Gói thầu: SCL2022-25: Cung cấp vật tư cơ khí thông dụng - S2 DH3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220364823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SCL2022-25: Cung cấp vật tư cơ khí thông dụng - S2 DH3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220137384 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL) năm 2022 - CTNĐ Duyên Hải |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-26 09:26:00 đến ngày 2022-04-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,937,788,293 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 134,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.68E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các vật tư/thiết bị cơ khí cho các đơn vị sử dụng hàng hóa cuối cùng là các nhà máy công nghiệp. - Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, giá trị hợp đồng tối thiểu là 6,25 tỷ đồng.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,... để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.250.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành hàng hóa theo quy định, đại lý/đại diện của nhà thầu phải thực hiện việc bảo hành hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SCL2022-25: Cung cấp vật tư cơ khí thông dụng - S2 DH3 Dự toán Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 1) các gói thầu vốn Sửa chữa lớn năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD (SCL) năm 2022 - CTNĐ Duyên Hải |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác, thời gian sản xuất của sản phẩm kèm theo các tài liệu chứng minh tính phù hợp của hàng hóa, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp b) Tài liệu kỹ thuật của Nhà sản xuất, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của hàng hóa phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V. c) Bản gốc Chứng nhận xuất xứ (CO) đối với lô hàng nhập khẩu và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) cho mỗi đợt giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào thầu là giá đã bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hóa tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ngay sau khi giao nhận nghiệm thu hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của Nhà thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Cam kết của Nhà thầu về bảo hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 134.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1 - số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (ĐT: 0247.3089.789). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 1 - số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (ĐT: 0247.3089.789). |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống khí nén | 1 | Cuộn | Size: 8mm; P/N: N08M/516FBK; Quy cách: cuộn 100 Mét; Đường kính ngoài (OD): 8 mm; Màu: đen; Áp suất làm việc: 250 psi (1.7 Mpa); Vật liệu: Nylon 12 | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất ATP Advanced Technology Products/ USA hoặc tương đương | |
| 2 | Bu lông | 56 | Bộ | M10x40(bao gồm bulong+1 long đền phẳng+1 long đền vênh+ đai ốc); Matl: Hot-dip galvanized steel | ||
| 3 | Điện cực chống ăn mòn (Aluminum alloy anode) | 100 | Cái | WTA100 750mm(L) x (185+235)mm(W) x 235mm(H), Weight: 100kg Stad-Off flat bar design | ||
| 4 | Amiang tấm | 111 | M2 | CJ23 - Extra , 450 độ C, kích thước 1,27m x 1,27m, dày 5mm | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Charminar jointings/ Ấn Độ hoặc tương đương | |
| 5 | Amiang tấm | 134 | M2 | CJ23 - Extra , 450 độ C, kích thước 1,27m x 1,27m, dày 3mm | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Charminar jointings/ Ấn Độ hoặc tương đương | |
| 6 | Amiang tấm | 40,3 | M2 | CJ23 - Extra , 450 độ C, kích thước 1,27m x 1,27m, dày 1mm | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Charminar jointings/ Ấn Độ hoặc tương đương | |
| 7 | Amiang tấm | 35 | M2 | CJ23 - Extra , 450 độ C, kích thước 1,27m x 1,27m, dày 2mm, | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Charminar jointings/ Ấn Độ hoặc tương đương | |
| 8 | Amiang tấm | 127 | M2 | CJ27, kích thước: 1270x1270x0.5 mm | ||
| 9 | Anode hy sinh bình ngưng (Hight Potential Magnesium anode) | 160 | Cái | Hight Potential Magnesium anode WTM14.5, (515 mm(L) x (135+119) mm(W) x 127 mm(H), Weight: 14.5kg) | ||
| 10 | Bakelite (phíp cách điện) | 10 | M2 | Bakelite dày 5mm | ||
| 11 | Bakelite (phíp cách điện) | 10 | Mét | Bakelite ống ɸ12.5x17mm | ||
| 12 | Bakelite (ống cách điện) | 10 | Mét | Bakelite ống ɸ17x21mm | ||
| 13 | Bakelite (ống cách điện) | 10 | Mét | Bakelite ống ɸ21x25mm | ||
| 14 | Bakelite (ống cách điện) | 10 | Mét | Bakelite thanh đặc ɸ35mm | ||
| 15 | Béc cắt Lasma | 162 | Bộ | Size: 1.5mm | ||
| 16 | Bồn nước inox | 1 | Cái | Dung tích: 1000 lít, Vật liệu: Inox; (loại nằm ngang có giá đỡ) | ||
| 17 | Bồn ổn áp | 4 | Cái | Model: HSTPVC0,7; Volume: 0,7 liter; Cell Material: PVC-U; Bladder material: Viton; Max. pressure: 10 barg; Process connection: 1/2" BSP F | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Fox/ Ý hoặc tương đương | |
| 18 | Bồn ổn áp | 1 | Cái | Model: HSTPVC5; Volume: 5 liters; Cell material: PVC-U; Bladder material: Viton; Max. pressure: 10 barg; Process connection: 1-1/2" BSP F | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Fox/ Ý hoặc tương đương | |
| 19 | Bồn ổn áp | 1 | Cái | Model: HTRX1-100/V; Volume: 1 liter; Cell material: 316L SS; Bladder material: Viton; Max. pressure: 100 barg; Process connection: 3/4" NPT F | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Fox/ Ý hoặc tương đương | |
| 20 | Bồn ổn áp | 1 | Cái | Model: HTRX4,5-15/V; Volume: 4,5 liter; Cell material: 316L SS; Bladder material: Viton; Max. pressure: 15 barg; Process connection: 1-1/2" NPT F | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Fox/ Ý hoặc tương đương | |
| 21 | Bu lông | 142 | Bộ | M20x160mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 304 | ||
| 22 | Bu lông | 24 | Bộ | M16x150 (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 304 | ||
| 23 | Bu lông | 16 | Bộ | M16x120mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 304 | ||
| 24 | Bu lông | 104 | Bộ | M20x150mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 304 | ||
| 25 | Búa dạng răng | 26 | Cái | Chiều cao: 143mm; Đường kính trong: 208 mm; Đường kính ngoài: 310 mm; Bề rộng răng: 20mm; Khối lượng: 36±20g Kg/con; Độ cứng: 40±2 HRC | ||
| 26 | Búa dạng tròn | 20 | Cái | Chiều cao: 143mm; Đường kính trong: 208 mm; Đường kính ngoài: 310 mm; Khối lượng: 47±20g Kg/con; Độ cứng: 40±2 HRC | ||
| 27 | Bu lông | 64 | Bộ | M10x120mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 304 | ||
| 28 | Bu lông | 192 | Bộ | M10x25mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 304 | ||
| 29 | Bu lông | 16 | Bộ | M12x150mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 304 | ||
| 30 | Bu lông | 1.300 | Bộ | M16x70mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 304 | ||
| 31 | Bu lông | 80 | Bộ | M20x70mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 304 | ||
| 32 | Bu lông | 96 | Bộ | M10x50 (gồm bulong+đai ốc + đệm phẳng+đệm vênh); Cấp bền: 8.8 | ||
| 33 | Bu lông | 168 | Bộ | M22x130 (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh) Mạ kẽm | ||
| 34 | Bu lông | 132 | Bộ | M10x50mm (gồm bu lông + 1 đai ốc + 2 đệm phẳng + 2 đệm vênh); Vật liệu: inox 316 | ||
| 35 | Bu lông | 80 | Bộ | M16x50mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 304 | ||
| 36 | Bu lông | 1.032 | Bộ | M8x30mm (bao gồm: bulong+đai ốc+đệm vênh+đệm phẳng); Vật liệu: Inox 304 | ||
| 37 | Bu lông | 248 | Bộ | M20x130mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 316 | ||
| 38 | Bu lông | 404 | Bộ | M6x30mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 316 | ||
| 39 | Bu lông | 64 | Bộ | M18x120mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 304 | ||
| 40 | Bu lông | 20 | Bộ | M16x40mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: mạ kẽm nhúng nóng (Hot-dip galvanized steel); Cấp bền: 8.8 | ||
| 41 | Bu lông | 72 | Bộ | M12x60mm (gồm bu lông + đệm phẳng + đệm vênh + đai ốc); Vật liệu: mạ kẽm nhúng nóng (Hot-dip galvanized steel); Cấp bền: 8.8 | ||
| 42 | Bu lông | 48 | Bộ | M12x60mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 304 | ||
| 43 | Bu lông | 279 | Bộ | M20x80mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Cấp bền 8.8 | ||
| 44 | Bu lông | 321 | Bộ | M8x20mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng+đệm vênh); Cấp bền: 8.8 | ||
| 45 | Bu lông (Long Hex Bolt) | 40 | Cái | Item: 2, Mã chi tiết: YHS3871102, Vật liệu: 316L, Bản vẽ lắp: YHS387-Travelling Band Screen Assembly Drawing | ||
| 46 | Bu lông | 400 | Bộ | M16x50mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Cấp bền: 8.8 | ||
| 47 | Bu lông | 184 | Bộ | M20x60mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: mã kẽm; Cấp bền: 8.8 | ||
| 48 | Bu lông | 60 | Bộ | M8x30mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh)Vật liệu: inox 316 | ||
| 49 | Bu lông | 246 | Bộ | M12x60mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Cấp bền: 8.8 | ||
| 50 | Bu lông | 876 | Bộ | M12x40mm (gồm bu lông +đệm phẳng +đệm vênh + đai ốc); Vật liệu: mạ kẽm nhúng nóng (Hot-dip galvanized steel); Cấp bền: 8.8 | ||
| 51 | Bu lông | 200 | Bộ | M16x120mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 316 | ||
| 52 | Bu lông | 528 | Bộ | M12x60mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh)Vật liệu: SUS316 | ||
| 53 | Bu lông | 128 | Bộ | M20x120mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: SUS 316 | ||
| 54 | Bu lông | 16 | Bộ | M16x80mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 316 | ||
| 55 | Bu lông | 800 | Bộ | M10x50mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh)Vật liệu: Inox 304 | ||
| 56 | Bu lông | 8 | Bộ | M12x120mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 304 | ||
| 57 | Bu lông | 75 | Bộ | M10x30mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Cấp bền: 8.8 | ||
| 58 | Bu lông | 140 | Bộ | M12x40mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Cấp bền: 8.8 | ||
| 59 | Bu lông | 2.168 | Bộ | M12x50mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh)Vật liệu: inox 304 | ||
| 60 | Bu lông | 272 | Bộ | M16x60mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Cấp bền: 8.8 | ||
| 61 | Gu dông | 8 | Bộ | M18x200mm; 2 đầu ren, (gồm bu lông + 2 đệm vênh + 2 đệm phẳng + 2 đai ốc); Vật liệu: Inox 316 | ||
| 62 | Bu lông | 72 | Bộ | M8x50mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 316 | ||
| 63 | Bu lông | 288 | Bộ | M20x160mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 316 | ||
| 64 | Bu lông | 128 | Bộ | M20x200 mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 316 | ||
| 65 | Bu lông | 1.120 | Bộ | M20x80mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 304 | ||
| 66 | Bu lông | 320 | Bộ | M27x90mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 316 | ||
| 67 | Bu lông | 48 | Bộ | M20x80mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 316 | ||
| 68 | Bu lông | 912 | Bộ | M10x30mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 316 | ||
| 69 | Bu lông | 72 | Bộ | M12x100mm (gồm bu lông + đai ốc + 2 đệm phẳng + đệm vênh);Vật liệu: Inox SUS 316 | ||
| 70 | Bu lông | 312 | Bộ | M12x30mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: mạ kẽm | ||
| 71 | Bu lông | 28 | Bộ | M12x70mm (gồm bu lông + 2 đai ốc + 2 đệm phẳng + 2 đệm vênh);Vật liệu: Inox 304. | ||
| 72 | Bu lông | 24 | Bộ | M16x100mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Cấp bền: 8.8 | ||
| 73 | Bu lông | 1.728 | Bộ | M16x50mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 316 | ||
| 74 | Bu lông | 184 | Bộ | M16x70mm (gồm bu lông + 2 đai ốc + 2 đệm phẳng + 2 đệm vênh); Vật liệu: Inox 304. | ||
| 75 | Bu lông | 252 | Bộ | M16x75mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh);Vật liệu: Inox 304 | ||
| 76 | Bu lông | 32 | Bộ | M20x170mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 316 | ||
| 77 | Bu lông | 32 | Bộ | M24x120mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: SUS304 | ||
| 78 | Bu lông | 10 | Bộ | M32x80mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 304 | ||
| 79 | Bu lông | 36 | Bộ | M36x100mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh);Cấp bền: 10.9 | ||
| 80 | Bu lông | 1.728 | Bộ | M6x30mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh) | ||
| 81 | Bu lông | 48 | Bộ | M16x110 mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 304 | ||
| 82 | Bu lông | 60 | Bộ | M18x70mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Cấp bền 8.8 | ||
| 83 | Bu lông | 336 | Bộ | M16x40mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 304 | ||
| 84 | Bu lông | 280 | Bộ | M16x100mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 304 | ||
| 85 | Bu lông | 64 | Bộ | Bu lông M22x80 (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: SUS316 | ||
| 86 | Cáp thép | 160 | Mét | Xoắn phải (Z)Đường kính : 30mm; Loại: IWRC 6 x WS 36; Độ chịu tải của cáp: 494 kN; Khối lượng đơn vị ước tính: 3,96 Kg/m; Số tao cáp: 06; Số sợi cáp trong tao: 36; Lực căng cáp: 1770N/mm2 | ||
| 87 | Chổi than | 16 | Cái | Mã sản phẩm: J164 | ||
| 88 | Co 90 độ | 9 | Cái | Đường ống 1'' (1 Inch);Vật liệu: Inox 316; Độ dày 2,769 mm (theo tiêu chuẩn SCH 10) | ||
| 89 | Co 45 độ | 17 | Cái | Vật liệu: Inox SUS316; Đường kính: 4'' (4 Inch); Độ dày: theo tiêu chuẩn SCH30 | ||
| 90 | Co 45 độ | 4 | Cái | Vật liệu: Inox 316; Size: DN125; OD 141,3 x 5,6; Độ dày: theo tiêu chuẩn SCH30 | ||
| 91 | Co 90 độ | 8 | Cái | Đường kính: 2'' (2 Inch); Vật liệu: Inox 316; Độ dày 2,769 mm (theo tiêu chuẩn SCH 10) | ||
| 92 | Co 90 độ | 4 | Cái | Size: DN80, OD88.9x5.5;Vật liêu: Inox 316L; | ||
| 93 | Co 90 độ | 6 | Cái | Đường ống: 48mm (DN40mm); Vật liệu: Inox 316; Độ dày: 3.68 mm (theo tiêu chuẩn SCH 40) | ||
| 94 | Co 90 độ | 6 | Cái | Inox 316; Size: DN25mm, PN1.0MPa; Độ dày 0,109 in (2,769 mm) theo tiêu chuẩn SCH10 | ||
| 95 | Co 90 độ | 10 | Cái | Size: DN150; OD168.3x7.11, SCH40;Vật liệu: Inox 316L; | ||
| 96 | Co 90 độ | 8 | Cái | Size: DN200; OD219.1x8.18, SCH40;Vật liệu: Inox 316L; | ||
| 97 | Co 90 độ | 81 | Cái | Size: DN100; OD114,3 x 5,6; SCH30Vật liệu: Inox 316; | ||
| 98 | Co 90 độ | 17 | Cái | Size: DN125, OD141,3x5,6 ; SCH30Vật liệu: Inox SUS316; | ||
| 99 | Cổ dê | 4 | Cái | Cổ dê Ø21 mm; Vật liệu: Inox | ||
| 100 | Cổ dê | 288 | Cái | Cổ dê Ø65 mm: Vật liệu: Inox 304; Kiểu siết bu lông: Tán A2-70 M8x40 | ||
| 101 | Co ống | 12 | Cái | Vật liệu: Inox 316; Đường ống 3/8 Inch(DN10); Độ dày 1.85mm (theo tiêu chuẩn SCH 30) | ||
| 102 | Co 90 độ | 8 | Cái | Co 90 độ Size: DN40; Tiêu chuẩn độ dày: SCH80; Vật liệu: SS400 | ||
| 103 | Co 90 độ | 8 | Cái | Co 90 độSize: DN50; Tiêu chuẩn độ dày: SCH80; Vật liệu: SS400 | ||
| 104 | Co 90 độ | 8 | Cái | Co 90 độSize: DN65; Tiêu chuẩn độ dày: SCH80; Vật liệu: SS400 | ||
| 105 | Co 90 độ | 8 | Cái | Co 90 độSize: DN80; Tiêu chuẩn độ dày: SCH80; Vật liệu: SS400 | ||
| 106 | Cổ dê | 51 | Cái | Cổ dê Ø90 mm: Vật liệu: Inox 304; Kiểu siết bu lông: Tán A2-70 M8x40 | ||
| 107 | Đai ốc | 152 | Cái | Kích thước M40mm; Bước ren: 10mm; Vật liệu: Inox 304 | ||
| 108 | Đai ốc có rãnh (Hex nut) | 40 | Cái | Item: 3, Mã chi tiết: GB/T6181-2000; Vật liệu: 316L; Bản vẽ lắp: YHS387; Travelling Band Screen Assembly Drawing | ||
| 109 | Đai ốc | 4.520 | Cái | Đai ốc M16: Cấp bền: 8.8 | ||
| 110 | Đầu nối ống khí nén thẳng | 20 | Cái | Loại: 1 ngõ vào; Bước ren kết nối: 1/2''; Đầu nối ống mềm: 8mm | ||
| 111 | Đầu nối | 20 | Cái | 6mm, SS-12MO-6 | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Swagelok hoặc tương đương | |
| 112 | Đầu nối | 20 | Cái | 8mm, SS-12MO-6 | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Swagelok hoặc tương đương | |
| 113 | Dây Amiang | 34 | Kg | Đường kính 12mm | ||
| 114 | Dây amiang trắng | 56 | Cuộn | Kích thước: φ12 mm, Quy cách: 1 kg/cuộn | ||
| 115 | Dây cáp giật sự cố | 1.050 | Mét | Loại: Cáp bọc nhựa 5mm; Lõi bên trong là sợi cáp thép mạ kẽm 6×12+7FC; Đường kính lõi: 3mm; Độ dày lớp nhựa: 0,5mm – 1mm; Đường kính tổng: 5mm ; Chất liệu nhựa: PVC; Màu sắc: trắng trong; Trên lớp vỏ nhựa có in rõ từng số Mét; | ||
| 116 | Dây chèn | 30 | Mét | Size: 25x25 (Carbon fiber, MJ2140) | ||
| 117 | Dây chèn | 12 | Mét | 3300SGV 6,0x6,0mm | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Slade hoặc tương đương | |
| 118 | Dây chèn (packing) | 40 | Mét | 12.5x12.5mm | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Sunwell hoặc tương đương | |
| 119 | Dây chèn (packing) | 36 | Mét | 14x14mm | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Sunwell hoặc tương đương | |
| 120 | Dây chèn (packing) | 163 | Mét | 9.5x9.5mm | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Sunwell hoặc tương đương | |
| 121 | Dây cu roa | 12 | Sợi | Type: 5V750 | ||
| 122 | Dây cước nhựa Ø3mm | 1.100 | Mét | Dây cước nhựa Ø3mm | ||
| 123 | Dây curoa (V-belt for blowers) | 4 | Sợi | Thông số: 3v 650Vật liệu: SBR (Styrene-Butadiene Rubber) | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Mitsusumi hoặc tương đương | |
| 124 | Dây xích | 200 | Mét | - Xích hợp kim cấp độ 80 - Đường kính xích d=8mm - Bề rộng bên trong xích p=24mm - Bề rộng bên ngoài xích P=40mm | ||
| 125 | Đệm phẳng | 4.520 | Cái | Ø16xØ50x4mm (đường kính trong x đường kính ngoài x bề dày);Vật liệu: Inox 304 | ||
| 126 | Đinh rút | 16 | Bịch | M4.2x19 mmVật liệu: inox- Quy cách: 500 gam/bịch | ||
| 127 | Đinh vít bắn tôn đầu lục giác | 47 | Bịch | - Vít bắn tôn đầu lục giác 8mm- Kích thước: M8x40mm - Vật liệu: thép- Quy cách: 200 Cái/bịch | ||
| 128 | Phôi | 24 | Kg | Tròn đặc 60mm; Vật liệu: đồng thau | ||
| 129 | Gasket chì dạng côn (Flexible graphite ring) | 1 | Cái | Size: 150x130x20x45⁰ | ||
| 130 | Gioăng làm kín các tấm chắn bộ trao đổi nhiệt (Seal kit for Plate Heat Exchanger) | 2 | Bộ | Type: NT150S-CD-10, Serial No: SO141134-03 Min/Max design Pressure: 0/10 Bar(g)Min/Max design Temp: 0/100ºC Test pressure: 15 Bar (g)a(max/min): 231-237 | ||
| 131 | Gioăng vuông chịu nhiệt | 4 | Sợi | Kích thước 10mmx10mm L=4 Mét | ||
| 132 | Gudong | 1.728 | Bộ | Gudong M16x300mm (08 đai ốc + 04 long đền); Vật liệu: mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 133 | Hộp 10 Mũi khoan sắt và inox | 8 | Hộp | HSS-Co 4.5mm 2608585883 | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Bosch hoặc tương đương | |
| 134 | Kính chịu nhiệt | 2 | Tấm | Type: GIALUKI-E300; Kích thước 280x530x6 (mm); Chịu nhiệt: 100-400 độ C; | ||
| 135 | Kính chịu nhiệt | 2 | Tấm | Type: GIALUKI-E300; Kích thước 500x600x6 (mm); Chịu nhiệt: 100-400 độ C; | ||
| 136 | Lọc bụi kiểu túi | 28 | Cái | Type: MDQ - K20; Lượng khí thổi: 0,15 m3/phút; Lượng gió xử lý: 960 m3/h; Áp suất thổi: 0.4-0.7 Mpa | ||
| 137 | Lọc chữ Y | 2 | Cái | Body: U-PVC; Size: DN25, PN10/150psi; Kết nối bằng ren; Môi trường làm việc: hóa chất. | ||
| 138 | Lọc chữ Y | 5 | Cái | Body: U-PVC; Size: DN40, PN10/150psi; Kết nối bằng ren; Môi trường làm việc: hóa chất. | ||
| 139 | Lọc chữ Y | 2 | Cái | Size: DN40, PN1.0MPa; Body: WCB; Kiểu kết nối: Hàn | ||
| 140 | Lọc chữ Y | 2 | Cái | Size: DN25mm, PN1.0MPa; Body: WCB; Khoảng cách 2 mặt bích 150mm; Kiểu lắp bích; Môi trường làm việc: hóa chất | ||
| 141 | Lọc chữ Y | 2 | Cái | Size: DN32mm, PN1.0MPa; Body: WCB; Khoảng cách 2 mặt bích 175mm; Kiểu lắp bích (mặt bích gồm 4 lỗ M16); Môi trường làm việc: hóa chất | ||
| 142 | Lọc chữ Y | 2 | Cái | Size: DN50mm, PN1.0MPa; Body: WCB; Khoảng cách 2 mặt bích 205mm; Kiểu lắp bích (mặt bích gồm 4 lỗ M16); Môi trường làm việc: hóa chất | ||
| 143 | Lọc dầu bôi trơn trạm dầu quạt sục khí DH3 | 6 | Cái | Lọc dầu thủy lực - Model: LH0110D010BN3HC | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sàn xuất Leemin hoặc tương đương | |
| 144 | Lọc đĩa | 3 | Bộ | Vật liệu đĩa lọc làm bằng nhựa PP; bề mặt đĩa lọc được khắc rãnh nhỏ; các lớp liền kề của các rãnh có góc khác nhau; kích thước lỗ lọc 100µm, đường kính đĩa lọc=3 inch; diện tích bề mặt lọc=1760 cm2/bộ; Thông số vận hành hệ thống: - Lưu lượng nước sản xuất ra=161 m3/h.set; - Áp suất vận hành hệ thống=4-10 bar; - Nhiệt độ làm việc: | ||
| 145 | Lõi lọc dầu sơ cấp kích thước (Oil-Water Separator) | 1 | Cái | Kích thước: Dài 200mm x Rộng 300mm (theo thông số bộ lọc dầu): Form size: 2900x2500x2800mm; Product No: JH201501002; Design Pressure: 0.3MPa; Treatment: 10m3/h | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất JIANGSU JIANGHUA WATER TREATMENT EQUIPMENT CO.,LTD) hoặc tương đương | |
| 146 | Lõi lọc dầu thứ cấp kích thước (Oil-Water Separator) | 18 | Cái | Kích thước: Dài 300mm x Rộng 500mm (theo thông số bộ lọc dầu): Form size: 2900x2500x2800mm; Product No: JH201501002; Design Pressure: 0.3MPa; Treatment: 10m3/h | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất JIANGSU JIANGHUA WATER TREATMENT EQUIPMENT CO.,LTD) hoặc tương đương | |
| 147 | Lưới đan inox | 19 | M2 | Kích thước ô lưới: 10x10mm; Đường kính sợi lưới: 2mm; Khổ lưới: 4000x1200x2mm; Vật liệu: Inox 316 | ||
| 148 | Lưới Inox | 78 | Tấm | Kích thước: 2800x4100mm; Lỗ: 5x5mm; Đường kính: sợi 2mm; Vật liệu: Inox 304 | ||
| 149 | Lưới lọc tinh | 7,5 | Mét | Mesh 40; Vật liệu: Inox 316; Mesh size: 0.45x0.45mm; Đường kính sợi: 0.28mm; Pressure: 1.0MPa; Kích thước: Khổ lưới rộng 1.2 Mét | ||
| 150 | Lưới lọc tinh | 4,5 | Mét | Mesh 50; Vật liệu: Inox 316; Mesh size: 0.30x0.30mm; Đường kính sợi: 0.24mm; Pressure: 1.0MPa; Kích thước: Khổ lưới rộng 1.2 Mét | ||
| 151 | Lưới thép mạ kẽm | 102 | M2 | Kích thước: 10x10x1mm; Vật liệu: thép mã kẽm | ||
| 152 | Bu lông | 200 | Bộ | M20x80mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh);Bền kéo 800N/mm2; Vật liệu: thép đen | ||
| 153 | Bu lông | 454 | Bộ | M24x80mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Cấp bền: 10.9; Vật liệu: thép mạ kẽm | ||
| 154 | Bu lông | 40 | Bộ | M24x80mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: SUS316 | ||
| 155 | Má kẹp ray | 16 | Cái | Loại: TZY75 | ||
| 156 | Má Phanh | 13 | Cái | Model: YWZ5-400/121 | ||
| 157 | Mặt bích | 18 | Cái | Size: DN50 PN16, tiêu chuẩn DIN- Đường kính ngoài: 165mm- Đường kính tâm lỗ bulong: 125mm- Số lỗ bulong: 4 lỗ bu lông- Độ dày: 18mm - Vật liệu: Inox 316 | ||
| 158 | Mặt bích | 10 | Cái | Size: DN25 PN16, tiêu chuẩn DIN- Đường kính ngoài: 115mm- Đường kính tâm lỗ bulong: 85mm- Số lỗ bulong: 4 lỗ bu lông- Độ dày: 16mm- Vật liệu: Inox 316 | ||
| 159 | Mặt bích | 54 | Cái | Size: DN100 PN16, tiêu chuẩn DIN- Đường kính ngoài: 220mm- Đường kính tâm lỗ bulong: 180mm- Số lỗ bulong: 8 lỗ bu lông- Độ dày: 20mm- Vật liệu: Inox 316 | ||
| 160 | Mặt bích | 12 | Cái | Size: DN125 PN16, tiêu chuẩn DIN- Đường kính ngoài: 250mm- Đường kính tâm lỗ bulong: 210mm- Số lỗ bulong: 8 lỗ bu lông- Độ dày: 22mm- Vật liệu: Inox 316 | ||
| 161 | Mặt bích | 4 | Cái | Size: DN150 PN16, tiêu chuẩn DIN- Đường kính ngoài: 285mm- Đường kính tâm lỗ bulong: 240mm- Số lỗ bulong: 8 lỗ bu lông; - Vật liệu: Inox 316 | ||
| 162 | Mặt bích | 6 | Cái | Size: DN200 PN16, tiêu chuẩn DIN- Đường kính ngoài: 340mm- Đường kính tâm lỗ bulong: 295mm- Số lỗ bulong: 8 lỗ bu lông- Độ dày: 22mm- Vật liệu: Inox 316 | ||
| 163 | Mặt bích | 10 | Cái | Size: DN40, PN10 (thép tiêu chuẩn BS 4504)- Đường kính ngoài: 150mm- Đường kính tâm lỗ bulong: 110mm- Số lỗ bulong: 4 lỗ bu lông- Đọ dày: 13mm- Vật liệu: Inox 316 | ||
| 164 | Mặt bích | 10 | Cái | Size: DN50, PN10 (thép tiêu chuẩn BS 4504)- Đường kính ngoài: 165mm- Đường kính tâm lỗ bulong: 125mm- Số lỗ bulong: 4 lỗ bu lông- Độ dày: 14mm- Vật liệu: Inox 316 | ||
| 165 | Mặt bích | 10 | Cái | Size: DN65, PN10 (thép tiêu chuẩn BS 4504)- Đường kính ngoài: 185mm- Đường kính tâm lỗ bulong: 145mm- Số lỗ bulong: 4 lỗ bu lông- Độ dày: 16mm- Vật liệu: Inox 316 | ||
| 166 | Mặt bích | 10 | Cái | Size: DN80, PN10 (thép tiêu chuẩn BS 4504)- Đường kính ngoài: 200mm- Đường kính tâm lỗ bulong: 160mm- Số lỗ bulong: 8 lỗ bu lông- Độ dày: 16mm- Vật liệu: Inox 316 | ||
| 167 | Nhôm tấm bọc bảo ôn | 1.422 | Mét | Kích thước: khổ rộng 1,2mChiều dày 0.8mm; dạng cuộn | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Altech hoặc tương đương | |
| 168 | Núm lọc theo thông số bồn lọc trọng lực | 400 | Cái | Model & spec ZSL-200 | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Jiangsu Yihuan Group Co., Ltd hoặc tương đương | |
| 169 | Ống dẫn mỡ | 2 | Cái | SAE100R19/ISO11237 R19; 5/8"xL1500mm; 280BAR; 2 đầu kết nối thẳng K32 (khóa 32); Bên ngoài bọc lò xo thép | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất GATES hoặc tương đương | |
| 170 | Ống dẫn mỡ | 2 | Cái | SAE100R19/ISO11237 R19; 5/8"xL2500mm; 280BAR; 2 đầu kết nối thẳng K32 (khóa 32); Bên ngoài bọc lò xo thép | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất GATES hoặc tương đương | |
| 171 | Ống dẫn nước | 20 | Mét | Kích thước OD=8m, ID=5mm; Áp suất hoạt động: | ||
| 172 | Ống dầu thủy lực (bọc nhựa PE) | 4 | Cái | SAE100R16/ISO11237 R16; 1/2"xL10000mm; 280BAR; 2 đầu kết nối thẳng K27 (khóa 27); Bên ngoài bọc lò xo thép; | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất GATES hoặc tương đương | |
| 173 | Ống dầu thủy lực (bọc nhựa PE) | 8 | Cái | SAE100R16/ ISO11237 R16; 1/2"xL2500mm; 280BAR; 2 đầu kết nối thẳng K27 (khóa 27); Bên ngoài bọc lò xo thép | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất GATES hoặc tương đương | |
| 174 | Ống dầu thủy lực (bọc nhựa PE) | 8 | Cái | SAE100R16/ISO11237 R16; 1/2"xL3000mm; 280BAR; 2 đầu kết nối thẳng K27 (khóa 27); Bên ngoài bọc lò xo thép | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất GATES hoặc tương đương | |
| 175 | Ống dầu thủy lực (bọc nhựa PE) | 4 | Cái | SAE100R16/ISO11237 R16, 1/2"xL8000mm, 280BAR; 2 đầu kết nối thẳng K27 (khóa 27); Bên ngoài bọc lò xo thép | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất GATES hoặc tương đương | |
| 176 | Ống dầu thủy lực | 2 | Cái | SAE100R16/ISO11237 R16, 1/2"xL10000mm, 280BAR; 2 đầu kết nối thẳng khóa nhanh 1/2" | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất GATES hoặc tương đương | |
| 177 | Ống dầu thủy lực | 4 | Cái | SAE100R16/ISO11237 R16; 1/4"xL500mm; 414BAR; 2 đầu kết nối cong 90* K19 (khóa 19) | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất GATES hoặc tương đương | |
| 178 | Ống dầu thủy lực | 4 | Cái | SAE100R19/ISO11237 R19; 5/8"xL12000mm; 280BAR; 2 đầu kết nối thẳng khóa nhanh 5/8" | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất GATES hoặc tương đương | |
| 179 | Ống dầu thủy lực | 4 | Cái | SAE100R19/ ISO11237 R19; 5/8"xL3000mm; 280BAR; 2 đầu kết nối thẳng khóa nhanh 5/8" | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất GATES hoặc tương đương | |
| 180 | Ống inox | 304 | Mét | Size: DN100; OD114,3x5,6mm - SCH30; Vật liệu: Inox 316; | ||
| 181 | Ống inox | 66 | Mét | Size: DN125; OD141,3x5,6mm - SCH30; Vật liệu: Inox 316; | ||
| 182 | Ống giảm inox (côn thu) | 2 | Cái | Size: DN125-DN100 (NPS5"-4") - SCH30; Vật liệu: Inox 316; | ||
| 183 | Ống thép đúc Inox (Stainless Steel Seamless Tubing) | 12 | Mét | Tube OD: 20mm; Tube Wall: 2.0 mm; Material: 304L; Working Pressure: 260bar; Ordering Number: 304L-T20M-S-2,0M-6ME | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất SWAGELOK hoặc tương đương | |
| 184 | Ống thép đúc Inox (Stainless Steel Seamless Tubing) | 6 | Mét | Tube OD: 22mm; Tube Wall: 2.0 mm; Material: 304L; Working Pressure: 230bar; Ordering Number: 304L-T22M-S-2,0M-6ME | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất SWAGELOK hoặc tương đương | |
| 185 | Ống inox (Stainless Steel Seamless Tubing) | 6 | Mét | Tube OD: 25mm; Tube Wall: 2.0 mm; Material: 304L; Working Pressure: 200bar; Ordering Number: 304L-T25M-S-2,0M-6ME | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất SWAGELOK hoặc tương đương | |
| 186 | Ống inox | 6 | Mét | Đường kính: 2 Inch (DN50)Độ dày 2,769 mm (theo tiêu chuẩn SCH 10); Vật liệu: Inox 316 | ||
| 187 | Ống inox | 53,5 | Mét | Đường kính: 1 Inch (DN25)Độ dày 2,769 mm (theo tiêu chuẩn SCH 10); Vật liệu: Inox 316 | ||
| 188 | Ống inox | 50 | Mét | Đường kính: 3/8 Inch (DN10); Độ dày: 1.85mm (theo tiêu chuẩn SCH 30); Vật liệu: Inox 316 | ||
| 189 | Ống inox | 25 | Mét | Đường kính: 48mm (DN40mm); Độ dày: 3.68mm (theo tiêu chuẩn SCH 40); Vật liệu: Inox 316 | ||
| 190 | Ống inox | 4 | Mét | Đường kính: DN20mm, PN1.0MPa; Độ dày: 0,083 in (2,108 mm) (theo tiêu chuẩn SCH10); Vật liệu: Inox 316 | ||
| 191 | Ống inox | 36 | Mét | Tube OD: 12mm; Tube Wall: 1.5 mm; Material: inox 316; Working Pressure at 600°F (315°C): 280.5 Bar; Ordering Number: SS-T12M-S-1,5M-6ME | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất SWAGELOK hoặc tương đương | |
| 192 | Ống inox | 6 | Mét | Inox 316L, DN350, OD 335.6mm, ống đúc theo tiêu chuẩn SCH20 | ||
| 193 | Ống inox | 12 | Mét | Đường kính: DN80, OD88.9x5.5; Vật liệu: Inox 316 | ||
| 194 | Ống inox | 1 | Cái | Đường kính: 2 Inch ( 60mm, dày 5.5mm) (6m/ống); Vật liệu: Inox 304 | ||
| 195 | Ống inox | 25 | Mét | Kích thước: DN40, OD48 mm, dày 6 mm (Độ dày tiêu chuẩn SCH80) Vật liệu: Inox 304 | ||
| 196 | Ống inox | 18 | Mét | Đường kính: DN150, OD168.3x7.11mm (SCH40); Vật liệu: Inox 316 | ||
| 197 | Ống inox | 24 | Mét | Đường kính: DN200 (OD219.1)x8.18mm (SCH40); Vật liệu: Inox 316 | ||
| 198 | Ống mềm bọc lưới Inox 2 đầu ren kết nối | 2 | Sợi | Chiều dài: 600 mm; Đầu kết nối: (Female) đường kính lỗ ren 35 mm, bước ren 11G; Đường kính ngoài ống: 46 mm) | ||
| 199 | Ống mềm bọc lưới inox | 10 | Cái | Đường kính: DN65 PN10; Khoảng cách kéo dài dọc trục 300mm; Độ dịch chuyển hướng tâm là 135mm; Tổng chiều dài trong phạm vi 1500mm; Kiểu kết nối: mặt bích | ||
| 200 | Ống inox | 60 | Mét | Đường kính: 6mm; SS-6M0-6;Vật liệu: Inox 316 | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất SWAGELOK hoặc tương đương | |
| 201 | Ống inox | 60 | Mét | Đường kính: 8mm, SS-8M0-6, Vật liệu: Inox 316 | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất SWAGELOK hoặc tương đương | |
| 202 | Ống thép đúc | 6 | Mét | Đường kính: DN800 (OD: 812.8mm); Độ dày ống: 15.88mm; L: 6000mm; Vật liệu: SS400) | ||
| 203 | Ống thủy lực | 4 | Sợi | Ống thủy lực Sanyang (Hight pressure hose 2-8W.P.48Mpa, MEE060018XK13-022) - Đường kính ngoài: Ø18mm, - Hai đầu nối: Female dạng cone: ID:15.8, - Bước ren: 1,5mm - Chiều dài: 20000mm | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Sanyang hoặc tương đương | |
| 204 | Ống thủy lực | 8 | Sợi | Ống thủy lực Sanyang (Hight pressure hose 2-8W.P.48Mpa, MEE060018XK13-022) - Đường kính ngoài: Ø18mm, - Hai đầu nối: Female dạng cone: ID:15.8, - Bước ren: 1,5mm - Chiều dài: 2500mm | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Sanyang hoặc tương đương | |
| 205 | Ống thủy lực | 16 | Sợi | Ống thủy lực Sanyang (Hight pressure hose 2-8W.P.48Mpa, MEE060018XK13-022) - Đường kính ngoài: Ø18mm, - Hai đầu nối: Female dạng cone: ID:15.8, - Bước ren: 1,5mm - Chiều dài: 4000mm | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Sanyang hoặc tương đương | |
| 206 | Ống thủy lực | 48 | Cái | Loại: 2ST-16-34Mpa-Wire branded buffer hose XK13-022-0002C;Chiều dài: 1500 (mm) | ||
| 207 | Phe gài lỗ | 4 | Cái | Đường kính lỗ: 62mm, Đường kính rảnh: 66.2mm, t=2mm. | ||
| 208 | Phíp dẫn hướng | 4 | Cái | Phíp dẫn hướng 2,5x20x750mm; | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất NOK hoặc tương đương | |
| 209 | Phíp dẫn hướng | 4 | Cái | Phíp dẫn hướng 3x30x360mm; | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất NOK hoặc tương đương | |
| 210 | Phíp tấm (Bakelite) | 1 | M2 | Dày 3mm | ||
| 211 | Phốt chắn dầu theo thông số hộp giảm tốc | 2 | Bộ | Type: BLY33-35-7.5/5/5KW/4/8P, Product code: TLX731-A10838 | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Jiangsu Tailong Decelerator Machinery Co.,ltd hoặc tương đương | |
| 212 | Que hàn chống mài mòn | 20 | Kg | VAUTID 100 P - Kích thước: Ø3,2mm; Tiêu chuẩn: DIN EN 14700 E Fe 15g AWS A5.13 EFeCrA1;Độ cứng: 700-800 HV (61-65 HRC); Quy cách: 5 kg/hộp; | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Kalenborn hoặc tương đương | |
| 213 | Que hàn điện | 16 | Kg | E309LĐường kính: 2.6 mm | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Kiswel hoặc tương đương | |
| 214 | Que hàn điện chịu lự | 20 | Kg | 7016 KK50LF7016 , 3.2mm | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Kiswel hoặc tương đương | |
| 215 | Que hàn điện chịu lực | 10 | Kg | 7016 KK50LF7016 , 4.0mm | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Kiswel hoặc tương đương | |
| 216 | Que hàn điện | 195 | Kg | E8018- B2 Dia. 3.2mm 1/8x14, 27-31 | ||
| 217 | Que hàn điện | 9 | Kg | ER70S-6 - 3.2mm | ||
| 218 | Que hàn điện | 315 | Kg | KT6013 Đường kính: 4 mm | ||
| 219 | Que hàn điện | 5 | Kg | UTP 068- NiCrFe-3, 3.2mm | ||
| 220 | Que hàn điện | 223 | Kg | E308 - Đường kính Ø3.2mm | ||
| 221 | Que hàn điện | 1 | Kg | E309 - 6 - Dia. 3.2mm 01-31H | ||
| 222 | Que hàn điện | 471 | Kg | E309L; Đường kính: 3.2 mm | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Kiswel hoặc tương đương | |
| 223 | Que hàn điện | 82 | Kg | E316 - Đường kính: 3.2 mm | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Kiswel hoặc tương đương | |
| 224 | Que hàn điện | 779 | Kg | LB52-18 E7018Đường kính: 3.2 mm | ||
| 225 | Que hàn Tig | 14 | Kg | ER347 - Dia. 0.062 inch x L 36 inch, 02-101N 1/16x36 | ||
| 226 | Que hàn tig | 80 | Kg | ER80S- B2 - Dia.0.062inchxL36inch, 1/16x36 07/31 | ||
| 227 | Que hàn Tig | 33 | Kg | Loại: 308 - Đường kính Ø2.4mm | ||
| 228 | Que hàn Tig | 5 | Kg | ER NiCrFe-3, 2.4mm | ||
| 229 | Que hàn tig | 150 | Kg | ER 70S- G - Đường kính: 2.4 mm | ||
| 230 | Que hàn Tig | 20 | Kg | ER2209 - Đường kính: 3.2 mm | ||
| 231 | Que hàn Tig | 35 | Kg | ER309L - Đường kính: 2.4 mm | ||
| 232 | Que hàn Tig | 46 | Kg | ER316 - Đường kính: 2.4 mm | ||
| 233 | Que hàn Tig | 55 | Kg | ER90S-B9 - Đường kính: 2.4 mm | ||
| 234 | Shim | 17 | Cuộn | Kích thước: 305x2540x0.15mmVật liệu: Inox 304 | ||
| 235 | Shim | 5 | Cuộn | Kích thước: 305x2540x1 mmVật liệu: Inox 304 | ||
| 236 | Co ống chịu mài mòn 90 độ (Specific Wear Resistant Elbow) | 1 | Cái | Co ống chịu mài mòn 90 độ (DN 150 mm; R= 650 mm; PN1.0), lót gốm KALCOR- Chi tiết lớp lót gốm KALCOR chống mòn: + Thành phần: % Al2O3+ZrO2 = 81 - 85 % ; % SiO2 = 12 - 16 % + Độ cứng: 950 HV1 + Trọng lượng riêng ≥ 3.5 g/cm3 + Khả năng chịu mòn theo ASTM C704-15 : ≤ 1.5 cm3 (góc 90°) + Nhiệt độ tối đa: 1000°C + Hệ số giãn nở nhiệt: 8 x 10-6 K-1 | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Kalenborn hoặc tương đương | |
| 237 | Tấm lọc bụi sợi tổng hợp màu trắng | 1 | Tấm | Kích thước: 2mx20mx15mm; Tiêu chuẩn: G1-G2-G3-G4 – EN 779; Lưu lượng: 5400m3/h/m2; Màu sắc: Màu trắng; Áp suất đầu: 42Pa; Áp suất thay thế: 250Pa; Nhiệt độ giới hạn: 100oC | ||
| 238 | Tê hàn | 3 | Cái | Vật liệu: inox 316; Đướng kính: DN100; Độ dày: theo tiêu chuẩn SCH30 | ||
| 239 | Teflon tấm | 14 | M2 | Kích thước: 1000x1000x2mm | ||
| 240 | Teflon tấm | 25,5 | M2 | Kích thước: 1000x1000x3mm | ||
| 241 | Teflon tấm | 0,5 | M2 | Kích thước: 1000x1000x1 mm | ||
| 242 | Teflon tấm | 3,5 | M2 | Kích thước: 1000x1000x1.5 mm | ||
| 243 | Thanh lập là | 308 | Mét | FB50x3t | ||
| 244 | Thanh ren | 204 | Mét | Thanh ren M16 - Cấp bền 8.8 - Quy cách 1 Mét/ cây | ||
| 245 | Thanh ren vuông | 76 | Cây | Kích thước: M40mm; Bước ren: 10mm; Chiều dài: 1 Mét/cây; Vật liệu: Inox 304 | ||
| 246 | Thép hình | 694 | Mét | Thép chữ C 140x30x3t | ||
| 247 | Thép hình | 24 | Mét | Kích thước: V50x50x5mm; Quy cách: 6m/câyVật liệu:Inox 304. | ||
| 248 | Thép hình | 144 | Mét | Kích thước: I250x125x6x9; Vật liệu: SS400 | ||
| 249 | Thép hình | 282 | Kg | Kích thước: U120x50x50x6mm; Vật liệu: SS400 | ||
| 250 | Thép hình | 96 | Mét | Kích thước: V50x50x5mm; Vật liệu: SS400 | ||
| 251 | Thép hình | 576 | Kg | Kích thước: V60x60x6mm; Vật liệu: SS400 | ||
| 252 | Thép hộp | 24 | Mét | Kích thước: 30x30x1,8mm; Vật liệu: thép mạ kẽm | ||
| 253 | Thép hộp | 24 | Mét | Kích thước: 50x50x2mm; Vật liệu: thép mạ kẽm | ||
| 254 | Thép la | 36 | Mét | Kích thước: 40x4mm; Vật liệu: 316L | ||
| 255 | Thép ống chịu nhiệt, chịu mài mòn | 18 | Mét | Đường kính: DN40, SCH80; Tiêu chuẩn: ASTM/JIS | ||
| 256 | Thép ống chịu nhiệt, chịu mài mòn | 18 | Mét | Đường kính: DN50, SCH80; Tiêu chuẩn: ASTM/JIS | ||
| 257 | Thép ống chịu nhiệt, chịu mài mòn | 30 | Mét | Đường kính: DN65, SCH80; Tiêu chuẩn: ASTM/JIS | ||
| 258 | Thép ống chịu nhiệt, chịu mài mòn | 30 | Mét | Đường kính: DN80, SCH80; Tiêu chuẩn: ASTM/JIS | ||
| 259 | Thép ống | 60 | Mét | Vật liệu: inox 304; Đường kính: DN65, SCH80 | ||
| 260 | Thép ống | 90 | Mét | Vật liệu: inox 304; Đường kính: DN80, SCH80 | ||
| 261 | Thép ống | 120 | Mét | Vật liệu: inox 316; Đường kính: Ø15x2,5mm | ||
| 262 | Thép ống | 54 | Mét | Đường kính: DN50(Ø60.3)x5,54 mm ( tiêu chuẩn SCH80); Vật liệu: SUS 304 | ||
| 263 | Thép ống | 19 | Mét | Đường kính: Ø135x5 mmVật liệu: inox 304 | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Baosteel hoặc tương đương | |
| 264 | Thép ống | 50 | Mét | Ø27x2 mmVật liệu: Inox304 | ||
| 265 | Thép tấm | 1.076 | Kg | Vật liệu: CT3- Dày 5mm | ||
| 266 | Thép tấm | 706 | Kg | Dày 30mm; Vật liệu: CT3 | ||
| 267 | Thép tấm | 381 | Kg | Vật liệu: inox 304; Dày: 8mmQuy cách: 1500x6000x8mm | ||
| 268 | Thép tấm | 1.213 | Kg | Dày 10mmVật liệu: inox 304 | ||
| 269 | Thép tấm | 6.182 | Kg | Vật liệu: inox 304 - Dày 5mm | ||
| 270 | Thép tấm | 883 | Kg | Kích thước 50x100x1500mm; Vật liệu: CT3 | ||
| 271 | Thép tấm | 282 | Kg | Vật liệu: XAR 500; Dày: 12mmQuy cách: 12x1500x6000 | ||
| 272 | Thép tấm | 283 | Kg | Kích thước: 8x1500x6000mm; Vật liệu: SS400 | ||
| 273 | Thép tấm | 2.314 | Kg | Vật liệu: inox 304 - Kích thước: 120x2000x2mm; | ||
| 274 | Thép tấm | 6.492 | Kg | Dày 10mm; Vật liệu: SS400 | ||
| 275 | Thép tấm | 800 | Kg | Dày 3 mm; Vật liệu: inox 304 | ||
| 276 | Thép tấm | 576 | Kg | Dày 30mm; Vật liệu: SS400 | ||
| 277 | Thép tấm | 986 | Kg | Dày 3mm; Vật liệu: SS400 | ||
| 278 | Thép tấm | 950 | Kg | Dày 6mm; Vật liệu: XAR500 | ||
| 279 | Thép tròn đặc | 1.560 | Kg | Kích thước: Ø40x6000 mm; Vật liệu: C45 | ||
| 280 | Thép hình | 60 | Kg | Kích thước: V65x65x6mm | ||
| 281 | Tole bọc bảo ôn | 2,5 | Mét | Khổ 1200x0.3 mm; Vật liệu: inox 304 | ||
| 282 | Tole | 6 | Tấm | 9 sóng vuôngKích thước: 1000x3000mm; Độ dày: 3mm; 1 đầu tole coop 90 độ; 1 đầu thẳng; Màu sắc: Cam sáng | ||
| 283 | Tôn | 50 | Mét | Kích thước 0,5mm x 1.2m | ||
| 284 | Vít bắn tole | 64 | Kg | Vít bắn tole đầu lục giác 6x20mm | ||
| 285 | Vít bắn tole | 11 | Kg | M4x20Loại đuôi cá | ||
| 286 | Vít bắt bảo ôn | 1.304 | Cái | - Vít inox 304- M4x10mm, - Đầu tròn lục giác | ||
| 287 | Vít bắt bảo ôn | 22 | Kg | M6x40 mmLoại đuôi cá | ||
| 288 | Vòng bi theo thông số hộp giảm tốc | 2 | Bộ | Type: BLY33-35-7.5/5/5KW/4/8P, Product code: TLX731-A10838 | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Jiangsu Tailong Decelerator Machinery Co.,ltd hoặc tương đương | |
| 289 | Vú mỡ cong 90 độ | 20 | Cái | Kích thước: Ø10mm - Vật liệu: Inox 304 | ||
| 290 | Vú mỡ cong 90 độ | 20 | Cái | Kích thước: Ø8mm - Vật liệu: Inox 304 | ||
| 291 | Vú mỡ đầu thẳng | 276 | Cái | M6 - Vật liệu: Inox 304 | ||
| 292 | Vú mỡ đầu thẳng | 370 | Cái | Kích thước: Ø10mm Vật liệu: Inox 304 | ||
| 293 | Vú mỡ đầu thẳng | 104 | Cái | M8 - Vật liệu: Inox 304 | ||
| 294 | Co chịu mài mòn (Wear Resistant Elbow 30 Degree) | 1 | Cái | Co 30 độĐường kính: DN125, L=1000, PN1.0- Co ống chịu mài mòn 30°(DN 125 mm; R= 650 mm, L=1000mm, PN1.0), lót gốm KALCOR- Chi tiết lớp lót gốm KALCOR chống mòn: + Thành phần: % Al2O3+ZrO2 = 81 - 85 % ; % SiO2 = 12 - 16 % + Độ cứng: 950 HV1 + Trọng lượng riêng ≥ 3.5 g/cm3 + Khả năng chịu mòn theo ASTM C704-15 : ≤ 1.5 cm3 (góc 90°) + Nhiệt độ tối đa: 1000°C + Hệ số giãn nở nhiệt: 8 x 10-6 K-1 | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Kalenborn hoặc tương đương | |
| 295 | Co chịu mài mòn (Wear Resistant Elbow 45 Degree) | 7 | Cái | Co 45 độĐường kính: DN125, R=1000, PN1.0- Co ống chịu mài mòn 45°(DN 125 mm; R= 1000 mm, PN1.0), lót gốm KALCOR- Chi tiết lớp lót gốm KALCOR chống mòn: + Thành phần: % Al2O3+ZrO2 = 81 - 85 % ; % SiO2 = 12 - 16 % + Độ cứng: 950 HV1 + Trọng lượng riêng ≥ 3.5 g/cm3 + Khả năng chịu mòn theo ASTM C704-15 : ≤ 1.5 cm3 (góc 90°) + Nhiệt độ tối đa: 1000°C + Hệ số giãn nở nhiệt: 8 x 10-6 K-1 | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Kalenborn hoặc tương đương | |
| 296 | Co chịu mài mòn (Wear Resistant Elbow 90 Degree) | 9 | Cái | Co 90 độĐường kính: DN125, R=1000, PN1.0- Co ống chịu mài mòn 90°(DN 125 mm; R= 1000 mm, PN1.0), lót gốm KALCOR- Chi tiết lớp lót gốm KALCOR chống mòn: + Thành phần: % Al2O3+ZrO2 = 81 - 85 % ; % SiO2 = 12 - 16 % + Độ cứng: 950 HV1 + Trọng lượng riêng ≥ 3.5 g/cm3 + Khả năng chịu mòn theo ASTM C704-15 : ≤ 1.5 cm3 (góc 90°) + Nhiệt độ tối đa: 1000°C + Hệ số giãn nở nhiệt: 8 x 10-6 K-1 | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Kalenborn hoặc tương đương | |
| 297 | Co chịu mài mòn (Wear Resistant Elbow 90 Degree) | 3 | Cái | Co 90 độĐường kính: DN125, R=650, PN1.0- Co ống chịu mài mòn 90°(DN 125 mm; R= 650 mm, PN1.0), lót gốm KALCOR- Chi tiết lớp lót gốm KALCOR chống mòn: + Thành phần: % Al2O3+ZrO2 = 81 - 85 % ; % SiO2 = 12 - 16 % + Độ cứng: 950 HV1 + Trọng lượng riêng ≥ 3.5 g/cm3 + Khả năng chịu mòn theo ASTM C704-15 : ≤ 1.5 cm3 (góc 90°) + Nhiệt độ tối đa: 1000°C + Hệ số giãn nở nhiệt: 8 x 10-6 K-1 | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Kalenborn hoặc tương đương | |
| 298 | Co chịu mài mòn (Wear Resistant Elbow 45 Degree) | 2 | Cái | Co 45 độĐường kính: DN200, R=1000, PN1.0- Co ống chịu mài mòn 45°(DN 200 mm; R= 1000 mm, PN1.0), lót gốm KALCOR- Chi tiết lớp lót gốm KALCOR chống mòn: + Thành phần: % Al2O3+ZrO2 = 81 - 85 % ; % SiO2 = 12 - 16 % + Độ cứng: 950 HV1 + Trọng lượng riêng ≥ 3.5 g/cm3 + Khả năng chịu mòn theo ASTM C704-15 : ≤ 1.5 cm3 (góc 90°) + Nhiệt độ tối đa: 1000°C + Hệ số giãn nở nhiệt: 8 x 10-6 K-1 | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Kalenborn hoặc tương đương | |
| 299 | Co chịu mài mòn (Wear Resistant Elbow 90 Degree) | 2 | Cái | Co 90 độĐường kính: DN200, R=1000, PN1.0- Co ống chịu mài mòn 90°(DN 200 mm; R= 1000 mm, PN1.0), lót gốm KALCOR- Chi tiết lớp lót gốm KALCOR chống mòn: + Thành phần: % Al2O3+ZrO2 = 81 - 85 % ; % SiO2 = 12 - 16 % + Độ cứng: 950 HV1 + Trọng lượng riêng ≥ 3.5 g/cm3 + Khả năng chịu mòn theo ASTM C704-15 : ≤ 1.5 cm3 (góc 90°) + Nhiệt độ tối đa: 1000°C + Hệ số giãn nở nhiệt: 8 x 10-6 K-1 | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Kalenborn hoặc tương đương | |
| 300 | Co T chịu mài mòn 45 độ (Wear Resistant Tee 45 Degree) | 1 | Cái | Co chữ T 45 độĐường kính: DN200, PN1.0- Co T ống chịu mài mòn 45°(DN 200 mm; R= 1000 mm, PN1.0), lót gốm KALCOR- Chi tiết lớp lót gốm KALCOR chống mòn: + Thành phần: % Al2O3+ZrO2 = 81 - 85 % ; % SiO2 = 12 - 16 % + Độ cứng: 950 HV1 + Trọng lượng riêng ≥ 3.5 g/cm3 + Khả năng chịu mòn theo ASTM C704-15 : ≤ 1.5 cm3 (góc 90°) + Nhiệt độ tối đa: 1000°C + Hệ số giãn nở nhiệt: 8 x 10-6 K-1 | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Kalenborn hoặc tương đương | |
| 301 | Co T chịu mài mòn 90 độ (Wear Resistant Tee 90 Degree) | 2 | Cái | Co chữ T 90 độĐường kính: DN200, R=1000, PN1.0- Co T ống chịu mài mòn 90°(DN 200 mm; R= 1000 mm, PN1.0), lót gốm KALCOR- Chi tiết lớp lót gốm KALCOR chống mòn: + Thành phần: % Al2O3+ZrO2 = 81 - 85 % ; % SiO2 = 12 - 16 % + Độ cứng: 950 HV1 + Trọng lượng riêng ≥ 3.5 g/cm3 + Khả năng chịu mòn theo ASTM C704-15 : ≤ 1.5 cm3 (góc 90°) + Nhiệt độ tối đa: 1000°C + Hệ số giãn nở nhiệt: 8 x 10-6 K-1 | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Kalenborn hoặc tương đương | |
| 302 | Co T chịu mài mòn 90 độ (Wear Resistant Tee 90 Degree) | 1 | Cái | Co chữ T 90 độĐường kính: DN125, R=650, PN1.0- Co T ống chịu mài mòn 90°(DN 125 mm; R= 650 mm, PN1.0), lót gốm KALCOR- Chi tiết lớp lót gốm KALCOR chống mòn: + Thành phần: % Al2O3+ZrO2 = 81 - 85 % ; % SiO2 = 12 - 16 % + Độ cứng: 950 HV1 + Trọng lượng riêng ≥ 3.5 g/cm3 + Khả năng chịu mòn theo ASTM C704-15 : ≤ 1.5 cm3 (góc 90°) + Nhiệt độ tối đa: 1000°C + Hệ số giãn nở nhiệt: 8 x 10-6 K-1 | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Kalenborn hoặc tương đương | |
| 303 | Co T chịu mài mòn (Wear Resistant Tee) | 2 | Cái | Đường kính: DN125-50; PN1.0- Co ống chịu mài mòn chữ T (DN 125 - 50), lót gốm KALCOR (kích thước theo bản vẽ đính kèm)- Chi tiết lớp lót gốm KALCOR chống mòn: + Thành phần: % Al2O3+ZrO2 = 81 - 85 % ; % SiO2 = 12 - 16 % + Độ cứng: 950 HV1 + Trọng lượng riêng ≥ 3.5 g/cm3 + Khả năng chịu mòn theo ASTM C704-15 : ≤ 1.5 cm3 (góc 90°) + Nhiệt độ tối đa: 1000°C + Hệ số giãn nở nhiệt: 8 x 10-6 K-1 | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Kalenborn hoặc tương đương | |
| 304 | Co T chịu mài mòn (Wear Resistant Tee) | 2 | Cái | Đường kính: DN200-125; PN1.0- Co ống chịu mài mòn chữ T (DN 200 - 125), lót gốm KALCOR (kích thước theo bản vẽ đính kèm)- Chi tiết lớp lót gốm KALCOR chống mòn: + Thành phần: % Al2O3+ZrO2 = 81 - 85 % ; % SiO2 = 12 - 16 % + Độ cứng: 950 HV1 + Trọng lượng riêng ≥ 3.5 g/cm3 + Khả năng chịu mòn theo ASTM C704-15 : ≤ 1.5 cm3 (góc 90°) + Nhiệt độ tối đa: 1000°C + Hệ số giãn nở nhiệt: 8 x 10-6 K-1 | Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Kalenborn hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.68E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các vật tư/thiết bị cơ khí cho các đơn vị sử dụng hàng hóa cuối cùng là các nhà máy công nghiệp. - Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, giá trị hợp đồng tối thiểu là 6,25 tỷ đồng.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,... để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.250.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành hàng hóa theo quy định, đại lý/đại diện của nhà thầu phải thực hiện việc bảo hành hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi