Gói thầu: Mua phim X-Quang, phim CT cho Trung tâm Y tế thị xã Bến Cát
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201190746-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ BẾN CÁT |
| Tên gói thầu | Mua phim X-Quang, phim CT cho Trung tâm Y tế thị xã Bến Cát |
| Số hiệu KHLCNT | 20201190704 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí (Từ nguồn thu BHXH; nguồn thu giá dịch vụ khám chữa bệnh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 11:08:00 đến ngày 2020-12-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 197,169,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phim X-Quang | 900 | Tấm | Kích thước: 20cm x 25cm - Phim khô kỹ thuật số công nghệ in laser - Phù hợp tương thích sử dụng được với Máy in phim Drypix Sarmt, Drypix Plus & Drypix Edge - Thành phần cấu tạo: Polyethylene Terephthalate (Pet): 85-95%; Polymers: 1-10%; Organic Silver: 1-10%; Gelatine: 1-10%; Additive: 0,1-15%; Silver Halides: 0,05-1%; Bao gói: màng nhôm. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương. - Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | ||
| 2 | Phim X-Quang | 6.000 | Tấm | Kích thước: 26cm x 26cm - Phim khô kỹ thuật số công nghệ in laser - Phù hợp tương thích sử dụng được với Máy in phim Drypix Sarmt, Drypix Plus & Drypix Edge. - Thành phần cấu tạo: Polyethylene Terephthalate (Pet): 85-95%; Polymers: 1-10%; Organic Silver: 1-10%; Gelatine: 1-10%; Additive: 0,1-15%; Silver Halides: 0,05-1%; Bao gói: màng nhôm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương. - Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | ||
| 3 | Phim CT | 1.000 | Tấm | Thông số kỹ thuật: - Kích thước: 35cm x 43cm - Phim khô kỹ thuật số công nghệ in nhiệt - Phù hợp tương thích sử dụng được với Máy in phim Drypix 2000, Drypix Lite Thành phần cấu tạo: Polyethylene Terephthalate (Pet): 85-95%; Polyvinyl alcohol: 1-10%; Color Former: 1-10%; Additives: 1-10%; Pigments: 0.1-5%; Bao gói: màng nhôm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương. - Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi