Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220366308-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cán bộ quản lý giao thông vận tải |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220345518 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-26 09:28:00 đến ngày 2022-04-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,648,310,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.94E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện công việc và các tài liệu liên quan khác. Trường hợp E-HSDT của nhà thầu không có các tài liệu chứng minh, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.465.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụngb. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đươngc. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại họcd. Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.e. Có thời gian làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu 3 nămGhi chú: Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đươngb. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại họcc. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại họcTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại họcc. Có thời gian làm công tác cán bộ an toàn lao động tối thiểu 3 năm+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.b. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại họcc. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm.d. Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Bản chụp được chứng thực chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu và chứng minh thư hoặc căn cước công dân.b. Có thời gian làm công nhân xây dựng tối thiểu 2 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cán bộ quản lý giao thông vận tải |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà A2 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Thoả thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại mục 17 E-CDNT; - Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu; - Đề xuất về kỹ thuật; - Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cán bộ Quản lý giao thông vận tải
Phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Cán bộ Quản lý giao thông vận tải Phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Cán bộ Quản lý giao thông vận tải Phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội SĐT: 0243 8389 427 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Cán bộ quản lý GTVT |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ, vận chuyển bàn ghế, phông bàn, bảng hiệu...(nhân công 3/7) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 292,94 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 109,782 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 63,558 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao tầng 3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 191,3404 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 70% | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.282,0153 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (70%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 323,7345 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (30%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 549,4351 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (30%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 187,7551 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 561,6352 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật chương V | 561,6352 | m2 |
| 12 | Phá dỡ ô văng cửa sổ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,224 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 65,4766 | m3 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống ( tầng 3) | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,4173 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 65,4766 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 65,4766 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 65,4766 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | 65,4766 | m3 | |
| B | PHẦN CẢI TẠO : | |||
| C | PHẦN XÂY, TRÁT, SƠN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 120,9477 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 428,4874 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 187,7551 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ ô văng cửa sổ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,12 | m |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch granite tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 557,8688 | m2 |
| 6 | Len đá cửa ra vào, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,7664 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch chân tường trong nhà 120x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,4784 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch chân tường trong nhà 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 81,03 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.530,3693 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.530,3693 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 425,719 | 1m2 |
| 12 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 403,159 | 1m2 |
| D | TRẦN THẠCH CAO | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 191,3404 | 1m2 |
| E | CỬA - LAM CHẮN NẮNG | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính 2 lớp dày 6.38mm, bao gồm phụ kiện khóa hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,224 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép kính 2 lớp dày 6.38mm, bao gồm phụ kiện khóa hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 64,038 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 110,262 | m2 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7692 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,6621 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 63,558 | m2 |
| 7 | Sản xuất lam chắn nắng bằng tôn dày 1,0mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 76,872 | m2 |
| 8 | Lắp dựng lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật chương V | 76,872 | m2 |
| F | CÁC CÔNG VIỆC KHÁC | |||
| 1 | Đánh rỉ vệ sinh, sơn lại lan can tay vịn cầu thang 1 mước lót và 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chỉnh sửa 4 cửa tầng 1 do nâng cốt nền | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Đánh rỉ vệ sinh, sơn lại cửa sắt, rào sắt khoang thang tầng 1, 1 mước lót và 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | toàn bộ |
| G | GIÀN GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,9348 | 100m2 |
| H | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO : | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,0032 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2441 | tấn |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao- đá ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 80,8285 | 10m2 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2115 | tấn |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao- cửa, lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5489 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm thạch cao, các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2978 | 100m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| J | * Tủ điện tầng (TĐ2), TĐ3 (2 tủ) | |||
| 1 | Vỏ tủ kích thước300x400x200mm,1 cánh, dầy 1,2mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | MCB-3P-63A-18kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | MCB-2P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 4 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | lô |
| K | * Tủ điện điều hòa tầng 2,3 (2 tủ) | |||
| 1 | Vỏ tủ kích thước300x400x200mm,1 cánh, dầy 1,2mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | MCB-3P-63A-18kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | MCB-2P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 4 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | lô |
| L | * Tủ điện phòng tầng 2,3 (12 tủ) | |||
| 1 | Vỏ tủ âm tường 5-8 module | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 2 | MCB-2P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 3 | MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 4 | MCB-1P-6A-6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| M | * Vật tư lắp đặt + đường dây | |||
| 1 | Đèn ốp trần bóng LED 24W | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 2 | Đèn LED tuyp 1,2m 2x18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chiết áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 4 | Công tắc 1 chiều loại 1 chấu 10A (hạt + đế âm+ nắp mặt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Công tắc 1 chiều loại hai chấu 10A (hạt + đế âm+ nắp mặt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 6 | Công tắc 2 chiều loại đơn 10A (hạt + đế âm+ nắp mặt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi 3 chấu (hạt + đế âm + nắp mặt) âm tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 130 | cái |
| 8 | Cáp Cu/PVC/PVC (4x16mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 9 | Dây Cu/PVC (1x10 mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 380 | m |
| 10 | Dây Cu/PVC (1x6 mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 290 | m |
| 11 | Dây Cu/PVC (1x2.5 mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.160 | m |
| 12 | Dây Cu/PVC (1x1.5 mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 700 | m |
| 13 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5mm2)- sọc vàng xanh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.160 | m |
| 14 | Ghen nhựa 100x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | mét |
| 15 | Ghen nhựa 40x20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | mét |
| 16 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 810 | m |
| 17 | Ống luồn dây PVC 20 x 40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 18 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| N | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông đèn báo cháy kết hợp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy 410x200x70mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 700 | m |
| 7 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.94E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện công việc và các tài liệu liên quan khác. Trường hợp E-HSDT của nhà thầu không có các tài liệu chứng minh, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.465.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụngb. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đươngc. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại họcd. Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.e. Có thời gian làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu 3 nămGhi chú: Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đươngb. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại họcc. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện | 1 | Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại họcTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại họcc. Có thời gian làm công tác cán bộ an toàn lao động tối thiểu 3 năm+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh toán, quyết toán | 1 | Yêu cầu:a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.b. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại họcc. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm.d. Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân | 12 | a. Bản chụp được chứng thực chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu và chứng minh thư hoặc căn cước công dân.b. Có thời gian làm công nhân xây dựng tối thiểu 2 năm. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 1 |
| 3 | Máy hàn | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 2 |
| 5 | Máy mài | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi