Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220366118-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phương Liễu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220366111 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 21:25:00 đến ngày 2022-04-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,062,369,179 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.509E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.043.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.043.000.000 VND.8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường giao thông cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 7.043.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 02 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.043.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (được xác nhận của Chủ đầu tư dự án).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã là kỹ thuật thi công phần thoát nước của ít nhất 01 công trình giao thông.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa.- Đã là kỹ thuật thi công phần trắc địa của ít nhất 01 công trình giao thông.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã là kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình giao thông.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã là cán bộ phụ trách về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó..+ Tài liệu chứng minh loại công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình (có giấy chứng nhận hoặc giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử (có giấy chứng nhận hoặc giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,5 m3 (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tĩnh ≥ 14T (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥ 12T (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 7T (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải có cần cẩu (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa >=80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Phương Liễu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp Đường GTNT dân cư thôn Hà Liễu, xã Phương Liễu (Đoạn từ trường tiểu học đi cổng chùa Hà Liễu); Hạng mục: Nền, mặt đường, rãnh thoát nước, điện chiếu sáng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã, nguồn đấu giá quyền sử dụng đất (Nguồn vốn giai đoạn 2021-2025) và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Xác nhận của Cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 02/2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Phương Liễu; Địa chỉ: xã Phương Liễu, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền, mặt đường, thoát nước tuyến 1, 1-1, 1-2, 1-3, 1-5, 1-6, 1-7, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Chương V E-HSMT | 26,392 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 271,75 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 110,92 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 3,827 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 3,827 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 1,247 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 22,099 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 3,456 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,175 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 23,154 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 23,154 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,348 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 2,407 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT | 1,583 | 100m3 |
| 15 | Rải vải lưới cốt sợi thủy tinh | Chương V E-HSMT | 30,674 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V E-HSMT | 89,145 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 9 cm | Chương V E-HSMT | 89,145 | 100m2 |
| 18 | trải nilong chống mất nước | Chương V E-HSMT | 110,71 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V E-HSMT | 17,09 | m3 |
| 20 | Đánh bóng mặt đường | Chương V E-HSMT | 154,121 | m2 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,188 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 15,81 | m3 |
| 24 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 35,69 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,753 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 8,28 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 199,88 | m2 |
| 28 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 56,48 | m2 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 1,017 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép 8mm | Chương V E-HSMT | 0,546 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Chương V E-HSMT | 0,813 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V E-HSMT | 16,72 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 39 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,03 | m3 |
| 40 | Ván khuôn mũ mố | Chương V E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông mũ mố chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 35,38 | m2 |
| 43 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 44 | Mua nắp thu nước composite KT96x53, tải trọng 25T | Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 45 | Lắp tấm composite | Chương V E-HSMT | 17 | 1 cấu kiện |
| 46 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 1,605 | 100m3 |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 3,379 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 160,51 | m3 |
| 49 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 382,1 | m3 |
| 50 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 6,758 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 74,33 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 2.074,69 | m2 |
| 53 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 675,75 | m2 |
| 54 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 11,826 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 6mm | Chương V E-HSMT | 2,855 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mm | Chương V E-HSMT | 11,217 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 12mm | Chương V E-HSMT | 23,398 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông tấm đna, chiều dày mặt đường | Chương V E-HSMT | 212,86 | m3 |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,433 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,433 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,433 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 63 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,603 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 16,21 | m3 |
| 65 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 51,56 | m3 |
| 66 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,828 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 9,09 | m3 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 545,28 | m2 |
| 69 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 55,2 | m2 |
| 70 | Mua nắp thu nước composite KT96x53, tải trọng 25T | Chương V E-HSMT | 138 | bộ |
| 71 | Lắp tấm composite | Chương V E-HSMT | 138 | 1 cấu kiện |
| 72 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,299 | 100m3 |
| 73 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,525 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 29,92 | m3 |
| 75 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 86,6 | m3 |
| 76 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 1,05 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 11,55 | m3 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 446,13 | m2 |
| 79 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 157,46 | m2 |
| 80 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 2,362 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 6mm | Chương V E-HSMT | 0,664 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép 10mm | Chương V E-HSMT | 2,178 | tấn |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 12mm | Chương V E-HSMT | 4,566 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông tấm đan, chiều dày mặt đường | Chương V E-HSMT | 136,46 | m3 |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 88 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 89 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 91 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 8,72 | m3 |
| 92 | Ván khuôn mũ mố | Chương V E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông mũ mố, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 1,19 | m3 |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 53,28 | m2 |
| 95 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 96 | Mua nắp thu nước composite KT85x85, tải trọng 25T | Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 97 | Lắp tấm composite | Chương V E-HSMT | 18 | 1 cấu kiện |
| 98 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 99 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 100 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 102 | Ván khuôn mũ mố | Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 103 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 104 | Mua thép V75x75x5 | Chương V E-HSMT | 146,16 | kg |
| 105 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,D8mm | Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mm | Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 109 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 111 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 112 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,243 | m3 |
| 113 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,945 | m3 |
| 114 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,351 | m3 |
| 115 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 3,834 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Tuyến 1-4 | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Chương V E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 9,17 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,316 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,316 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,316 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,354 | 100m3 |
| 9 | rải nilong chống mất nước | Chương V E-HSMT | 122,094 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V E-HSMT | 14,03 | m3 |
| 11 | đánh bóng mặt đường | Chương V E-HSMT | 139,411 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 5,21 | m3 |
| 15 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 12,19 | m3 |
| 16 | Ván khuôn mũ mố | Chương V E-HSMT | 0,222 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 2,44 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 66,52 | m2 |
| 19 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 16,63 | m2 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,299 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mm | Chương V E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Chương V E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V E-HSMT | 4,92 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 30 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,63 | m3 |
| 31 | Ván khuôn mũ mố | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 10,69 | m2 |
| 34 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 35 | Mua nắp thu nước composite KT96x53, tải trọng 12.5T | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 36 | Lắp tấm composite | Chương V E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 37 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V E-HSMT | 42,63 | m3 |
| 38 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 6.97m tiếp theo - Đất các loại | Chương V E-HSMT | 42,63 | m3 |
| 39 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất | Chương V E-HSMT | 42,63 | m3 |
| 40 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Chương V E-HSMT | 72,347 | m3 |
| 41 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V E-HSMT | 72,347 | m3 |
| 42 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 6.97m tiếp theo - Cát các loại | Chương V E-HSMT | 72,347 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Chương V E-HSMT | 24,187 | m3 |
| 44 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V E-HSMT | 24,187 | m3 |
| 45 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 6.97m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V E-HSMT | 24,187 | m3 |
| 46 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V E-HSMT | 7,601 | 1000v |
| 47 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Chương V E-HSMT | 7,601 | 1000v |
| 48 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 6.97m tiếp theo - Gạch xây các loại | Chương V E-HSMT | 7,601 | 1000v |
| 49 | Bốc xuống gạch xây các loại | Chương V E-HSMT | 7,601 | 1000v |
| 50 | Bốc lên - thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,402 | tấn |
| 51 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,402 | tấn |
| 52 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,402 | tấn |
| 53 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 6.97m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,402 | tấn |
| 54 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V E-HSMT | 10,526 | tấn |
| 55 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V E-HSMT | 10,526 | tấn |
| 56 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V E-HSMT | 10,526 | tấn |
| 57 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 6.97m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V E-HSMT | 10,526 | tấn |
| 58 | Bốc lên - gỗ các loại | Chương V E-HSMT | 1,345 | m3 |
| 59 | Bốc xuống - gỗ các loại | Chương V E-HSMT | 1,345 | m3 |
| 60 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Chương V E-HSMT | 1,345 | m3 |
| 61 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 6.97m tiếp theo - Gỗ các loại | Chương V E-HSMT | 1,345 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Tuyến 1-9 | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 4,09 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,166 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,166 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,166 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 9 | rải nilong chống mất nước | Chương V E-HSMT | 5,8 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V E-HSMT | 6,21 | m3 |
| 11 | đánh bóng mặt đường bằng máy xoa | Chương V E-HSMT | 68,26 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 15 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 4,35 | m3 |
| 16 | Ván khuôn mũ mố | Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 25,26 | m2 |
| 19 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 8,24 | m2 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Chương V E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 30 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 31 | Ván khuôn mũ mố | Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 3,38 | m2 |
| 34 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 35 | Mua nắp thu nước composite KT96x53, tải trọng 12.5T | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Lắp tấm composite | Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| D | Hạng mục 4: Tuyến 1-10 | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Chương V E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 4,29 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 9 | rải nilong chống mất nước | Chương V E-HSMT | 0,062 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V E-HSMT | 7,46 | m3 |
| 11 | đánh bóng mặt đường | Chương V E-HSMT | 73,37 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 2,44 | m3 |
| 15 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,61 | m3 |
| 16 | Ván khuôn mũ mố | Chương V E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 31,32 | m2 |
| 19 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 8,7 | m2 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mm | Chương V E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Chương V E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 2,58 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 30 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 31 | Ván khuôn mũ mố | Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 4,04 | m2 |
| 34 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 35 | Mua nắp thu nước composite KT96x53, tải trọng 12.5T | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Lắp tấm composite | Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| E | Hạng mục 5: Tuyến 1-8 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 10,22 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,415 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,415 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,415 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,169 | 100m3 |
| 8 | rải nilong chống mất nước | Chương V E-HSMT | 72,602 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V E-HSMT | 11,64 | m3 |
| 10 | đánh bóng mặt đường | Chương V E-HSMT | 101,611 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 14 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 6,54 | m3 |
| 15 | Ván khuôn mũ mố | Chương V E-HSMT | 0,149 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 39,39 | m2 |
| 18 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 11,15 | m2 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,201 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mm | Chương V E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Chương V E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 29 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 30 | Ván khuôn mũ mố | Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 33 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 34 | Mua nắp thu nước composite KT96x53, tải trọng 12.5T | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Lắp tấm composite | Chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 36 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V E-HSMT | 53,05 | m3 |
| 37 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất | Chương V E-HSMT | 61,41 | m3 |
| 38 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Chương V E-HSMT | 39,702 | m3 |
| 39 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V E-HSMT | 16,447 | m3 |
| 40 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Chương V E-HSMT | 17,761 | m3 |
| 41 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V E-HSMT | 46,456 | m3 |
| 42 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V E-HSMT | 4,087 | 1000v |
| 43 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Chương V E-HSMT | 4,07 | 1000v |
| 44 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V E-HSMT | 4,07 | 1000v |
| 45 | Bốc lên - thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 46 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 47 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 48 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V E-HSMT | 7,359 | tấn |
| 49 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V E-HSMT | 3,826 | tấn |
| 50 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V E-HSMT | 3,826 | tấn |
| 51 | Bốc lên - gỗ các loại | Chương V E-HSMT | 3,928 | m3 |
| 52 | Bốc xuống - gỗ các loại | Chương V E-HSMT | 0,762 | m3 |
| 53 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Chương V E-HSMT | 0,762 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Điện chiếu sáng - phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,0027 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,4673 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 5,0573 | m3 |
| 4 | Khung móng tủ M16x240x240x500 | Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 1,5787 | 100m3 |
| 6 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.3m | Chương V E-HSMT | 710,1 | m |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 1,5551 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,2022 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,2022 | 100m3 |
| 10 | Mốc báo cáp | Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 11 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V E-HSMT | 5,08 | 10m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 2,54 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V E-HSMT | 2,54 | m3 |
| G | Hạng mục 7: Điện chiếu sáng - phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V E-HSMT | 25 | cột |
| 3 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 4 | Rải cáp ngầm 4x16 | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Rải cáp ngầm 4x10 | Chương V E-HSMT | 7,851 | 100m |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V E-HSMT | 1,75 | 100m |
| 7 | Rải dây đồng M10 | Chương V E-HSMT | 7,851 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Chương V E-HSMT | 2,355 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D65/50 | Chương V E-HSMT | 7,851 | 100m |
| 12 | Làm đầu cáp khô M10 | Chương V E-HSMT | 250 | đầu cáp |
| 13 | Làm đầu cáp khô M16 | Chương V E-HSMT | 8 | đầu cáp |
| 14 | Làm đầu cáp khô M6 | Chương V E-HSMT | 8 | đầu cáp |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V E-HSMT | 50 | đầu cáp |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E-HSMT | 25 | bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.509E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.043.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.043.000.000 VND.8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường giao thông cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 7.043.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 02 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.043.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (được xác nhận của Chủ đầu tư dự án).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã là kỹ thuật thi công phần thoát nước của ít nhất 01 công trình giao thông.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần trắc đạc | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa.- Đã là kỹ thuật thi công phần trắc địa của ít nhất 01 công trình giao thông.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã là kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình giao thông.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã là cán bộ phụ trách về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó..+ Tài liệu chứng minh loại công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình (có giấy chứng nhận hoặc giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc điện tử (có giấy chứng nhận hoặc giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,5 m3 (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy lu tĩnh ≥ 14T (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 12T (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 7T (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Ô tô tải có cần cẩu (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông >=250L | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa >=80L | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Máy hàn 23kw | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 16 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 17 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi