Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220366118-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phương Liễu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220366111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 21:25:00 đến ngày 2022-04-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,062,369,179 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.509E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.043.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.043.000.000 VND.8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường giao thông cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 7.043.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 02 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.043.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (được xác nhận của Chủ đầu tư dự án).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã là kỹ thuật thi công phần thoát nước của ít nhất 01 công trình giao thông.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa.- Đã là kỹ thuật thi công phần trắc địa của ít nhất 01 công trình giao thông.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã là kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình giao thông.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã là cán bộ phụ trách về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó..+ Tài liệu chứng minh loại công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình (có giấy chứng nhận hoặc giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc điện tử (có giấy chứng nhận hoặc giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,5 m3 (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh ≥ 14T (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 12T (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 7T (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải có cần cẩu (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông >=250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa >=80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phương Liễu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
Đường GTNT dân cư thôn Hà Liễu, xã Phương Liễu (Đoạn từ trường tiểu học đi cổng chùa Hà Liễu); Hạng mục: Nền, mặt đường, rãnh thoát nước, điện chiếu sáng
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã, nguồn đấu giá quyền sử dụng đất (Nguồn vốn giai đoạn 2021-2025) và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phương Liễu , địa chỉ: xã Phương Liễu, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Phương Liễu; Địa chỉ: xã Phương Liễu, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng H.D.T. Địa chỉ: Số 18, đường Lý Tự Trọng, phường Tân Hồng, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Đơn vị thẩm tra: Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Hành Tinh Xanh. Địa chỉ: Thôn Đồng Chuế (NR: Nguyễn Văn Thu), xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng KTHT huyện Quế Võ. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Đơn vị lập HSMT: Ban QLDA huyện Quế Võ. Đơn vị thẩm định HSMT: Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Ngọc Giang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Đánh giá HSDT: Ban QLDA huyện Quế Võ; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Ngọc Giang.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phương Liễu , địa chỉ: xã Phương Liễu, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Phương Liễu; Địa chỉ: xã Phương Liễu, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Xác nhận của Cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 02/2022.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phương Liễu; Địa chỉ: xã Phương Liễu, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền, mặt đường, thoát nước tuyến 1, 1-1, 1-2, 1-3, 1-5, 1-6, 1-7, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11)
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Chương V E-HSMT26,392100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT271,75m3
3Phá dỡ kết cấu gạchChương V E-HSMT110,92m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E-HSMT3,827100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT3,827100m3
6Đào nền đường, đất cấp IIIChương V E-HSMT1,247100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT22,099100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT3,456100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,175100m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E-HSMT23,154100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT23,154100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT0,348100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT2,407100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V E-HSMT1,583100m3
15Rải vải lưới cốt sợi thủy tinhChương V E-HSMT30,674100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V E-HSMT89,145100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 9 cmChương V E-HSMT89,145100m2
18trải nilong chống mất nướcChương V E-HSMT110,71m2
19Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V E-HSMT17,09m3
20Đánh bóng mặt đườngChương V E-HSMT154,121m2
21Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,158100m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,188100m2
23Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT15,81m3
24Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT35,69m3
25Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,753100m2
26Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT8,28m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT199,88m2
28Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT56,48m2
29Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT1,017100m2
30Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép 8mmChương V E-HSMT0,546tấn
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mmChương V E-HSMT0,813tấn
32Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V E-HSMT16,72m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,057100m3
34Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E-HSMT0,057100m3
35Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,057100m3
36Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,019100m3
37Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,069100m2
38Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT1,89m3
39Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT5,03m3
40Ván khuôn mũ mốChương V E-HSMT0,136100m2
41Đổ bê tông mũ mố chiều rộng Chương V E-HSMT0,75m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT35,38m2
43Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT5,1m2
44Mua nắp thu nước composite KT96x53, tải trọng 25TChương V E-HSMT17bộ
45Lắp tấm compositeChương V E-HSMT171 cấu kiện
46Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT1,605100m3
47Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT3,379100m2
48Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT160,51m3
49Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT382,1m3
50Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT6,758100m2
51Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT74,33m3
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT2.074,69m2
53Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT675,75m2
54Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT11,826100m2
55Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 6mmChương V E-HSMT2,855tấn
56Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mmChương V E-HSMT11,217tấn
57Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 12mmChương V E-HSMT23,398tấn
58Đổ bê tông tấm đna, chiều dày mặt đường Chương V E-HSMT212,86m3
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,433100m3
60Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E-HSMT0,433100m3
61Vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,433100m3
62Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,18100m3
63Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,603100m2
64Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT16,21m3
65Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT51,56m3
66Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,828100m2
67Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT9,09m3
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT545,28m2
69Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT55,2m2
70Mua nắp thu nước composite KT96x53, tải trọng 25TChương V E-HSMT138bộ
71Lắp tấm compositeChương V E-HSMT1381 cấu kiện
72Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,299100m3
73Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,525100m2
74Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT29,92m3
75Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT86,6m3
76Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT1,05100m2
77Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT11,55m3
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT446,13m2
79Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT157,46m2
80Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT2,362100m2
81Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 6mmChương V E-HSMT0,664tấn
82Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép 10mmChương V E-HSMT2,178tấn
83Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 12mmChương V E-HSMT4,566tấn
84Đổ bê tông tấm đan, chiều dày mặt đường Chương V E-HSMT136,46m3
85Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,072100m3
86Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E-HSMT0,072100m3
87Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,072100m3
88Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,022100m3
89Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,08100m2
90Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT2,2m3
91Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT8,72m3
92Ván khuôn mũ mốChương V E-HSMT0,108100m2
93Đổ bê tông mũ mố, chiều rộng Chương V E-HSMT1,19m3
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT53,28m2
95Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT10,8m2
96Mua nắp thu nước composite KT85x85, tải trọng 25TChương V E-HSMT18bộ
97Lắp tấm compositeChương V E-HSMT181 cấu kiện
98Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Chương V E-HSMT2cấu kiện
99Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT0,59m3
100Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E-HSMT0,006100m3
101Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,006100m3
102Ván khuôn mũ mốChương V E-HSMT0,041100m2
103Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT0,32m3
104Mua thép V75x75x5Chương V E-HSMT146,16kg
105Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V E-HSMT0,146tấn
106Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V E-HSMT0,146tấn
107Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,D8mmChương V E-HSMT0,02tấn
108Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mmChương V E-HSMT0,032tấn
109Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT0,3m3
110Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V E-HSMT41 cấu kiện
111Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,005100m2
112Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,243m3
113Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT0,945m3
114Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V E-HSMT1,351m3
115Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT3,834m2
B Hạng mục 2: Tuyến 1-4
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Chương V E-HSMT0,61100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT9,17m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E-HSMT0,092100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,092100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,316100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E-HSMT0,316100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,316100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT0,354100m3
9rải nilong chống mất nướcChương V E-HSMT122,094m2
10Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V E-HSMT14,03m3
11đánh bóng mặt đườngChương V E-HSMT139,411m2
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,052100m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,055100m2
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT5,21m3
15Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT12,19m3
16Ván khuôn mũ mốChương V E-HSMT0,222100m2
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT2,44m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT66,52m2
19Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT16,63m2
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,299100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mmChương V E-HSMT0,161tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mmChương V E-HSMT0,239tấn
23Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V E-HSMT4,92m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,018100m3
25Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E-HSMT0,018100m3
26Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,018100m3
27Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,006100m3
28Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,021100m2
29Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,57m3
30Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT1,63m3
31Ván khuôn mũ mốChương V E-HSMT0,04100m2
32Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,37m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT10,69m2
34Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT1,5m2
35Mua nắp thu nước composite KT96x53, tải trọng 12.5TChương V E-HSMT5bộ
36Lắp tấm compositeChương V E-HSMT51 cấu kiện
37Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V E-HSMT42,63m3
38Vận chuyển cự ly vận chuyển 6.97m tiếp theo - Đất các loạiChương V E-HSMT42,63m3
39Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đấtChương V E-HSMT42,63m3
40Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loạiChương V E-HSMT72,347m3
41Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V E-HSMT72,347m3
42Vận chuyển cự ly vận chuyển 6.97m tiếp theo - Cát các loạiChương V E-HSMT72,347m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loạiChương V E-HSMT24,187m3
44Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V E-HSMT24,187m3
45Vận chuyển cự ly vận chuyển 6.97m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V E-HSMT24,187m3
46Bốc lên - gạch xây các loạiChương V E-HSMT7,6011000v
47Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChương V E-HSMT7,6011000v
48Vận chuyển cự ly vận chuyển 6.97m tiếp theo - Gạch xây các loạiChương V E-HSMT7,6011000v
49Bốc xuống gạch xây các loạiChương V E-HSMT7,6011000v
50Bốc lên - thép các loạiChương V E-HSMT0,402tấn
51Bốc xuống - thép các loạiChương V E-HSMT0,402tấn
52Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiChương V E-HSMT0,402tấn
53Vận chuyển cự ly vận chuyển 6.97m tiếp theo - Sắt thép các loạiChương V E-HSMT0,402tấn
54Bốc lên - xi măng baoChương V E-HSMT10,526tấn
55Bốc xuống - xi măng baoChương V E-HSMT10,526tấn
56Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V E-HSMT10,526tấn
57Vận chuyển cự ly vận chuyển 6.97m tiếp theo - Xi măng baoChương V E-HSMT10,526tấn
58Bốc lên - gỗ các loạiChương V E-HSMT1,345m3
59Bốc xuống - gỗ các loạiChương V E-HSMT1,345m3
60Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiChương V E-HSMT1,345m3
61Vận chuyển cự ly vận chuyển 6.97m tiếp theo - Gỗ các loạiChương V E-HSMT1,345m3
C Hạng mục 3: Tuyến 1-9
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Chương V E-HSMT0,3100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT4,09m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E-HSMT0,041100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,041100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,166100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E-HSMT0,166100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,166100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT0,046100m3
9rải nilong chống mất nướcChương V E-HSMT5,8m2
10Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V E-HSMT6,21m3
11đánh bóng mặt đường bằng máy xoaChương V E-HSMT68,26m2
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,023100m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,028100m2
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT2,31m3
15Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT4,35m3
16Ván khuôn mũ mốChương V E-HSMT0,11100m2
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT1,21m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT25,26m2
19Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT8,24m2
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,148100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mmChương V E-HSMT0,08tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mmChương V E-HSMT0,119tấn
23Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT2,4m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,007100m3
25Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E-HSMT0,007100m3
26Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,007100m3
27Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,002100m3
28Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,008100m2
29Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,2m3
30Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT0,53m3
31Ván khuôn mũ mốChương V E-HSMT0,016100m2
32Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,15m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT3,38m2
34Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT0,6m2
35Mua nắp thu nước composite KT96x53, tải trọng 12.5TChương V E-HSMT2bộ
36Lắp tấm compositeChương V E-HSMT2cấu kiện
D Hạng mục 4: Tuyến 1-10
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Chương V E-HSMT0,31100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT4,29m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E-HSMT0,043100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,043100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,158100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E-HSMT0,158100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,158100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT0,051100m3
9rải nilong chống mất nướcChương V E-HSMT0,062m2
10Đổ bê tông bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V E-HSMT7,46m3
11đánh bóng mặt đườngChương V E-HSMT73,37m2
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,024100m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,029100m2
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT2,44m3
15Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT5,61m3
16Ván khuôn mũ mốChương V E-HSMT0,116100m2
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT1,28m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT31,32m2
19Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT8,7m2
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,157100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mmChương V E-HSMT0,084tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mmChương V E-HSMT0,125tấn
23Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT2,58m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,007100m3
25Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E-HSMT0,007100m3
26Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,007100m3
27Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,002100m3
28Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,008100m2
29Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,2m3
30Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT0,61m3
31Ván khuôn mũ mốChương V E-HSMT0,016100m2
32Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,15m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT4,04m2
34Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT0,6m2
35Mua nắp thu nước composite KT96x53, tải trọng 12.5TChương V E-HSMT2bộ
36Lắp tấm compositeChương V E-HSMT2cấu kiện
E Hạng mục 5: Tuyến 1-8
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT10,22m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT0,102100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,102100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,415100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E-HSMT0,415100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,415100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT0,169100m3
8rải nilong chống mất nướcChương V E-HSMT72,602m2
9Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V E-HSMT11,64m3
10đánh bóng mặt đườngChương V E-HSMT101,611m2
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,031100m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,037100m2
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT3,12m3
14Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT6,54m3
15Ván khuôn mũ mốChương V E-HSMT0,149100m2
16Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT1,64m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT39,39m2
18Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT11,15m2
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,201100m2
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mmChương V E-HSMT0,108tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mmChương V E-HSMT0,161tấn
22Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT3,3m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,01100m3
24Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E-HSMT0,01100m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,01100m3
26Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,003100m3
27Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,012100m2
28Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,31m3
29Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT0,89m3
30Ván khuôn mũ mốChương V E-HSMT0,024100m2
31Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,22m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT6,24m2
33Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT0,9m2
34Mua nắp thu nước composite KT96x53, tải trọng 12.5TChương V E-HSMT3bộ
35Lắp tấm compositeChương V E-HSMT3cấu kiện
36Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V E-HSMT53,05m3
37Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đấtChương V E-HSMT61,41m3
38Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loạiChương V E-HSMT39,702m3
39Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V E-HSMT16,447m3
40Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loạiChương V E-HSMT17,761m3
41Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V E-HSMT46,456m3
42Bốc lên - gạch xây các loạiChương V E-HSMT4,0871000v
43Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChương V E-HSMT4,071000v
44Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V E-HSMT4,071000v
45Bốc lên - thép các loạiChương V E-HSMT0,21tấn
46Bốc xuống - thép các loạiChương V E-HSMT0,268tấn
47Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiChương V E-HSMT0,268tấn
48Bốc lên - xi măng baoChương V E-HSMT7,359tấn
49Bốc xuống - xi măng baoChương V E-HSMT3,826tấn
50Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V E-HSMT3,826tấn
51Bốc lên - gỗ các loạiChương V E-HSMT3,928m3
52Bốc xuống - gỗ các loạiChương V E-HSMT0,762m3
53Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiChương V E-HSMT0,762m3
F Hạng mục 6: Điện chiếu sáng - phần xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,0027100m3
2Ván khuôn móng cộtChương V E-HSMT0,4673100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT5,0573m3
4Khung móng tủ M16x240x240x500Chương V E-HSMT25bộ
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT1,5787100m3
6Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.3mChương V E-HSMT710,1m
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT1,5551100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,2022100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,2022100m3
10Mốc báo cápChương V E-HSMT52cái
11Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V E-HSMT5,0810m
12Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT2,54m3
13Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V E-HSMT2,54m3
G Hạng mục 7: Điện chiếu sáng - phần lắp đặt
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V E-HSMT1tủ
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V E-HSMT25cột
3Lắp choá đèn ở độ cao Chương V E-HSMT25bộ
4Rải cáp ngầm 4x16Chương V E-HSMT0,2100m
5Rải cáp ngầm 4x10Chương V E-HSMT7,851100m
6Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V E-HSMT1,75100m
7Rải dây đồng M10Chương V E-HSMT7,851100m
8Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V E-HSMT25bộ
9Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V E-HSMT6bộ
10Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongChương V E-HSMT2,355100m2
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D65/50Chương V E-HSMT7,851100m
12Làm đầu cáp khô M10Chương V E-HSMT250đầu cáp
13Làm đầu cáp khô M16Chương V E-HSMT8đầu cáp
14Làm đầu cáp khô M6Chương V E-HSMT8đầu cáp
15Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V E-HSMT50đầu cáp
16Lắp bảng điện cửa cộtChương V E-HSMT25bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.509E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.043.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.043.000.000 VND.8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường giao thông cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 7.043.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 02 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.043.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (được xác nhận của Chủ đầu tư dự án).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này42
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã là kỹ thuật thi công phần thoát nước của ít nhất 01 công trình giao thông.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần trắc đạc 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa.- Đã là kỹ thuật thi công phần trắc địa của ít nhất 01 công trình giao thông.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
5 Cán bộ phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã là kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình giao thông.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã là cán bộ phụ trách về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó..+ Tài liệu chứng minh loại công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (có giấy chứng nhận hoặc giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
2 Máy toàn đạc điện tử (có giấy chứng nhận hoặc giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
3 Máy đào ≥ 0,5 m3 (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
4 Máy lu tĩnh ≥ 14T (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
5 Máy lu rung ≥ 12T (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
6 Ô tô tự đổ ≥ 7T (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
7 Ô tô tải có cần cẩu (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
8 Máy rải bê tông nhựa (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn bê tông >=250L Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
10 Máy trộn vữa >=80L Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
11 Máy đầm bàn Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
12 Máy đầm dùi Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
13 Máy đầm cóc Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
14 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
15 Máy hàn 23kw Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
16 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
17 Máy bơm nước Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->