Gói thầu: Cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220365885-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220365152 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 20:19:00 đến ngày 2022-04-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,480,928,696 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.622E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.24E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng hoặc hạng mục hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết thời gian Bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và ≥ 12 tháng.+ Có cam kết thời gian Bảo trì: ≥ 03 tháng /1 lần.+ Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ≤ 01 ngày kể từ ngày nhận được của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung/ Chủ trì (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện lạnh, điện tử viễn thông, kỹ thuật điện, điện tử, công nghệ thông tin, điện điện tử, cơ khí, công nghệ kỹ thuật cơ khí, tự động hóa, cơ khí chế tạo máy- Có Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã tham gia Quản lý (hoặc Chủ trì) ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên quản lý/ chì trì để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý phụ tráchcung ứng hàng hóa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kế Toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật phần camera |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin.- Giấy xác nhận hoặc chứng chỉ đào tạo chuyên gia từ nhà sản xuất thiết bị camera (không phải là đại lý ủy quyền của hãng).- Đã tham gia ít nhất 01 gói lắp đặt hệ thống camera tương tự. (Kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện lạnh, điện tử viễn thông, kỹ thuật điện, điện tử, công nghệ thông tin, điện điện tử, cơ khí, công nghệ kỹ thuật cơ khí, tự động hóa, cơ khí chế tạo máy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên và có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên và có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện Phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên thi công lắp đặt, vận hành chạy thử |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng hoặc trung học trở lên thuộc chuyên ngành điện lạnh, điện tử viễn thông, kỹ thuật điện, điện tử, công nghệ thông tin, điện điện tử, cơ khí, công nghệ kỹ thuật cơ khí, tự động hóa, cơ khí chế tạo máy.- Có tối thiểu 02 người có giấy xác nhận hoặc chứng chỉ đào tạo chuyên gia từ nhà sản xuất thiết bị camera (không phải là đại lý ủy quyền của hãng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Đầu tư, cải tạo lại Khu điều trị nghiện ma túy tại huyện Xuyên Mộc 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các hàng hoá tham gia chào thầu phải mới 100% có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ; cam kết sẽ xuất trình giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO); cam kết xuất trình giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) (nếu có). - Thiết bị sản xuất tại chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ. - Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. Trong trường hợp trong HSDT thiếu nhà thầu có thể gửi bổ sung trong quá trình chấm thầu và nhà thầu chỉ được trao hợp đồng khi đã cung cấp giấy tờ đầy đủ theo yêu cầu. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng trang thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí và lệ phí theo quy định của pháp luật. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Có cam kết bảo hành ít nhất là 12 tháng. - Có cam kết bảo trì và cung cấp vật tư sau bảo hành theo thời gian của nhà sản xuất sau khi thực hiện hợp đồng. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. - Có bản thuyết minh các nội dung: Mô tả giải pháp, biện pháp tổ chức cung ứng, đóng gói, vận chuyển, bảo quản, vận chuyển và lắp đặt các trang thiết bị trong gói thầu. - Có cam kết đảm bảo chất lượng hàng hoá trong quá trình vận chuyển và lắp đặt. - Có cam kết bảo đảm vệ sinh môi trường, an toàn lao động, phòng chống cháy nổ trong quá trình lắp đặt vận hành chạy thử. Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu liên danh là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ: số 01 Phạm Văn Đồng, Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 02543.852.205, Fax: 02543.852.205.
Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp; Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Đt/Fax: 02543.583.842 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Điện thoại: (Văn Thư): 02543.851737 Fax: 02543.852324 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu ghi hình camera 32 kênh | 3 | Cái | ĐẦU GHI HÌNH NVR 32 KÊNH KX-DW4K8432ZN3- Đầu ghi hình NVR 32 kênh- Cổng vào: 32 kênh IP, độ phân giải lên đến 12 MP, băng thông tối đa 320Mbps- Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H.265/H.264+/H.264/MJPEG- Cổng ra: 2xVGA / 2xHDMI ( 4K)- Xem lại: 1/4/9/16 kênh đồng thời- Hỗ trợ chuẩn ONVIF (T/S/G)- Khả năng giải mã: 16-channel@1080P (30 fps- Hỗ trợ: 4 SATA x 10 TB , 1 cổng eSATA mở rộng ổ cứng- Hỗ trợ 16 alarm in/ 6 alarm out , 1 Audio in, 2 audio out , 2 cổng mạng RJ45 1000Mbps- Hỗ trợ các tính năng thông minh từ camera: SMD Plus, Nhận diện khuôn mặt, IVS, Bảo vệ chu vi, Nhận diện biển số, Metadata (Các tính năng thông minh do camera)- Hỗ trợ fisheye dewarp- Hỗ trợ Cloud , QR Code: dễ dàng cài đặt, quan sát qua phần mềm trên điện thoại- Hỗ trợ 128 user truy cập cùng lúc thích hợp cho những dự án như trường học , trường mầm non .....- Hỗ trợ kết nối với camera cũa các hãng khác như: Arecont Vision, AXIS, Bosch, Brickcom, Canon, CP Plus, Dynacolor, Honeywell, Panasonic, Pelco, Samsung, Sanyo, Sony, Videosec, Vivotek,...; Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 2 | Ổ cứng HDD dung lượng 8T | 3 | Cái | SEAGATE SKYHAWK (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Ổ cứng chuyên dụng dùng cho Camera.Hỗ trợ ghi hình lên đến 32 kênh HD đồng thờiHoạt động liên tục 24/7 trên các thiết bị DVR. Đảm bảo môi trường yên tĩnh, tiết kiệm điện năngGiải pháp lưu trữ Video cho hệ thống giám sát chuyên nghiệp | ||
| 3 | Màn hình 43" | 3 | Cái | Smart Tivi Samsung 43 inch UA43T6000 (hoặc tương đương). Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); Loại tivi: Smart Tivi, 43 inchMàn hình: Full HD, có HDRHệ điều hành: Tizen OSRemote thông minh: Không dùng đượcTính năng thông minh: Remote AccessỨng dụng: Tizen App Store, YouTube, Netflix, VieOn, Apple TV, Apple Music, Trình duyệt web, Amazon Prime Video, Netflix, MyTV,VTVCab ON,FPT Play,PoP Kids,Clip TV, Galaxy Play (Fim+)Điều khiển TV bằng điện thoại: Bằng ứng dụng SmartThingsChiếu màn hình điện thoại lên tivi: Chiếu màn hình Screen MirroringNăm ra mắt:2020 | ||
| 4 | Camera AI IP 4.0MP DOME (ISO 9001:2015; Chứng Nhận UL) | 39 | Cái | KX-CWAi4204ZN-B KBVISION (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); . Camera AI IP 4 MP. Cảm biến hình ảnh 1/2.7” 4 Megapixel progressive Sony Starvis . Chuẩn nén hình ảnh H.265+; H.264+; H.264; MJPEG. Độ phân giải 4 MP (2688 × 1520)@1–25/30 fps. Hỗ trợ cân bằng ánh sáng, bù sáng, chống ngược sáng, chống nhiễu 3D- DNR, chức năng Starlight giúp camera tự động điều chỉnh hình ảnh và màu sắc đẹp nhất phù hợp nhất với môi trường ánh sáng yếu. Chuyên chống ngược sáng WDR(120dB). Ống kính 3.6 mm, góc nhìn 84 độ. Tầm xa hồng ngoại lên đến 50m. Độ nhạy sáng: 0.005 [email protected]. Hỗ trợ 3 luồng dữ liệu: Main stream (2688 × 1520@1–25/30 fps)sub stream (704 × 576@1–25 fps/704 × 480@1–30 fps)third stream (1280 × 720@1–25/30 fps). Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ lên đến 256GB. Khả năng chống sét đến 4.5KV. Hỗ trợ công nghệ làm mát Ryder. Bảo vệ chu vi: Bảo vệ khu vực quan sát, Bảo vệ khu vực giới hạn, Bảo vệ khu vực nguy hiểm.. Hỗ trợ chức năng SMD (lọc báo động thông minh) có thể phân loại giữa người và phương tiện. IVS (Tripwire, Intrusion). Hỗ trợ kết nối Audio in/out, Alarm in/out. Chuẩn chống bụi và nước IP67, chống va đập IK10. Nguồn 12V DC/PoE. Nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ +60°C | ||
| 5 | Bộ lưu điện 2kVA | 3 | Bộ | MARUSON POW-2200ASGMT (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Công suất: 2200VA/1200W.- Công nghệ: Line Interactive.- Điện áp: 220/230/240VAC.- Dải điện áp: 162 ~ 290VAC.- Bộ ổn áp AVR ổn định điện áp đầu ra.- Tần số: 50 ~ 60 Hz ± 1%- Dạng sóng: Gần sine.- Thời gian lưu điện: 90 phút (1PC + LCD 15 inch).- Ắc quy: 12V/9Ah x 2, 4 ổ cắm.- Thời gian chuyển mạch: 2-6ms.- Thời gian sạc: 4-6h đạt 90% công suất.- Bảo vệ quá tải, xảy ra sự phóng điện, nạp điện nhiều.'- Tự khởi động lại UPS khi điện lưới khôi phục.- Khởi động UPS không cần nguồn AC.- Kết nối: RJ11/ RJ45 (POW-1100 và POW-2200).- Phần mềm quản trị qua cổng giao tiếp USB (POW-2200). | ||
| 6 | Switch 8 port 1000 + 2 port SFP | 3 | Cái | SG350-10-K9-EU/ Cisco (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Thiết bị chuyển mạch Cisco SB Cisco SG350-10 10-port Gigabit Managed Switch_SG350-10-K9-EU' – 8 cổng 10/100/1000 + 2 cổng kết hợp mini-GBIC. – Hiệu suất: Công suất chuyển đổi 17,6 Gbps, Tốc độ chuyển tiếp 13,1 mpps hiệu suất tốc độ dây. – Lớp 2: Cổng nhóm tối đa 8 nhóm, tối đa 8 cổng mỗi nhóm với 16 cổng ứng cử viên cho mỗi tập hợp liên kết 802.3ad (động). – Lớp 3: Định tuyến IPv4 Định tuyến Wirespeed của các gói IPv4 lên đến 1K tuyến tĩnh và tối đa 128 giao diện IP, Hỗ trợ định tuyến liên vùng không phân loại (CIDR) cho CIDR. – QoS (Chất lượng dịch vụ): Mức độ ưu tiên 8 hàng đợi phần cứng, Lập lịch ưu tiên nghiêm ngặt và phân bổ vòng tròn có trọng số (WRR) dựa trên DSCP và lớp dịch vụ (802.1p / CoS). | ||
| 7 | Switch 24 port. POE, 2 port LAN 1000 | 3 | Cái | KX-CSW24SFP2/ KBVISION (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Switch PoE 24 port (hỗ trợ 2 cổng Uplink 1G + 2 cổng quang)- 24 x 10/100Mbps PoE Ports + 2 SFP ports 1000Mbps + 2 port Uplink 1000Mbps (sử dụng 2 port quang hoặc 2 Uplink, không sử dụng đồng thời cả 4 port)- Đường truyền hiệu dụng cho cổng POE: | ||
| 8 | SPF module 1000 | 3 | Cái | TP-Link TL-SM311LS (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Module cổng quang Gigabit SFP module, Single-mode, MiniGBIC, LC interface, Up to 10km distance | ||
| 9 | Converter 1000mb | 3 | Cái | TP-LINK MC210CS (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Bộ chuyển đổi quang điệnHỗ trợ 1 cổng Gigabit RJ45 tự chuyển đổi tốc độ 10/100/1000 và hỗ trợ chuyển đổi MDI/MDIX. Tự động chuyển đổi chế độ Half-Duplex / Full-Duplex. Tương thích với chuẩn IEEE 802.3ab và IEEE 802.3z. Mở rộng khoảng cách cáp quang lên tới 15km. | ||
| 10 | Switch 16 port + 2 port Gigabit Ethernet 10/100/1000Mbps | 3 | Cái | TP-Link TL-SG1016DE (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); RJ45 ports, MTU/Port/Tag-based VLAN, QoS, IGMP Snooping | ||
| 11 | Fast connector | 6 | Cái | Fast connector. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 12 | Dây Nhảy Quang | 6 | Sợi | Dây Nhảy Quang. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 13 | ODF Quang 4FO | 3 | Cái | ODF Quang 4FO . Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 14 | Rack 9U | 3 | Cái | Rack 9U. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 15 | Đầu ghi hình camera 32 kênh | 4 | Cái | KX-DW4K8432ZN3/KBVISION (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); ĐẦU GHI HÌNH NVR 32 KÊNH KX-DW4K8432ZN3- Đầu ghi hình NVR 32 kênh- Cổng vào: 32 kênh IP, độ phân giải lên đến 12 MP, băng thông tối đa 320Mbps- Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H.265/H.264+/H.264/MJPEG- Cổng ra: 2xVGA / 2xHDMI ( 4K)- Xem lại: 1/4/9/16 kênh đồng thời- Hỗ trợ chuẩn ONVIF (T/S/G)- Khả năng giải mã: 16-channel@1080P (30 fps- Hỗ trợ: 4 SATA x 10 TB , 1 cổng eSATA mở rộng ổ cứng- Hỗ trợ 16 alarm in/ 6 alarm out , 1 Audio in, 2 audio out , 2 cổng mạng RJ45 1000Mbps- Hỗ trợ các tính năng thông minh từ camera: SMD Plus, Nhận diện khuôn mặt, IVS, Bảo vệ chu vi, Nhận diện biển số, Metadata (Các tính năng thông minh do camera)- Hỗ trợ fisheye dewarp- Hỗ trợ Cloud , QR Code: dễ dàng cài đặt, quan sát qua phần mềm trên điện thoại- Hỗ trợ 128 user truy cập cùng lúc thích hợp cho những dự án như trường học , trường mầm non .....- Hỗ trợ kết nối với camera cũa các hãng khác như: Arecont Vision, AXIS, Bosch, Brickcom, Canon, CP Plus, Dynacolor, Honeywell, Panasonic, Pelco, Samsung, Sanyo, Sony, Videosec, Vivotek,... | ||
| 16 | Ổ cứng HDD dung lượng 8T | 4 | Cái | SEAGATE SKYHAWK (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Ổ cứng chuyên dụng dùng cho Camera.Hỗ trợ ghi hình lên đến 32 kênh HD đồng thờiHoạt động liên tục 24/7 trên các thiết bị DVR. Đảm bảo môi trường yên tĩnh, tiết kiệm điện năngGiải pháp lưu trữ Video cho hệ thống giám sát chuyên nghiệp | ||
| 17 | Màn hình 43" | 4 | Cái | Smart Tivi Samsung 43 inch UA43T6000 (hoặc tương đương) . Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); Loại tivi: Smart Tivi, 43 inchMàn hình: Full HD, có HDRHệ điều hành: Tizen OSRemote thông minh: Không dùng đượcTính năng thông minh: Remote AccessỨng dụng: Tizen App Store, YouTube, Netflix, VieOn, Apple TV, Apple Music, Trình duyệt web, Amazon Prime Video, Netflix, MyTV,VTVCab ON,FPT Play,PoP Kids,Clip TV, Galaxy Play (Fim+)Điều khiển TV bằng điện thoại: Bằng ứng dụng SmartThingsChiếu màn hình điện thoại lên tivi: Chiếu màn hình Screen MirroringNăm ra mắt:2020 | ||
| 18 | Camera AI IP 4.0MP DOME (ISO 9001:2015; Chứng Nhận UL) | 68 | Cái | KX-CWAi4204ZN-B KBVISION (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); . Camera AI IP 4 MP. Cảm biến hình ảnh 1/2.7” 4 Megapixel progressive Sony Starvis . Chuẩn nén hình ảnh H.265+; H.264+; H.264; MJPEG. Độ phân giải 4 MP (2688 × 1520)@1–25/30 fps. Hỗ trợ cân bằng ánh sáng, bù sáng, chống ngược sáng, chống nhiễu 3D- DNR, chức năng Starlight giúp camera tự động điều chỉnh hình ảnh và màu sắc đẹp nhất phù hợp nhất với môi trường ánh sáng yếu. Chuyên chống ngược sáng WDR(120dB). Ống kính 3.6 mm, góc nhìn 84 độ. Tầm xa hồng ngoại lên đến 50m. Độ nhạy sáng: 0.005 [email protected]. Hỗ trợ 3 luồng dữ liệu: Main stream (2688 × 1520@1–25/30 fps)sub stream (704 × 576@1–25 fps/704 × 480@1–30 fps)third stream (1280 × 720@1–25/30 fps). Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ lên đến 256GB. Khả năng chống sét đến 4.5KV. Hỗ trợ công nghệ làm mát Ryder. Bảo vệ chu vi: Bảo vệ khu vực quan sát, Bảo vệ khu vực giới hạn, Bảo vệ khu vực nguy hiểm.. Hỗ trợ chức năng SMD (lọc báo động thông minh) có thể phân loại giữa người và phương tiện. IVS (Tripwire, Intrusion). Hỗ trợ kết nối Audio in/out, Alarm in/out. Chuẩn chống bụi và nước IP67, chống va đập IK10. Nguồn 12V DC/PoE. Nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ +60°C | ||
| 19 | Bộ lưu điện 2kVA | 4 | Bộ | MARUSON POW-2200ASGMT (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Bộ lưu điện UPS - Công suất: 2200VA/1200W.- Công nghệ: Line Interactive.- Điện áp: 220/230/240VAC.- Dải điện áp: 162 ~ 290VAC.- Bộ ổn áp AVR ổn định điện áp đầu ra.- Tần số: 50 ~ 60 Hz ± 1%- Dạng sóng: Gần sine.'- Thời gian lưu điện: 90 phút (1PC + LCD 15 inch).- Ắc quy: 12V/9Ah x 2, 4 ổ cắm.- Thời gian chuyển mạch: 2-6ms.- Thời gian sạc: 4-6h đạt 90% công suất.- Bảo vệ quá tải, xảy ra sự phóng điện, nạp điện nhiều.- Tự khởi động lại UPS khi điện lưới khôi phục.- Khởi động UPS không cần nguồn AC.- Kết nối: RJ11/ RJ45 (POW-1100 và POW-2200).- Phần mềm quản trị qua cổng giao tiếp USB (POW-2200). | ||
| 20 | Switch 8 port 1000 + 2 port SFP | 4 | Cái | SG350-10-K9-EU/ Cisco (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Thiết bị chuyển mạch Cisco SB Cisco SG350-10 10-port Gigabit Managed Switch_SG350-10-K9-EU' – 8 cổng 10/100/1000 + 2 cổng kết hợp mini-GBIC. – Hiệu suất: Công suất chuyển đổi 17,6 Gbps, Tốc độ chuyển tiếp 13,1 mpps hiệu suất tốc độ dây. – Lớp 2: Cổng nhóm tối đa 8 nhóm, tối đa 8 cổng mỗi nhóm với 16 cổng ứng cử viên cho mỗi tập hợp liên kết 802.3ad (động). – Lớp 3: Định tuyến IPv4 Định tuyến Wirespeed của các gói IPv4 lên đến 1K tuyến tĩnh và tối đa 128 giao diện IP, Hỗ trợ định tuyến liên vùng không phân loại (CIDR) cho CIDR. – QoS (Chất lượng dịch vụ): Mức độ ưu tiên 8 hàng đợi phần cứng, Lập lịch ưu tiên nghiêm ngặt và phân bổ vòng tròn có trọng số (WRR) dựa trên DSCP và lớp dịch vụ (802.1p / CoS). | ||
| 21 | Switch 24 port. POE, 2 port 1000 | 4 | Cái | KX-CSW24SFP2/ KBVISION (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Switch PoE 24 port (hỗ trợ 2 cổng Uplink 1G + 2 cổng quang)- 24 x 10/100Mbps PoE Ports + 2 SFP ports 1000Mbps + 2 port Uplink 1000Mbps (sử dụng 2 port quang hoặc 2 Uplink, không sử dụng đồng thời cả 4 port)- Đường truyền hiệu dụng cho cổng POE: | ||
| 22 | SPF module 1000 | 4 | Cái | TP-Link TL-SM311LS (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Module cổng quang Gigabit SFP module, Single-mode, MiniGBIC, LC interface, Up to 10km distance | ||
| 23 | Converter 1000mb | 4 | Cái | TP-LINK MC210CS (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Bộ chuyển đổi quang điệnHỗ trợ 1 cổng Gigabit RJ45 tự chuyển đổi tốc độ 10/100/1000 và hỗ trợ chuyển đổi MDI/MDIX. Tự động chuyển đổi chế độ Half-Duplex / Full-Duplex. Tương thích với chuẩn IEEE 802.3ab và IEEE 802.3z. Mở rộng khoảng cách cáp quang lên tới 15km. | ||
| 24 | Switch 16 port + 2 port Gigabit Ethernet 10/100/1000Mbps | 4 | Cái | TP-Link TL-SG1016DE (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); RJ45 ports, MTU/Port/Tag-based VLAN, QoS, IGMP Snooping | ||
| 25 | Fast connector | 8 | Cái | Fast connector. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 26 | Dây Nhảy Quang | 8 | Sợi | Dây Nhảy Quang. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 27 | ODF Quang 4FO | 4 | Cái | ODF Quang 4FO. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 28 | Rack 9U | 4 | Cái | Rack 9U. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 29 | Đầu ghi hình camera 32 kênh | 1 | Cái | KX-DW4K8432ZN3/ KBVISION (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); ĐẦU GHI HÌNH NVR 32 KÊNH KX-DW4K8432ZN3- Đầu ghi hình NVR 32 kênh- Cổng vào: 32 kênh IP, độ phân giải lên đến 12 MP, băng thông tối đa 320Mbps- Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H.265/H.264+/H.264/MJPEG- Cổng ra: 2xVGA / 2xHDMI ( 4K)- Xem lại: 1/4/9/16 kênh đồng thời- Hỗ trợ chuẩn ONVIF (T/S/G)- Khả năng giải mã: 16-channel@1080P (30 fps- Hỗ trợ: 4 SATA x 10 TB , 1 cổng eSATA mở rộng ổ cứng- Hỗ trợ 16 alarm in/ 6 alarm out , 1 Audio in, 2 audio out , 2 cổng mạng RJ45 1000Mbps- Hỗ trợ các tính năng thông minh từ camera: SMD Plus, Nhận diện khuôn mặt, IVS, Bảo vệ chu vi, Nhận diện biển số, Metadata (Các tính năng thông minh do camera)- Hỗ trợ fisheye dewarp- Hỗ trợ Cloud , QR Code: dễ dàng cài đặt, quan sát qua phần mềm trên điện thoại- Hỗ trợ 128 user truy cập cùng lúc thích hợp cho những dự án như trường học , trường mầm non .....- Hỗ trợ kết nối với camera cũa các hãng khác như: Arecont Vision, AXIS, Bosch, Brickcom, Canon, CP Plus, Dynacolor, Honeywell, Panasonic, Pelco, Samsung, Sanyo, Sony, Videosec, Vivotek,... | ||
| 30 | Ổ cứng HDD dung lượng 8T | 1 | Cái | SEAGATE SKYHAWK (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Ổ cứng chuyên dụng dùng cho Camera.Hỗ trợ ghi hình lên đến 32 kênh HD đồng thờiHoạt động liên tục 24/7 trên các thiết bị DVR. Đảm bảo môi trường yên tĩnh, tiết kiệm điện năngGiải pháp lưu trữ Video cho hệ thống giám sát chuyên nghiệp | ||
| 31 | Màn hình 43" | 1 | Cái | Smart Tivi Samsung 43 inch UA43T6000 (hoặc tương đương) . Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); Loại tivi: Smart Tivi, 43 inchMàn hình: Full HD, có HDRHệ điều hành: Tizen OSRemote thông minh: Không dùng đượcTính năng thông minh: Remote AccessỨng dụng: Tizen App Store, YouTube, Netflix, VieOn, Apple TV, Apple Music, Trình duyệt web, Amazon Prime Video, Netflix, MyTV,VTVCab ON,FPT Play,PoP Kids,Clip TV, Galaxy Play (Fim+)Điều khiển TV bằng điện thoại: Bằng ứng dụng SmartThingsChiếu màn hình điện thoại lên tivi: Chiếu màn hình Screen MirroringNăm ra mắt:2020 | ||
| 32 | Camera AI IP 4.0MP DOME (ISO 9001:2015; Chứng Nhận UL) | 17 | Cái | KX-CWAi4204ZN-B KBVISION (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); . Camera AI IP 4 MP. Cảm biến hình ảnh 1/2.7” 4 Megapixel progressive Sony Starvis . Chuẩn nén hình ảnh H.265+; H.264+; H.264; MJPEG. Độ phân giải 4 MP (2688 × 1520)@1–25/30 fps. Hỗ trợ cân bằng ánh sáng, bù sáng, chống ngược sáng, chống nhiễu 3D- DNR, chức năng Starlight giúp camera tự động điều chỉnh hình ảnh và màu sắc đẹp nhất phù hợp nhất với môi trường ánh sáng yếu. Chuyên chống ngược sáng WDR(120dB). Ống kính 3.6 mm, góc nhìn 84 độ. Tầm xa hồng ngoại lên đến 50m. Độ nhạy sáng: 0.005 [email protected]. Hỗ trợ 3 luồng dữ liệu: Main stream (2688 × 1520@1–25/30 fps)sub stream (704 × 576@1–25 fps/704 × 480@1–30 fps)third stream (1280 × 720@1–25/30 fps). Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ lên đến 256GB. Khả năng chống sét đến 4.5KV. Hỗ trợ công nghệ làm mát Ryder. Bảo vệ chu vi: Bảo vệ khu vực quan sát, Bảo vệ khu vực giới hạn, Bảo vệ khu vực nguy hiểm.. Hỗ trợ chức năng SMD (lọc báo động thông minh) có thể phân loại giữa người và phương tiện. IVS (Tripwire, Intrusion). Hỗ trợ kết nối Audio in/out, Alarm in/out. Chuẩn chống bụi và nước IP67, chống va đập IK10. Nguồn 12V DC/PoE. Nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ +60°C | ||
| 33 | Bộ lưu điện 2kVA | 1 | Bộ | MARUSON POW-2200ASGMT (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); - Công suất: 2200VA/1200W.- Công nghệ: Line Interactive.- Điện áp: 220/230/240VAC.- Dải điện áp: 162 ~ 290VAC.- Bộ ổn áp AVR ổn định điện áp đầu ra.- Tần số: 50 ~ 60 Hz ± 1%- Dạng sóng: Gần sine.'- Thời gian lưu điện: 90 phút (1PC + LCD 15 inch).- Ắc quy: 12V/9Ah x 2, 4 ổ cắm.- Thời gian chuyển mạch: 2-6ms.- Thời gian sạc: 4-6h đạt 90% công suất.- Bảo vệ quá tải, xảy ra sự phóng điện, nạp điện nhiều.- Tự khởi động lại UPS khi điện lưới khôi phục.- Khởi động UPS không cần nguồn AC.- Kết nối: RJ11/ RJ45 (POW-1100 và POW-2200).- Phần mềm quản trị qua cổng giao tiếp USB (POW-2200). | ||
| 34 | Switch 8 port 1000 + 2 port SFP | 1 | Cái | SG350-10-K9-EU/ Cisco (hoặc tương đương); 'Thiết bị chuyển mạch Cisco SB Cisco SG350-10 10-port Gigabit Managed Switch_SG350-10-K9-EU' – 8 cổng 10/100/1000 + 2 cổng kết hợp mini-GBIC. – Hiệu suất: Công suất chuyển đổi 17,6 Gbps, Tốc độ chuyển tiếp 13,1 mpps hiệu suất tốc độ dây. – Lớp 2: Cổng nhóm tối đa 8 nhóm, tối đa 8 cổng mỗi nhóm với 16 cổng ứng cử viên cho mỗi tập hợp liên kết 802.3ad (động). – Lớp 3: Định tuyến IPv4 Định tuyến Wirespeed của các gói IPv4 lên đến 1K tuyến tĩnh và tối đa 128 giao diện IP, Hỗ trợ định tuyến liên vùng không phân loại (CIDR) cho CIDR. – QoS (Chất lượng dịch vụ): Mức độ ưu tiên 8 hàng đợi phần cứng, Lập lịch ưu tiên nghiêm ngặt và phân bổ vòng tròn có trọng số (WRR) dựa trên DSCP và lớp dịch vụ (802.1p / CoS). | ||
| 35 | Switch 24 port. POE, 2 port 1000 | 1 | Cái | KX-CSW24SFP2/ KBVISION (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Switch PoE 24 port (hỗ trợ 2 cổng Uplink 1G + 2 cổng quang)- 24 x 10/100Mbps PoE Ports + 2 SFP ports 1000Mbps + 2 port Uplink 1000Mbps (sử dụng 2 port quang hoặc 2 Uplink, không sử dụng đồng thời cả 4 port)- Đường truyền hiệu dụng cho cổng POE: | ||
| 36 | SPF module 1000 | 1 | Cái | TP-Link TL-SM311LS (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Module cổng quang Gigabit SFP module, Single-mode, MiniGBIC, LC interface, Up to 10km distance | ||
| 37 | Converter 1000mb | 1 | Cái | TP-LINK MC210CS (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Bộ chuyển đổi quang điệnHỗ trợ 1 cổng Gigabit RJ45 tự chuyển đổi tốc độ 10/100/1000 và hỗ trợ chuyển đổi MDI/MDIX. Tự động chuyển đổi chế độ Half-Duplex / Full-Duplex. Tương thích với chuẩn IEEE 802.3ab và IEEE 802.3z. Mở rộng khoảng cách cáp quang lên tới 15km. | ||
| 38 | Fast connector | 2 | Cái | Fast connector. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 39 | Dây Nhảy Quang | 2 | Sợi | Dây Nhảy Quang . Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 40 | ODF Quang 4FO | 1 | Cái | ODF Quang 4FO . Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 41 | Rack 9U | 1 | Cái | Rack 9U . Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 42 | Bộ lưu điện 2kVA | 2 | Bộ | MARUSON POW-2200ASGMT (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Bộ lưu điện UPS - Công suất: 2200VA/1200W.- Công nghệ: Line Interactive.- Điện áp: 220/230/240VAC.- Dải điện áp: 162 ~ 290VAC.- Bộ ổn áp AVR ổn định điện áp đầu ra.- Tần số: 50 ~ 60 Hz ± 1%- Dạng sóng: Gần sine.- Thời gian lưu điện: 90 phút (1PC + LCD 15 inch).- Ắc quy: 12V/9Ah x 2, 4 ổ cắm.- Thời gian chuyển mạch: 2-6ms.- Thời gian sạc: 4-6h đạt 90% công suất.- Bảo vệ quá tải, xảy ra sự phóng điện, nạp điện nhiều.- Tự khởi động lại UPS khi điện lưới khôi phục.- Khởi động UPS không cần nguồn AC.- Kết nối: RJ11/ RJ45 (POW-1100 và POW-2200).- Phần mềm quản trị qua cổng giao tiếp USB (POW-2200). | ||
| 43 | Đầu ghi hình camera 32 kênh | 2 | Cái | KX-DW4K8432ZN3/ KBVISION (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); ĐẦU GHI HÌNH NVR 32 KÊNH KX-DW4K8432ZN3- Đầu ghi hình NVR 32 kênh- Cổng vào: 32 kênh IP, độ phân giải lên đến 12 MP, băng thông tối đa 320Mbps- Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H.265/H.264+/H.264/MJPEG- Cổng ra: 2xVGA / 2xHDMI ( 4K)- Xem lại: 1/4/9/16 kênh đồng thời- Hỗ trợ chuẩn ONVIF (T/S/G)- Khả năng giải mã: 16-channel@1080P (30 fps- Hỗ trợ: 4 SATA x 10 TB , 1 cổng eSATA mở rộng ổ cứng- Hỗ trợ 16 alarm in/ 6 alarm out , 1 Audio in, 2 audio out , 2 cổng mạng RJ45 1000Mbps- Hỗ trợ các tính năng thông minh từ camera: SMD Plus, Nhận diện khuôn mặt, IVS, Bảo vệ chu vi, Nhận diện biển số, Metadata (Các tính năng thông minh do camera)- Hỗ trợ fisheye dewarp- Hỗ trợ Cloud , QR Code: dễ dàng cài đặt, quan sát qua phần mềm trên điện thoại- Hỗ trợ 128 user truy cập cùng lúc thích hợp cho những dự án như trường học , trường mầm non .....- Hỗ trợ kết nối với camera cũa các hãng khác như: Arecont Vision, AXIS, Bosch, Brickcom, Canon, CP Plus, Dynacolor, Honeywell, Panasonic, Pelco, Samsung, Sanyo, Sony, Videosec, Vivotek,... | ||
| 44 | Ổ cứng HDD dung lượng 8T | 2 | Cái | SEAGATE SKYHAWK (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Ổ cứng chuyên dụng dùng cho Camera.Hỗ trợ ghi hình lên đến 32 kênh HD đồng thờiHoạt động liên tục 24/7 trên các thiết bị DVR. Đảm bảo môi trường yên tĩnh, tiết kiệm điện năngGiải pháp lưu trữ Video cho hệ thống giám sát chuyên nghiệp | ||
| 45 | Màn hình 43" | 2 | Cái | Smart Tivi Samsung 43 inch UA43T6000 (hoặc tương đương) . Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); Màn hình 43" (thiết bị trong danh mục thiết bị xây dựng)Loại tivi: Smart Tivi, 43 inchMàn hình: Full HD, có HDRHệ điều hành: Tizen OSRemote thông minh: Không dùng đượcTính năng thông minh: Remote AccessỨng dụng: Tizen App Store, YouTube, Netflix, VieOn, Apple TV, Apple Music, Trình duyệt web, Amazon Prime Video, Netflix, MyTV,VTVCab ON,FPT Play,PoP Kids,Clip TV, Galaxy Play (Fim+)Điều khiển TV bằng điện thoại: Bằng ứng dụng SmartThingsChiếu màn hình điện thoại lên tivi: Chiếu màn hình Screen MirroringNăm ra mắt:2020 | ||
| 46 | Camera AI IP 4.0MP DOME (ISO 9001:2015; Chứng Nhận UL) | 44 | Cái | KX-CWAi4204ZN-B KBVISION (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Camera AI IP 4.0MP DOME ( ISO 9001:2015 ; Chứng Nhận UL ). Camera AI IP 4 MP. Cảm biến hình ảnh 1/2.7” 4 Megapixel progressive Sony Starvis . Chuẩn nén hình ảnh H.265+; H.264+; H.264; MJPEG. Độ phân giải 4 MP (2688 × 1520)@1–25/30 fps. Hỗ trợ cân bằng ánh sáng, bù sáng, chống ngược sáng, chống nhiễu 3D- DNR, chức năng Starlight giúp camera tự động điều chỉnh hình ảnh và màu sắc đẹp nhất phù hợp nhất với môi trường ánh sáng yếu. Chuyên chống ngược sáng WDR(120dB). Ống kính 3.6 mm, góc nhìn 84 độ. Tầm xa hồng ngoại lên đến 50m. Độ nhạy sáng: 0.005 [email protected]. Hỗ trợ 3 luồng dữ liệu: Main stream (2688 × 1520@1–25/30 fps)sub stream (704 × 576@1–25 fps/704 × 480@1–30 fps)third stream (1280 × 720@1–25/30 fps). Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ lên đến 256GB. Khả năng chống sét đến 4.5KV. Hỗ trợ công nghệ làm mát Ryder. Bảo vệ chu vi: Bảo vệ khu vực quan sát, Bảo vệ khu vực giới hạn, Bảo vệ khu vực nguy hiểm.. Hỗ trợ chức năng SMD (lọc báo động thông minh) có thể phân loại giữa người và phương tiện. IVS (Tripwire, Intrusion). Hỗ trợ kết nối Audio in/out, Alarm in/out. Chuẩn chống bụi và nước IP67, chống va đập IK10. Nguồn 12V DC/PoE. Nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ +60°C | ||
| 47 | Switch 8 port 1000 + 2 port SFP | 2 | Cái | SG350-10-K9-EU/ Cisco (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); ''Thiết bị chuyển mạch Cisco SB Cisco SG350-10 10-port Gigabit Managed Switch_SG350-10-K9-EU' – 8 cổng 10/100/1000 + 2 cổng kết hợp mini-GBIC. – Hiệu suất: Công suất chuyển đổi 17,6 Gbps, Tốc độ chuyển tiếp 13,1 mpps hiệu suất tốc độ dây. – Lớp 2: Cổng nhóm tối đa 8 nhóm, tối đa 8 cổng mỗi nhóm với 16 cổng ứng cử viên cho mỗi tập hợp liên kết 802.3ad (động). – Lớp 3: Định tuyến IPv4 Định tuyến Wirespeed của các gói IPv4 lên đến 1K tuyến tĩnh và tối đa 128 giao diện IP, Hỗ trợ định tuyến liên vùng không phân loại (CIDR) cho CIDR. – QoS (Chất lượng dịch vụ): Mức độ ưu tiên 8 hàng đợi phần cứng, Lập lịch ưu tiên nghiêm ngặt và phân bổ vòng tròn có trọng số (WRR) dựa trên DSCP và lớp dịch vụ (802.1p / CoS). | ||
| 48 | Switch 24 port. POE, 2 port 1000 | 2 | Cái | KX-CSW24SFP2/ KBVISION (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Switch PoE 24 port (hỗ trợ 2 cổng Uplink 1G + 2 cổng quang)- 24 x 10/100Mbps PoE Ports + 2 SFP ports 1000Mbps + 2 port Uplink 1000Mbps (sử dụng 2 port quang hoặc 2 Uplink, không sử dụng đồng thời cả 4 port)- Đường truyền hiệu dụng cho cổng POE: | ||
| 49 | SPF module 1000 | 2 | Cái | TP-Link TL-SM311LS (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Module cổng quang Gigabit SFP module, Single-mode, MiniGBIC, LC interface, Up to 10km distance | ||
| 50 | Fast connector | 4 | Cái | Fast connector . Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 51 | Converter 1000mb | 2 | Cái | TP-LINK MC210CS (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Bộ chuyển đổi quang điệnHỗ trợ 1 cổng Gigabit RJ45 tự chuyển đổi tốc độ 10/100/1000 và hỗ trợ chuyển đổi MDI/MDIX. Tự động chuyển đổi chế độ Half-Duplex / Full-Duplex. Tương thích với chuẩn IEEE 802.3ab và IEEE 802.3z. Mở rộng khoảng cách cáp quang lên tới 15km. | ||
| 52 | Dây Nhảy Quang | 4 | Sợi | Dây Nhảy Quang . Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 53 | ODF Quang 4FO | 2 | Cái | ODF Quang 4FO . Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 54 | Rack 9U | 2 | Cái | Rack 9U . Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 55 | Bộ lưu điện 2kVA | 2 | Bộ | MARUSON POW-2200ASGMT (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Bộ lưu điện UPS - Công suất: 2200VA/1200W.- Công nghệ: Line Interactive.- Điện áp: 220/230/240VAC.- Dải điện áp: 162 ~ 290VAC.- Bộ ổn áp AVR ổn định điện áp đầu ra.- Tần số: 50 ~ 60 Hz ± 1%- Dạng sóng: Gần sine.- Thời gian lưu điện: 90 phút (1PC + LCD 15 inch).- Ắc quy: 12V/9Ah x 2, 4 ổ cắm.- Thời gian chuyển mạch: 2-6ms.- Thời gian sạc: 4-6h đạt 90% công suất.- Bảo vệ quá tải, xảy ra sự phóng điện, nạp điện nhiều.- Tự khởi động lại UPS khi điện lưới khôi phục.- Khởi động UPS không cần nguồn AC.- Kết nối: RJ11/ RJ45 (POW-1100 và POW-2200).- Phần mềm quản trị qua cổng giao tiếp USB (POW-2200). | ||
| 56 | Đầu ghi hình camera 32 kênh | 2 | Cái | KX-DW4K8432ZN3/ KBVISION (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); ĐẦU GHI HÌNH NVR 32 KÊNH KX-DW4K8432ZN3- Đầu ghi hình NVR 32 kênh- Cổng vào: 32 kênh IP, độ phân giải lên đến 12 MP, băng thông tối đa 320Mbps- Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H.265/H.264+/H.264/MJPEG- Cổng ra: 2xVGA / 2xHDMI ( 4K)- Xem lại: 1/4/9/16 kênh đồng thời- Hỗ trợ chuẩn ONVIF (T/S/G)- Khả năng giải mã: 16-channel@1080P (30 fps- Hỗ trợ: 4 SATA x 10 TB , 1 cổng eSATA mở rộng ổ cứng- Hỗ trợ 16 alarm in/ 6 alarm out , 1 Audio in, 2 audio out , 2 cổng mạng RJ45 1000Mbps- Hỗ trợ các tính năng thông minh từ camera: SMD Plus, Nhận diện khuôn mặt, IVS, Bảo vệ chu vi, Nhận diện biển số, Metadata (Các tính năng thông minh do camera)- Hỗ trợ fisheye dewarp- Hỗ trợ Cloud , QR Code: dễ dàng cài đặt, quan sát qua phần mềm trên điện thoại- Hỗ trợ 128 user truy cập cùng lúc thích hợp cho những dự án như trường học , trường mầm non .....- Hỗ trợ kết nối với camera cũa các hãng khác như: Arecont Vision, AXIS, Bosch, Brickcom, Canon, CP Plus, Dynacolor, Honeywell, Panasonic, Pelco, Samsung, Sanyo, Sony, Videosec, Vivotek,... | ||
| 57 | Ổ cứng HDD dung lượng 8T | 2 | Cái | SEAGATE SKYHAWK (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Ổ cứng chuyên dụng dùng cho Camera.Hỗ trợ ghi hình lên đến 32 kênh HD đồng thờiHoạt động liên tục 24/7 trên các thiết bị DVR. Đảm bảo môi trường yên tĩnh, tiết kiệm điện năngGiải pháp lưu trữ Video cho hệ thống giám sát chuyên nghiệp | ||
| 58 | Màn hình 43" | 2 | Cái | Smart Tivi Samsung 43 inch UA43T6000 (hoặc tương đương) . Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); Loại tivi: Smart Tivi, 43 inchMàn hình: Full HD, có HDRHệ điều hành: Tizen OSRemote thông minh: Không dùng đượcTính năng thông minh: Remote AccessỨng dụng: Tizen App Store, YouTube, Netflix, VieOn, Apple TV, Apple Music, Trình duyệt web, Amazon Prime Video, Netflix, MyTV,VTVCab ON,FPT Play,PoP Kids,Clip TV, Galaxy Play (Fim+)Điều khiển TV bằng điện thoại: Bằng ứng dụng SmartThingsChiếu màn hình điện thoại lên tivi: Chiếu màn hình Screen MirroringNăm ra mắt:2020 | ||
| 59 | Camera AI IP 4.0MP DOME ( ISO 9001:2015 ; Chứng Nhận UL ) | 44 | Cái | KX-CWAi4204ZN-B KBVISION (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Camera AI IP 4.0MP DOME ( ISO 9001:2015 ; Chứng Nhận UL ). Camera AI IP 4 MP. Cảm biến hình ảnh 1/2.7” 4 Megapixel progressive Sony Starvis . Chuẩn nén hình ảnh H.265+; H.264+; H.264; MJPEG. Độ phân giải 4 MP (2688 × 1520)@1–25/30 fps. Hỗ trợ cân bằng ánh sáng, bù sáng, chống ngược sáng, chống nhiễu 3D- DNR, chức năng Starlight giúp camera tự động điều chỉnh hình ảnh và màu sắc đẹp nhất phù hợp nhất với môi trường ánh sáng yếu. Chuyên chống ngược sáng WDR(120dB). Ống kính 3.6 mm, góc nhìn 84 độ. Tầm xa hồng ngoại lên đến 50m. Độ nhạy sáng: 0.005 [email protected]. Hỗ trợ 3 luồng dữ liệu: Main stream (2688 × 1520@1–25/30 fps)sub stream (704 × 576@1–25 fps/704 × 480@1–30 fps)third stream (1280 × 720@1–25/30 fps). Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ lên đến 256GB. Khả năng chống sét đến 4.5KV. Hỗ trợ công nghệ làm mát Ryder. Bảo vệ chu vi: Bảo vệ khu vực quan sát, Bảo vệ khu vực giới hạn, Bảo vệ khu vực nguy hiểm.. Hỗ trợ chức năng SMD (lọc báo động thông minh) có thể phân loại giữa người và phương tiện. IVS (Tripwire, Intrusion). Hỗ trợ kết nối Audio in/out, Alarm in/out. Chuẩn chống bụi và nước IP67, chống va đập IK10. Nguồn 12V DC/PoE. Nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ +60°C | ||
| 60 | Switch 8 port 1000 + 2 port SFP | 2 | Cái | SG350-10-K9-EU/ Cisco (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Thiết bị chuyển mạch Cisco SB Cisco SG350-10 10-port Gigabit Managed Switch_SG350-10-K9-EU' – 8 cổng 10/100/1000 + 2 cổng kết hợp mini-GBIC. – Hiệu suất: Công suất chuyển đổi 17,6 Gbps, Tốc độ chuyển tiếp 13,1 mpps hiệu suất tốc độ dây. – Lớp 2: Cổng nhóm tối đa 8 nhóm, tối đa 8 cổng mỗi nhóm với 16 cổng ứng cử viên cho mỗi tập hợp liên kết 802.3ad (động). – Lớp 3: Định tuyến IPv4 Định tuyến Wirespeed của các gói IPv4 lên đến 1K tuyến tĩnh và tối đa 128 giao diện IP, Hỗ trợ định tuyến liên vùng không phân loại (CIDR) cho CIDR. – QoS (Chất lượng dịch vụ): Mức độ ưu tiên 8 hàng đợi phần cứng, Lập lịch ưu tiên nghiêm ngặt và phân bổ vòng tròn có trọng số (WRR) dựa trên DSCP và lớp dịch vụ (802.1p / CoS). | ||
| 61 | Switch 24 port . POE , 2 port 1000 | 2 | Cái | KX-CSW24SFP2/ KBVISION (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Switch PoE 24 port (hỗ trợ 2 cổng Uplink 1G + 2 cổng quang)- 24 x 10/100Mbps PoE Ports + 2 SFP ports 1000Mbps + 2 port Uplink 1000Mbps (sử dụng 2 port quang hoặc 2 Uplink, không sử dụng đồng thời cả 4 port)- Đường truyền hiệu dụng cho cổng POE: | ||
| 62 | SPF module 1000 | 2 | Cái | TP-Link TL-SM311LS (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Module cổng quang Gigabit SFP module, Single-mode, MiniGBIC, LC interface, Up to 10km distance | ||
| 63 | Fast connector | 4 | Cái | Fast connector . Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 64 | Converter 1000mb | 2 | Cái | TP-LINK MC210CS (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Bộ chuyển đổi quang điệnHỗ trợ 1 cổng Gigabit RJ45 tự chuyển đổi tốc độ 10/100/1000 và hỗ trợ chuyển đổi MDI/MDIX. Tự động chuyển đổi chế độ Half-Duplex / Full-Duplex. Tương thích với chuẩn IEEE 802.3ab và IEEE 802.3z. Mở rộng khoảng cách cáp quang lên tới 15km. | ||
| 65 | Dây Nhảy Quang | 4 | Sợi | Dây Nhảy Quang . Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 66 | ODF Quang 4FO | 2 | Cái | ODF Quang 4FO . Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 67 | Rack 9U | 2 | Cái | Rack 9U . Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 68 | Bộ lưu điện 2kVA | 2 | Bộ | MARUSON POW-2200ASGMT (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Bộ lưu điện UPS - Công suất: 2200VA/1200W.- Công nghệ: Line Interactive.- Điện áp: 220/230/240VAC.- Dải điện áp: 162 ~ 290VAC.- Bộ ổn áp AVR ổn định điện áp đầu ra.- Tần số: 50 ~ 60 Hz ± 1%- Dạng sóng: Gần sine.- Thời gian lưu điện: 90 phút (1PC + LCD 15 inch).- Ắc quy: 12V/9Ah x 2, 4 ổ cắm.- Thời gian chuyển mạch: 2-6ms.- Thời gian sạc: 4-6h đạt 90% công suất.- Bảo vệ quá tải, xảy ra sự phóng điện, nạp điện nhiều.- Tự khởi động lại UPS khi điện lưới khôi phục.- Khởi động UPS không cần nguồn AC.- Kết nối: RJ11/ RJ45 (POW-1100 và POW-2200).- Phần mềm quản trị qua cổng giao tiếp USB (POW-2200). | ||
| 69 | Đầu ghi hình camera 32 kênh | 2 | Cái | KX-DW4K8432ZN3/ KBVISION (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); ĐẦU GHI HÌNH NVR 32 KÊNH KX-DW4K8432ZN3- Đầu ghi hình NVR 32 kênh- Cổng vào: 32 kênh IP, độ phân giải lên đến 12 MP, băng thông tối đa 320Mbps- Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H.265/H.264+/H.264/MJPEG- Cổng ra: 2xVGA / 2xHDMI ( 4K)- Xem lại: 1/4/9/16 kênh đồng thời- Hỗ trợ chuẩn ONVIF (T/S/G)- Khả năng giải mã: 16-channel@1080P (30 fps- Hỗ trợ: 4 SATA x 10 TB , 1 cổng eSATA mở rộng ổ cứng- Hỗ trợ 16 alarm in/ 6 alarm out , 1 Audio in, 2 audio out , 2 cổng mạng RJ45 1000Mbps- Hỗ trợ các tính năng thông minh từ camera: SMD Plus, Nhận diện khuôn mặt, IVS, Bảo vệ chu vi, Nhận diện biển số, Metadata (Các tính năng thông minh do camera)- Hỗ trợ fisheye dewarp- Hỗ trợ Cloud , QR Code: dễ dàng cài đặt, quan sát qua phần mềm trên điện thoại- Hỗ trợ 128 user truy cập cùng lúc thích hợp cho những dự án như trường học , trường mầm non .....- Hỗ trợ kết nối với camera cũa các hãng khác như: Arecont Vision, AXIS, Bosch, Brickcom, Canon, CP Plus, Dynacolor, Honeywell, Panasonic, Pelco, Samsung, Sanyo, Sony, Videosec, Vivotek,... | ||
| 70 | Ổ cứng HDD dung lượng 8T | 2 | Cái | SEAGATE SKYHAWK (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Hỗ trợ ghi hình lên đến 32 kênh HD đồng thờiHoạt động liên tục 24/7 trên các thiết bị DVR. Đảm bảo môi trường yên tĩnh, tiết kiệm điện năngGiải pháp lưu trữ Video cho hệ thống giám sát chuyên nghiệp | ||
| 71 | Màn hình 43" | 2 | Cái | Smart Tivi Samsung 43 inch UA43T6000 (hoặc tương đương) . Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); Loại tivi: Smart Tivi, 43 inchMàn hình: Full HD, có HDRHệ điều hành: Tizen OSRemote thông minh: Không dùng đượcTính năng thông minh: Remote AccessỨng dụng: Tizen App Store, YouTube, Netflix, VieOn, Apple TV, Apple Music, Trình duyệt web, Amazon Prime Video, Netflix, MyTV,VTVCab ON,FPT Play,PoP Kids,Clip TV, Galaxy Play (Fim+)Điều khiển TV bằng điện thoại: Bằng ứng dụng SmartThingsChiếu màn hình điện thoại lên tivi: Chiếu màn hình Screen MirroringNăm ra mắt:2020 | ||
| 72 | Camera AI IP 4.0MP DOME ( ISO 9001:2015 ; Chứng Nhận UL ) | 44 | Cái | KX-CWAi4204ZN-B KBVISION (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Camera AI IP 4.0MP DOME ( ISO 9001:2015 ; Chứng Nhận UL ). Camera AI IP 4 MP. Cảm biến hình ảnh 1/2.7” 4 Megapixel progressive Sony Starvis . Chuẩn nén hình ảnh H.265+; H.264+; H.264; MJPEG. Độ phân giải 4 MP (2688 × 1520)@1–25/30 fps. Hỗ trợ cân bằng ánh sáng, bù sáng, chống ngược sáng, chống nhiễu 3D- DNR, chức năng Starlight giúp camera tự động điều chỉnh hình ảnh và màu sắc đẹp nhất phù hợp nhất với môi trường ánh sáng yếu. Chuyên chống ngược sáng WDR(120dB). Ống kính 3.6 mm, góc nhìn 84 độ. Tầm xa hồng ngoại lên đến 50m. Độ nhạy sáng: 0.005 [email protected]. Hỗ trợ 3 luồng dữ liệu: Main stream (2688 × 1520@1–25/30 fps)sub stream (704 × 576@1–25 fps/704 × 480@1–30 fps)third stream (1280 × 720@1–25/30 fps). Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ lên đến 256GB. Khả năng chống sét đến 4.5KV. Hỗ trợ công nghệ làm mát Ryder. Bảo vệ chu vi: Bảo vệ khu vực quan sát, Bảo vệ khu vực giới hạn, Bảo vệ khu vực nguy hiểm.. Hỗ trợ chức năng SMD (lọc báo động thông minh) có thể phân loại giữa người và phương tiện. IVS (Tripwire, Intrusion). Hỗ trợ kết nối Audio in/out, Alarm in/out. Chuẩn chống bụi và nước IP67, chống va đập IK10. Nguồn 12V DC/PoE. Nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ +60°C | ||
| 73 | Switch 8 port 1000 + 2 port SFP | 2 | Cái | SG350-10-K9-EU/ Cisco/ Trung Quốc (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Thiết bị chuyển mạch Cisco SB Cisco SG350-10 10-port Gigabit Managed Switch_SG350-10-K9-EU' – 8 cổng 10/100/1000 + 2 cổng kết hợp mini-GBIC. – Hiệu suất: Công suất chuyển đổi 17,6 Gbps, Tốc độ chuyển tiếp 13,1 mpps hiệu suất tốc độ dây. – Lớp 2: Cổng nhóm tối đa 8 nhóm, tối đa 8 cổng mỗi nhóm với 16 cổng ứng cử viên cho mỗi tập hợp liên kết 802.3ad (động). – Lớp 3: Định tuyến IPv4 Định tuyến Wirespeed của các gói IPv4 lên đến 1K tuyến tĩnh và tối đa 128 giao diện IP, Hỗ trợ định tuyến liên vùng không phân loại (CIDR) cho CIDR. – QoS (Chất lượng dịch vụ): Mức độ ưu tiên 8 hàng đợi phần cứng, Lập lịch ưu tiên nghiêm ngặt và phân bổ vòng tròn có trọng số (WRR) dựa trên DSCP và lớp dịch vụ (802.1p / CoS). | ||
| 74 | Switch 24 port . POE , 2 port 1000 | 2 | Cái | KX-CSW24SFP2/ KBVISION (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Switch PoE 24 port (hỗ trợ 2 cổng Uplink 1G + 2 cổng quang)- 24 x 10/100Mbps PoE Ports + 2 SFP ports 1000Mbps + 2 port Uplink 1000Mbps (sử dụng 2 port quang hoặc 2 Uplink, không sử dụng đồng thời cả 4 port)- Đường truyền hiệu dụng cho cổng POE: | ||
| 75 | SPF module 1000 | 2 | Cái | TP-Link TL-SM311LS (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Module cổng quang Gigabit SFP module, Single-mode, MiniGBIC, LC interface, Up to 10km distance | ||
| 76 | Fast connector | 4 | Cái | Fast connector . Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 77 | Converter 1000mb | 2 | Cái | TP-LINK MC210CS (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Bộ chuyển đổi quang điệnHỗ trợ 1 cổng Gigabit RJ45 tự chuyển đổi tốc độ 10/100/1000 và hỗ trợ chuyển đổi MDI/MDIX. Tự động chuyển đổi chế độ Half-Duplex / Full-Duplex.Tương thích với chuẩn IEEE 802.3ab và IEEE 802.3z.Mở rộng khoảng cách cáp quang lên tới 15km. | ||
| 78 | Dây Nhảy Quang | 4 | Sợi | Dây Nhảy Quang . Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 79 | ODF Quang 4FO | 2 | Cái | ODF Quang 4FO . Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 80 | Rack 9U | 2 | Cái | Rack 9U . Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 81 | Switch 48 port 1000 | 1 | Cái | Switch TP-Link TL-SG1048 48 port 10/100/1000Mbps (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); RJ45 tốc độ 10/100/1000Mbps Hỗ trợ tự học địa chỉ MAC, tự động MDI/MDIX và tự động đàm phán Vỏ bằng thép, gắn được trên tủ Rack 19 in | ||
| 82 | Case nguồn tập trung Converter 24 slot | 4 | Cái | TP-LINK TL-MC1400 (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Case nguồn tập trung Converter 24 slotKhung bộ chuyển đổi quang điện không quản lý tập trung 14 cổng, hổ trợ cấp nguồn dự phòng , với 1 bộ cấp nguồn AC được cài sẵn , gắn tủ 19'' 2U. | ||
| 83 | Converter 1000mb | 65 | Cái | TP-LINK MC210CS (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Bộ chuyển đổi quang điệnHỗ trợ 1 cổng Gigabit RJ45 tự chuyển đổi tốc độ 10/100/1000 và hỗ trợ chuyển đổi MDI/MDIX. Tự động chuyển đổi chế độ Half-Duplex / Full-Duplex. Tương thích với chuẩn IEEE 802.3ab và IEEE 802.3z. Mở rộng khoảng cách cáp quang lên tới 15km. | ||
| 84 | Patch cord 2m | 100 | Sợi | Commscope Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 85 | Dây Nhảy Quang | 56 | Cái | Dây Nhảy Quang Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 86 | ODF Quang 24FO | 4 | Cái | ODF Quang 24FO . Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 87 | Thiết bị Trung tâm quản lý Video Wall chuyên dụng . | 1 | Cái | KBVISION (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Thiết bị Trung tâm quản lý Video Wall chuyên dụngKX-FW70DVM. Trung tâm quản lý Video Wall chuyên dụng cho các dự án lớn.. Sử dụng kết hợp với Card output KX-FV06D và Card input KX-FV04E. Chuẩn tủ rack 4U 19" ATCA. Thiết kế module card tháo lắp dễ dàng.. Hỗ trợ tối đa 60 màn hình. Hỗ trợ chia khung 1/4/6/8/9/16/25/36.. Encode: 80ch@1080P or 320ch@D1 (full configured). Decode: 80ch@4K or 320ch@1080P or 720ch@720P or 1280ch@D1. Hỗ trợ tối đa: 10 card Input/10 card output (tổng 10 slot). Hỗ trợ 6 cổng RJ45 Gigabit để truyền tải và quản lý.. Nguồn module: tối đa 2 bộ nguồn 100VAC-240VAC, Công suất tối đa 600W. Kích thước: 4U, 482.6 × 437.0 ×177.0mm. Trọng lượng: ≤25Kg | ||
| 88 | Card video output cho giải pháp video wall | 1 | Cái | KBVISION (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); . Card video output cho giải pháp video wall (lắp vào trung tâm KX-F70M). Hỗ trợ 6 cổng HDMI. Chuẩn nén H.265. Hỗ trợ khả năng giải mã: 2CH@32MP(25fps)/8CH@12MP(15fps)/8CH@4K(25fps)/32CH@1080P/72CH@720P/128CH@D1. Chia màn hình: · 1/4/6/8/9/16/25/36, Free split Display | ||
| 89 | Card màn hình HDMI in 4 cổng, sử dụng cho video wall F70M | 1 | Cái | KBVISION (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Card màn hình HDMI in 4 cổng, sử dụng cho video wall F70M . Hỗ trợ độ phân giải đầu vào 1080p/720p/UXGA/SXGA+/SXGA/XGA/SVGA/VGA. . Chuẩn nén hỗ trợ: H.264/MPEG4 | ||
| 90 | Màn hình ghép 49 inch. Bao gôm khung giá chịu lực hệ thống màn hình ghép | 6 | Cái | KBVISION (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Màn hình ghép 49 inch. Bao gôm khung giá chịu lực hệ thống màn hình ghép'- Panel IPS, Signage mode. - hỗ trợ quản lý tập trung, chạy 24/7,- vết ghép 1.8mm (viền-viền),- Kích thước 49 inch.-Độ sáng 500 NIT | ||
| 91 | Bộ lưu điện 2kVA | 1 | Bộ | UPS MARUSON POW-2200ASGMT (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Bộ lưu điện UPS - Công suất: 2200VA/1200W.- Công nghệ: Line Interactive.- Điện áp: 220/230/240VAC.- Dải điện áp: 162 ~ 290VAC.- Bộ ổn áp AVR ổn định điện áp đầu ra.- Tần số: 50 ~ 60 Hz ± 1%- Dạng sóng: Gần sine.- Thời gian lưu điện: 90 phút (1PC + LCD 15 inch).- Ắc quy: 12V/9Ah x 2, 4 ổ cắm.- Thời gian chuyển mạch: 2-6ms.- Thời gian sạc: 4-6h đạt 90% công suất.- Bảo vệ quá tải, xảy ra sự phóng điện, nạp điện nhiều.- Tự khởi động lại UPS khi điện lưới khôi phục.- Khởi động UPS không cần nguồn AC.- Kết nối: RJ11/ RJ45 (POW-1100 và POW-2200).- Phần mềm quản trị qua cổng giao tiếp USB (POW-2200). | ||
| 92 | Camera AI IP 4.0MP DOME ( ISO 9001:2015 ; Chứng Nhận UL ) | 7 | Cái | KX-CWAi4204ZN-B KBVISION (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); . Camera AI IP 4 MP. Cảm biến hình ảnh 1/2.7” 4 Megapixel progressive Sony Starvis . Chuẩn nén hình ảnh H.265+; H.264+; H.264; MJPEG. Độ phân giải 4 MP (2688 × 1520)@1–25/30 fps. Hỗ trợ cân bằng ánh sáng, bù sáng, chống ngược sáng, chống nhiễu 3D- DNR, chức năng Starlight giúp camera tự động điều chỉnh hình ảnh và màu sắc đẹp nhất phù hợp nhất với môi trường ánh sáng yếu. Chuyên chống ngược sáng WDR(120dB). Ống kính 3.6 mm, góc nhìn 84 độ. Tầm xa hồng ngoại lên đến 50m. Độ nhạy sáng: 0.005 [email protected]. Hỗ trợ 3 luồng dữ liệu: Main stream (2688 × 1520@1–25/30 fps)sub stream (704 × 576@1–25 fps/704 × 480@1–30 fps)third stream (1280 × 720@1–25/30 fps). Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ lên đến 256GB. Khả năng chống sét đến 4.5KV. Hỗ trợ công nghệ làm mát Ryder. Bảo vệ chu vi: Bảo vệ khu vực quan sát, Bảo vệ khu vực giới hạn, Bảo vệ khu vực nguy hiểm.. Hỗ trợ chức năng SMD (lọc báo động thông minh) có thể phân loại giữa người và phương tiện. IVS (Tripwire, Intrusion). Hỗ trợ kết nối Audio in/out, Alarm in/out. Chuẩn chống bụi và nước IP67, chống va đập IK10. Nguồn 12V DC/PoE. Nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ +60°C | ||
| 93 | Đầu ghi hình camera 32 kênh | 1 | Cái | KX-DW4K8432ZN3/ KBVISION (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); ĐẦU GHI HÌNH NVR 32 KÊNH KX-DW4K8432ZN3- Đầu ghi hình NVR 32 kênh- Cổng vào: 32 kênh IP, độ phân giải lên đến 12 MP, băng thông tối đa 320Mbps- Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H.265/H.264+/H.264/MJPEG- Cổng ra: 2xVGA / 2xHDMI ( 4K)- Xem lại: 1/4/9/16 kênh đồng thời- Hỗ trợ chuẩn ONVIF (T/S/G)- Khả năng giải mã: 16-channel@1080P (30 fps- Hỗ trợ: 4 SATA x 10 TB , 1 cổng eSATA mở rộng ổ cứng- Hỗ trợ 16 alarm in/ 6 alarm out , 1 Audio in, 2 audio out , 2 cổng mạng RJ45 1000Mbps- Hỗ trợ các tính năng thông minh từ camera: SMD Plus, Nhận diện khuôn mặt, IVS, Bảo vệ chu vi, Nhận diện biển số, Metadata (Các tính năng thông minh do camera)- Hỗ trợ fisheye dewarp- Hỗ trợ Cloud , QR Code: dễ dàng cài đặt, quan sát qua phần mềm trên điện thoại- Hỗ trợ 128 user truy cập cùng lúc thích hợp cho những dự án như trường học , trường mầm non .....- Hỗ trợ kết nối với camera cũa các hãng khác như: Arecont Vision, AXIS, Bosch, Brickcom, Canon, CP Plus, Dynacolor, Honeywell, Panasonic, Pelco, Samsung, Sanyo, Sony, Videosec, Vivotek,... | ||
| 94 | Màn hình 43" | 1 | Cái | Smart Tivi Samsung 43 inch UA43T6000 (hoặc tương đương) . Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); Loại tivi: Smart Tivi, 43 inchMàn hình: Full HD, có HDRHệ điều hành: Tizen OSRemote thông minh: Không dùng đượcTính năng thông minh: Remote AccessỨng dụng: Tizen App Store, YouTube, Netflix, VieOn, Apple TV, Apple Music, Trình duyệt web, Amazon Prime Video, Netflix, MyTV,VTVCab ON,FPT Play,PoP Kids,Clip TV, Galaxy Play (Fim+)Điều khiển TV bằng điện thoại: Bằng ứng dụng SmartThingsChiếu màn hình điện thoại lên tivi: Chiếu màn hình Screen MirroringNăm ra mắt:2020 | ||
| 95 | Ổ cứng HDD dung lượng 8T | 1 | Cái | SEAGATE SKYHAWK (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Ổ cứng chuyên dụng dùng cho Camera.Hỗ trợ ghi hình lên đến 32 kênh HD đồng thờiHoạt động liên tục 24/7 trên các thiết bị DVR. Đảm bảo môi trường yên tĩnh, tiết kiệm điện năngGiải pháp lưu trữ Video cho hệ thống giám sát chuyên nghiệp | ||
| 96 | ODF Quang 24FO | 1 | Cái | ODF Quang 24FO . Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 97 | Converter 1000mb | 5 | Cái | TP-LINK MC210CS (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Bộ chuyển đổi quang điệnHỗ trợ 1 cổng Gigabit RJ45 tự chuyển đổi tốc độ 10/100/1000 và hỗ trợ chuyển đổi MDI/MDIX. Tự động chuyển đổi chế độ Half-Duplex / Full-Duplex. Tương thích với chuẩn IEEE 802.3ab và IEEE 802.3z. Mở rộng khoảng cách cáp quang lên tới 15km. | ||
| 98 | Camera AI IP 4.0MP DOME ( ISO 9001:2015 ; Chứng Nhận UL) | 8 | Cái | KX-CWAi4204ZN-B KBVISION (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); . Camera AI IP 4 MP. Cảm biến hình ảnh 1/2.7” 4 Megapixel progressive Sony Starvis . Chuẩn nén hình ảnh H.265+; H.264+; H.264; MJPEG. Độ phân giải 4 MP (2688 × 1520)@1–25/30 fps. Hỗ trợ cân bằng ánh sáng, bù sáng, chống ngược sáng, chống nhiễu 3D- DNR, chức năng Starlight giúp camera tự động điều chỉnh hình ảnh và màu sắc đẹp nhất phù hợp nhất với môi trường ánh sáng yếu. Chuyên chống ngược sáng WDR(120dB). Ống kính 3.6 mm, góc nhìn 84 độ. Tầm xa hồng ngoại lên đến 50m. Độ nhạy sáng: 0.005 [email protected]. Hỗ trợ 3 luồng dữ liệu: Main stream (2688 × 1520@1–25/30 fps)sub stream (704 × 576@1–25 fps/704 × 480@1–30 fps)third stream (1280 × 720@1–25/30 fps). Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ lên đến 256GB. Khả năng chống sét đến 4.5KV. Hỗ trợ công nghệ làm mát Ryder. Bảo vệ chu vi: Bảo vệ khu vực quan sát, Bảo vệ khu vực giới hạn, Bảo vệ khu vực nguy hiểm.. Hỗ trợ chức năng SMD (lọc báo động thông minh) có thể phân loại giữa người và phương tiện. IVS (Tripwire, Intrusion). Hỗ trợ kết nối Audio in/out, Alarm in/out. Chuẩn chống bụi và nước IP67, chống va đập IK10. Nguồn 12V DC/PoE. Nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ +60°C | ||
| 99 | Camera Thân | 3 | Bộ | KX-DWAi5005ZMN-EB/ KBVISION (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); . Camera AI IP ePoE 5 MP phát hiện khuôn mặt. Cảm biến: 1/2.7" Sony Starvis 5 Mp. Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H.264+. Độ phân giải: 5 MP(1~20fps)/4MP(1~25/30fps)/2MP(1~50/60fps). Chuyên chống ngược sáng WDR (120dB) / 3DDNR / AWB / AGC / BLC. Hỗ trợ cân bằng ánh sáng, bù sáng, chống ngược sáng, chống nhiễu 3D- DNR, chức năng Starlight giúp camera tự động điều chỉnh hình ảnh và màu sắc đẹp nhất phù hợp nhất với môi trường ánh sáng yếu. Ống kính: 2.7mm ~13.5mm motorized. Tầm xa hồng ngoại: 50m. Độ nhạy sáng: 0.005 [email protected]. Hỗ trợ Micro SD, tối đa 256GB. Hỗ trợ cổng Alarm 2in/1out, Audio 1in/1out. Hỗ trợ kết nối Audio in/out, Alarm 2 in/1 out. Khả năng chống sét đến 4.5KV. Hỗ trợ công nghệ làm mát Ryder. Hỗ trợ công nghệ ePOE.. Hỗ trợ 3 luồng dữ liệu:. Main Stream: 2592 × 1944 (1 fps–20 fps) 2560 × 1440 (1 fps–25/30 fps) 1920 × 1080 (1 fps–50/60 fps). Sub Stream: D1 (1 fps–20/30 fps) D1 (1 fps–50 fps). Third Stream: 1080P (1 fps–17 fps). Bảo vệ chu vi: Bảo vệ khu vực quan sát, Bảo vệ khu vực giới hạn, Bảo vệ khu vực nguy hiểm.. Hỗ trợ chức năng Face Detection (nhận diện 6 đặc tính của khuôn mặt: Tuổi, Giới tính, Biểu hiện (Vui vẻ/Ngạc nhiên/Bình thường/Cáu gắt/Buồn/Chán ghét/Bối rối/Hoảng sợ), Đeo kính, Đeo khẩu trang, Râu và ria mép). People Counting, IVS (Tripwire, Intrusion, Object Abandoned/Missing,.). Chuẩn chống bụi và nước IP67, chống va đập IK10. Nguồn 12V DC/ePoE. Nhiệt độ hoạt động: -30°C ~ +60°C | ||
| 100 | CAMERA Speedome 2.0 Megapixel | 2 | Cái | KX-DWAi2008ZPN KBVISION (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); . Camera Speedome AI 2 MP zoom 25X. Cảm biến: 1/2.8" Sony Starvis 2 Mp, tối đa: 50/[email protected]. Zoom quang 25X, zoom số 16x. Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H.265/H.264+/ H.264. Độ nhạy sáng: Color: [email protected]; B/W: [email protected]; 0Lux (IR light on). Tốc độ màn chập: 1/3–1/30000 s. ROM 4GB. RAM 1GB. Hỗ trợ giao thức: DH-SD Pelco-P/D(Auto recognition). Độ nhạy sáng: màu sắc [email protected], 0Lux (hồng ngoại bật). Hỗ trợ cân bằng ánh sáng, tự động lấy nét, chức năng Day/Night(ICR) cảm biến ngày/đêm. . Công nghệ Starlight cho hình ảnh cực sắc nét dù quan sát trong môi trường thiếu sáng. Hỗ trợ 3D-DNR. Chống ngược sáng thực 120dBHỗ trợ công nghệ làm mát RyderKhả năng chống sét lên đến 4.5 KV. Hỗ trợ nhiều truy cập cùng một lúc tối đa 20 người dùng. Hỗ trợ công nghệ AI trong Auto tracking và thiết lập bảo vệ vành đai (IVS) như hàng rào ảo, khu vực cấm, mất vật thể..giúp hạn chế báo động giả.. Hỗ trợ chức năng SMD PLUS (nhận biết người và xe). Hỗ trợ chức năng Phát hiện khuôn mặt với AI (phát hiện nhanh, nhiều và chính xác). Tốc độ: 400°/s xoay ngang, 300°/s xoay dọc, 360° không có điểm dừng. Hỗ trợ cài đặt 300 điểm tuần tra, 8 quá trình tuần tra thông minh, 5 nhóm điểm tuần tra tự động, Auto Tracking thông minh hơn với AI.. Báo động: 2 báo động vào Hỗ trợ các thiết bị báo động như công tắc từ hoặc PIR,1 báo động ra Hỗ trợ loa báo động hoặc điều khiển thiết bị khác. Hỗ trợ thẻ nhớ MicroSD lên đến 256GB tự ghi hình trong trường hợp mất kết nối. Mic in/out: 1/1 (Hỗ trợ âm thanh 2 chiều). Tầm xa hồng ngoại: 150m. Nguồn: AC24V/3A ± 25%, PoE+. Chuẩn chống bụi nước IP67, chống va đập IK10Khả năng chống sét đến 4.5KV | ||
| 101 | Đầu ghi hình camera 32 kênh | 1 | Bộ | KX-DW4K8432ZN3/ KBVISION (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); ĐẦU GHI HÌNH NVR 32 KÊNH KX-DW4K8432ZN3- Đầu ghi hình NVR 32 kênh- Cổng vào: 32 kênh IP, độ phân giải lên đến 12 MP, băng thông tối đa 320Mbps- Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H.265/H.264+/H.264/MJPEG- Cổng ra: 2xVGA / 2xHDMI ( 4K)- Xem lại: 1/4/9/16 kênh đồng thời- Hỗ trợ chuẩn ONVIF (T/S/G)- Khả năng giải mã: 16-channel@1080P (30 fps- Hỗ trợ: 4 SATA x 10 TB , 1 cổng eSATA mở rộng ổ cứng- Hỗ trợ 16 alarm in/ 6 alarm out , 1 Audio in, 2 audio out , 2 cổng mạng RJ45 1000Mbps- Hỗ trợ các tính năng thông minh từ camera: SMD Plus, Nhận diện khuôn mặt, IVS, Bảo vệ chu vi, Nhận diện biển số, Metadata (Các tính năng thông minh do camera)- Hỗ trợ fisheye dewarp- Hỗ trợ Cloud , QR Code: dễ dàng cài đặt, quan sát qua phần mềm trên điện thoại- Hỗ trợ 128 user truy cập cùng lúc thích hợp cho những dự án như trường học , trường mầm non .....- Hỗ trợ kết nối với camera cũa các hãng khác như: Arecont Vision, AXIS, Bosch, Brickcom, Canon, CP Plus, Dynacolor, Honeywell, Panasonic, Pelco, Samsung, Sanyo, Sony, Videosec, Vivotek,... | ||
| 102 | Màn hình 43" | 1 | Cái | Smart Tivi Samsung 43 inch UA43T6000 (hoặc tương đương) . Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); Loại tivi: Smart Tivi, 43 inchMàn hình: Full HD, có HDRHệ điều hành: Tizen OSRemote thông minh: Không dùng đượcTính năng thông minh: Remote AccessỨng dụng: Tizen App Store, YouTube, Netflix, VieOn, Apple TV, Apple Music, Trình duyệt web, Amazon Prime Video, Netflix, MyTV,VTVCab ON,FPT Play,PoP Kids,Clip TV, Galaxy Play (Fim+)Điều khiển TV bằng điện thoại: Bằng ứng dụng SmartThingsChiếu màn hình điện thoại lên tivi: Chiếu màn hình Screen MirroringNăm ra mắt:2020 | ||
| 103 | Ổ cứng HDD dung lượng 8T | 1 | Cái | SEAGATE SKYHAWK (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Ổ cứng chuyên dụng dùng cho Camera.Hỗ trợ ghi hình lên đến 32 kênh HD đồng thờiHoạt động liên tục 24/7 trên các thiết bị DVR. Đảm bảo môi trường yên tĩnh, tiết kiệm điện năngGiải pháp lưu trữ Video cho hệ thống giám sát chuyên nghiệp | ||
| 104 | Converter 1000mb | 4 | Cái | TP-LINK MC210CS (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Bộ chuyển đổi quang điệnHỗ trợ 1 cổng Gigabit RJ45 tự chuyển đổi tốc độ 10/100/1000 và hỗ trợ chuyển đổi MDI/MDIX. Tự động chuyển đổi chế độ Half-Duplex / Full-Duplex. Tương thích với chuẩn IEEE 802.3ab và IEEE 802.3z. Mở rộng khoảng cách cáp quang lên tới 15km. | ||
| 105 | Dây Nhảy Quang | 4 | Cái | Dây Nhảy Quang Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 106 | ODF Quang 8FO | 1 | Cái | ODF Quang 8FO . Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 107 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 65mm | 1 | 100m | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 65mm . Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) . Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 108 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | 1.144 | m | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm . Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 109 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn CXV DSTA 2x4mm2 | 1.144 | m | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn CXV DSTA 2x4mm2 . Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 110 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp 4FO | 1.144 | m | Cung cấp và lắp đặt dây cáp 4FO . Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 111 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 3Cx2,5mm² | 175 | m | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 3Cx2,5mm² | ||
| 112 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp mạng UTP Cat 6E | 216 | m | Cung cấp và lắp đặt dây cáp mạng UTP Cat 6E Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 113 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | 216 | m | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 . Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 114 | Cung cấp và lắp đặt tủ rack | 1 | Cái | 42u-d1000 | ||
| 115 | Cung cấp và lắp đặt ODF quang 24FO | 1 | Cái | Cung cấp và lắp đặt ODF quang 24FO | ||
| 116 | Cung cấp và lắp đặt Switch 24 port + 2 port Gigabit Ethernet 10/100/1000Mbps | 2 | bộ | Switch Cisco SF350-24P-K9-EU 24Port 10/100 Mbps POE+Gigabit Uplinks (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 117 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 3Cx2.5mm² | 100 | m | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 3Cx2.5mm² . Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 118 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp mạng UTP Cat 6E | 100 | m | Cung cấp và lắp đặt dây cáp mạng UTP Cat 6E . Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 119 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | 200 | m | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 . Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 120 | Phụ kiện camera tổng thể | 1 | lô | Phụ kiện camera tổng thể . Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 121 | Converter 1000mb | 31 | Cái | TP-LINK MC210CS (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Bộ chuyển đổi quang điệnHỗ trợ 1 cổng Gigabit RJ45 tự chuyển đổi tốc độ 10/100/1000 và hỗ trợ chuyển đổi MDI/MDIX. Tự động chuyển đổi chế độ Half-Duplex / Full-Duplex. Tương thích với chuẩn IEEE 802.3ab và IEEE 802.3z. Mở rộng khoảng cách cáp quang lên tới 15km. | ||
| 122 | Cáp Tính Hiệu CAT5 | 3 | Thùng | Cáp Tính Hiệu CAT5 Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 123 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp 4FO | 11.994 | m | Cung cấp và lắp đặt dây cáp 4FO . Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương); Dây thuê bao quang - Dây thuê bao quang có thiết kế ống lỏng cung cấp độ ổn định truyền dẫn trong dải nhiệt độ và tương thích với các loại cáp viễn thông.- Ống lỏng được thiết kế theo công nghệ ống đệm lỏng.- Cáp có đường kính cáp nhỏ và trong lượng nhẹ. Đặc tính kỹ thuật- Loại sợi: Đơn mode (SM)- Đường kính lớp bảo vệ (đã phủ màu): 250µm ±10µm- Đường kính lớp vỏ phản xạ: 125µm ± 0,7µm- Số sợi quang: 4 sợi- Lớp vỏ ngoài cáp: Nhựa HDPE màu đen.- Nhiệt độ khi làm việc: -10°C ~ +60°C. | ||
| 124 | Cung cấp và lắp đặt trụ thép uốn cong D49mm dày 2mm | 31 | trụ | Cung cấp và lắp đặt trụ thép uốn cong D49mm dày 2mm . Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 125 | Cung cấp và lắp đặt bu lon neo trụ | 31 | bộ | Cung cấp và lắp đặt bu lon neo trụ . Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 126 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 90mm | 14 | 100m | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 90mm . Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 127 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 186 | m | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | ||
| 128 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 1.627 | m | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | ||
| 129 | Cung cấp và lắp đặt dây điện, loại dây CXV DSTA 2x6mm2 | 1.627 | m | Cung cấp và lắp đặt dây điện, loại dây CXV DSTA 2x6mm2 . Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 130 | Cung cấp và lắp đặt dây cat 6E | 94 | m | Cung cấp và lắp đặt dây cat 6E Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 131 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | 94 | m | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 132 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 94 | m | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | ||
| 133 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt Camera | 6 | thiết bị | Cung cấp và lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt Camera Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 134 | Switch 8 port 1000 + 2 port FPS | 1 | Cái | SG350-10-K9-EU/ Cisco Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); 'Thiết bị chuyển mạch Cisco SB Cisco SG350-10 10-port Gigabit Managed Switch_SG350-10-K9-EU' – 8 cổng 10/100/1000 + 2 cổng kết hợp mini-GBIC. – Hiệu suất: Công suất chuyển đổi 17,6 Gbps, Tốc độ chuyển tiếp 13,1 mpps hiệu suất tốc độ dây. – Lớp 2: Cổng nhóm tối đa 8 nhóm, tối đa 8 cổng mỗi nhóm với 16 cổng ứng cử viên cho mỗi tập hợp liên kết 802.3ad (động). – Lớp 3: Định tuyến IPv4 Định tuyến Wirespeed của các gói IPv4 lên đến 1K tuyến tĩnh và tối đa 128 giao diện IP, Hỗ trợ định tuyến liên vùng không phân loại (CIDR) cho CIDR. – QoS (Chất lượng dịch vụ): Mức độ ưu tiên 8 hàng đợi phần cứng, Lập lịch ưu tiên nghiêm ngặt và phân bổ vòng tròn có trọng số (WRR) dựa trên DSCP và lớp dịch vụ (802.1p / CoS). | ||
| 135 | SPF module 1000 | 1 | Cái | TP-Link TL-SM311LS Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Module cổng quang Gigabit SFP module, Single-mode, MiniGBIC, LC interface, Up to 10km distance | ||
| 136 | Cung cấp và lắp đặt dây cat 6E | 117 | m | Cung cấp và lắp đặt dây cat 6E Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 137 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | 117 | m | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 138 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 117 | m | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | ||
| 139 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt Camera | 6 | thiết bị | Cung cấp và lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt Camera Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 140 | Switch 8 port 1000 + 2 port FPS | 1 | Cái | SG350-10-K9-EU/ Cisco (hoặc tương đương)(hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Thiết bị chuyển mạch Cisco SB Cisco SG350-10 10-port Gigabit Managed Switch_SG350-10-K9-EU' – 8 cổng 10/100/1000 + 2 cổng kết hợp mini-GBIC. – Hiệu suất: Công suất chuyển đổi 17,6 Gbps, Tốc độ chuyển tiếp 13,1 mpps hiệu suất tốc độ dây. – Lớp 2: Cổng nhóm tối đa 8 nhóm, tối đa 8 cổng mỗi nhóm với 16 cổng ứng cử viên cho mỗi tập hợp liên kết 802.3ad (động). – Lớp 3: Định tuyến IPv4 Định tuyến Wirespeed của các gói IPv4 lên đến 1K tuyến tĩnh và tối đa 128 giao diện IP, Hỗ trợ định tuyến liên vùng không phân loại (CIDR) cho CIDR. – QoS (Chất lượng dịch vụ): Mức độ ưu tiên 8 hàng đợi phần cứng, Lập lịch ưu tiên nghiêm ngặt và phân bổ vòng tròn có trọng số (WRR) dựa trên DSCP và lớp dịch vụ (802.1p / CoS). | ||
| 141 | SPF module 1000 | 1 | Cái | TP-Link TL-SM311LS (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Module cổng quang Gigabit SFP module, Single-mode, MiniGBIC, LC interface, Up to 10km distance | ||
| 142 | Cung cấp và lắp đặt dây cat 6E | 132 | m | Cung cấp và lắp đặt dây cat 6E Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 143 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x3,5mm2 | 132 | m | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x3,5mm2 Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 144 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 132 | m | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | ||
| 145 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt Camera | 6 | thiết bị | Cung cấp và lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt Camera Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 146 | Switch 8 port 1000 + 2 port FPS | 1 | Cái | SG350-10-K9-EU/ Cisco Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Thiết bị chuyển mạch Cisco SB Cisco SG350-10 10-port Gigabit Managed Switch_SG350-10-K9-EU' – 8 cổng 10/100/1000 + 2 cổng kết hợp mini-GBIC. – Hiệu suất: Công suất chuyển đổi 17,6 Gbps, Tốc độ chuyển tiếp 13,1 mpps hiệu suất tốc độ dây. – Lớp 2: Cổng nhóm tối đa 8 nhóm, tối đa 8 cổng mỗi nhóm với 16 cổng ứng cử viên cho mỗi tập hợp liên kết 802.3ad (động). – Lớp 3: Định tuyến IPv4 Định tuyến Wirespeed của các gói IPv4 lên đến 1K tuyến tĩnh và tối đa 128 giao diện IP, Hỗ trợ định tuyến liên vùng không phân loại (CIDR) cho CIDR. – QoS (Chất lượng dịch vụ): Mức độ ưu tiên 8 hàng đợi phần cứng, Lập lịch ưu tiên nghiêm ngặt và phân bổ vòng tròn có trọng số (WRR) dựa trên DSCP và lớp dịch vụ (802.1p / CoS). | ||
| 147 | SPF module 1000 | 1 | Cái | TP-Link TL-SM311LS (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương); Module cổng quang Gigabit SFP module, Single-mode, MiniGBIC, LC interface, Up to 10km distance | ||
| 148 | Lăng phun D50 | 42 | Cái | Lăng phun D50 . Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 149 | Cuộn vòi D50-20m | 42 | Cuộn | Cuộn vòi D50-20m . Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 150 | Bình chữa cháy CO2 5Kg | 42 | Bình | Bình chữa cháy CO2 5Kg . Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 151 | Bình chữa cháy ABC 8Kg | 42 | Bình | Bình chữa cháy ABC 8Kg. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 152 | Tiêu lệnh chữa cháy | 42 | Cái | Tiêu lệnh chữa cháy. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 153 | Tủ chữa cháy vách tường (kích thước 1250x650x250, thép sơn tĩnh điện) | 21 | Tủ | Tủ chữa cháy vách tường (kích thước 1250x650x250, thép sơn tĩnh điện) . Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 154 | Tủ chữa cháy ngoài trời (Kích thước 1050x1050x350, thép sơn tĩnh điện; bao gồm chân đế + bulong neo) + 02 cuộn vòi và lăng phun | 15 | Tủ | Tủ chữa cháy ngoài trời (Kích thước 1050x1050x350, thép sơn tĩnh điện; bao gồm chân đế + bulong neo) + 02 cuộn vòi và lăng phun . Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 155 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | 8 | Trụ | Trụ chữa cháy ngoài nhà. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 156 | Họng tiếp nước đôi DN100 (bao gồm thân + phụ kiện) | 1 | Họng | Họng tiếp nước đôi DN100 (bao gồm thân + phụ kiện). Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 157 | Trung tâm báo cháy thông thường 20 zone | 1 | Cái | Trung tâm báo cháy thông thường 20 zone. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 158 | Trung tâm báo cháy thông thường 4 zone | 12 | cái | Trung tâm báo cháy thông thường 4 zone. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 159 | Bộ lưu điện 3KVA | 1 | Bộ | Bộ lưu điện 3KVA. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 160 | Bộ lưu điện 1KVA | 19 | Bọ | Bộ lưu điện 1KVA. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 161 | Đầu báo khói thường | 155 | Cái | Đầu báo khói thường. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 162 | Đầu báo nhiệt thường | 3 | Cái | Đầu báo nhiệt thường. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 163 | Bếp gas công nghiệp | 3 | Bộ | Kt: (2.1 x 0.8 x 0.55 )m - Loại 03 lò. Tiết kiệm gas; Vật liệu khung Inox không từ tính, miệng lò gang đúc áp lực. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 164 | Hệ thống gas + công lắp đặt | 4 | HT | Hệ thống gas + công lắp đặt; Hệ thống gas gồm: 04 van bi; 02 van 1 chiều; 02 đồng hồ đo áp; 01 van giảm áp, hệ thống giá đỡ. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 165 | Tủ hấp cơm đa năng sử dụng gas | 5 | Cái | Tủ hấp cơm inox 304 dày 1,2mm, hấp được 50kg. Kích thước N800xC1200xS710mm gồm 10 khay, thời gian nấu 1,5 giờ, ga tiêu thụ 2kg/giờ.. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 166 | Xoong inox 50 lít | 3 | Cái | Đường kính 400mm x chiều cao 400mm inox 301 (50 lít). Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 167 | Xoong inox 98 lít | 3 | Cái | Đường kính 500mm x chiều cao 500mm inox 304 (98 lít). Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 168 | Xoong inox 170 lít | 3 | Cái | Đường kính 600mm x chiều cao 600mm inox 304 (170 lít). Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 169 | Chảo nhôm | 3 | Cái | Đường kính 600mm. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương). Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 170 | Xô inox đựng canh | 5 | Cái | Dung tích 19,4 lít; Kích thước cao 340 mm phi 270 mm, Inox 304. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 171 | Xô inox đựng cơm | 5 | Cái | Dung tích 19,4 lít; Kích thước cao 340 mm phi 270 mm, Inox 304. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 172 | Giá chia canh | 5 | Cái | Bằng inox 304. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 173 | Giá chia cơm | 5 | Cái | Bằng inox 304. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 174 | Xe đưa thức ăn (xe đẩy) | 15 | Xe | KT: (1000x600x900)mm - Được làm bằng inox 304 - Có 3 sàn inox - Được cắt sấn trên máy thủy lực, hàn bằng khí Agon tránh oxi hóa - Có 4 bánh xe 2 bánh tĩnh 2 bánh động. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 175 | Máy xắt gọt rau củ | 1 | Cái | Máy cắt rau củ quả; Công suất: 120W; Vật liệu: Inox 304; Điện áp: 220V/50Hz; Trọng lượng: 32kg; Năng suất: 150kg/h; Kích thước: 540x400x640 mm; VC65/ Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 176 | Bộ dụng cụ ăn uống cho học viên | 1.000 | Bộ | Khay ăn inox, đũa gỗ, muỗng inox. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 177 | Ống thu nhiệt (Hệ thống nước nóng năng lượng mặt trời) | 50 | Ống | Ống thu nhiệt năng lượng mặt trời: Loại ống chân không lõi đỏ mạ Titan; Phi 58 x dài 1800mm nặng 1.6kg; Diện tích lắp đặt 2,1x3,8m; . Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 178 | Dàn chân lắp đỡ tấm thu nhiệt (Hệ thống nước nóng năng lượng mặt trời) | 1 | Bộ | Dàn chân lắp đỡ tấm thu làm bằng thép không gỉ dày 1,2ly chắc chắn siêu bền. Hộp tuần hoàn ruột Inox 304 dày 0,8mm, vỏ hộp Inox 304 dày 0,5mm.. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 179 | Bồn bảo ôn Bình Minh (Hệ thống nước nóng năng lượng mặt trời) | 1 | Bồn | Bồn bảo ôn Bình Minh (hoặc tương đương) - Model: BM - 500- Dung tích: 500 lít dạng đứng- Lõi bồn Inox 304 SUS 2B dày 1,2mm- Vỏ bồn Inox 304 SUS 2B dày 0.8mm- Lớp giữ nhiệt Poulythane phun áp lực cao dày tiêu chuẩn giữ nhiệt 96H tỷ lệ thoát nhiệt qua đêm là 3 độ C - Tích hợp điện trở 5 KW phi 42 phòng mùa mưa.. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 180 | Bơm tăng áp cho nước nóng (Hệ thống nước nóng năng lượng mặt trời) | 1 | Bộ | - Nhãn hiệu: Panasonic (hoặc tương đương)- Công xuất: 200W – điện áp 220V- Cột áp: 4.5m Lưu lượng 85lit/ phút- Đường kính ống hút đẩy DN 40x3.8mm nhiệt độ cho phép 100 độ C- Công dụng đẩy nước nóng đi ra mạnh hơn. Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 181 | Tủ điều khiển (Hệ thống nước nóng năng lượng mặt trời) | 1 | Bộ | Tủ điều khiển tự động và bán tự động; - Khởi động từ, CP tổng, con- Điều khiển bơm tuần hoàn nước nóng- Điều khiển bơm tuần hoàn tấm thu- Điều khiển điện trở dự phòng- Cảm biến nhiệt tự động kết nối màn hình LCD hiển thị thông báo nhiệt độ tự động khởi động điện trở khi trời mưa nhiệt độ nước xuống dưới 40 độ C- Được thiết kế theo tiêu chuẩn IEC và TCVN về lựa trọn và bảo vệ. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 182 | Máy cắt thịt | 1 | Cái | Công suất 750w; Điện áp 220v/50Hz; Năng suất: 80 - 100kg/h; Độ rộng lát cắt: 2,0mm - 12mm. ES300/ Đài Loan (hoặc tương đương) | ||
| 183 | Máy xay thịt | 1 | Cái | Công suất 750w, trọng lượng 25kg. AKS-TS/ Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 184 | Tủ cấp đông | 3 | Cái | ALASKA (hoặc tương đương): 650 lít 4 ngăn 4 cửa (hoặc tương đương) . Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 185 | Chi phí gia cố sơn sửa lại Giường đơn của Cơ sở 2 để sử dụng tại 6 tiểu khu sửa chữa (3 cái/p x 18 phòng/tiểu khu x 6 tiểu khu) | 324 | Cái | Bao gồm chi phí nhân công vật tư gia cố, sửa chữa và sơn dầu hoàn chỉnh giường đơn bằng sắt hoàn chỉnh, đảm bảo sử dụng tốt (bao gồm thân giường, vạt giường và tủ đầu giường) . Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 186 | Giường ngủ học viên (giường tầng cho 08 tiểu khu xây mới) | 300 | Cái | Kích thước: (Dài 1900x Rộng 850 x Cao 1350-1650)mm- Chân giường ống thép sơn tĩnh điện Φ 30, dày 1mm.- Thành giường ống thép sơn tĩnh điện 25x50mm, thanh giường 20x20mm, dày 1mm.- Vạt giường bằng ván MFC trơn, có 2 hộc tole tôn (2 tủ đầu giường, KT: 850x500x30mm).. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 187 | Mùng | 800 | Cái | Mùng ngủ, vải lưới kích thước: 1mx2m. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 188 | Chăn vải | 800 | Cái | Chăn vải nỉ kích thước: 1,2x1,8m. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 189 | Chiếu, gối | 800 | Tấm | Chiếu thường loại thông dụng (D1,9xR0,9)m, Gối cá nhân. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 190 | Kệ để dép | 100 | Cái | KT: 120x30x80 cm, 4 tầng, bằng Inox 304. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 191 | Máy móc thiết bị và dụng cụ giặt phơi (quy mô cho 1.000 học viên) | 10 | Bộ | Máy giặt Toshiba 9 kg (hoặc tương đương); Loại máy giặt: Cửa trên, Lồng đứngTốc độ quay vắt:700 vòng/phútLượng nước tiêu thụ chuẩn:Khoảng 186 lít một lần giặt thườngHiệu suất sử dụng điện 7.4 Wh/kgKiểu động cơ:Truyền động dây CuroaAW-H1000GV SB/ Toshiba/ Thái Lan (hoặc tương đương) | ||
| 192 | Bàn ghế ăn Inox 304 | 181 | bộ | 1 bộ bàn ghế: gồm 1 bàn 6 ghế đôn- Bàn mặt inox 304, chân inox 201: KT: D1000xR700xC750, ống chân phi 32.- Ghế đôn có vòng dưới và chân cao suThành phần: Gồm một bàn xếp inox có mặt hình chữ nhật và 6 ghế đẩu inox chân vòng. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 193 | Máy vi tính để bàn | 11 | Bộ | FPT Elead Ed8100ist (I3) + Chuột + bàn phím (hoặc tương đương); FPT Elead S8100/ Việt Nam hoặc tương đương (hoặc tương đương) | ||
| 194 | Kệ hồ sơ | 28 | Hệ | Kệ để thiết bị (1,82x0,4x1,77)m - khung sắt sơn tĩnh điện -ván GG. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 195 | Tủ đồ hồ sơ | 28 | Hệ | Tủ sắt 4 cánh; Kích thước: (Dài 1000 x Rộng 450 x Cao 1830)mm. Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 4 khoang, 4 cánh mở, 4 ổ khóa. | ||
| 196 | Đèn pin, bộ đàm… | 14 | Bộ | Máy bộ đàm Kenwood (hoặc tương đương); Đèn Pin Wasing WFL (hoặc tương đương) . Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 197 | Hệ thống nấu nước sôi bằng điện | 14 | Ht | Thùng INOX 304 dày 1mm/ Thùng chứa 50 lít nước/ Điện áp 220V . Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 198 | Máy lọc nước RO | 14 | Ht | Model: KAROFI KT-BK50 (hoặc tương đương); - Từ 6 - 8 lõi lọc(Lõi PP5/UDF/CTO/Màng RO USA 500GPD/Lõi T33/ Lõi lọc Nano bạc); Công suất 50l/h sử dụng cho 50 - 200 người. . Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 199 | Tivi lắp các phòng ở học viên cải tạo | 108 | Cái | Tivi LG 32inch (hoặc tương đương). Xuất xứ: Indonesia (hoặc tương đương) | ||
| 200 | Tivi lắp các phòng ở học viên xây mới | 37 | Cái | Tivi LG 43inch, 43LK571C (hoặc tương đương); Độ phân giải 1920*1080; Công nghệ HDR; Chíp xử lý thông tin: Quar Core Processor; Công suất loa 2x10W; Hệ thống loa 2.0 ch; Công nghệ DTS Virtual X; Hệ điều hành WebOS Smart TV; HDMI: 2 cổng; USB: 1 cổng. Xuất xứ: Indonesia (hoặc tương đương) | ||
| 201 | Tivi lắp các phòng trực cán bộ | 14 | Cái | Tivi LG 43inch, 43LK571C (hoặc tương đương); Độ phân giải 1920*1080; Công nghệ HDR; Chíp xử lý thông tin: Quar Core Processor; Công suất loa 2x10W; Hệ thống loa 2.0 ch; Công nghệ DTS Virtual X; Hệ điều hành WebOS Smart TV; HDMI: 2 cổng; USB: 1 cổng. Xuất xứ: Indonesia (hoặc tương đương) | ||
| 202 | Bảng biểu thông báo | 14 | Hệ | KT: 1,2x 2,4 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 203 | Ghế làm việc | 14 | Cái | Ghế xếp, chân sắt, sơn tĩnh điện, mặt ghế và lựng tựa bọc nệm simili. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 204 | Bàn | 200 | Cái | Bàn học sinh (01 bàn/ 2 chỗ ngồi): - Kích thước: (Dài 1200 x Rộng 500 x Cao 750) mm.- Mặt bàn bằng ván gỗ ghép dày 18mm, qua tẩm sấy phủ PU 3 lớp.- Hộc bàn và xắn bàn bằng ván gỗ ghép dày 15mm, qua tẩm sấy phủ PU 3 lớp.- Khung mặt bàn, khung hộc bàn bằng sắt vuông 20x20x1,2mm. Khung chân đứng bằng sắt hộp 20x40x1,2mm. Khung chân ngang bằng sắt hộp 20x50x1,2mm. Thanh giằng chân sắt vuông 25x25mm. Khung chân bàn sơn tĩnh điện màu nâu.- Tiếp xúc với sàn bằng đế tăng đưa.Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 205 | Ghế | 400 | Cái | Ghế học sinh (02 ghế): - Kích thước: Dài 360 x Rộng 300 x Cao 450/820)mm- Mặt ghế: kích thước 360x300x450mm, bằng ván gỗ cao su ghép dày 18mm, phủ sơn PU 3 lớp.- Tựa lưng: kích thước 360x150x820mm, bằng ván gỗ cao su ghép dày 18mm, phủ sơn PU 3 lớp.- Khung chân ghế sử dụng sắt vuông 20x20x1.1mm; Khung lưng tựa và chân giằng sử dụng sắt vuông 16x16x1.1mm, khung ghế sắt sơn tĩnh điện màu nâu.- Liên kết bằng vít, mối hàn có khí CO2 bảo vệ.- Tiếp xúc với sàn bằng 04 đế nhựa.Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 206 | Tủ đồ hồ sơ | 14 | Cái | Tủ hồ sơ (Cửa gỗ lộng kính): Kích thước: (Dài 1,2 x Rộng 0,42 x Cao 1,8)m. Ngăn đựng có thể thay đổi được, chắc chắn bền vững, đảm bảo an toàn khi sử dụng.- Nóc, hông, đáy tủ bằng ván gỗ ghép 18mm.- Ngăn tủ bằng ván MDF phủ veneer sồi 17mm- Phần trên: 2 Cửa pano ghỗ ghép 18mm, lộng kính trắng dày 4,5mm,các ngăn di động, cửa có khóa và tay nắm.- Phần dưới: cửa ván MDF phủ veneer sồi 17mm, có khóa và tay nắm.- Lưng tủ bằng ván MDF 4mm phủ melamine trắng 2 mặt.Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 207 | Kệ đựng hàng gia công | 14 | Hệ | Kệ để thiết bị (1,82x0,4x1,77)m - khung sắt -ván GG. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 208 | Tivi | 4 | Cái | - Tivi LG 49inch - 49UT640S (hoặc tương đương)- Độ phân giải 3840 X 2160 (UHD)- Độ sáng (cd/m²) 360- Hệ thu hình, Kỹ thuật số, DVB-T2/C- ÂM THANH- Đầu ra âm thanh 10W + 10W- Hệ thống loa 2.0 ch- LG Sound Sync cần có BluetoothXuất xứ: Indonesia (hoặc tương đương) | ||
| 209 | Bảng biểu thông báo/ Bảng phấn từ | 14 | Hệ | Kích thước 1,2 x 3,6m màu xanh rêu, viền khung nhôm Duranium Vijalco Việt - Nhật; Mặt bảng Hàn Quốc được dán lên PVC chống hút ẩm, có hộp nhựa đựng phấn, lưng bảng bằng nhựa. Bảng sử dụng được phấn và nam châm. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 210 | Máy mài tay | 4 | Cái | Điện áp: 220-240V~50/60HZCông suất tiêu thụ: 710WTốc độ cho phép: 11000vòng/phútĐường kính đá :100mmKích thước hộp: 62.5x36x25.5cmXuất xứ: Makita 9553B/ Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 211 | Máy đầm bàn | 2 | Cái | Ludi/ Việt Nam (hoặc tương đương)Đầm Bàn bê tông 1.1Kw/220vCông xuất (Kw): 1.1KwĐiện áp (V): 220vLực đầm: 500Kg/f | ||
| 212 | Máy cắt bê tông bàn | 2 | Cái | Máy cắt bê tông đầu nổ Diesel D8 Máy cắt bê tông đầu nổ Diesel D8Động cơ: Diezel D8Độ sâu cắt tối đa: 150mm (lưỡi cắt 400mm)Đường kính trục cắt: 30Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 213 | Máy khoan bê tông | 4 | Cái | - Công suất: 3600W- Tốc độ không tải: 700 vòng/phút- Đường kính mũi khoan (max): 230mm- Điện áp sử dụng: 220V-50/60Hz- Trọng lượng: 20kgXuất xứ: Bosch/ Đức, mua tại Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 214 | Máy cắt sắt | 4 | Cái | Tốc độ không tải: 3800 vòng/phút- Đường kính đĩa cắt: 355mm- Điện áp - tần số: 220V-50Hz- Công suất: 2300W- Kích thước: 540x295x385mm- Cân nặng: 13,4 kgXuất xứ: MSK-2300/ Nhật Bản, mua tại Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 215 | Máy khoan tay | 4 | Cái | Máy khoan vặn vít dùng pin DeWalt DC733KA1 (hoặc tương đương); - Kích cở đầu kẹp: 1mm - 10mm- Momen xoắn cực đại: 30NM- Dung lượng Pin: NI-CD 1.3AH- Điện thế Pin: 14,4V- Công suất: 195WXuất xứ: mua tại Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 216 | Máy đục bê tông | 2 | Cái | Máy đục bê tông; Máy đục bê tôngĐường kính mũi: 17mmCông suất: 1300WTốc độ không tải: 0-500 V/PXuất xứ: Btec BT8426/ Nhật Bản, mua tại Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 217 | Máy hàn mi ni (điện tử ) | 2 | Cái | Máy hàn que mini; Điện áp nguồn: 220V/ 1 pha Tần số: 50/60HzĐiện áp chạy không tải (V): 60 Tiêu chuẩn que hàn: 1.0 - 3.2 mm Cường độ ra: 20 - 140AHệ số công suất: 0.65Xuất xứ: Protech MK200/ Trung Quốc, mua tại Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 218 | Quạt công nghiệp | 15 | Cái | Quạt công nghiệp di động; Điện áp: 220/50HZCông Suất Tiêu Thụ: 155WLưu Lượng Gió: 192m3/minSố Vòng Quay: 920 v/pKích Thước (mm) : 730 X 350 X 820Xuất xứ: Tank-2460 Dasin/ Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 219 | Máy khoan bàn khoan sắt | 1 | Cái | Điện áp: 220-240V~50/60HZ; Công suất tiêu thụ: 800WTốc độ cho phép: 900vòng/phútĐường kính mũi tối đa: 26mmRô tô đồng bền, máy chạy khỏeKích thước vỏ hộp: 60x46x33cmXuất xứ: Makute HD001/ Trung Quốc, mua tại Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 220 | Máy trộn bê tông | 1 | Cái | Dung tích thùng trộn 450 lít; Năng suất 420 lítSố vòng quay của thùng 20-30v/ phútĐộng cơ 3,0kw hoặc đầu nổ D8Trọng lượng máy 220kgXuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 221 | Máy cắt cỏ đeo vai | 2 | Cái | Công suất: 0.75 KW; Công suất: 0.75 KWTốc độ: 10.000 Vòng/phútDung tích: 30.5ccĐường kính Xilanh: 36mmDung tích bình xăng: 1.2lítXuất xứ: Oshima 328/ Trung Quốc, mua tại Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 222 | Máy cắt cỏ đẩy | 1 | Cái | Động cơ: GX35; - Động cơ: GX35- Loại động cơ: 4 thì- Công xuất định mức: 1.6hp- Dung tích xilanh: 35.8cc- Tốc độ: 7000 vòng phút- Kiểu cắt cỏ: Lưỡi 3 cánh- Kiểu cần: chữ V- Kiểu điều chỉnh: Gạt cò- Trọng lượng khô: 12 kgXuất xứ: Maruka - GX/ Trung Quốc, mua tại Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 223 | Máy cắt cây | 1 | Cái | Điện nguồn: 18V/3.0AH; Công suất: 18VChiều dài lưỡi cắt: 8"/20(cm)Thời gian làm việc: 25/minTốc độ cắt: 3,5(mét/giây)Đường kính cành cây cắt được: 10(Cm)Chiều dài thân máy: 285(Cm)Thời gian sạc: 120/minXuất xứ: Yato YT-85120/ Trung Quốc, mua tại Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 224 | Máy phun thuốc diệt cỏ | 1 | Cái | Dung tích: 20 L; - Dung tích: 20 L- Áp suất hoat động: 1.5 - 2.5 MPa- Động cơ: 1E31F - 2 thì- Lưu lượng: 3 - 8 lít/phút- Kích thước: 41 x 36 x 61 cmXuất xứ: Kasei/ Trung Quốc, mua tại Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 225 | Máy cày Kubota L3408 (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Kiểu: L3408VN (2 cầu); Số lượng xilanh: 3Dung tích xilanh: 1.647ccCông suất động cơ: 35,2HPKích thước DRC: 3.120x1.490x1.510Trọng lượng: 1.370kgHộp số: 8 tới, 4 lùiThiết bị thủy lực nâng: 906kg | ||
| 226 | Xe đẩy 4 bánh | 6 | Cái | Xe đẩy 2 tầng kích thước 600 x 1000 x 1200, bằng inox 304 dày 1 mm. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 227 | Máy chiếu + màn chiếu | 1 | Bộ | Máy chiếu đa năng Optoma + màn chiếu điện 120inch (hoặc tương đương); - Sử dụng công nghệ: 0,55” XGA DMD Chip from Texas Instrument- Độ phân giải: SVGA (800 x 600)- Độ phân giải nén: UXGA (1600 x 1200) 60Hz- Độ sáng: 3.900 ANSI Lumens.- Màu sắc: 1073,4 triệu màu- Độ tương phản: 32.000:1- Projection Lens: f = 21,85 ~ 24mm; F=2,41 ~ 2,53; 1,1x manual zoom/ focus lens.- Có chế độ cài đặt màu sắc hiển thị: BrilliantColor/ Color Temperature/ Color Matching/ RGB Gain, Bias/ Color Space.Xuất xứ: Optoma X588/ Trung Quốc, mua tại Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 228 | Máy in | 14 | Cái | Canon LBP2900 (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 229 | Máy tính xách tay | 1 | Cái | Máy tính xách tay Dell Inspiron 3580 i5 8265U/4GB/1TB/2GB R520/Win10 (Hoặc tương đương): CPU: Intel Core i5 Coffee Lake, 8265U, 1.60 GHz RAM: 4 GB, DDR4 (2 khe), 2666 MHzỔ cứng: HDD: 1 TB SATA3, Hỗ trợ khe cắm SSD M.2 PCIe Màn hình: 15.6 inch, Full HD (1920 x 1080)Card màn hình: Card đồ họa rời, AMD Radeon 520, 2GB Cổng kết nối: HDMI 1.4, 2 x USB 3.1, LAN (RJ45), USB 2.0Hệ điều hành: Windows 10 Home SL Thiết kế:Vỏ nhựa, PIN liềnKích thước: Dày 27 mm, 2.28 kg. Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 230 | Bàn làm việc | 5 | Cái | Kích thước: ( Dài 1200 x Rộng 600 x Cao 750)mm; - Mặt bàn, ngăn bàn, xắn trước và hông bàn bằng ván gỗ ghép dày 18mm, qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp.- Khung chân đứng, chân ngang bằng sắt hộp 20x50x1,2mm. Thanh giằng mặt bàn vuông 25x25x1,2mm. Khung, chân bàn sơn tĩnh điện màu nâu.- Tiếp xúc với sàn bằng 04 đế nhựa.Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 231 | Ghế xếp | 5 | Cái | Ghế xếp, chân sắt, sơn tĩnh điện, mặt ghế và lựng tựa bọc nệm simili. | ||
| 232 | Bàn tiếp khách | 10 | Cái | Bàn tiếp khách KT: 1,100 x 2,200 x 0,8m; - Toàn bộ gỗ công nghiệp, sơn thổi PU hoàn thiện. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 233 | Ghế xếp | 40 | Cái | Ghế xếp, chân sắt, sơn tĩnh điện, mặt ghế và lựng tựa bọc nệm simili. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 234 | Máy tính để bàn | 1 | Bộ | FPT Elead Ed8100ist (I3) + Chuột + bàn phím (hoặc tương đương) Xuất xứ: FPT EleadS8100/Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 235 | Tủ, kệ lưu hồ sơ | 2 | Cái | Tủ hồ sơ (Cửa gỗ lộng kính); Kích thước: (Dài 1,2 x Rộng 0,42 x Cao 1,8)m. Ngăn đựng có thể thay đổi được, chắc chắn bền vững, đảm bảo an toàn khi sử dụng.- Nóc, hông, đáy tủ bằng ván gỗ ghép 18mm.- Ngăn tủ bằng ván MDF phủ veneer sồi 17mm- Phần trên: 2 Cửa pano ghỗ ghép 18mm, lộng kính trắng dày 4,5mm,các ngăn di động, cửa có khóa và tay nắm.- Phần dưới: cửa ván MDF phủ veneer sồi 17mm, có khóa và tay nắm.- Lưng tủ bằng ván MDF 4mm phủ melamine trắng 2 mặt.Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 236 | Máy rà kim loại | 1 | Cái | Máy dò kim loại cầm tay; - Nguồn điện: 1 pin 9V- Kích thước: 43cm x 7.1cm x 3.5cm- Trọng lượng: 344g- Phụ kiện: Bao daXuất xứ: Super Scanner MD-3003B1/ Đài Loan (hoặc tương đương) | ||
| 237 | Điện thoại, loa phóng thanh… | 10 | Cái | Điện thoại, loa phóng thanh… | ||
| 238 | Loa phóng thanh cầm tay | 10 | Cái | Loa cầm tay TOA ER Loại thông dụng (hoặc tương đương); Nguồn điện R6P(AA) × 8(12V DC)Công Suất ra 6WCông suất tối đa 10WThời gian sử dụng pin Xấp xỉ 10 giờPhạm vi nghe rõ Xấp xỉ 250mÂm còi báoThành phẩm Nhựa ABS, xám nhạtKích thước: 160(R) × 256(C) × 260(S)mmXuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 239 | Màn hình thông tin người thân, giới thiệu tuyên truyền | 2 | Cái | Tivi LG 49inch - 49UT640S (hoặc tương đương); - Độ phân giải 3840 X 2160 (UHD)- Độ sáng (cd/m²) 360- Hệ thu hình, Kỹ thuật số, DVB-T2/C- ÂM THANH- Đầu ra âm thanh 10W + 10W- Hệ thống loa 2.0 ch- LG Sound Sync cần có BluetoothXuất xứ: Indonesia (hoặc tương đương) | ||
| 240 | Bình xịt hơi cay BX4 | 100 | Bình | Tính năng: Bình xịt hơi cay giúp vô hiệu hóa nhanh (1giây) sự tấn công của từ 1-10 đối tượng: làm bỏng rát mặt, cay mắt, chảy nước mắt khiến không mở mắt được, kích ứng da và niêm mạc, ho, khó thở...Thông số kỹ thuật:- Chất cay: Dung dịch CS (nồng độ 5%)- Dung tích: 500ml- Trọng lượng: 580g- Phun dưới dạng sương mù- Phạm vi phun: tối đa 5m- Chiều cao: 230mm- Chiều rộng: 140mm- Đường kính: 65mm- Lưu tốc phun: 50ml/giây- Xuất xứ: BCA – VNXuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 241 | Bình xịt hơi cay BX7 | 20 | Cái | Tính năng:- Vô hiệu quá nhanh (1 giây) trên 10 đối tượng.- Khoảng tác dụng trên 10 mét. Nếu xuôi chiều gió có thể lan tỏa xa 50 mét Thông số kỹ thuật:- Chất cay: Bột CS (nồng độ 5%)- Dung tích: 2000ml- Trọng lượng: 3.1kg- Chất liệu bình: kim loại- Áp lực tĩnh: 18 at ở 25 0C- Chiều cao: 570mm- Độ dày vỏ bình: 1mm- Đường kính: 110mm- Lưu tốc: 200ml/giây- Xuất xứ: BCA – VNXuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 242 | Lựu đạn khói nổ hơi cay | 80 | Trái | Xuất xứ: BCA-VN (hoặc tương đương): - Chất liệu thân và nắp quả: Nhựa HDPE hoặc nhựa có chất liệu tương đương- Đường kính (ø): 55±1mm- Chiều cao: 182±3mm- Khối lượng: 250±10g- Lực rút chốt an toàn: 49±5N- Độ cứng kim hỏa: 50±3 HRA- Mô men xoắn lò xo búa kíp: 14±2 kG.mm- Khối lượng thuốc nổ (KClO3): 38±3g- Khối lượng thuốc đẩy trong tầm đẩy (Nitroxenlulo): 13±2g- Khối lượng chất cay (CS): 87±3g- Số lượng phần tử nổ: 04 Phần tử- Số lượng phần tử cay: 03 Phần tử- Thời gian phát hỏa: 3.5÷ 4.5s- Thời gian khói, cay: 60÷90s- Cường độ âm thanh: 120÷130dB- Bán kính tác động: ≤10m- Thời gian sử dụng: ≤36 tháng- Bao gồm: hộp đựngXuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 243 | Bộ đàm | 50 | Cái | • Model: Motorola CP1300 (hoặc tương đương): Hãng sản xuất: Motorola - Malaysia (hoặc tương đương)Thông số kỹ thuật:- Băng tần sử dụng: UHF/VHF- Dải tần số hoạt động• UHF1: 403-447 Mhz; UHF2: 435- 480MHz. P/N: AZH03Q®DH8AA7• VHF: 136-174MHz; P/N: AZH03KEH8AA7- Độ rộng kênh: 12.5 /20 /25 KHz- Công suất phát: 5 W cho VHF, 4W cho UHF.- Độ nhạy thu (12 dB SINAD): 0.25 µV- Số kênh nhớ: 99CH- Trọng lượng: 394.5 g- Kích thước (RộngxCaoxDày): 55 x 120 x 36.5 mm- Chuẩn va đập, rung động: MIL STD 810-C/D/E và TIA/EIA 603- Chuẩn kín khít: IP54 Thiết bị bao gồm:• Thân máy Motorola CP1300 99CH UHF/VHF 4W/5W• Pin sạc Lithium Ion 7.4V 1750mAh, PMNN4476A.• Bộ sạc bàn kèm adaptor, P/N: PMLN5396A• Anten, bát đeo, phụ kiện và tài liệuXuất xứ: Malaysia (hoặc tương đương) | ||
| 244 | Giàn ăng ten + Máy bộ đàm mẹ | 1 | Bộ | Model: MotoTrbo XiR P6620i (hoặc tương đương): Hãng sản xuất: Motorola – Malaysia (hoặc tương đương)Thông số kỹ thuậtBăng tần sử dụng: VHF /UHF- Dải tần số hoạt động:• VHF/5W: 136 - 174 MHz; AZH02JDH9VA1AN• UHF/4W: 403 - 470 MHz; AZH02JDH9VA1AN- Độ rộng kênh: 12.5KHz/ 25KHz- Công suất phát: 5W /4W- Độ nhạy thu Analog (12 dB SINAD): 0.16 µV- Độ nhạy thu Digital: 5% BER 0.14 µV- Số kênh nhớ: 256- Trọng lượng: 281 g (pin tiêu chuẩn)- Kích thước (rộng x cao x dày): 56 x 122 x 36 mm- Va đập, rung động: MIL STD 810-D/E- Kín khít: IP67Xuất xứ: Malaysia(hoặc tương đương) | ||
| 245 | Đèn pin WFL | 85 | Cái | Model: Wasing H9 : Xuất xứ: China (hoặc tương đương)Thông số kỹ thuật:- Đèn Led- Công suất phát sáng: 800 Lumen- Chiếu xa: 280m- Nguồn: 1 pin Lithium Ion Li-18650 3.7V 2800mAh- Kích thước (mm): 190 x 50 x 28 mm- Cân nặng: 200g- Màu sắc: Đen- Chóa: SMO chiếu xa- Toàn bộ vỏ của đèn được làm bằng hợp kim siêu nhẹ, chắc chắn, chống ăn mòn. Phụ kiện đi kèm:- Pin- Bộ sạc- Dây đeo- Hộp đựngXuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 246 | Cây dũ 3 khúc | 30 | Cây | Dùi cui sắt 3 khúc- SM 6012: Thông số kỹ thuật:- Chất liệu: Thép thanh cứng không gỉ, tay cầm cao su- Kích thước: 66 cm- Trọng lượng: 550g- Màu sắc: đen, bạc- Phụ kiện gồm: bao da để đeo và bảo vệ thiết bịXuất xứ: Đài Loan (hoặc tương đương) | ||
| 247 | Còng số 8 | 20 | Cái | Rãnh trượt: có 22 vị trí khóa; - Chất liệu: thép không gỉ- Xuất xứ: Taiwan- Bao gồm bao đựngXuất xứ: Đài Loan (hoặc tương đương) | ||
| 248 | Gậy cao su | 65 | Cây | Dùi cui cao su 50 cm (Loại dẻo): Thông số kỹ thuật:- Chất liệu: Cao su, sợi ni lông- Chiều dài: 520mm ± 10%- Đường kính Φ: 30mm ± 10%- Trọng lượng: ≤550g- Độ bền kéo đứt: ≥ 6MPa- Độ dãn dài khi đứt: ≥ 60%- Độ cứng (Shore A): 40-85- Xuất xứ: BCA – VN. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 249 | Roi điện | 15 | Cái | Dùi cui điện Titan KXL: - Chiều dài: 450mm- Đường kính: 44,5mm- Trọng lượng: 410g- Điện áp ra ổn định: 120KV- Còi hú: 120dB- Vỏ nhựa ABS- Xuất xứ: Taiwan (hoặc tương đương)- Gồm pinXuất xứ: Đài Loan (hoặc tương đương) | ||
| 250 | Điện thoại để bàn | 50 | Cái | Panasonic (hoặc tương đương). Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 251 | Máy in | 2 | Cái | CANON LBPdw251 (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 252 | Máy chụp hình | 1 | Cái | • Model: EOS 800D hoặc tương đương; • Hãng sản xuất: Canon – Japan• Với ống kính 18-55 IS STMThông số kỹ thuật- Cảm biến: CMOS APS-C 24MP- Chip xử lý: DIGIC 7- Lấy nét AF: 45 điểm cross-type- Công nghệ lấy nét Dual Pixel- Tốc độ chụp liên tục: 6 ảnh/giây- Tốc độ màn trập: 30s-1/4000s- Thẻ nhớ: SD/SDHC/SDXC (chuẩn UHS-I)- Pin: LP-E17 (600 tấm)- Kết nối: Wi-fi, NFC, mini HDMI, USB- Phụ kiện đi kèm: Eyecup Ef, Camera Cover R-F-3, Pin LP-E17, Sạc LC-E17E, thẻ bảo hành chính hãng, hướng dẫn sử dụngXuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 253 | Loa Full | 1 | Cặp | Loa Full đôi EV: 15"x2+2.5", 800/1600W/8Ω, sơn sần. Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 254 | Loa Sub | 1 | Cặp | Loa SUB hơi đơn EV: 15'', 600W/8Ω. Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 255 | Mixer | 1 | Cái | Mixer MACKIE: 12 line tích hợp Effect, EQ Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 256 | Ampli | 1 | Cái | Power Ampli DETON: 4 kênh (2U) 1200Wx4/4Ω, (800Wx4/8Ω) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 257 | Micro Shure không dây | 1 | Bộ | Micro Shure không dây: UHF, 2 Mic, LCD, 120 tần số Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 258 | Crossover DBX | 1 | Cái | Crossover DBX: 2way stereo, 3way mono. Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 259 | Dây jack | 2 | Cặp | Dây jack tín hiệu. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 260 | Vật tư phụ để lắp đặt hòan chỉnh | 1 | HT | Dây điện, ốc vít, nẹp, vật tư lắp đặt,… Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 261 | Máy chiếu Optoma + Màn chiếu điện 120inch | 1 | Bộ | Máy chiếu đa năng Optoma + màn chiếu điện 120inch (hoặc tương đương): - Sử dụng công nghệ: 0,55” XGA DMD Chip from Texas Instrument- Độ phân giải: SVGA (800 x 600)- Độ phân giải nén: UXGA (1600 x 1200) 60Hz- Độ sáng: 3.900 ANSI Lumens.- Màu sắc: 1073,4 triệu màu- Độ tương phản: 32.000:1- Projection Lens: f = 21,85 ~ 24mm; F=2,41 ~ 2,53; 1,1x manual zoom/ focus lens.- Có chế độ cài đặt màu sắc hiển thị: BrilliantColor/ Color Temperature/ Color Matching/ RGB Gain, Bias/ Color Space.Xuất xứ: Optoma X588/ Trung Quốc, mua tại Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 262 | Chi phí tháo, lắp, vệ sinh máy lạnh chuyển từ Cơ sở 1 (Phú Mỹ) về Cơ sở 2 (Xuyên Mộc), lắp tại các phòng ban nghiệp vụ. Bao gồm lắp đặt đường ống Gas và ống thoát nước | 10 | cái | Chi phí tháo, lắp, vệ sinh máy lạnh chuyển từ Cơ sở 1 (Phú Mỹ) về Cơ sở 2 (Xuyên Mộc), lắp tại các phòng ban nghiệp vụ. Bao gồm lắp đặt đường ống Gas và ống thoát nước. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 263 | Bàn làm việc | 30 | Cái | Kích thước: (Dài 1200 x Rộng 600 x Cao 750)mm; - Mặt bàn, ngăn bàn, xắn trước và hông bàn bằng ván gỗ ghép dày 18mm, qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp.- Khung chân đứng, chân ngang bằng sắt hộp 20x50x1,2mm. Thanh giằng mặt bàn vuông 25x25x1,2mm. Khung, chân bàn sơn tĩnh điện màu nâu.- Tiếp xúc với sàn bằng 04 đế nhựa.Hàng hóa đạt các tiêu chuẩn.Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 264 | Ghế xếp | 30 | Cái | Ghế xếp, chân sắt, sơn tĩnh điện, mặt ghế và lựng tựa bọc nệm simili. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 265 | Máy tính để bàn | 8 | Bộ | FPT Elead Ed8100ist (I3) + Chuột + bàn phím (hoặc tương đương) Xuất xứ: FPT EleadS8100/Việt Nam (hoặc tương đương) Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 266 | Kệ hồ sơ | 3 | Cái | Kệ để thiết bị (1,82x0,4x1,77)m - khung sắt sơn tĩnh điện -ván ng lĩnh vực sản xuất bàn ghế, tủ kệ dùng cho trường học. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 267 | Quạt treo tường | 6 | Cái | Loại; Quạt treo tường; Công nghệ: Bạc thauChất liệu: cánh NhựaTốc độ: 3 cấp độ gióCông suất: 65WHiệu điện thế: 220(V)Lưu lượng gió: 90 (m3/phút)Đường kính cánh quạt: 45(cm)Xuất xứ: Asia/ Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 268 | Điều hòa nhiệt độ | 4 | Bộ | Daikin 1,5HP (Lắp đặt hoàn chỉnh) (hoặc tương đương). Xuất xứ:Thái Lan (hoặc tương đương) Xuất xứ: Daikin Inverter 1.5HP/ Thái Lan (hoặc tương đương) | ||
| 269 | Máy in | 4 | Cái | CANON LBPdw251 (hoặc tương đương) Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 270 | Máy photocopy | 2 | Cái | RICOH Afico IM2500 (hoặc tương đương); Chức năng chuẩn: Copy – In – Scan.Tốc độ sao chụp/ in: 25 bản/phútTốc độ scan: 80 ipmĐộ phân giải sao chụp: 600 x 600 dpiĐộ phân giải scan: 100 dpi, 200dpi, 300 dpi, 400 dpi, 600 dpiXuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 271 | Máy tính xách tay | 2 | Cái | Máy tính xách tay Dell Inspiron 3580 i5 8265U/4GB/1TB/2GB R520/Win10 (Hoặc tương đương); CPU: Intel Core i5 Coffee Lake, 8265U, 1.60 GHz RAM: 4 GB, DDR4 (2 khe), 2666 MHzỔ cứng: HDD: 1 TB SATA3, Hỗ trợ khe cắm SSD M.2 PCIe Màn hình: 15.6 inch, Full HD (1920 x 1080)Card màn hình: Card đồ họa rời, AMD Radeon 520, 2GB Cổng kết nối: HDMI 1.4, 2 x USB 3.1, LAN (RJ45), USB 2.0Hệ điều hành: Windows 10 Home SL Thiết kế:Vỏ nhựa, PIN liềnKích thước: Dày 27 mm, 2.28 kgXuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 272 | Bếp gas công nghiệp | 1 | Cái | Kt: (2.1 x 0.8 x 0.55 )m - Loại 03 lò. Tiết kiệm gas; Vật liệu khung Inox không từ tính, miệng lò gang đúc áp lực. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 273 | Hệ thống gas + công lắp đặt | 1 | HT | Hệ thống gas + công lắp đặt; Hệ thống gas gồm: 04 van bi; 02 van 1 chiều; 02 đồng hồ đo áp; 01 van giảm áp, hệ thống giá đỡ. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 274 | Tủ hấp cơm đa năng sử dụng gas | 1 | Cái | Tủ hấp cơm inox 304 dày 1,2mm, hấp được 50kg. Kích thước N800xC1200xS710mm gồm 10 khay, thời gian nấu 1,5 giờ, ga tiêu thụ 2kg/giờ. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 275 | Xoong inox 50 lít | 1 | Cái | Đường kính 400mm x chiều cao 400mm inox 304 (50 lít) Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 276 | Xoong inox 98 lít | 1 | Cái | Đường kính 500mm x chiều cao 500mm inox 304 (98 lít) Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 277 | Xoong inox 170 lít | 1 | Cái | Đường kính 600mm x chiều cao 600mm inox 304 (170 lít). Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 278 | Chảo nhôm | 2 | Cái | Đường kính 600mm Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 279 | Bộ dao kéo nhà bếp 7 món | 1 | Bộ | 1 dao gọt củ quả, trái cây1 dao thái thịt1 dao chặt lớn1 dao cắt tỉa1 kéo1 thớt nhựa1 mài daoXuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 280 | Treo dao inox | 1 | Cái | Loại 12 móc treo inox 12. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 281 | Giỏ đũa Inox 2 hố | 1 | Cái | Giỏ đũa inox 2 ngăn+ Kích thước: Rộng 31cm x Cao 30cm+ Treo được dao, được thớtXuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 282 | Rổ inox đục lỗ | 1 | Cái | Rổ inox lổ 2mm Đường kính 60 cm x chiều cao 16cm inox inox 304. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 283 | Tủ giữ lạnh | 1 | Bộ | Tủ lạnh Toshiba Inverter 305 lít (hoặc tương đương); - Dung tích tổng: 305 lít- Dung tích sử dụng: 305 lít- Số cánh cửa: 2 cánh- Số người sử dụng: 3 - 4 người- Dung tích ngăn đá: 87 lít- Dung tích ngăn lạnh: 218 lít- Công nghệ Inverter: Tủ lạnh Inverter- Điện năng tiêu thụ: ~ 0.74 kW/ngày- Công nghệ làm lạnh: Luồng khí lạnh vòng cung- Công nghệ kháng khuẩn, khử mùi:Hybrid Bio, Khử mùi tăng cường ở ngăn đông- Công nghệ bảo quản thực phẩm:Ngăn làm lạnh kép Dual Cooling Zone- Tiện ích:Inverter tiết kiệm điện, Ngăn rau quả rộng, Ngăn kệ có thể thay đổi linh hoạt- Kiểu tủ:Ngăn đá trên- Chất liệu cửa tủ lạnh:Thép không gỉ- Chất liệu khay ngăn: Kính chịu lực- Kích thước - Khối lượng: Cao 162 cm - Rộng 60 cm - Sâu 71.7 cm - Nặng 56 kgXuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 284 | Tủ cấp đông | 1 | Bộ | Tủ cấp đông ALASKA (hoặc tương đương) - Dung tích: 260 lít - Số ngăn/cửa: 2 ngăn - 2 cửa. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 285 | Tủ, kệ lưu dụng cụ (Kệ phơi chén, tô Loại 03 tầng) | 4 | Bộ | Kích thước: N600xC1500xD2000mm. Chất liệu inox 304. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 286 | Bàn ghế ăn Inox | 7 | Bộ | Thông tin sản phẩm: - 1 bộ bàn ghế: gồm 1 bàn 6 ghế đôn- Bàn mặt inox 304, chân inox 201: KT: D1000xR700xC750, ống chân phi 32.- Ghế đôn có vòng dưới và chân cao suThành phần: Gồm một bàn xếp inox có mặt hình chữ nhật và 6 ghế đẩu inox chân vòngXuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 287 | Bát Inox lớn | 60 | Cái | Bát Inox lớn đường kính 18 cm. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 288 | Đĩa Inox | 60 | Cái | chất liệu: inox 304 dày 0.6mm kích thước 14cm. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 289 | Đũa gỗ | 60 | Đôi | Đũa gỗ. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 290 | Thìa inox | 60 | Cái | Thìa kích thước dài 29 cm x to 3cm inox 304. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 291 | Mùng | 30 | Cái | Mùng ngủ, vải lưới kích thước: 1mx2m. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 292 | Chăn vải, chiếu cá nhân | 30 | Cái | Chăn vải nỉ kích thước: 1,2x1,8m. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương). Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 293 | Tivi (01 cái/phòng) | 12 | Cái | Tivi LG 43inch - 43LK571C (hoặc tương đương); - Độ phân giải 1920*1080- Công nghệ HDR- Chíp xử lý thông tin: Quar Core Processor- Công suất loa 2x10W- Hệ thống loa 2.0 ch- Công nghệ DTS Virtual X- Hệ điều hành WebOS Smart TV- HDMI: 2 cổng- USB: 1 cổngXuất xứ: LG 43UN721C/ Indonesia hoặc tương đương (hoặc tương đương) | ||
| 294 | Tủ áo quần (01 cái/phòng) | 7 | Cái | Tủ sắt 4 cánh; Kích thước: (Dài 1000 x Rộng 450 x Cao 1830)mm. Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 4 khoang, 4 cánh mở, 4 ổ khóa. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 295 | Bàn làm việc | 14 | Cái | Chất liệu: Gỗ Công nghiệp- Bàn có tủ hông gồm 2 ngăn có khóa bảo vệ- Kích thước: 1400x600x750 (mm). Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 296 | Ghế xếp | 14 | Cái | Ghế xếp, chân sắt, sơn tĩnh điện, mặt ghế và lựng tựa bọc nệm simili. . Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 297 | Quạt treo tường | 7 | Cái | Loại; Quạt treo tường; Công nghệ: Bạc thauChất liệu: cánh NhựaTốc độ: 3 cấp độ gió Công suất: 65WHiệu điện thế: 220(V)Lưu lượng gió: 90 (m3/phút)Đường kính cánh quạt: 45(cm) Xuất xứ: Asia/ Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 298 | Máy phát điện dự phòng | 1 | Bộ | I. ĐẶC TÍNH CHUNG: - Model: MP-550P- Hiệu máy: MEGAPOWER-CHINA (hoặc tương đương)- Xuất xứ: Sản xuất, lắp ráp và hoàn thiện tại CHINA- Năm sản xuất: 2021- Tiêu chuẩn chế tạo: ISO 9001:2008; ISO 8528-1; ISO 6046; ISO 4152; ISO 1204; BS5514; DIN6271 conditions, ISO 3046, ISO/TS 16949:2002 and ISO9001, IEC60034, NEMA MG 1.22, ISO852, CSA, UL1446, UL1004B, CE marked, ISO 9001, ISO 14001.- Công suất liên tục: 500KVA/400KW.- Công suất dự phòng: 550KVA/440KW.- Bộ bức xạ, quạt làm mát được liên kết bằng dây Curoa.- Khả năng chịu lực cấp IP23, lớp cách điện H/H.- Bộ tản nhiệt nước và dầu.- Bộ lọc gió: Loại tiêu chuẩn.- Bơm nước tuần hoàn: Loại tiêu chuẩn.- Bơm dầu bôi trơn: Loại tiêu chuẩn.- Bơm nhiên liệu: Loại tiêu chuẩn.- Bộ lọc nhớt, lọc dầu: Loại tiêu chuẩn.- Máy phát nạp bình ắc quy: 12VDC- Motor khởi động: 12VDC.- Chức năng bảo vệ (Bộ ngắt điện): Bảo vệ cho toàn hệ thống.- Khả năng quá tải: 10%, 1 giờ trong mỗi 12 giờ.- Cơ cấu truyền động: Trực tiếp, đồng trục, không dùng dây curoa.- Thời gian đáp ứng 100% tải: 5s – 10s từ lúc khởi động.- Chế độ tải: 100% tải, hoạt động không giới hạn.- Tiêu hao dầu bôi trơn: 4g/kwhII. ĐỘNG CƠ:- Model: 2505C-E15TAG2L- Hiệu máy: Perkins – Anh Quốc (hoặc tương đương)- Động cơ chạy bằng dầu.- Đặc điểm động cơ: 6 xi lanh, 4 thì, phun nhiên liệu trực tiếp.- Công suất liên tục: 435 KWm.- Cơ cấu làm mát: Két nước và quạt gió.- Cơ cấu điều tốc: Tự động theo phụ tải. Lắp ráp tại TQ (hoặc tương đương) | ||
| 299 | Cắt tường hàng rào, chiều dày sàn | 884 | 1m | Hạng mục camera trên hàng rào 3 mét | ||
| 300 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 39,78 | m3 | Hạng mục camera trên hàng rào 3 mét | ||
| 301 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 394,35 | m3 | Hạng mục camera trên hàng rào 3 mét | ||
| 302 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | 10 | lỗ | Hạng mục camera trên hàng rào 3 mét | ||
| 303 | Đục tường chôn ống bảo vệ dây dẫn, Chiều sâu rãnh > 3cm | 99 | m | Hạng mục camera trên hàng rào 3 mét | ||
| 304 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 9,9 | m2 | Yêu cầu đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn, qy chuẩn XDVN. | ||
| 305 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 9,9 | 1m2 | Yêu cầu đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn, qy chuẩn XDVN. | ||
| 306 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,9 | 1m2 | Yêu cầu đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn, qy chuẩn XDVN. | ||
| 307 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 39,78 | m3 | Hạng mục camera trên hàng rào 3 mét | ||
| 308 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 39,78 | m3 | Hạng mục camera trên hàng rào 3 mét | ||
| 309 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | 39,78 | m3 | Hạng mục camera trên hàng rào 3 mét | ||
| 310 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 279,15 | m3 | Yêu cầu đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn, qy chuẩn XDVN. | ||
| 311 | xếp gạch thẻ | 57,6 | m2 | Yêu cầu đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn, qy chuẩn XDVN. | ||
| 312 | Lắp đặt dây băng cảnh báo cáp ngầm | 1.440 | m | Yêu cầu đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn, qy chuẩn XDVN. | ||
| 313 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 11,606 | m3 | Yêu cầu đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn, qy chuẩn XDVN. | ||
| 314 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 1,984 | m3 | Yêu cầu đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn, qy chuẩn XDVN. | ||
| 315 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,984 | m3 | Yêu cầu đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn, qy chuẩn XDVN. | ||
| 316 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 9,176 | m3 | Yêu cầu đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn, qy chuẩn XDVN. | ||
| 317 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | 117,8 | m2 | Yêu cầu đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn, qy chuẩn XDVN. | ||
| 318 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,116 | m3 | Yêu cầu đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn, qy chuẩn XDVN. | ||
| 319 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 | 0,053 | tấn | Yêu cầu đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn, qy chuẩn XDVN. | ||
| 320 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | 31 | cái | Yêu cầu đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn, qy chuẩn XDVN. | ||
| 321 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt Camera | 31 | thiết bị | Yêu cầu đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn, qy chuẩn XDVN. | ||
| 322 | Tháo dỡ camera | 31 | cái | Hạng mục camera trên hàng rào 3 mét | ||
| 323 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 1,6 | m3 | Hạng mục camera trên hàng rào 3 mét | ||
| 324 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 8 | m2 | Hạng mục camera trên hàng rào 3 mét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.622E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.24E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng hoặc hạng mục hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết thời gian Bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và ≥ 12 tháng.+ Có cam kết thời gian Bảo trì: ≥ 03 tháng /1 lần.+ Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ≤ 01 ngày kể từ ngày nhận được của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung/ Chủ trì (01 người) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện lạnh, điện tử viễn thông, kỹ thuật điện, điện tử, công nghệ thông tin, điện điện tử, cơ khí, công nghệ kỹ thuật cơ khí, tự động hóa, cơ khí chế tạo máy- Có Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã tham gia Quản lý (hoặc Chủ trì) ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên quản lý/ chì trì để chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Quản lý phụ tráchcung ứng hàng hóa | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kế Toán. | 3 | 3 |
| 3 | Quản lý kỹ thuật phần camera | 2 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin.- Giấy xác nhận hoặc chứng chỉ đào tạo chuyên gia từ nhà sản xuất thiết bị camera (không phải là đại lý ủy quyền của hãng).- Đã tham gia ít nhất 01 gói lắp đặt hệ thống camera tương tự. (Kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự để chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện lạnh, điện tử viễn thông, kỹ thuật điện, điện tử, công nghệ thông tin, điện điện tử, cơ khí, công nghệ kỹ thuật cơ khí, tự động hóa, cơ khí chế tạo máy. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 2 | - Đại học trở lên và có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách PCCC | 1 | - Đại học trở lên và có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện Phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật viên thi công lắp đặt, vận hành chạy thử | 5 | - Tốt nghiệp Cao đẳng hoặc trung học trở lên thuộc chuyên ngành điện lạnh, điện tử viễn thông, kỹ thuật điện, điện tử, công nghệ thông tin, điện điện tử, cơ khí, công nghệ kỹ thuật cơ khí, tự động hóa, cơ khí chế tạo máy.- Có tối thiểu 02 người có giấy xác nhận hoặc chứng chỉ đào tạo chuyên gia từ nhà sản xuất thiết bị camera (không phải là đại lý ủy quyền của hãng). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi