Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220365709-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220365668
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí duy tu giao thông (Duy tu đường thủy)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 17:28:00 đến ngày 2022-04-04 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,926,647,897 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.57E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có thi công hạng mục kè (có công tác đóng cọc BTCT) và có giá trị hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND.Trường hợp nhà thầu kê khai và cung cấp 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND và 01 hợp đồng thi công xây dựng có thi công hạng mục kè (có công tác đóng cọc BTCT), có giá trị hợp đồng là ≥ 8.400.000.000 VND thì vẫn được xem xét đánh giá)- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:1. Hợp đồng thi công, tài liệu thể hiện các hạng mục công tác thi công yêu cầu;2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;- Đối với hợp đồng đang thực hiện nhưng hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc): Cung cấp hợp đồng thi công và xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực);- Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ phần công việc đảm nhận.3. Bản chụp tài liệu thể hiện loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình (trừ chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên).- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình có thi công hạng mục kè có công tác đóng cọc BTCT và có giá trị hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình (trừ chuyên ngành xây dựng dân dụng).+ Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã thi công trực tiếp 01 công trình giao thông.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán hoặc chuyên ngành kinh tế.- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh quyết toán 01 công trình (hoặc hạng mục công trình hoặc gói thầu) thi công xây dựng công trình giao thông.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng 1 công trình giao thông.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 400T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 200T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥250T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tàu kéo
- Đặc điểm thiết bị Công suất máy ≥360CV- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tàu kéo
- Đặc điểm thiết bị Công suất máy ≥150CV- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Búa đóng cọc trọng lượng búa ≥ 3,5T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Búa đóng cọc trọng lượng búa ≥ 1,8T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa rung thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥170KW- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh xích sức nâng ≥25T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh xích sức nâng ≥16T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy kiểm định hiểu chuẩn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy kiểm định hiểu chuẩn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
14-Camera
- Đặc điểm thiết bị Có tính năng hồng ngoại dùng để ghi hình với góc nhìn ≥ 120o; thẻ nhớ ≥ 7GB, tích hợp GPS- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thông số của thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Thiết bị AIS classB
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị AIS classB (IP68 hoặc thiết bị tương đương) lắp đặt trên phương tiện công tác- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thông số của thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị chụp ảnh
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chụp ảnh có (GPS, thẻ nhớ 8GB)Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Sửa chữa kè Kênh Tẻ Km 2+125 - Km 2+225 (đoạn từ số nhà 593 đến số nhà 643 đường Trần Xuân Soạn, Quận 7)
120 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí duy tu giao thông (Duy tu đường thủy)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên , địa chỉ: 116 Nguyễn Duy Cung, P12, Quận Gò Vấp , TPHCM
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Đường thủy; Đ/c: Số 314 Cô Bắc, Phường Cô Giang, Quận 1, TP. HCM;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Phương Quân (Địa chỉ: 26/4H Đường 24, Phường Linh Đông, Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhất Nguyên (Địa chỉ: Số 116 Nguyễn Duy Cung – Phường 12 – Quận Gò Vấp – TP. HCM); + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Quản lý Đường thủy (Địa chỉ: Số 314 Cô Bắc, Phường Cô Giang, Quận 1, TP. HCM);


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên , địa chỉ: 116 Nguyễn Duy Cung, P12, Quận Gò Vấp , TPHCM
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Đường thủy; Đ/c: Số 314 Cô Bắc, Phường Cô Giang, Quận 1, TP. HCM;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. - Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới...Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Đường thủy; Đ/c: Số 314 Cô Bắc, Phường Cô Giang, Quận 1, TP. HCM;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông Vận tải Tp.HCM. + Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng – Phường Bến Nghé – Quận 1 – TP. HCM. + Điện thoại: 028.38290451 - Fax: 028. 38290458
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM + Địa chỉ: số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM. + Điện thoại: 028.38224009 - Fax: 028. 38295008
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Quản lý Đường thủy; + Địa chỉ: Số 314 Cô Bắc, Phường Cô Giang, Quận 1, TP. HCM; + Điện thoại: 028.39206910 - Fax: 028. 39205332
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẢM BẢO GIAO THÔNG THỦY
1Phao báo hiệu đường thủy nội địa + đènXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT120ngày
2Thả phaoXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT1lần
3Trục phaoXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT1lần
4Điều chỉnh phaoXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT2lần
5Chống bồi rùaXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT2lần
B XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Đắp cát nền mặt bằng công trường K=0,9Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,15100m3
2Đổ bê tông nền đá 1x2, mác 150Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT7,5m3
3Sản xuất hàng rào lưới thépXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT2,876m2
4Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT50m
5Sản xuất cấu kiện chân đế hàng ràoXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,318m3
6Ván khuôn chân đế hàng ràoXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,043100m2
7Lắp chân hàng rào bê tông đúc sẵn bằng thủ côngXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT18cái
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,768100m3
9Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầuXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,768100m3
10Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 5 km tiếp theo, cự ly Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,768100m3
11Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 4 km tiếp theo, cự ly Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,768100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,768100m3
13Đắp cát nền mặt bằng công trường K=0,9Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT15,22100m3
14Đắp bao tải cát (Mái kè + Chân kè)Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT42,38m3
15Rải vải địa kỹ thuật trên cạnXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT9,768100m2
16Làm và Thả thảm đá hộc, loại thảm 2x6x0.3 trên cạnXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT61rọ
17Thả đá hộc tự do vào chân kèXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT2,427m3
18Khấu hao thép hình H300x300x10x15Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,972tấn
19Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I, phần ngập đấtXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,72100m
20Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I, phần không ngập đấtXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,24100m
21Nhổ cọc thép hình dưới nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,72100m
22Khấu hao Thép hìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,283Tấn
23Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT5,477tấn
24Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT5,477tấn
25Bốc xếp cọc lên sà lan công tácXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT6cấu kiện
26Đóng cọc vuông BTCT 35x35 trên mặt nước búa đóng cọc 3,5 Tấn (Cọc thẳng_phần ngập đất)Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,234100m
27Đóng cọc vuông trên mặt nước búa đóng cọc 3,5 tấn (Cọc thẳng_phần không ngập đất)Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,026100m
28Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,24100m
29Thí nghiệm cọc động, biến dạng lớn PDA.Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT2lần TN/cọc
30Khấu hao Thép hình H300x300x10x15Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT2,395tấn
31Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I, phần ngập đấtXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT3,6100m
32Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I, phần không ngập đấtXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT1,2100m
33Nhổ cọc thép hình dưới nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT3,6100m cọc
34Khấu hao Thép hình I200x150x9.0x16.0Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT1,282Tấn
35Khấu hao Thép hình I200x150x9.0x16.0Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,838Tấn
36Khấu hao U200x80x7.5x11.0Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT1,759Tấn
37Khấu hao Thép hình L100x100x8x10Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,23Tấn
38Khấu hao Thép hình I100x75x5x8Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,02Tấn
39Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT79,118tấn
40Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT79,118tấn
41Bốc xếp cọc lên sà lan công tácXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT367cấu kiện
42Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT21,716100m
43Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT1,264100m
44Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, chiều dài cọc Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT3,259100m
45Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, chiều dài cọc Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,181100m
46Nối cọc bê tông cốt thép 35x35cmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT256mối nối
47Đập đầu cọc bê tông dưới nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT8,93m3
48Khấu hao cừ ván thépXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT2,123100m
49Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT23,594100m
50Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT12,766100m
51Nối cừ larsen dưới nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT102mối nối
52Nhổ cừ larsen dưới nước (Phần ngập đất)Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT23,594100m cọc
53Khấu hao Thép hình H300x300x10x15Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT2,297tấn
54Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT3,6100m
55Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,714100m
56Nhổ cọc thép hình dưới nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT3,478100m cọc
57Nối cọc thép hìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT5mối nối
58Khấu hao Thép hình H300x300x10x15Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT1,828Tấn
59Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT22,846tấn
60Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT22,846tấn
61Bơm nước hố móng khung vâyXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT30,7ca
62Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT24,002m3
63Bê tông dầm kè, đá 1x2, mác 300Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT110,806m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép D=16mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT5,126tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép D=16mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,442tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm kè, đường kính cốt thép D=8mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT1,681tấn
67Ván khuôn dầm kèXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT4,166100m2
68Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT8,69m2
69Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mặt kè, đường kính ống 50mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT17,4100m
70Đóng cọc tràm gia cố nền mái kè bằng máy, chiều dài l>=4m, đất bùnXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT311,126100m
71Rải vải địa kỹ thuật trên cạnXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT52,339100m2
72Thi công lớp đệm đá dăm 1x2, mái kèXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,479100m3
73Sản xuất cấu kiện mái kè bê tông M250Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT55,835m3
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông viên BT lát mái đúc sẵn, đường kính D=8mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT3,58tấn
75Ván khuôn chân đế hàng ràoXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT9,306100m2
76Lắp viên đặt viên bê tôngXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT4.0461 cấu kiện
77Bê tông đổ bù mái kè, đá 1x2, mác 250Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT5,48m3
78Đóng cọc tràm gia cố nền mái kè bằng máy, chiều dài l>=4 m, đất bùnXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT17,162100m
79Đắp cát đệm bằng thủ côngXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,869m3
80Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT1,738m3
81Bê tông đổ bù mái kè, đá 1x2, mác 250Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT2,818m3
82Cung cấp gối đỡ cống D800Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT4cái
83Lắp chân hàng rào bê tông đúc sẵn bằng thủ côngXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT4cái
84Cung cấp và lắp đặt ống cống D800mm, L=4mXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT2đoạn ống
85Nối ống bê tông bằng gioăng cao suXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT1mối nối
86Cung cấp và lắp đặt ống cống D1000mm, L=2.5mXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT1đoạn ống
87Đóng cọc tràm gia cố nền mái kè bằng máy, chiều dài l>=4m, đất bùnXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT6,88100m
88Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,688m3
89Bê tông đổ bù mái kè, đá 1x2, mác 250Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,84m3
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga thu nước, đường kính cốt thép D=10 mm gờ bó vỉaXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,041tấn
91Ván khuôn bản đáy hố ga thu nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,024100m2
92Bê tông tường hố ga đá 1x2, mác 250Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT6,345m3
93Ván khuôn hố gaXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,243100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga thu nước, đường kính cốt thép D=10mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,35tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga thu nước, đường kính cốt thép D=16mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,017tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga thu nước, đường kính cốt thép D=16mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,035tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga thu nước, đường kính cốt thép D=6mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,007tấn
98Gia công các kết cấu thép hình hố ga thu nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,029tấn
99Bê tông nắp hố ga đá 1x2, mác 250Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,113m3
100Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông viên BT lát mái đúc sẵn, đường kính D=8mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,017tấn
101Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông nắp hố ga, cốt thép panen, đường kính D=16mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,002tấn
102Ván khuôn chân đế hàng ràoXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,005100m2
103Gia công các kết cấu thép hình hố ga thu nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,024tấn
104Lắp dựng cấu kiện nắp hố gaXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT3cái
105Đóng cọc tràm gia cố nền mái kè bằng máy, chiều dài l>=4 m, đất bùnXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT8,58100m
106Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,876m3
107Bê tông bản đáy đá 1x2, mác 300Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT2,328m3
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép D=14mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,226tấn
109Ván khuôn bản đáy hố ga thu nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,008100m2
110Bê tông đá 1x2, mác 300Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT2,587m3
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga thu nước, đường kính cốt thép D=16mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,163tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga thu nước, đường kính cốt thép D=16mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,133tấn
113Ván khuôn tường cửa xảXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,423100m2
114Gia công các kết cấu thép hình hố ga thu nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,161tấn
115Lắp đặt kết cấu cửa van phẳngXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,161tấn
116Cung cấp Bulong (M10x45) cửa van ngăn triềuXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT16con
117Cung cấp bulong (Đai ốc M10+đệm M10) cửa van ngăn triềuXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT16con
118Cung cấp bu long neo khung M20x100Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT11con
119Cung cấp Joang lá 10x85x2790Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT1cái
120Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT43con
121Phủ Composit cửa vanXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT6,08m2
122Đóng cọc tràm gia cố nền mái kè bằng máy, chiều dài l>=4m, đất bùnXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT442,248100m
123Đắp cát nền mặt bằng công trường K=0,9Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,373100m3
124Lát gạch vỉa hèXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT122,25m2
125Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT7,77m3
126Bê tông đổ bù mái kè, đá 1x2, mác 250Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT24,642m3
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga thu nước, đường kính cốt thép D=6mm gờ bó vỉaXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,322tấn
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga thu nước, đường kính cốt thép D=10mm gờ bó vỉaXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,772tấn
129Ván khuôn bản đáy hố ga thu nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT1,685100m2
130Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT3,773m3
131Bê tông tường hố ga đá 1x2, mác 250Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT24,589m3
132Sản xuất, lắp dựng cốt thép rãng thu nước đường kính D=8mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,732tấn
133Ván khuôn bản đáy hố ga thu nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT2,438100m2
134Bê tông nắp hố ga đá 1x2, mác 250Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT3,482m3
135Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông viên BT lát mái đúc sẵn, đường kính D=8mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,225tấn
136Ván khuôn rãnh thu nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT0,244100m2
137Lắp dựng cấu kiện nắp hố gaXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT109cấu kiện
138Gia công kết cấu thép tấm lan can đỉnh kèXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT1,257tấn
139Gia công kết cấu thép ống lan can kèXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT2,716tấn
140Lắp dựng lan can liên kết bằng bu lôngXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT3,973tấn
141Cung cấp bulong M22x350Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT276cái
142Nhúng mạ kẽm thép thép tấm lan can kèXem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT1,257tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.57E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có thi công hạng mục kè (có công tác đóng cọc BTCT) và có giá trị hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND.Trường hợp nhà thầu kê khai và cung cấp 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND và 01 hợp đồng thi công xây dựng có thi công hạng mục kè (có công tác đóng cọc BTCT), có giá trị hợp đồng là ≥ 8.400.000.000 VND thì vẫn được xem xét đánh giá)- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:1. Hợp đồng thi công, tài liệu thể hiện các hạng mục công tác thi công yêu cầu;2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;- Đối với hợp đồng đang thực hiện nhưng hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc): Cung cấp hợp đồng thi công và xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực);- Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ phần công việc đảm nhận.3. Bản chụp tài liệu thể hiện loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình (trừ chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên).- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình có thi công hạng mục kè có công tác đóng cọc BTCT và có giá trị hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT51
2 Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình (trừ chuyên ngành xây dựng dân dụng).+ Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã thi công trực tiếp 01 công trình giao thông.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT31
3 Phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán hoặc chuyên ngành kinh tế.- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh quyết toán 01 công trình (hoặc hạng mục công trình hoặc gói thầu) thi công xây dựng công trình giao thông.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT31
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng 1 công trình giao thông.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sà lan Tải trọng ≥ 400T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.1
2 Sà lan Tải trọng ≥ 200T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.2
3 Sà lan Tải trọng ≥250T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.1
4 Tàu kéo Công suất máy ≥360CV- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.1
5 Tàu kéo Công suất máy ≥150CV- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.2
7 Búa đóng cọc Búa đóng cọc trọng lượng búa ≥ 3,5T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.1
8 Búa đóng cọc Búa đóng cọc trọng lượng búa ≥ 1,8T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.1
9 Búa rung thủy lực Công suất ≥170KW- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.1
10 Cần trục bánh xích Cần trục bánh xích sức nâng ≥25T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.1
11 Cần trục bánh xích Cần trục bánh xích sức nâng ≥16T- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.1
12 Máy thủy bình - Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy kiểm định hiểu chuẩn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;1
13 Máy toàn đạc điện tử - Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy kiểm định hiểu chuẩn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;1
14 Camera Có tính năng hồng ngoại dùng để ghi hình với góc nhìn ≥ 120o; thẻ nhớ ≥ 7GB, tích hợp GPS- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thông số của thiết bị.2
15 Thiết bị AIS classB Thiết bị AIS classB (IP68 hoặc thiết bị tương đương) lắp đặt trên phương tiện công tác- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:+ Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thông số của thiết bị.1
16 Thiết bị chụp ảnh Thiết bị chụp ảnh có (GPS, thẻ nhớ 8GB)Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->