Gói thầu: Mua sắm 106 danh mục vật tư, linh kiện các loại phục vụ sửa chữa 02 bộ khí tài giảng đường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201190402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2020 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy quốc phòng A29 |
| Tên gói thầu | Mua sắm 106 danh mục vật tư, linh kiện các loại phục vụ sửa chữa 02 bộ khí tài giảng đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20201186145 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bảo đảm kỹ thuật 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 11:09:00 đến ngày 2020-12-03 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 154,462,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn chà máy | 15 | Cái | Chất liệu INOX 201 hoặc 304. Đường kính lỗ Φ10mm; Đường kính ngoài Φ80mm. Đường kính sợi: Φ0,3mm | ||
| 2 | Bàn chải cước | 5 | Cái | Cán gỗ, KT: 100x30mm, cước chải cứng | ||
| 3 | Bàn chải đánh răng | 8 | Cái | Cán nhựa, đầu chải cước cứng | ||
| 4 | Bàn chải đồng | 10 | Cái | Kích thước: Dài 20 cm, rộng 5 cm, cao 5 cm. Chất liêu: + Tay cầm: Gỗ. + Sợi bàn chải: Đồng thau | ||
| 5 | Bảng П nguồn 4 chân | 10 | Cái | Chất liệu bằng phíp. kích thước dài 20cm, rộng 5cm, dày 2cm, có 4 chân | ||
| 6 | Băng keo đen | 20 | Cuộn | Độ dày: 0,18 mm Điện áp tối đa: 600V | ||
| 7 | Băng keo giấy loại nhỏ | 12 | Cuộn | Băng keo giấy. Bề rộng: 1 cm; 2 cm; 2,5 cm, 5 cm | ||
| 8 | Băng keo giấy loại to | 12 | Cuộn | Băng keo giấy. Bề rộng: 1 cm; 2 cm; 2,5 cm, 5 cm | ||
| 9 | Băng keo trong to | 4 | Cuộn | Kích thước: khổ 50 mm Độ dày: 0,068 mm, màu trắng | ||
| 10 | Băng keo xanh | 20 | Cuộn | Kích thước: khổ 50 mm Độ dày: 0,068 mm, màu xanh | ||
| 11 | Bìa amiăng | 1 | m2 | Chịu được áp suất: (4-5) kG/cm2 Độ dày: 1,5 mm Chịu nhiệt độ (150-450)oC Kích thước (DxR): (1270x1270) mm | ||
| 12 | Bộ gioăng đệm bơm kích | 1 | Bộ | Chất liệu cao su chịu dầu dày 1,5mm | ||
| 13 | Bộ gioăng đệm cọc kích | 2 | Bộ | Chất liệu cao su chịu dầu dày 1,5mm | ||
| 14 | Bộ gioăng đệm ống sóng băng 1 | 1 | Bộ | Chất liệu cao su chịu dầu dày 1,5mm | ||
| 15 | Bộ gioăng đệm ống sóng băng 2 | 1 | Bộ | Chất liệu cao su chịu dầu dày 1,5mm | ||
| 16 | C/M 3 pha PB3-10 | 2 | Cái | Đảo mạch 3 pha. 25A220V. 16A380V | ||
| 17 | Cao su chịu dầu 5 ly | 5 | m2 | Vật liệu: Cao su chịu dầu. Kích thước: Khổ 1m Cuộn 6m. Độ dày: 5mm | ||
| 18 | Cáp 3 pha 3x16+1x10 | 30 | m | Cáp nguồn 3 pha, gồm 4 sợi trong đó 3 sợi kích thước lõi 16mm, một sợi kích thước 10mm. Chất liệu lõi đồng, ngoài bọc nhựa chịu nhiệt. | ||
| 19 | Cáp cao áp bọc kim | 48 | m | Ruột dẫn 4mm ống đồng nguyên chất, vỏ sợi mica bện băng quấn. Chống cháy 500ᴼC, ngoài có bọc kim chống nhiễu | ||
| 20 | Cáp cao tần | 30 | m | Ruột dẫn 4mm ống đồng nguyên chất, vỏ sợi mica bện băng quấn. Chống cháy 500ᴼC, chịu được tần số 60Mhz ngoài có bọc kim chống nhiễu | ||
| 21 | Cầu chì 1A | 2 | Cái | Cầu chì ống thủy tinh: 1A 5x20mm | ||
| 22 | Cầu chì 2A | 2 | Cái | Cầu chì ống thủy tinh: 2A 5x20mm | ||
| 23 | Cầu chì 30A-30W | 4 | Cái | Cầu chì sứ: 30A-30W 10x20mm | ||
| 24 | Cầu chì 3A | 4 | Cái | Cầu chì ống thủy tinh: 3A 5x20mm | ||
| 25 | Cầu chì 5A | 10 | Cái | Cầu chì ống thủy tinh: 5A 5x20mm | ||
| 26 | Cầu chì 8A | 2 | Cái | Cầu chì ống thủy tinh: 8A 5x20mm | ||
| 27 | Cầu đi ốt ổn áp | 1 | Cái | Chất liệu gỗ phíp kích thước D=35cm, R=20cm, dày 2cm | ||
| 28 | Cồn công nghiệp | 40 | Lít | Cồn công nghiệp METHANOL C2H5OH nồng độ 90%. 99,8%. | ||
| 29 | Công tắc KZ-52-5NH | 1 | Cái | Nguồn 220V, 10A, loại 4 chân, ký hiệu KZ-52-5NH | ||
| 30 | Công tắc TB2-1 | 5 | Cái | Nguồn 24V, 30A, loại 2 chân | ||
| 31 | Công tắc tự động ZK-51-3A | 1 | Cái | Nguồn 220V, loại tự động ZK-51-3A | ||
| 32 | Công tắc НАЗ.602.004 | 1 | Cái | Nguồn 220V, 10A, loại 6 chân, ký hiệu НАЗ.602.004 | ||
| 33 | Cụm đèn hậu tròn | 2 | Cụm | Loại chụp kính tròn Ф90, đế bằng thép mạ 7 màu, dùng bóng 1 cực đui cài 12/24V | ||
| 34 | Cụm đèn tín hiệu 21W-220V | 15 | Cái | Loại tròn dùng bóng 1 cực điu vặn 21W-220V | ||
| 35 | Chỉ bó dây | 7 | Cuộn | Chỉ dù, sợi 0,5ly, cuộn 5g | ||
| 36 | Chia hơi | 1 | Cái | Chất liệu thép các bon CT45, cấu tạo 3 tầng gồm một đâug hơi vào và 2 đường hơi ra. Loại hình chữ nhật có 4 đai ốc hãm | ||
| 37 | Chổi lông loại nhỏ | 25 | Cái | Cán gỗ, KT: 20 mm | ||
| 38 | Chổi lông loại to | 15 | Cái | Cán gỗ, KT: 50 mm | ||
| 39 | Chuyển mạch 5Π2H-ΠM | 1 | Cái | Chuyển mạch cơ 3 pha 25A220V. 30A220V, 10 cặp tiếp điểm. Ký hiệu 5Π2H-ΠM | ||
| 40 | Chuyển mạch kiểm tra pha | 10 | Cái | Chuyển mạch cơ 3 pha 25A220V. 16A380V, 10 cặp tiếp điểm | ||
| 41 | Dao rọc giấy | 9 | Cái | Cán nhự, lắp lưỡi rời | ||
| 42 | Dầu biến thế cao áp | 50 | Lít | Điểm chớp cháy 140ᴼC hoặc cao hơn, Điểm rót chảy -6ᴼC hoặc thấp hơn, độ bền điện môi 24 MV/m (RMS) hoặc cao hơn | ||
| 43 | Dầu biến thế MZ-52 | 1 | Lít | Điểm chớp cháy 140ᴼC hoặc cao hơn, Điểm rót chảy -6ᴼC hoặc thấp hơn, độ bền điện môi 24 MV/m (RMS) hoặc cao hơn. Ký hiệu MZ-52 | ||
| 44 | Dầu giảm tốc | 20 | Lít | Độ nhớt thủy lực140 | ||
| 45 | Dầu thuỷ lực xanh ngọt | 20 | Lít | Độ nhớt thủy lực 32 | ||
| 46 | Dây điện đơn bọc vải Φ4 | 50 | m | Số lượng: 1 ruột đồng Φ4 bằng nhiều sợi đồng ủ mềm; Vỏ bảo vệ 2 lớp PVc/PVc; Điện áp danh định: 300/500V | ||
| 47 | Dây điện đơn Φ0,8 | 40 | m | Số lượng: 1 ruột đồng Φ8 bằng nhiều sợi đồng ủ mềm; Vỏ bảo vệ 2 lớp PVc/PVc; Điện áp danh định: 300/500V | ||
| 48 | Dây giữ chậm ЛЭT-1-300 | 2 | Cái | Lõi dẫn điện/conductor: Đồng/Copper: Lớp cách điện/Insulation: Cao su/NR: Ký hiệu ЛЭT-1-300 | ||
| 49 | Dây giữ chậm ЛЭT-1-600 | 2 | Cái | Lõi dẫn điện/conductor: Đồng/Copper: Lớp cách điện/Insulation: Cao su/NR: Ký hiệu ЛЭT-1-600 | ||
| 50 | Dây giữ chậm ЛЭT-4-1200 | 8 | Cái | Lõi dẫn điện/conductor: Đồng/Copper: Lớp cách điện/Insulation: Cao su/NR: Ký hiệu ЛЭT-4-1200 | ||
| 51 | Dây hơi máy nén khí | 3 | Mét | Ống cao su Ф12 1 lớp bố vải chịu được áp suất 10kG/cm2 | ||
| 52 | Dây súp đôi Φ 1.5 | 65 | m | Số lượng: 2 ruột đồng bằng nhiều sợi đồng ủ mềm; Vỏ bảo vệ 2 lớp PVc/PVc; Điện áp danh định: 300/500V | ||
| 53 | Dung môi | 50 | Lít | Công thức hóa học C6H6, Phân tán 18.4, Phân cực 0.0, Liên kết hidro 2.0 | ||
| 54 | Đầu nối điện | 1 | Cái | ПС-300 (XH2.54-5P đực) | ||
| 55 | Động cơ ACM-50 | 1 | Cái | Động cơ 3 pha, điện áp cung cấp 220V50Hz. tốc độ 2980V/p. Trọng lượng 15kg. Ký hiệu ACM-50 | ||
| 56 | Động cơ điện AДП -1121 | 3 | Cái | Động cơ 3 pha, điện áp cung cấp 220V50Hz. tốc độ 2980V/p. Trọng lượng 20kg. Ký hiệu AДП -1121 | ||
| 57 | Đường ống cao su hơi ép | 7 | Cái | Ống cao su Ф12 1 lớp bố vải chịu được áp suất 10kG/cm2, ép tẩu 2 đầu có lò xo bảo vệ | ||
| 58 | Đường ống Inox dẫn dầu thủy lực | 8 | Cái | Chất liệu Inox 304 rỗng Ф8 hai đầu mũ chóp có chụp M19 ren trong L=(0,3÷1)m | ||
| 59 | Giấy nhám | 110 | Tờ | Quy cách 9"x11" (230x280)mm. Độ hạt nhám 100 | ||
| 60 | Giẻ lau | 50 | Kg | Loại vải bông thấm nước | ||
| 61 | Hộp tẩy ATM | 5 | Hộp | Thể tích 875ml, khối lượng riêng: 1.1-1.2g/ml, khả năng tẩy: 3-6m khối/lớp | ||
| 62 | Hộp xịt bóng | 15 | Hộp | Loại hộp 350g, xịt làm bóng bề mặt thời gian khô 5-10 phút | ||
| 63 | Hộp xịt đen | 10 | Hộp | Hộp xịt sơn màu đen, trọng lượng 350g | ||
| 64 | Hộp xịt đỏ | 2 | Hộp | Hộp xịt sơn màu đỏ, trọng lượng 350g | ||
| 65 | Hộp xịt RP7-350g | 7 | Hộp | Dùng để chống rỉ sét và bôi trơn. Khối lượng 350g | ||
| 66 | Hộp xịt trắng | 2 | Hộp | Hộp xịt sơn màu trắng, trọng lượng 350g | ||
| 67 | Hộp xịt vàng | 3 | Hộp | Hộp xịt sơn màu vàng, trọng lượng 350g | ||
| 68 | Keo 502 | 6 | Tuýp | Keo dán 502 | ||
| 69 | Keo X66 | 1 | Kg | Keo DOG X-66. Hộp 100ml, 200ml, 600ml. Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 70 | Khởi động từ CQ-20A | 2 | Cái | Nguồn điện sử dụng: 220V-380V; Công suất tiêu thụ: 20A-30W | ||
| 71 | Khởi động từ CQ-40A | 2 | Cái | Nguồn điện sử dụng: 220V-380V; Công suất tiêu thụ: 40A-50W | ||
| 72 | Khớp nối bột từ | 1 | Cái | Chất liệu thép các bon CT45, 2 khớp nối | ||
| 73 | Khuyết các loại | 50 | Cái | Chất liệu đồng đỏ | ||
| 74 | Máy phát tốc độ TД-102B | 3 | Cái | GQD321.1A. 3 pha công suất 32W, dòng thứ cấp 1.1A | ||
| 75 | Mỡ 201 | 1 | Kg | Chất làm đặc : Xà phòng lithium. - Dầu gốc : Khoáng. - Độ xuyên kim ở 250C : 265-290 mm-1. - Nhiệt độ nhỏ giọt : Min 175 0C. - Độ phân tách dầu ở 100 0C sau 24h : Max 3 %W - Nhiệt độ làm việc -25 đến 150 0C | ||
| 76 | Mỡ chì | 3 | Kg | Loại nhão, màu chì Nhiệt độ nhỏ giọt: ≥ 70°C Độ lún kim loại ở 25°C: (220-250) mm Trọng lượng: 2 kg | ||
| 77 | Mỡ L2 | 6 | Kg | Chất làm đặc : Xà phòng lithium. - Dầu gốc : Khoáng. - Độ xuyên kim ở 250C : 265-290 mm-1. - Nhiệt độ nhỏ giọt : Min 175 0C. - Độ phân tách dầu ở 100 0C sau 24h : Max 3 %W - Nhiệt độ làm việc -25 đến 150 0C | ||
| 78 | Mỡ láp | 4 | Kg | Chất làm đặc : Xà phòng lithium. - Dầu gốc : Khoáng. - Độ xuyên kim ở 250C : 265-290 mm-1. - Nhiệt độ nhỏ giọt : Min 175 0C. - Độ phân tách dầu ở 200 0C sau 24h : Max 3 %W - Nhiệt độ làm việc -25 đến 200 0C | ||
| 79 | Mực dấu | 3 | Lọ | Loại màu đỏ, loại 15g | ||
| 80 | Ni lông che khối | 4 | Kg | Chất liệu ni lông dày 0,5mm | ||
| 81 | Núm cầu chì cài | 1 | Cái | Chất liệu nhựa cứng, cos đồng | ||
| 82 | Nhựa thông | 1,5 | Kg | PP vô định hình: 0,85g/cm3. PP tinh thể: 0,95g/cm3. Độ giản dài: 250-700%. Độ bền kéo: 30-40N/mm2. Độ dai va đập 3.28-5.9KJ/m2. Nhiệt độ nóng chảy 165ᴼC | ||
| 83 | Ốc khóa biến trở | 30 | Cái | Chất liệu nhựa hoặc phíp cách điện | ||
| 84 | Ống đồng Φ16 | 20 | m | Vật liệu đồng đỏ. Đường kính: Φ16mm. Độ dày: 1,2mm | ||
| 85 | Ống gen nhựa chịu nhiệt các loại | 35 | m | Loại màu đen, cách điện, chịu được nhiệt độ 500 độ | ||
| 86 | Pin cục 9 v | 4 | Cái | Loại vuông kiểu kép 9V | ||
| 87 | Pin đồng hồ (pin tiểu) | 10 | Đôi | loại tròn 1,5V | ||
| 88 | Silicagen | 0,3 | Kg | Hạt nhựa hút ẩm màu trắng | ||
| 89 | Silicôn | 2 | Hộp | Chai 350g | ||
| 90 | Sơn bạc bung | 5 | Kg | Sơn ALKYD 8803 | ||
| 91 | Sơn dấu | 2 | Lọ | Sơn ALKYD F5000 | ||
| 92 | Sơn ghi | 10 | Kg | Sơn EXPO P940 | ||
| 93 | Sơn quân sự | 20 | Kg | Sơn EPOXY PU CU-30M8 (Đại bàng). Thùng 04kg | ||
| 94 | Sơn Toa màu ghi | 6 | Kg | Sơn ALKYD F3000 | ||
| 95 | Sơn trắng | 6 | Kg | Sơn ALKYD F2425 | ||
| 96 | Thiếc hàn | 3 | Kg | Hàm lượng thiếc nguyên chất 99.3%. Đường kính dây thiếc 0,8mm. Khối lượng 50g. Nhiệt độ nóng chảy 95ᴼC-450ᴼC | ||
| 97 | Vải phin khổ 0,7m | 20 | Mét | Loại màu trắng; Xuất xứ: Việt Nam; | ||
| 98 | Vải phin mộc | 20 | m2 | Loại màu trắng; Xuất xứ: Việt Nam; | ||
| 99 | Van khóa đầu kích thủy lực | 2 | Cái | Chất liệu Inox 304, tay nắm nhựa cứng. Cấu tạo van 3 chiều gồm 4 đầu tẩu bắt M19 | ||
| 100 | Vòng bi côn bánh xe | 8 | Cái | Thương hiệu SKF đường kính trong 49mm, đường kính ngoài 60-85mm, độ dày 25mm | ||
| 101 | Vòng bi SKF 6202 | 10 | Cái | Thương hiệu SKF đường kính trong 22mm, đường kính ngoài 52mm, độ dày 15mm | ||
| 102 | Vòng bi SKF 6203 | 10 | Cái | Thương hiệu SKF đường kính trong 23mm, đường kính ngoài 52mm, độ dày 15mm | ||
| 103 | Vòng bi SKF 6205 | 10 | Cái | Thương hiệu SKF đường kính trong 25mm, đường kính ngoài 52mm, độ dày 15mm | ||
| 104 | Vòng bi SKF 6208 | 10 | Cái | Thương hiệu SKF đường kính trong 28mm, đường kính ngoài 52mm, độ dày 15mm | ||
| 105 | Xà bông OMO | 10 | Kg | Hãng Omo; Loại túi 1kg, 5kg. | ||
| 106 | Xăng thơm | 20 | Lít | Xăng thơm công nghiệp (Hoặc Xăng Nhật) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi