Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220319775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm quản lý, bảo trì công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220212190 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-26 10:10:00 đến ngày 2022-04-07 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,589,483,904 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 203,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0385E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.076845E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.512.639.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.025.278.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ);- Đáp ứng điều kiện năng lực Chỉ huy trưởng công trình Giao thông (đường bộ) hạng III trở lên theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Đã từng phụ trách Chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 02 công trình Giao thông (đường bộ, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng).Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ);- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông (đường bộ, mặt đường thảm nhựa nóng).Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Giao thông (cầu, đường bộ) còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Đã từng phụ trách giám sát kỹ thuât, chất lượng ít nhất 01 công trình Giao thông (đường bộ, mặt đường thảm nhựa nóng).Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, an toàn giao thông: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dụng giao thông (cầu, đường bộ) được bố trí phụ trách quản lý an toàn lao động.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã từng phụ trách công tác quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình Giao thông (đường bộ, mặt đường thảm nhựa nóng).Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-+ Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-+ Máy lu bánh thép ≥ 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-+ Máy lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu themẫu số 11D, có giấy đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-+ Máy lu rung tự hành ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-+ Ô tô tải ≥ 10T (tính tổng trọng lượng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và giấy đăng kiểm (giấy đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-+ Máy ủi ≥ 110cv. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-+ Máy rải bê tông nhựa ≥130cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-+ Trạm trộn bê tông nhựa asphalt ≥50T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-+ Máy tưới nhựa đường ≥190cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm quản lý, bảo trì công trình giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Duy tu, sửa chữa tuyến đường Võ Văn Kiệt 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn duy tu, sửa chữa các công trình giao thông năm 2022 (theo Quyết định 3010/QĐ-UBND ngày 29/12/2021) của Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề của tổ chức để chứng minh là tổ chức thi công xây dựng công trình Giao thông được xếp Hạng III trở lên theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 203.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 269 đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.
+ Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý, bảo trì công trình giao thông. Địa chỉ: Số 269, Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cà Mau; địa chỉ: Số 02, đường Hùng Vương, Phường 5, TP.Cà Mau; điện thoại: 0290 3831344, Fax: 0290 3833343; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau; địa chỉ: Số 93, đường Lý Thường Kiệt, Phường 5, TP.Cà Mau; điện thoại: 0290 3820648, Fax: 0290 3830773; Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau; địa chỉ: Số 93, đường Lý Thường Kiệt, Phường 5, TP.Cà Mau; điện thoại: 0290 3820648, Fax: 0290 3830773; Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | I. Nền đường | |||
| 1 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9669 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9669 | 100m2 |
| C | II. Phần vuốt nối | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1919 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1919 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1919 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1919 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2098 | 100 tấn |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9882 | 100 tấn |
| D | III. Phần mặt đường | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,3766 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,3766 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,3766 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,3766 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,0367 | 100tấn |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,3127 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,5592 | 100tấn |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm (gờ giảm tốc lớp 01 dày sơn 2mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng,sơn dày 3mm (gờ giảm tốc lớp 02 dày sơn 6mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,44 | m2 |
| E | IV. Sửa chữa hộ lan | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4866 | tấn |
| 2 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi14 - 27 trên cạn, ngang cần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2 | 10 lỗ |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0135 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0135 | tấn |
| 5 | Cung cấp bu lông M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 492 | cái |
| 6 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 492 | m |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,62 | m3 |
| F | V. Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5535 | m3 |
| 2 | Cung cấp sắt ống hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,48 | kg |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,191 | 1m2 |
| 4 | Cung cấp đèn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 5 | Cung cấp dây ru băng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 6 | Nhân công điều tiết giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| G | VI. CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chỉ được thanh toán khi có phát sinh khối lượng và được chủ đầu tư chấp thuận | Dự toán, E-HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0385E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.076845E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.512.639.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.025.278.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ);- Đáp ứng điều kiện năng lực Chỉ huy trưởng công trình Giao thông (đường bộ) hạng III trở lên theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Đã từng phụ trách Chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 02 công trình Giao thông (đường bộ, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng).Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ);- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông (đường bộ, mặt đường thảm nhựa nóng).Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Giao thông (cầu, đường bộ) còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Đã từng phụ trách giám sát kỹ thuât, chất lượng ít nhất 01 công trình Giao thông (đường bộ, mặt đường thảm nhựa nóng).Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, an toàn giao thông: | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dụng giao thông (cầu, đường bộ) được bố trí phụ trách quản lý an toàn lao động.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã từng phụ trách công tác quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình Giao thông (đường bộ, mặt đường thảm nhựa nóng).Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | + Máy đào ≥ 0,5m3 | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | + Máy lu bánh thép ≥ 8,5T | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. | 3 |
| 3 | + Máy lu bánh lốp ≥ 16T | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu themẫu số 11D, có giấy đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 4 | + Máy lu rung tự hành ≥ 25 tấn | Tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 5 | + Ô tô tải ≥ 10T (tính tổng trọng lượng) | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và giấy đăng kiểm (giấy đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu). | 4 |
| 6 | + Máy ủi ≥ 110cv. | Tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 7 | + Máy rải bê tông nhựa ≥130cv | Tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 8 | + Trạm trộn bê tông nhựa asphalt ≥50T/h | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D. | 1 |
| 9 | + Máy tưới nhựa đường ≥190cv | Tình trạng hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi