Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220365433-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đồn Xá |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220365189 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 17:24:00 đến ngày 2022-04-04 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,543,729,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58155935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh):+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan, đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn BT ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đồn Xá |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp Xây dựng khối nhà chức năng và các hạng mục phụ trợ trường mầm non khu A (thôn Đạo Truyền) xã Đồn Xá, huyện Bình Lục. 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đồn Xá. Địa chỉ: xã Đồn Xá, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, Trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG 11 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.565,9978 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 333,0303 | 100m |
| 3 | Phên nứa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 100,8 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,8831 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 32,738 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,3049 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,1278 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,3365 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 ( nhân thêm hs nhân công 0.9, hs mấy thi công 0.8) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 109,2772 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2114 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,8549 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,88 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 61,7826 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2653 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,1474 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,2109 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,8686 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,158 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,1975 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 35,4187 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2299 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0914 | tấn |
| 24 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,672 | m3 |
| 25 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,8513 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0116 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5447 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16 | 1cấu kiện |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 31,86 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 31,948 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 31,948 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,3854 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 31,948 | m2 |
| 37 | Ống thoát | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,8492 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1232 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0927 | tấn |
| 41 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,494 | m3 |
| 42 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,6928 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0285 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0672 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5329 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18,112 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15,72 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15,72 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15,72 | m2 |
| 53 | Ống nước | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,5358 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,714 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,5368 | tấn |
| 57 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,4116 | m3 |
| 58 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18,8232 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,3567 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,5529 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,5952 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,1995 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,1958 | tấn |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 ( nhân thêm hs nhân công 0.9, hs mấy thi công 0.8) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 81,8662 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13,0127 | tấn |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 ( nhân thêm hs nhân công 0.9, hs mấy thi công 0.8) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 109,6005 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,498 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1825 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,3428 | tấn |
| 71 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,6722 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 63,1809 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 112,842 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5772 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,1981 | m3 |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,8326 | m3 |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,8428 | m3 |
| 78 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,984 | m3 |
| 79 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 19,8765 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 30,2749 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,927 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1567 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,7264 | tấn |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,9592 | m3 |
| 85 | Gia công xà gồ thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,9688 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 240,516 | 1m2 |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,969 | tấn |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,5525 | 100m2 |
| 89 | Bu lông D14 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 180 | cái |
| 90 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,552 | 100m2 |
| 91 | Thang sắt lên mái D=18 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 23,4 | kg |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,6613 | 1m2 |
| 93 | Nắp cửa thang bằng tôn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 145,3368 | m2 |
| 95 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 88,547 | m2 |
| 96 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 170,4592 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 114,68 | m |
| 98 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 114,68 | m |
| 99 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.067,9552 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 656,7988 | m2 |
| 101 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 310,5303 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 412,8367 | m2 |
| 103 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.032,2498 | m2 |
| 104 | Trát vẩy tổ mối vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 116,788 | m2 |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M25, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 598,816 | m2 |
| 106 | Ốp chân tường gạch 600x900 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 249,498 | m2 |
| 107 | Ốp chân tường, viền tường gạch 600x120 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 23,5416 | m2 |
| 108 | Lát nền gạch granit 60x60 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 980,7372 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.617,2662 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2.323,57 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2.757,004 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.183,8322 | m2 |
| 113 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,8072 | 100m2 |
| 114 | Tính khấu hao giàn giáo trong khoảng thời gian 4tháng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 43,2288 | 100m2 |
| 115 | Bê tông xỉ nhẹ mác 200 dày 200 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,6918 | m3 |
| 116 | Ốp tường gạch 30x45 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 347,515 | m2 |
| 117 | Lát nền gạch chống trơn 30x30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 87,1596 | m2 |
| 118 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 169,2442 | 10m2 |
| 119 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,2693 | tấn |
| 120 | Đắp đấu đầu cột | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 121 | Đắp đấu chân cột | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 122 | Đắp đấu con bọ thanh chắn nắng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 123 | Kẻ mạch trụ cột, tường hai bên hồi nhà | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 414 | m |
| 124 | Sản xuất cửa đi PVC lõi thép kính đơn mở quay | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 126,765 | m2 |
| 125 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay ( bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm, chốt rời) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 35 | bộ |
| 126 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay ( bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 127 | Sản xuất cửa sổ trượt PVC lõi thép kính đơn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 142,2 | m2 |
| 128 | Phụ kiện cửa sổ trượt 2 cánh (chốt sập, bánh xe đơn, thanh khóa, tay cầm) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 81 | bộ |
| 129 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 268,965 | m2 |
| 130 | Sản xuất vách kính PVC lõi thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 131 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 132 | Sản xuất hoa sắt cửa đi, cửa sổ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2.666,04 | kg |
| 133 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 133,92 | m2 |
| 134 | Vách ngăn khu vệ sinh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 53,6874 | m2 |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,8875 | m3 |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,5378 | m3 |
| 137 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0961 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,7809 | tấn |
| 139 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,8048 | m3 |
| 140 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 91,728 | m2 |
| 141 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 132,531 | m2 |
| 142 | Bả bằng bột bả vào tường | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 132,531 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 132,531 | m2 |
| 144 | lan can thép đặc 18x18 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4.585,25 | kg |
| 145 | Lắp dựng lan can sắt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 221,265 | m2 |
| 146 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1548 | m3 |
| 147 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,891 | m3 |
| 148 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0954 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0566 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3226 | tấn |
| 151 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,985 | m3 |
| 152 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5054 | tấn |
| 153 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,8373 | m3 |
| 154 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,5322 | m3 |
| 155 | Láng granitô cầu thang | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 45,1468 | m2 |
| 156 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 85,12 | m |
| 157 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 27,2 | m2 |
| 158 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 39,9232 | m2 |
| 159 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 67,123 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 67,123 | m2 |
| 161 | tay vịn cầu thang bằng gỗ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 22,15 | md |
| 162 | Trụ thang bằng gỗ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 163 | Gia công lan can | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2848 | tấn |
| 164 | lan can Inox | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 284,8 | kg |
| 165 | Lắp dựng lan Inox | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 22,15 | m2 |
| 166 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,4786 | m3 |
| 167 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,8308 | m3 |
| 168 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0462 | tấn |
| 170 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4184 | m3 |
| 171 | Láng granitô cầu thang | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 28,578 | m2 |
| 172 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 70,5 | m |
| 173 | Lắp đặt quạt trần | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 174 | Lắp đặt quạt treo tường | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 175 | Lắp đặt đèn led đôi 2x18W | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 43 | bộ |
| 176 | Lắp đặt đèn led đơn 1x18W | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 177 | Lắp đặt đèn led ốp trần | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 51 | bộ |
| 178 | Tủ điện tổng 600x450x180 - Sơn tính điện | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | Tủ điện tầng 350x250x150 - Sơn tĩnh điện | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Tủ chứa bình cứu hỏa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | bình |
| 181 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | bảng |
| 182 | Bảng chỉ dẫn PCCC | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | bảng |
| 183 | Bình cứu hỏa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9 | bình |
| 184 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 185 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 186 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 47 | cái |
| 188 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 190 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 Ampe | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 192 | hộp đấu dây | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 36 | hộp |
| 193 | Đế âm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 112 | cái |
| 194 | mặt thiết bị | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 112 | cái |
| 195 | Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC 2x16+1x10mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 100 | m |
| 196 | Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC 2x10mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 300 | m |
| 197 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 495 | m |
| 198 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.200 | m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.995 | m |
| 200 | Thép dưỡng cáp D4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 100 | m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 202 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 203 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 204 | Kéo rải dây thép D12 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 120 | m |
| 205 | Kéo rải dây thép D18 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 60 | m |
| 206 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 207 | Chân bật thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 208 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 209 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh trẻ em | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 210 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng trẻ em | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 211 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 212 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trẻ em | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 213 | Lắp đặt gương soi trẻ em | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 214 | Lắp đặt kệ kính trẻ em | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 215 | Lắp đặt giá treo trẻ em | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 216 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 217 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 218 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 219 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 220 | Lắp đặt gương soi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 221 | Lắp đặt kệ kính | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 222 | Lắp đặt giá treo | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 223 | Khóa nước bằng đồng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 224 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 225 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 226 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 227 | máy bơm nước | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 228 | Van phao | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt cầu chắn rác | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 230 | Lắp đặt ống nhiệt D25 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhiệt D32 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhiệt D40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 233 | Khóa ống nhiệt D32 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 234 | Khóa ống nhiệt D40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút ĐK 40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê ĐK 40/32 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 237 | Lắp đặt cút ĐK 32 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê ĐK 32/25 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 239 | Lắp đặt cút ĐK 25 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK34 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK110 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK76 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK60 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK42 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 246 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 110 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 247 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 248 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 76 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 249 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 42 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 250 | Lắp đặt tê nhựa ĐK PVC 110/90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 251 | Lắp đặt tê nhựa ĐK PVC 76/60 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 252 | Lắp đặt tê nhựa ĐK PVC 60/42 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 253 | Lắp đặt côn nhựa ĐK PVC 110/90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 254 | Lắp đặt côn nhựa ĐK PVC 76/60 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 17,39 | m |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 21,9192 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,29 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,4256 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,1051 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,2076 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0549 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,287 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,6038 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1729 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3458 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất IV | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0656 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0614 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,3636 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,1696 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1586 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,287 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,0692 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2532 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,589 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,8314 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,4579 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0133 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0448 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4166 | m3 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1172 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,0704 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 32 | Bu lông D12 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11,16 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11,16 | m2 |
| 36 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 19,9108 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 25,9 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16,698 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 56,1 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 47,498 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 78,198 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 76,011 | m2 |
| 44 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5346 | 100m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch 50x50 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14,6644 | m2 |
| 46 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,351 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,225 | m2 |
| 49 | Láng granitô cầu thang | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 50 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,4 | m |
| 51 | Sản xuất cửa đi PVC lõi thép kính đơn mở quay | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay ( bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép kính đơn mở quay | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 54 | Phụ kiện cửa sổ trượt 2 cánh (chốt sập, bánh xe đơn, thanh khóa, tay cầm) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 56 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 100,14 | kg |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 58 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 59 | Lắp đặt quạt treo tường | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn led đôi 2x18W | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn led ốp trần 10W | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Hộp đấu dây | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 66 | Đế âm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Mặt thiết bị | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 26 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 19 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 75 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt cầu chắn rác | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 58,062 | 1m3 |
| 76 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,8613 | m3 |
| 77 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4303 | m3 |
| 78 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,0244 | m3 |
| 79 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11,396 | m3 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 119,152 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 41,73 | m2 |
| 82 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5606 | tấn |
| 83 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,0129 | m3 |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 138 | 1cấu kiện |
| 85 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1934 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3871 | 100m3 |
| 87 | Lát đá xanh tự nhiên | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | m2 |
| 88 | Đổ đất màu trồng cây | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | m3 |
| 89 | Trồng cỏ nhật | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 80 | m2 |
| 90 | Cát tạo phẳng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 91 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 92 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20 | m2 |
| 93 | Giếng đọng nước | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Nắp tôn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 96 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,0404 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,7986 | m3 |
| 98 | Ốp gạch thẻ xung quanh CT1 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 99 | Ốp gạch chống trơn 30x30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20,0574 | m2 |
| 100 | Cát hạt nhỏ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0634 | 100m3 |
| 101 | Bể sỏi trắng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0634 | 100m3 |
| 102 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 19,98 | 1m3 |
| 103 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,33 | m3 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3297 | tấn |
| 105 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,33 | m3 |
| 106 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,7713 | m3 |
| 107 | Ốp gạch chống trơn 30x30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 50,859 | m2 |
| 108 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0667 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 110 | Ống PVC thoát nước | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Máy bơm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhiệt D50 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút ĐK 50 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 115 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,2576 | 1m3 |
| 116 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1286 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 119 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,4233 | m3 |
| 120 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0242 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0486 | 100m3 |
| 122 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5324 | m3 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0312 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1032 | tấn |
| 125 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3357 | m3 |
| 126 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,6871 | m3 |
| 127 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 30,5679 | m2 |
| 128 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,3656 | m2 |
| 129 | Sơn giả gỗ bao gồm cả nhân công | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 36,934 | m2 |
| 130 | Nhân công đắp trang trí cột, dầm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | công |
| 131 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,04 | 1m3 |
| 132 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 133 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 134 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0035 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0074 | 100m3 |
| 136 | Gia công cột bằng thép hình | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1349 | tấn |
| 137 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0531 | tấn |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,8096 | 1m2 |
| 139 | Lắp cột thép các loại | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 140 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 141 | Xà gồ cầu phong ni tô lan can bằng tre nứa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | cây |
| 142 | Lợp mái lá cọ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11,27 | m2 |
| 143 | Bu lông M16x400 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 144 | Bu lông D14 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 145 | Lớp ni lông chống mất nước XM | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 146 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 147 | Lát gạch 40x40 vữa XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,96 | m2 |
| 148 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,52 | 1m3 |
| 149 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 150 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 151 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0017 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 153 | Gia công cột bằng thép hình | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0675 | tấn |
| 154 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0265 | tấn |
| 155 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,4048 | 1m2 |
| 156 | Lắp cột thép các loại | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 157 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 158 | Xà gồ cầu phong ni tô lan can bằng tre nứa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | cây |
| 159 | Lợp mái lá cọ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,37 | m2 |
| 160 | Bu lông M16x400 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 161 | Bu lông D14 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 162 | Lớp ni lông chống mất nước XM | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 163 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 164 | Lát gạch 40x40 vữa XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,16 | m2 |
| 165 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,7028 | 1m3 |
| 166 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,258 | m3 |
| 167 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,891 | m3 |
| 168 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0057 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 170 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0493 | tấn |
| 171 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 172 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,115 | m3 |
| 173 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1287 | tấn |
| 174 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,555 | m3 |
| 175 | Lắp dựng cốt thép thành cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0269 | tấn |
| 176 | Bê tông thành cầu - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3033 | m3 |
| 177 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0277 | tấn |
| 178 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2484 | m3 |
| 179 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,3 | m2 |
| 180 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,95 | m2 |
| 181 | Nhân công đắp vẽ trang trí thành cầu, trụ cầu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | công |
| 182 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 183 | Sơn giả gỗ bao gồm cả nhân công | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13,25 | m2 |
| 184 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,064 | 1m3 |
| 185 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,064 | m3 |
| 186 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0069 | 100m3 |
| 187 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,0127 | m3 |
| 188 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0663 | tấn |
| 189 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 172 | 1 cấu kiện |
| 190 | Nhân công đắp tạo kiểu cọc tiêu giả thân gỗ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 40,506 | m2 |
| 191 | Sơn giả gỗ bao gồm cả nhân công | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 40,506 | m2 |
| 192 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,9966 | 1m3 |
| 193 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,8305 | m3 |
| 194 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 195 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4213 | m3 |
| 196 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0033 | 100m3 |
| 197 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,994 | 100m3 |
| 198 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,3353 | m3 |
| 199 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0266 | tấn |
| 200 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0958 | tấn |
| 201 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,373 | m3 |
| 202 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0829 | tấn |
| 203 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,2309 | m3 |
| 204 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4255 | m3 |
| 205 | Bê tông xốp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,2703 | m3 |
| 206 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 28,2 | m2 |
| 207 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 208 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 29,2966 | m2 |
| 209 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16,1054 | m2 |
| 210 | Lát nền, sàn gạch gạch chống trơn 30x30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,9039 | m2 |
| 211 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 47,305 | m2 |
| 212 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 29,297 | m2 |
| 213 | Sản xuất cửa đi PVC lõi thép kính đơn mở quay | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 214 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay ( bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 215 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 216 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,4843 | 1m3 |
| 217 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,8202 | 1m3 |
| 218 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4649 | m3 |
| 219 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0462 | tấn |
| 220 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0377 | tấn |
| 221 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,636 | m3 |
| 222 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5108 | m3 |
| 223 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0101 | tấn |
| 224 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0353 | tấn |
| 225 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2554 | m3 |
| 226 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 227 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 228 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0119 | 100m3 |
| 229 | Lớp ni lông chống mất nước XM | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,9382 | m2 |
| 230 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,7938 | m3 |
| 231 | Lát gạch 40x40 vữa XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11,2648 | m2 |
| 232 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0115 | tấn |
| 233 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,638 | tấn |
| 234 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 235 | Xây trụ, cột bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,8181 | m3 |
| 236 | nhân công đắp tạo kiểu giả thân gỗ trụ cột | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18,2371 | m2 |
| 237 | Sơn giả gỗ bao gồm cả nhân công | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18,2371 | m2 |
| 238 | Xà gồ lan can trang trí bằng tre nứa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 30 | cây |
| 239 | Lợp mái lá cọ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 23,328 | m2 |
| 240 | Ốp gạch thẻ chân chòi nghỉ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,6485 | m2 |
| 241 | Tượng cây nấm Composite | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 242 | Tượng bạch tuyết và bẩy chú lùn Composite | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 243 | Tượng hươu sao Composite | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 244 | Tượng con nai Composite | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 245 | Tượng ngựa vằn Composite | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 246 | Tượng gà trống gà mái | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 247 | Tượng cô tấm và giếng nước | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 248 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 32,9004 | 1m3 |
| 249 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,204 | m3 |
| 250 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11,7913 | m3 |
| 251 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1097 | 100m3 |
| 252 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,219 | 100m3 |
| 253 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,6217 | tấn |
| 254 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,408 | tấn |
| 255 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,7441 | tấn |
| 256 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,9651 | tấn |
| 257 | Lắp cột thép các loại | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,6217 | tấn |
| 258 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,7441 | tấn |
| 259 | Lắp dựng xà gồ thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,9651 | tấn |
| 260 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,408 | tấn |
| 261 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,6951 | 100m2 |
| 262 | Tôn úp nóc, khổ rộng 600mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 89,1 | m |
| 263 | Thép đỡ máng tôn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 90,24 | kg |
| 264 | Máng nước | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 45,4 | m |
| 265 | Bu lông D20 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 192 | cái |
| 266 | Bu lông D18 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 76 | cái |
| 267 | Bu lông D12 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 206 | cái |
| 268 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,9338 | 100m2 |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa ĐK90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,504 | 100m |
| 270 | cút nhựa ĐK90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 271 | Lắp đặt chếch nhựa ĐK90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 272 | Cầu chắn rác | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 273 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 112,4722 | 1m3 |
| 274 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 44,4124 | 100m |
| 275 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11,1031 | m3 |
| 276 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12,8805 | m3 |
| 277 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16,8832 | m3 |
| 278 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 21,7413 | m3 |
| 279 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 19,2423 | m3 |
| 280 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,375 | 100m3 |
| 281 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,7499 | 100m3 |
| 282 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1966 | tấn |
| 283 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5327 | tấn |
| 284 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,2617 | m3 |
| 285 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13,857 | m3 |
| 286 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20 | m3 |
| 287 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 17,1428 | m3 |
| 288 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0852 | tấn |
| 289 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3995 | tấn |
| 290 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,8411 | m3 |
| 291 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 605,1942 | m2 |
| 292 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 187,2658 | m2 |
| 293 | Đắp vữa xm đầu trụ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,301 | m2 |
| 294 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 155,76 | m |
| 295 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 797,0974 | m2 |
| 296 | Đắp nền móng công trình | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,85 | m3 |
| 297 | Lớp ni lông | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 137 | m2 |
| 298 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16,44 | m3 |
| 299 | Lát gạch terrazzo 40x40 vữa XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 854 | m2 |
| 300 | Cắt nền bê tông sân cũ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 17,4 | m |
| 301 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,2932 | 1m3 |
| 302 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 303 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 304 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0076 | 100m3 |
| 305 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0149 | 100m3 |
| 306 | Gia công cột bằng thép hình | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 307 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1418 | tấn |
| 308 | Gia công xà gồ thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1799 | tấn |
| 309 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 26,4558 | 1m2 |
| 310 | Lắp cột thép các loại | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 311 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1418 | tấn |
| 312 | Lắp dựng xà gồ thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1799 | tấn |
| 313 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3645 | 100m2 |
| 314 | Bu lông D14 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 315 | Bu lông D12 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 316 | Tôn úp nóc, khổ rộng 300mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,5 | m |
| 317 | Tôn úp nóc, khổ rộng 400mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11 | m |
| 318 | Máng nước | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | m |
| 319 | Lắp đặt ống nhựa ĐK90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,114 | 100m |
| 320 | cút nhựa ĐK90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 321 | Lắp đặt chếch nhựa ĐK90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 322 | Cầu chắn rác | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58155935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh):+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy khoan, đục | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy trộn BT ≥ 250l | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Máy ủi ≤ 110CV | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy đầm dất cầm tay 70kg | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi