Gói thầu: Gói thầu xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220365376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220355993 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 21:23:00 đến ngày 2022-04-02 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,380,085,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.14025E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.666.059.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.332.118.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 1.666.059.000VND.Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác);Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 1.666.059.000 VND. - Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng ;- Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm. Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương; - Có chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu hạng III; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ôtô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ôtô 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ôtô chở phế thải 7T ( ôtô tự đổ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô chở phế thải 7T ( ôtô tự đổ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng công trình Mua sắm trang bị thiết bị; Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc; Xây mới nhà trực, ga ra xe, cổng tường rào tại Trụ sở Đoàn đại biểu quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II, năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Đoàn đại hiểu quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum; số Số 196 Bà Triệu, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum, điện thoại: 0260.6252054 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum, số 492 đường Trần Phú - thành phố Kon Tum - tỉnh Kon Tum, Điện thoại số: (0260)3.862.320 / Fax: (0260)3.662.493. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ LÀM VIỆC ĐĐBQH - SỬA CHỮA | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,119 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V E-HSMT | 65,637 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,933 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - Tường ngoài | Chương V E-HSMT | 698,002 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Tường ngoài: 25%; Chân móng: 65% | Chương V E-HSMT | 261,9 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - Tường trong | Chương V E-HSMT | 1.478,346 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Tường trong: 15% | Chương V E-HSMT | 260,885 | m2 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V E-HSMT | 2,205 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V E-HSMT | 0,077 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 488,821 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V E-HSMT | 137,02 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 192,15 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 30 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 4,207 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 4,207 | m3 |
| 20 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,656 | 100m2 |
| 21 | Gia công xà gồ mái nối, mái góc | Chương V E-HSMT | 1,1 | m3 cấu kiện |
| 22 | Gia công cầu phong gỗ | Chương V E-HSMT | 0,833 | m3 cấu kiện |
| 23 | Gia công, lắp dựng xà gồ gỗ, cầu phong gỗ, li tô gỗ | Chương V E-HSMT | 1,933 | m3 cấu kiện |
| 24 | SX cửa đi sắt hộp | Chương V E-HSMT | 21,06 | m2 |
| 25 | SX cửa sổ sắt hộp | Chương V E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 26 | SX kính trắng dày 5ly | Chương V E-HSMT | 32,174 | m2 |
| 27 | SX cửa đi nhôm kính | Chương V E-HSMT | 3,58 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V E-HSMT | 136,53 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 195,73 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 192,15 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 137,02 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT | 137,02 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400*400, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 30 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng đá granit | Chương V E-HSMT | 0,135 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 490,041 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Chương V E-HSMT | 226,274 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 35,626 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Chương V E-HSMT | 261,98 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường - Tường ngoài | Chương V E-HSMT | 226,274 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường - Tường trong | Chương V E-HSMT | 261,98 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 490,041 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2.229,272 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 995,902 | m2 |
| 45 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V E-HSMT | 26,068 | m2 |
| 46 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm | Chương V E-HSMT | 24,4 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 231,982 | m2 |
| 48 | Đánh bóng bề mặt granito | Chương V E-HSMT | 133,635 | |
| 49 | Quốc huy cơ quan | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn | Chương V E-HSMT | 245 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn | Chương V E-HSMT | 486 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn | Chương V E-HSMT | 257 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn | Chương V E-HSMT | 1.327 | m |
| 58 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V E-HSMT | 30 | bảng |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - cầu thang | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn LED bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 37 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn sát trần D300 | Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn sát trần D110 | Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn sát trần D200 | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn mắt ếch | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn trang trí sát trần D500 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 425 | m |
| 72 | Băng keo | Chương V E-HSMT | 14 | cuộn |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi labavo | Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 77 | Phụ kiện chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| B | GARA XE MÁY ( tháo dỡ - tận dụng) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,02 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V E-HSMT | 174,9 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các xà gồ | Chương V E-HSMT | 0,488 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cấu kiện khung cột, vì kèo | Chương V E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 10,614 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ H.T chiếu sáng | Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 3,528 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 11,956 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 3,493 | m3 |
| 11 | Buloong neo F14, L=300 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 9,608 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 5,161 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại - tận dụng | Chương V E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V E-HSMT | 0,491 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép - tận dụng | Chương V E-HSMT | 0,682 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5zem | Chương V E-HSMT | 1,414 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 75 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| C | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,02 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V E-HSMT | 180 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V E-HSMT | 0,262 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn bằng tôn | Chương V E-HSMT | 204 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cấu kiện khung cột, vì kèo | Chương V E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 6,048 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 18,6 | m2 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,684 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V E-HSMT | 10,76 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 10,368 | m3 |
| 11 | Phá dỡ bục rửa xe gạch đá | Chương V E-HSMT | 2,775 | m3 |
| 12 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,222 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V E-HSMT | 13,175 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V E-HSMT | 6,885 | m3 |
| 15 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương V E-HSMT | 93,457 | m2 |
| 16 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Chương V E-HSMT | 3,672 | m3 |
| D | CỔNG - TƯỜNG RÀO: Cổng chính - cải tạo - Cổng phụ 1, 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 12,69 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương V E-HSMT | 4,65 | m2 |
| 4 | Khoan tạo lỗ liên kết trụ và tường bằng máy khoan, chiều sâu khoan =20cm | Chương V E-HSMT | 3 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Thép râu f8 | Chương V E-HSMT | 0,83 | kg |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm,chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, trụ có chốt bằng inox | Chương V E-HSMT | 3,952 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V E-HSMT | 14,657 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 10 | Chữ Inox cao 250 | Chương V E-HSMT | 43 | chữ |
| 11 | Chữ Inox cao 150 | Chương V E-HSMT | 43 | chữ |
| 12 | Thay mới bóng trụ cổng | Chương V E-HSMT | 2 | bóng |
| 13 | SX cổng xếp inox chạy điện | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 16,215 | m2 |
| 15 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V E-HSMT | 4,867 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V E-HSMT | 1,221 | m3 |
| 17 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương V E-HSMT | 14,365 | m2 |
| 18 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Chương V E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V E-HSMT | 33 | m2 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 11,028 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 7,581 | m3 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 8,698 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 5,426 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 3,186 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 11,456 | m3 |
| 28 | Xây trụ gạch bê tông (10,5x6,5x22)cm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 3,516 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 8,694 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,978 | m3 |
| 33 | SX hàng rào song sắt thép hộp 50*50*1.2& 20*20*1.2 | Chương V E-HSMT | 51,038 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V E-HSMT | 51,038 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 102,076 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 111,456 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 13,04 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 64,704 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 33,712 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 98,416 | m2 |
| 41 | SX, LĐ tấm BTCT giả ngói 350*500*50 | Chương V E-HSMT | 7 | tấm |
| 42 | Hoa sắt trang trí trụ | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 13 | m3 |
| 44 | Lớp vữa dày 20 tạo mặt | Chương V E-HSMT | 65 | m2 |
| 45 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block 300*300, dày 3,5cm | Chương V E-HSMT | 65 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 47 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 48 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Chương V E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 0,684 | m3 |
| 50 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 1,676 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 1,528 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 2,274 | m3 |
| 53 | Xây trụ gạch bê tông (10,5x6,5x22)cm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,439 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,976 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,137 | m3 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 26,011 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 20,664 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 5,347 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 26,011 | m2 |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 12,24 | m |
| 63 | Chông sắt gắn tường | Chương V E-HSMT | 0,756 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 0,756 | m2 |
| E | BỒN HOA - PHÁ DỠ, LẤP MƯƠNG NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V E-HSMT | 8,112 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,636 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 6,976 | m3 |
| F | SÂN BÊ TÔNG - LÀM MỚI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 39,582 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 35,154 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 189,678 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 189,678 | m3 |
| G | NHÀ TRỰC - XÂY MỚI | |||
| 1 | Đắp đê quay hố móng | Chương V E-HSMT | 20,16 | m3 |
| 2 | Bạt phủ | Chương V E-HSMT | 42 | m2 |
| 3 | Hút nước hố móng | Chương V E-HSMT | 3 | công |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 10,14 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,294 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,229 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 1,504 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 22 | Xây trụ gạch bê tông (10,5x6,5x22)cm,chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,104 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,308 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,458 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,039 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,427 | m3 |
| 34 | SX xà gồ thép [ 125*45*2 | Chương V E-HSMT | 11,4 | md |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép (3,67kg/md) | Chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5zem | Chương V E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 37 | LĐ ống thoát nước mái PVC F90 | Chương V E-HSMT | 16 | |
| 38 | SX cửa đi sắt hộp 30*60*1.2 | Chương V E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 39 | SX cửa sổ sắt hộp 30*60*1.2 | Chương V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 40 | SX kính trắng dày 5ly | Chương V E-HSMT | 1,968 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 4,16 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 4,16 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 9,336 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 20,092 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 18,844 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,907 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 17,575 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 11,787 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT | 14,985 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường - Tường ngoài | Chương V E-HSMT | 18,844 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường - Tường trong | Chương V E-HSMT | 20,092 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 25,53 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 20,092 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 44,374 | m2 |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây đơn | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn | Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn | Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp nhựa điện | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn LED bán nguyệt 1,2m (1 bóng) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 69 | Tủ điện tổng | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Băng keo điện loại tốt | Chương V E-HSMT | 1 | cuộn |
| H | GARA Ô TÔ - LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 2,426 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 30,131 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 5,762 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 30,816 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,437 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,319 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V E-HSMT | 4,365 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 13,524 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 2,485 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 8,874 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 3,465 | m3 |
| 13 | Xây trụ gạch bê tông (10,5x6,5x22)cm,chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,987 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 23,158 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,388 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,368 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 3,503 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,545 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 5,648 | m3 |
| 24 | SX xà gồ thép [ 125*45*2 | Chương V E-HSMT | 151,9 | md |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép (3,67kg/md) | Chương V E-HSMT | 0,557 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4.5zem | Chương V E-HSMT | 1,447 | 100m2 |
| 27 | SX đà trần thép hộp 40*80*1,2 | Chương V E-HSMT | 172,8 | md |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,391 | tấn |
| 29 | Trần đóng tôn dày 2,8zem | Chương V E-HSMT | 1,244 | 100m2 |
| 30 | Nẹp trần loại lớn | Chương V E-HSMT | 114 | md |
| 31 | SX cửa đi sắt kéo | Chương V E-HSMT | 55,44 | m2 |
| 32 | SX cửa sổ sắt hộp 30*60*1.2 | Chương V E-HSMT | 7,776 | m2 |
| 33 | SX kính trắng dày 5ly | Chương V E-HSMT | 0,857 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 63,216 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 63,216 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 15,953 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 343,152 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 179,214 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 23,98 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường - Tường ngoài | Chương V E-HSMT | 179,214 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường - Tường trong | Chương V E-HSMT | 434,152 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 39,933 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 442,129 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 211,171 | m2 |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn | Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp nhựa điện | Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 53 | Tủ điện tổng | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Băng keo điện loại tốt | Chương V E-HSMT | 2 | cuộn |
| I | TRỤ SỞ LÀM VIỆC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH | |||
| 1 | Tháo dỡ tường gỗ- Phòng Văn thư | Chương V E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính -Phòng Văn thư | Chương V E-HSMT | 21,4 | m2 |
| 3 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục | Chương V E-HSMT | 0,048 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E-HSMT | 5,375 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 4,672 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,278 | m3 |
| 10 | Vách nhôm kính | Chương V E-HSMT | 3,15 | m2 |
| 11 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V E-HSMT | 3,15 | m2 |
| 12 | SX cửa đi nhôm kính | Chương V E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 77,528 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500*500, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 3,225 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 77,528 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 77,528 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ đá ốp tường | Chương V E-HSMT | 7,512 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ, thay mới thảm trải phòng - loại thảm dày 5mm | Chương V E-HSMT | 100 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V E-HSMT | 7,512 | m2 |
| 21 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V E-HSMT | 2,014 | m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,034 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,545 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng đá granit | Chương V E-HSMT | 0,135 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 1,545 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1,545 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.14025E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.666.059.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.332.118.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 1.666.059.000VND.Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác);Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 1.666.059.000 VND. - Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng ;- Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm. Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách điện | 1 | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kinh tế. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương; - Có chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu hạng III; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ | 3 | 3 |
| 5 | Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô 16T | Cần trục ô tô 16T | 1 |
| 2 | Cần trục ôtô 10T | Cần trục ôtô 10T | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn 5kW | Máy cắt uốn 5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Máy đầm dùi 1,5 KW | 2 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | Máy hàn 23 KW | 2 |
| 7 | Máy khoan 4,5KW | Máy khoan 4,5KW | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | 1 |
| 9 | Máy trộn 250l | Máy trộn 250l | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | Máy trộn vữa 150l | 1 |
| 11 | Ôtô chở phế thải 7T ( ôtô tự đổ) | Ôtô chở phế thải 7T ( ôtô tự đổ) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi