Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220366125-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220362813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh từ nguồn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025; nguồn tự có của nhà trường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 22:21:00 đến ngày 2022-04-05 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,833,292,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.79E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành Kiến trúc sư, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm phó chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, bao gồm:+ 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ 01 người chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ ATLĐ đối với 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị, thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ vật tư, thiết bị thí, nghiệm đối với 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Bao gồm đầy đủ các ngành nghề sau: Nề hoàn thiện, điện, nước, sơn, lắp đặt thiết bị.- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ nghề đúng yêu cầu kèm theo CMND hoặc thẻ CCCD;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu 6T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Dàn giáo - bộ 2 khung, 2 giằng = 1bộ (đơn vị: Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp nhà học 3 tầng và xây dựng một số hạng mục Trường THPT Yên Thành 2
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh từ nguồn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025; nguồn tự có của nhà trường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy , địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, đường Ngô Tuân, phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Trường THPT Yên Thành 2. Địa chỉ: Xã Bắc Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Tường. Địa chỉ: Xóm 8, xã Thanh Khê, huyện Thanh Chương, Tỉnh Nghệ An. + Tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy. Địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, Đường Ngô Tuân, Phường Hưng Bình, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy , địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, đường Ngô Tuân, phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Trường THPT Yên Thành 2. Địa chỉ: Xã Bắc Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ, CMND hoặc thẻ CCCD của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; và các tài liệu khác để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh (Hợp đồng, phụ lục hợp đồng; Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng...). + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước đến hết tháng 12 năm 2021. + Các tài liệu khác yêu cầu theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: + Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. + Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Yên Thành 2. Địa chỉ: Xã Bắc Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Trọng Giáp. Chức vụ: Hiệu trưởng. Địa chỉ: Xã Bắc Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy. Địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, Đường Ngô Tuân, Phường Hưng Bình, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo Đấu thầu theo số điên thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo nhà học 3 tầng 18 phòng học
1Di dời bàn ghế, vật tư thiết bị để lấy mặt bằng thi côngTheo hồ sơ TKBVTC50công
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC732,78m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC2,914tấn
4Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ cũ bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC364,62m2
5Đánh sạch và vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ TKBVTC3.295,099m2
6Đánh sạch, vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ TKBVTC1.911,574m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cũTheo hồ sơ TKBVTC1.412,185m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ TKBVTC212,397m2
9Phá dỡ nền gạch lát cũTheo hồ sơ TKBVTC1.555,639m2
10Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt hoa sắt, lan can sắt cầu thangTheo hồ sơ TKBVTC262,416m2
11Vệ sinh sạch lớp sơn cũ trên bề mặt tay vịn cầu thang bằng gỗTheo hồ sơ TKBVTC14,476m2
12Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo hồ sơ TKBVTC30công
13Tháo dỡ hệ thống chống sétTheo hồ sơ TKBVTC5công
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ TKBVTC139,279m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ TKBVTC139,279m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ TKBVTC139,279m3
17Căng bạt chống bụiTheo hồ sơ TKBVTC1.679m2
18Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC5,28m3
19Ván khuôn gia cố giằng thu hồiTheo hồ sơ TKBVTC0,48m2
20Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng thu hổi - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,412100kg
21Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0.45mmTheo hồ sơ TKBVTC808,59m2
22Tôn úp nócTheo hồ sơ TKBVTC121,4md
23Ke chống bão (4 cái/m2)Theo hồ sơ TKBVTC3.234cái
24Máng thu nước InoxTheo hồ sơ TKBVTC60,6md
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC0,24100m
26Lắp đặt chếch nhựa 135 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC18cái
27Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2 tráng kẽm (tận dụng 20% xà gồ cũ)Theo hồ sơ TKBVTC3,011tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC3,011tấn
29Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1.412,185m2
30Trát lại dầm trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC212,397m2
31Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ TKBVTC4.707,284m2
32Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo hồ sơ TKBVTC2.123,971m2
33Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC1.848,704m2
34Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC4.982,551m2
35Láng lớp vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1.555,639m2
36Lát lại nền gạch granít 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1.555,639m2
37Mài, vệ sinh, đánh bóng bề mặt bậc cầu thang mài granitoTheo hồ sơ TKBVTC150,029m2
38Sơn lại kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC14,476m2
39Sơn lại sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC262,416m2
40SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38lyTheo hồ sơ TKBVTC126,36m2
41SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38lyTheo hồ sơ TKBVTC215,46m2
42SXLD vách cố định khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38lyTheo hồ sơ TKBVTC22,8m2
43Vệ sinh sạch công trình để bàn giaoTheo hồ sơ TKBVTC40công
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC16,79100m2
45Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBVTC78cái
46Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBVTC117bộ
47Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKBVTC27bộ
48Lắp đặt đèn treo tường 60W/220VTheo hồ sơ TKBVTC8bộ
49Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ TKBVTC42cái
50Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBVTC4cái
51Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ TKBVTC66cái
52Lắp đặt các aptomat 1 pha 10ATheo hồ sơ TKBVTC21cái
53Lắp đặt các aptomat 3 pha 30ATheo hồ sơ TKBVTC3cái
54Lắp đặt các aptomat 3 pha 60ATheo hồ sơ TKBVTC1cái
55Lắp đặt hộp nối phân dâyTheo hồ sơ TKBVTC90hộp
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4x6mm2Theo hồ sơ TKBVTC15m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC860m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC1.600m
59Đục tường gạch tạo rãnh để rải dây điệnTheo hồ sơ TKBVTC2.475m
60Lắp đặt ống nhựa mềm chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmTheo hồ sơ TKBVTC1.840m
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC620m
62Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBVTC8cái
63Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ TKBVTC80m
B Cải tạo nhà học 3 tầng 12 phòng học
1Di dời bàn ghế, vật tư thiết bị để lấy mặt bằng thi côngTheo hồ sơ TKBVTC30công
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC366,862m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC1,511tấn
4Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ cũ bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC120,96m2
5Đánh, vệ sinh sạch lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ TKBVTC2.025,155m2
6Đánh, vệ sinh sạch lớp sơm cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ TKBVTC1.007,01m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cũTheo hồ sơ TKBVTC867,924m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ TKBVTC111,89m2
9Phá dỡ nền gạch lát cũTheo hồ sơ TKBVTC822,41m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ TKBVTC10,604m3
11Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt hoa sắt, lan can sắt cầu thangTheo hồ sơ TKBVTC102,6m2
12Vệ sinh sạch lớp sơn cũ trên bề mặt tay vịn cầu thang bằng gỗTheo hồ sơ TKBVTC7,2m2
13Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo hồ sơ TKBVTC20công
14Tháo dỡ hệ thống chống sét cũTheo hồ sơ TKBVTC5công
15Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ TKBVTC78,579m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ TKBVTC78,579m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ TKBVTC78,579m3
18Căng bạt chống bụiTheo hồ sơ TKBVTC1.081m2
19Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC4,224m3
20Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0.45mmTheo hồ sơ TKBVTC4,333m2
21Tôn úp đốc, úp nócTheo hồ sơ TKBVTC73,6md
22Ke chống bão (4 cái/m2)Theo hồ sơ TKBVTC1.733cái
23Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ TKBVTC0,536tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ TKBVTC0,536tấn
25Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2 tráng kẽm (tận dụng 20% xà gỗ cũ)Theo hồ sơ TKBVTC1,904tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC1,904tấn
27Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC906,324m2
28Trát lại dầm trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC111,89m2
29Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ TKBVTC2.931,479m2
30Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo hồ sơ TKBVTC1.118,9m2
31Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC1.279,289m2
32Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC2.771,09m2
33Láng lớp vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC822,41m2
34Lát lại nền gạch granít 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC822,41m2
35Mài, vệ sinh, đánh bóng bề mặt bậc cầu thang mài granitoTheo hồ sơ TKBVTC107,78m2
36Sơn lại kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC7,2m2
37Sơn lại sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC102,6m2
38SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38lyTheo hồ sơ TKBVTC38,88m2
39SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38lyTheo hồ sơ TKBVTC82,08m2
40Vệ sinh sạch công trình để bàn giaoTheo hồ sơ TKBVTC30công
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC10,81100m2
42Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBVTC24cái
43Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBVTC48bộ
44Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKBVTC15bộ
45Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBVTC24cái
46Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ TKBVTC60cái
47Lắp đặt các aptomat 2 pha 10ATheo hồ sơ TKBVTC15cái
48Lắp đặt các aptomat 2 pha 30ATheo hồ sơ TKBVTC3cái
49Lắp đặt các aptomat 2 pha 60ATheo hồ sơ TKBVTC1cái
50Lắp đặt tủ điện tổng 350x200x150Theo hồ sơ TKBVTC1hộp
51Lắp đặt tủ điện tầng bằng nhựaTheo hồ sơ TKBVTC3hộp
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ TKBVTC15m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC570m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC555m
55Đục tường gạch tạo rãnh để rải dây điệnTheo hồ sơ TKBVTC1.140m
56Lắp đặt ống nhựa mềm chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmTheo hồ sơ TKBVTC875m
57Lắp đặt ống nhựa mềm chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmTheo hồ sơ TKBVTC250m
58Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBVTC5cái
59Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ TKBVTC50m
C Cải tạo nhà hiệu bộ
1Di dời bàn ghế, vật tư thiết bị để lấy mặt bằng thi côngTheo hồ sơ TKBVTC30công
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC4m2
3Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ cũ bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC81,6m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ TKBVTC12,045m2
5Đánh sạch, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ TKBVTC1.315,633m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ TKBVTC358,967m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cũTheo hồ sơ TKBVTC146,181m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ TKBVTC39,885m2
9Phá dỡ nền gạch lát cũTheo hồ sơ TKBVTC301,354m2
10Phá dỡ nền gạch lát cầu thang, bậc cấpTheo hồ sơ TKBVTC29,689m2
11Phá dỡ bê tông nền cũTheo hồ sơ TKBVTC1,604m3
12Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ TKBVTC0,72m2
13Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ TKBVTC0,08m2
14Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo hồ sơ TKBVTC20công
15Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
16Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
17Tháo dỡ chậu tiểuTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
19Tháo dỡ hệ thống đường ống cũTheo hồ sơ TKBVTC10công
20Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt hoa sắt, lan can sắt cầu thangTheo hồ sơ TKBVTC44,674m2
21Vệ sinh sạch lớp sơn cũ trên bề mặt tay vịn cầu thang bằng gỗTheo hồ sơ TKBVTC5,626m2
22Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ TKBVTC36,493m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ TKBVTC36,493m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ TKBVTC36,493m3
25Căng bạt chống bụiTheo hồ sơ TKBVTC489,6m2
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC2,3451m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC0,782m3
28Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,031m3
29Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,78m3
30Bê tông giằng móng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,213m3
31Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng móng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,124100kg
32Ván khuôn gia cố xà dâm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC1,934m2
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,044m3
34Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,065100kg
35Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC1,24m2
36Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,188m3
37Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC4,949m3
38Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC251,901m2
39Trát lại dầm trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC39,885m2
40Ốp tường khu WC gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC126,189m2
41Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ TKBVTC1.441,345m2
42Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo hồ sơ TKBVTC398,852m2
43Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC620,008m2
44Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC1.220,189m2
45Láng lớp vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC301,354m2
46Lát nền khu WC bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC23,009m2
47Lát lại nền gạch granít 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC278,345m2
48Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC10,931m2
49Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC19,345m2
50Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0.45mmTheo hồ sơ TKBVTC4m2
51Ke chống bão (4 cái/m2)Theo hồ sơ TKBVTC16cái
52Sơn lại kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC5,626m2
53Sơn lại sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC44,674m2
54Chống thấm khu vệ sinh tầng 2Theo hồ sơ TKBVTC5,19m2
55SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38lyTheo hồ sơ TKBVTC25,92m2
56SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38lyTheo hồ sơ TKBVTC14,8m2
57SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38lyTheo hồ sơ TKBVTC34,44m2
58Vệ sinh sạch công trình để bàn giaoTheo hồ sơ TKBVTC30công
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC10,81100m2
60Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ TKBVTC0,75m3
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC7,9361m3
62Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,465m3
63Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,536m3
64Ván khuôn gia cố móng cộtTheo hồ sơ TKBVTC1,488m2
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,422100kg
66Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,378m3
67Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC1,816m2
68Gia công, lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,035100kg
69Xây bể chứa, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC30Theo hồ sơ TKBVTC1,796m3
70Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75Theo hồ sơ TKBVTC19,308m2
71Láng đáy bể dầy 2cm, vữa mác 100Theo hồ sơ TKBVTC2,046m2
72Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TKBVTC21,354m2
73Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC0,184m3
74Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,295m3
75Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,682m2
76Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBVTC11cái
77Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBVTC21bộ
78Lắp đặt đèn sát trần có chụp 18WTheo hồ sơ TKBVTC6bộ
79Lắp đặt đèn sát trần có chụp 36WTheo hồ sơ TKBVTC7bộ
80Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ TKBVTC2cái
81Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBVTC11cái
82Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBVTC7cái
83Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ TKBVTC21cái
84Lắp đặt cầu dao 1 pha 60 AmpeTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
85Lắp đặt cầu dao 1 pha 100 AmpeTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
86Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo hồ sơ TKBVTC1cái
87Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo hồ sơ TKBVTC1cái
88Lắp đặt tủ điện 200x300x200Theo hồ sơ TKBVTC1hộp
89Lắp đặt tủ điện 200x200x150Theo hồ sơ TKBVTC1hộp
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ TKBVTC10m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC30m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC190m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC300m
94Đục tường gạch tạo rãnh để rải dây điệnTheo hồ sơ TKBVTC530m
95Lắp đặt ống nhựa mềm chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmTheo hồ sơ TKBVTC310m
96Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ TKBVTC80m
97Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo hồ sơ TKBVTC2cái
98Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Vigracera (hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC5bộ
99Lắp đặt xí bệt Vigracera (hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC5bộ
100Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Vigracera (hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC2bộ
101Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBVTC5bộ
102Lắp đặt gương soi Vigracera (hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC5cái
103Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ TKBVTC5cái
104Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ TKBVTC5cái
105Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ TKBVTC5cái
106Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TKBVTC5cái
107Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ TKBVTC5cái
108Lắp đặt thùng đun nước nóng 30lTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
109Máy bơm nước 125WTheo hồ sơ TKBVTC2cái
110Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo hồ sơ TKBVTC2bể
111Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25Theo hồ sơ TKBVTC0,9100m
112Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC0,3100m
113Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBVTC0,06100m
114Lắp đặt côn nhựa PPR D50x32Theo hồ sơ TKBVTC2cái
115Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Theo hồ sơ TKBVTC10cái
116Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC30cái
117Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ TKBVTC10cái
118Lắp đặt tê nhựa PPR D50Theo hồ sơ TKBVTC2cái
119Lắp đặt tê nhựa PPR D32Theo hồ sơ TKBVTC5cái
120Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC10cái
121Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC10cái
122Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC7cái
123Nối Inox D15Theo hồ sơ TKBVTC15cái
124Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBVTC5cái
125Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
126Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC5cái
127Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC8cái
128Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
129Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBVTC8cái
130Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC8cái
131Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
132Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBVTC5cái
133Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
134Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
135Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
136Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-34mmTheo hồ sơ TKBVTC3cái
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ TKBVTC0,08100m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBVTC0,12100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC0,5100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC0,25100m
D Sân đường
1Phá dỡ nền gạch lỗ 150x220 xếp kínTheo hồ sơ TKBVTC795,3m2
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC39,765m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC79,53m3
4Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC795,3m2
5Lát sân bằng gạch Terrazo 400x400, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC795,3m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.79E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước.53
2 Phó chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành Kiến trúc sư, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm phó chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước.53
3 Cán bộ kỹ thuật 3 Đại học trở lên, bao gồm:+ 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ 01 người chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước.33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ ATLĐ đối với 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước.33
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị, thí nghiệm 1 Đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ vật tư, thiết bị thí, nghiệm đối với 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước.33
6 Công nhân kỹ thuật 15 - Bao gồm đầy đủ các ngành nghề sau: Nề hoàn thiện, điện, nước, sơn, lắp đặt thiết bị.- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ nghề đúng yêu cầu kèm theo CMND hoặc thẻ CCCD;22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=5T Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
2 Cần cẩu 6T Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
3 Máy phát điện >=5kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)1
4 Máy trộn vữa 150l Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)1
5 Máy đầm cóc Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)1
6 Máy hàn điện 23 KW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)1
7 Máy cắt gạch 1,7kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)2
8 Máy khoan bê tông Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)3
9 Máy mài Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)3
10 Máy thủy bình Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)1
11 Dàn giáo - bộ 2 khung, 2 giằng = 1bộ (đơn vị: Bộ) Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->