Gói thầu: SCL2022-25: Cung cấp vật tư cơ khí thông dụng - S2 DH3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220364823-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
Tên gói thầu SCL2022-25: Cung cấp vật tư cơ khí thông dụng - S2 DH3
Số hiệu KHLCNT 20220137384
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL) năm 2022 - CTNĐ Duyên Hải
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-26 09:26:00 đến ngày 2022-04-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,937,788,293 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 134,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.68E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các vật tư/thiết bị cơ khí cho các đơn vị sử dụng hàng hóa cuối cùng là các nhà máy công nghiệp. - Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, giá trị hợp đồng tối thiểu là 6,25 tỷ đồng.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,... để làm rõ thêm.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.250.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong thời gian bảo hành hàng hóa theo quy định, đại lý/đại diện của nhà thầu phải thực hiện việc bảo hành hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
E-CDNT 1.2 SCL2022-25: Cung cấp vật tư cơ khí thông dụng - S2 DH3
Dự toán Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 1) các gói thầu vốn Sửa chữa lớn năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải
150 Ngày
E-CDNT 3 SXKD (SCL) năm 2022 - CTNĐ Duyên Hải
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có.


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 , địa chỉ: Ấp Mù U xã Dân Thành thị xã Duyên Hải tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác, thời gian sản xuất của sản phẩm kèm theo các tài liệu chứng minh tính phù hợp của hàng hóa, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp b) Tài liệu kỹ thuật của Nhà sản xuất, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của hàng hóa phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V. c) Bản gốc Chứng nhận xuất xứ (CO) đối với lô hàng nhập khẩu và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) cho mỗi đợt giao hàng.
E-CDNT 12.2
- Giá chào thầu là giá đã bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hóa tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ngay sau khi giao nhận nghiệm thu hàng hóa.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của Nhà thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Cam kết của Nhà thầu về bảo hành.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 134.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1 - số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (ĐT: 0247.3089.789).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Phát điện 1 - số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (ĐT: 0247.3089.789).
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ống khí nén1CuộnSize: 8mm; P/N: N08M/516FBK; Quy cách: cuộn 100 Mét; Đường kính ngoài (OD): 8 mm; Màu: đen; Áp suất làm việc: 250 psi (1.7 Mpa); Vật liệu: Nylon 12Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất ATP Advanced Technology Products/ USA hoặc tương đương
2Bu lông56BộM10x40(bao gồm bulong+1 long đền phẳng+1 long đền vênh+ đai ốc); Matl: Hot-dip galvanized steel
3Điện cực chống ăn mòn (Aluminum alloy anode)100CáiWTA100 750mm(L) x (185+235)mm(W) x 235mm(H), Weight: 100kg Stad-Off flat bar design
4Amiang tấm111M2CJ23 - Extra , 450 độ C, kích thước 1,27m x 1,27m, dày 5mmTham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Charminar jointings/ Ấn Độ hoặc tương đương
5Amiang tấm134M2CJ23 - Extra , 450 độ C, kích thước 1,27m x 1,27m, dày 3mmTham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Charminar jointings/ Ấn Độ hoặc tương đương
6Amiang tấm40,3M2CJ23 - Extra , 450 độ C, kích thước 1,27m x 1,27m, dày 1mmTham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Charminar jointings/ Ấn Độ hoặc tương đương
7Amiang tấm35M2CJ23 - Extra , 450 độ C, kích thước 1,27m x 1,27m, dày 2mm,Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Charminar jointings/ Ấn Độ hoặc tương đương
8Amiang tấm127M2CJ27, kích thước: 1270x1270x0.5 mm
9Anode hy sinh bình ngưng (Hight Potential Magnesium anode)160CáiHight Potential Magnesium anode WTM14.5, (515 mm(L) x (135+119) mm(W) x 127 mm(H), Weight: 14.5kg)
10Bakelite (phíp cách điện)10M2Bakelite dày 5mm
11Bakelite (phíp cách điện)10MétBakelite ống ɸ12.5x17mm
12Bakelite (ống cách điện)10MétBakelite ống ɸ17x21mm
13Bakelite (ống cách điện)10MétBakelite ống ɸ21x25mm
14Bakelite (ống cách điện)10MétBakelite thanh đặc ɸ35mm
15Béc cắt Lasma162BộSize: 1.5mm
16Bồn nước inox1CáiDung tích: 1000 lít, Vật liệu: Inox; (loại nằm ngang có giá đỡ)
17Bồn ổn áp4CáiModel: HSTPVC0,7; Volume: 0,7 liter; Cell Material: PVC-U; Bladder material: Viton; Max. pressure: 10 barg; Process connection: 1/2" BSP FTham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Fox/ Ý hoặc tương đương
18Bồn ổn áp1CáiModel: HSTPVC5; Volume: 5 liters; Cell material: PVC-U; Bladder material: Viton; Max. pressure: 10 barg; Process connection: 1-1/2" BSP FTham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Fox/ Ý hoặc tương đương
19Bồn ổn áp1CáiModel: HTRX1-100/V; Volume: 1 liter; Cell material: 316L SS; Bladder material: Viton; Max. pressure: 100 barg; Process connection: 3/4" NPT FTham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Fox/ Ý hoặc tương đương
20Bồn ổn áp1CáiModel: HTRX4,5-15/V; Volume: 4,5 liter; Cell material: 316L SS; Bladder material: Viton; Max. pressure: 15 barg; Process connection: 1-1/2" NPT FTham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Fox/ Ý hoặc tương đương
21Bu lông142BộM20x160mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 304
22Bu lông24BộM16x150 (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 304
23Bu lông16BộM16x120mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 304
24Bu lông104BộM20x150mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 304
25Búa dạng răng26CáiChiều cao: 143mm; Đường kính trong: 208 mm; Đường kính ngoài: 310 mm; Bề rộng răng: 20mm; Khối lượng: 36±20g Kg/con; Độ cứng: 40±2 HRC
26Búa dạng tròn20CáiChiều cao: 143mm; Đường kính trong: 208 mm; Đường kính ngoài: 310 mm; Khối lượng: 47±20g Kg/con; Độ cứng: 40±2 HRC
27Bu lông64BộM10x120mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 304
28Bu lông192BộM10x25mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 304
29Bu lông16BộM12x150mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 304
30Bu lông1.300BộM16x70mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 304
31Bu lông80BộM20x70mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 304
32Bu lông96BộM10x50 (gồm bulong+đai ốc + đệm phẳng+đệm vênh); Cấp bền: 8.8
33Bu lông168BộM22x130 (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh) Mạ kẽm
34Bu lông132BộM10x50mm (gồm bu lông + 1 đai ốc + 2 đệm phẳng + 2 đệm vênh); Vật liệu: inox 316
35Bu lông80BộM16x50mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 304
36Bu lông1.032BộM8x30mm (bao gồm: bulong+đai ốc+đệm vênh+đệm phẳng); Vật liệu: Inox 304
37Bu lông248BộM20x130mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 316
38Bu lông404BộM6x30mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 316
39Bu lông64BộM18x120mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 304
40Bu lông20BộM16x40mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: mạ kẽm nhúng nóng (Hot-dip galvanized steel); Cấp bền: 8.8
41Bu lông72BộM12x60mm (gồm bu lông + đệm phẳng + đệm vênh + đai ốc); Vật liệu: mạ kẽm nhúng nóng (Hot-dip galvanized steel); Cấp bền: 8.8
42Bu lông48BộM12x60mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 304
43Bu lông279BộM20x80mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Cấp bền 8.8
44Bu lông321BộM8x20mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng+đệm vênh); Cấp bền: 8.8
45Bu lông (Long Hex Bolt)40CáiItem: 2, Mã chi tiết: YHS3871102, Vật liệu: 316L, Bản vẽ lắp: YHS387-Travelling Band Screen Assembly Drawing
46Bu lông400BộM16x50mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Cấp bền: 8.8
47Bu lông184BộM20x60mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: mã kẽm; Cấp bền: 8.8
48Bu lông60BộM8x30mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh)Vật liệu: inox 316
49Bu lông246BộM12x60mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Cấp bền: 8.8
50Bu lông876BộM12x40mm (gồm bu lông +đệm phẳng +đệm vênh + đai ốc); Vật liệu: mạ kẽm nhúng nóng (Hot-dip galvanized steel); Cấp bền: 8.8
51Bu lông200BộM16x120mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 316
52Bu lông528BộM12x60mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh)Vật liệu: SUS316
53Bu lông128BộM20x120mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: SUS 316
54Bu lông16BộM16x80mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 316
55Bu lông800BộM10x50mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh)Vật liệu: Inox 304
56Bu lông8BộM12x120mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 304
57Bu lông75BộM10x30mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Cấp bền: 8.8
58Bu lông140BộM12x40mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Cấp bền: 8.8
59Bu lông2.168BộM12x50mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh)Vật liệu: inox 304
60Bu lông272BộM16x60mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Cấp bền: 8.8
61Gu dông8BộM18x200mm; 2 đầu ren, (gồm bu lông + 2 đệm vênh + 2 đệm phẳng + 2 đai ốc); Vật liệu: Inox 316
62Bu lông72BộM8x50mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 316
63Bu lông288BộM20x160mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 316
64Bu lông128BộM20x200 mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 316
65Bu lông1.120BộM20x80mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 304
66Bu lông320BộM27x90mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 316
67Bu lông48BộM20x80mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 316
68Bu lông912BộM10x30mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 316
69Bu lông72BộM12x100mm (gồm bu lông + đai ốc + 2 đệm phẳng + đệm vênh);Vật liệu: Inox SUS 316
70Bu lông312BộM12x30mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: mạ kẽm
71Bu lông28BộM12x70mm (gồm bu lông + 2 đai ốc + 2 đệm phẳng + 2 đệm vênh);Vật liệu: Inox 304.
72Bu lông24BộM16x100mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Cấp bền: 8.8
73Bu lông1.728BộM16x50mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 316
74Bu lông184BộM16x70mm (gồm bu lông + 2 đai ốc + 2 đệm phẳng + 2 đệm vênh); Vật liệu: Inox 304.
75Bu lông252BộM16x75mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh);Vật liệu: Inox 304
76Bu lông32BộM20x170mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 316
77Bu lông32BộM24x120mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: SUS304
78Bu lông10BộM32x80mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 304
79Bu lông36BộM36x100mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh);Cấp bền: 10.9
80Bu lông1.728BộM6x30mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh)
81Bu lông48BộM16x110 mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 304
82Bu lông60BộM18x70mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Cấp bền 8.8
83Bu lông336BộM16x40mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 304
84Bu lông280BộM16x100mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: Inox 304
85Bu lông64BộBu lông M22x80 (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: SUS316
86Cáp thép160MétXoắn phải (Z)Đường kính : 30mm; Loại: IWRC 6 x WS 36; Độ chịu tải của cáp: 494 kN; Khối lượng đơn vị ước tính: 3,96 Kg/m; Số tao cáp: 06; Số sợi cáp trong tao: 36; Lực căng cáp: 1770N/mm2
87Chổi than16CáiMã sản phẩm: J164
88Co 90 độ9CáiĐường ống 1'' (1 Inch);Vật liệu: Inox 316; Độ dày 2,769 mm (theo tiêu chuẩn SCH 10)
89Co 45 độ17CáiVật liệu: Inox SUS316; Đường kính: 4'' (4 Inch); Độ dày: theo tiêu chuẩn SCH30
90Co 45 độ4CáiVật liệu: Inox 316; Size: DN125; OD 141,3 x 5,6; Độ dày: theo tiêu chuẩn SCH30
91Co 90 độ8CáiĐường kính: 2'' (2 Inch); Vật liệu: Inox 316; Độ dày 2,769 mm (theo tiêu chuẩn SCH 10)
92Co 90 độ4CáiSize: DN80, OD88.9x5.5;Vật liêu: Inox 316L;
93Co 90 độ6CáiĐường ống: 48mm (DN40mm); Vật liệu: Inox 316; Độ dày: 3.68 mm (theo tiêu chuẩn SCH 40)
94Co 90 độ6CáiInox 316; Size: DN25mm, PN1.0MPa; Độ dày 0,109 in (2,769 mm) theo tiêu chuẩn SCH10
95Co 90 độ10CáiSize: DN150; OD168.3x7.11, SCH40;Vật liệu: Inox 316L;
96Co 90 độ8CáiSize: DN200; OD219.1x8.18, SCH40;Vật liệu: Inox 316L;
97Co 90 độ81CáiSize: DN100; OD114,3 x 5,6; SCH30Vật liệu: Inox 316;
98Co 90 độ17CáiSize: DN125, OD141,3x5,6 ; SCH30Vật liệu: Inox SUS316;
99Cổ dê4CáiCổ dê Ø21 mm; Vật liệu: Inox
100Cổ dê288CáiCổ dê Ø65 mm: Vật liệu: Inox 304; Kiểu siết bu lông: Tán A2-70 M8x40
101Co ống12CáiVật liệu: Inox 316; Đường ống 3/8 Inch(DN10); Độ dày 1.85mm (theo tiêu chuẩn SCH 30)
102Co 90 độ8CáiCo 90 độ Size: DN40; Tiêu chuẩn độ dày: SCH80; Vật liệu: SS400
103Co 90 độ8CáiCo 90 độSize: DN50; Tiêu chuẩn độ dày: SCH80; Vật liệu: SS400
104Co 90 độ8CáiCo 90 độSize: DN65; Tiêu chuẩn độ dày: SCH80; Vật liệu: SS400
105Co 90 độ8CáiCo 90 độSize: DN80; Tiêu chuẩn độ dày: SCH80; Vật liệu: SS400
106Cổ dê51CáiCổ dê Ø90 mm: Vật liệu: Inox 304; Kiểu siết bu lông: Tán A2-70 M8x40
107Đai ốc152CáiKích thước M40mm; Bước ren: 10mm; Vật liệu: Inox 304
108Đai ốc có rãnh (Hex nut)40CáiItem: 3, Mã chi tiết: GB/T6181-2000; Vật liệu: 316L; Bản vẽ lắp: YHS387; Travelling Band Screen Assembly Drawing
109Đai ốc4.520CáiĐai ốc M16: Cấp bền: 8.8
110Đầu nối ống khí nén thẳng20CáiLoại: 1 ngõ vào; Bước ren kết nối: 1/2''; Đầu nối ống mềm: 8mm
111Đầu nối20Cái6mm, SS-12MO-6Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Swagelok hoặc tương đương
112Đầu nối20Cái8mm, SS-12MO-6Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Swagelok hoặc tương đương
113Dây Amiang34KgĐường kính 12mm
114Dây amiang trắng56CuộnKích thước: φ12 mm, Quy cách: 1 kg/cuộn
115Dây cáp giật sự cố1.050MétLoại: Cáp bọc nhựa 5mm; Lõi bên trong là sợi cáp thép mạ kẽm 6×12+7FC; Đường kính lõi: 3mm; Độ dày lớp nhựa: 0,5mm – 1mm; Đường kính tổng: 5mm ; Chất liệu nhựa: PVC; Màu sắc: trắng trong; Trên lớp vỏ nhựa có in rõ từng số Mét;
116Dây chèn30MétSize: 25x25 (Carbon fiber, MJ2140)
117Dây chèn12Mét3300SGV 6,0x6,0mmTham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Slade hoặc tương đương
118Dây chèn (packing)40Mét12.5x12.5mmTham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Sunwell hoặc tương đương
119Dây chèn (packing)36Mét14x14mmTham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Sunwell hoặc tương đương
120Dây chèn (packing)163Mét9.5x9.5mmTham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Sunwell hoặc tương đương
121Dây cu roa12SợiType: 5V750
122Dây cước nhựa Ø3mm1.100MétDây cước nhựa Ø3mm
123Dây curoa (V-belt for blowers)4SợiThông số: 3v 650Vật liệu: SBR (Styrene-Butadiene Rubber)Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Mitsusumi hoặc tương đương
124Dây xích200Mét- Xích hợp kim cấp độ 80 - Đường kính xích d=8mm - Bề rộng bên trong xích p=24mm - Bề rộng bên ngoài xích P=40mm
125Đệm phẳng4.520CáiØ16xØ50x4mm (đường kính trong x đường kính ngoài x bề dày);Vật liệu: Inox 304
126Đinh rút16BịchM4.2x19 mmVật liệu: inox- Quy cách: 500 gam/bịch
127Đinh vít bắn tôn đầu lục giác47Bịch- Vít bắn tôn đầu lục giác 8mm- Kích thước: M8x40mm - Vật liệu: thép- Quy cách: 200 Cái/bịch
128Phôi24KgTròn đặc 60mm; Vật liệu: đồng thau
129Gasket chì dạng côn (Flexible graphite ring)1CáiSize: 150x130x20x45⁰
130Gioăng làm kín các tấm chắn bộ trao đổi nhiệt (Seal kit for Plate Heat Exchanger)2BộType: NT150S-CD-10, Serial No: SO141134-03 Min/Max design Pressure: 0/10 Bar(g)Min/Max design Temp: 0/100ºC Test pressure: 15 Bar (g)a(max/min): 231-237
131Gioăng vuông chịu nhiệt4SợiKích thước 10mmx10mm L=4 Mét
132Gudong1.728BộGudong M16x300mm (08 đai ốc + 04 long đền); Vật liệu: mạ kẽm nhúng nóng
133Hộp 10 Mũi khoan sắt và inox8HộpHSS-Co 4.5mm 2608585883Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Bosch hoặc tương đương
134Kính chịu nhiệt2TấmType: GIALUKI-E300; Kích thước 280x530x6 (mm); Chịu nhiệt: 100-400 độ C;
135Kính chịu nhiệt2TấmType: GIALUKI-E300; Kích thước 500x600x6 (mm); Chịu nhiệt: 100-400 độ C;
136Lọc bụi kiểu túi28CáiType: MDQ - K20; Lượng khí thổi: 0,15 m3/phút; Lượng gió xử lý: 960 m3/h; Áp suất thổi: 0.4-0.7 Mpa
137Lọc chữ Y2CáiBody: U-PVC; Size: DN25, PN10/150psi; Kết nối bằng ren; Môi trường làm việc: hóa chất.
138Lọc chữ Y5CáiBody: U-PVC; Size: DN40, PN10/150psi; Kết nối bằng ren; Môi trường làm việc: hóa chất.
139Lọc chữ Y2CáiSize: DN40, PN1.0MPa; Body: WCB; Kiểu kết nối: Hàn
140Lọc chữ Y2CáiSize: DN25mm, PN1.0MPa; Body: WCB; Khoảng cách 2 mặt bích 150mm; Kiểu lắp bích; Môi trường làm việc: hóa chất
141Lọc chữ Y2CáiSize: DN32mm, PN1.0MPa; Body: WCB; Khoảng cách 2 mặt bích 175mm; Kiểu lắp bích (mặt bích gồm 4 lỗ M16); Môi trường làm việc: hóa chất
142Lọc chữ Y2CáiSize: DN50mm, PN1.0MPa; Body: WCB; Khoảng cách 2 mặt bích 205mm; Kiểu lắp bích (mặt bích gồm 4 lỗ M16); Môi trường làm việc: hóa chất
143Lọc dầu bôi trơn trạm dầu quạt sục khí DH36CáiLọc dầu thủy lực - Model: LH0110D010BN3HCTham khảo thông số kỹ thuật nhà sàn xuất Leemin hoặc tương đương
144Lọc đĩa3BộVật liệu đĩa lọc làm bằng nhựa PP; bề mặt đĩa lọc được khắc rãnh nhỏ; các lớp liền kề của các rãnh có góc khác nhau; kích thước lỗ lọc 100µm, đường kính đĩa lọc=3 inch; diện tích bề mặt lọc=1760 cm2/bộ; Thông số vận hành hệ thống: - Lưu lượng nước sản xuất ra=161 m3/h.set; - Áp suất vận hành hệ thống=4-10 bar; - Nhiệt độ làm việc:
145Lõi lọc dầu sơ cấp kích thước (Oil-Water Separator)1CáiKích thước: Dài 200mm x Rộng 300mm (theo thông số bộ lọc dầu): Form size: 2900x2500x2800mm; Product No: JH201501002; Design Pressure: 0.3MPa; Treatment: 10m3/hTham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất JIANGSU JIANGHUA WATER TREATMENT EQUIPMENT CO.,LTD) hoặc tương đương
146Lõi lọc dầu thứ cấp kích thước (Oil-Water Separator)18CáiKích thước: Dài 300mm x Rộng 500mm (theo thông số bộ lọc dầu): Form size: 2900x2500x2800mm; Product No: JH201501002; Design Pressure: 0.3MPa; Treatment: 10m3/hTham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất JIANGSU JIANGHUA WATER TREATMENT EQUIPMENT CO.,LTD) hoặc tương đương
147Lưới đan inox19M2Kích thước ô lưới: 10x10mm; Đường kính sợi lưới: 2mm; Khổ lưới: 4000x1200x2mm; Vật liệu: Inox 316
148Lưới Inox78TấmKích thước: 2800x4100mm; Lỗ: 5x5mm; Đường kính: sợi 2mm; Vật liệu: Inox 304
149Lưới lọc tinh7,5MétMesh 40; Vật liệu: Inox 316; Mesh size: 0.45x0.45mm; Đường kính sợi: 0.28mm; Pressure: 1.0MPa; Kích thước: Khổ lưới rộng 1.2 Mét
150Lưới lọc tinh4,5MétMesh 50; Vật liệu: Inox 316; Mesh size: 0.30x0.30mm; Đường kính sợi: 0.24mm; Pressure: 1.0MPa; Kích thước: Khổ lưới rộng 1.2 Mét
151Lưới thép mạ kẽm102M2Kích thước: 10x10x1mm; Vật liệu: thép mã kẽm
152Bu lông200BộM20x80mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh);Bền kéo 800N/mm2; Vật liệu: thép đen
153Bu lông454BộM24x80mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Cấp bền: 10.9; Vật liệu: thép mạ kẽm
154Bu lông40BộM24x80mm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh); Vật liệu: SUS316
155Má kẹp ray16CáiLoại: TZY75
156Má Phanh13CáiModel: YWZ5-400/121
157Mặt bích18CáiSize: DN50 PN16, tiêu chuẩn DIN- Đường kính ngoài: 165mm- Đường kính tâm lỗ bulong: 125mm- Số lỗ bulong: 4 lỗ bu lông- Độ dày: 18mm - Vật liệu: Inox 316
158Mặt bích10CáiSize: DN25 PN16, tiêu chuẩn DIN- Đường kính ngoài: 115mm- Đường kính tâm lỗ bulong: 85mm- Số lỗ bulong: 4 lỗ bu lông- Độ dày: 16mm- Vật liệu: Inox 316
159Mặt bích54CáiSize: DN100 PN16, tiêu chuẩn DIN- Đường kính ngoài: 220mm- Đường kính tâm lỗ bulong: 180mm- Số lỗ bulong: 8 lỗ bu lông- Độ dày: 20mm- Vật liệu: Inox 316
160Mặt bích12CáiSize: DN125 PN16, tiêu chuẩn DIN- Đường kính ngoài: 250mm- Đường kính tâm lỗ bulong: 210mm- Số lỗ bulong: 8 lỗ bu lông- Độ dày: 22mm- Vật liệu: Inox 316
161Mặt bích4CáiSize: DN150 PN16, tiêu chuẩn DIN- Đường kính ngoài: 285mm- Đường kính tâm lỗ bulong: 240mm- Số lỗ bulong: 8 lỗ bu lông; - Vật liệu: Inox 316
162Mặt bích6CáiSize: DN200 PN16, tiêu chuẩn DIN- Đường kính ngoài: 340mm- Đường kính tâm lỗ bulong: 295mm- Số lỗ bulong: 8 lỗ bu lông- Độ dày: 22mm- Vật liệu: Inox 316
163Mặt bích10CáiSize: DN40, PN10 (thép tiêu chuẩn BS 4504)- Đường kính ngoài: 150mm- Đường kính tâm lỗ bulong: 110mm- Số lỗ bulong: 4 lỗ bu lông- Đọ dày: 13mm- Vật liệu: Inox 316
164Mặt bích10CáiSize: DN50, PN10 (thép tiêu chuẩn BS 4504)- Đường kính ngoài: 165mm- Đường kính tâm lỗ bulong: 125mm- Số lỗ bulong: 4 lỗ bu lông- Độ dày: 14mm- Vật liệu: Inox 316
165Mặt bích10CáiSize: DN65, PN10 (thép tiêu chuẩn BS 4504)- Đường kính ngoài: 185mm- Đường kính tâm lỗ bulong: 145mm- Số lỗ bulong: 4 lỗ bu lông- Độ dày: 16mm- Vật liệu: Inox 316
166Mặt bích10CáiSize: DN80, PN10 (thép tiêu chuẩn BS 4504)- Đường kính ngoài: 200mm- Đường kính tâm lỗ bulong: 160mm- Số lỗ bulong: 8 lỗ bu lông- Độ dày: 16mm- Vật liệu: Inox 316
167Nhôm tấm bọc bảo ôn1.422MétKích thước: khổ rộng 1,2mChiều dày 0.8mm; dạng cuộnTham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Altech hoặc tương đương
168Núm lọc theo thông số bồn lọc trọng lực400CáiModel & spec ZSL-200Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Jiangsu Yihuan Group Co., Ltd hoặc tương đương
169Ống dẫn mỡ2CáiSAE100R19/ISO11237 R19; 5/8"xL1500mm; 280BAR; 2 đầu kết nối thẳng K32 (khóa 32); Bên ngoài bọc lò xo thépTham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất GATES hoặc tương đương
170Ống dẫn mỡ2CáiSAE100R19/ISO11237 R19; 5/8"xL2500mm; 280BAR; 2 đầu kết nối thẳng K32 (khóa 32); Bên ngoài bọc lò xo thépTham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất GATES hoặc tương đương
171Ống dẫn nước20MétKích thước OD=8m, ID=5mm; Áp suất hoạt động:
172Ống dầu thủy lực (bọc nhựa PE)4CáiSAE100R16/ISO11237 R16; 1/2"xL10000mm; 280BAR; 2 đầu kết nối thẳng K27 (khóa 27); Bên ngoài bọc lò xo thép;Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất GATES hoặc tương đương
173Ống dầu thủy lực (bọc nhựa PE)8CáiSAE100R16/ ISO11237 R16; 1/2"xL2500mm; 280BAR; 2 đầu kết nối thẳng K27 (khóa 27); Bên ngoài bọc lò xo thépTham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất GATES hoặc tương đương
174Ống dầu thủy lực (bọc nhựa PE)8CáiSAE100R16/ISO11237 R16; 1/2"xL3000mm; 280BAR; 2 đầu kết nối thẳng K27 (khóa 27); Bên ngoài bọc lò xo thépTham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất GATES hoặc tương đương
175Ống dầu thủy lực (bọc nhựa PE)4CáiSAE100R16/ISO11237 R16, 1/2"xL8000mm, 280BAR; 2 đầu kết nối thẳng K27 (khóa 27); Bên ngoài bọc lò xo thépTham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất GATES hoặc tương đương
176Ống dầu thủy lực2CáiSAE100R16/ISO11237 R16, 1/2"xL10000mm, 280BAR; 2 đầu kết nối thẳng khóa nhanh 1/2"Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất GATES hoặc tương đương
177Ống dầu thủy lực4CáiSAE100R16/ISO11237 R16; 1/4"xL500mm; 414BAR; 2 đầu kết nối cong 90* K19 (khóa 19)Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất GATES hoặc tương đương
178Ống dầu thủy lực4CáiSAE100R19/ISO11237 R19; 5/8"xL12000mm; 280BAR; 2 đầu kết nối thẳng khóa nhanh 5/8"Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất GATES hoặc tương đương
179Ống dầu thủy lực4CáiSAE100R19/ ISO11237 R19; 5/8"xL3000mm; 280BAR; 2 đầu kết nối thẳng khóa nhanh 5/8"Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất GATES hoặc tương đương
180Ống inox304MétSize: DN100; OD114,3x5,6mm - SCH30; Vật liệu: Inox 316;
181Ống inox66MétSize: DN125; OD141,3x5,6mm - SCH30; Vật liệu: Inox 316;
182Ống giảm inox (côn thu)2CáiSize: DN125-DN100 (NPS5"-4") - SCH30; Vật liệu: Inox 316;
183Ống thép đúc Inox (Stainless Steel Seamless Tubing)12MétTube OD: 20mm; Tube Wall: 2.0 mm; Material: 304L; Working Pressure: 260bar; Ordering Number: 304L-T20M-S-2,0M-6METham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất SWAGELOK hoặc tương đương
184Ống thép đúc Inox (Stainless Steel Seamless Tubing)6MétTube OD: 22mm; Tube Wall: 2.0 mm; Material: 304L; Working Pressure: 230bar; Ordering Number: 304L-T22M-S-2,0M-6METham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất SWAGELOK hoặc tương đương
185Ống inox (Stainless Steel Seamless Tubing)6MétTube OD: 25mm; Tube Wall: 2.0 mm; Material: 304L; Working Pressure: 200bar; Ordering Number: 304L-T25M-S-2,0M-6METham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất SWAGELOK hoặc tương đương
186Ống inox6MétĐường kính: 2 Inch (DN50)Độ dày 2,769 mm (theo tiêu chuẩn SCH 10); Vật liệu: Inox 316
187Ống inox53,5MétĐường kính: 1 Inch (DN25)Độ dày 2,769 mm (theo tiêu chuẩn SCH 10); Vật liệu: Inox 316
188Ống inox50MétĐường kính: 3/8 Inch (DN10); Độ dày: 1.85mm (theo tiêu chuẩn SCH 30); Vật liệu: Inox 316
189Ống inox25MétĐường kính: 48mm (DN40mm); Độ dày: 3.68mm (theo tiêu chuẩn SCH 40); Vật liệu: Inox 316
190Ống inox4MétĐường kính: DN20mm, PN1.0MPa; Độ dày: 0,083 in (2,108 mm) (theo tiêu chuẩn SCH10); Vật liệu: Inox 316
191Ống inox36MétTube OD: 12mm; Tube Wall: 1.5 mm; Material: inox 316; Working Pressure at 600°F (315°C): 280.5 Bar; Ordering Number: SS-T12M-S-1,5M-6METham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất SWAGELOK hoặc tương đương
192Ống inox6MétInox 316L, DN350, OD 335.6mm, ống đúc theo tiêu chuẩn SCH20
193Ống inox12MétĐường kính: DN80, OD88.9x5.5; Vật liệu: Inox 316
194Ống inox1CáiĐường kính: 2 Inch ( 60mm, dày 5.5mm) (6m/ống); Vật liệu: Inox 304
195Ống inox25MétKích thước: DN40, OD48 mm, dày 6 mm (Độ dày tiêu chuẩn SCH80) Vật liệu: Inox 304
196Ống inox18MétĐường kính: DN150, OD168.3x7.11mm (SCH40); Vật liệu: Inox 316
197Ống inox24MétĐường kính: DN200 (OD219.1)x8.18mm (SCH40); Vật liệu: Inox 316
198Ống mềm bọc lưới Inox 2 đầu ren kết nối2SợiChiều dài: 600 mm; Đầu kết nối: (Female) đường kính lỗ ren 35 mm, bước ren 11G; Đường kính ngoài ống: 46 mm)
199Ống mềm bọc lưới inox10CáiĐường kính: DN65 PN10; Khoảng cách kéo dài dọc trục 300mm; Độ dịch chuyển hướng tâm là 135mm; Tổng chiều dài trong phạm vi 1500mm; Kiểu kết nối: mặt bích
200Ống inox60MétĐường kính: 6mm; SS-6M0-6;Vật liệu: Inox 316Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất SWAGELOK hoặc tương đương
201Ống inox60MétĐường kính: 8mm, SS-8M0-6, Vật liệu: Inox 316Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất SWAGELOK hoặc tương đương
202Ống thép đúc6MétĐường kính: DN800 (OD: 812.8mm); Độ dày ống: 15.88mm; L: 6000mm; Vật liệu: SS400)
203Ống thủy lực4SợiỐng thủy lực Sanyang (Hight pressure hose 2-8W.P.48Mpa, MEE060018XK13-022) - Đường kính ngoài: Ø18mm, - Hai đầu nối: Female dạng cone: ID:15.8, - Bước ren: 1,5mm - Chiều dài: 20000mmTham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Sanyang hoặc tương đương
204Ống thủy lực8SợiỐng thủy lực Sanyang (Hight pressure hose 2-8W.P.48Mpa, MEE060018XK13-022) - Đường kính ngoài: Ø18mm, - Hai đầu nối: Female dạng cone: ID:15.8, - Bước ren: 1,5mm - Chiều dài: 2500mmTham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Sanyang hoặc tương đương
205Ống thủy lực16SợiỐng thủy lực Sanyang (Hight pressure hose 2-8W.P.48Mpa, MEE060018XK13-022) - Đường kính ngoài: Ø18mm, - Hai đầu nối: Female dạng cone: ID:15.8, - Bước ren: 1,5mm - Chiều dài: 4000mmTham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Sanyang hoặc tương đương
206Ống thủy lực48CáiLoại: 2ST-16-34Mpa-Wire branded buffer hose XK13-022-0002C;Chiều dài: 1500 (mm)
207Phe gài lỗ4CáiĐường kính lỗ: 62mm, Đường kính rảnh: 66.2mm, t=2mm.
208Phíp dẫn hướng4CáiPhíp dẫn hướng 2,5x20x750mm;Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất NOK hoặc tương đương
209Phíp dẫn hướng4CáiPhíp dẫn hướng 3x30x360mm;Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất NOK hoặc tương đương
210Phíp tấm (Bakelite)1M2Dày 3mm
211Phốt chắn dầu theo thông số hộp giảm tốc2BộType: BLY33-35-7.5/5/5KW/4/8P, Product code: TLX731-A10838Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Jiangsu Tailong Decelerator Machinery Co.,ltd hoặc tương đương
212Que hàn chống mài mòn20KgVAUTID 100 P - Kích thước: Ø3,2mm; Tiêu chuẩn: DIN EN 14700 E Fe 15g AWS A5.13 EFeCrA1;Độ cứng: 700-800 HV (61-65 HRC); Quy cách: 5 kg/hộp;Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Kalenborn hoặc tương đương
213Que hàn điện16KgE309LĐường kính: 2.6 mmTham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Kiswel hoặc tương đương
214Que hàn điện chịu lự20Kg7016 KK50LF7016 , 3.2mmTham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Kiswel hoặc tương đương
215Que hàn điện chịu lực10Kg7016 KK50LF7016 , 4.0mmTham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Kiswel hoặc tương đương
216Que hàn điện195KgE8018- B2 Dia. 3.2mm 1/8x14, 27-31
217Que hàn điện9KgER70S-6 - 3.2mm
218Que hàn điện315KgKT6013 Đường kính: 4 mm
219Que hàn điện5KgUTP 068- NiCrFe-3, 3.2mm
220Que hàn điện223KgE308 - Đường kính Ø3.2mm
221Que hàn điện1KgE309 - 6 - Dia. 3.2mm 01-31H
222Que hàn điện471KgE309L; Đường kính: 3.2 mmTham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Kiswel hoặc tương đương
223Que hàn điện82KgE316 - Đường kính: 3.2 mmTham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Kiswel hoặc tương đương
224Que hàn điện779KgLB52-18 E7018Đường kính: 3.2 mm
225Que hàn Tig14KgER347 - Dia. 0.062 inch x L 36 inch, 02-101N 1/16x36
226Que hàn tig80KgER80S- B2 - Dia.0.062inchxL36inch, 1/16x36 07/31
227Que hàn Tig33KgLoại: 308 - Đường kính Ø2.4mm
228Que hàn Tig5KgER NiCrFe-3, 2.4mm
229Que hàn tig150KgER 70S- G - Đường kính: 2.4 mm
230Que hàn Tig20KgER2209 - Đường kính: 3.2 mm
231Que hàn Tig35KgER309L - Đường kính: 2.4 mm
232Que hàn Tig46KgER316 - Đường kính: 2.4 mm
233Que hàn Tig55KgER90S-B9 - Đường kính: 2.4 mm
234Shim17CuộnKích thước: 305x2540x0.15mmVật liệu: Inox 304
235Shim5CuộnKích thước: 305x2540x1 mmVật liệu: Inox 304
236Co ống chịu mài mòn 90 độ (Specific Wear Resistant Elbow)1CáiCo ống chịu mài mòn 90 độ (DN 150 mm; R= 650 mm; PN1.0), lót gốm KALCOR- Chi tiết lớp lót gốm KALCOR chống mòn: + Thành phần: % Al2O3+ZrO2 = 81 - 85 % ; % SiO2 = 12 - 16 % + Độ cứng: 950 HV1 + Trọng lượng riêng ≥ 3.5 g/cm3 + Khả năng chịu mòn theo ASTM C704-15 : ≤ 1.5 cm3 (góc 90°) + Nhiệt độ tối đa: 1000°C + Hệ số giãn nở nhiệt: 8 x 10-6 K-1Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Kalenborn hoặc tương đương
237Tấm lọc bụi sợi tổng hợp màu trắng1TấmKích thước: 2mx20mx15mm; Tiêu chuẩn: G1-G2-G3-G4 – EN 779; Lưu lượng: 5400m3/h/m2; Màu sắc: Màu trắng; Áp suất đầu: 42Pa; Áp suất thay thế: 250Pa; Nhiệt độ giới hạn: 100oC
238Tê hàn3CáiVật liệu: inox 316; Đướng kính: DN100; Độ dày: theo tiêu chuẩn SCH30
239Teflon tấm14M2Kích thước: 1000x1000x2mm
240Teflon tấm25,5M2Kích thước: 1000x1000x3mm
241Teflon tấm0,5M2Kích thước: 1000x1000x1 mm
242Teflon tấm3,5M2Kích thước: 1000x1000x1.5 mm
243Thanh lập là308MétFB50x3t
244Thanh ren204MétThanh ren M16 - Cấp bền 8.8 - Quy cách 1 Mét/ cây
245Thanh ren vuông76CâyKích thước: M40mm; Bước ren: 10mm; Chiều dài: 1 Mét/cây; Vật liệu: Inox 304
246Thép hình694MétThép chữ C 140x30x3t
247Thép hình24MétKích thước: V50x50x5mm; Quy cách: 6m/câyVật liệu:Inox 304.
248Thép hình144MétKích thước: I250x125x6x9; Vật liệu: SS400
249Thép hình282KgKích thước: U120x50x50x6mm; Vật liệu: SS400
250Thép hình96MétKích thước: V50x50x5mm; Vật liệu: SS400
251Thép hình576KgKích thước: V60x60x6mm; Vật liệu: SS400
252Thép hộp24MétKích thước: 30x30x1,8mm; Vật liệu: thép mạ kẽm
253Thép hộp24MétKích thước: 50x50x2mm; Vật liệu: thép mạ kẽm
254Thép la36MétKích thước: 40x4mm; Vật liệu: 316L
255Thép ống chịu nhiệt, chịu mài mòn18MétĐường kính: DN40, SCH80; Tiêu chuẩn: ASTM/JIS
256Thép ống chịu nhiệt, chịu mài mòn18MétĐường kính: DN50, SCH80; Tiêu chuẩn: ASTM/JIS
257Thép ống chịu nhiệt, chịu mài mòn30MétĐường kính: DN65, SCH80; Tiêu chuẩn: ASTM/JIS
258Thép ống chịu nhiệt, chịu mài mòn30MétĐường kính: DN80, SCH80; Tiêu chuẩn: ASTM/JIS
259Thép ống60MétVật liệu: inox 304; Đường kính: DN65, SCH80
260Thép ống90MétVật liệu: inox 304; Đường kính: DN80, SCH80
261Thép ống120MétVật liệu: inox 316; Đường kính: Ø15x2,5mm
262Thép ống54MétĐường kính: DN50(Ø60.3)x5,54 mm ( tiêu chuẩn SCH80); Vật liệu: SUS 304
263Thép ống19MétĐường kính: Ø135x5 mmVật liệu: inox 304Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Baosteel hoặc tương đương
264Thép ống50MétØ27x2 mmVật liệu: Inox304
265Thép tấm1.076KgVật liệu: CT3- Dày 5mm
266Thép tấm706KgDày 30mm; Vật liệu: CT3
267Thép tấm381KgVật liệu: inox 304; Dày: 8mmQuy cách: 1500x6000x8mm
268Thép tấm1.213KgDày 10mmVật liệu: inox 304
269Thép tấm6.182KgVật liệu: inox 304 - Dày 5mm
270Thép tấm883KgKích thước 50x100x1500mm; Vật liệu: CT3
271Thép tấm282KgVật liệu: XAR 500; Dày: 12mmQuy cách: 12x1500x6000
272Thép tấm283KgKích thước: 8x1500x6000mm; Vật liệu: SS400
273Thép tấm2.314KgVật liệu: inox 304 - Kích thước: 120x2000x2mm;
274Thép tấm6.492KgDày 10mm; Vật liệu: SS400
275Thép tấm800KgDày 3 mm; Vật liệu: inox 304
276Thép tấm576KgDày 30mm; Vật liệu: SS400
277Thép tấm986KgDày 3mm; Vật liệu: SS400
278Thép tấm950KgDày 6mm; Vật liệu: XAR500
279Thép tròn đặc1.560KgKích thước: Ø40x6000 mm; Vật liệu: C45
280Thép hình60KgKích thước: V65x65x6mm
281Tole bọc bảo ôn2,5MétKhổ 1200x0.3 mm; Vật liệu: inox 304
282Tole6Tấm9 sóng vuôngKích thước: 1000x3000mm; Độ dày: 3mm; 1 đầu tole coop 90 độ; 1 đầu thẳng; Màu sắc: Cam sáng
283Tôn50MétKích thước 0,5mm x 1.2m
284Vít bắn tole64KgVít bắn tole đầu lục giác 6x20mm
285Vít bắn tole11KgM4x20Loại đuôi cá
286Vít bắt bảo ôn1.304Cái- Vít inox 304- M4x10mm, - Đầu tròn lục giác
287Vít bắt bảo ôn22KgM6x40 mmLoại đuôi cá
288Vòng bi theo thông số hộp giảm tốc2BộType: BLY33-35-7.5/5/5KW/4/8P, Product code: TLX731-A10838Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Jiangsu Tailong Decelerator Machinery Co.,ltd hoặc tương đương
289Vú mỡ cong 90 độ20CáiKích thước: Ø10mm - Vật liệu: Inox 304
290Vú mỡ cong 90 độ20CáiKích thước: Ø8mm - Vật liệu: Inox 304
291Vú mỡ đầu thẳng276CáiM6 - Vật liệu: Inox 304
292Vú mỡ đầu thẳng370CáiKích thước: Ø10mm Vật liệu: Inox 304
293Vú mỡ đầu thẳng104CáiM8 - Vật liệu: Inox 304
294Co chịu mài mòn (Wear Resistant Elbow 30 Degree)1CáiCo 30 độĐường kính: DN125, L=1000, PN1.0- Co ống chịu mài mòn 30°(DN 125 mm; R= 650 mm, L=1000mm, PN1.0), lót gốm KALCOR- Chi tiết lớp lót gốm KALCOR chống mòn: + Thành phần: % Al2O3+ZrO2 = 81 - 85 % ; % SiO2 = 12 - 16 % + Độ cứng: 950 HV1 + Trọng lượng riêng ≥ 3.5 g/cm3 + Khả năng chịu mòn theo ASTM C704-15 : ≤ 1.5 cm3 (góc 90°) + Nhiệt độ tối đa: 1000°C + Hệ số giãn nở nhiệt: 8 x 10-6 K-1Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Kalenborn hoặc tương đương
295Co chịu mài mòn (Wear Resistant Elbow 45 Degree)7CáiCo 45 độĐường kính: DN125, R=1000, PN1.0- Co ống chịu mài mòn 45°(DN 125 mm; R= 1000 mm, PN1.0), lót gốm KALCOR- Chi tiết lớp lót gốm KALCOR chống mòn: + Thành phần: % Al2O3+ZrO2 = 81 - 85 % ; % SiO2 = 12 - 16 % + Độ cứng: 950 HV1 + Trọng lượng riêng ≥ 3.5 g/cm3 + Khả năng chịu mòn theo ASTM C704-15 : ≤ 1.5 cm3 (góc 90°) + Nhiệt độ tối đa: 1000°C + Hệ số giãn nở nhiệt: 8 x 10-6 K-1Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Kalenborn hoặc tương đương
296Co chịu mài mòn (Wear Resistant Elbow 90 Degree)9CáiCo 90 độĐường kính: DN125, R=1000, PN1.0- Co ống chịu mài mòn 90°(DN 125 mm; R= 1000 mm, PN1.0), lót gốm KALCOR- Chi tiết lớp lót gốm KALCOR chống mòn: + Thành phần: % Al2O3+ZrO2 = 81 - 85 % ; % SiO2 = 12 - 16 % + Độ cứng: 950 HV1 + Trọng lượng riêng ≥ 3.5 g/cm3 + Khả năng chịu mòn theo ASTM C704-15 : ≤ 1.5 cm3 (góc 90°) + Nhiệt độ tối đa: 1000°C + Hệ số giãn nở nhiệt: 8 x 10-6 K-1Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Kalenborn hoặc tương đương
297Co chịu mài mòn (Wear Resistant Elbow 90 Degree)3CáiCo 90 độĐường kính: DN125, R=650, PN1.0- Co ống chịu mài mòn 90°(DN 125 mm; R= 650 mm, PN1.0), lót gốm KALCOR- Chi tiết lớp lót gốm KALCOR chống mòn: + Thành phần: % Al2O3+ZrO2 = 81 - 85 % ; % SiO2 = 12 - 16 % + Độ cứng: 950 HV1 + Trọng lượng riêng ≥ 3.5 g/cm3 + Khả năng chịu mòn theo ASTM C704-15 : ≤ 1.5 cm3 (góc 90°) + Nhiệt độ tối đa: 1000°C + Hệ số giãn nở nhiệt: 8 x 10-6 K-1Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Kalenborn hoặc tương đương
298Co chịu mài mòn (Wear Resistant Elbow 45 Degree)2CáiCo 45 độĐường kính: DN200, R=1000, PN1.0- Co ống chịu mài mòn 45°(DN 200 mm; R= 1000 mm, PN1.0), lót gốm KALCOR- Chi tiết lớp lót gốm KALCOR chống mòn: + Thành phần: % Al2O3+ZrO2 = 81 - 85 % ; % SiO2 = 12 - 16 % + Độ cứng: 950 HV1 + Trọng lượng riêng ≥ 3.5 g/cm3 + Khả năng chịu mòn theo ASTM C704-15 : ≤ 1.5 cm3 (góc 90°) + Nhiệt độ tối đa: 1000°C + Hệ số giãn nở nhiệt: 8 x 10-6 K-1Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Kalenborn hoặc tương đương
299Co chịu mài mòn (Wear Resistant Elbow 90 Degree)2CáiCo 90 độĐường kính: DN200, R=1000, PN1.0- Co ống chịu mài mòn 90°(DN 200 mm; R= 1000 mm, PN1.0), lót gốm KALCOR- Chi tiết lớp lót gốm KALCOR chống mòn: + Thành phần: % Al2O3+ZrO2 = 81 - 85 % ; % SiO2 = 12 - 16 % + Độ cứng: 950 HV1 + Trọng lượng riêng ≥ 3.5 g/cm3 + Khả năng chịu mòn theo ASTM C704-15 : ≤ 1.5 cm3 (góc 90°) + Nhiệt độ tối đa: 1000°C + Hệ số giãn nở nhiệt: 8 x 10-6 K-1Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Kalenborn hoặc tương đương
300Co T chịu mài mòn 45 độ (Wear Resistant Tee 45 Degree)1CáiCo chữ T 45 độĐường kính: DN200, PN1.0- Co T ống chịu mài mòn 45°(DN 200 mm; R= 1000 mm, PN1.0), lót gốm KALCOR- Chi tiết lớp lót gốm KALCOR chống mòn: + Thành phần: % Al2O3+ZrO2 = 81 - 85 % ; % SiO2 = 12 - 16 % + Độ cứng: 950 HV1 + Trọng lượng riêng ≥ 3.5 g/cm3 + Khả năng chịu mòn theo ASTM C704-15 : ≤ 1.5 cm3 (góc 90°) + Nhiệt độ tối đa: 1000°C + Hệ số giãn nở nhiệt: 8 x 10-6 K-1Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Kalenborn hoặc tương đương
301Co T chịu mài mòn 90 độ (Wear Resistant Tee 90 Degree)2CáiCo chữ T 90 độĐường kính: DN200, R=1000, PN1.0- Co T ống chịu mài mòn 90°(DN 200 mm; R= 1000 mm, PN1.0), lót gốm KALCOR- Chi tiết lớp lót gốm KALCOR chống mòn: + Thành phần: % Al2O3+ZrO2 = 81 - 85 % ; % SiO2 = 12 - 16 % + Độ cứng: 950 HV1 + Trọng lượng riêng ≥ 3.5 g/cm3 + Khả năng chịu mòn theo ASTM C704-15 : ≤ 1.5 cm3 (góc 90°) + Nhiệt độ tối đa: 1000°C + Hệ số giãn nở nhiệt: 8 x 10-6 K-1Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Kalenborn hoặc tương đương
302Co T chịu mài mòn 90 độ (Wear Resistant Tee 90 Degree)1CáiCo chữ T 90 độĐường kính: DN125, R=650, PN1.0- Co T ống chịu mài mòn 90°(DN 125 mm; R= 650 mm, PN1.0), lót gốm KALCOR- Chi tiết lớp lót gốm KALCOR chống mòn: + Thành phần: % Al2O3+ZrO2 = 81 - 85 % ; % SiO2 = 12 - 16 % + Độ cứng: 950 HV1 + Trọng lượng riêng ≥ 3.5 g/cm3 + Khả năng chịu mòn theo ASTM C704-15 : ≤ 1.5 cm3 (góc 90°) + Nhiệt độ tối đa: 1000°C + Hệ số giãn nở nhiệt: 8 x 10-6 K-1Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Kalenborn hoặc tương đương
303Co T chịu mài mòn (Wear Resistant Tee)2CáiĐường kính: DN125-50; PN1.0- Co ống chịu mài mòn chữ T (DN 125 - 50), lót gốm KALCOR (kích thước theo bản vẽ đính kèm)- Chi tiết lớp lót gốm KALCOR chống mòn: + Thành phần: % Al2O3+ZrO2 = 81 - 85 % ; % SiO2 = 12 - 16 % + Độ cứng: 950 HV1 + Trọng lượng riêng ≥ 3.5 g/cm3 + Khả năng chịu mòn theo ASTM C704-15 : ≤ 1.5 cm3 (góc 90°) + Nhiệt độ tối đa: 1000°C + Hệ số giãn nở nhiệt: 8 x 10-6 K-1Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Kalenborn hoặc tương đương
304Co T chịu mài mòn (Wear Resistant Tee)2CáiĐường kính: DN200-125; PN1.0- Co ống chịu mài mòn chữ T (DN 200 - 125), lót gốm KALCOR (kích thước theo bản vẽ đính kèm)- Chi tiết lớp lót gốm KALCOR chống mòn: + Thành phần: % Al2O3+ZrO2 = 81 - 85 % ; % SiO2 = 12 - 16 % + Độ cứng: 950 HV1 + Trọng lượng riêng ≥ 3.5 g/cm3 + Khả năng chịu mòn theo ASTM C704-15 : ≤ 1.5 cm3 (góc 90°) + Nhiệt độ tối đa: 1000°C + Hệ số giãn nở nhiệt: 8 x 10-6 K-1Tham khảo thông số kỹ thuật nhà sản xuất Kalenborn hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.68E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các vật tư/thiết bị cơ khí cho các đơn vị sử dụng hàng hóa cuối cùng là các nhà máy công nghiệp. - Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, giá trị hợp đồng tối thiểu là 6,25 tỷ đồng.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,... để làm rõ thêm.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.250.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong thời gian bảo hành hàng hóa theo quy định, đại lý/đại diện của nhà thầu phải thực hiện việc bảo hành hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->