Gói thầu: TNT.NDA Xây dựng, đấu nối tuyến ống thoát nước thải ngoài dự án
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220364987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | TNT.NDA Xây dựng, đấu nối tuyến ống thoát nước thải ngoài dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20220340419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có và vốn huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-26 09:37:00 đến ngày 2022-04-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,753,373,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP- Bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành Giao thông; Xây dựng cầu đường; Xây dựng công trình đô thị; Kỹ thuật công trình.- Giấy chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất số cán bộ kỹ thuật như sau:- 01 kỹ sư cầu đường hoặc kỹ thuật công trình;- 01 kỹ sư máy xây dựng (kỹ thuật cơ khí);- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- 01 kỹ sư kinh tế xây dựng;- 01 cán bộ trắc địa (tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành trắc địa);- 01 cán bộ phụ trách An toàn lao độngHồ sơ chứng minh: Các cán bộ kỹ thuật chủ chốt nêu trên có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu (có chuyên môn phù hợp): ≥ 15 người (Trong đó có tối thiểu 05 công nhân vận hành máy).Yêu cầu kê khai danh sách và bậc thợ theo chuyên môn (Kèm theo bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo, tổ trưởng phải có chứng chỉ đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Dàn ép cọc thuỷ lực 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy bơm nước 5 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy gia nhiệt D315mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Tời điện 1,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy khoan cầm tay 4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LÂM ĐỒNG |
| E-CDNT 1.2 |
TNT.NDA Xây dựng, đấu nối tuyến ống thoát nước thải ngoài dự án Hạ tầng kỹ thuật (giai đoạn 1) khu dân cư số 5 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có và vốn huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản sao công chứng: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với lĩnh vực hoạt động là Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng xây lắp tương tự (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, Hóa đơn giá trị thanh quyết toán của hợp đồng). + Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công hạng mục công trình cấp thoát nước. + Hợp đồng nhà thầu phụ phải kèm theo xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ, Địa chỉ: Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Điện thoại: (024).37738600 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định của Hội đồng tư vấn địa phương nơi triển khai dự án. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo yêu cầu thiết kế | 125,538 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,9814 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu thiết kế | 1,2554 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,9616 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế | 8,9074 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0259 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0097 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế | 0,1815 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế | 1,144 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 0,6827 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0047 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế | 0,8043 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế | 0,1477 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0277 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0017 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0124 | tấn |
| 17 | Băng cản nước PVC WATERSTOP V200 | Theo yêu cầu thiết kế | 18,212 | md |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0479 | tấn |
| 19 | Cung cấp nắp gang đúc sẵn, nắp D900 40T | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp nắp gang đúc sẵn, nắp 0.909x0.459x0.428 | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | 1 cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu thiết kế | 8,2857 | 100m3 |
| 2 | Đào đất | Theo yêu cầu thiết kế | 1.201,88 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế | 2,5759 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phế thải | Theo yêu cầu thiết kế | 2.412,9 | m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu thiết kế | 410,46 | 10m |
| 6 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Theo yêu cầu thiết kế | 6,8758 | 100m2 |
| 7 | Đào nền đường | Theo yêu cầu thiết kế | 3,4379 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu thiết kế | 1.935,06 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu thiết kế | 170,56 | m3 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu thiết kế | 6,8758 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu thiết kế | 1,3752 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu thiết kế | 2,0627 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu thiết kế | 6,8758 | 100m2 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 1.935,06 | m2 |
| 15 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo yêu cầu thiết kế | 0,387 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế | 210,4 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu thiết kế | 128,24 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế | 42,32 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu thiết kế | 9,76 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu thiết kế | 4,2397 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,804 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu thiết kế | 1,36 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 7,2 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 10,32 | m2 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | 1 cấu kiện |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu thiết kế | 0,1469 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế | 0,175 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0149 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế | 0,1078 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế | 0,2131 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0325 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế | 0,6917 | 100m2 |
| D | PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| E | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM | |||
| 1 | ỐNG THÉP KHÔNG RỈ SS DN100 3MM | Theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 2 | ỐNG THÉP KHÔNG RỈ SS DN150 3MM | Theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m |
| 3 | ỐNG HDPE DN200 PN10 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,03 | 100m |
| 4 | MÁY BƠM CHÌM Q= 55M3/H H= 38 M | Theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | tấn |
| 5 | VAN 1 CHIỀU DN150 | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 6 | VAN 2 CHIỀU DN150 | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 7 | VAN NẮP DN200 | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 8 | BÍCH + ĐẦU NỐI HDPE DN250 | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cặp bích |
| 9 | TÊ THÉP SS DN150x150 | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 10 | CÚT THÉP SS DN100 | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 11 | CÚT THÉP SS DN150 | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 12 | CÔN THÉP SS DN150xD | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 13 | BÍCH THÉP RỖNG SS DN150 | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cặp bích |
| 14 | BÍCH THÉP RỖNG SS DN250 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | cặp bích |
| 15 | LÁ CHẮN THÉP DN200 | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 16 | LÁ CHẮN THÉP DN250 | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 17 | LÁ CHẮN NHỰA DN300 | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 18 | LÁ CHẮN NHỰA DN350 | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 19 | SONG CHẮN RÁC 500x600 | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi D15 | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | VAN STK D15 | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 23 | NỐI REN TRONG VÀ REN NGOÀI D15 | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 14,8mm | Theo yêu cầu thiết kế | 20,982 | 100m |
| G | ĐẤU NỐI TRẠM BƠM, C1, C119 | |||
| 1 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 14,8mm, 90 độ | Theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 250mm | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| H | KHUỶ | |||
| 1 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 14,8mm, 90 độ | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 14,8mm, 22 độ 5 | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 14,8mm, 11 độ 25 | Theo yêu cầu thiết kế | 29 | cái |
| I | ỐNG BĂNG MƯƠNG, CỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 14,8mm, 45 độ | Theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 14,8mm, 11 độ 25 | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 3 | MỐI NỐI 1 ĐẦU BÍCH DN250 B | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 4 | BÍCH THÉP + ĐẦU NỐI HDPE DN250 B | Theo yêu cầu thiết kế | 4,5 | cặp bích |
| J | XẢ CẶN | |||
| 1 | VAN CỔNG DN100 BB | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 2 | LĐ Tê xả cặn gang nối bằng mặt bích, đk 250 x 100 EEB | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Bù măng xông gang DN110 EB | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 4 | HỘP VAN GANG | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,025 | 100m |
| K | XẢ KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 42mm | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 250mm | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 42mm | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,03 | 100m |
| L | THỬ ÁP LỰC | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=250mm | Theo yêu cầu thiết kế | 20,982 | 100m |
| 2 | Súc xả đường ống D250 | Theo yêu cầu thiết kế | 3.513 | M3 |
| M | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | TỦ ĐIỀU KHIỂN CHO 2 MÁY BƠM | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | TỦ |
| 2 | MÁY BƠM CHÌM Q= 55M3/H H= 38 M | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| N | ĐIỆN TRUNG HẠ THẾ | |||
| O | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | - Đào rãnh tiếp địa: (0,5m + 0,3m) x 0,8m : 2 x 6m | Theo yêu cầu thiết kế | 1,92 | m3 |
| 2 | - Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt k = 0,9 bằng đầm cóc | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0192 | 100m3 |
| P | HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Bộ tiếp địa | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | - Cọc tiếp địa Ø16-L2,4 mét nhúng kẽm (03 cọc/1 vị trí) | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 3 | - Dây Cu trần 25mm² (2m x 0,224 kg/m)/1 vị trí | Theo yêu cầu thiết kế | 2,688 | kg |
| 4 | - Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 5 | - Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn (2 bộ/1 vị trí) | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | - Dây tiếp đất sắt D10 mạ Zn (6,5m/1 vị trí) (1 sợi/3m) | Theo yêu cầu thiết kế | 2,17 | sợi |
| 7 | - Sơn chống gỉ mối hàn | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | 1 mối hàn |
| 8 | - Kéo rãi và lắp tiếp địa cột điện | Theo yêu cầu thiết kế | 0,65 | 10m |
| 9 | - Đóng cọc tiếp địa | Theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 10cọc |
| 10 | - Kẹp treo cáp AXV 4x70mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 11 | bộ |
| 11 | - Kẹp ngừng cáp AXV 4x70mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | - Bolt móc Ø16x250 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ Zn | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 13 | - Bolt móc Ø16x300 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ Zn | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 14 | - Bolt móc Ø16x450 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ Zn | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | - Bolt móc Ø16x550 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ Zn | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 16 | - Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 17 | - Cosse ép Cu-Al 70 | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 18 | - Ống nhựa uPVC 90 - 3,5mm bảo vệ cáp | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | m |
| 19 | - Co 90° uPVC – 90 | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 20 | - Tủ điện hạ thế | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 21 | TI - 600V - 100/5A | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 22 | MCCB 3 cực 415V - 100A (0,8~1) Icu ≥ 18kA | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Điện kế 3 pha | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 24 | - Cáp CV 50mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 12 | m |
| 25 | (từ tủ HT TBA qua tủ CB và Đo đếm của trạm bơm gồm có 4 Sợi) | Theo yêu cầu thiết kế | 12 | m |
| 26 | - Cáp AXV 4x70mm2: Lm x 1,02 | Theo yêu cầu thiết kế | 448,8 | m |
| 27 | - Rải căng dây AXV 4x70mm2 lấy độ võng bằng thủ công | Theo yêu cầu thiết kế | 0,44 | km |
| Q | PHẦN ĐIỆN TRẠM BƠM | |||
| R | PHẦN ĐIỆN, ĐẤU NỐI TỦ HẠ ÁP, ĐỘNG LỰC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống | Theo yêu cầu thiết kế | 8,48 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,085 | 100m3 |
| 3 | CÁP CU/XLPE/DSTA/PVC 4X10MM | Theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 4 | CÁP ĐỒNG TRẦN 1X10MM2 (TIẾP ĐỊA) | Theo yêu cầu thiết kế | 10 | m |
| 5 | DÂY, BU LÔNG, CỌC TIẾP ĐỊA 63X63X6 DÀI 2.5M | Theo yêu cầu thiết kế | 29,76 | kg |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 7 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,39 | m3 |
| S | TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | VỎ TỦ ĐIỆN NGOÀI TRỜI HAI LỚP CÁNH 1200x600x500 | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1vỏ tủ |
| 2 | MCCB 100A 3P, 25kA | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 cái ( 3 pha) |
| 3 | MCCB 50A 3P, 10kA | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | 1 cái ( 3 pha) |
| 4 | Aptomat MCB-10A-3P, 6kA | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | 1 cái ( 3 pha) |
| 5 | Đèn báo pha 220VAC đỏ | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 6 | Đèn báo pha 220VAC vàng | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 7 | Đèn báo pha 220VAC xanh | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 8 | Chống sét lan truyền 3P | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 9 | Đồng hồ đa chức năng đo kiểm thông số điện | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 cái |
| 10 | Biến dòng 100/5A | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | 1 cái |
| 11 | Công tắc hành trình | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 cái |
| 12 | Đèn chiếu sáng 30cm | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 13 | Quạt thông gió + lọc bụi | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Cảm biến nhiệt | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 cái |
| 15 | Biến tần 22KW-3P | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | 1 cái |
| 16 | Modul truyền thông Ethernet Fena21 | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | 1 cái |
| 17 | Nút nhấn màu xanh có đèn | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | 1 cái |
| 18 | Nút nhấn màu đỏ có đèn | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | 1 cái |
| 19 | Nút nhấn màu vàng có đèn | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | 1 cái |
| 20 | Chuyển mạch 3 vị trí | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | 1 bộ (3pha) |
| 21 | Bộ điều áp 0-10VDC | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | 1 cái |
| 22 | Nút nhấn dừng còi | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 cái |
| 23 | Dừng khẩn | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 cái |
| 24 | Rơ le trung gian 24VDC 2CO | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 cái |
| 25 | Còi báo lỗi 220VAC | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 26 | Phao báo mức | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 27 | CPU S7 1200 1214DC/DC/RLY | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Bộ chia mạng ethernet | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 cái |
| 29 | Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC-24VDC | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 cái |
| 30 | Chống sét lan truyền 2P | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 31 | Rơ le thời gian 0-1 phút kèm đế | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 cái |
| 32 | Bảo vệ pha 600VPR | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 cái |
| 33 | Biến áp cách ly | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP- Bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành Giao thông; Xây dựng cầu đường; Xây dựng công trình đô thị; Kỹ thuật công trình.- Giấy chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công | 6 | Có ít nhất số cán bộ kỹ thuật như sau:- 01 kỹ sư cầu đường hoặc kỹ thuật công trình;- 01 kỹ sư máy xây dựng (kỹ thuật cơ khí);- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- 01 kỹ sư kinh tế xây dựng;- 01 cán bộ trắc địa (tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành trắc địa);- 01 cán bộ phụ trách An toàn lao độngHồ sơ chứng minh: Các cán bộ kỹ thuật chủ chốt nêu trên có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu | 15 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu (có chuyên môn phù hợp): ≥ 15 người (Trong đó có tối thiểu 05 công nhân vận hành máy).Yêu cầu kê khai danh sách và bậc thợ theo chuyên môn (Kèm theo bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo, tổ trưởng phải có chứng chỉ đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 10T | Còn sử dung tốt. | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dung tốt. | 1 |
| 3 | Máy thuỷ bình | Còn sử dung tốt. | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông 7,5 kW | Còn sử dung tốt. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Còn sử dung tốt. | 3 |
| 6 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Còn sử dung tốt. | 3 |
| 7 | Máy đào 0,80 m3 | Còn sử dung tốt. | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn 1 kW | Còn sử dung tốt. | 3 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Còn sử dung tốt. | 3 |
| 10 | Dàn ép cọc thuỷ lực 100T | Còn sử dung tốt. | 1 |
| 11 | Máy hàn 23 kW | Còn sử dung tốt. | 3 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW | Còn sử dung tốt. | 2 |
| 13 | Máy lu bánh hơi 16T | Còn sử dung tốt. | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ 7T | Còn sử dung tốt. | 3 |
| 15 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dung tốt. | 3 |
| 16 | Máy trộn vữa 150 lít | Còn sử dung tốt. | 2 |
| 17 | Máy bơm nước 5 CV | Còn sử dung tốt. | 2 |
| 18 | Máy gia nhiệt D315mm | Còn sử dung tốt. | 1 |
| 19 | Tời điện 1,5 T | Còn sử dung tốt. | 1 |
| 20 | Máy khoan cầm tay 4,5kW | Còn sử dung tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi