Gói thầu: Gói thầu số 01: Tập huấn công tác Tuyên giáo năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220364256-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công đoàn Thông tin và Truyền thông Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Tập huấn công tác Tuyên giáo năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220362717 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Tài chính công đoàn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 18:23:00 đến ngày 2022-04-01 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,798,038,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.798.038.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 539.411.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh: Hợp đồng+Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý+Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.258.627.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.775.881.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có kinh nghiệm tham gia tổ chức, quản lý điều hành tối thiểu 01 hội nghị tập huấn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tổ chức sự kiện |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có kinh nghiệm tham gia tổ chức, thực hiện tối thiểu 01 hội nghị tập huấn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành mỹ thuật (hoặc thiết kế đồ họa)- Có kinh nghiệm tham gia thực hiện tối thiểu 01 hội nghị tập huấn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Dẫn chương trình (MC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên - Đã từng tham gia dẫn chương trình cho ít nhất 01 hội nghị (hoặc sự kiện) do các cơ quan, ban ngành thuộc Công đoàn tổ chức. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giảng viên về chuyển đổi số |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ thạc sĩ chuyên ngành công nghệ thông tin, đang làm chuyên viên chính về mảng công tác chuyển đổi số. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giảng viên về bảo mật thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ thạc sĩ chuyên ngành công nghệ thông tin, đang làm chuyên viên chính về mảng công tác an toàn, bảo mật thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giảng viên Tuyên giáo -Tuyên truyền |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ thạc sĩ ngành truyền thông/Quan hệ công chúng; đang làm đào tạo về quay, dựng clip truyền thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công đoàn Thông tin và Truyền thông Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Tập huấn công tác Tuyên giáo năm 2022 Tập huấn công tác Tuyên giáo năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Tài chính công đoàn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh mức độ đáp ứng các yêu cầu về yêu cầu kỹ thuật thực hiện dịch vụ quy định tại tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công đoàn Thông tin và Truyền thông Việt Nam, Số 13 ngõ Hàng Bột, phường Cát Linh, quận Đống Đa, Hà Nội, Điện thoại: 024.37741570 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công đoàn Thông tin và Truyền thông Việt Nam, Số 13 ngõ Hàng Bột, phường Cát Linh, quận Đống Đa, Hà Nội, Điện thoại: 024.37741570 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng - Công đoàn Thông tin và Truyền thông Việt Nam, Số 13 Ngõ Hàng Bột, Phường Cát Linh, Quận Đống Đa, Hà Nội; + Điện thoại: 024.37741570 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công đoàn Thông tin và Truyền thông Việt Nam, Số 13 Ngõ Hàng Bột, Phường Cát Linh, Quận Đống Đa, Hà Nội; + Điện thoại: 024.37741570 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ban tổ chức hội nghị | Quy định tại chương V | Phòng | 4 | |
| 2 | Giảng viên | Quy định tại chương V | Phòng | 3 | |
| 3 | Học viên, lái xe... | Quy định tại chương V | Phòng | 55 | |
| 4 | Ban tổ chức hội nghị | Quy định tại chương V | Suất | 7 | |
| 5 | BTC, học viên, lái xe… | Quy định tại chương V | Suất | 120 | |
| 6 | BTC, học viên, lái xe… | Quy định tại chương V | Suất | 120 | |
| 7 | Phòng hội nghị | Quy định tại chương V | Buổi | 1 | |
| 8 | Màn chiếu, máy chiếu | Quy định tại chương V | Gói | 1 | |
| 9 | Hoa tươi hội trường | Quy định tại chương V | Gói | 1 | |
| 10 | Nước uống hội nghị | Quy định tại chương V | Chai | 90 | |
| 11 | Giải khát giữa giờ | Quy định tại chương V | Suất | 90 | |
| 12 | Backdrop hội trường | Quy định tại chương V | m2 | 32 | |
| 13 | Banner (Chào mừng bên ngoài địa điểm tập huấn) | Quy định tại chương V | m2 | 10 | |
| 14 | Standee | Quy định tại chương V | Cái | 6 | |
| 15 | Thiết kế, lắp đặt thiết bị | Quy định tại chương V | Gói | 1 | |
| 16 | Nhiệt kế | Quy định tại chương V | Cái | 1 | |
| 17 | Kit test nhanh covid-19 | Quy định tại chương V | Cái | 90 | |
| 18 | Khẩu trang | Quy định tại chương V | Hộp | 6 | |
| 19 | Nước rửa tay | Quy định tại chương V | Chai | 5 | |
| 20 | Địa điểm tổ chức | Quy định tại chương V | Gói | 1 | |
| 21 | Sân khấu | Quy định tại chương V | m2 | 30 | |
| 22 | Bình phong sân khấu | Quy định tại chương V | m2 | 10 | |
| 23 | Màn Led sân khấu | Quy định tại chương V | m2 | 32 | |
| 24 | Âm thanh - ánh sáng | Quy định tại chương V | Gói | 1 | |
| 25 | Biểu diễn nghệ thuật | Quy định tại chương V | Gói | 1 | |
| 26 | Dẫn chương trình | Quy định tại chương V | Người | 1 | |
| 27 | Quà tặng giao lưu | Quy định tại chương V | Suất | 30 | |
| 28 | Giảng viên chuyển đổi số | Quy định tại chương V | Người | 1 | |
| 29 | Giảng viên bảo mật thông tin | Quy định tại chương V | Người | 1 | |
| 30 | Giảng viên Tuyên giáo -Tuyên truyền | Quy định tại chương V | Người | 1 | |
| 31 | Vé máy bay khứ hồi | Quy định tại chương V | Người | 3 | |
| 32 | Xe đi và về sân bay Hà Nội | Quy định tại chương V | Xe | 1 | |
| 33 | Xe đi và về sân bay HCM | Quy định tại chương V | Xe | 1 | |
| 34 | Tổ chức kiểm tra, đánh giá kết quả | Quy định tại chương V | Bộ | 1 | |
| 35 | Máy vi tính | Quy định tại chương V | Cái | 1 | |
| 36 | Bút, tập ghi chép | Quy định tại chương V | Bộ | 90 | |
| 37 | Thực hành kỹ năng tập huấn | Quy định tại chương V | Người | 90 | |
| 38 | Xe đi và về sân bay Hà Nội | Quy định tại chương V | Xe | 1 | |
| 39 | Xe đi và về sân bay HCM | Quy định tại chương V | Xe | 1 | |
| 40 | Xe ô tô trong TP Vũng Tàu | Quy định tại chương V | Xe | 2 | |
| 41 | Xe ô tô 16 chỗ | Quy định tại chương V | Xe | 1 | |
| 42 | Xe ô tô 45 chỗ | Quy định tại chương V | Xe | 3 | |
| 43 | Ban tổ chức hội nghị | Quy định tại chương V | Phòng | 4 | |
| 44 | Giảng viên | Quy định tại chương V | Phòng | 3 | |
| 45 | Học viên, lái xe... | Quy định tại chương V | Phòng | 110 | |
| 46 | Ban tổ chức hội nghị | Quy định tại chương V | Suất | 7 | |
| 47 | BTC, học viên, lái xe… | Quy định tại chương V | Suất | 220 | |
| 48 | BTC, học viên, lái xe… | Quy định tại chương V | Suất | 220 | |
| 49 | Phòng hội nghị | Quy định tại chương V | Buổi | 1 | |
| 50 | Màn chiếu, máy chiếu | Quy định tại chương V | Gói | 1 | |
| 51 | Hoa tươi hội trường | Quy định tại chương V | Gói | 1 | |
| 52 | Nước uống hội nghị | Quy định tại chương V | Chai | 200 | |
| 53 | Giải khát giữa giờ | Quy định tại chương V | Suất | 200 | |
| 54 | Backdrop hội trường | Quy định tại chương V | m2 | 32 | |
| 55 | Banner (Chào mừng bên ngoài địa điểm tập huấn) | Quy định tại chương V | m2 | 10 | |
| 56 | Standee | Quy định tại chương V | Cái | 6 | |
| 57 | Thiết kế, lắp đặt thiết bị | Quy định tại chương V | Gói | 1 | |
| 58 | Kit test nhanh covid-19 | Quy định tại chương V | Cái | 200 | |
| 59 | Khẩu trang | Quy định tại chương V | Hộp | 10 | |
| 60 | Nước rửa tay | Quy định tại chương V | Chai | 8 | |
| 61 | Giảng viên chuyển đổi số | Quy định tại chương V | Người | 1 | |
| 62 | Giảng viên bảo mật thông tin | Quy định tại chương V | Người | 1 | |
| 63 | Giảng viên Tuyên giáo -Tuyên truyền | Quy định tại chương V | Người | 1 | |
| 64 | Xe ô tô 4 chỗ | Quy định tại chương V | Xe | 1 | |
| 65 | Tổ chức kiểm tra, đánh giá kết quả | Quy định tại chương V | Bộ | 1 | |
| 66 | Máy vi tính | Quy định tại chương V | Cái | 1 | |
| 67 | Bút, tập ghi chép | Quy định tại chương V | Bộ | 200 | |
| 68 | Thực hành kỹ năng tập huấn | Quy định tại chương V | Người | 200 | |
| 69 | Xe ô tô 45 chỗ | Quy định tại chương V | Xe | 4 | |
| 70 | Địa điểm tổ chức | Quy định tại chương V | Gói | 1 | |
| 71 | Sân khấu | Quy định tại chương V | m2 | 30 | |
| 72 | Bình phong sân khấu | Quy định tại chương V | m2 | 10 | |
| 73 | Màn Led sân khấu | Quy định tại chương V | m2 | 32 | |
| 74 | Âm thanh - ánh sáng | Quy định tại chương V | Gói | 1 | |
| 75 | Biểu diễn nghệ thuật | Quy định tại chương V | Gói | 1 | |
| 76 | Dẫn chương trình | Quy định tại chương V | Người | 1 | |
| 77 | Quà tặng giao lưu | Quy định tại chương V | Suất | 40 | |
| 78 | Ban tổ chức hội nghị | Quy định tại chương V | Phòng | 4 | |
| 79 | Giảng viên | Quy định tại chương V | Phòng | 3 | |
| 80 | Học viên, lái xe... | Quy định tại chương V | Phòng | 50 | |
| 81 | Ban tổ chức hội nghị | Quy định tại chương V | Suất | 7 | |
| 82 | BTC, học viên, lái xe… | Quy định tại chương V | Suất | 110 | |
| 83 | BTC, học viên, lái xe… | Quy định tại chương V | Suất | 110 | |
| 84 | Phòng hội nghị | Quy định tại chương V | Buổi | 1 | |
| 85 | Màn chiếu, máy chiếu | Quy định tại chương V | Gói | 1 | |
| 86 | Hoa tươi hội trường | Quy định tại chương V | Gói | 1 | |
| 87 | Nước uống hội nghị | Quy định tại chương V | Chai | 80 | |
| 88 | Giải khát giữa giờ | Quy định tại chương V | Suất | 80 | |
| 89 | Backdrop hội trường | Quy định tại chương V | m2 | 32 | |
| 90 | Banner (Chào mừng bên ngoài địa điểm tập huấn) | Quy định tại chương V | m2 | 10 | |
| 91 | Standee | Quy định tại chương V | Cái | 6 | |
| 92 | Thiết kế, lắp đặt thiết bị | Quy định tại chương V | Gói | 1 | |
| 93 | Kit test nhanh covid-19 | Quy định tại chương V | Cái | 80 | |
| 94 | Khẩu trang | Quy định tại chương V | Hộp | 6 | |
| 95 | Nước rửa tay | Quy định tại chương V | Chai | 5 | |
| 96 | Địa điểm tổ chức | Quy định tại chương V | Gói | 1 | |
| 97 | Sân khấu | Quy định tại chương V | m2 | 30 | |
| 98 | Bình phong sân khấu | Quy định tại chương V | m2 | 10 | |
| 99 | Màn Led sân khấu | Quy định tại chương V | m2 | 32 | |
| 100 | Âm thanh - ánh sáng | Quy định tại chương V | Gói | 1 | |
| 101 | Biểu diễn nghệ thuật | Quy định tại chương V | Gói | 1 | |
| 102 | Dẫn chương trình | Quy định tại chương V | Người | 1 | |
| 103 | Quà tặng giao lưu | Quy định tại chương V | Suất | 30 | |
| 104 | Giảng viên chuyển đổi số | Quy định tại chương V | Người | 1 | |
| 105 | Giảng viên bảo mật thông tin | Quy định tại chương V | Người | 1 | |
| 106 | Giảng viên Tuyên giáo -Tuyên truyền | Quy định tại chương V | Người | 1 | |
| 107 | Vé máy bay khứ hồi | Quy định tại chương V | Người | 3 | |
| 108 | Xe đi và về sân bay Hà Nội | Quy định tại chương V | Xe | 1 | |
| 109 | Xe đi và về sân bay Q.Bình | Quy định tại chương V | Xe | 1 | |
| 110 | Tổ chức kiểm tra, đánh giá kết quả | Quy định tại chương V | Bộ | 1 | |
| 111 | Máy vi tính | Quy định tại chương V | Cái | 1 | |
| 112 | Bút, tập ghi chép | Quy định tại chương V | Bộ | 80 | |
| 113 | Thực hành kỹ năng tập huấn | Quy định tại chương V | Người | 80 | |
| 114 | Xe đi và về sân bay Hà Nội | Quy định tại chương V | Xe | 1 | |
| 115 | Xe đi và về sân bay Q.Bình | Quy định tại chương V | Xe | 1 | |
| 116 | Xe ô tô trong tỉnh Quảng Bình | Quy định tại chương V | Xe | 2 | |
| 117 | Chi phí quản lý sự kiện | Quy định tại chương V | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.798038E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 539.411.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.798.038.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 539.411.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh: Hợp đồng+Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý+Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.258.627.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.775.881.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có kinh nghiệm tham gia tổ chức, quản lý điều hành tối thiểu 01 hội nghị tập huấn. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên tổ chức sự kiện | 4 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có kinh nghiệm tham gia tổ chức, thực hiện tối thiểu 01 hội nghị tập huấn. | 3 | 2 |
| 3 | Nhân viên thiết kế | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành mỹ thuật (hoặc thiết kế đồ họa)- Có kinh nghiệm tham gia thực hiện tối thiểu 01 hội nghị tập huấn. | 3 | 2 |
| 4 | Dẫn chương trình (MC) | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên - Đã từng tham gia dẫn chương trình cho ít nhất 01 hội nghị (hoặc sự kiện) do các cơ quan, ban ngành thuộc Công đoàn tổ chức. | 3 | 2 |
| 5 | Giảng viên về chuyển đổi số | 1 | - Trình độ thạc sĩ chuyên ngành công nghệ thông tin, đang làm chuyên viên chính về mảng công tác chuyển đổi số. | 10 | 5 |
| 6 | Giảng viên về bảo mật thông tin | 1 | - Trình độ thạc sĩ chuyên ngành công nghệ thông tin, đang làm chuyên viên chính về mảng công tác an toàn, bảo mật thông tin. | 10 | 5 |
| 7 | Giảng viên Tuyên giáo -Tuyên truyền | 1 | Trình độ thạc sĩ ngành truyền thông/Quan hệ công chúng; đang làm đào tạo về quay, dựng clip truyền thông | 10 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi