Gói thầu: TNT.NDA Xây dựng, đấu nối tuyến ống thoát nước thải ngoài dự án

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220364987-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu TNT.NDA Xây dựng, đấu nối tuyến ống thoát nước thải ngoài dự án
Số hiệu KHLCNT 20220340419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có và vốn huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-26 09:37:00 đến ngày 2022-04-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,753,373,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP- Bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành Giao thông; Xây dựng cầu đường; Xây dựng công trình đô thị; Kỹ thuật công trình.- Giấy chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất số cán bộ kỹ thuật như sau:- 01 kỹ sư cầu đường hoặc kỹ thuật công trình;- 01 kỹ sư máy xây dựng (kỹ thuật cơ khí);- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- 01 kỹ sư kinh tế xây dựng;- 01 cán bộ trắc địa (tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành trắc địa);- 01 cán bộ phụ trách An toàn lao độngHồ sơ chứng minh: Các cán bộ kỹ thuật chủ chốt nêu trên có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu (có chuyên môn phù hợp): ≥ 15 người (Trong đó có tối thiểu 05 công nhân vận hành máy).Yêu cầu kê khai danh sách và bậc thợ theo chuyên môn (Kèm theo bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo, tổ trưởng phải có chứng chỉ đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
10-Dàn ép cọc thuỷ lực 100T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy bơm nước 5 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy gia nhiệt D315mm
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Tời điện 1,5 T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy khoan cầm tay 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LÂM ĐỒNG
E-CDNT 1.2 TNT.NDA Xây dựng, đấu nối tuyến ống thoát nước thải ngoài dự án
Hạ tầng kỹ thuật (giai đoạn 1) khu dân cư số 5
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có và vốn huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LÂM ĐỒNG , địa chỉ: 192 Phan Đình Phùng, phường 2, Đà Lạt
- Chủ đầu tư: TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ, Địa chỉ: Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Điện thoại: (024).37738600
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Lâm Đồng; Địa chỉ: Số 192 đường Phan Đình Phùng, Phường 2, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 0263 382 2439


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LÂM ĐỒNG , địa chỉ: 192 Phan Đình Phùng, phường 2, Đà Lạt
- Chủ đầu tư: TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ, Địa chỉ: Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Điện thoại: (024).37738600


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản sao công chứng: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với lĩnh vực hoạt động là Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng xây lắp tương tự (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, Hóa đơn giá trị thanh quyết toán của hợp đồng). + Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công hạng mục công trình cấp thoát nước. + Hợp đồng nhà thầu phụ phải kèm theo xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ, Địa chỉ: Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Điện thoại: (024).37738600
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định của Hội đồng tư vấn địa phương nơi triển khai dự án.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: TRẠM BƠM
1Đào móng công trìnhTheo yêu cầu thiết kế125,538m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế0,9814100m3
3Vận chuyển đấtTheo yêu cầu thiết kế1,2554100m3
4Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu thiết kế0,9616m3
5Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế8,9074m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo yêu cầu thiết kế0,0259100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế0,0097tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế0,1815tấn
9Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế1,144m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế0,6827100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế0,0047tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế0,8043tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế0,1477tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế0,0277100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế0,0017tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế0,0124tấn
17Băng cản nước PVC WATERSTOP V200Theo yêu cầu thiết kế18,212md
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế0,0479tấn
19Cung cấp nắp gang đúc sẵn, nắp D900 40TTheo yêu cầu thiết kế2cái
20Cung cấp nắp gang đúc sẵn, nắp 0.909x0.459x0.428Theo yêu cầu thiết kế1cái
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu thiết kế11 cấu kiện
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu thiết kế21 cấu kiện
C HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu thiết kế8,2857100m3
2Đào đấtTheo yêu cầu thiết kế1.201,88m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu thiết kế2,5759100m3
4Vận chuyển đất, phế thảiTheo yêu cầu thiết kế2.412,9m3
5Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu thiết kế410,4610m
6Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaTheo yêu cầu thiết kế6,8758100m2
7Đào nền đườngTheo yêu cầu thiết kế3,4379100m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu thiết kế1.935,06m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu thiết kế170,56m3
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu thiết kế6,8758100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu thiết kế1,3752100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu thiết kế2,0627100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu thiết kế6,8758100m2
14Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế1.935,06m2
15Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo yêu cầu thiết kế0,387100m3
16Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế210,4m3
17Đổ bê tông, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu thiết kế128,24m3
18Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu thiết kế42,32m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu thiết kế9,76100m2
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu thiết kế4,2397m3
21Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu thiết kế0,804m3
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu thiết kế1,36m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế7,2m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế10,32m2
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu thiết kế61 cấu kiện
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu thiết kế0,1469tấn
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế0,175100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu thiết kế0,016100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu thiết kế0,0149100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế0,1078tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế0,2131tấn
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu thiết kế0,0325tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế0,6917100m2
D PHẦN CÔNG NGHỆ
E HẠNG MỤC: TRẠM BƠM
1ỐNG THÉP KHÔNG RỈ SS DN100 3MMTheo yêu cầu thiết kế0,2100m
2ỐNG THÉP KHÔNG RỈ SS DN150 3MMTheo yêu cầu thiết kế0,12100m
3ỐNG HDPE DN200 PN10Theo yêu cầu thiết kế0,03100m
4MÁY BƠM CHÌM Q= 55M3/H H= 38 MTheo yêu cầu thiết kế0,4tấn
5VAN 1 CHIỀU DN150Theo yêu cầu thiết kế2cái
6VAN 2 CHIỀU DN150Theo yêu cầu thiết kế2cái
7VAN NẮP DN200Theo yêu cầu thiết kế1cái
8BÍCH + ĐẦU NỐI HDPE DN250Theo yêu cầu thiết kế1cặp bích
9TÊ THÉP SS DN150x150Theo yêu cầu thiết kế1cái
10CÚT THÉP SS DN100Theo yêu cầu thiết kế3cái
11CÚT THÉP SS DN150Theo yêu cầu thiết kế1cái
12CÔN THÉP SS DN150xDTheo yêu cầu thiết kế2cái
13BÍCH THÉP RỖNG SS DN150Theo yêu cầu thiết kế2cặp bích
14BÍCH THÉP RỖNG SS DN250Theo yêu cầu thiết kế0,5cặp bích
15LÁ CHẮN THÉP DN200Theo yêu cầu thiết kế1cái
16LÁ CHẮN THÉP DN250Theo yêu cầu thiết kế1cái
17LÁ CHẮN NHỰA DN300Theo yêu cầu thiết kế1cái
18LÁ CHẮN NHỰA DN350Theo yêu cầu thiết kế1Cái
19SONG CHẮN RÁC 500x600Theo yêu cầu thiết kế1cái
20Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu thiết kế1cái
21Lắp đặt vòi D15Theo yêu cầu thiết kế1bộ
22VAN STK D15Theo yêu cầu thiết kế1cái
23NỐI REN TRONG VÀ REN NGOÀI D15Theo yêu cầu thiết kế1cái
F HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 14,8mmTheo yêu cầu thiết kế20,982100m
G ĐẤU NỐI TRẠM BƠM, C1, C119
1Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 14,8mm, 90 độTheo yêu cầu thiết kế9cái
2Lắp đặt mối nối mềm đường kính 250mmTheo yêu cầu thiết kế3cái
H KHUỶ
1Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 14,8mm, 90 độTheo yêu cầu thiết kế2cái
2Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 14,8mm, 22 độ 5Theo yêu cầu thiết kế4cái
3Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 14,8mm, 11 độ 25Theo yêu cầu thiết kế29cái
I ỐNG BĂNG MƯƠNG, CỐNG
1Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 14,8mm, 45 độTheo yêu cầu thiết kế12cái
2Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 14,8mm, 11 độ 25Theo yêu cầu thiết kế4cái
3MỐI NỐI 1 ĐẦU BÍCH DN250 BTheo yêu cầu thiết kế3cái
4BÍCH THÉP + ĐẦU NỐI HDPE DN250 BTheo yêu cầu thiết kế4,5cặp bích
J XẢ CẶN
1VAN CỔNG DN100 BBTheo yêu cầu thiết kế1cái
2LĐ Tê xả cặn gang nối bằng mặt bích, đk 250 x 100 EEBTheo yêu cầu thiết kế1cái
3Bù măng xông gang DN110 EBTheo yêu cầu thiết kế1cái
4HỘP VAN GANGTheo yêu cầu thiết kế1cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo yêu cầu thiết kế0,025100m
K XẢ KHÍ
1Lắp đặt van xả khí, đường kính van 42mmTheo yêu cầu thiết kế2cái
2Lắp đai khởi thuỷ đường kính 250mmTheo yêu cầu thiết kế2cái
3Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 42mmTheo yêu cầu thiết kế4cái
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu thiết kế0,03100m
L THỬ ÁP LỰC
1Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=250mmTheo yêu cầu thiết kế20,982100m
2Súc xả đường ống D250Theo yêu cầu thiết kế3.513M3
M PHẦN THIẾT BỊ
1TỦ ĐIỀU KHIỂN CHO 2 MÁY BƠMTheo yêu cầu thiết kế1TỦ
2MÁY BƠM CHÌM Q= 55M3/H H= 38 MTheo yêu cầu thiết kế2Bộ
N ĐIỆN TRUNG HẠ THẾ
O HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
1- Đào rãnh tiếp địa: (0,5m + 0,3m) x 0,8m : 2 x 6mTheo yêu cầu thiết kế1,92m3
2- Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt k = 0,9 bằng đầm cócTheo yêu cầu thiết kế0,0192100m3
P HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT
1Bộ tiếp địaTheo yêu cầu thiết kế1bộ
2- Cọc tiếp địa Ø16-L2,4 mét nhúng kẽm (03 cọc/1 vị trí)Theo yêu cầu thiết kế3cái
3- Dây Cu trần 25mm² (2m x 0,224 kg/m)/1 vị tríTheo yêu cầu thiết kế2,688kg
4- Đầu cosse ép Cu 25mm2Theo yêu cầu thiết kế1cái
5- Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn (2 bộ/1 vị trí)Theo yêu cầu thiết kế2bộ
6- Dây tiếp đất sắt D10 mạ Zn (6,5m/1 vị trí) (1 sợi/3m)Theo yêu cầu thiết kế2,17sợi
7- Sơn chống gỉ mối hànTheo yêu cầu thiết kế41 mối hàn
8- Kéo rãi và lắp tiếp địa cột điệnTheo yêu cầu thiết kế0,6510m
9- Đóng cọc tiếp địaTheo yêu cầu thiết kế0,310cọc
10- Kẹp treo cáp AXV 4x70mm2Theo yêu cầu thiết kế11bộ
11- Kẹp ngừng cáp AXV 4x70mm2Theo yêu cầu thiết kế2bộ
12- Bolt móc Ø16x250 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ ZnTheo yêu cầu thiết kế4bộ
13- Bolt móc Ø16x300 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ ZnTheo yêu cầu thiết kế4bộ
14- Bolt móc Ø16x450 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ ZnTheo yêu cầu thiết kế2bộ
15- Bolt móc Ø16x550 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ ZnTheo yêu cầu thiết kế3bộ
16- Đầu cosse ép Cu 50mm2Theo yêu cầu thiết kế16cái
17- Cosse ép Cu-Al 70Theo yêu cầu thiết kế8cái
18- Ống nhựa uPVC 90 - 3,5mm bảo vệ cápTheo yêu cầu thiết kế8m
19- Co 90° uPVC – 90Theo yêu cầu thiết kế4cái
20- Tủ điện hạ thếTheo yêu cầu thiết kế1tủ
21TI - 600V - 100/5ATheo yêu cầu thiết kế3cái
22MCCB 3 cực 415V - 100A (0,8~1) Icu ≥ 18kATheo yêu cầu thiết kế1cái
23Điện kế 3 phaTheo yêu cầu thiết kế1cái
24- Cáp CV 50mm2Theo yêu cầu thiết kế12m
25(từ tủ HT TBA qua tủ CB và Đo đếm của trạm bơm gồm có 4 Sợi)Theo yêu cầu thiết kế12m
26- Cáp AXV 4x70mm2: Lm x 1,02Theo yêu cầu thiết kế448,8m
27- Rải căng dây AXV 4x70mm2 lấy độ võng bằng thủ côngTheo yêu cầu thiết kế0,44km
Q PHẦN ĐIỆN TRẠM BƠM
R PHẦN ĐIỆN, ĐẤU NỐI TỦ HẠ ÁP, ĐỘNG LỰC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ốngTheo yêu cầu thiết kế8,48m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu thiết kế0,085100m3
3CÁP CU/XLPE/DSTA/PVC 4X10MMTheo yêu cầu thiết kế40m
4CÁP ĐỒNG TRẦN 1X10MM2 (TIẾP ĐỊA)Theo yêu cầu thiết kế10m
5DÂY, BU LÔNG, CỌC TIẾP ĐỊA 63X63X6 DÀI 2.5MTheo yêu cầu thiết kế29,76kg
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu thiết kế40m
7Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế0,39m3
S TỦ ĐIỆN
1VỎ TỦ ĐIỆN NGOÀI TRỜI HAI LỚP CÁNH 1200x600x500Theo yêu cầu thiết kế11vỏ tủ
2MCCB 100A 3P, 25kATheo yêu cầu thiết kế11 cái ( 3 pha)
3MCCB 50A 3P, 10kATheo yêu cầu thiết kế21 cái ( 3 pha)
4Aptomat MCB-10A-3P, 6kATheo yêu cầu thiết kế31 cái ( 3 pha)
5Đèn báo pha 220VAC đỏTheo yêu cầu thiết kế11 bộ
6Đèn báo pha 220VAC vàngTheo yêu cầu thiết kế11 bộ
7Đèn báo pha 220VAC xanhTheo yêu cầu thiết kế11 bộ
8Chống sét lan truyền 3PTheo yêu cầu thiết kế11 bộ (3 pha)
9Đồng hồ đa chức năng đo kiểm thông số điệnTheo yêu cầu thiết kế11 cái
10Biến dòng 100/5ATheo yêu cầu thiết kế31 cái
11Công tắc hành trìnhTheo yêu cầu thiết kế11 cái
12Đèn chiếu sáng 30cmTheo yêu cầu thiết kế11 bộ
13Quạt thông gió + lọc bụiTheo yêu cầu thiết kế1cái
14Cảm biến nhiệtTheo yêu cầu thiết kế11 cái
15Biến tần 22KW-3PTheo yêu cầu thiết kế21 cái
16Modul truyền thông Ethernet Fena21Theo yêu cầu thiết kế21 cái
17Nút nhấn màu xanh có đènTheo yêu cầu thiết kế21 cái
18Nút nhấn màu đỏ có đènTheo yêu cầu thiết kế21 cái
19Nút nhấn màu vàng có đènTheo yêu cầu thiết kế21 cái
20Chuyển mạch 3 vị tríTheo yêu cầu thiết kế21 bộ (3pha)
21Bộ điều áp 0-10VDCTheo yêu cầu thiết kế21 cái
22Nút nhấn dừng còiTheo yêu cầu thiết kế11 cái
23Dừng khẩnTheo yêu cầu thiết kế11 cái
24Rơ le trung gian 24VDC 2COTheo yêu cầu thiết kế11 cái
25Còi báo lỗi 220VACTheo yêu cầu thiết kế11 bộ
26Phao báo mứcTheo yêu cầu thiết kế1cái
27CPU S7 1200 1214DC/DC/RLYTheo yêu cầu thiết kế1bộ
28Bộ chia mạng ethernetTheo yêu cầu thiết kế11 cái
29Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC-24VDCTheo yêu cầu thiết kế11 cái
30Chống sét lan truyền 2PTheo yêu cầu thiết kế11 bộ
31Rơ le thời gian 0-1 phút kèm đếTheo yêu cầu thiết kế11 cái
32Bảo vệ pha 600VPRTheo yêu cầu thiết kế11 cái
33Biến áp cách lyTheo yêu cầu thiết kế11 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP- Bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành Giao thông; Xây dựng cầu đường; Xây dựng công trình đô thị; Kỹ thuật công trình.- Giấy chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công 6 Có ít nhất số cán bộ kỹ thuật như sau:- 01 kỹ sư cầu đường hoặc kỹ thuật công trình;- 01 kỹ sư máy xây dựng (kỹ thuật cơ khí);- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- 01 kỹ sư kinh tế xây dựng;- 01 cán bộ trắc địa (tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành trắc địa);- 01 cán bộ phụ trách An toàn lao độngHồ sơ chứng minh: Các cán bộ kỹ thuật chủ chốt nêu trên có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
3 Đội ngũ công nhân kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu 15 Đội ngũ công nhân kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu (có chuyên môn phù hợp): ≥ 15 người (Trong đó có tối thiểu 05 công nhân vận hành máy).Yêu cầu kê khai danh sách và bậc thợ theo chuyên môn (Kèm theo bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo, tổ trưởng phải có chứng chỉ đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 10T Còn sử dung tốt.1
2 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dung tốt.1
3 Máy thuỷ bình Còn sử dung tốt.1
4 Máy cắt bê tông 7,5 kW Còn sử dung tốt.1
5 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Còn sử dung tốt.3
6 Máy dầm dùi 1,5 kW Còn sử dung tốt.3
7 Máy đào 0,80 m3 Còn sử dung tốt.2
8 Máy đầm bàn 1 kW Còn sử dung tốt.3
9 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Còn sử dung tốt.3
10 Dàn ép cọc thuỷ lực 100T Còn sử dung tốt.1
11 Máy hàn 23 kW Còn sử dung tốt.3
12 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW Còn sử dung tốt.2
13 Máy lu bánh hơi 16T Còn sử dung tốt.1
14 Ô tô tự đổ 7T Còn sử dung tốt.3
15 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dung tốt.3
16 Máy trộn vữa 150 lít Còn sử dung tốt.2
17 Máy bơm nước 5 CV Còn sử dung tốt.2
18 Máy gia nhiệt D315mm Còn sử dung tốt.1
19 Tời điện 1,5 T Còn sử dung tốt.1
20 Máy khoan cầm tay 4,5kW Còn sử dung tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->