Gói thầu: Gói thầu số 11: Lắp đặt thiết bị trạm phát sóng trên đỉnh núi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220357504-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Lắp đặt thiết bị trạm phát sóng trên đỉnh núi
Số hiệu KHLCNT 20211110654
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương và nguồn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 18:00:00 đến ngày 2022-04-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,743,863,414 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.123E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Ít nhất 01 Hợp đồng về thi công xây dựng cột anten và lắp đặt máy thiết bị anten, phi đơ trên cột anten tự đứng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét tương tự về quy mô tính chất trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình, thông tin liên lạc, bưu chính viễn thông.- Ít nhất 01 hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng trên cột anten tự đứng từ cấp II trở lên trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình, thông tin liên lạc.- Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng tuyến cáp điện, cáp quang và tuyến cột bê tông trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình, thông tin liên lạc, bưu chính viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 07 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường cấp II tương tự về công việc đảm nhận.+ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có Quyết định phân công nhiệm vụ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại công trình (01 kỹ sư viễn thông, 01 kỹ sư xây dựng, 01 kỹ sư điện)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng, Điện tử-viễn thông, điện.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng, lắp đặt ít nhất 01 công trình cấp II cùng loại, tương đương trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng, Điện tử-viễn thông hoặc tương đương.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng, lắp đặt ít nhất 01 công trình cấp II cùng loại, tương đương trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn + Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng, lắp đặt ít nhất 01 công trình cấp II cùng loại, tương đương trở lên.+ Có thẻ an toàn lao động trên cao còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bộ đàm
- Đặc điểm thiết bị Liên lạc
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị đo điện áp, điện trở, dòng điện
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt kim loại cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy điện thoại liên lạc quang
- Đặc điểm thiết bị Liên lạc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy định vị
- Đặc điểm thiết bị Định vị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo điện trở suất của đất
- Đặc điểm thiết bị Đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
19-Tời máy
- Đặc điểm thiết bị 3T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Lắp đặt thiết bị trạm phát sóng trên đỉnh núi
Đầu tư xây dựng Trung tâm sản xuất chương trình phát thanh truyền hình tỉnh Hà Giang
18 Tháng
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách địa phương và nguồn thu tiền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Số 126 đường Nguyễn Thái Học, Phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần kiến trúc, mỹ thuật và công nghệ Thăng Long và Công ty cổ phần tư vấn thiết kế bưu chính viễn thông và Công ty cổ phần thương mại và công nghệ Ngọc Bích và Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc TAC. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH một thành viên D&A - Địa chỉ: Tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. + Thẩm định HSMT: Công ty TNHH một thành viên Chi Long - Địa chỉ: Tổ 1, Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, Tỉnh Hà Giang + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH một thành viên Chi Long


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Số 126 đường Nguyễn Thái Học, Phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Số 126 đường Nguyễn Thái Học, Phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hoàng Thị Hằng; Địa chỉ: Số 126 đường Nguyễn Thái Học, Phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH một thành viên Chi Long. - Văn phòng giao dịch tại Hà Giang: Tổ 1, Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, Tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang; Đại chỉ số 156 Trần Hưng Đạo, P. Nguyễn Trãi, Hà Giang; Số điện thoại: 021938 866 256
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT CỘT ĂNGTEN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6585100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2441100m3
3Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7814tấn
4Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2228tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,596100m2
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m2
7Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,2809m3
8Đục nhám mặt bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,9292m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,9536m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,6915m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2225tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5787tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4687tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6751100m2
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6877m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,2364m3
17Gia công khung định vịChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6683tấn
18Lắp dựng khung định vịChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6683tấn
19Bu lông neo móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5565tấn
20Lắp dựng bu lông neo móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5565tấn
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3869100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5157100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5157100m3/1km
24Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,644m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,644m3
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật286,44m2
28Đo kiểm tra điện trở suất của đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hệ thống tđất
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,431m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,49m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2m3
33Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,562tấn
34Lắp đặt quả cầu thu sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
35Lắp đặt kim thu sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
36Kéo và định vị cáp thoát sét lên đỉnh cột, tháp Antel ở độ cao lắp đặt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cột
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,44m3
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,251m3
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,81m3
40Đóng trực tiếp điện cực chiều dàu L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực 25x25x4 (Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1điện cực
41Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật710m
42Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 75x75x7 (Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật196điện cực
43Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực 75x75x7 (Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20điện cực
44Cọc thép mạ kẽm L63x5 (4.81kg/m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5m
45Lập là 40x4 mạ kẽm nối các hố tiếp địaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật710m
46Cáp đồng bọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật170m
47Cáp thép mạ kẽm D10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
48Đầu cốt M10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
49Bảng đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
50Hóa chất GEMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.662kg
51Tấm thép 5x150x80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Đầu cốt đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
53Bu lông innox M10x40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
54Lắp đặt tấm tiếp địa, kích thước tấm tiếp địa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3tấm
55Kéo rải cáp tiếp địa dọc theo tường hoặc trên sàn nhà, tiết diện của cáp tiếp địa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
56Kéo và định vị cáp thoát sét lên đỉnh cột, tháp Antel ở độ cao lắp đặt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cột
57Hàn cáp tiếp địa bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp tiếp địa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hệ thống tiếp đất
58Cải tạo đất bằng hợp chất hóa họcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật274m
59Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật126,05m3
60Đo kiểm tra, nghiệm thu hệ thống tiếp đất, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công - Bảo vệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hệ thống tiếp đất
61Đo kiểm tra, nghiệm thu hệ thống tiếp đất, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công - Công tácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hệ thống tiếp đất
62Lắp đặt mạng liên kết mắt lưới, kích thước mắt lưới 30x30cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21m2
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,22491m3
64Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0025100m2
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0011tấn
66Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0142tấn
67Thép góc L63x5: 8.18Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,18kg
68Thép góc L50x5: 6.03Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,18kg
69Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0142tấn
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0192m3
71Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,017m3
72Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0608m3
73Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0975m3
74Vận chuyển vật tưChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1toàn bộ
75Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,8028tấn
76Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,8028tấn
77Thuê ô tô trọng tải 5T, đường đốc đồi núi, xếp tải 50%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,1211chuyến
78Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,8028tấn
79Bốc lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,8028tấn
80Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh có cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,8028tấn
81Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh có cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,8028tấn
82Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh có cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,8028tấn
83Thuê cần trục ô tô 5T, đường đốc đồi núi, xếp tải 50%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8chuyến
84Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Bốc dỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24công/cấu kiện
85Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 80 kg. Bốc dỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32công/cấu kiện
86Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Bốc dỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công/cấu kiện
87Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg. Bốc dỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24công/cấu kiện
88Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24công/cấu kiện
89Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24công/cấu kiện
90Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 200mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24công/cấu kiện
91Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 80 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32công/cấu kiện
92Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 80 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32công/cấu kiện
93Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 80 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 200mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32công/cấu kiện
94Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công/cấu kiện
95Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công/cấu kiện
96Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 200mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công/cấu kiện
97Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg. Cự ly vận chuyển > 100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24công/cấu kiện
98Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg. Cự ly vận chuyển > 300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24công/cấu kiện
99Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg. Cự ly vận chuyển > 200mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24công/cấu kiện
100Nhân công bốc xếp, vận chuyển máy nổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10công
101Nhân công 2 bên sacxi kéo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30công
102Nhân công kích chuyển hướng sacxiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6công
103Nhân công nêm giữ phía trước sacxiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6công
104Nhân công đóng cọc, neo cáp, chuyển tiếp ray trượtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6công
105Cáp lụa D10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
106Cáp thép D18Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
107Vật liệu đường trượtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật482,9kg
108Gia công đường trượtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4829tấn
109Nhân công bốc xếp, vận chuyển máy nổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20công
110Nhân công 2 bên sacxi kéo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80công
111Nhân công kích chuyển hướng sacxiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16công
112Nhân công nêm giữ phía trước sacxiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16công
113Nhân công neo giữ dây cáp kéo sacxi qua cọc chờ D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32công
114Nhân công chuyển ray trượt, neo giữ ray trượt vào cọc chờ bên đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16công
115Mở thùng đưa máy ra để lắp đặtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20công
116Cầu cáp trong nhà mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42m
117Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt H =3m, trọng lượng 1m cầu cáp >10kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42m
118Lắp đặt cơ khí, vỏ máy phát, công suất 2-5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4máy
119Lắp đặt nguồn cung cấp khung máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1thiết bị
120Chạy thử máy phátChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1máy
121Đo kiểm tra, kiểm tra thông số máy phát, công suất máy phát hình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1máy
122Đo mức hài máy phátChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bài đo
123Lắp đặt cơ khí, vỏ máy phát, công suất 2-5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13máy
124Lắp và kiểm tra bộ cộng công suất hình tiếngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
125Lắp đặt nguồn cung cấp khung máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3thiết bị
126Lắp đặt ống dẫn sóng cứngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
127Lắp đặt ColectorChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72cái
128Keo HP2000 chống thấm các đầu nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cuộn
129Chạy thử máy phátChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12máy
130Đo kiểm tra, kiểm tra thông số máy phát, công suất máy phát hình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12máy
131Đo mức hài máy phátChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bài đo
132Lắp đặt các thiết bị phụ trợ khác:TBC, chuyển mạch A/V, máy phát chuẩn, KĐ và hạn chế tiếng, Demod kiểm tram chỉ thị dạng sóng, monitor kiểm traChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17thiết bị
133Lắp đặt tủ khung giá đỡ thiết bịChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
134Lắp đặt bộ điều khiển tự động. Loại bộ điều khiển tự động đề máy nổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
135Lắp đặt máy nổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,31 tấn
136Lắp đặt máy nén khíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1máy
137Chạy thử máy phátChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1máy
138Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
139Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
140Lắp đặt máy điều hoàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7máy
141Lắp đặt cục nóng điều hòaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16máy
142Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
143Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
144Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
145Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
146Lắp đặt Ống nước ngưng D27 dày 1.5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
147Chạy thử điều hòaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7máy
148Cáp điện 3 pha CXV -3x70+1x50-0.6/1kVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật280m
149Cáp điện 3 pha CXV-3x16+1x10-0.6/1kVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật160m
150Cáp điện 3 pha CXV-3x50+1x35-0.6/1kVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
151Cáp 1 pha CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
152Cáp 1 pha CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
153Lắp đặt cáp 3 pha CXV-3x70+1x50-0.6/1kVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2810m
154Lắp đặt cáp 3 pha CXV-3x16+1x10-0.6/1kVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1610m
155Lắp đặt cáp 1 pha 2x6, 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1310m
156Lắp đặt cáp 3 pha CXV-3x50+1x35-0.6/1kVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật810m
157Lắp đặt cáp 1 pha 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật410m
158Lắp đặt các aptomat 3 pha, 4P-50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
159Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 100x60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
160Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,61 km cáp
161Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21 bộ ODF
162Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ MX
163Lắp đặt khung giá thiết bị. Loại khung giá 19 inchs (480mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 khung giá
164Lắp đặt hộp máy thiết bị vào khung giá 19inchs (480mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 hộp máy
165Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38cột
166Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật128cột
167Lắp đặt khung treo dự trữ cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16ghế
168Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,96công/ tấn
169Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,96công/ tấn
170Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,96công/ tấn
171Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,96công/ tấn
172Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,9431m3
173Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật371 ụ quầy
174Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37cột
175Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,331m3
176Lắp dựng tháp Anten thép ở độ cao 110mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,8028tấn
177Bu lông M10x30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63bộ
178Bu lông M12x40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật609bộ
179Bu lông M16x65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.468bộ
180Bu lông M20x90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật67bộ
181Bu lông M20x70Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật332bộ
182Bu lông M24x120Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật204bộ
183Vật liệu sản xuất cầu cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.046,8kg
184Gia công hệ khung dànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0468tấn
185Mạ kẽm nhúng nóng cầu cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0468tấn
186Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp > 10kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,51m
187Sơn cầu cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,77m2
188Dung môi pha sơn (10%KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7339kg
189Chất đóng rắn sơn PU (tỷ lệ 1:4)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8347kg
190Sơn chất bám dínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,77m2
191Dung môi pha sơn (10%KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7339kg
192Chất đóng rắn sơn chất bám dính (tỷ lệ 1:4)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8347kg
193Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2051m3
194Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3675m3
195Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1029100m2
196Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3475m3
197Lắp đặt cột đỡ cầu cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61 cột
198Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,875m3
199Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
200Quả cầu thu sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
201Kéo và định vị cáp thoát sét lên đỉnh cột, tháp Antel ở độ cao lắp đặt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cột
202Lạt buộc innoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật77cái
203Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, gỉ vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.055,3m2
204Sơn bám dính chống gỉ trên bề mặt cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.055,3m2
205Dung môi pha sơn (10%KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,3825kg
206Chất đóng rắn sơn chất bám dính (tỷ lệ 1:4)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật128,4563kg
207Sơn cột màu trắngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật906,1m2
208Sơn cột màu đỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.149,2m2
209Dung môi pha sơn (10%KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,3825kg
210Chất đóng rắn sơn PU (tỷ lệ 1:4)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật128,4563kg
211Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ đèn
212Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22bộ đèn
213Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ đèn
214Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ đèn
215Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ đèn
216Hộp nối dây điện chống nước 3 lỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
217Hộp nối dây điện chống nước 4 lỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
218Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật158m
219Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật934m
220Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật158m
221Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.119m
222Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
223Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
224Lạt buộc innoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật843cái
225Lắp đặt gá chấn tử Anten trên cột dải băng VHF - VL tần số (độ cao >80m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
226Lắp đặt gá chấn tử Anten trên cột dải băng UHF tần số (độ cao >80m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
227Lắp đặt dàn Anten trên cột tháp, băng tần số VL (độ cao >80m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32dần
228Lắp đặt dàn Anten trên cột tháp, băng tần số UHF (độ cao >80m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24dần
229Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7011m3
230Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,243m3
231Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0588100m2
232Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,029m3
233Lắp đặt chân chảo thu vệ tinh, loại chảo dChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2chân chảo
234Lắp đặt chân chảo thu vệ tinh, loại chảo d>3mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3chân chảo
235Lắp đặt chảo thu vệ tinh, kích thước chảo dChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2khối
236Lắp đặt chảo thu vệ tinh, kích thước chảo d>3mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3khối
237Lắp đặt Fi đơ chính, loại Fiđơ 7/8''Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật605m
238Lắp đặt cáp đồng trục phụ, loại Fiđơ 15/8''Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8sợi cáp
239Lắp đặt Fi đơ chính, loại Fiđơ 15/8''Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật98,165m
240Lắp đặt Fi đơ chính, loại Fiđơ 31/8''Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2725m
241Lắp đặt cáp đồng trục phụ, loại Fiđơ 31/8''Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56sợi cáp
242Lắp đặt các bộ gá bộ chia, trọng lượng bộ chia 20kg (độ cao >80m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
243Lắp đặt các bộ gá bộ chia, trọng lượng bộ chia >60kg (độ cao >80m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
244Lắp đặt các bộ gá bộ chia, trọng lượng bộ chia 60kg (độ cao >80m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.123E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Ít nhất 01 Hợp đồng về thi công xây dựng cột anten và lắp đặt máy thiết bị anten, phi đơ trên cột anten tự đứng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét tương tự về quy mô tính chất trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình, thông tin liên lạc, bưu chính viễn thông.- Ít nhất 01 hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng trên cột anten tự đứng từ cấp II trở lên trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình, thông tin liên lạc.- Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng tuyến cáp điện, cáp quang và tuyến cột bê tông trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình, thông tin liên lạc, bưu chính viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 07 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường cấp II tương tự về công việc đảm nhận.+ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có Quyết định phân công nhiệm vụ.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tại công trình (01 kỹ sư viễn thông, 01 kỹ sư xây dựng, 01 kỹ sư điện) 3 + Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng, Điện tử-viễn thông, điện.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng, lắp đặt ít nhất 01 công trình cấp II cùng loại, tương đương trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng, Điện tử-viễn thông hoặc tương đương.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng, lắp đặt ít nhất 01 công trình cấp II cùng loại, tương đương trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu53
4 Công nhân kỹ thuật 10 + Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng, lắp đặt ít nhất 01 công trình cấp II cùng loại, tương đương trở lên.+ Có thẻ an toàn lao động trên cao còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn xoay chiều 23Kw1
2 Máy bộ đàm Liên lạc2
3 Cần trục 5T1
4 Đồng hồ vạn năng đo điện áp, điện trở, dòng điện1
5 Máy cắt kim loại cầm tay 5 kW2
6 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW2
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW1
8 Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5 kW1
9 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu: 0,80 m31
10 Máy điện thoại liên lạc quang Liên lạc1
11 Máy định vị Định vị1
12 Máy đo điện trở suất của đất Đo điện trở1
13 Máy hàn 23kw1
14 Máy khoan đứng 4,5 kW1
15 Máy kinh vĩ Đo đạc1
16 Máy mài 2,7 kW2
17 Máy trộn bê tông 250 lít1
18 Máy ủi 110 CV1
19 Tời máy 3T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->