Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220365433-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồn Xá
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220365189
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 17:24:00 đến ngày 2022-04-04 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,543,729,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58155935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh):+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan, đục
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn BT ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đồn Xá
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Xây dựng khối nhà chức năng và các hạng mục phụ trợ trường mầm non khu A (thôn Đạo Truyền) xã Đồn Xá, huyện Bình Lục.
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồn Xá , địa chỉ: Xã Đồn Xá, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồn Xá. Địa chỉ: xã Đồn Xá, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam. Địa chỉ: phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư và phát triển Đại Lâm. Địa chỉ: Phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam. Địa chỉ: phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồn Xá , địa chỉ: Xã Đồn Xá, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồn Xá. Địa chỉ: xã Đồn Xá, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đồn Xá. Địa chỉ: xã Đồn Xá, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, Trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG 11 PHÒNG
1Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.565,99781m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT333,0303100m
3Phên nứaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT100,8m2
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,8831100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT32,738m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,3049tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,1278tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,3365tấn
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 ( nhân thêm hs nhân công 0.9, hs mấy thi công 0.8)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT109,2772m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2114tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,8549tấn
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,88m3
13Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT61,7826m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2653tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,1474tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,2109m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,8686100m3
18Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,158100m3
19Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,1975100m3
20Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT35,4187m3
21Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,764m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2299tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0914tấn
24Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,672m3
25Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,8513m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0116tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,048tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5447m3
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,138tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,52m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT161cấu kiện
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT31,86m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT31,948m2
34Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT31,948m2
35Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,3854m2
36Quét nước xi măng 2 nướcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT31,948m2
37Ống thoátThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
38Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,8492m3
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1232tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0927tấn
41Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,494m3
42Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,6928m3
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0285tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0672tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,528m3
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,087tấn
47Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5329m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT18,112m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT15,72m2
50Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT15,72m2
51Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,68m2
52Quét nước xi măng 2 nướcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15,72m2
53Ống nướcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,5358tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,714tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,5368tấn
57Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,4116m3
58Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT18,8232m3
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,3567tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,5529tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,5952tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,1995tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,1958tấn
64Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 ( nhân thêm hs nhân công 0.9, hs mấy thi công 0.8)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT81,8662m3
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT13,0127tấn
66Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 ( nhân thêm hs nhân công 0.9, hs mấy thi công 0.8)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT109,6005m3
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,086tấn
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,498tấn
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1825tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,3428tấn
71Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,6722m3
72Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT63,1809m3
73Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT112,842m3
74Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5772m3
75Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,1981m3
76Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,8326m3
77Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,8428m3
78Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,984m3
79Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT19,8765m3
80Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT30,2749m3
81Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,927m3
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1567tấn
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,7264tấn
84Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,9592m3
85Gia công xà gồ thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,9688tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT240,5161m2
87Lắp dựng xà gồ thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,969tấn
88Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,5525100m2
89Bu lông D14Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT180cái
90Vận chuyển Tấm lợp các loại lênThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,552100m2
91Thang sắt lên mái D=18Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT23,4kg
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,66131m2
93Nắp cửa thang bằng tônThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
94Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT145,3368m2
95Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT88,547m2
96Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT170,4592m2
97Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT114,68m
98Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT114,68m
99Trát trần, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.067,9552m2
100Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT656,7988m2
101Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT310,5303m2
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT412,8367m2
103Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.032,2498m2
104Trát vẩy tổ mối vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT116,788m2
105Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M25, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT598,816m2
106Ốp chân tường gạch 600x900Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT249,498m2
107Ốp chân tường, viền tường gạch 600x120Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT23,5416m2
108Lát nền gạch granit 60x60Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT980,7372m2
109Bả bằng bột bả vào tườngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.617,2662m2
110Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2.323,57m2
111Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2.757,004m2
112Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.183,8322m2
113Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,8072100m2
114Tính khấu hao giàn giáo trong khoảng thời gian 4thángThiết kế BVTC và chương V E-HSMT43,2288100m2
115Bê tông xỉ nhẹ mác 200 dày 200Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,6918m3
116Ốp tường gạch 30x45Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT347,515m2
117Lát nền gạch chống trơn 30x30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT87,1596m2
118Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoThiết kế BVTC và chương V E-HSMT169,244210m2
119Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,2693tấn
120Đắp đấu đầu cộtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT32cái
121Đắp đấu chân cộtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT32cái
122Đắp đấu con bọ thanh chắn nắngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT75cái
123Kẻ mạch trụ cột, tường hai bên hồi nhàThiết kế BVTC và chương V E-HSMT414m
124Sản xuất cửa đi PVC lõi thép kính đơn mở quayThiết kế BVTC và chương V E-HSMT126,765m2
125Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay ( bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm, chốt rời)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT35bộ
126Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay ( bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7bộ
127Sản xuất cửa sổ trượt PVC lõi thép kính đơnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT142,2m2
128Phụ kiện cửa sổ trượt 2 cánh (chốt sập, bánh xe đơn, thanh khóa, tay cầm)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT81bộ
129Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômThiết kế BVTC và chương V E-HSMT268,965m2
130Sản xuất vách kính PVC lõi thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,32m2
131Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,32m2
132Sản xuất hoa sắt cửa đi, cửa sổThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2.666,04kg
133Lắp dựng hoa sắt cửaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT133,92m2
134Vách ngăn khu vệ sinhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT53,6874m2
135Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,8875m3
136Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,5378m3
137Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0961tấn
138Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,7809tấn
139Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,8048m3
140Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT91,728m2
141Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT132,531m2
142Bả bằng bột bả vào tườngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT132,531m2
143Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT132,531m2
144lan can thép đặc 18x18Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4.585,25kg
145Lắp dựng lan can sắtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT221,265m2
146Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1548m3
147Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,891m3
148Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0954tấn
149Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0566tấn
150Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3226tấn
151Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,985m3
152Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5054tấn
153Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,8373m3
154Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,5322m3
155Láng granitô cầu thangThiết kế BVTC và chương V E-HSMT45,1468m2
156Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT85,12m
157Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT27,2m2
158Trát trần, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT39,9232m2
159Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT67,123m2
160Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT67,123m2
161tay vịn cầu thang bằng gỗThiết kế BVTC và chương V E-HSMT22,15md
162Trụ thang bằng gỗThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
163Gia công lan canThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2848tấn
164lan can InoxThiết kế BVTC và chương V E-HSMT284,8kg
165Lắp dựng lan InoxThiết kế BVTC và chương V E-HSMT22,15m2
166Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,4786m3
167Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,8308m3
168Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0112tấn
169Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0462tấn
170Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4184m3
171Láng granitô cầu thangThiết kế BVTC và chương V E-HSMT28,578m2
172Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT70,5m
173Lắp đặt quạt trầnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT25cái
174Lắp đặt quạt treo tườngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT28cái
175Lắp đặt đèn led đôi 2x18WThiết kế BVTC và chương V E-HSMT43bộ
176Lắp đặt đèn led đơn 1x18WThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8bộ
177Lắp đặt đèn led ốp trầnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT51bộ
178Tủ điện tổng 600x450x180 - Sơn tính điệnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
179Tủ điện tầng 350x250x150 - Sơn tĩnh điệnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
180Tủ chứa bình cứu hỏaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3bình
181Bảng tiêu lệnh PCCCThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3bảng
182Bảng chỉ dẫn PCCCThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3bảng
183Bình cứu hỏaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9bình
184Lắp đặt công tắc 1 hạtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT37cái
185Lắp đặt công tắc 2 hạtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT25cái
186Lắp đặt công tắc 2 hạtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3cái
187Lắp đặt ổ cắm đôiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT47cái
188Lắp đặt các automat 2 pha 63AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3cái
189Lắp đặt các automat 2 pha 32AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT11cái
190Lắp đặt các automat 2 pha 20AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3cái
191Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 AmpeThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bộ
192hộp đấu dâyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT36hộp
193Đế âmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT112cái
194mặt thiết bịThiết kế BVTC và chương V E-HSMT112cái
195Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC 2x16+1x10mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT100m
196Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC 2x10mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT300m
197Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT495m
198Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.200m
199Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.995m
200Thép dưỡng cáp D4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT100m
201Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1100m
202Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5cái
203Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5cái
204Kéo rải dây thép D12Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT120m
205Kéo rải dây thép D18Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT60m
206Đóng cọc chống sét đã có sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5cọc
207Chân bật thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT70cái
208Lắp đặt xí bệt trẻ emThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9bộ
209Lắp đặt vòi rửa vệ sinh trẻ emThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9cái
210Lắp đặt hộp đựng xà phòng trẻ emThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9cái
211Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ emThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9bộ
212Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trẻ emThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9bộ
213Lắp đặt gương soi trẻ emThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9cái
214Lắp đặt kệ kính trẻ emThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9cái
215Lắp đặt giá treo trẻ emThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9cái
216Lắp đặt xí bệt + vòi xịtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12bộ
217Lắp đặt hộp đựng xà phòngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12cái
218Lắp đặt chậu rửa 1 vòiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12bộ
219Lắp đặt vòi rửa 1 vòiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12bộ
220Lắp đặt gương soiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12cái
221Lắp đặt kệ kínhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12cái
222Lắp đặt giá treoThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12cái
223Khóa nước bằng đồngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5cái
224Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3bộ
225Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT18cái
226Lắp đặt bể nước Inox 2m3Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2bể
227máy bơm nướcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
228Van phaoThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
229Lắp đặt cầu chắn rácThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12cái
230Lắp đặt ống nhiệt D25Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,95100m
231Lắp đặt ống nhiệt D32Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,82100m
232Lắp đặt ống nhiệt D40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4100m
233Khóa ống nhiệt D32Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
234Khóa ống nhiệt D40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7cái
235Lắp đặt cút ĐK 40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5cái
236Lắp đặt tê ĐK 40/32Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT12cái
237Lắp đặt cút ĐK 32Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT10cái
238Lắp đặt tê ĐK 32/25Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT46cái
239Lắp đặt cút ĐK 25Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT46cái
240Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,95100m
241Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK34Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,15100m
242Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK110Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5100m
243Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK76Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,35100m
244Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK60Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,7100m
245Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK42Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1100m
246Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 110Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT12cái
247Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT24cái
248Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 76Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
249Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 42Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT33cái
250Lắp đặt tê nhựa ĐK PVC 110/90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7cái
251Lắp đặt tê nhựa ĐK PVC 76/60Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT10cái
252Lắp đặt tê nhựa ĐK PVC 60/42Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT35cái
253Lắp đặt côn nhựa ĐK PVC 110/90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
254Lắp đặt côn nhựa ĐK PVC 76/60Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT17,39m
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT21,91921m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,29100m
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,4256m3
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,1051m3
6Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,2076m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0549tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,287tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,6038m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1729100m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3458100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất IVThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0656100m3/1km
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0614100m3
14Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,3636m3
15Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,1696m3
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,003tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0128tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1586m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,045tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,287tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,0692m3
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2532tấn
23Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,589m3
24Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,8314m3
25Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,4579m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0133tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0448tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4166m3
29Gia công xà gồ thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1172tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,07041m2
31Lắp dựng xà gồ thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,117tấn
32Bu lông D12Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT16cái
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,288100m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT11,16m2
35Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT11,16m2
36Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT19,9108m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,8m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT25,9m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT16,698m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT56,1m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT47,498m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT78,198m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT76,011m2
44Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5346100m2
45Lát nền, sàn gạch 50x50Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT14,6644m2
46Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,108m3
47Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,351m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,225m2
49Láng granitô cầu thangThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,89m2
50Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,4m
51Sản xuất cửa đi PVC lõi thép kính đơn mở quayThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,98m2
52Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay ( bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bộ
53Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép kính đơn mở quayThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,04m2
54Phụ kiện cửa sổ trượt 2 cánh (chốt sập, bánh xe đơn, thanh khóa, tay cầm)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3bộ
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,02m2
56Sản xuất hoa sắt cửa sổThiết kế BVTC và chương V E-HSMT100,14kg
57Lắp dựng hoa sắt cửaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,04m2
58Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,5m3
59Lắp đặt quạt treo tườngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
60Lắp đặt đèn led đôi 2x18WThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bộ
61Lắp đặt đèn led ốp trần 10WThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bộ
62Lắp đặt công tắc 2 hạtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
63Lắp đặt ổ cắm đôiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
64Lắp đặt các automat 2 pha 32AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
65Hộp đấu dâyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1hộp
66Đế âmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
67Mặt thiết bịThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
68Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT30m
69Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT26m
70Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT19m
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT75m
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,15100m
73Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
74Lắp đặt cầu chắn rácThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
75Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT58,0621m3
76Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,8613m3
77Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4303m3
78Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,0244m3
79Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT11,396m3
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT119,152m2
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT41,73m2
82Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5606tấn
83Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,0129m3
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1381cấu kiện
85Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1934100m3
86Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3871100m3
87Lát đá xanh tự nhiênThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8m2
88Đổ đất màu trồng câyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8m3
89Trồng cỏ nhậtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT80m2
90Cát tạo phẳngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2m3
91Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2m3
92Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT20m2
93Giếng đọng nướcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
94Nắp tônThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
95Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,02100m
96Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,0404m3
97Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,7986m3
98Ốp gạch thẻ xung quanh CT1Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT23,4m2
99Ốp gạch chống trơn 30x30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT20,0574m2
100Cát hạt nhỏThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0634100m3
101Bể sỏi trắngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0634100m3
102Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT19,981m3
103Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,33m3
104Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3297tấn
105Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,33m3
106Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,7713m3
107Ốp gạch chống trơn 30x30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT50,859m2
108Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0667100m3
109Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,133100m3
110Ống PVC thoát nướcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
111Máy bơmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
112Lắp đặt ống nhiệt D50Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5100m
113Lắp đặt cút ĐK 50Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
114Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,02100m
115Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,25761m3
116Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,576m3
117Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1286tấn
118Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,064tấn
119Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,4233m3
120Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0242100m3
121Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0486100m3
122Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5324m3
123Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0312tấn
124Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1032tấn
125Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3357m3
126Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,6871m3
127Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT30,5679m2
128Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,3656m2
129Sơn giả gỗ bao gồm cả nhân côngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT36,934m2
130Nhân công đắp trang trí cột, dầmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15công
131Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,041m3
132Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2m3
133Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,288m3
134Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0035100m3
135Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0074100m3
136Gia công cột bằng thép hìnhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1349tấn
137Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0531tấn
138Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,80961m2
139Lắp cột thép các loạiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,135tấn
140Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,053tấn
141Xà gồ cầu phong ni tô lan can bằng tre nứaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15cây
142Lợp mái lá cọThiết kế BVTC và chương V E-HSMT11,27m2
143Bu lông M16x400Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT32cái
144Bu lông D14Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT32cái
145Lớp ni lông chống mất nước XMThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6m2
146Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,6m3
147Lát gạch 40x40 vữa XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,96m2
148Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,521m3
149Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1m3
150Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,144m3
151Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0017100m3
152Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0032100m3
153Gia công cột bằng thép hìnhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0675tấn
154Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0265tấn
155Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,40481m2
156Lắp cột thép các loạiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,067tấn
157Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,027tấn
158Xà gồ cầu phong ni tô lan can bằng tre nứaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10cây
159Lợp mái lá cọThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,37m2
160Bu lông M16x400Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT16cái
161Bu lông D14Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT14cái
162Lớp ni lông chống mất nước XMThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,16m2
163Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,216m3
164Lát gạch 40x40 vữa XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,16m2
165Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,70281m3
166Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,258m3
167Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,891m3
168Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0057100m3
169Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,011100m3
170Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0493tấn
171Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,099tấn
172Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,115m3
173Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1287tấn
174Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,555m3
175Lắp dựng cốt thép thành cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0269tấn
176Bê tông thành cầu - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3033m3
177Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0277tấn
178Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2484m3
179Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,3m2
180Trát trần, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,95m2
181Nhân công đắp vẽ trang trí thành cầu, trụ cầuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4công
182Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6m2
183Sơn giả gỗ bao gồm cả nhân côngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT13,25m2
184Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,0641m3
185Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,064m3
186Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0069100m3
187Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,0127m3
188Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0663tấn
189Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1721 cấu kiện
190Nhân công đắp tạo kiểu cọc tiêu giả thân gỗThiết kế BVTC và chương V E-HSMT40,506m2
191Sơn giả gỗ bao gồm cả nhân côngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT40,506m2
192Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,99661m3
193Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,8305m3
194Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,102tấn
195Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4213m3
196Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0033100m3
197Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,994100m3
198Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,3353m3
199Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0266tấn
200Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0958tấn
201Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,373m3
202Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0829tấn
203Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,2309m3
204Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4255m3
205Bê tông xốpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,2703m3
206Trát trần, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT28,2m2
207Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3m2
208Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT29,2966m2
209Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT16,1054m2
210Lát nền, sàn gạch gạch chống trơn 30x30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,9039m2
211Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT47,305m2
212Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT29,297m2
213Sản xuất cửa đi PVC lõi thép kính đơn mở quayThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,16m2
214Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay ( bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2bộ
215Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,16m2
216Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,48431m3
217Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,82021m3
218Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4649m3
219Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0462tấn
220Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0377tấn
221Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,636m3
222Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5108m3
223Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0101tấn
224Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0353tấn
225Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2554m3
226Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,011100m3
227Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,022100m3
228Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0119100m3
229Lớp ni lông chống mất nước XMThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,9382m2
230Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,7938m3
231Lát gạch 40x40 vữa XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT11,2648m2
232Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0115tấn
233Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,638tấn
234Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,188m3
235Xây trụ, cột bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,8181m3
236nhân công đắp tạo kiểu giả thân gỗ trụ cộtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT18,2371m2
237Sơn giả gỗ bao gồm cả nhân côngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT18,2371m2
238Xà gồ lan can trang trí bằng tre nứaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT30cây
239Lợp mái lá cọThiết kế BVTC và chương V E-HSMT23,328m2
240Ốp gạch thẻ chân chòi nghỉThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,6485m2
241Tượng cây nấm CompositeThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2bộ
242Tượng bạch tuyết và bẩy chú lùn CompositeThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bộ
243Tượng hươu sao CompositeThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bộ
244Tượng con nai CompositeThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bộ
245Tượng ngựa vằn CompositeThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bộ
246Tượng gà trống gà máiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bộ
247Tượng cô tấm và giếng nướcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bộ
248Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT32,90041m3
249Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,204m3
250Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT11,7913m3
251Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1097100m3
252Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,219100m3
253Gia công cột bằng thép mạ kẽmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,6217tấn
254Gia công giằng mái thép mạ kẽmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,408tấn
255Gia công vì kèo thép mạ kẽmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,7441tấn
256Gia công xà gồ thép mạ kẽmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,9651tấn
257Lắp cột thép các loạiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,6217tấn
258Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,7441tấn
259Lắp dựng xà gồ thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,9651tấn
260Lắp dựng giằng thép bu lôngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,408tấn
261Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,6951100m2
262Tôn úp nóc, khổ rộng 600mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT89,1m
263Thép đỡ máng tônThiết kế BVTC và chương V E-HSMT90,24kg
264Máng nướcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT45,4m
265Bu lông D20Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT192cái
266Bu lông D18Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT76cái
267Bu lông D12Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT206cái
268Lợp mái che tường bằng tấm nhựaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,9338100m2
269Lắp đặt ống nhựa ĐK90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,504100m
270cút nhựa ĐK90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT14cái
271Lắp đặt chếch nhựa ĐK90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT28cái
272Cầu chắn rácThiết kế BVTC và chương V E-HSMT14cái
273Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT112,47221m3
274Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT44,4124100m
275Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT11,1031m3
276Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT12,8805m3
277Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT16,8832m3
278Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT21,7413m3
279Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT19,2423m3
280Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,375100m3
281Vận chuyển đất - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,7499100m3
282Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1966tấn
283Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5327tấn
284Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,2617m3
285Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT13,857m3
286Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT20m3
287Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT17,1428m3
288Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0852tấn
289Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3995tấn
290Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,8411m3
291Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT605,1942m2
292Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT187,2658m2
293Đắp vữa xm đầu trụThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,301m2
294Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT155,76m
295Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT797,0974m2
296Đắp nền móng công trìnhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,85m3
297Lớp ni lôngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT137m2
298Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT16,44m3
299Lát gạch terrazzo 40x40 vữa XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT854m2
300Cắt nền bê tông sân cũThiết kế BVTC và chương V E-HSMT17,4m
301Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,29321m3
302Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,294m3
303Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,9m3
304Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0076100m3
305Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0149100m3
306Gia công cột bằng thép hìnhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3tấn
307Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1418tấn
308Gia công xà gồ thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1799tấn
309Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT26,45581m2
310Lắp cột thép các loạiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3tấn
311Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1418tấn
312Lắp dựng xà gồ thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1799tấn
313Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3645100m2
314Bu lông D14Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT24cái
315Bu lông D12Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT24cái
316Tôn úp nóc, khổ rộng 300mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,5m
317Tôn úp nóc, khổ rộng 400mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT11m
318Máng nướcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15m
319Lắp đặt ống nhựa ĐK90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,114100m
320cút nhựa ĐK90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT12cái
321Lắp đặt chếch nhựa ĐK90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
322Cầu chắn rácThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58155935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh):+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự).53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.32
3 Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy đào ≤ 0,8m3 Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
5 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy khoan, đục Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy trộn BT ≥ 250l Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
9 Máy ủi ≤ 110CV Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
11 Máy đầm bàn ≥ 1KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy đầm dất cầm tay 70kg Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->