312tấn
22Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1tấn
23SXLD Bulong D16 dài 50 cmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
24SXLD Bulong D16 dài 15 cmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16cái
25Khoan cây thép vào mặt dầm bằng sikaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT80điểm
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,436m2
27Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT72,09m2
28Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT52,8m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,96m3
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT52,8m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT52,8m2
32Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16,742m3
33Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22,728m3
34Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,468m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT325,06m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,14m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT187,97m2
38Thi công trần nhựa hoa văn KT 600*600Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT52,8m2
39SXLD cửa đi nhôm Đài Loan, kính dày 05 lyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT77,7095m2
40SXLD cửa sổ nhôm Đài Loan, kính dày 05 lyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14,4m2
41SXLD vách kính nhôm cao cấp, kính cường lực dày 8 lyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT64,7325m2
42SXLD khóa cửaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT28bộ
AJ PHẦN CẢI TẠO HOÀN THIỆN
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.693,9692m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4.013,2975m2
3Diện tích ốp tường gạch cao 1,5m (diện tích tính để trừ)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT165,21m2
4Diện tích ốp tường gạch cao 1,5m (diện tích tính để trừ)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3.839,02m2
5Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5.707,2668m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3.387,9385m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8.026,595m2
8Vệ sinh, tẩy rửa, đánh bóng bậc cấpTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT157,6852m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT36,3097100m2
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,423100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,95m3
AK HẦM TỰ HOẠI
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,84m3
2Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,5072m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT46,4m2
4Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,4m2
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4đoạn ống
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,344m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0231100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0929tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cấu kiện
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cấu kiện
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,48100m
AL CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,12100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15cái
3Co PVC D27Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
4Co PVC D21Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
5Tê PVC D34Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
6Nối giảm PVC D34x27Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
7Nối giảm PVC D27x21Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT24cái
8Co ren trong thauTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT24cái
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,9100m
11Y PVC D90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
12Co PVC 45 độ D114Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14cái
13Co PVC 45 độ D90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT24cái
14Tê PVC D114Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
15Tê PVC D90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22cái
16Nút bít thông tắc D114Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
17Nút bịt thông tắc D90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
18Con thỏ D34Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16cái
19Đai neo ống D114Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20bộ
20Đai neo ống D60Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20bộ
21Lắp đặt Lavabo 1 vòiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8bộ
22Lắp đặt vòi rửa Lavabo 1 vòiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8bộ
23Bộ xả thải lavaboTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8bộ
24Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8bộ
25Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8bộ
26Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8bộ
27Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16cái
28Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
29Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
30Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
31Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
32Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
33Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
34Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
AM CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT62bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9cái
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
5Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT34cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
8Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT390m
9Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT430m
10Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT120m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT600m
12Lắp đặt hộp đấu dâyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT32hộp
AN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3máy
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20m
4Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20m
5Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30m
AO HẠNG MỤC : KHOA NỘI, NHI (KHU C)
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT120,82m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT120,82m2
3Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT120,82m2
4Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,146100m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,146100m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT84,02m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT84,02m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT96,37m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT96,37m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT96,37m2
11Sơn, sửa lại lan can hành lang và lan can hành langTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT102,72m
12Sơn, sửa lại lan can cầu thangTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT19,71m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.318,228m2
14Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.318,228m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.451,824m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.843,746m2
17Vệ sinh, tẩy rửa, đánh bóng bậc cấpTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT74,7209m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,0559100m2
AP HẠNG MỤC : CẢI TẠO KHU D
AQ PHẦN CHỐNG THẤM SÀN, SÊ NÔ MÁI; THAY MÁI TÔN
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT323,47m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT323,47m2
3Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT323,47m2
AR PHẦN LÁT NỀN, ỐP GẠCH CÁC PHÒNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT88,32m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT127,93m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT183,45m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT56,89m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT71,04m2
AS PHẦN PHÁ DỠ; XÂY TƯỜNG; CHUYỂN ĐỔI CÔNG NĂNG PHÒNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,644m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,588m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,051100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,922m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0888100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,01tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0911tấn
8Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,124m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,034m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,096m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2652100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,24100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0527tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1905tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0224tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0937tấn
17Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0937tấn
18Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3308tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0937tấn
20Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3308tấn
21SXLD Bulong D16 dài 50 cmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12cái
22SXLD Bulong D16 dài 15 cmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT48cái
23Khoan cây thép vào mặt dầm bằng sikaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT116điểm
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16,72m2
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT88,96m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,835m3
27Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18,67m3
28Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21,708m3
29Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT48,0993m3
30Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT48,0993m3
31Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT48,0993m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT48,0993m3
33Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT26,848m3
34Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16,687m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT638,54m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14,25m2
37Thi công trần nhựa hoa văn KT 600*600Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT62,43m2
38SXLD cửa đi nhôm thường, kính dày 5 lyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT77,28m2
39SXLD cửa sổ nhôm thường, kính dày 5 lyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21,36m2
40SXLD khóa cửaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT31bộ
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT98,64m2
AT PHẦN CẢI TẠO HOÀN THIỆN
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT923,6955m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT307,854m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.576,4855m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT307,854m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT848,865m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2.603,51m2
7Vệ sinh, tẩy rửa, đánh bóng bậc cấpTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT76,76m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12,5454100m2
9Dọn dẹp, vệ sinh công trìnhTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20công
AU HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,423100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,95m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,84m3
4Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,5072m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT46,4m2
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,4m2
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4đoạn ống
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,344m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0231100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0929tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cấu kiện
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cấu kiện
AV CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,1100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
5Co PVC D27Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30cái
6Co PVC D21Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30cái
7Tê PVC D34Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
8Tê PVC D27Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20cái
9Tê PVC D21Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20cái
10Nối giảm PVC D34x27Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
11Nối giảm PVC D27x21Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
12Co ren trong thauTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT48cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,9100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,2100m
15Y PVC D90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
16Co PVC 45 độ D114Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20cái
17Co PVC 45 độ D90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT34cái
18Tê PVC D114Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
19Tê PVC D90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22cái
20Nút bít thông tắc D114Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16cái
21Nút bịt thông tắc D90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16cái
22Con thỏ D34Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16cái
23Đai neo ống D114Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT60bộ
24Đai neo ống D60Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT60bộ
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16bộ
26Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16bộ
27Bộ xả thải lavaboTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16bộ
28Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16bộ
29Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16bộ
30Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16bộ
31Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16cái
32Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16cái
33Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16cái
34Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16cái
35Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16cái
36Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16cái
37Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16cái
38Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
AW CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT104bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT19cái
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT24cái
5Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT79cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22cái
7Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT380m
8Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT420m
9Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT120m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT600m
11Lắp đặt hộp đấu dâyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT32hộp
AX HẠNG MỤC : KHOA ĐÔNG Y
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,944m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,944m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,944m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,944m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,54m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,54m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,72m2
8Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,72m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT100,12m2
10Dọn dẹp vệ sinh công trìnhTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1công
AY HẠNG MỤC : PHÒNG BỆNH KHOA NHIỄM; KHU THẬN NHÂN TẠO; PHÒNG KHÁM LAO; NHÀ XÁC
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT367m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT367m2
3Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT367m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT254,211m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT249,5655m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT57,756m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT477,372m2
8Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.038,9045m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2.649,995m2
10Vệ sinh, tẩy rửa, đánh bóng bậc cấpTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT76,125m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,235100m2
AZ HẠNG MỤC : CỔNG, HÀNG RÀO; NHÀ BẢO VỆ; HÀNH LANG CẦU
1Phá dỡ khoa xét nghiệm cũ, nhà vệ sinh chung, tường rào phía bên hông, vận chuyển xà bần đi đổTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1gói
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT567,96m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT567,96m2
4Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT567,96m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT170,844m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT484,533m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT773,319m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT76,635m2
9Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT41,832m2
10Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT732,012m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.232,38m2
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT814,02m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,0696100m2
BA THIẾT BỊ XÂY DỰNG, THIẾT BỊ PCCC, CHỐNG SÉT
1Thang máy 1.000kg, tốc độ 60m/phút, 5 điểm dừng, có phòng máyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
2Máy lạnh 2hp, inverterTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT45bộ
3Máy lạnh 1,5hp, inverterTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT19bộ
4Máy lạnh 1,0hp, inverterTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3bộ
5Tổng đài hợp bộ PABX 6 trung kế 128 máy nhánhTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
6Máy trạm server (Swich + Router +Hub)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
7Trung tâm báo cháy 20 kênhTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
8Kim thu sét tiên đạo (bán kính bảo vệ 120m)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
9Bình chữa cháy CO2 - loại 5kgTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT42bình
10Bình chữa cháy bột ABC - loại 8kgTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT42bình
11Kệ đặt bình chữa cháy - loại 2 bìnhTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT42bộ
12Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCCTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT42bộ
13Máy bơm động cơ điện công suất 75kW/100HP Q = 120-327 m3/h, H = 62-91mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
14Máy bơm động cơ diezel công suất 76kW/60HP Q = 54-150 m3/h, H = 75-105m.Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
15Bơm bù áp P=3HP, Q=0,6-9m3/h, H=22-72m.Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
BB CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng phải được tính bằng 5% của tổng chi phí xây dung. Giá trùng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng, phần chi phí dự phòng này do Chủ đầu tư quảnn lý và được sử dung theo đúng quy định hiện hànhThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng≥ 25,0 tỷ đồng, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80%) trong vòng 5 năm trở lại đây (2017-2022).Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng,hoá đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận.Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị ≥ 25.000.000.000VNDLoại công trình: công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Số lượng: 01 người- Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng/dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 10) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.105
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.73
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/ xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học ngành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.73
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp, thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước/các ngành xây dựng liên quan đến thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.73
5 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/các ngành kỹ thuật xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các ngành kỹ thuật xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên)- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.73
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/các ngành cơ khí liên quan đến máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
7 Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)/chứng chỉ giám sát về PCCC;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước,hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp.-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
11 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện, thiết bị công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện kỹ thuật/điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện/lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình/toàn đạc Đo đạc.2
2 Máy trộn bê tông 250 lít Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít;5
3 Xe lu tĩnh ≥ 8 tấn Lu nền móng công trình;2
4 Máy đào ≥ 0,5m3 Đào đắp đất;1
5 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Vận chuyển đất đá, vật liệu;3
6 Xe cần trục ≥ 10 tấn cẩu tải trọng lớn;1
7 Xe bơm bê tông dùng để bơm bê tông1
8 Đầm dùi đầm bê tông5
9 Đầm bàn Thi công công trình5
10 Đầm cóc Đầm đất thủ công5
11 Máy bơm nước Bơm nước2
12 Máy cắt gạch Cắt gạch công trình5
13 Máy cắt sắt Cắt sắt thép3
14 Máy hàn Hàn sắt thép2
15 Máy duỗi sắt Duỗi sắt2
16 Giàn giáo (bộ) Lắp dựng thi công công trình (500 bộ)500
17 Copfa (m2) Lắp dựng thi công công trình (1000m2)1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->