Gói thầu: Gói thầu xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220365376-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220355993
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 21:23:00 đến ngày 2022-04-02 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,380,085,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.14025E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.666.059.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.332.118.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 1.666.059.000VND.Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác);Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 1.666.059.000 VND. - Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng ;- Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm. Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương; - Có chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu hạng III; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô 16T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô 16T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ôtô 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ôtô 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 250l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ôtô chở phế thải 7T ( ôtô tự đổ)
- Đặc điểm thiết bị Ôtô chở phế thải 7T ( ôtô tự đổ)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng công trình
Mua sắm trang bị thiết bị; Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc; Xây mới nhà trực, ga ra xe, cổng tường rào tại Trụ sở Đoàn đại biểu quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum , địa chỉ: 196 Bà Triệu, thành phố Kon
- Chủ đầu tư: Văn phòng Đoàn đại hiểu quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum; số Số 196 Bà Triệu, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum, điện thoại: 0260.6252054
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Huynh Đệ Kon Tum + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Phúc Nhân Lộc (Số 18 Ngô Gia Tự, phường Duy Tân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum); + Tổ chức thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Hải Phong (Số 04 đường Nguyễn Văn Hoàng, phường Duy Tân, thành phố Kon Tum).


- Bên mời thầu: Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum , địa chỉ: 196 Bà Triệu, thành phố Kon
- Chủ đầu tư: Văn phòng Đoàn đại hiểu quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum; số Số 196 Bà Triệu, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum, điện thoại: 0260.6252054


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II, năm 2021.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Đoàn đại hiểu quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum; số Số 196 Bà Triệu, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum, điện thoại: 0260.6252054
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum, số 492 đường Trần Phú - thành phố Kon Tum - tỉnh Kon Tum, Điện thoại số: (0260)3.862.320 / Fax: (0260)3.662.493.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC ĐĐBQH - SỬA CHỮA
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V E-HSMT1,119100m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V E-HSMT65,637m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V E-HSMT1,933m3
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - Tường ngoàiChương V E-HSMT698,002m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Tường ngoài: 25%; Chân móng: 65%Chương V E-HSMT261,9m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - Tường trongChương V E-HSMT1.478,346m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Tường trong: 15%Chương V E-HSMT260,885m2
8Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V E-HSMT2,205m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V E-HSMT0,077m3
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V E-HSMT488,821m2
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V E-HSMT137,02m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT192,15m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E-HSMT30m2
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V E-HSMT13bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V E-HSMT9bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V E-HSMT8bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V E-HSMT13bộ
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT4,207m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT4,207m3
20Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Chương V E-HSMT0,656100m2
21Gia công xà gồ mái nối, mái gócChương V E-HSMT1,1m3 cấu kiện
22Gia công cầu phong gỗChương V E-HSMT0,833m3 cấu kiện
23Gia công, lắp dựng xà gồ gỗ, cầu phong gỗ, li tô gỗChương V E-HSMT1,933m3 cấu kiện
24SX cửa đi sắt hộpChương V E-HSMT21,06m2
25SX cửa sổ sắt hộpChương V E-HSMT34,56m2
26SX kính trắng dày 5lyChương V E-HSMT32,174m2
27SX cửa đi nhôm kínhChương V E-HSMT3,58m2
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V E-HSMT0,96100m
29Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V E-HSMT136,53m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT195,73m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT192,15m2
32Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT137,02m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V E-HSMT137,02m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch 400*400, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT30m2
35Lát nền, sàn bằng đá granitChương V E-HSMT0,135m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT490,041m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Chương V E-HSMT226,274m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT35,626m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Chương V E-HSMT261,98m2
40Bả bằng bột bả vào tường - Tường ngoàiChương V E-HSMT226,274m2
41Bả bằng bột bả vào tường - Tường trongChương V E-HSMT261,98m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E-HSMT490,041m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT2.229,272m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT995,902m2
45Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V E-HSMT26,068m2
46Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cmChương V E-HSMT24,4m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT231,982m2
48Đánh bóng bề mặt granitoChương V E-HSMT133,635
49Quốc huy cơ quanChương V E-HSMT1cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT1cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT3cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT18cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V E-HSMT18m
54Lắp đặt dây đơn Chương V E-HSMT245m
55Lắp đặt dây đơn Chương V E-HSMT486m
56Lắp đặt dây đơn Chương V E-HSMT257m
57Lắp đặt dây đơn Chương V E-HSMT1.327m
58Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmChương V E-HSMT30bảng
59Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT4cái
60Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT11cái
61Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT13cái
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT9cái
63Lắp đặt công tắc - cầu thangChương V E-HSMT6cái
64Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V E-HSMT3cái
65Lắp đặt các loại đèn LED bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT37bộ
66Lắp đặt các loại đèn sát trần D300Chương V E-HSMT24bộ
67Lắp đặt các loại đèn sát trần D110Chương V E-HSMT13bộ
68Lắp đặt các loại đèn sát trần D200Chương V E-HSMT6bộ
69Lắp đặt các loại đèn mắt ếchChương V E-HSMT14bộ
70Lắp đặt các loại đèn trang trí sát trần D500Chương V E-HSMT2bộ
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT425m
72Băng keoChương V E-HSMT14cuộn
73Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT13bộ
74Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi labavoChương V E-HSMT13bộ
75Lắp đặt chậu xí bệtChương V E-HSMT9bộ
76Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT4bộ
77Phụ kiện chậu tiểu namChương V E-HSMT4bộ
78Lắp đặt chậu tiểu nữChương V E-HSMT4bộ
79Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT21cái
B GARA XE MÁY ( tháo dỡ - tận dụng)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V E-HSMT1,02100m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V E-HSMT174,9m2
3Tháo dỡ các xà gồChương V E-HSMT0,488tấn
4Tháo dỡ cấu kiện khung cột, vì kèoChương V E-HSMT8cấu kiện
5Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V E-HSMT0,281tấn
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V E-HSMT10,614m3
7Tháo dỡ H.T chiếu sángChương V E-HSMT1công
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT3,528m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT11,956m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT3,493m3
11Buloong neo F14, L=300Chương V E-HSMT24cái
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT9,608m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,216m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT5,161m3
15Lắp dựng cột thép các loại - tận dụngChương V E-HSMT0,281tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V E-HSMT0,491tấn
17Lắp dựng xà gồ thép - tận dụngChương V E-HSMT0,682tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5zemChương V E-HSMT1,414100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT7,5m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT75m2
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V E-HSMT0,25100m
C PHÁ DỠ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V E-HSMT1,02100m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V E-HSMT180m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V E-HSMT0,262tấn
4Tháo dỡ vách ngăn bằng tônChương V E-HSMT204m2
5Tháo dỡ cấu kiện khung cột, vì kèoChương V E-HSMT9cấu kiện
6Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépChương V E-HSMT6,048m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT18,6m2
8Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépChương V E-HSMT0,684m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V E-HSMT10,76m3
10Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V E-HSMT10,368m3
11Phá dỡ bục rửa xe gạch đáChương V E-HSMT2,775m3
12Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,222100m3
13Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V E-HSMT13,175m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V E-HSMT6,885m3
15Phá dỡ hàng rào song sắtChương V E-HSMT93,457m2
16Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡChương V E-HSMT3,672m3
D CỔNG - TƯỜNG RÀO: Cổng chính - cải tạo - Cổng phụ 1, 2
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V E-HSMT0,12m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT12,69m2
3Phá dỡ hàng rào song sắtChương V E-HSMT4,65m2
4Khoan tạo lỗ liên kết trụ và tường bằng máy khoan, chiều sâu khoan =20cmChương V E-HSMT31 lỗ khoan
5Thép râu f8Chương V E-HSMT0,83kg
6Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm,chiều cao Chương V E-HSMT0,32m3
7Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, trụ có chốt bằng inoxChương V E-HSMT3,952m2
8Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V E-HSMT14,657m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT3,2m2
10Chữ Inox cao 250Chương V E-HSMT43chữ
11Chữ Inox cao 150Chương V E-HSMT43chữ
12Thay mới bóng trụ cổngChương V E-HSMT2bóng
13SX cổng xếp inox chạy điệnChương V E-HSMT1bộ
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT16,215m2
15Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V E-HSMT4,867m3
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V E-HSMT1,221m3
17Phá dỡ hàng rào song sắtChương V E-HSMT14,365m2
18Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡChương V E-HSMT1,8m3
19Phá dỡ nền gạch đất nungChương V E-HSMT33m2
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT6,6m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT1,08m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT11,028m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT7,581m3
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT8,698m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT5,426m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT3,186m3
27Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT11,456m3
28Xây trụ gạch bê tông (10,5x6,5x22)cm, chiều cao Chương V E-HSMT3,516m3
29Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V E-HSMT8,694m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,098100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,051tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V E-HSMT0,978m3
33SX hàng rào song sắt thép hộp 50*50*1.2& 20*20*1.2Chương V E-HSMT51,038m2
34Lắp dựng hàng rào song sắtChương V E-HSMT51,038m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT102,076m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT111,456m2
37Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT13,04m2
38Bả bằng bột bả vào tườngChương V E-HSMT64,704m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E-HSMT33,712m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT98,416m2
41SX, LĐ tấm BTCT giả ngói 350*500*50Chương V E-HSMT7tấm
42Hoa sắt trang trí trụChương V E-HSMT7cái
43Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT13m3
44Lớp vữa dày 20 tạo mặtChương V E-HSMT65m2
45Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block 300*300, dày 3,5cmChương V E-HSMT65m2
46Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT8,1m2
47Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V E-HSMT1,62m3
48Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡChương V E-HSMT1,008m3
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT0,684m3
50Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT1,676m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT1,528m3
52Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT2,274m3
53Xây trụ gạch bê tông (10,5x6,5x22)cm, chiều cao Chương V E-HSMT0,439m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V E-HSMT1,976m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,015100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,007tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V E-HSMT0,137m3
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT26,011m2
59Bả bằng bột bả vào tườngChương V E-HSMT20,664m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E-HSMT5,347m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT26,011m2
62Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT12,24m
63Chông sắt gắn tườngChương V E-HSMT0,756m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT0,756m2
E BỒN HOA - PHÁ DỠ, LẤP MƯƠNG NƯỚC
1Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V E-HSMT8,112m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,636100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT6,976m3
F SÂN BÊ TÔNG - LÀM MỚI
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT39,582m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT35,154m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT189,678m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT189,678m3
G NHÀ TRỰC - XÂY MỚI
1Đắp đê quay hố móngChương V E-HSMT20,16m3
2Bạt phủChương V E-HSMT42m2
3Hút nước hố móngChương V E-HSMT3công
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT10,14m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,676m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,294100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,043tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,229tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT1,504m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,154100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,02tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,093tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V E-HSMT1,152m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT0,048100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,069tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,48m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,096100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,009tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,075tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V E-HSMT0,48m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều cao Chương V E-HSMT2,45m3
22Xây trụ gạch bê tông (10,5x6,5x22)cm,chiều cao Chương V E-HSMT1,104m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,042100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,045tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,308m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,072100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,013tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,077tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V E-HSMT0,458m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT0,158100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,099tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT1,039m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều cao Chương V E-HSMT0,427m3
34SX xà gồ thép [ 125*45*2Chương V E-HSMT11,4md
35Lắp dựng xà gồ thép (3,67kg/md)Chương V E-HSMT0,042tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5zemChương V E-HSMT0,088100m2
37LĐ ống thoát nước mái PVC F90Chương V E-HSMT16
38SX cửa đi sắt hộp 30*60*1.2Chương V E-HSMT1,76m2
39SX cửa sổ sắt hộp 30*60*1.2Chương V E-HSMT2,4m2
40SX kính trắng dày 5lyChương V E-HSMT1,968m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT4,16m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT4,16m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT9,336m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT20,092m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT18,844m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT9,6m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT5,907m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT5,28m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT17,575m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT11,787m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V E-HSMT14,985m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT4,8m2
53Bả bằng bột bả vào tường - Tường ngoàiChương V E-HSMT18,844m2
54Bả bằng bột bả vào tường - Tường trongChương V E-HSMT20,092m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E-HSMT25,53m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT20,092m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT44,374m2
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30AmpeChương V E-HSMT1cái
59Lắp đặt dây đơn Chương V E-HSMT50m
60Lắp đặt dây đơn Chương V E-HSMT8m
61Lắp đặt dây đơn Chương V E-HSMT10m
62Lắp đặt dây đơn Chương V E-HSMT7m
63Lắp đặt ổ cắm đơnChương V E-HSMT2cái
64Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT1cái
65Lắp đặt hộp nhựa điệnChương V E-HSMT2hộp
66Lắp đặt các loại đèn LED bán nguyệt 1,2m (1 bóng)Chương V E-HSMT1bộ
67Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V E-HSMT1cái
68Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT20m
69Tủ điện tổngChương V E-HSMT1cái
70Băng keo điện loại tốtChương V E-HSMT1cuộn
H GARA Ô TÔ - LÀM MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT2,426m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT30,131m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT5,762m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT30,816m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,437100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,078tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,319tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V E-HSMT4,365m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT13,524m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT2,485m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT8,874m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT3,465m3
13Xây trụ gạch bê tông (10,5x6,5x22)cm,chiều cao Chương V E-HSMT1,987m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều cao Chương V E-HSMT23,158m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,388100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,214tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,368tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT3,503m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,044100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,007tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,039tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V E-HSMT0,545m3
23Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều cao Chương V E-HSMT5,648m3
24SX xà gồ thép [ 125*45*2Chương V E-HSMT151,9md
25Lắp dựng xà gồ thép (3,67kg/md)Chương V E-HSMT0,557tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4.5zemChương V E-HSMT1,447100m2
27SX đà trần thép hộp 40*80*1,2Chương V E-HSMT172,8md
28Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,391tấn
29Trần đóng tôn dày 2,8zemChương V E-HSMT1,244100m2
30Nẹp trần loại lớnChương V E-HSMT114md
31SX cửa đi sắt kéoChương V E-HSMT55,44m2
32SX cửa sổ sắt hộp 30*60*1.2Chương V E-HSMT7,776m2
33SX kính trắng dày 5lyChương V E-HSMT0,857m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT63,216m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT63,216m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT15,953m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT343,152m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT179,214m2
39Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT23,98m2
40Bả bằng bột bả vào tường - Tường ngoàiChương V E-HSMT179,214m2
41Bả bằng bột bả vào tường - Tường trongChương V E-HSMT434,152m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E-HSMT39,933m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT442,129m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT211,171m2
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V E-HSMT20m
46Lắp đặt dây đơn Chương V E-HSMT45m
47Lắp đặt dây đơn Chương V E-HSMT100m
48Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT12cái
49Lắp đặt hộp nhựa điệnChương V E-HSMT12hộp
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT1cái
51Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT12bộ
52Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT70m
53Tủ điện tổngChương V E-HSMT1cái
54Băng keo điện loại tốtChương V E-HSMT2cuộn
I TRỤ SỞ LÀM VIỆC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
1Tháo dỡ tường gỗ- Phòng Văn thưChương V E-HSMT21,6m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính -Phòng Văn thưChương V E-HSMT21,4m2
3Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục Chương V E-HSMT0,048m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT4,08m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemChương V E-HSMT5,375m2
6Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều cao Chương V E-HSMT4,672m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,015tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,092tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V E-HSMT0,278m3
10Vách nhôm kínhChương V E-HSMT3,15m2
11Vách kính khung nhôm trong nhàChương V E-HSMT3,15m2
12SX cửa đi nhôm kínhChương V E-HSMT2,25m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT2,25m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT77,528m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 500*500, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT3,225m2
16Bả bằng bột bả vào tườngChương V E-HSMT77,528m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT77,528m2
18Tháo dỡ đá ốp tườngChương V E-HSMT7,512m2
19Tháo dỡ, thay mới thảm trải phòng - loại thảm dày 5mmChương V E-HSMT100m2
20Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V E-HSMT7,512m2
21Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V E-HSMT2,014m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,001tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,004tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,005100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,034m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT1,545m2
27Lát nền, sàn bằng đá granitChương V E-HSMT0,135m2
28Bả bằng bột bả vào tườngChương V E-HSMT1,545m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT1,545m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.14025E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.666.059.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.332.118.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 1.666.059.000VND.Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác);Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.55
2 Đội trưởng thi công 1 Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 1.666.059.000 VND. - Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng ;- Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm. Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.55
3 Kỹ thuật phụ trách điện 1 Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương; - Có chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu hạng III; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ33
5 Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường 1 Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 16T Cần trục ô tô 16T1
2 Cần trục ôtô 10T Cần trục ôtô 10T1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy cắt gạch đá 1,7kW2
4 Máy cắt uốn 5kW Máy cắt uốn 5kW1
5 Máy đầm dùi 1,5 KW Máy đầm dùi 1,5 KW2
6 Máy hàn 23 KW Máy hàn 23 KW2
7 Máy khoan 4,5KW Máy khoan 4,5KW2
8 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Máy khoan cầm tay 0,62 kW1
9 Máy trộn 250l Máy trộn 250l1
10 Máy trộn vữa 150l Máy trộn vữa 150l1
11 Ôtô chở phế thải 7T ( ôtô tự đổ) Ôtô chở phế thải 7T ( ôtô tự đổ)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->