Gói thầu: Gói thầu số 11: Lắp đặt thiết bị trạm phát sóng trên đỉnh núi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220357504-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Lắp đặt thiết bị trạm phát sóng trên đỉnh núi |
| Số hiệu KHLCNT | 20211110654 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương và nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 18:00:00 đến ngày 2022-04-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,743,863,414 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.123E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Ít nhất 01 Hợp đồng về thi công xây dựng cột anten và lắp đặt máy thiết bị anten, phi đơ trên cột anten tự đứng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét tương tự về quy mô tính chất trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình, thông tin liên lạc, bưu chính viễn thông.- Ít nhất 01 hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng trên cột anten tự đứng từ cấp II trở lên trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình, thông tin liên lạc.- Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng tuyến cáp điện, cáp quang và tuyến cột bê tông trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình, thông tin liên lạc, bưu chính viễn thông Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 07 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường cấp II tương tự về công việc đảm nhận.+ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có Quyết định phân công nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại công trình (01 kỹ sư viễn thông, 01 kỹ sư xây dựng, 01 kỹ sư điện) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng, Điện tử-viễn thông, điện.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng, lắp đặt ít nhất 01 công trình cấp II cùng loại, tương đương trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng, Điện tử-viễn thông hoặc tương đương.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng, lắp đặt ít nhất 01 công trình cấp II cùng loại, tương đương trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng, lắp đặt ít nhất 01 công trình cấp II cùng loại, tương đương trở lên.+ Có thẻ an toàn lao động trên cao còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bộ đàm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Liên lạc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo điện áp, điện trở, dòng điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt kim loại cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy điện thoại liên lạc quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Liên lạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy định vị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo điện trở suất của đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện trở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Tời máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Lắp đặt thiết bị trạm phát sóng trên đỉnh núi Đầu tư xây dựng Trung tâm sản xuất chương trình phát thanh truyền hình tỉnh Hà Giang 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách địa phương và nguồn thu tiền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Số 126 đường Nguyễn Thái Học, Phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hoàng Thị Hằng; Địa chỉ: Số 126 đường Nguyễn Thái Học, Phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH một thành viên Chi Long. - Văn phòng giao dịch tại Hà Giang: Tổ 1, Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, Tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang; Đại chỉ số 156 Trần Hưng Đạo, P. Nguyễn Trãi, Hà Giang; Số điện thoại: 021938 866 256 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT CỘT ĂNGTEN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6585 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2441 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7814 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2228 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,596 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,2809 | m3 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,9292 | m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,9536 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,6915 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2225 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5787 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4687 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6751 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6877 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,2364 | m3 |
| 17 | Gia công khung định vị | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6683 | tấn |
| 18 | Lắp dựng khung định vị | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6683 | tấn |
| 19 | Bu lông neo móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5565 | tấn |
| 20 | Lắp dựng bu lông neo móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5565 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3869 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5157 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5157 | 100m3/1km |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,644 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,644 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 286,44 | m2 |
| 28 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống tđất |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,43 | 1m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 33 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,562 | tấn |
| 34 | Lắp đặt quả cầu thu sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 36 | Kéo và định vị cáp thoát sét lên đỉnh cột, tháp Antel ở độ cao lắp đặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cột |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,25 | 1m3 |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,8 | 1m3 |
| 40 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dàu L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực 25x25x4 ( | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | điện cực |
| 41 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 710 | m |
| 42 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 75x75x7 ( | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 196 | điện cực |
| 43 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực 75x75x7 ( | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | điện cực |
| 44 | Cọc thép mạ kẽm L63x5 (4.81kg/m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m |
| 45 | Lập là 40x4 mạ kẽm nối các hố tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 710 | m |
| 46 | Cáp đồng bọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 47 | Cáp thép mạ kẽm D10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 48 | Đầu cốt M10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 49 | Bảng đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Hóa chất GEM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.662 | kg |
| 51 | Tấm thép 5x150x80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Đầu cốt đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 53 | Bu lông innox M10x40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 54 | Lắp đặt tấm tiếp địa, kích thước tấm tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tấm |
| 55 | Kéo rải cáp tiếp địa dọc theo tường hoặc trên sàn nhà, tiết diện của cáp tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 56 | Kéo và định vị cáp thoát sét lên đỉnh cột, tháp Antel ở độ cao lắp đặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 57 | Hàn cáp tiếp địa bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống tiếp đất |
| 58 | Cải tạo đất bằng hợp chất hóa học | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 274 | m |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126,05 | m3 |
| 60 | Đo kiểm tra, nghiệm thu hệ thống tiếp đất, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công - Bảo vệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống tiếp đất |
| 61 | Đo kiểm tra, nghiệm thu hệ thống tiếp đất, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công - Công tác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống tiếp đất |
| 62 | Lắp đặt mạng liên kết mắt lưới, kích thước mắt lưới 30x30cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m2 |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2249 | 1m3 |
| 64 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0025 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0011 | tấn |
| 66 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0142 | tấn |
| 67 | Thép góc L63x5: 8.18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,18 | kg |
| 68 | Thép góc L50x5: 6.03 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,18 | kg |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0142 | tấn |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0192 | m3 |
| 71 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0608 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0975 | m3 |
| 74 | Vận chuyển vật tư | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 75 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,8028 | tấn |
| 76 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,8028 | tấn |
| 77 | Thuê ô tô trọng tải 5T, đường đốc đồi núi, xếp tải 50% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,1211 | chuyến |
| 78 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,8028 | tấn |
| 79 | Bốc lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,8028 | tấn |
| 80 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh có cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,8028 | tấn |
| 81 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh có cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,8028 | tấn |
| 82 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh có cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,8028 | tấn |
| 83 | Thuê cần trục ô tô 5T, đường đốc đồi núi, xếp tải 50% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | chuyến |
| 84 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Bốc dỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | công/cấu kiện |
| 85 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 80 kg. Bốc dỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | công/cấu kiện |
| 86 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Bốc dỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công/cấu kiện |
| 87 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg. Bốc dỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | công/cấu kiện |
| 88 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | công/cấu kiện |
| 89 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | công/cấu kiện |
| 90 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | công/cấu kiện |
| 91 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 80 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | công/cấu kiện |
| 92 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 80 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | công/cấu kiện |
| 93 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 80 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | công/cấu kiện |
| 94 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công/cấu kiện |
| 95 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công/cấu kiện |
| 96 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công/cấu kiện |
| 97 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg. Cự ly vận chuyển > 100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | công/cấu kiện |
| 98 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg. Cự ly vận chuyển > 300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | công/cấu kiện |
| 99 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg. Cự ly vận chuyển > 200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | công/cấu kiện |
| 100 | Nhân công bốc xếp, vận chuyển máy nổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 101 | Nhân công 2 bên sacxi kéo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | công |
| 102 | Nhân công kích chuyển hướng sacxi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | công |
| 103 | Nhân công nêm giữ phía trước sacxi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | công |
| 104 | Nhân công đóng cọc, neo cáp, chuyển tiếp ray trượt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | công |
| 105 | Cáp lụa D10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 106 | Cáp thép D18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 107 | Vật liệu đường trượt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 482,9 | kg |
| 108 | Gia công đường trượt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4829 | tấn |
| 109 | Nhân công bốc xếp, vận chuyển máy nổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | công |
| 110 | Nhân công 2 bên sacxi kéo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | công |
| 111 | Nhân công kích chuyển hướng sacxi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | công |
| 112 | Nhân công nêm giữ phía trước sacxi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | công |
| 113 | Nhân công neo giữ dây cáp kéo sacxi qua cọc chờ D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | công |
| 114 | Nhân công chuyển ray trượt, neo giữ ray trượt vào cọc chờ bên đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | công |
| 115 | Mở thùng đưa máy ra để lắp đặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | công |
| 116 | Cầu cáp trong nhà mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 117 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt H =3m, trọng lượng 1m cầu cáp >10kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 118 | Lắp đặt cơ khí, vỏ máy phát, công suất 2-5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
| 119 | Lắp đặt nguồn cung cấp khung máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 120 | Chạy thử máy phát | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 121 | Đo kiểm tra, kiểm tra thông số máy phát, công suất máy phát hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 122 | Đo mức hài máy phát | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bài đo |
| 123 | Lắp đặt cơ khí, vỏ máy phát, công suất 2-5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | máy |
| 124 | Lắp và kiểm tra bộ cộng công suất hình tiếng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 125 | Lắp đặt nguồn cung cấp khung máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | thiết bị |
| 126 | Lắp đặt ống dẫn sóng cứng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 127 | Lắp đặt Colector | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 128 | Keo HP2000 chống thấm các đầu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 129 | Chạy thử máy phát | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | máy |
| 130 | Đo kiểm tra, kiểm tra thông số máy phát, công suất máy phát hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | máy |
| 131 | Đo mức hài máy phát | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bài đo |
| 132 | Lắp đặt các thiết bị phụ trợ khác:TBC, chuyển mạch A/V, máy phát chuẩn, KĐ và hạn chế tiếng, Demod kiểm tram chỉ thị dạng sóng, monitor kiểm tra | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | thiết bị |
| 133 | Lắp đặt tủ khung giá đỡ thiết bị | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt bộ điều khiển tự động. Loại bộ điều khiển tự động đề máy nổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 135 | Lắp đặt máy nổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | 1 tấn |
| 136 | Lắp đặt máy nén khí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 137 | Chạy thử máy phát | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 138 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 139 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 140 | Lắp đặt máy điều hoà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | máy |
| 141 | Lắp đặt cục nóng điều hòa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | máy |
| 142 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 144 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 145 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 146 | Lắp đặt Ống nước ngưng D27 dày 1.5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 147 | Chạy thử điều hòa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | máy |
| 148 | Cáp điện 3 pha CXV -3x70+1x50-0.6/1kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 149 | Cáp điện 3 pha CXV-3x16+1x10-0.6/1kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 150 | Cáp điện 3 pha CXV-3x50+1x35-0.6/1kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 151 | Cáp 1 pha CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 152 | Cáp 1 pha CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 153 | Lắp đặt cáp 3 pha CXV-3x70+1x50-0.6/1kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | 10m |
| 154 | Lắp đặt cáp 3 pha CXV-3x16+1x10-0.6/1kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 10m |
| 155 | Lắp đặt cáp 1 pha 2x6, 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 10m |
| 156 | Lắp đặt cáp 3 pha CXV-3x50+1x35-0.6/1kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 10m |
| 157 | Lắp đặt cáp 1 pha 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 10m |
| 158 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 4P-50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 100x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 160 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | 1 km cáp |
| 161 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ ODF |
| 162 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MX |
| 163 | Lắp đặt khung giá thiết bị. Loại khung giá 19 inchs (480mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 khung giá |
| 164 | Lắp đặt hộp máy thiết bị vào khung giá 19inchs (480mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hộp máy |
| 165 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cột |
| 166 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | cột |
| 167 | Lắp đặt khung treo dự trữ cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | ghế |
| 168 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | công/ tấn |
| 169 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | công/ tấn |
| 170 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | công/ tấn |
| 171 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | công/ tấn |
| 172 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,943 | 1m3 |
| 173 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | 1 ụ quầy |
| 174 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cột |
| 175 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,331 | m3 |
| 176 | Lắp dựng tháp Anten thép ở độ cao 110m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,8028 | tấn |
| 177 | Bu lông M10x30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | bộ |
| 178 | Bu lông M12x40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 609 | bộ |
| 179 | Bu lông M16x65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.468 | bộ |
| 180 | Bu lông M20x90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | bộ |
| 181 | Bu lông M20x70 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 332 | bộ |
| 182 | Bu lông M24x120 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 204 | bộ |
| 183 | Vật liệu sản xuất cầu cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.046,8 | kg |
| 184 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0468 | tấn |
| 185 | Mạ kẽm nhúng nóng cầu cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0468 | tấn |
| 186 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp > 10kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5 | 1m |
| 187 | Sơn cầu cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,77 | m2 |
| 188 | Dung môi pha sơn (10%KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7339 | kg |
| 189 | Chất đóng rắn sơn PU (tỷ lệ 1:4) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8347 | kg |
| 190 | Sơn chất bám dính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,77 | m2 |
| 191 | Dung môi pha sơn (10%KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7339 | kg |
| 192 | Chất đóng rắn sơn chất bám dính (tỷ lệ 1:4) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8347 | kg |
| 193 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,205 | 1m3 |
| 194 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3675 | m3 |
| 195 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1029 | 100m2 |
| 196 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3475 | m3 |
| 197 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cột |
| 198 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,875 | m3 |
| 199 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 200 | Quả cầu thu sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 201 | Kéo và định vị cáp thoát sét lên đỉnh cột, tháp Antel ở độ cao lắp đặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 202 | Lạt buộc innox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | cái |
| 203 | Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, gỉ vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.055,3 | m2 |
| 204 | Sơn bám dính chống gỉ trên bề mặt cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.055,3 | m2 |
| 205 | Dung môi pha sơn (10%KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,3825 | kg |
| 206 | Chất đóng rắn sơn chất bám dính (tỷ lệ 1:4) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128,4563 | kg |
| 207 | Sơn cột màu trắng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 906,1 | m2 |
| 208 | Sơn cột màu đỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.149,2 | m2 |
| 209 | Dung môi pha sơn (10%KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,3825 | kg |
| 210 | Chất đóng rắn sơn PU (tỷ lệ 1:4) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128,4563 | kg |
| 211 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ đèn |
| 212 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ đèn |
| 213 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ đèn |
| 214 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ đèn |
| 215 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ đèn |
| 216 | Hộp nối dây điện chống nước 3 lỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 217 | Hộp nối dây điện chống nước 4 lỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 158 | m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 934 | m |
| 220 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 158 | m |
| 221 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.119 | m |
| 222 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 224 | Lạt buộc innox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 843 | cái |
| 225 | Lắp đặt gá chấn tử Anten trên cột dải băng VHF - VL tần số (độ cao >80m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 226 | Lắp đặt gá chấn tử Anten trên cột dải băng UHF tần số (độ cao >80m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 227 | Lắp đặt dàn Anten trên cột tháp, băng tần số VL (độ cao >80m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | dần |
| 228 | Lắp đặt dàn Anten trên cột tháp, băng tần số UHF (độ cao >80m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | dần |
| 229 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,701 | 1m3 |
| 230 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | m3 |
| 231 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0588 | 100m2 |
| 232 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,029 | m3 |
| 233 | Lắp đặt chân chảo thu vệ tinh, loại chảo d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chân chảo |
| 234 | Lắp đặt chân chảo thu vệ tinh, loại chảo d>3m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chân chảo |
| 235 | Lắp đặt chảo thu vệ tinh, kích thước chảo d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | khối |
| 236 | Lắp đặt chảo thu vệ tinh, kích thước chảo d>3m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | khối |
| 237 | Lắp đặt Fi đơ chính, loại Fiđơ 7/8'' | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | 5m |
| 238 | Lắp đặt cáp đồng trục phụ, loại Fiđơ 15/8'' | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | sợi cáp |
| 239 | Lắp đặt Fi đơ chính, loại Fiđơ 15/8'' | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,16 | 5m |
| 240 | Lắp đặt Fi đơ chính, loại Fiđơ 31/8'' | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 272 | 5m |
| 241 | Lắp đặt cáp đồng trục phụ, loại Fiđơ 31/8'' | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | sợi cáp |
| 242 | Lắp đặt các bộ gá bộ chia, trọng lượng bộ chia 20kg (độ cao >80m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 243 | Lắp đặt các bộ gá bộ chia, trọng lượng bộ chia >60kg (độ cao >80m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 244 | Lắp đặt các bộ gá bộ chia, trọng lượng bộ chia 60kg (độ cao >80m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.123E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Ít nhất 01 Hợp đồng về thi công xây dựng cột anten và lắp đặt máy thiết bị anten, phi đơ trên cột anten tự đứng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét tương tự về quy mô tính chất trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình, thông tin liên lạc, bưu chính viễn thông.- Ít nhất 01 hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng trên cột anten tự đứng từ cấp II trở lên trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình, thông tin liên lạc.- Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng tuyến cáp điện, cáp quang và tuyến cột bê tông trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình, thông tin liên lạc, bưu chính viễn thông Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 07 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường cấp II tương tự về công việc đảm nhận.+ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có Quyết định phân công nhiệm vụ. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại công trình (01 kỹ sư viễn thông, 01 kỹ sư xây dựng, 01 kỹ sư điện) | 3 | + Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng, Điện tử-viễn thông, điện.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng, lắp đặt ít nhất 01 công trình cấp II cùng loại, tương đương trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng, Điện tử-viễn thông hoặc tương đương.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng, lắp đặt ít nhất 01 công trình cấp II cùng loại, tương đương trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | + Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng, lắp đặt ít nhất 01 công trình cấp II cùng loại, tương đương trở lên.+ Có thẻ an toàn lao động trên cao còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn xoay chiều | 23Kw | 1 |
| 2 | Máy bộ đàm | Liên lạc | 2 |
| 3 | Cần trục | 5T | 1 |
| 4 | Đồng hồ vạn năng | đo điện áp, điện trở, dòng điện | 1 |
| 5 | Máy cắt kim loại cầm tay | 5 kW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | 5 kW | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | 1,0 kW | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | 1,5 kW | 1 |
| 9 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu: 0,80 m3 | 1 |
| 10 | Máy điện thoại liên lạc quang | Liên lạc | 1 |
| 11 | Máy định vị | Định vị | 1 |
| 12 | Máy đo điện trở suất của đất | Đo điện trở | 1 |
| 13 | Máy hàn | 23kw | 1 |
| 14 | Máy khoan đứng | 4,5 kW | 1 |
| 15 | Máy kinh vĩ | Đo đạc | 1 |
| 16 | Máy mài | 2,7 kW | 2 |
| 17 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 18 | Máy ủi | 110 CV | 1 |
| 19 | Tời máy | 3T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi