Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220366125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220362813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh từ nguồn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025; nguồn tự có của nhà trường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 22:21:00 đến ngày 2022-04-05 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,833,292,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.79E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành Kiến trúc sư, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm phó chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, bao gồm:+ 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ 01 người chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ ATLĐ đối với 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị, thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ vật tư, thiết bị thí, nghiệm đối với 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bao gồm đầy đủ các ngành nghề sau: Nề hoàn thiện, điện, nước, sơn, lắp đặt thiết bị.- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ nghề đúng yêu cầu kèm theo CMND hoặc thẻ CCCD; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Dàn giáo - bộ 2 khung, 2 giằng = 1bộ (đơn vị: Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà học 3 tầng và xây dựng một số hạng mục Trường THPT Yên Thành 2 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh từ nguồn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025; nguồn tự có của nhà trường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ, CMND hoặc thẻ CCCD của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; và các tài liệu khác để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh (Hợp đồng, phụ lục hợp đồng; Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng...). + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước đến hết tháng 12 năm 2021. + Các tài liệu khác yêu cầu theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: + Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. + Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Yên Thành 2. Địa chỉ: Xã Bắc Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Trọng Giáp. Chức vụ: Hiệu trưởng. Địa chỉ: Xã Bắc Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy. Địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, Đường Ngô Tuân, Phường Hưng Bình, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo Đấu thầu theo số điên thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo nhà học 3 tầng 18 phòng học | |||
| 1 | Di dời bàn ghế, vật tư thiết bị để lấy mặt bằng thi công | Theo hồ sơ TKBVTC | 50 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 732,78 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,914 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ cũ bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 364,62 | m2 |
| 5 | Đánh sạch và vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 3.295,099 | m2 |
| 6 | Đánh sạch, vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.911,574 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cũ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.412,185 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 212,397 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.555,639 | m2 |
| 10 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt hoa sắt, lan can sắt cầu thang | Theo hồ sơ TKBVTC | 262,416 | m2 |
| 11 | Vệ sinh sạch lớp sơn cũ trên bề mặt tay vịn cầu thang bằng gỗ | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,476 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | công |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | công |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 139,279 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ TKBVTC | 139,279 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ TKBVTC | 139,279 | m3 |
| 17 | Căng bạt chống bụi | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.679 | m2 |
| 18 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,28 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gia cố giằng thu hồi | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,48 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng thu hổi - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,412 | 100kg |
| 21 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0.45mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 808,59 | m2 |
| 22 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ TKBVTC | 121,4 | md |
| 23 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3.234 | cái |
| 24 | Máng thu nước Inox | Theo hồ sơ TKBVTC | 60,6 | md |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,24 | 100m |
| 26 | Lắp đặt chếch nhựa 135 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 27 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2 tráng kẽm (tận dụng 20% xà gồ cũ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,011 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,011 | tấn |
| 29 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.412,185 | m2 |
| 30 | Trát lại dầm trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 212,397 | m2 |
| 31 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 4.707,284 | m2 |
| 32 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.123,971 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.848,704 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 4.982,551 | m2 |
| 35 | Láng lớp vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.555,639 | m2 |
| 36 | Lát lại nền gạch granít 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.555,639 | m2 |
| 37 | Mài, vệ sinh, đánh bóng bề mặt bậc cầu thang mài granito | Theo hồ sơ TKBVTC | 150,029 | m2 |
| 38 | Sơn lại kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,476 | m2 |
| 39 | Sơn lại sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 262,416 | m2 |
| 40 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly | Theo hồ sơ TKBVTC | 126,36 | m2 |
| 41 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly | Theo hồ sơ TKBVTC | 215,46 | m2 |
| 42 | SXLD vách cố định khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,8 | m2 |
| 43 | Vệ sinh sạch công trình để bàn giao | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | công |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,79 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 78 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 117 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ TKBVTC | 27 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn treo tường 60W/220V | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC | 42 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC | 66 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 10A | Theo hồ sơ TKBVTC | 21 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 30A | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 60A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Theo hồ sơ TKBVTC | 90 | hộp |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4x6mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 860 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.600 | m |
| 59 | Đục tường gạch tạo rãnh để rải dây điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.475 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa mềm chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.840 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 620 | m |
| 62 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 63 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 80 | m |
| B | Cải tạo nhà học 3 tầng 12 phòng học | |||
| 1 | Di dời bàn ghế, vật tư thiết bị để lấy mặt bằng thi công | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 366,862 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,511 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ cũ bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 120,96 | m2 |
| 5 | Đánh, vệ sinh sạch lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.025,155 | m2 |
| 6 | Đánh, vệ sinh sạch lớp sơm cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.007,01 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cũ | Theo hồ sơ TKBVTC | 867,924 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 111,89 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo hồ sơ TKBVTC | 822,41 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,604 | m3 |
| 11 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt hoa sắt, lan can sắt cầu thang | Theo hồ sơ TKBVTC | 102,6 | m2 |
| 12 | Vệ sinh sạch lớp sơn cũ trên bề mặt tay vịn cầu thang bằng gỗ | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,2 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | công |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | công |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 78,579 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ TKBVTC | 78,579 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ TKBVTC | 78,579 | m3 |
| 18 | Căng bạt chống bụi | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.081 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,224 | m3 |
| 20 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0.45mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,333 | m2 |
| 21 | Tôn úp đốc, úp nóc | Theo hồ sơ TKBVTC | 73,6 | md |
| 22 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.733 | cái |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,536 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,536 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2 tráng kẽm (tận dụng 20% xà gỗ cũ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,904 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,904 | tấn |
| 27 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 906,324 | m2 |
| 28 | Trát lại dầm trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 111,89 | m2 |
| 29 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.931,479 | m2 |
| 30 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.118,9 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.279,289 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.771,09 | m2 |
| 33 | Láng lớp vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 822,41 | m2 |
| 34 | Lát lại nền gạch granít 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 822,41 | m2 |
| 35 | Mài, vệ sinh, đánh bóng bề mặt bậc cầu thang mài granito | Theo hồ sơ TKBVTC | 107,78 | m2 |
| 36 | Sơn lại kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,2 | m2 |
| 37 | Sơn lại sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 102,6 | m2 |
| 38 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly | Theo hồ sơ TKBVTC | 38,88 | m2 |
| 39 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly | Theo hồ sơ TKBVTC | 82,08 | m2 |
| 40 | Vệ sinh sạch công trình để bàn giao | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | công |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,81 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 48 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat 2 pha 10A | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat 2 pha 30A | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat 2 pha 60A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tủ điện tổng 350x200x150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt tủ điện tầng bằng nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | hộp |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 570 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 555 | m |
| 55 | Đục tường gạch tạo rãnh để rải dây điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.140 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa mềm chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 875 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa mềm chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 250 | m |
| 58 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 59 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| C | Cải tạo nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Di dời bàn ghế, vật tư thiết bị để lấy mặt bằng thi công | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ cũ bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 81,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,045 | m2 |
| 5 | Đánh sạch, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.315,633 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 358,967 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cũ | Theo hồ sơ TKBVTC | 146,181 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 39,885 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo hồ sơ TKBVTC | 301,354 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lát cầu thang, bậc cấp | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,689 | m2 |
| 11 | Phá dỡ bê tông nền cũ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,604 | m3 |
| 12 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,72 | m2 |
| 13 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,08 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | công |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cũ | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | công |
| 20 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt hoa sắt, lan can sắt cầu thang | Theo hồ sơ TKBVTC | 44,674 | m2 |
| 21 | Vệ sinh sạch lớp sơn cũ trên bề mặt tay vịn cầu thang bằng gỗ | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,626 | m2 |
| 22 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 36,493 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ TKBVTC | 36,493 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ TKBVTC | 36,493 | m3 |
| 25 | Căng bạt chống bụi | Theo hồ sơ TKBVTC | 489,6 | m2 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,345 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,782 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,031 | m3 |
| 29 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,78 | m3 |
| 30 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,213 | m3 |
| 31 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,124 | 100kg |
| 32 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,934 | m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,044 | m3 |
| 34 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,065 | 100kg |
| 35 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,24 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,188 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,949 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 251,901 | m2 |
| 39 | Trát lại dầm trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 39,885 | m2 |
| 40 | Ốp tường khu WC gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 126,189 | m2 |
| 41 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.441,345 | m2 |
| 42 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 398,852 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 620,008 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.220,189 | m2 |
| 45 | Láng lớp vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 301,354 | m2 |
| 46 | Lát nền khu WC bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,009 | m2 |
| 47 | Lát lại nền gạch granít 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 278,345 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,931 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,345 | m2 |
| 50 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0.45mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | m2 |
| 51 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 52 | Sơn lại kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,626 | m2 |
| 53 | Sơn lại sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 44,674 | m2 |
| 54 | Chống thấm khu vệ sinh tầng 2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,19 | m2 |
| 55 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly | Theo hồ sơ TKBVTC | 25,92 | m2 |
| 56 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,8 | m2 |
| 57 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly | Theo hồ sơ TKBVTC | 34,44 | m2 |
| 58 | Vệ sinh sạch công trình để bàn giao | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | công |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,81 | 100m2 |
| 60 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,75 | m3 |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,936 | 1m3 |
| 62 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,465 | m3 |
| 63 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,536 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gia cố móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,488 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,422 | 100kg |
| 66 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,378 | m3 |
| 67 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,816 | m2 |
| 68 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,035 | 100kg |
| 69 | Xây bể chứa, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,796 | m3 |
| 70 | Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,308 | m2 |
| 71 | Láng đáy bể dầy 2cm, vữa mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,046 | m2 |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,354 | m2 |
| 73 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,184 | m3 |
| 74 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,295 | m3 |
| 75 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,682 | m2 |
| 76 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 21 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 18W | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 36W | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | bộ |
| 80 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC | 21 | cái |
| 84 | Lắp đặt cầu dao 1 pha 60 Ampe | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt cầu dao 1 pha 100 Ampe | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tủ điện 200x300x200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 89 | Lắp đặt tủ điện 200x200x150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 190 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 300 | m |
| 94 | Đục tường gạch tạo rãnh để rải dây điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 530 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa mềm chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 310 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 80 | m |
| 97 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Vigracera (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 99 | Lắp đặt xí bệt Vigracera (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 100 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Vigracera (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 102 | Lắp đặt gương soi Vigracera (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30l | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 109 | Máy bơm nước 125W | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bể |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,06 | 100m |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 123 | Nối Inox D15 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 124 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-34mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,08 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,25 | 100m |
| D | Sân đường | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lỗ 150x220 xếp kín | Theo hồ sơ TKBVTC | 795,3 | m2 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 39,765 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 79,53 | m3 |
| 4 | Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 795,3 | m2 |
| 5 | Lát sân bằng gạch Terrazo 400x400, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 795,3 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.79E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Phó chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành Kiến trúc sư, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm phó chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Đại học trở lên, bao gồm:+ 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ 01 người chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ ATLĐ đối với 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị, thí nghiệm | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ vật tư, thiết bị thí, nghiệm đối với 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Bao gồm đầy đủ các ngành nghề sau: Nề hoàn thiện, điện, nước, sơn, lắp đặt thiết bị.- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ nghề đúng yêu cầu kèm theo CMND hoặc thẻ CCCD; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=5T | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Cần cẩu 6T | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy phát điện >=5kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa 150l | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 6 | Máy hàn điện 23 KW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch 1,7kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 3 |
| 9 | Máy mài | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 3 |
| 10 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 11 | Dàn giáo - bộ 2 khung, 2 giằng = 1bộ (đơn vị: Bộ) | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi