Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống máy điều hòa không khí trong nhà máy Alumin (năm 2022-2024)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220365478-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng -TKV
Tên gói thầu Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống máy điều hòa không khí trong nhà máy Alumin (năm 2022-2024)
Số hiệu KHLCNT 20220331401
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2022-2024 của LDA (Chi phí thuê ngoài SCTX lĩnh vực Cơ điện năm 2022-2024)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 34 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 21:53:00 đến ngày 2022-04-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,379,095,969 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là750.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có các nội dung liên quan đến bảo trì, sửa chữa hoặc lắp đặt hệ thống máy điều hòa không khí trong các nhà máy công nghiệp) và có giá trị tối thiểu là 550 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 550 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 550.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy/điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực điện, điện tử, điện lạnh, điện công nghiệp, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH);- Có kinh nghiệm làm Cán bộ chỉ huy/điều hành các công trình bảo trì, sửa chữa, lắp đặt hệ thống điều hoà không khí ≥ 02 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, kiêm giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh lĩnh vực điện, điện tử, điện lạnh, điện công nghiệp, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH).- Có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công các công trình Bảo trì, sửa chữa, lắp đặt hệ thống điều hoà không khí ≥ 02 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân sửa chữa, lắp đặt
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có Văn bằng/chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến lĩnh vực điện, điện tử, điện lạnh, điện công nghiệp do cơ quan có thẩm quyền; có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 01 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV
E-CDNT 1.2 Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống máy điều hòa không khí trong nhà máy Alumin (năm 2022-2024)
Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống máy điều hòa không khí trong nhà máy Alumin (năm 2022-2024)
34 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất năm 2022-2024 của LDA (Chi phí thuê ngoài SCTX lĩnh vực Cơ điện năm 2022-2024)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng (là đơn vị mời thầu, đồng thời cũng là đơn vị lập, thẩm định phương án – dự toán).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV , địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, khu phố 4, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng


E-CDNT 10.7
Bảo đảm dự thầu; Bản scan hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/ hóa đơn GTGT; Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); Hồ sơ năng lực về vật tư, nhân sự, thiết bị; Thuyết minh biện pháp thi công
E-CDNT 15.2
- Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); - Bản sao hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, kèm theo hồ sơ thanh toán/ hóa đơn GTGT; - Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ của tất cả nhân sự chủ chốt; Bản sao Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng (thỏa thuận) thuê nhân sự đối với Cán bộ quản lý/điều hành và Cán bộ kỹ thuật. - Các hồ sơ/tài liệu (Quyết định bổ nhiệm nhân sự; giấy giao nhiệm vụ; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;...) để chứng minh năng lực trong thực hiện các công trình tương tự của nhân sự chủ chốt. - Các loại giấy tờ/hóa đơn chứng minh quyền sở hữu máy của nhà thầu (hoặc có hợp đồng thuê máy nhưng bên cho thuê máy phải có tài liệu chứng minh).
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bảo trì hệ thống Dàn Nóng MVC-850WV2GN1- 30HP PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 máy 12 Hạng mục: Bảo trì hệ thống máy điều hoà khu vực Văn phòng điều hành sản xuất D26 (năm 2022)
2 Bảo trì hệ thống Dàn Lạnh MDV-D71Q4/N1-E PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 máy 120 Hạng mục: Bảo trì hệ thống máy điều hoà khu vực Văn phòng điều hành sản xuất D26 (năm 2022)
3 Bảo trì hệ thống Dàn Nóng MDV4+400W/DSN - 830-3N-380V (SL 01) PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 máy 4 Hạng mục: Bảo trì hệ thống máy điều hoà khu vực Văn phòng điều hành sản xuất D26 (năm 2022)
4 Bảo trì hệ thống Dàn Lạnh MDV-D36Q4/DN1(SL 12) PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 máy 48 Hạng mục: Bảo trì hệ thống máy điều hoà khu vực Văn phòng điều hành sản xuất D26 (năm 2022)
5 Bảo trì hệ thống Dàn Nóng MDV4 + 400(14)W/ DSN-830-3N-380V 50Hz, Q=400kW PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 máy 16 Hạng mục: Bảo trì hệ thống máy điều hoà không khí khu vực Trung tâm hóa nghiệm D27 (Quản lý chất lượng) (năm 2022)
6 Bảo trì hệ thống Dàn Nóng MDV4 + 280(10)W/ DSN-840-3N-380V 50Hz, Q=280kW PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 máy 16 Hạng mục: Bảo trì hệ thống máy điều hoà không khí khu vực Trung tâm hóa nghiệm D27 (Quản lý chất lượng) (năm 2022)
7 Bảo trì hệ thống Dàn Lạnh MDV-D36Q4/DN1- C 220V 50Hz, Q=36kW PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 máy 276 Hạng mục: Bảo trì hệ thống máy điều hoà không khí khu vực Trung tâm hóa nghiệm D27 (Quản lý chất lượng) (năm 2022)
8 Bảo trì hệ thống Dàn Nóng MDV-280W/S-830, 3N~380V 50Hz PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 máy 16 Hạng mục: Bảo trì hệ thống máy điều hoà không khí khu vực Nhà hành chính Phân xưởng Nhiệt điện (năm 2022)
9 Bảo trì hệ thống Dàn Lạnh MDV-D28Q4-C, 220V~50Hz, Q=2.8kW PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 máy 100 Hạng mục: Bảo trì hệ thống máy điều hoà không khí khu vực Nhà hành chính Phân xưởng Nhiệt điện (năm 2022)
10 Bảo trì hệ thống Dàn Lạnh MDV-D45Q-C 220V~50Hz Q=4.5 Kw PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 máy 24 Hạng mục: Bảo trì hệ thống máy điều hoà không khí khu vực Nhà hành chính Phân xưởng Nhiệt điện (năm 2022)
11 Bảo trì hệ thống Dàn Nóng Trung tâm làm lạnh hệ FVG08BV1 PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 máy 8 Hạng mục: Bảo trì hệ thống máy điều hoà không khí khu vực Nhà hành chính Phân xưởng khí hóa than (năm 2022)
12 Bảo trì hệ thống Dàn Lạnh Trung tâm làm lạnh hệ FVG08BV1 PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 máy 8 Hạng mục: Bảo trì hệ thống máy điều hoà không khí khu vực Nhà hành chính Phân xưởng khí hóa than (năm 2022)
13 Bảo trì hệ thống Dàn Nóng MVC-850WV2GN1- 30HP PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 máy 24 Hạng mục: Bảo trì hệ thống máy điều hoà khu vực Văn phòng điều hành sản xuất D26 (năm 2023-2024)
14 Bảo trì hệ thống Dàn Lạnh MDV-D71Q4/N1-E PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 máy 240 Hạng mục: Bảo trì hệ thống máy điều hoà khu vực Văn phòng điều hành sản xuất D26 (năm 2023-2024)
15 Bảo trì hệ thống Dàn Nóng MDV4+400W/DSN - 830-3N-380V (SL 01) PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 máy 8 Hạng mục: Bảo trì hệ thống máy điều hoà khu vực Văn phòng điều hành sản xuất D26 (năm 2023-2024)
16 Bảo trì hệ thống Dàn Lạnh MDV-D36Q4/DN1(SL 12) PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 máy 96 Hạng mục: Bảo trì hệ thống máy điều hoà khu vực Văn phòng điều hành sản xuất D26 (năm 2023-2024)
17 Bảo trì hệ thống Dàn Nóng MDV4 + 400(14)W/ DSN-830-3N-380V 50Hz, Q=400kW PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 máy 32 Hạng mục: Bảo trì hệ thống máy điều hoà không khí khu vực Trung tâm hóa nghiệm D27 (Quản lý chất lượng) (năm 2023-2024)
18 Bảo trì hệ thống Dàn Nóng MDV4 + 280(10)W/ DSN-840-3N-380V 50Hz, Q=280kW PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 máy 32 Hạng mục: Bảo trì hệ thống máy điều hoà không khí khu vực Trung tâm hóa nghiệm D27 (Quản lý chất lượng) (năm 2023-2024)
19 Bảo trì hệ thống Dàn Lạnh MDV-D36Q4/DN1- C 220V 50Hz, Q=36kW PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 máy 552 Hạng mục: Bảo trì hệ thống máy điều hoà không khí khu vực Trung tâm hóa nghiệm D27 (Quản lý chất lượng) (năm 2022)-2024
20 Bảo trì hệ thống Dàn Nóng MDV-280W/S-830, 3N~380V 50Hz PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 máy 32 Hạng mục: Bảo trì hệ thống máy điều hoà không khí khu vực Nhà hành chính Phân xưởng Nhiệt điện (năm 2023-2024)
21 Bảo trì hệ thống Dàn Lạnh MDV-D28Q4-C, 220V~50Hz, Q=2.8kW PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 máy 200 Hạng mục: Bảo trì hệ thống máy điều hoà không khí khu vực Nhà hành chính Phân xưởng Nhiệt điện (năm 2023-2024)
22 Bảo trì hệ thống Dàn Lạnh MDV-D45Q-C 220V~50Hz Q=4.5 Kw PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 máy 48 Hạng mục: Bảo trì hệ thống máy điều hoà không khí khu vực Nhà hành chính Phân xưởng Nhiệt điện (năm 2023-2024)
23 Bảo trì hệ thống Dàn Nóng Trung tâm làm lạnh hệ FVG08BV1 PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 máy 16 Hạng mục: Bảo trì hệ thống máy điều hoà không khí khu vực Nhà hành chính Phân xưởng khí hóa than (năm 2023-2024)
24 Bảo trì hệ thống Dàn Lạnh Trung tâm làm lạnh hệ FVG08BV1 PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 máy 16 Hạng mục: Bảo trì hệ thống máy điều hoà không khí khu vực Nhà hành chính Phân xưởng khí hóa than (năm 2023-2024)
25 Sửa chữa board mạch dàn lạnh MDV-D22T2 PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 bộ 25 Hạng mục: Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí (dạng máy trung tâm) khu B07 Phân xưởng Nhiệt điện
26 Sửa chữa bơm thoát nước dàn lạnh PSB-12A PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 máy 15 Hạng mục: Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí (dạng máy trung tâm) khu B07 Phân xưởng Nhiệt điện
27 Sửa chữa board mạch điều khiển trung tâm INV-VRF ALL PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 bộ 1 Hạng mục: Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí (dạng máy trung tâm) khu B07 Phân xưởng Nhiệt điện
28 Sửa chữa board ME POWER-50A(IR341)-1(RoHS) PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 bộ 1 Hạng mục: Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí (dạng máy trung tâm) khu B07 Phân xưởng Nhiệt điện
29 Sửa chữa board quạt dàn nóng Inverter DCINV-FAN-15A.19A4 PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 cái 1 Hạng mục: Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí (dạng máy trung tâm) khu B07 Phân xưởng Nhiệt điện
30 Sửa chữa tụ điện YST 400V 3300µF 85°C RoHS PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 bộ 4 Hạng mục: Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí (dạng máy trung tâm) khu B07 Phân xưởng Nhiệt điện
31 Sửa chữa van tiết lưu điện từ CE-J20AB1/N1 PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 bộ 5 Hạng mục: Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí (dạng máy trung tâm) khu B07 Phân xưởng Nhiệt điện
32 Sửa chữa cảm biến áp suất dàn lạnh MDV-R70 PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 bộ 15 Hạng mục: Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí (dạng máy trung tâm) khu B07 Phân xưởng Nhiệt điện
33 Sửa chữa cảm biến nhiệt độ MDV-24000PTU PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 bộ 12 Hạng mục: Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí (dạng máy trung tâm) khu B07 Phân xưởng Nhiệt điện
34 Sửa chữa máng nước dàn lạnh 4 hướng thổi - MDV PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 cái 5 Hạng mục: Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí (dạng máy trung tâm) khu B07 Phân xưởng Nhiệt điện
35 Sửa chữa board mạch thu nhận tín hiệu KFR-1200/Y-A.2.1-1 PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 thiết bị 20 Hạng mục: Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí (dạng máy trung tâm) khu B07 Phân xưởng Nhiệt điện
36 Sửa chữa hệ thống cáp điện 3x0.75mm² PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 m 300 Hạng mục: Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí (dạng máy trung tâm) khu B07 Phân xưởng Nhiệt điện
37 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống Ø13 – 19mm PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 100 m 1 Hạng mục: Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí (dạng máy trung tâm) khu B07 Phân xưởng Nhiệt điện
38 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống Ø19 – 19mm PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 100 m 1,83 Hạng mục: Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí (dạng máy trung tâm) khu B07 Phân xưởng Nhiệt điện
39 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống Ø22 – 19mm PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 100 m 1,83 Hạng mục: Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí (dạng máy trung tâm) khu B07 Phân xưởng Nhiệt điện
40 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống Ø25 – 19mm PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 100 m 1,83 Hạng mục: Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí (dạng máy trung tâm) khu B07 Phân xưởng Nhiệt điện
41 Nạp gas lạnh R410A (11,35kg/bình) PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 bình 5 Hạng mục: Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí (dạng máy trung tâm) khu B07 Phân xưởng Nhiệt điện
42 Bọc bảo ôn simili cách nhiệt PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 kg 100 Hạng mục: Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí (dạng máy trung tâm) khu B07 Phân xưởng Nhiệt điện
43 Cài đặt, đồng bộ toàn bộ hệ thống máy điều PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 HT 1 Hạng mục: Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí (dạng máy trung tâm) khu B07 Phân xưởng Nhiệt điện
44 Sửa chữa bộ lọc nguồn quạt biến tần FRJB-D121-1 (V1.4) PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 bộ 4 Hạng mục: Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí (dạng máy trung tâm) khu D27 phòng Quản lý chất lượng
45 Sửa chữa điều khiển dàn nóng INV-VRF[ALL] PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 bộ 4 Hạng mục: Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí (dạng máy trung tâm) khu D27 phòng Quản lý chất lượng
46 Sửa chữa Bo mạch nguồn dàn nóng ME-POWER-35A(PS22A78).D.1.1.1-1(V1.9) PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 bộ 4 Hạng mục: Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí (dạng máy trung tâm) khu D27 phòng Quản lý chất lượng
47 Sửa chữa bo mạch dàn lạnh MDV-D22T2 PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 bộ 20 Hạng mục: Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí (dạng máy trung tâm) khu D27 phòng Quản lý chất lượng
48 Sửa chữa bo mạch quạt dàn nóng DCINV-FAN-15A.19A4 PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 bộ 6 Hạng mục: Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí (dạng máy trung tâm) khu D27 phòng Quản lý chất lượng
49 Sửa chữa block inverter HITACHI 405DHD-36D2YG PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 máy 4 Hạng mục: Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí (dạng máy trung tâm) khu D27 phòng Quản lý chất lượng
50 Sửa chữa block Mono HITACHI E605DH-59D2YG PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 máy 2 Hạng mục: Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí (dạng máy trung tâm) khu D27 phòng Quản lý chất lượng
51 Sửa chữa bơm thoát nước dàn lạnh F120-23T001 PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 máy 5 Hạng mục: Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí (dạng máy trung tâm) khu D27 phòng Quản lý chất lượng
52 Sửa chữa tụ điện YST 400V 3300µF 85°C RoHS PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 bộ 6 Hạng mục: Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí (dạng máy trung tâm) khu D27 phòng Quản lý chất lượng
53 Sửa chữa van tiết lưu điện từ CE-J20AB1/N1 PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 bộ 10 Hạng mục: Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí (dạng máy trung tâm) khu D27 phòng Quản lý chất lượng
54 Sửa chữa cảm biến áp suất dàn lạnh MDV-R70 PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 bộ 15 Hạng mục: Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí (dạng máy trung tâm) khu D27 phòng Quản lý chất lượng
55 Sửa chữa cảm biến nhiệt độ MDV-24000PTU PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 bộ 20 Hạng mục: Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí (dạng máy trung tâm) khu D27 phòng Quản lý chất lượng
56 Sửa chữa máng nước dàn lạnh 4 hướng thổi - MDV PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 cái 3 Hạng mục: Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí (dạng máy trung tâm) khu D27 phòng Quản lý chất lượng
57 Sửa chữa board mạch thu nhận tín hiệu KFR-1200/Y-A.2.1-1 PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 thiết bị 16 Hạng mục: Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí (dạng máy trung tâm) khu D27 phòng Quản lý chất lượng
58 Sửa chữa hệ thống cáp điện 3x0.75mm² PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 m 300 Hạng mục: Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí (dạng máy trung tâm) khu D27 phòng Quản lý chất lượng
59 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống Ø13 – 19mm PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 100 m 1,007 Hạng mục: Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí (dạng máy trung tâm) khu D27 phòng Quản lý chất lượng
60 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống Ø19 – 19mm PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 100 m 1,5 Hạng mục: Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí (dạng máy trung tâm) khu D27 phòng Quản lý chất lượng
61 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống Ø22 – 19mm PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 100 m 1,702 Hạng mục: Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí (dạng máy trung tâm) khu D27 phòng Quản lý chất lượng
62 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống Ø25 – 19mm PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 100 m 0,512 Hạng mục: Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí (dạng máy trung tâm) khu D27 phòng Quản lý chất lượng
63 Sửa chữa board mạch MDV560W/DSN1-910i D.2.1.1 PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 bộ 2 Hạng mục: Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí (dạng máy trung tâm) khu D27 phòng Quản lý chất lượng
64 Nạp gas lạnh R410A (11,35kg/bình) PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 bình 5 Hạng mục: Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí (dạng máy trung tâm) khu D27 phòng Quản lý chất lượng
65 Sửa chữa quạt làm mát Panasonic DMSBC8PKB WZDK750-38G-4 8P 750W AC 230V PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 cái 12 Hạng mục: Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí (dạng máy trung tâm) khu D27 phòng Quản lý chất lượng
66 Sửa chữa bộ chuyển đổi điện Midea central air conditioning transformer TT2-B35 D90-1F PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 bộ 10 Hạng mục: Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí (dạng máy trung tâm) khu D27 phòng Quản lý chất lượng
67 Sửa chữa bo mạch nguồn dàn nóng MDV-450(16)W/DSN1-830(A).D.1.2-1(V1.2) PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 bộ 4 Hạng mục: Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí (dạng máy trung tâm) khu D27 phòng Quản lý chất lượng
68 Sửa chữa bo mạch nguồn quạt dàn nóng FRJB-D.1.2.1-1 PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 bộ 4 Hạng mục: Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí (dạng máy trung tâm) khu D27 phòng Quản lý chất lượng
69 Sửa chữa bo mạch dàn nóng RCD(510V)-V1.2 PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 bộ 4 Hạng mục: Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí (dạng máy trung tâm) khu D27 phòng Quản lý chất lượng
70 Sửa chữa Contactor ABB A26-30-01 220-230V 50Hz  PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 cái 10 Hạng mục: Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí (dạng máy trung tâm) khu D27 phòng Quản lý chất lượng
71 Sửa chữa các phụ kiện (Transistor, lọc, bình tích áp..) PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 HT 1 Hạng mục: Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí (dạng máy trung tâm) khu D27 phòng Quản lý chất lượng
72 Cài đặt, đồng bộ toàn bộ hệ thống máy điều PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 HT 1 Hạng mục: Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí (dạng máy trung tâm) khu D27 phòng Quản lý chất lượng
73 Sửa chữa dàn nóng FVG08BV1 PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 tấn 2 Hạng mục: Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí khu C01 Phân xưởng Khí hóa than
74 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống Ø13 – 19mm PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 100 m 0,478 Hạng mục: Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí khu C01 Phân xưởng Khí hóa than
75 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống Ø22 – 19mm PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 100 m 0,478 Hạng mục: Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí khu C01 Phân xưởng Khí hóa than
76 Bọc bảo ôn simili cách nhiệt PA số 385/PA-LDA ngày 23/02/2022 kg 20 Hạng mục: Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí khu C01 Phân xưởng Khí hóa than
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là750.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có các nội dung liên quan đến bảo trì, sửa chữa hoặc lắp đặt hệ thống máy điều hòa không khí trong các nhà máy công nghiệp) và có giá trị tối thiểu là 550 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 550 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 550.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy/điều hành 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực điện, điện tử, điện lạnh, điện công nghiệp, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH);- Có kinh nghiệm làm Cán bộ chỉ huy/điều hành các công trình bảo trì, sửa chữa, lắp đặt hệ thống điều hoà không khí ≥ 02 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công, kiêm giám sát an toàn 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh lĩnh vực điện, điện tử, điện lạnh, điện công nghiệp, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH).- Có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công các công trình Bảo trì, sửa chữa, lắp đặt hệ thống điều hoà không khí ≥ 02 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp.32
3 Công nhân sửa chữa, lắp đặt 10 - Có Văn bằng/chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến lĩnh vực điện, điện tử, điện lạnh, điện công nghiệp do cơ quan có thẩm quyền; có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 01 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->