Gói thầu: Thi công xây dựng công trình sửa chữa Trụ sở làm việc Thanh tra tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220348082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Thanh tra tỉnh Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình sửa chữa Trụ sở làm việc Thanh tra tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220201219 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-26 07:58:00 đến ngày 2022-04-05 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,776,475,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.32E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.943.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.886.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự, kèm theo biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng có năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận (kèm theo Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ phô tô công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, đã từng tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự , có chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực (kèm theo Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ phô tô công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250lit |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Thanh tra tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình sửa chữa Trụ sở làm việc Thanh tra tỉnh Sửa chữa Trụ sở làm việc Thanh tra tỉnh Đắk Nông 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: nộp báo cáo tài chính từ năm 2018-2020. Có xác nhận không nợ thuế cho đến hết năm 2020 hoặc giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước từng kỳ năm 2020 - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: + Bảo sao có công chứng hợp đồng và biên bản nghiệm thu. + Bản sao hóa đơn tài chính tương ứng với hợp đồng - Tài liệu kỹ thuật: Có đề xuất đầy đử biện pháp kỹ thuật theo yêu cầu tại chương III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Thanh tra tỉnh Đắk Nông, khu hành chính Sùng Đức, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Nông, đường 23/3 thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Tư vấn và kỹ thuật xây dựng Vạn Thành; tổ 3 phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông, đường 23/3, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào sắt thoáng vận dụng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12,035 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,0733 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,0733 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0614 | 100 m3 |
| 5 | Lớp lót đá 4x6 vữa XM M50 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,2822 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,104 | 100 m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,104 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 12mm, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0458 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 14mm, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0587 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,982 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,8544 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,6148 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,014 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 8mm, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2204 | m3 |
| 18 | Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,2358 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 50,965 | m2 |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 13,6 | m |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granite tự nhiên vào tường, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 45,845 | m2 |
| 24 | Sản xuất và lắp đặt cổng xếp inox tự động | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,7 | m dài |
| 25 | Sản xuất và lắp đặt bộ điện có ray cho cổng xếp inox | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Sản xuất và lắp đặt chữ inox đồng nổi, kích thước chữ cao 25cm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,043 | m2 |
| 27 | Gia công khung đèn trang trí đầu trụ cổng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,82 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 33,2 | m2 |
| 29 | Lắp dựng khung đèn | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,82 | m2 |
| 30 | Lắp đặt đèn cầu | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 218,1144 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 146,034 | m2 |
| 33 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 218,1144 | 1m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 218,1144 | 1m2 |
| 35 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 146,034 | 1m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,901 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,901 | m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1289 | 100 m3 |
| 39 | Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,314 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2647 | 100 m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0347 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1584 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 16mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1517 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,3218 | m3 |
| 45 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16,7034 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,5873 | 100 m3 |
| 47 | Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 48 | Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 43,41 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 37,056 | m2 |
| 52 | Lát đá bazan khò mặt kích thước 300x600x30, vữa XM M75 vận dụng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 870,697 | m2 |
| 53 | Ốp đá bazan bóng mờ vào tường kích thước 300x600x20, vữa XM M75 vận dụng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 69,38 | m2 |
| 54 | Nâng tấm đan mương hở vận dụng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 100 | cau kien |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 25,32 | m2 |
| 56 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,9 | 100 m2 |
| 57 | Lát gạch taluy trồng cỏ 400x400x50 vận dụng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 90 | m2 |
| B | TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 105 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 72,0265 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 15,853 | m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,64 | m2 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,6224 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 25,6125 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,393 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 34,9292 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 20% diện tích | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 219,6584 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 20% diện tích | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 492,952 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 20% diện tích | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 133,068 | m2 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 252,6425 | m2 |
| 13 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 vận dụng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 252,6425 | 1m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 252,6425 | 1m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 526,36 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn những cửa sơn sửa | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 295,23 | m2 |
| 17 | Vận chuyển cửa lên và xuống | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 92 | cau kien |
| 18 | Tháo dỡ kính cửa sổ vận dụng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 60,3576 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 355,2574 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9,634 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 13,4496 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ trần | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 79,332 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 27 | Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,2504 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 68,048 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,28 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 68,048 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,28 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 22,72 | m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0362 | 100 m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0038 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0241 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,181 | m3 |
| 37 | Lát gạch gốm đỏ kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 201 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 105 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400m2, vữa XM M75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 76,4195 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite tiết diện gạch 150x600 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 25,6125 | m2 |
| 42 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 712,6104 | m2 |
| 43 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 133,068 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.098,292 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3.104,4875 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 13,4496 | m2 |
| 47 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 364,8914 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 14,6289 | 100 m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,7 | 100 m2 |
| 50 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm XingFa | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 27 | m2 |
| 51 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 52 | Sản xuất và lắp dựng vách kính nhôm Xingfa | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 47,52 | m2 |
| 53 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ S1 đã bao gồm phần sơn sắt | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 136 | m2 |
| 54 | Cắt và lắp kính cường lực chièu dày kính 6mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 60,3576 | m2 |
| 55 | Thay ổ khóa tay nắm tròn inox vận dụng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 56 | Thay ổ khóa tay gạc inox vận dụng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 57 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,332 | m2 |
| 58 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 180,27 | m2 |
| 59 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 138,92 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 138,92 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 138,92 | m2 |
| 62 | Thi công tấm nhựa PVC giả gỗ trong nhà dạng sóng dày 16mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 63 | Thi công chữ mica nổi cao 250mm dài 3,3m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,825 | m2 |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 70 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 43 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 64 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn - Đèn sát trần 18W | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn led tròn âm trần 6W vận dụng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn panel ĐQ LEDPN01 12765 300x300 vận dụng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 143 | m |
| 81 | Lắp đặt Cáp mạng LAN CAT 6 vận dụng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 550 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 286 | m |
| C | TRỤ SỞ TIẾP CÔNG DÂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 32,56 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 22,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,397 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,58 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 34,14 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 22,6 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 432,207 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 228,96 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 129,6616 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,424 | m2 |
| 11 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 vận dụng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,5257 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 21,419 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 21,419 | m2 |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,3096 | 100 m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,6 | 100 m2 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ trần | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 46,554 | m2 |
| 22 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 13,254 | m2 |
| 23 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 33,3 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 199,14 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 199,14 | m2 |
| 26 | Thay đèn led 1.2m bằng thủ công | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Thay đèn đèn LED tròn ốp trần 18w bằng thủ công | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn panel ĐQ LEDPN01 12765 300x300 vận dụng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn led tròn âm trần 6W vận dụng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 32 | Lợp mái ngói 13v/m2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0325 | 100 m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1085 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 6mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0303 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0962 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0008 | 100 m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0424 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0195 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 12mm, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1068 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,696 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,534 | m3 |
| 13 | Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,4428 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,8582 | tấn |
| 16 | Lắp dựng khung thép các loại | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,8582 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,4452 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,4452 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 69,3931 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,6981 | 100 m2 |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2.5mm2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 13 | m |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 23 | m |
| E | CỘT CỜ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,918 | m3 |
| 3 | Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,459 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,028 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 6mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0237 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 9 | Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, xây móng chiều dày | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,55 | m2 |
| 12 | Gia công cột bằng inox | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0817 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0817 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ròng rọc kéo và phụ kiện cột cờ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.32E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.943.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.886.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự, kèm theo biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng có năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận (kèm theo Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ phô tô công chứng để chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, đã từng tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự , có chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực (kèm theo Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ phô tô công chứng để chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | >=1,7kw | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | >=5kw | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | >=1,5kw | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | >=1kw | 1 |
| 5 | Máy hàn | >=23kw | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | >=1,5kw | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | >=250lit | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi