Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Xây dựng mới 10 phòng học, các phòng chức năng, sửa chữa cải tạo các phòng hiện trạng, các công trình phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220362237-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Xây dựng mới 10 phòng học, các phòng chức năng, sửa chữa cải tạo các phòng hiện trạng, các công trình phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220146479
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Trung ương, vốn Tỉnh và vốn khác thực hiện đầu tư cơ sở vật chất, vốn ngân sách Huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 08:01:00 đến ngày 2022-04-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,027,860,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 266,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.708E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N = 01 hợp đồng; V ≥ 13,40 tỷ đồng; X ≥ 13,40 tỷ đồng hoặc N = 02 hợp đồng; V ≥ 9,50 tỷ đồng; X ≥ 20,00 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V; (*).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này (công trình xây dựng dân dụng, cấp III hoặc cấp cao hơn, nhóm C) theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng; quy mô xây dựng công trình có thi công móng, khung bê tông cốt thép toàn khối trên nền gia cố bằng phương pháp ép cọc BTCT tương tự gói thầu đang xét trở lên, sàn tầng và sàn mái bằng BTCT, nền lát gạch Ceramic (gạch men các loại), mái lợp tolle hoặc ngói, lắp hệ thống cấp - thoát nước, hệ thống điện, phòng cháy chữa cháy (nêu tại mục 3 trên).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu và phải đáp ứng các điều kiện quy định sau:+ Tối thiểu Có bằng đại học hoặc trung cấp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (PCCC) trở lên; hoặc có trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề Tư vấn về phòng cháy và chữa cháy (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);+ Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật, thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy hoàn thành ít nhất ≥ 01 công trình tương tự cùng loại công trình đang xét có xác nhận của chủ đầu tư;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 3
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công hoàn thành 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư hoặc Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trung cấp;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp hoặc đội trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có kinh nghiệm tối thiểu là ≥ 02 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Kèm tài liệu chứng minh năng lực:- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo nghề.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc và các thiết bị phục vụ ép cọc, lực ép ≥ 56 tấn. Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Đo, định vị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gàu dung tích từ 0,5 ÷ 0,7 m3. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ván khuôn các loại (ván khuôn thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác). Chiều dày tấm thép ván khuôn từ 2mm – 5mm, không tính thép tấm chiều dày lớn hơn 5mm làm ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Co pha
- Số lượng tối thiểu 1000
5-Cây chống thép (chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m)
- Đặc điểm thiết bị Chống
- Số lượng tối thiểu 300
6-Dàn giáo thép. Kèm giấy chứng nhận kiểm định đạt chất lượng
- Đặc điểm thiết bị Lắp dựng
- Số lượng tối thiểu 300
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn BT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy hàn, máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hàn, cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy cắt, duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, duỗi thép
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy bơm nước hoặc động cơ bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
12-Sà lan vận chuyển trọng tải từ 60T÷400T và thiết bị bơm cát. Kèm giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Bơm cát
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy dập (bẻ) đai tự động
- Đặc điểm thiết bị Bẻ đai
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng nâng VLXD lên cao từ 0,5 tấn đến 2,0 tấn. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Nâng vật tư
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 2,5T đến ≤ 5,0T (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường đạt yêu cầu, còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật tư
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Xây dựng mới 10 phòng học, các phòng chức năng, sửa chữa cải tạo các phòng hiện trạng, các công trình phụ trợ
Trường Tiểu học Gáo Giồng
350 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Trung ương, vốn Tỉnh và vốn khác thực hiện đầu tư cơ sở vật chất, vốn ngân sách Huyện đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.821.150 Số fax: 02773.821.072 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế đầu tư xây dựng EPC; địa chỉ: 387A, Đường 30/4, Phường 1, TP. Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Ánh Ngân. Địa chỉ: Số 421, Quốc lộ 30, ấp An Định, xã An Bình, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lãnh. Địa chỉ: Số 02, đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.821.150 Số fax: 02773.821.072 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT. Nơi nhận: Văn phòng Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 266.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.821.150 Số fax: 02773.821.072 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: H. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, H. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, H. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V286,825m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc (tính luân phiên 50%)nt11,5005100m2
3Trải nilong lótnt11,583100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 06mmnt8,9652tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mmnt2,6249tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mmnt29,251tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mmnt0,3906tấn
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (không tính vật liệu cọc)nt46,332100m
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (không tính vật liệu cọc) (nhân công và máy nhân 1,05)nt2,244100m
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnnt5,775m3
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmnt2641 mối nối
12Thép tấm nối cọc dày 8mmnt7.460,64kg
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int3,259100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt2,1964100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt19,3464m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt86,9136m3
17Ván khuôn thép móng cộtnt3,3489100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmnt4,4113tấn
19Đào đất giằng móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất Int104,88971m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt67,0383m3
21Bê tông xà dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)nt37,8514m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt3,0281100m2
23Trải nilong lótnt1,4992100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mnt1,6272tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mnt0,4688tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mnt7,3498tấn
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40nt51,2561m3
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40nt13,2132m3
29Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt1,0944100m2
30Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt11,2567100m2
31Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mnt0,3203100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mnt2,682tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mnt0,7054tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mnt2,0666tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mnt3,4072tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mnt5,2052tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mnt2,0168tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)nt6,07m3
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)nt16,056m3
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt2,2114100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mnt0,5753tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mnt0,5922tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mnt1,4492tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mnt0,4901tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mnt0,2407tấn
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát)nt5,1175100m3
47Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmnt5,1175100m3
48Cung cấp cát san lấpnt511,7539m3
49Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40nt65,1552m3
50Trải nilong lót nềnnt10,8592100m2
51Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 06mmnt3,0403tấn
52Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 08mmnt0,4708tấn
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)nt90,7725m3
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt9,1451100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mnt1,7315tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mnt0,9887tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mnt0,1851tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mnt3,301tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mnt5,2838tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mnt0,3743tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mnt4,5957tấn
62Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt230,2756m3
63Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt26,4678100m2
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mnt5,0586tấn
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mnt8,6269tấn
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mnt7,8474tấn
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mnt0,0218tấn
68Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)nt0,348m3
69Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,0603100m2
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mnt0,0222tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mnt0,0299tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mnt0,0493tấn
73Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mnt3,3269tấn
74Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt3,3269tấn
75Cung cấp thép LDC 50x3mm (vì kèo)nt141,05Kg
76Cung cấp thép LDC 50x5mm (vì kèo)nt36,95Kg
77Cung cấp thép LDC 50x5mm (vì kèo)nt3.148,92Kg
78Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40nt4,3188m3
79Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,8638100m2
80Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mnt0,131tấn
81Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mnt0,5856tấn
82Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt14,2442m3
83Ván khuôn gỗ cầu thang thườngnt1,4094100m2
84Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mnt0,0139tấn
85Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mnt0,5287tấn
86Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mnt0,2154tấn
87Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mnt0,9304tấn
88Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mnt0,2017tấn
89Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mnt0,3248tấn
90Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mnt0,5475tấn
91Bê tông lanh tô, ô văng, lam, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt73,6495m3
92Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt14,6747100m2
93Trải nilong lótnt1,444100m2
94Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mnt1,8181tấn
95Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mnt1,4153tấn
96Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mnt2,6884tấn
97Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mnt1,0766tấn
98Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int1,1457100m3
99Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,3819100m3
100Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngnt5,184m3
101Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt5,184m3
102Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt3,864m3
103Ván khuôn gỗ sàn máint0,3864100m2
104Gia công, lắp đặt thép tấm đan DK08nt0,5328tấn
105Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt24,3m3
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt136,8m2
107Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40nt28,8m2
108Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40nt52,7782m3
109Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40nt21,996m3
110Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40nt0,5328m3
111Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40nt0,441m3
112Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40nt249,0516m3
113Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40nt51,7604m3
114Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40nt17,4012m3
115Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungnt359,6m2
116Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt158,112m2
117Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt503,328m2
118Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường công trình)nt1.177,978m2
119Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường công trình)nt3.002,378m2
120Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường công trình)nt87,006m2
121Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)nt311,48m2
122Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)nt211,5m2
123Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)nt634,72m2
124Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài)nt341,41m2
125Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)nt573,1m2
126Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)nt1.148,498m2
127Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)nt1.498,282m2
128Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)nt140,94m2
129Trát lanh tô, lam, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài)nt773,245m2
130Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)nt1.681,306m2
131Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)nt2.638,937m2
132Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)nt2.906,8282m2
133Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)nt3.192,7372m2
134Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt4.588,1342m2
135Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt5.831,6742m2
136Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40nt366,28m
137Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40nt590,88m
138Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (VDĐM đắp vữa bánh ú tường lan can)nt20,0168m2
139Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt110,7m2
140Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40nt185,373m2
141Cung cấp chống thấm sê nô bằng Compostient185,373m2
142Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40nt4,452m3
143Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,1714100m3
144Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt16,5885m3
145Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt71,6245m2
146Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt8,004m2
147Láng granitô nền sànnt71,6245m2
148Trát granitô lan can, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40nt116,15m2
149Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,39m3
150Lắp dựng lan can inox 304nt5,85m2
151lan can inox 304nt5,85m2
152Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt4,788m3
153Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt122,98m2
154Láng granitô cầu thangnt122,98m2
155SXLD tay vịn gỗ lan can cầu thang (gồm vật tư, nhân công)nt43,6md
156SXLD lan can cầu thang ống thép kẽm D27x2 (gồm vật tư, nhân công)nt39,24m2
157SXLD trụ tay vịn cầu thang (gỗ thao lao)nt4cái
158Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu nâu đỏ dày 4.5demnt15,8435100m2
159Lắp dựng xà gồ thép C45x125x2 (TL=3.3755kg/m)nt6,235tấn
160Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x125x2nt6.235,0211kg
161Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40nt2.149,471m2
162Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40nt83,42m2
163Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40nt223,74m2
164Ốp chân tường, viền tường gạch 400x400nt178,596m2
165Ốp chân tường - Tiết diện gạch 300x600nt139,701m2
166Ốp viền tường viền Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (đá bóc lồi màu vàng kích thước 10x20m)nt6,232m2
167SXLD cửa đi mở, khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8ly (bao gồm vật tư, nhân công)nt196,56M2
168SXLD cửa đi mở, khung nhôm hệ 700, kính trắng 5ly (bao gồm vật tư, nhân công)nt14,94M2
169SXLD cửa sổ lùa, khung nhôm hệ 700, kính cường lực 5ly (bao gồm vật tư, nhân công)nt296,64M2
170SXLD cửa sổ lật, khung nhôm hệ 700, kính thường 5ly (bao gồm vật tư, nhân công)nt4M2
171SXLD cửa sổ lật, khung nhôm hệ 888, kính thường 5ly (bao gồm vật tư, nhân công)nt6,5M2
172SXLD khung bảo vệ cửa sổ, khung sắt kẽm hộp 13x26x1 (bao gồm vật tư, nhân công)nt296,64M2
173SXLD vách kính, nhôm hệ 700, kính trắng 8ly (bao gồm vật tư, nhân công)nt47,52M2
174SXLD vách ngăn compact HPL dày 18mm (gồm vật tư, nhân công)nt61,545M2
175SXLD kính tráng thủy 10ly, ốp inox D34nt17,16M2
176SXLD trần thép Lysaghtnt26,13m2
177Ảnh Bác Hồ đặt ở sảnh chínhnt1bộ
178Lắp đặt bể nước Inox 2m3nt2bể
179Lắp đặt van khóa 1 chiều D42nt4cái
180Lắp đặt van khóa 2 chiều D42nt1cái
181Lắp đặt van khóa 2 chiều D21nt6cái
182Lắp đặt lavabo sứ trắng + vòi inoxnt8bộ
183Lắp đặt lavabo gốc sứ trắng + vòi inoxnt4bộ
184Lắp đặt xí bệt có thùng + vòi inoxnt19bộ
185Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sennt6bộ
186Lắp đặt chậu tiểu namnt9bộ
187Lắp đặt đầu răng PVC - Đường kính 21mmnt37cái
188Lắp đặt đầu răng PVC - Đường kính 42mmnt8cái
189Lắp đặt phễu thu 150x150 inoxnt20cái
190Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmnt0,77100m
191Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmnt1,99100m
192Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmnt0,52100m
193Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmnt0,48100m
194Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmnt0,81100m
195Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mmnt0,046100m
196Lắp đặt co 90 nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmnt83cái
197Lắp đặt co 90 nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x21mmnt1cái
198Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x21mmnt5cái
199Lắp đặt co 90 nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmnt46cái
200Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x42mmnt4cái
201Lắp đặt co 90 nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x42mmnt7cái
202Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x42mmnt7cái
203Lắp đặt co 90 nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mmnt3cái
204Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mmnt4cái
205Lắp đặt co 90 nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x90mmnt13cái
206Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x90mmnt9cái
207Lắp đặt co 90 nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x60mmnt24cái
208Lắp đặt tê 90 nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x60mmnt7cái
209Lắp đặt co nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x90mmnt4cái
210Lắp đặt co 135 nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmnt39cái
211Lắp đặt co nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmnt10cái
212Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmnt22cái
213thang nhôm rút cao 3.8mnt1cái
214Lắp đặt cầu chắn rác inox Þ90nt108cái
215Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmnt0,6048100m
216Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmnt5,727100m
217Lắp đặt co 90 nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x90mmnt69cái
218Lắp đặt tê 90 nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x60mmnt39cái
219Lắp đặt nối giảm bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mmnt39cái
220Lắp đặt MCCB 2P - 200Ant1cái
221Lắp đặt MCCB 2P - 150Ant1cái
222Lắp đặt MCCB 2P - 100Ant2cái
223Lắp đặt MCB 2P - 80Ant1cái
224Lắp đặt MCB 2P - 10Ant41cái
225Lắp đặt dây cáp đồng CVV 2x70mm2nt40m
226Lắp đặt dây cáp đồng CVV 3x25mm2nt124m
227Lắp đặt dây cáp đồng CVV 3x50mm2nt132m
228Lắp đặt dây điện CV 1x 6mm2nt322m
229Lắp đặt dây điện CV 1x2.5mm2nt1.865m
230Lắp đặt dây điện CV 1x1.5mm2nt4.027m
231Lắp đặt ống luồn dây điện hộp 14x22nt1.186m
232Lắp đặt ống luồn dây điện hộp 15x30nt292m
233Lắp đặt ống luồn dây điện hộp 22x40nt256m
234Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt114bộ
235Lắp đặt đèn led gắn trần 12w hình vuông D170xH38mmnt23bộ
236Lắp đặt đèn led gắn trần 24w hình vuông D300xH38mmnt38bộ
237Lắp đặt quạt trần 100wnt59cái
238Lắp đặt ổ cắm đôint76cái
239Lắp đặt hộp đế âm đôi dùng 6 thiết bịnt45hộp
240Lắp đặt hộp đế âm đôi dùng 3 thiết bịnt83hộp
241Lắp đặt công tắcnt99cái
242Thép LA 3cm dày 3 treo đènnt196kg
243Lắp đặt tủ điện 240x180x120nt1hộp
244Lắp đặt tủ điện 400x600x120nt1hộp
245Lắp đặt dây cáp đồng trần D50mm2nt3m
246Lắp đặt dây cáp đồng trần D25mm2nt18m
247Lắp đặt ống nhựa PVC D21nt12m
248Đóng cọc tiếp địa D16 L=2.4mnt2cọc
249Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháynt11 trung tâm
250Bình điện dự phòng 12VDCnt1bộ
251Lắp đặt đầu báo cháy khóint6,910 đầu
252Lắp đặt đèn thoát hiểmnt0,85 đèn
253Lắp đặt còi báo độngnt1,85 chuông
254Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpnt1,85 nút
255Lắp đặt cáp tín hiệu lõi đồng bọc 7 sợi (2x1.5mm2)nt475m
256Lắp đặt dây điện lõi đồng bọc 7 sợi (2x2mm2)nt390m
257Lắp đặt ống nhựa xoắn D20nt865m
258Lắp đặt hộp nối dâynt9hộp
259điện trở khángnt4cái
260Lắp đặt dây cáp đồng trần D50mm2nt3m
261Lắp đặt dây cáp đồng trần D25mm2nt6m
262Đóng cọc tiếp địa D16 L=2.4mnt2cọc
263Lắp đặt ống nhựa PVC D27nt100m
264Cung cấp bình chữa cháy 8kgnt32bình
265Lắp đặt kim thu sét bk bảo vệ 100mnt1cái
266Khớp nối kim thu sétnt1cái
267bộ đỡ kim thu sét STK Fi49nt1bộ
268Kéo rải dây cáp đồng trần D=70mm2nt134m
269Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmnt1,1100m
270Gia công, đóng cọc chống sétnt10cọc
271Bộ dây giằng, tăng đơ, ốc xiếc cápnt1bộ
272Hộp kiểm tra điện trở tiếp đấtnt2hộp
273Hộp đếm sétnt1bộ
274Lắp đặt MCB 1P - 10Ant1cái
275Lắp đặt máy bơm nước 2HP đẩy cao H=10-20mnt11 máy
276Lắp đặt dây đơn 1x4mm2nt40m
277Lắp đặt dây điện CV 1x1.5mm2nt100m
278Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - DK20nt20m
279Cảm biếnnt1cái
280Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,2402100m3
281Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,1601100m3
282Đắp cát móng công trình bằng thủ côngnt1,54m3
283Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB40nt1,54m3
284Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt2,4189m3
285Ván khuôn thép móng cộtnt0,066100m2
286Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmnt0,0926tấn
287Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt0,9009m3
288Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,1208100m2
289Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mnt0,0219tấn
290Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mnt0,0744tấn
291Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,2356100m3
292Rải Nilon chống thấmnt1,64100m2
293Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt9,84m3
294Lắp dựng cốt thép nền sàn, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mnt0,5351tấn
295Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất Int16,3441m3
296Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt10,896m3
297Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB40nt3,632m3
298Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt6,356m3
299Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt8,16m2
300Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu xanh ngọc dày 4.5demnt1,7908100m2
301Gia công xà gồ thépnt0,7409tấn
302Lắp dựng xà gồ thépnt0,7409tấn
303Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dụng)nt61,80781m2
304Xà gồ thép ống kẽm 60x2nt0,7409kg
305Gia công vì kèo thép kẽm D90x2nt1,121tấn
306Gia công vì kèo thép kẽm D60x2nt0,2268tấn
307Gia công vì kèo thép tấmnt0,1637tấn
308Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt1,5115tấn
309Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dụng)nt87,91691m2
310Bulong M14, L=500nt66cái
311Bulong M12, L=150nt11cái
312Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất Int0,40321m3
313Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt0,077m3
314Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40nt0,6444m3
315Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40nt0,022m3
316Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt0,4761m3
317Ván khuôn móng cộtnt0,0269100m2
318Sản xuất cột bằng thép không rỉnt0,0482tấn
319Lắp dựng cột thép không rỉnt0,0482tấn
320Cung cấp thép chữ C45x100x2, mạ kẽmnt8,3524kg
321Cung cấp ống Inox D75x3nt17,2096kg
322Cung cấp ống Inox D60x3nt21,29kg
323Cung cấp ống Inox D42x1,5nt1,0213kg
324Cung cấp ống Inox D34x1,5nt0,6981kg
325Cung cấp lá cờ + dây kéont1bộ
326Cung cấp bulong D14, L=250nt2cái
327Ốp đá hoa cương, vữa XM M75, XM PCB40nt2,9436m2
328Lát nền, sàn đá hoa cương , vữa XM M75, PCB40nt5,5424m2
329Phá dỡ hàng rào sắtnt204,3798m2
330Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngnt1,56m3
331Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,1645100m3
332Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,1097100m3
333Đóng cọc đá TD 100x100x1500 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất Int0,918100m
334Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngnt0,68m3
335Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt0,68m3
336Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt1,796m3
337Ván khuôn thép móng cộtnt0,0416100m2
338Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmnt0,0579tấn
339Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt0,5184m3
340Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,1037100m2
341Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mnt0,0146tấn
342Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mnt0,0282tấn
343Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mnt0,0455tấn
344Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt3,623m3
345Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,5121100m2
346Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mnt0,0883tấn
347Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mnt0,176tấn
348Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mnt0,1354tấn
349Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt6,8824m3
350Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,9855m3
351Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt1,1256m3
352Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt148,5986m2
353Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt14,08m2
354Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt79,382m2
355Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40nt14,4m
356Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt2,1119m2
357Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầunt242,0606m2
358Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ, vữa XM M75, XM PCB40nt6,3875m2
359Gia công cửa song sắtnt13,76m2
360Lắp dựng cửa cổng sắtnt13,36m2
361Thép hộp kẽm 40x80x2nt86,47kg
362Thép hộp kẽm 15x35x1.5nt97,62kg
363Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dụng)nt14,51761m2
364tay nắm cổng inoxnt6cái
365chữ mạ đồngnt1,155m2
366Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,276m3
367Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt3,5m2
368Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngnt0,2205m3
369Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt0,441m3
370Lát nền, sàn gạch Granite KT 400x400mmnt6,25m2
371Sản xuất cột thép hộp STK 40x60 dày 2ly (không tính thép)nt0,0413tấn
372Lắp cột thép thép hộp STK 40x60 dày 2lynt0,0414tấn
373Cột thép hộp mạ kẽm 40x60x2nt34,97kg
374Thép bản dày 6mmnt6,35kg
375Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (không tính thép)nt0,0078tấn
376Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt0,0078tấn
377Vì kèo thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2nt7,76kg
378Sản xuất lắp dựng vách khung thép mạ kẽm 30x30 ốp tấm tôn sóng nhỏnt17,372m2
379Sản xuất lắp dựng vách khung thép mạ kẽm 30x30 ốp tôn phẳngnt3,7m2
380Trần tấm nhựa khung thép 20x20nt6,25m2
381Lắp dựng xà gồ thép 30x30x1.2nt0,0135tấn
382Xà gồ thép mạ kẽm 30x30x1.2nt13,26kg
383Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 4.5demnt0,0961100m2
384Máng xối bằng tôn tráng kẽm dày 4,5 Dzemnt3,1m
385Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 60mmnt0,025100m
386Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 60mmnt3cái
387Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung sắt (chưa kính)nt1,4m2
388Cửa đi khung sắt (chưa kính)nt1,4m2
389Sản xuất và lắp dựng cửa sổ khung sắt (chưa kính)nt10,584m2
390Cửa sổ khung sắt (chưa kính)nt10,584m2
391Cung cấp kính trắng 4,8lynt11,424M2
392Lắp đặt ổ khóant1Cái
393Cung cấp bulong nở D14, L=250nt16Bộ
394Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1,121m2
395Lắp đặt đèn Led đơn, loại 1,2m, không hộp micant1bộ
396Lắp đặt quạt trầnnt1cái
397Lắp đặt CB 2P - 10Ant1cái
398Lắp đặt ổ cắm loại 2 cực hộp 2 ổ cắmnt1cái
399Lắp đặt hộp nhựa + mặt viền cho ổ cắmnt1hộp
400Lắp công tắc 1 công tắc 1 cầu chìnt1cái
401Lắp đặt hộp nhựa + mặt viền cho 1 công tắc + 1 cầu chìnt1hộp
402Lắp đặt dây đơn 1,5mm2nt20m
403Lắp đặt dây đơn 2,5mm2nt60m
404Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmnt40m
405Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmnt401 lỗ khoan
406Cung cấp keo Sikadur 731nt1Kg
407Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt0,495m3
408Ván khuôn gỗ lanh tônt0,132100m2
409Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mnt0,0102tấn
410Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mnt0,0407tấn
411Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt33,6m2
412SXLD cửa đi nhôm hệ 100, kính cường lực 8lynt13,2m2
413SXLD cửa sổ nhôm hệ 700, kính cường lực 5lynt20,4m2
414SXLD khung bảo vệ cửa sổ inox 13x26x1nt20,4m2
415Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmnt1,155m3
416Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,34m3
417Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt3,4m2
418Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt3,4m2
419Tháo dỡ trầnnt253,5m2
420SXLD trần thép Lysaghtnt253,5m2
421Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,682m3
422Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt1,2256100m3
423trải nilong lótnt2,607100m2
424Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40nt18,0278m3
425Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt1,596m3
426Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40nt219,78m2
427Xây bục giảng bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt1,53m3
428Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt34,5m2
429Láng granitô nền sànnt34,5m2
430Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà)nt439,19m2
431Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà)nt423,9m2
432Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)nt439,19m2
433Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)nt423,9m2
434Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt423,9m2
435Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt439,19m2
436Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngnt66,62m2
437Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt66,62m2
438Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngnt66,62m2
439Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmnt221 lỗ khoan
440Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmnt0,088100m
441Tháo dỡ dây dẫn, thiết bị điện (TT)nt198m2
442Lắp đặt MCB 2P - 50Ant1cái
443Lắp đặt MCB 2P - 10Ant6cái
444Lắp đặt dây điện CV 1x 6mm2nt60m
445Lắp đặt dây điện CV 1x2.5mm2nt138m
446Lắp đặt dây điện CV 1x1.5mm2nt488m
447Lắp đặt ống luồn dây điện hộp 14x22nt256m
448Lắp đặt ống luồn dây điện hộp 15x30nt38m
449Lắp đặt ống luồn dây điện hộp 22x40nt30m
450Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø40/30nt90m
451Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt20bộ
452Lắp đặt đèn led gắn trần 24w hình vuông D300xH38mmnt5bộ
453Lắp đặt quạt trần 100wnt10cái
454Lắp đặt hộp đế âm đôi dùng 6 thiết bịnt6hộp
455Lắp đặt hộp đế âm đôi dùng 3 thiết bịnt10hộp
456Lắp đặt ổ cắm đôint10cái
457Lắp đặt công tắcnt12cái
458Thép LA 3cm dày 3 treo đènnt36kg
459Lắp đặt tủ điện 240x180x120nt1hộp
460Lắp đặt dây cáp đồng trần D50mm2nt3m
461Lắp đặt dây cáp đồng trần D25mm2nt18m
462Lắp đặt ống nhựa PVC D21nt12m
463Đóng cọc tiếp địa D16 L=2.4mnt2cọc
464Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (VDĐM, chỉ tính nhân công và máy thi công, không tính vật liệu)nt7,7846100m3
465Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt182m3
466Trải nilong lótnt26100m2
467Lắp dựng cốt thép sân, ĐK 06mmnt8,0791tấn
468Đào hố ga, rảnh nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng ≤6m - Cấp đất Int3,9206100m3
469Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt35,095m3
470Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt15,3545m3
471Ván khuôn móng dàint0,67100m2
472Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,7423100m2
473Trải nilong lótnt2,1935100m2
474Gia công, lắp đặt tấm đan, DK06nt0,0732tấn
475Gia công, lắp đặt tấm đan, DK08nt0,0108tấn
476Gia công, lắp đặt tấm đan, DK10nt2,2336tấn
477Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (VDĐM)nt3111 cấu kiện
478Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt91,3741m3
479Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt445,3824m2
480Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40nt155,35m2
481Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmnt6,51 đoạn ống
482Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt1,3069100m3
483Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmnt181,0946100m3
484Cát đen san lấpnt18.109,46m3
485Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 114mmnt0,32100m
486Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất Int10,8759100m3
487Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3nt10,8759100m3
488Đóng cọc bạch đằng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất Int25,1992100m
489Cung cấp cọc bạch đàn, Đk ngọn 150, chiều dài L=6m (giằng)nt260m
490Vải địa kỹ thuậtnt1,26100m2
491cung cấp thép DK6nt44kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.708E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N = 01 hợp đồng; V ≥ 13,40 tỷ đồng; X ≥ 13,40 tỷ đồng hoặc N = 02 hợp đồng; V ≥ 9,50 tỷ đồng; X ≥ 20,00 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V; (*).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này (công trình xây dựng dân dụng, cấp III hoặc cấp cao hơn, nhóm C) theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng; quy mô xây dựng công trình có thi công móng, khung bê tông cốt thép toàn khối trên nền gia cố bằng phương pháp ép cọc BTCT tương tự gói thầu đang xét trở lên, sàn tầng và sàn mái bằng BTCT, nền lát gạch Ceramic (gạch men các loại), mái lợp tolle hoặc ngói, lắp hệ thống cấp - thoát nước, hệ thống điện, phòng cháy chữa cháy (nêu tại mục 3 trên).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu55
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1 1 - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 2 1 01 người có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu và phải đáp ứng các điều kiện quy định sau:+ Tối thiểu Có bằng đại học hoặc trung cấp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (PCCC) trở lên; hoặc có trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề Tư vấn về phòng cháy và chữa cháy (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);+ Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật, thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy hoàn thành ít nhất ≥ 01 công trình tương tự cùng loại công trình đang xét có xác nhận của chủ đầu tư;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
4 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 3 1 - Kỹ sư cấp thoát nước, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công hoàn thành 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu33
5 Đội trưởng 1 - Kỹ sư hoặc Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trung cấp;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp hoặc đội trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu33
6 công nhân 20 Có kinh nghiệm tối thiểu là ≥ 02 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Kèm tài liệu chứng minh năng lực:- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo nghề.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc và các thiết bị phục vụ ép cọc, lực ép ≥ 56 tấn. Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực Ép cọc1
2 Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực Đo, định vị1
3 Máy đào một gàu dung tích từ 0,5 ÷ 0,7 m3. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực Đào đất1
4 Ván khuôn các loại (ván khuôn thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác). Chiều dày tấm thép ván khuôn từ 2mm – 5mm, không tính thép tấm chiều dày lớn hơn 5mm làm ván khuôn Co pha1000
5 Cây chống thép (chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m) Chống300
6 Dàn giáo thép. Kèm giấy chứng nhận kiểm định đạt chất lượng Lắp dựng300
7 Máy trộn bê tông Trộn BT2
8 Máy đầm dùi bê tông, đầm bàn Đầm4
9 Máy hàn, máy cắt gạch Hàn, cắt gạch4
10 Máy cắt, duỗi thép Cắt, duỗi thép4
11 Máy bơm nước hoặc động cơ bơm nước Bơm nước2
12 Sà lan vận chuyển trọng tải từ 60T÷400T và thiết bị bơm cát. Kèm giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực Bơm cát1
13 Máy dập (bẻ) đai tự động Bẻ đai1
14 Máy vận thăng nâng VLXD lên cao từ 0,5 tấn đến 2,0 tấn. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Nâng vật tư1
15 Ô tô tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 2,5T đến ≤ 5,0T (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường đạt yêu cầu, còn hiệu lực). Vận chuyển vật tư1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->