Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Xây dựng mới 10 phòng học, các phòng chức năng, sửa chữa cải tạo các phòng hiện trạng, các công trình phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220362237-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Xây dựng mới 10 phòng học, các phòng chức năng, sửa chữa cải tạo các phòng hiện trạng, các công trình phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220146479 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Trung ương, vốn Tỉnh và vốn khác thực hiện đầu tư cơ sở vật chất, vốn ngân sách Huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 08:01:00 đến ngày 2022-04-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,027,860,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 266,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.708E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N = 01 hợp đồng; V ≥ 13,40 tỷ đồng; X ≥ 13,40 tỷ đồng hoặc N = 02 hợp đồng; V ≥ 9,50 tỷ đồng; X ≥ 20,00 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V; (*).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này (công trình xây dựng dân dụng, cấp III hoặc cấp cao hơn, nhóm C) theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng; quy mô xây dựng công trình có thi công móng, khung bê tông cốt thép toàn khối trên nền gia cố bằng phương pháp ép cọc BTCT tương tự gói thầu đang xét trở lên, sàn tầng và sàn mái bằng BTCT, nền lát gạch Ceramic (gạch men các loại), mái lợp tolle hoặc ngói, lắp hệ thống cấp - thoát nước, hệ thống điện, phòng cháy chữa cháy (nêu tại mục 3 trên). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu và phải đáp ứng các điều kiện quy định sau:+ Tối thiểu Có bằng đại học hoặc trung cấp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (PCCC) trở lên; hoặc có trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề Tư vấn về phòng cháy và chữa cháy (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);+ Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật, thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy hoàn thành ít nhất ≥ 01 công trình tương tự cùng loại công trình đang xét có xác nhận của chủ đầu tư;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp thoát nước, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công hoàn thành 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư hoặc Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trung cấp;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp hoặc đội trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm tối thiểu là ≥ 02 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Kèm tài liệu chứng minh năng lực:- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo nghề.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc và các thiết bị phục vụ ép cọc, lực ép ≥ 56 tấn. Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo, định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gàu dung tích từ 0,5 ÷ 0,7 m3. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ván khuôn các loại (ván khuôn thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác). Chiều dày tấm thép ván khuôn từ 2mm – 5mm, không tính thép tấm chiều dày lớn hơn 5mm làm ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Co pha |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 5-Cây chống thép (chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chống |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 6-Dàn giáo thép. Kèm giấy chứng nhận kiểm định đạt chất lượng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lắp dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn BT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy hàn, máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn, cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy cắt, duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, duỗi thép |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy bơm nước hoặc động cơ bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Sà lan vận chuyển trọng tải từ 60T÷400T và thiết bị bơm cát. Kèm giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy dập (bẻ) đai tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bẻ đai |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng nâng VLXD lên cao từ 0,5 tấn đến 2,0 tấn. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 2,5T đến ≤ 5,0T (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường đạt yêu cầu, còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 01: Xây dựng mới 10 phòng học, các phòng chức năng, sửa chữa cải tạo các phòng hiện trạng, các công trình phụ trợ Trường Tiểu học Gáo Giồng 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Trung ương, vốn Tỉnh và vốn khác thực hiện đầu tư cơ sở vật chất, vốn ngân sách Huyện đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT. Nơi nhận: Văn phòng Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 266.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp,
Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.821.150
Số fax: 02773.821.072
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: H. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, H. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, H. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V | 286,825 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc (tính luân phiên 50%) | nt | 11,5005 | 100m2 |
| 3 | Trải nilong lót | nt | 11,583 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 06mm | nt | 8,9652 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mm | nt | 2,6249 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm | nt | 29,251 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mm | nt | 0,3906 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (không tính vật liệu cọc) | nt | 46,332 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (không tính vật liệu cọc) (nhân công và máy nhân 1,05) | nt | 2,244 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | nt | 5,775 | m3 |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | nt | 264 | 1 mối nối |
| 12 | Thép tấm nối cọc dày 8mm | nt | 7.460,64 | kg |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 3,259 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 2,1964 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 19,3464 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 86,9136 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép móng cột | nt | 3,3489 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | nt | 4,4113 | tấn |
| 19 | Đào đất giằng móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 104,8897 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 67,0383 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | nt | 37,8514 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 3,0281 | 100m2 |
| 23 | Trải nilong lót | nt | 1,4992 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,6272 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,4688 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | nt | 7,3498 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 51,2561 | m3 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 13,2132 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 1,0944 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 11,2567 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | nt | 0,3203 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,682 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,7054 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,0666 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | nt | 3,4072 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | nt | 5,2052 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,0168 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | nt | 6,07 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | nt | 16,056 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 2,2114 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,5753 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,5922 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,4492 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,4901 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2407 | tấn |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát) | nt | 5,1175 | 100m3 |
| 47 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | nt | 5,1175 | 100m3 |
| 48 | Cung cấp cát san lấp | nt | 511,7539 | m3 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 65,1552 | m3 |
| 50 | Trải nilong lót nền | nt | 10,8592 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 06mm | nt | 3,0403 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 08mm | nt | 0,4708 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | nt | 90,7725 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 9,1451 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,7315 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,9887 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1851 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | nt | 3,301 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | nt | 5,2838 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,3743 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | nt | 4,5957 | tấn |
| 62 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 230,2756 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 26,4678 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | nt | 5,0586 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | nt | 8,6269 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | nt | 7,8474 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0218 | tấn |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | nt | 0,348 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,0603 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0222 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0299 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0493 | tấn |
| 73 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 3,3269 | tấn |
| 74 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 3,3269 | tấn |
| 75 | Cung cấp thép LDC 50x3mm (vì kèo) | nt | 141,05 | Kg |
| 76 | Cung cấp thép LDC 50x5mm (vì kèo) | nt | 36,95 | Kg |
| 77 | Cung cấp thép LDC 50x5mm (vì kèo) | nt | 3.148,92 | Kg |
| 78 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 4,3188 | m3 |
| 79 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,8638 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,131 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,5856 | tấn |
| 82 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 14,2442 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 1,4094 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0139 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,5287 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2154 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,9304 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2017 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,3248 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,5475 | tấn |
| 91 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 73,6495 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 14,6747 | 100m2 |
| 93 | Trải nilong lót | nt | 1,444 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,8181 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,4153 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,6884 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,0766 | tấn |
| 98 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 1,1457 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,3819 | 100m3 |
| 100 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | nt | 5,184 | m3 |
| 101 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,184 | m3 |
| 102 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,864 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 0,3864 | 100m2 |
| 104 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan DK08 | nt | 0,5328 | tấn |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 24,3 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 136,8 | m2 |
| 107 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 28,8 | m2 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 52,7782 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 21,996 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,5328 | m3 |
| 111 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,441 | m3 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 249,0516 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 51,7604 | m3 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 17,4012 | m3 |
| 115 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | nt | 359,6 | m2 |
| 116 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 158,112 | m2 |
| 117 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 503,328 | m2 |
| 118 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường công trình) | nt | 1.177,978 | m2 |
| 119 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường công trình) | nt | 3.002,378 | m2 |
| 120 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường công trình) | nt | 87,006 | m2 |
| 121 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | nt | 311,48 | m2 |
| 122 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | nt | 211,5 | m2 |
| 123 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | nt | 634,72 | m2 |
| 124 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài) | nt | 341,41 | m2 |
| 125 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | nt | 573,1 | m2 |
| 126 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | nt | 1.148,498 | m2 |
| 127 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | nt | 1.498,282 | m2 |
| 128 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | nt | 140,94 | m2 |
| 129 | Trát lanh tô, lam, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài) | nt | 773,245 | m2 |
| 130 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | nt | 1.681,306 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | nt | 2.638,937 | m2 |
| 132 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | nt | 2.906,8282 | m2 |
| 133 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | nt | 3.192,7372 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 4.588,1342 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 5.831,6742 | m2 |
| 136 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 366,28 | m |
| 137 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | nt | 590,88 | m |
| 138 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (VDĐM đắp vữa bánh ú tường lan can) | nt | 20,0168 | m2 |
| 139 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 110,7 | m2 |
| 140 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 185,373 | m2 |
| 141 | Cung cấp chống thấm sê nô bằng Compostie | nt | 185,373 | m2 |
| 142 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 4,452 | m3 |
| 143 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,1714 | 100m3 |
| 144 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 16,5885 | m3 |
| 145 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 71,6245 | m2 |
| 146 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 8,004 | m2 |
| 147 | Láng granitô nền sàn | nt | 71,6245 | m2 |
| 148 | Trát granitô lan can, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | nt | 116,15 | m2 |
| 149 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,39 | m3 |
| 150 | Lắp dựng lan can inox 304 | nt | 5,85 | m2 |
| 151 | lan can inox 304 | nt | 5,85 | m2 |
| 152 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 4,788 | m3 |
| 153 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 122,98 | m2 |
| 154 | Láng granitô cầu thang | nt | 122,98 | m2 |
| 155 | SXLD tay vịn gỗ lan can cầu thang (gồm vật tư, nhân công) | nt | 43,6 | md |
| 156 | SXLD lan can cầu thang ống thép kẽm D27x2 (gồm vật tư, nhân công) | nt | 39,24 | m2 |
| 157 | SXLD trụ tay vịn cầu thang (gỗ thao lao) | nt | 4 | cái |
| 158 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu nâu đỏ dày 4.5dem | nt | 15,8435 | 100m2 |
| 159 | Lắp dựng xà gồ thép C45x125x2 (TL=3.3755kg/m) | nt | 6,235 | tấn |
| 160 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x125x2 | nt | 6.235,0211 | kg |
| 161 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2.149,471 | m2 |
| 162 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | nt | 83,42 | m2 |
| 163 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | nt | 223,74 | m2 |
| 164 | Ốp chân tường, viền tường gạch 400x400 | nt | 178,596 | m2 |
| 165 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch 300x600 | nt | 139,701 | m2 |
| 166 | Ốp viền tường viền Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (đá bóc lồi màu vàng kích thước 10x20m) | nt | 6,232 | m2 |
| 167 | SXLD cửa đi mở, khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8ly (bao gồm vật tư, nhân công) | nt | 196,56 | M2 |
| 168 | SXLD cửa đi mở, khung nhôm hệ 700, kính trắng 5ly (bao gồm vật tư, nhân công) | nt | 14,94 | M2 |
| 169 | SXLD cửa sổ lùa, khung nhôm hệ 700, kính cường lực 5ly (bao gồm vật tư, nhân công) | nt | 296,64 | M2 |
| 170 | SXLD cửa sổ lật, khung nhôm hệ 700, kính thường 5ly (bao gồm vật tư, nhân công) | nt | 4 | M2 |
| 171 | SXLD cửa sổ lật, khung nhôm hệ 888, kính thường 5ly (bao gồm vật tư, nhân công) | nt | 6,5 | M2 |
| 172 | SXLD khung bảo vệ cửa sổ, khung sắt kẽm hộp 13x26x1 (bao gồm vật tư, nhân công) | nt | 296,64 | M2 |
| 173 | SXLD vách kính, nhôm hệ 700, kính trắng 8ly (bao gồm vật tư, nhân công) | nt | 47,52 | M2 |
| 174 | SXLD vách ngăn compact HPL dày 18mm (gồm vật tư, nhân công) | nt | 61,545 | M2 |
| 175 | SXLD kính tráng thủy 10ly, ốp inox D34 | nt | 17,16 | M2 |
| 176 | SXLD trần thép Lysaght | nt | 26,13 | m2 |
| 177 | Ảnh Bác Hồ đặt ở sảnh chính | nt | 1 | bộ |
| 178 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | nt | 2 | bể |
| 179 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D42 | nt | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D42 | nt | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D21 | nt | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt lavabo sứ trắng + vòi inox | nt | 8 | bộ |
| 183 | Lắp đặt lavabo gốc sứ trắng + vòi inox | nt | 4 | bộ |
| 184 | Lắp đặt xí bệt có thùng + vòi inox | nt | 19 | bộ |
| 185 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | nt | 6 | bộ |
| 186 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 9 | bộ |
| 187 | Lắp đặt đầu răng PVC - Đường kính 21mm | nt | 37 | cái |
| 188 | Lắp đặt đầu răng PVC - Đường kính 42mm | nt | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt phễu thu 150x150 inox | nt | 20 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | nt | 0,77 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | nt | 1,99 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | nt | 0,52 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | nt | 0,48 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | nt | 0,81 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm | nt | 0,046 | 100m |
| 196 | Lắp đặt co 90 nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | nt | 83 | cái |
| 197 | Lắp đặt co 90 nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x21mm | nt | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x21mm | nt | 5 | cái |
| 199 | Lắp đặt co 90 nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | nt | 46 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x42mm | nt | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt co 90 nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x42mm | nt | 7 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x42mm | nt | 7 | cái |
| 203 | Lắp đặt co 90 nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mm | nt | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mm | nt | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt co 90 nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x90mm | nt | 13 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x90mm | nt | 9 | cái |
| 207 | Lắp đặt co 90 nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x60mm | nt | 24 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê 90 nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x60mm | nt | 7 | cái |
| 209 | Lắp đặt co nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x90mm | nt | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt co 135 nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | nt | 39 | cái |
| 211 | Lắp đặt co nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | nt | 10 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | nt | 22 | cái |
| 213 | thang nhôm rút cao 3.8m | nt | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt cầu chắn rác inox Þ90 | nt | 108 | cái |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | nt | 0,6048 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | nt | 5,727 | 100m |
| 217 | Lắp đặt co 90 nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x90mm | nt | 69 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê 90 nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x60mm | nt | 39 | cái |
| 219 | Lắp đặt nối giảm bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mm | nt | 39 | cái |
| 220 | Lắp đặt MCCB 2P - 200A | nt | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt MCCB 2P - 150A | nt | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt MCCB 2P - 100A | nt | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt MCB 2P - 80A | nt | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | nt | 41 | cái |
| 225 | Lắp đặt dây cáp đồng CVV 2x70mm2 | nt | 40 | m |
| 226 | Lắp đặt dây cáp đồng CVV 3x25mm2 | nt | 124 | m |
| 227 | Lắp đặt dây cáp đồng CVV 3x50mm2 | nt | 132 | m |
| 228 | Lắp đặt dây điện CV 1x 6mm2 | nt | 322 | m |
| 229 | Lắp đặt dây điện CV 1x2.5mm2 | nt | 1.865 | m |
| 230 | Lắp đặt dây điện CV 1x1.5mm2 | nt | 4.027 | m |
| 231 | Lắp đặt ống luồn dây điện hộp 14x22 | nt | 1.186 | m |
| 232 | Lắp đặt ống luồn dây điện hộp 15x30 | nt | 292 | m |
| 233 | Lắp đặt ống luồn dây điện hộp 22x40 | nt | 256 | m |
| 234 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 114 | bộ |
| 235 | Lắp đặt đèn led gắn trần 12w hình vuông D170xH38mm | nt | 23 | bộ |
| 236 | Lắp đặt đèn led gắn trần 24w hình vuông D300xH38mm | nt | 38 | bộ |
| 237 | Lắp đặt quạt trần 100w | nt | 59 | cái |
| 238 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 76 | cái |
| 239 | Lắp đặt hộp đế âm đôi dùng 6 thiết bị | nt | 45 | hộp |
| 240 | Lắp đặt hộp đế âm đôi dùng 3 thiết bị | nt | 83 | hộp |
| 241 | Lắp đặt công tắc | nt | 99 | cái |
| 242 | Thép LA 3cm dày 3 treo đèn | nt | 196 | kg |
| 243 | Lắp đặt tủ điện 240x180x120 | nt | 1 | hộp |
| 244 | Lắp đặt tủ điện 400x600x120 | nt | 1 | hộp |
| 245 | Lắp đặt dây cáp đồng trần D50mm2 | nt | 3 | m |
| 246 | Lắp đặt dây cáp đồng trần D25mm2 | nt | 18 | m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | nt | 12 | m |
| 248 | Đóng cọc tiếp địa D16 L=2.4m | nt | 2 | cọc |
| 249 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | nt | 1 | 1 trung tâm |
| 250 | Bình điện dự phòng 12VDC | nt | 1 | bộ |
| 251 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | nt | 6,9 | 10 đầu |
| 252 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | nt | 0,8 | 5 đèn |
| 253 | Lắp đặt còi báo động | nt | 1,8 | 5 chuông |
| 254 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | nt | 1,8 | 5 nút |
| 255 | Lắp đặt cáp tín hiệu lõi đồng bọc 7 sợi (2x1.5mm2) | nt | 475 | m |
| 256 | Lắp đặt dây điện lõi đồng bọc 7 sợi (2x2mm2) | nt | 390 | m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D20 | nt | 865 | m |
| 258 | Lắp đặt hộp nối dây | nt | 9 | hộp |
| 259 | điện trở kháng | nt | 4 | cái |
| 260 | Lắp đặt dây cáp đồng trần D50mm2 | nt | 3 | m |
| 261 | Lắp đặt dây cáp đồng trần D25mm2 | nt | 6 | m |
| 262 | Đóng cọc tiếp địa D16 L=2.4m | nt | 2 | cọc |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | nt | 100 | m |
| 264 | Cung cấp bình chữa cháy 8kg | nt | 32 | bình |
| 265 | Lắp đặt kim thu sét bk bảo vệ 100m | nt | 1 | cái |
| 266 | Khớp nối kim thu sét | nt | 1 | cái |
| 267 | bộ đỡ kim thu sét STK Fi49 | nt | 1 | bộ |
| 268 | Kéo rải dây cáp đồng trần D=70mm2 | nt | 134 | m |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | nt | 1,1 | 100m |
| 270 | Gia công, đóng cọc chống sét | nt | 10 | cọc |
| 271 | Bộ dây giằng, tăng đơ, ốc xiếc cáp | nt | 1 | bộ |
| 272 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | nt | 2 | hộp |
| 273 | Hộp đếm sét | nt | 1 | bộ |
| 274 | Lắp đặt MCB 1P - 10A | nt | 1 | cái |
| 275 | Lắp đặt máy bơm nước 2HP đẩy cao H=10-20m | nt | 1 | 1 máy |
| 276 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | nt | 40 | m |
| 277 | Lắp đặt dây điện CV 1x1.5mm2 | nt | 100 | m |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - DK20 | nt | 20 | m |
| 279 | Cảm biến | nt | 1 | cái |
| 280 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,2402 | 100m3 |
| 281 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,1601 | 100m3 |
| 282 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | nt | 1,54 | m3 |
| 283 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,54 | m3 |
| 284 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,4189 | m3 |
| 285 | Ván khuôn thép móng cột | nt | 0,066 | 100m2 |
| 286 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | nt | 0,0926 | tấn |
| 287 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,9009 | m3 |
| 288 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,1208 | 100m2 |
| 289 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0219 | tấn |
| 290 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0744 | tấn |
| 291 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,2356 | 100m3 |
| 292 | Rải Nilon chống thấm | nt | 1,64 | 100m2 |
| 293 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 9,84 | m3 |
| 294 | Lắp dựng cốt thép nền sàn, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,5351 | tấn |
| 295 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 16,344 | 1m3 |
| 296 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 10,896 | m3 |
| 297 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,632 | m3 |
| 298 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 6,356 | m3 |
| 299 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 8,16 | m2 |
| 300 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu xanh ngọc dày 4.5dem | nt | 1,7908 | 100m2 |
| 301 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,7409 | tấn |
| 302 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,7409 | tấn |
| 303 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dụng) | nt | 61,8078 | 1m2 |
| 304 | Xà gồ thép ống kẽm 60x2 | nt | 0,7409 | kg |
| 305 | Gia công vì kèo thép kẽm D90x2 | nt | 1,121 | tấn |
| 306 | Gia công vì kèo thép kẽm D60x2 | nt | 0,2268 | tấn |
| 307 | Gia công vì kèo thép tấm | nt | 0,1637 | tấn |
| 308 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 1,5115 | tấn |
| 309 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dụng) | nt | 87,9169 | 1m2 |
| 310 | Bulong M14, L=500 | nt | 66 | cái |
| 311 | Bulong M12, L=150 | nt | 11 | cái |
| 312 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 0,4032 | 1m3 |
| 313 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 0,077 | m3 |
| 314 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 0,6444 | m3 |
| 315 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,022 | m3 |
| 316 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,4761 | m3 |
| 317 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,0269 | 100m2 |
| 318 | Sản xuất cột bằng thép không rỉ | nt | 0,0482 | tấn |
| 319 | Lắp dựng cột thép không rỉ | nt | 0,0482 | tấn |
| 320 | Cung cấp thép chữ C45x100x2, mạ kẽm | nt | 8,3524 | kg |
| 321 | Cung cấp ống Inox D75x3 | nt | 17,2096 | kg |
| 322 | Cung cấp ống Inox D60x3 | nt | 21,29 | kg |
| 323 | Cung cấp ống Inox D42x1,5 | nt | 1,0213 | kg |
| 324 | Cung cấp ống Inox D34x1,5 | nt | 0,6981 | kg |
| 325 | Cung cấp lá cờ + dây kéo | nt | 1 | bộ |
| 326 | Cung cấp bulong D14, L=250 | nt | 2 | cái |
| 327 | Ốp đá hoa cương, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 2,9436 | m2 |
| 328 | Lát nền, sàn đá hoa cương , vữa XM M75, PCB40 | nt | 5,5424 | m2 |
| 329 | Phá dỡ hàng rào sắt | nt | 204,3798 | m2 |
| 330 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | nt | 1,56 | m3 |
| 331 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,1645 | 100m3 |
| 332 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,1097 | 100m3 |
| 333 | Đóng cọc đá TD 100x100x1500 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | nt | 0,918 | 100m |
| 334 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | nt | 0,68 | m3 |
| 335 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,68 | m3 |
| 336 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,796 | m3 |
| 337 | Ván khuôn thép móng cột | nt | 0,0416 | 100m2 |
| 338 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | nt | 0,0579 | tấn |
| 339 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,5184 | m3 |
| 340 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,1037 | 100m2 |
| 341 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0146 | tấn |
| 342 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0282 | tấn |
| 343 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0455 | tấn |
| 344 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,623 | m3 |
| 345 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,5121 | 100m2 |
| 346 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0883 | tấn |
| 347 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,176 | tấn |
| 348 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1354 | tấn |
| 349 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 6,8824 | m3 |
| 350 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,9855 | m3 |
| 351 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,1256 | m3 |
| 352 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 148,5986 | m2 |
| 353 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 14,08 | m2 |
| 354 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 79,382 | m2 |
| 355 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | nt | 14,4 | m |
| 356 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,1119 | m2 |
| 357 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | nt | 242,0606 | m2 |
| 358 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 6,3875 | m2 |
| 359 | Gia công cửa song sắt | nt | 13,76 | m2 |
| 360 | Lắp dựng cửa cổng sắt | nt | 13,36 | m2 |
| 361 | Thép hộp kẽm 40x80x2 | nt | 86,47 | kg |
| 362 | Thép hộp kẽm 15x35x1.5 | nt | 97,62 | kg |
| 363 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dụng) | nt | 14,5176 | 1m2 |
| 364 | tay nắm cổng inox | nt | 6 | cái |
| 365 | chữ mạ đồng | nt | 1,155 | m2 |
| 366 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,276 | m3 |
| 367 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 3,5 | m2 |
| 368 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | nt | 0,2205 | m3 |
| 369 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,441 | m3 |
| 370 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 400x400mm | nt | 6,25 | m2 |
| 371 | Sản xuất cột thép hộp STK 40x60 dày 2ly (không tính thép) | nt | 0,0413 | tấn |
| 372 | Lắp cột thép thép hộp STK 40x60 dày 2ly | nt | 0,0414 | tấn |
| 373 | Cột thép hộp mạ kẽm 40x60x2 | nt | 34,97 | kg |
| 374 | Thép bản dày 6mm | nt | 6,35 | kg |
| 375 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (không tính thép) | nt | 0,0078 | tấn |
| 376 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,0078 | tấn |
| 377 | Vì kèo thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2 | nt | 7,76 | kg |
| 378 | Sản xuất lắp dựng vách khung thép mạ kẽm 30x30 ốp tấm tôn sóng nhỏ | nt | 17,372 | m2 |
| 379 | Sản xuất lắp dựng vách khung thép mạ kẽm 30x30 ốp tôn phẳng | nt | 3,7 | m2 |
| 380 | Trần tấm nhựa khung thép 20x20 | nt | 6,25 | m2 |
| 381 | Lắp dựng xà gồ thép 30x30x1.2 | nt | 0,0135 | tấn |
| 382 | Xà gồ thép mạ kẽm 30x30x1.2 | nt | 13,26 | kg |
| 383 | Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 4.5dem | nt | 0,0961 | 100m2 |
| 384 | Máng xối bằng tôn tráng kẽm dày 4,5 Dzem | nt | 3,1 | m |
| 385 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 60mm | nt | 0,025 | 100m |
| 386 | Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 60mm | nt | 3 | cái |
| 387 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung sắt (chưa kính) | nt | 1,4 | m2 |
| 388 | Cửa đi khung sắt (chưa kính) | nt | 1,4 | m2 |
| 389 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ khung sắt (chưa kính) | nt | 10,584 | m2 |
| 390 | Cửa sổ khung sắt (chưa kính) | nt | 10,584 | m2 |
| 391 | Cung cấp kính trắng 4,8ly | nt | 11,424 | M2 |
| 392 | Lắp đặt ổ khóa | nt | 1 | Cái |
| 393 | Cung cấp bulong nở D14, L=250 | nt | 16 | Bộ |
| 394 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1,12 | 1m2 |
| 395 | Lắp đặt đèn Led đơn, loại 1,2m, không hộp mica | nt | 1 | bộ |
| 396 | Lắp đặt quạt trần | nt | 1 | cái |
| 397 | Lắp đặt CB 2P - 10A | nt | 1 | cái |
| 398 | Lắp đặt ổ cắm loại 2 cực hộp 2 ổ cắm | nt | 1 | cái |
| 399 | Lắp đặt hộp nhựa + mặt viền cho ổ cắm | nt | 1 | hộp |
| 400 | Lắp công tắc 1 công tắc 1 cầu chì | nt | 1 | cái |
| 401 | Lắp đặt hộp nhựa + mặt viền cho 1 công tắc + 1 cầu chì | nt | 1 | hộp |
| 402 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | nt | 20 | m |
| 403 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | nt | 60 | m |
| 404 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | nt | 40 | m |
| 405 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | nt | 40 | 1 lỗ khoan |
| 406 | Cung cấp keo Sikadur 731 | nt | 1 | Kg |
| 407 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,495 | m3 |
| 408 | Ván khuôn gỗ lanh tô | nt | 0,132 | 100m2 |
| 409 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0102 | tấn |
| 410 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0407 | tấn |
| 411 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 33,6 | m2 |
| 412 | SXLD cửa đi nhôm hệ 100, kính cường lực 8ly | nt | 13,2 | m2 |
| 413 | SXLD cửa sổ nhôm hệ 700, kính cường lực 5ly | nt | 20,4 | m2 |
| 414 | SXLD khung bảo vệ cửa sổ inox 13x26x1 | nt | 20,4 | m2 |
| 415 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 1,155 | m3 |
| 416 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,34 | m3 |
| 417 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,4 | m2 |
| 418 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 3,4 | m2 |
| 419 | Tháo dỡ trần | nt | 253,5 | m2 |
| 420 | SXLD trần thép Lysaght | nt | 253,5 | m2 |
| 421 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,682 | m3 |
| 422 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 1,2256 | 100m3 |
| 423 | trải nilong lót | nt | 2,607 | 100m2 |
| 424 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 18,0278 | m3 |
| 425 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,596 | m3 |
| 426 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | nt | 219,78 | m2 |
| 427 | Xây bục giảng bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,53 | m3 |
| 428 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 34,5 | m2 |
| 429 | Láng granitô nền sàn | nt | 34,5 | m2 |
| 430 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | nt | 439,19 | m2 |
| 431 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | nt | 423,9 | m2 |
| 432 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | nt | 439,19 | m2 |
| 433 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | nt | 423,9 | m2 |
| 434 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 423,9 | m2 |
| 435 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 439,19 | m2 |
| 436 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | nt | 66,62 | m2 |
| 437 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 66,62 | m2 |
| 438 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | nt | 66,62 | m2 |
| 439 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | nt | 22 | 1 lỗ khoan |
| 440 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | nt | 0,088 | 100m |
| 441 | Tháo dỡ dây dẫn, thiết bị điện (TT) | nt | 198 | m2 |
| 442 | Lắp đặt MCB 2P - 50A | nt | 1 | cái |
| 443 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | nt | 6 | cái |
| 444 | Lắp đặt dây điện CV 1x 6mm2 | nt | 60 | m |
| 445 | Lắp đặt dây điện CV 1x2.5mm2 | nt | 138 | m |
| 446 | Lắp đặt dây điện CV 1x1.5mm2 | nt | 488 | m |
| 447 | Lắp đặt ống luồn dây điện hộp 14x22 | nt | 256 | m |
| 448 | Lắp đặt ống luồn dây điện hộp 15x30 | nt | 38 | m |
| 449 | Lắp đặt ống luồn dây điện hộp 22x40 | nt | 30 | m |
| 450 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø40/30 | nt | 90 | m |
| 451 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 20 | bộ |
| 452 | Lắp đặt đèn led gắn trần 24w hình vuông D300xH38mm | nt | 5 | bộ |
| 453 | Lắp đặt quạt trần 100w | nt | 10 | cái |
| 454 | Lắp đặt hộp đế âm đôi dùng 6 thiết bị | nt | 6 | hộp |
| 455 | Lắp đặt hộp đế âm đôi dùng 3 thiết bị | nt | 10 | hộp |
| 456 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 10 | cái |
| 457 | Lắp đặt công tắc | nt | 12 | cái |
| 458 | Thép LA 3cm dày 3 treo đèn | nt | 36 | kg |
| 459 | Lắp đặt tủ điện 240x180x120 | nt | 1 | hộp |
| 460 | Lắp đặt dây cáp đồng trần D50mm2 | nt | 3 | m |
| 461 | Lắp đặt dây cáp đồng trần D25mm2 | nt | 18 | m |
| 462 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | nt | 12 | m |
| 463 | Đóng cọc tiếp địa D16 L=2.4m | nt | 2 | cọc |
| 464 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (VDĐM, chỉ tính nhân công và máy thi công, không tính vật liệu) | nt | 7,7846 | 100m3 |
| 465 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 182 | m3 |
| 466 | Trải nilong lót | nt | 26 | 100m2 |
| 467 | Lắp dựng cốt thép sân, ĐK 06mm | nt | 8,0791 | tấn |
| 468 | Đào hố ga, rảnh nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng ≤6m - Cấp đất I | nt | 3,9206 | 100m3 |
| 469 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 35,095 | m3 |
| 470 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 15,3545 | m3 |
| 471 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,67 | 100m2 |
| 472 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,7423 | 100m2 |
| 473 | Trải nilong lót | nt | 2,1935 | 100m2 |
| 474 | Gia công, lắp đặt tấm đan, DK06 | nt | 0,0732 | tấn |
| 475 | Gia công, lắp đặt tấm đan, DK08 | nt | 0,0108 | tấn |
| 476 | Gia công, lắp đặt tấm đan, DK10 | nt | 2,2336 | tấn |
| 477 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (VDĐM) | nt | 311 | 1 cấu kiện |
| 478 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 91,3741 | m3 |
| 479 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 445,3824 | m2 |
| 480 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 155,35 | m2 |
| 481 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | nt | 6,5 | 1 đoạn ống |
| 482 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 1,3069 | 100m3 |
| 483 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | nt | 181,0946 | 100m3 |
| 484 | Cát đen san lấp | nt | 18.109,46 | m3 |
| 485 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 114mm | nt | 0,32 | 100m |
| 486 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | nt | 10,8759 | 100m3 |
| 487 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | nt | 10,8759 | 100m3 |
| 488 | Đóng cọc bạch đằng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | nt | 25,1992 | 100m |
| 489 | Cung cấp cọc bạch đàn, Đk ngọn 150, chiều dài L=6m (giằng) | nt | 260 | m |
| 490 | Vải địa kỹ thuật | nt | 1,26 | 100m2 |
| 491 | cung cấp thép DK6 | nt | 44 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.708E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N = 01 hợp đồng; V ≥ 13,40 tỷ đồng; X ≥ 13,40 tỷ đồng hoặc N = 02 hợp đồng; V ≥ 9,50 tỷ đồng; X ≥ 20,00 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V; (*).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này (công trình xây dựng dân dụng, cấp III hoặc cấp cao hơn, nhóm C) theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng; quy mô xây dựng công trình có thi công móng, khung bê tông cốt thép toàn khối trên nền gia cố bằng phương pháp ép cọc BTCT tương tự gói thầu đang xét trở lên, sàn tầng và sàn mái bằng BTCT, nền lát gạch Ceramic (gạch men các loại), mái lợp tolle hoặc ngói, lắp hệ thống cấp - thoát nước, hệ thống điện, phòng cháy chữa cháy (nêu tại mục 3 trên). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1 | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 2 | 1 | 01 người có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu và phải đáp ứng các điều kiện quy định sau:+ Tối thiểu Có bằng đại học hoặc trung cấp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (PCCC) trở lên; hoặc có trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề Tư vấn về phòng cháy và chữa cháy (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);+ Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật, thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy hoàn thành ít nhất ≥ 01 công trình tương tự cùng loại công trình đang xét có xác nhận của chủ đầu tư;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 3 | 1 | - Kỹ sư cấp thoát nước, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công hoàn thành 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 3 | 3 |
| 5 | Đội trưởng | 1 | - Kỹ sư hoặc Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trung cấp;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp hoặc đội trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 3 | 3 |
| 6 | công nhân | 20 | Có kinh nghiệm tối thiểu là ≥ 02 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Kèm tài liệu chứng minh năng lực:- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo nghề.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc và các thiết bị phục vụ ép cọc, lực ép ≥ 56 tấn. Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | Ép cọc | 1 |
| 2 | Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực | Đo, định vị | 1 |
| 3 | Máy đào một gàu dung tích từ 0,5 ÷ 0,7 m3. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực | Đào đất | 1 |
| 4 | Ván khuôn các loại (ván khuôn thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác). Chiều dày tấm thép ván khuôn từ 2mm – 5mm, không tính thép tấm chiều dày lớn hơn 5mm làm ván khuôn | Co pha | 1000 |
| 5 | Cây chống thép (chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m) | Chống | 300 |
| 6 | Dàn giáo thép. Kèm giấy chứng nhận kiểm định đạt chất lượng | Lắp dựng | 300 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Trộn BT | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi bê tông, đầm bàn | Đầm | 4 |
| 9 | Máy hàn, máy cắt gạch | Hàn, cắt gạch | 4 |
| 10 | Máy cắt, duỗi thép | Cắt, duỗi thép | 4 |
| 11 | Máy bơm nước hoặc động cơ bơm nước | Bơm nước | 2 |
| 12 | Sà lan vận chuyển trọng tải từ 60T÷400T và thiết bị bơm cát. Kèm giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực | Bơm cát | 1 |
| 13 | Máy dập (bẻ) đai tự động | Bẻ đai | 1 |
| 14 | Máy vận thăng nâng VLXD lên cao từ 0,5 tấn đến 2,0 tấn. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | Nâng vật tư | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 2,5T đến ≤ 5,0T (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường đạt yêu cầu, còn hiệu lực). | Vận chuyển vật tư | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi