Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220366174-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn Đại Quang
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220366168
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 23:17:00 đến ngày 2022-04-02 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,070,849,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.606273E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.67712E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình thủy lợi cấp IV trở lên có hạng mục công trình mương thủy lợi tưới tiêu nội đồng nhà thầu đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.149.590.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.299.180.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi+ Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi (NN&PT nông thôn) hạng III trở lên.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư công trình thủy+ Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thuỷ lợi hoặc kinh tế xây dựng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có danh sách kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào >=0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất bằng tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt khí nén
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn Đại Quang
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp
Nâng cấp, cải tạo các tuyến kênh từ Cây Thị đến trạm bơm Rào Mọn, xã Thượng Tân Lộc, huyện Nam Đàn
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang , địa chỉ: Số 26, ngõ 286 đường Nguyễn Trãi, xã Nghi Phú, thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Thượng Tân Lộc, huyện Nam Đàn; địa chỉ: Xã Thượng Tân Lộc, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang, địa chỉ: Số 26, ngõ 286 Nguyễn Trãi, phường Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Lộc Phát Nghệ An, địa chỉ: Phường Trung Đô, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang, địa chỉ: Số 26, ngõ 286 Nguyễn Trãi, phường Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Đàn, địa chỉ: huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang , địa chỉ: Số 26, ngõ 286 đường Nguyễn Trãi, xã Nghi Phú, thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Thượng Tân Lộc, huyện Nam Đàn; địa chỉ: Xã Thượng Tân Lộc, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang, địa chỉ: Số 26, ngõ 286 Nguyễn Trãi, phường Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công công trình thủy lợi hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu. + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt và công nhân tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Thượng Tân Lộc, huyện Nam Đàn; địa chỉ: Xã Thượng Tân Lộc, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang, địa chỉ: Số 26, ngõ 286 Nguyễn Trãi, phường Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Cảnh Lộc; Chức vụ: Chủ tịch UBND Xã Thượng Tân Lộc, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang + Địa chỉ: Số 26, ngõ 286 Nguyễn Trãi, phường Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Cá nhân phụ trách: Trần Thị Hiền
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính và Kế hoạch UBND huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN CHÍNH - ĐOẠN 1
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,467m3
2Ván khuôn thành kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1207100m2
3Ván khuôn thành kênh phía ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7746100m2
4Đổ bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,9534m3
5Ván khuôn giằng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,208100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4145tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,04m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1301 cấu kiện
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,24m2
10Tạo nhám, vệ sinh thành kênh cũ để liên kết kênh mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V882,3m2
11Phá dỡ đáy kênh cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V13,98m3
B TUYẾN CHÍNH - ĐOẠN 2
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,09m3
2Ván khuôn thành kênh trongMô tả kỹ thuật theo Chương V5,378100m2
3Ván khuôn thành kênh phía ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8626100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,406m3
5Ván khuôn giằng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1728100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3444tấn
7Đổ bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,864m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1081 cấu kiện
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1m2
10Tạo nhám, vệ sinh thành kênh cũ để liên kết kênh mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V558,19m2
11Phá dỡ đáy kênh cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V10,85m3
C CỬA ĐIỀU TIẾT NƯỚC B=40CM (01 CÁI) - TUYẾN CHÍNH ĐOẠN 2
1Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0689tấn
2Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0689tấn
3Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Máy đóng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
D XÂY DỰNG KÊNH - TUYẾN CHÍNH ĐOẠN 3
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,235100m2
2Bạt xác rắn lótMô tả kỹ thuật theo Chương V745m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,75m3
4Ván khuôn thành kênh trongMô tả kỹ thuật theo Chương V19,6545100m2
5Đổ bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,4086m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5617tấn
7Ván khuôn giằng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7347tấn
9Đổ bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3001 cấu kiện
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V25,38m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V318,1805m3
13Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển và vận chuyển ra bãi thãi - Kết cấu kênh cũMô tả kỹ thuật theo Chương V318,1805m3
E ĐÀO ĐẮP ĐẤT KÊNH - TUYẾN CHÍNH ĐOẠN 3
1Đào móng kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V669,478m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0593100m3
3Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7095100m3
F CỐNG DỌC KÊNH L=7.4M (01 CÁI) - TUYẾN CHÍNH ĐOẠN 3
1Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,872m3
2Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,664m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,33m3
4Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0884100m2
5Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1938100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0888100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081tấn
9Bạt xác rắn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,1m2
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,22m2
11Đào móng công trình, chiều rộng móng cống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1865100m3
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0814100m3
G CỐNG DỌC KÊNH L=6.4M (03 CÁI) - TUYẾN CHÍNH ĐOẠN 3
1Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,896m3
2Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,912m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m3
4Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2352100m2
5Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5094100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2304100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1364tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2065tấn
9Bạt xác rắn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m2
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
11Đào móng công trình, chiều rộng móng cống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4838100m3
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2112100m3
H CỐNG QUA ĐƯỜNG L=5M (09 CÁI) - TUYẾN CHÍNH ĐOẠN 3
1Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m3
2Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,55m3
4Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,288100m2
5Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0458100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1074tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2553tấn
9Bạt xác rắn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V58,5m2
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5m2
11Đào móng công trình, chiều rộng móng cống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,729100m3
12Đắp đất công trình bằng độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3645100m3
I CỬA ĐIỀU TIẾT BXH=60X60CM (2 CÁI)
1Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1186tấn
2Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1186tấn
3Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
4Máy đóng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
J CỬA ĐIỀU TIẾT BXH=60X50CM (1 CÁI)
1Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
2Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
3Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Máy đóng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
K CỬA ĐIỀU TIẾT NƯỚC BxH=40X60CM (03 CÁI)
1Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1544tấn
2Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1544tấn
3Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
4Máy đóng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
L CỬA ĐIỀU TIẾT NƯỚC BxH=40X50CM (06 CÁI)
1Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2738tấn
2Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2738tấn
3Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
4Máy đóng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
M XÂY DỰNG KÊNH-TUYẾN NHÁNH 1
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4767100m2
2Bạt xác rắn lótMô tả kỹ thuật theo Chương V238,35m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,7525m3
4Ván khuôn thành kênh trongMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8704100m2
5Đổ bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,204m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3997tấn
7Ván khuôn giằng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1024100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2407tấn
9Đổ bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,512m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1281 cấu kiện
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,0675m2
12Tạo nhám, vệ sinh thành kênh cũ để liên kết kênh mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V190,68m2
13Phá dỡ kết cấu gạch đá và vận chuyển ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V66,99m3
N ĐÀO ĐẮP ĐẤT KÊNH-TUYẾN NHÁNH 1
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V55,47m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6503100m3
3Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4772100m3
O CỐNG DỌC KÊNH L=6.4M (03 CÁI)-TUYẾN NHÁNH 1
1Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
2Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,488m3
4Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1512100m2
5Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4254100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2304100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0666tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1151tấn
9Bạt xác rắn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,96m2
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
P CỬA ĐIỀU TIẾT NƯỚC BxH=40X90CM (01 CÁI)-TUYẾN NHÁNH 1
1Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0789tấn
2Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0789tấn
3Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Máy đóng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
Q XÂY DỰNG KÊNH -TUYẾN NHÁNH 2
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8267100m2
2Bạt xác rắn lótMô tả kỹ thuật theo Chương V220,464m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,0696m3
4Ván khuôn thành kênh trongMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6139100m2
5Đổ bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,6044m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3466tấn
7Ván khuôn giằng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0888100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2081tấn
9Đổ bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,444m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1111 cấu kiện
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đá và vận chuyển ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V72,2832m3
R ĐÀO ĐẮP ĐẤT KÊNH -TUYẾN NHÁNH 2
1Đào kênh mương, rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V159,2168m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4254100m3
3Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7827100m3
S CỐNG DỌC KÊNH L=6.4M (04 CÁI) -TUYẾN NHÁNH 2
1Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m3
2Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,68m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,984m3
4Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2016100m2
5Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5672100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3072100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0888tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1534tấn
9Bạt xác rắn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,28m2
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,68m2
T CỬA ĐIỀU TIẾT NƯỚC BxH=40X90CM (01 CÁI) -TUYẾN NHÁNH 2
1Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075tấn
2Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,075tấn
3Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Máy đóng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.606273E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.67712E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình thủy lợi cấp IV trở lên có hạng mục công trình mương thủy lợi tưới tiêu nội đồng nhà thầu đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.149.590.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.299.180.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư thủy lợi+ Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi (NN&PT nông thôn) hạng III trở lên.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 1 Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư công trình thủy+ Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu33
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư thuỷ lợi hoặc kinh tế xây dựng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu33
4 Công nhân 15 Có danh sách kèm theo22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
2 Máy đào 1,25m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
3 Máy đào >=0,4m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
4 Đầm bàn 1kW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
5 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
6 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
7 Máy hàn 23 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
8 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
9 Máy đầm đất bằng tay 70kg Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
10 Máy cắt khí nén Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
11 Ô tô tự đổ ≥7 tấn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
12 Phòng thí nghiệm Phù hợp với gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->