Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Sửa chữa đường dây trung thế khu vực Điện lực Tân Phước năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220364451-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Sửa chữa đường dây trung thế khu vực Điện lực Tân Phước năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220335091
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 22:17:00 đến ngày 2022-04-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,946,021,321 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.919031982E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.83806396E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm: - Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.362.214.925 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dungCung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình trong khoảng thời gian 05 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dungCung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư từng tham gia tối thiểu 01 công trình trong khoảng thời gian 03 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dungCung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng có bậc thợ ≥ 3/7.- Thẻ an toàn điện có bậc an toàn 5/5 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép đầu Cốt
- Đặc điểm thiết bị Dùng để ép dây
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Sửa chữa đường dây trung thế khu vực Điện lực Tân Phước năm 2022
Sửa chữa đường dây trung thế khu vực Điện lực Tân Phước năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SCL Tổng công ty Điện lực miền Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Phòng KT - Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; - Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu (scan màu). - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. - Biên bản kiểm tra thuế hoặc xác nhận số tiền thuế đã nộp năm 2018, 2019, 2020 (đính kèm tờ khai thuế GTGT) hoặc Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được xác nhận của đơn vị kiểm toán độc lập. - Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh, nêu tại mục 3 số 03 (webform trên Hệ thống)_bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu tại mục 3 số 03 (webform trên Hệ thống)_bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210 (Phòng KT). - Số Fax: 0273 3876233
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210 (Phòng KT). - Số Fax: 0273 3876233.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Báo Đấu thầu: Điện thoại (024) 3768 6611. - Ban Quản lý Đấu thầu EVN: - Email: [email protected] - Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam - Địa chỉ: Số 72, đường Hai Bà Trưng, Quận 1, TPHCM -Điện thoại: 028 3829 0980 – 3829 0866 -Fax: 028 3829 0388
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng đúc bêtông MĐ12x2 (3 bộ)
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200)Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
2Xi măng PC401.209,771Kg
3Cát2,466M3
4Đá 1x24,068M3
5Nước0,855M3
6Boulon mạ kẽm 16x600 + LĐV 50x33Cái
7Bu lông VR 2Đ 16x6003Cái
8Bu lông VR 2Đ 22x8003Cái
9Đào móng trụ thủ công đất cấp INhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
10Đắp đất bằng máy đầm cầm tay 70kgNhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
11Đổ bê tông bằng thủ côngNhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
12Di chuyển, lắp dựng ván khuôn thép0,198Tấn
13Tháo dở, di chuyển ván khuôn thép0,198Tấn
14Máy trộn bê tông 250 lítNhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
15Máy đầm cầm tay 70kgNhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
16Đầm dùi 1,5kWNhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
B Móng đúc bêtông MĐ14x2 (5 bộ)
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200)Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
2Xi măng PC403.254,725Kg
3Cát6,635M3
4Đá 1x210,95M3
5Nước2,3M3
6Boulon mạ kẽm 16x600 + LĐV 50x35Cái
7Bu lông VR 2Đ 16x6005Cái
8Bu lông VR 2Đ 22x8005Cái
9Đào móng chằng thủ công đất cấp INhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
10Đắp đất bằng máy đầm cầm tay 70kgNhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
11Đổ bê tông bằng thủ côngNhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
12Di chuyển, lắp dựng ván khuôn thép0,515Tấn
13Tháo dở, di chuyển ván khuôn thép0,515Tấn
14Máy trộn bê tông 250 lítNhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
15Máy đầm cầm tay 70kgNhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
16Đầm dùi 1,5kWNhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
C Móng neo xuống MNX 12-2 (26 bộ)
1Cọc neo DK16x2400mm26Cái
2Móng neo bê tông 200x1200mm26Cái
3Sắt V63x63x6-100(ronneo)26Cái
4Đào móng chằng thủ công đất cấp INhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
5Lắp đà cản 1,2m26Cái
6Đắp đất bằng máy đầm cầm tay 70kgNhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
7Máy đầm cầm tay 70kgNhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
D Móng neo xuống MNL 12-2 (06 bộ)
1Cọc neo DK16x2400mm6Cái
2Móng neo bê tông 200x1200mm6Cái
3Sắt V63x63x6-100(ronneo)6Cái
4Đào móng chằng thủ công đất cấp INhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
5Lắp đà cản 1,2m6Cái
6Đắp đất bằng máy đầm cầm tay 70kgNhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
7Máy đầm cầm tay 70kgNhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
E Trụ BTLT 12m KTĐ (5 trụ)
1Trụ BTLT dự ứng lực 12m - 540kgf5Trụ
2Thay cột bê tông 5Trụ
3Cẩu trục ô tô 10 tấn dựng trụ 12m5Ca
F Trụ BTLT 12m TĐ (1 trụ)
1Trụ BTLT dự ứng lực 12m - 540kgf TĐ1Trụ
2Thay cột bê tông 1Trụ
3Cẩu trục ô tô 10 tấn dựng trụ 12m1Ca
G Trụ BTLT 14m KTĐ (6 trụ)
1Trụ BTLT dự ứng lực 14m - 650kgf6Trụ
2Thay cột bê tông 6Trụ
3Cẩu trục ô tô 10 tấn dựng trụ 14m6Ca
H Trụ BTLT 14m TĐ (4 trụ)
1Trụ BTLT dự ứng lực 14m - 650kgf TĐ4Trụ
2Thay cột bê tông 4Trụ
3Cẩu trục ô tô 10 tấn dựng trụ 14m4Ca
I Đà sắt U200 đơn (14 bộ)
1Đà sắt mạ kẽm U200 -3000mm14Cây
2Boulon mạ kẽm 16x300 + LĐV 50x328Bộ
3Lắp xà14Bộ
J Đà sắt U200 đôi (02 bộ)
1Đà sắt mạ kẽm U200 -3000mm4Cây
2Boulon mạ kẽm 16x400 + LĐV 50x34Bộ
3Bulông VRS 16x400 + LĐV8Bộ
4Lắp xà2Bộ
K Bộ đà lệch V75x75x8-2400 (3 cóc) lệch toàn phần (5 bộ)
1Đà sắt V75x75x8-2400 (3 cóc) lệch toàn phần5Cây
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm5Thanh
3Boulon mạ kẽm 16x505Bộ
4Boulon mạ kẽm 16x250 + LĐV 50x310Bộ
5Lắp đà5Bộ
L Bộ đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đơn (2 bộ)
1Đà sắt V75x75x8-2400 (4 cóc), mạ kẽm2Cây
2Thanh chống I60x6-9204Thanh
3Boulon mạ kẽm 16x504Bộ
4Boulon mạ kẽm 16x250 + LĐV 50x34Bộ
5Lắp đà2Bộ
M Bộ đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đôi (1 bộ)
1Đà sắt V75x75x8-2400 (4 cóc), mạ kẽm1Cây
2Thanh chống I60x6-9202Thanh
3Boulon mạ kẽm 16x502Bộ
4Boulon mạ kẽm 16x250 + LĐV 50x32Bộ
5Boulon mạ kẽm VRS 16x300 + LĐV 50x32Bộ
6Lắp đà1Bộ
N Tiếp đại lặp lại (3 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x24003Cọc
2Dây tiếp đất bọc cách điện dài 8M3Bộ
3Nối ép WR 279 (50-70/50-70mm2)6Cái
4Đai + khóa đai Inox9Bộ
5Đóng cọc tiếp địa0,144100kg
6Lắp dây tiếp địa3Bộ
O Bộ dây chằng xuống (26 bộ)
1Boulon mắt 16x25026Bộ
2Kẹp chằng 3 boulon208Cái
3Sứ chằng trung thế26Cái
4Cable thép chằng 5/8390Mét
5Yếm cáp chằng52Cái
6Máng che dây chằng26Cái
7Lắp bộ dây chằng xuống26Bộ
P Bộ dây chằng lệch (6 bộ)
1Boulon mắt 16x2506Bộ
2Kẹp chằng 3 boulon48Bộ
3Sứ chằng trung thế6Thanh
4Cable thép chằng 5/884Cái
5Boulon mạ kẽm 16x300 + LĐV 50x36Cái
6Thanh chống chằng lệch tròn DK60 - 1,2m6Mét
7Yếm cáp chằng12Cái
8Máng che dây chằng6Cái
9Lắp bộ dây chằng xuống6Thanh
10Lắp thanh chống chằng lệch6Bộ
Q ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cáp đồng bọc 24kV 25mm2249Mét
2Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 120mm2PCTG cung cấp2.328Mét
3Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm2PCTG cung cấp86.459Mét
4Cách điện treo polymer 24kV15Cái
5Sứ đứng 24kV + Ty sứ82Cái
6Toppin V63x63x6-50054Cái
7Boulon mạ kẽm 16x250 + LĐV 50x34Bộ
8Bu lông mắt M16x25056Bộ
9Khoen neo924Cái
10Giáp buộc đầu sứ đơn cáp ACXH 50 - 70 - 24kV (CĐ Polymer)1.100Cái
11Giáp buộc đầu sứ đôi cáp ACXH 50 - 70 - 24kV (CĐ Polymer)110Cái
12Giáp buộc đầu sứ đơn cáp ACXH 120 24kV (CĐ Polymer)39Cái
13Giáp níu dây ACXH 50447Cái
14Giáp níu dây ACXH 12018Cái
15Ống co nhiệt 24kV ĐK 6040Mét
16Kẹp IPC trung thế 25-70/70-120165Cái
17Kẹp IPC trung thế 25-70/150-24013Cái
18Nối ép WR 27954Cái
19Nối ép WR 3796Cái
20Nối ép WR 81518Cái
21Kẹp 2 rãnh song song cho dây Cu-Al 10-95/25-1506Cái
22Ống nối lèo dây nhôm lõi thép AC5022Cái
23Ống nối căng dây nhôm lõi thép AC5043Cái
24Ống nối căng dây nhôm lõi thép AC1201Cái
25Nắp chụp kẹp quai 4/0111Cái
26Kẹp quai ép đồng nhôm 4/0111Cái
27Băng keo cách điện trung thế42Cái
28Đầu Cosse ép đồng nhôm 50MM2152Cái
29Nắp chụp FCO (trên)165Cái
30Nắp chụp FCO (dưới)165Cái
31Nắp chụp LA118Cái
32Nắp chụp trung thế MBA 1 pha118Cái
33Thuốc xịt chống côn trùng15Hộp
34Thuốc xịt tróc rỉ sét (RP7)5Hộp
35Kéo dây nhôm bọc lõi thép 2,229km
36Kéo dây nhôm bọc lõi thép 84,441km
37Lắp chuỗi Polymer 24kV15Cái
38Lắp sứ đứng 22kV82Cái
39Lắp nắp chụp sứ MBA, LA566Cái
R THÁO GỠ SỬ DỤNG LẠI
1Đà sắt V75x75x8-2400 (4 cóc), mạ kẽmSử dụng lại1Cây
2Thanh chống I60x6-920Sử dụng lại2Thanh
3Boulon mạ kẽm 16x502Bộ
4Boulon mạ kẽm 16x250 + LĐV 50x32Bộ
5Lắp đà1Bộ
6Đà sắt V75x75x8-2400 (4 cóc), mạ kẽmSử dụng lại11Cây
7Thanh chống I60x6-920Sử dụng lại22Thanh
8Boulon mạ kẽm 16x5022Bộ
9Boulon mạ kẽm 16x250 + LĐV 50x322Bộ
10Boulon mạ kẽm VRS 16x300 + LĐV 50x322Bộ
11Lắp đà11Bộ
12Tháo và lắp lại chuỗi Polymer 24kVTháo gỡ lắp lại437Cái
13Tháo và lắp lại sứ đứng 22kVTháo gỡ lắp lại32Cái
14Tháo và lắp lại chân sứ đỉnhTháo gỡ lắp lại10Cái
15Tháo và lắp lại FCO 35(22)kV (bộ 1 pha)Tháo gỡ lắp lại4Cái
16Máy biến áp 1P 25kVATháo gỡ lắp lại1Máy
17FCO 27kV 100ATháo gỡ lắp lại1Bộ
18LA 18kV 10kATháo gỡ lắp lại1Cái
19MCCB, TI, Điện kế (tính trong phần vật liệu: Thùng tole MCCB, Điện kế do không tháo rời)Sử dụng lại1Trọn bộ
20Cẩu trục ô tô 5 tấn tháo lắp MBA1Ca
21Giá U80x600 lắp LA, FCOSử dụng lại1Cái
22Boulon 14x402Bộ
23Boulon mạ kẽm 16x250 + LĐV 50x32Bộ
24Tháo và lắp lại giá U80x600mm1Bộ
25Cáp đồng bọc 24kV 25mm2Sử dụng lại3Mét
26Kẹp IPC trung thế 25-70/70-1201Cái
27Thay dây đồng xuống thiết bị 953Mét
28Ống nhựa HDPE ĐK60/85Sử dụng lại8Mét
29Dây đai + khóa đai Inox4Bộ
30Tháo và lắp lại ống bảo vệ cáp trạm 908Mét
31Cọc tiếp địa 16x24002Cọc
32Cáp đồng trần 25mm20,5Kg
33Dây tiếp đất bọc cách điện dài 8M1Sợi
34Dây tiếp đất bọc cách điện dài 3M1Sợi
35Nối ép WR 279 (50-70/50-70mm2)2Cái
36Đai + khóa đai Inox3Bộ
37Đóng cọc tiếp địa0,096100kg
38Lắp dây tiếp địa trạm biến áp1,111210m
39Thùng tole 650x550x400mmSử dụng lại1Cái
40Collier đk 300Sử dụng lại2Bộ
41Tháo và lắp lại thùng tole 1 pha bằng thủ công1Cái
42Boulon mạ kẽm 16x300 + LĐV 50x32Bộ
43Băng keo cách điện hạ thế1Cuồn
44Compound Electic1Tuýp
45Máy biến áp 1P 50kVATháo gỡ lắp lại1Máy
46FCO 27kV 100ATháo gỡ lắp lại1Bộ
47LA 18kV 10kATháo gỡ lắp lại1Cái
48MCCB, TI, Điện kế (tính trong phần vật liệu: Thùng tole MCCB, Điện kế do không tháo rời)Sử dụng lại1Trọn bộ
49Cẩu trục ô tô 5 tấn tháo lắp MBA1Ca
50Giá U80x600 lắp LA, FCOSử dụng lại1Cái
51Boulon 14x402Bộ
52Boulon mạ kẽm 16x250 + LĐV 50x32Bộ
53Tháo và lắp lại giá U80x600mm1Bộ
54Cáp đồng bọc 24kV 25mm2Sử dụng lại3Mét
55Kẹp IPC trung thế 25-70/70-1201Cái
56Thay dây đồng xuống thiết bị 953Mét
57Ống nhựa HDPE ĐK60/85Sử dụng lại8Mét
58Dây đai + khóa đai Inox4Bộ
59Tháo và lắp lại ống bảo vệ cáp trạm 908Mét
60Cọc tiếp địa 16x24002Cọc
61Cáp đồng trần 25mm20,5Kg
62Dây tiếp đất bọc cách điện dài 8M1Sợi
63Dây tiếp đất bọc cách điện dài 3M1Sợi
64Nối ép WR 279 (50-70/50-70mm2)2Cái
65Đai + khóa đai Inox3Bộ
66Đóng cọc tiếp địa0,096100kg
67Lắp dây tiếp địa trạm biến áp1,1112Bộ
68Thùng tole 650x550x400mmSử dụng lại1Cái
69Collier đk 300Sử dụng lại2Bộ
70Tháo và lắp lại thùng tole 1 pha bằng thủ công1Cái
71Boulon mạ kẽm 16x300 + LĐV 50x32Bộ
72Băng keo cách điện hạ thế1Cuồn
73Compound Electic1Tuýp
S THÁO GỠ THU HỒI
1Trụ BTLT 12mThu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang3Trụ
2Trụ BTLT 14mThu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang5Trụ
3Dây chằng các loạiThu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang31Bộ
4Khóa néo 3 boulonThu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang436Cái
5Khóa néo 5 boulonThu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang15Cái
6Khoen neoThu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang902Cái
7Kẹp quai 2/0Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang47Cái
8Bộ đà V75x75x8-2000 (2 cóc) đơnThu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang1Đà
9Thanh chống I60x6-720Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang2Thanh
10Sứ đứng 24kV + Ty sứ đứngThu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang2Bộ
11Chân sứ đỉnhThu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang58Cái
12Sứ đứng 24kVThu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang58Sứ
13Cáp đồng bọc 24kV 25mm2Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang270Mét
14Cáp nhôm trần AC120mm2Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang2.229Mét
15Cáp nhôm trần AC50mm2Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang83.983Mét
16Nhổ trụ BTLT 12m3Trụ
17Nhổ trụ BTLT 14m5Trụ
18Cẩu trục ô tô 10 tấn nhổ trụ8Ca
19Tháo đà đơn 3 pha 2,0m nằm ngang1Bộ
20Tháo thu hồi dây chằng các loại31Bộ
21Tháo khóa néo cho chuỗi cách điện treo 24kV451Cái
22Tháo chân sứ đứng58Cái
23Tháo sứ đứng 22kV58Sứ
24Tháo kẹp quai47Cái
25Thay dây đồng xuống thiết bị270Mét
26Tháo dây nhôm trần lõi thép 120mm22,229km
27Tháo dây nhôm trần lõi thép 50mm283,983km
T CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động - Chi phí ngừng và cấp điện trở lại.- Chi phí di chuyển- Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có)lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v..Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 của TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào1Khoán
3- Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình.- Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công lắp đặt.Nhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.919031982E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.83806396E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm: - Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.362.214.925 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dungCung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình trong khoảng thời gian 05 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai.55
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công) 2 Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dungCung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư từng tham gia tối thiểu 01 công trình trong khoảng thời gian 03 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai.33
3 Đội trưởng thi công 2 Hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dungCung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng có bậc thợ ≥ 3/7.- Thẻ an toàn điện có bậc an toàn 5/5 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu Vận chuyển, dựng trụ1
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ1
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Máy ép đầu Cốt Dùng để ép dây2
6 Máy trộn 250 lít Sử dụng để trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->