Gói thầu: Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220366381-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh |
| Tên gói thầu | Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220216065 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-26 10:24:00 đến ngày 2022-04-02 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,993,423,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng xử lý trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (Quản lý chung, Trưởng nhóm kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kiến trúc sư hoặc Kỹ sư, có chứng chỉ Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình. Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử máy móc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, cử nhân chuyên ngành điện hoặc điện tử viễn thông. Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị Thay thế, bổ sung thiết bị 4 nhà văn hóa thôn thuộc địa bàn xã Xuân Canh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa (File quét (Scan) bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực, đối với văn bản sử dụng ngoại ngữ nước ngoài phải được dịch thuật tiếng Việt công chứng hoặc chứng thực): - Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp đối với hàng hóa nêu tại mục 2 Chương III: Giấy chứng nhận xuất xứ và Giấy chứng nhận chất lượng hoặc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác với nhà sản xuất hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương. - Xác nhận của nhà cung cấp về việc cam kết cung cấp các dịch vụ liên quan đối với các hàng hóa được quy định tại mục 2 Chương III. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của nhà thầu phải bao gồm: Vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại địa điểm được Chủ đầu tư yêu cầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu (bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực, đối với văn bản sử dụng ngoại ngữ nước ngoài phải được dịch thuật tiếng Việt công chứng hoặc chứng thực) bao gồm: - Văn bản pháp quy, pháp lý của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: + Báo cáo tài chính của nhà thầu 03 năm gần nhất + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính để thực hiện gói thầu - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự (bàn ghế nội thất, thiết bị âm thanh, điện tử,...). - Tài liệu chứng minh khả năng cung cấp đối với hàng hóa được quy định tại mục 2 Chương III: + Hợp đồng nguyên tắc, Cam kết cung cấp hàng hóa, Giấy chứng nhận đối tác với nhà cung cấp + Văn bản pháp quy, pháp lý của nhà cung cấp: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp - Cam kết cung cấp các dịch vụ liên quan của nhà cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh; xã Xuân Canh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 39501222; Fax: 024 9501222. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh; xã Xuân Canh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 39501222; Fax: 024 9501222. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh; xã Xuân Canh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 39501222; Fax: 024 9501222. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh; xã Xuân Canh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 39501222; Fax: 024 9501222. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tivi 55 inch | 1 | Cái | Tivi 55 inch + Giá treo. Loại tivi: Internet Tivi/Smart Tivi. Kích thước màn hình: 55 inch. Độ phân giải: Full HD (1920 x 1080 pixels)) Bộ vi xử lí: Dual-Core.Tích hợp đầu thu KTS: DVB-T2. | ||
| 2 | Bàn họp hội trường | 4 | Chiếc | Bàn họp hội trường khung sắt mặt gỗ MDF phủ menamin màu nâu bóng (KT 2500x600x700)- Khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ Melamine dày 18mm mầu nâu bóng- Kich thước: W2500 x D600 x H700 mm | ||
| 3 | Bàn làm việc, bàn chủ tịch, thư ký | 4 | Chiếc | Sản xuất, lắp đặt bàn làm việc, bàn chủ tịch, thư ký: - Bàn hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ Melamine dày 18mm- Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm | ||
| 4 | Ghế bằng 5 chỗ | 16 | Chiếc | Ghế bằng 5 chỗ, ghế khung thép trơn, đệm tựa mút bọc da KT 2500x600x950'- Khung thép hộp định hình sơn tĩnh điện, tựa cao, vai mại, đệm mút- Rộng 2500 x Sâu 600 x Cao 950 mm | ||
| 5 | Ghế bằng 4 chỗ | 32 | Chiếc | Ghế bằng 4chỗ, ghế khung thép trơn, đệm tựa mút bọc da KT 1950x600x950'- Khung thép hộp định hình sơn tĩnh điện, tựa cao, vai mại, đệm mút- Rộng 1950 x Sâu 600 x Cao 950 mm | ||
| 6 | Ghế xoay nỉ | 4 | Chiếc | Sản xuất ghê xoay nỉ:'- Thiết kế khung ghế thép mạ cao cấp, lưng tựa bọc vải lưới.- Tay cố định làm từ thép mạ không tăng chỉnh, có bọc 1 lớp nệm êm bằng PU. Bộ điều khiển chức năng nâng hạ cao độ.- Chân ghế làm bằng thép mạ sáng bóng có bánh xe di chuyển. | ||
| 7 | Bàn họp nhỏ | 1 | Chiếc | Sản xuất, lắp dựng bàn họp nhỏ KT 1500x2000x700:'- Kích thước : W1500 x D2000 x H700 mm- Chất liệu: gỗ công nghiệp - Melamine cao cấp, khung thép sơn tĩnh điện | ||
| 8 | Ghế gỗ ngiến bọc nỉ | 10 | Chiếc | Sản xuất ghế gỗ ngiến bọc nỉ:- Kích thước: Rộng 420 – sâu 520 – cao 950- Loại ghế tĩnh- Ghế hội trường GHT10 chất liệu chân khung gỗ ngiến bọc nỉ | ||
| 9 | Bục tượng bác + Tượng Bác | 1 | Bộ | Bục tượng bác + Tượng Bác:'* Tượng Bác: Chất liệu : Thạch cao phủ màu đồng- KT: 700x800mm* Bục tượng bác: Kích thước: Rộng 800 – sâu 600 – cao 1200mm- Bục tượng bác được làm bằng gỗ công nghiệp sơn PU | ||
| 10 | Bục phát biểu | 1 | bộ | Bục phát biểu:- Kích thước : W800 x D600 x H1200 mm- Chất liệu : Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp- Kiểu dáng : + Bục tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí.+ Phần thân dưới sơn đen | ||
| 11 | Phông cờ hội trường:'- Rèm phông nhung xanh (bao gồm cả viền) | 54,6 | m2 | Phông cờ hội trường:'- Rèm phông nhung xanh (bao gồm cả viền) | ||
| 12 | Yếm hội trường:- Rèm phông nhung đỏ | 15 | md | Yếm hội trường:- Rèm phông nhung đỏ | ||
| 13 | Đảng cộng sản bằng khung nhôm: | 4 | m2 | Đảng cộng sản bằng khung nhôm: | ||
| 14 | Ngôi sao búa liềm | 2 | bộ | Ngôi sao búa liềm: | ||
| 15 | Bảng tin ngoài trời | 1 | Bộ | Bảng tin ngoài trời:- Kích thước mặt Bảng : W1200 x H800.- Mặt bảng có độ bền cao. Bảng di động trên khung với bánh xe có chốt hãm. Khung chân bảng làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện cao cấp. Chân bảng có thể tháo lắp dễ dàng, thuận tiện cho việc vận chuyển. Các góc bảng, chân bảng có đầu bịt bằng nhựa, tránh sắc nhọn, tạo tính thẩm mỹ.-Bảng có 2 mặt, 1 Mặt bảng màu trắng, sáng đẹp có dòng kẻ mờ 5 x 5cm (Dễ viết thẳng hàng) dễ đọc, không bị chói, bóng ở bất kỳ vị trí nào, 1 mặt bảng bằng nỉ màu xanh.- Vật liệu ổn định trong mọi thời tiết. Tạo cảm giác khi viết lên bảng như viết lên giấy. Dễ dàng lau sạch sau khi viết. Có thể viết ngay khi bảng còn ướt. | ||
| 16 | Tủ sắt sơn tĩnh điện để tài liệu | 2 | Cái | Tủ sắt sơn tĩnh điện để tài liệu (KT 2400x450x2100):'- Kích thước: 2100 x 450 x 2400 mm- Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ.Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt,tay nắm sắt mạ tròn | ||
| 17 | Loa hội trường | 1 | Bộ | Loa hội trường:'- Trở kháng: 8 Ohm- Số Way:: 3 ways- Công suất: 3200 W- Dải tần số: 20 Hz – 20 kHz- Độ nhạy: 99 dB ± 2dB- Crossover tần số: 2800 Hz- Màu sắc: Màu đen- Trọng lượng: 68 kg | ||
| 18 | Loa treo tường: | 4 | Cái | Loa treo tường: Kiểu 10 inch, 3 loa 2 đường tiếng.- Công suất : 400W/CH/8Ω.- Đáp tuyến tần số : 40Hz-18KHz- Độ nhạy : 92 dB- Trọng lượng: 11 kg/1 loa | ||
| 19 | Amly | 1 | Cái | Amly:'-Nguồn vào: 220 V-Công suất khuếch đại: 3000W-Công suất tiêu thụ: 2000w -Công suất hiệu dụng: 4x 450W (4 ngõ ra âm thanh) -Ngõ vào mic: 2 cổng | ||
| 20 | Cục đẩy công suất | 1 | Cái | - Công suất 1600Wx2/2ohm-Kích thước: 480x88x456mm-Độ méo 0,1%- Có mạch bảo vệ quá nhiệt, hai quạt gió- Trọng lượng tịnh 12kg | ||
| 21 | Míc không dây | 2 | Cái | Míc không dây:- Băng tần: VHF: dãy tần số: 174MHz – 270MHz- Kênh thu : 2 kênh.- Công suất phát sóng: 30mW.- Đáp tuyến tần số : 80 Hz - 15 KHz.- Điện áp sử dụng (Receiver): DC 12-18.5V/0.5A | ||
| 22 | Míc hội thảo | 1 | Cái | Míc hội thảo:- Đáp tuyến tần số: 100Hz-18KHz- Độ nhạy: -51dB +/- 3dB(1dB=1v/bar ở 1KHz)- Trở kháng: 600Ω +/- 30%. Khối lượng: 1Kg- Kích thước: 290(N) x 70(C) x 160(S) (mm) | ||
| 23 | Tủ đựng thiết bị âm thanh: Tủ đựng thiết bị 10U | 1 | Cái | Tủ đựng thiết bị âm thanh:Tủ đựng thiết bị 10U | ||
| 24 | Dây loa | 100 | m | Dây loa:- Cáp tín hiệu âm thanh 2x1.5mm2 ( PoLi Speaker Cable SP100 ) chuẩn tín hiệu 16 AWG sử dụng cho hệ thống âm thanh, kết nối tín hiệu từ Ampli đến loa- Độ dài: 100m/cuộn- Độ bền cách điện: Chịu được 1KV- Điện trở cách điện ở 20oC: > 20MΩ/km- Điện trở suất dây dẫn: | ||
| 25 | Giá loa:Giá treo loa+phụ kiên (dây loa,jắc,ống gen,công lắp đặt) | 2 | Cái | Giá loa:Giá treo loa+phụ kiên ( dây loa,jắc,ống gen,công lắp đặt) | ||
| 26 | Tivi 55 inch | 1 | Cái | Tivi 55 inch + Giá treo. Loại tivi: Internet Tivi/Smart Tivi. Kích thước màn hình: 55 inch. Độ phân giải: Full HD (1920 x 1080 pixels)) Bộ vi xử lí: Dual-Core.Tích hợp đầu thu KTS: DVB-T2. | ||
| 27 | Bàn họp hội trường | 4 | Chiếc | Bàn họp hội trường khung sắt mặt gỗ MDF phủ menamin màu nâu bóng (KT 2500x600x700):'- Khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ Melamine dày 18mm mầu nâu bóng- Kich thước: W2500 x D600 x H700 mm | ||
| 28 | Bàn làm việc, bàn chủ tịch, thư ký | 4 | Chiếc | Sản xuất, lắp đặt bàn làm việc, bàn chủ tịch, thư ký:'- Bàn hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ Melamine dày 18mm- Kich thước: W1200 x D600 x H750 mm | ||
| 29 | Ghế bằng 5 chỗ | 24 | Chiếc | Ghế bằng 5 chỗ, ghế khung thép trơn, đệm tựa mút bọc da KT 2500x600x950:- Khung thép hộp định hình sơn tĩnh điện, tựa cao, vai mại, đệm mút- Rộng 2500 x Sâu 600 x Cao 950 mm | ||
| 30 | Bàn họp nhỏ | 1 | Chiếc | Sản xuất, lắp dựng bàn họp nhỏ KT 1500x2000x700:'- Kích thước : W1500 x D2000 x H700 mm- Chất liệu: gỗ công nghiệp - Melamine cao cấp, khung thép sơn tĩnh điện | ||
| 31 | Bục tượng bác + Tượng Bác | 1 | Bộ | Bục tượng bác + Tượng Bác:'* Tượng Bác: Chất liệu : Thạch cao phủ màu đồng- KT: 700x800mm* Bục tượng bác: Kích thước: Rộng 800 – sâu 600 – cao 1200mm- Bục tượng bác được làm bằng gỗ công nghiệp sơn PU | ||
| 32 | Bục phát biểu | 1 | bộ | Bục phát biểu:'- Kích thước : W800 x D600 x H1200 mm- Chất liệu : Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp- Kiểu dáng : + Bục tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí.+ Phần thân dưới sơn đen | ||
| 33 | Phông cờ hội trường:- Rèm phông nhung xanh (bao gồm cả viền) | 38,22 | m2 | Phông cờ hội trường:- Rèm phông nhung xanh (bao gồm cả viền) | ||
| 34 | Yếm hội trường:'- Rèm phông nhung đỏ | 8,7 | md | Yếm hội trường:'- Rèm phông nhung đỏ | ||
| 35 | Đảng cộng sản bằng khung nhôm: | 4 | m2 | Đảng cộng sản bằng khung nhôm: | ||
| 36 | Ngôi sao búa liềm | 2 | bộ | Ngôi sao búa liềm: | ||
| 37 | Bảng tin ngoài trời | 1 | Bộ | Bảng tin ngoài trời:- Kích thước mặt Bảng : W1200 x H800.- Mặt bảng có độ bền cao. Bảng di động trên khung với bánh xe có chốt hãm. Khung chân bảng làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện cao cấp. Chân bảng có thể tháo lắp dễ dàng, thuận tiện cho việc vận chuyển. Các góc bảng, chân bảng có đầu bịt bằng nhựa, tránh sắc nhọn, tạo tính thẩm mỹ.-Bảng có 2 mặt, 1 Mặt bảng màu trắng, sáng đẹp có dòng kẻ mờ 5 x 5cm (Dễ viết thẳng hàng) dễ đọc, không bị chói, bóng ở bất kỳ vị trí nào, 1 mặt bảng bằng nỉ màu xanh.- Vật liệu ổn định trong mọi thời tiết. Tạo cảm giác khi viết lên bảng như viết lên giấy. Dễ dàng lau sạch sau khi viết. Có thể viết ngay khi bảng còn ướt. | ||
| 38 | Tủ sắt sơn tĩnh điện để tài liệu | 2 | Cái | Tủ sắt sơn tĩnh điện để tài liệu (KT 2400x450x2100):'- Kích thước: 2100 x 450 x 2400 mm- Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ.Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt,tay nắm sắt mạ tròn | ||
| 39 | Loa hội trường | 1 | Bộ | Loa hội trường:'- Trở kháng: 8 Ohm- Số Way:: 3 ways- Công suất: 3200 W- Dải tần số: 20 Hz – 20 kHz- Độ nhạy: 99 dB ± 2dB- Crossover tần số: 2800 Hz- Màu sắc: Màu đen- Trọng lượng: 68 kg | ||
| 40 | Loa treo tường | 4 | Cái | Loa treo tường:Kiểu 10 inch, 3 loa 2 đường tiếng.- Công suất : 400W/CH/8Ω.- Đáp tuyến tần số : 40Hz-18KHz- Độ nhạy : 92 dB- Trọng lượng: 11 kg/1 loa | ||
| 41 | Amly | 1 | Cái | Amly: -Nguồn vào: 220 V-Công suất khuếch đại: 3000W-Công suất tiêu thụ: 2000w -Công suất hiệu dụng: 4x 450W (4 ngõ ra âm thanh) -Ngõ vào mic: 2 cổng | ||
| 42 | Cục đẩy công suất | 1 | Cái | - Công suất 1600Wx2/2ohm-Kích thước: 480x88x456mm-Độ méo 0,1%- Có mạch bảo vệ quá nhiệt, hai quạt gió- Trọng lượng tịnh 12kg | ||
| 43 | Míc không dây | 2 | Cái | Míc không dây:'- Đáp tuyến tần số: 100Hz-18KHz- Độ nhạy: -51dB +/- 3dB(1dB=1v/bar ở 1KHz)- Trở kháng: 600Ω +/- 30%- Khối lượng: 1Kg- Kích thước: 290(N) x 70(C) x 160(S) (mm) | ||
| 44 | Míc hội thảo | 1 | Cái | Míc hội thảo:'- Đáp tuyến tần số: 100Hz-18KHz- Độ nhạy: -51dB +/- 3dB(1dB=1v/bar ở 1KHz)- Trở kháng: 600Ω +/- 30%- Loại micro: Dynamic Micro- Khối lượng: 1Kg- Kích thước: 290(N) x 70(C) x 160(S) (mm) | ||
| 45 | Tủ đựng thiết bị âm thanh: Tủ đựng thiết bị 10U | 1 | Cái | Tủ đựng thiết bị âm thanh:Tủ đựng thiết bị 10U | ||
| 46 | Dây loa | 100 | m | Dây loa:- Cáp tín hiệu âm thanh 2x1.5mm2 (PoLi Speaker Cable SP100 ) chuẩn tín hiệu 16 AWG sử dụng cho hệ thống âm thanh, kết nối tín hiệu từ Ampli đến loa- Độ dài: 100m/cuộn- Độ bền cách điện: Chịu được 1KV- Điện trở cách điện ở 20oC: > 20MΩ/km- Điện trở suất dây dẫn: | ||
| 47 | Giá loa: Giá treo loa+phụ kiên (dây loa,jắc,ống gen,công lắp đặt) | 2 | Cái | Giá loa:Giá treo loa+phụ kiên (dây loa,jắc,ống gen,công lắp đặt) | ||
| 48 | Tivi 55 inch | 1 | Cái | Tivi 55 inch + Giá treo. Loại tivi: Internet Tivi/Smart Tivi.Kích thước màn hình: 55 inch. Độ phân giải: Full HD (1920 x 1080 pixels)) Bộ vi xử lí: Dual-Core.Tích hợp đầu thu KTS: DVB-T2. | ||
| 49 | Bàn họp hội trường | 4 | Chiếc | Bàn họp hội trường khung sắt mặt gỗ MDF phủ menamin màu nâu bóng (KT 2500x600x700):'- Khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ Melamine dày 18mm mầu nâu bóng- Kich thước: W2500 x D600 x H700 mm | ||
| 50 | Ghế bằng 5 chỗ | 39 | Chiếc | Ghế bằng 5 chỗ, ghế khung thép trơn, đệm tựa mút bọc da KT 2500x600x950:'- Khung thép hộp định hình sơn tĩnh điện, tựa cao, vai mại, đệm mút- Rộng 2500 x Sâu 600 x Cao 950 mm | ||
| 51 | Ghế xoay nỉ | 5 | Chiếc | Sản xuất ghê xoay nỉ:'- Thiết kế khung ghế thép mạ cao cấp, lưng tựa bọc vải lưới.- Tay cố định làm từ thép mạ không tăng chỉnh, có bọc 1 lớp nệm êm bằng PU. Bộ điều khiển chức năng nâng hạ cao độ.- Chân ghế làm bằng thép mạ sáng bóng có bánh xe di chuyển. | ||
| 52 | Bàn họp nhỏ | 1 | Chiếc | Sản xuất, lắp dựng bàn họp nhỏ KT 1500x2000x700:'- Kích thước : W1500 x D2000 x H700 mm- Chất liệu: gỗ công nghiệp - Melamine cao cấp, khung thép sơn tĩnh điện | ||
| 53 | Ghế gỗ ngiến bọc nỉ | 10 | Chiếc | Sản xuất ghế gỗ ngiến bọc nỉ:- Kích thước: Rộng 420 – sâu 520 – cao 950- Loại ghế tĩnh- Ghế hội trường GHT10 chất liệu chân khung gỗ ngiến bọc nỉ | ||
| 54 | Bục tượng bác + Tượng Bác | 1 | Bộ | Bục tượng bác + Tượng Bác:'* Tượng Bác: Chất liệu : Thạch cao phủ màu đồng- KT: 700x800mm* Bục tượng bác: Kích thước: Rộng 800 – sâu 600 – cao 1200mm- Bục tượng bác được làm bằng gỗ công nghiệp sơn PU | ||
| 55 | Bục phát biểu | 1 | bộ | Bục phát biểu:'- Kích thước : W800 x D600 x H1200 mm- Chất liệu : Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp- Kiểu dáng : + Bục tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí.+ Phần thân dưới sơn đen | ||
| 56 | Phông cờ hội trường:- Rèm phông nhung xanh (bao gồm cả viền) | 37,44 | m2 | Phông cờ hội trường:- Rèm phông nhung xanh (bao gồm cả viền) | ||
| 57 | Yếm hội trường:'- Rèm phông nhung đỏ | 9,6 | md | Yếm hội trường:'- Rèm phông nhung đỏ | ||
| 58 | Đảng cộng sản bằng khung nhôm | 4 | m2 | Đảng cộng sản bằng khung nhôm: | ||
| 59 | Ngôi sao búa liềm | 2 | bộ | Ngôi sao búa liềm | ||
| 60 | Bảng tin ngoài trời | 1 | Bộ | Bảng tin ngoài trời:- Kích thước mặt Bảng : W1200 x H800.- Mặt bảng có độ bền cao. Bảng di động trên khung với bánh xe có chốt hãm. Khung chân bảng làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện cao cấp. Chân bảng có thể tháo lắp dễ dàng, thuận tiện cho việc vận chuyển. Các góc bảng, chân bảng có đầu bịt bằng nhựa, tránh sắc nhọn, tạo tính thẩm mỹ.-Bảng có 2 mặt, 1 Mặt bảng màu trắng, sáng đẹp có dòng kẻ mờ 5 x 5cm (Dễ viết thẳng hàng) dễ đọc, không bị chói, bóng ở bất kỳ vị trí nào, 1 mặt bảng bằng nỉ màu xanh.- Vật liệu ổn định trong mọi thời tiết. Tạo cảm giác khi viết lên bảng như viết lên giấy. Dễ dàng lau sạch sau khi viết. Có thể viết ngay khi bảng còn ướt. | ||
| 61 | Tủ sắt sơn tĩnh điện để tài liệu | 2 | Cái | Tủ sắt sơn tĩnh điện để tài liệu (KT 2400x450x2100):'- Kích thước: 2100 x 450 x 2400 mm- Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ.Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt,tay nắm sắt mạ tròn | ||
| 62 | Loa hội trường | 1 | Bộ | Loa hội trường:- Trở kháng: 8 Ohm- Số Way:: 3 ways- Công suất: 3200 W- Dải tần số: 20 Hz – 20 kHz- Độ nhạy: 99 dB ± 2dB- Crossover tần số: 2800 Hz- Màu sắc: Màu đen- Trọng lượng: 68 kg | ||
| 63 | Loa treo tường | 4 | Cái | Loa treo tường: Kiểu 10 inch, 3 loa 2 đường tiếng.- Công suất : 400W/CH/8Ω.- Đáp tuyến tần số : 40Hz-18KHz- Độ nhạy : 92 dB- Trọng lượng: 11 kg/1 loa | ||
| 64 | Amly | 1 | Cái | Amly:-Nguồn vào: 220 V-Công suất khuếch đại: 3000W-Công suất tiêu thụ: 2000w -Công suất hiệu dụng: 4x 450W (4 ngõ ra âm thanh) -Ngõ vào mic: 2 cổng | ||
| 65 | Cục đẩy công suất | 1 | Cái | - Công suất 1600Wx2/2ohm-Kích thước: 480x88x456mm-Độ méo 0,1%- Có mạch bảo vệ quá nhiệt, hai quạt gió- Trọng lượng tịnh 12kg | ||
| 66 | Míc không dây | 2 | Cái | Míc không dây:- Băng tần: VHF: dãy tần số: 174MHz – 270MHz- Kênh thu : 2 kênh.- Công suất phát sóng: 30mW.- Đáp tuyến tần số : 80 Hz - 15 KHz.- Điện áp sử dụng (Receiver): DC 12-18.5V/0.5A | ||
| 67 | Míc hội thảo | 1 | Cái | Míc hội thảo:'- Đáp tuyến tần số: 100Hz-18KHz- Độ nhạy: -51dB +/- 3dB(1dB=1v/bar ở 1KHz)- Trở kháng: 600Ω +/- 30%. Khối lượng: 1Kg- Kích thước: 290(N) x 70(C) x 160(S) (mm) | ||
| 68 | Tủ đựng thiết bị âm thanh: Tủ đựng thiết bị 10U | 1 | Cái | Tủ đựng thiết bị âm thanh:Tủ đựng thiết bị 10U | ||
| 69 | Dây loa: | 100 | m | Dây loa:'- Cáp tín hiệu âm thanh 2x1.5mm2 (PoLi Speaker Cable SP100 ) chuẩn tín hiệu 16 AWG sử dụng cho hệ thống âm thanh, kết nối tín hiệu từ Ampli đến loa- Độ dài: 100m/cuộn- Độ bền cách điện: Chịu được 1KV- Điện trở cách điện ở 20oC: > 20MΩ/km- Điện trở suất dây dẫn: | ||
| 70 | Giá loa: Giá treo loa+phụ kiên (dây loa,jắc,ống gen,công lắp đặt) | 2 | Cái | Giá loa:Giá treo loa+phụ kiên ( dây loa,jắc,ống gen,công lắp đặt) | ||
| 71 | Tivi 55 inch | 1 | Cái | Tivi 55 inch + Giá treo. Loại tivi: Internet Tivi/Smart Tivi.Kích thước màn hình: 55 inch. Độ phân giải: Full HD (1920 x 1080 pixels)) Bộ vi xử lí: Dual-Core.Tích hợp đầu thu KTS: DVB-T2. | ||
| 72 | Bàn họp hội trường | 4 | Chiếc | Bàn họp hội trường khung sắt mặt gỗ MDF phủ menamin màu nâu bóng (KT 2500x600x700):'- Khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ Melamine dày 18mm mầu nâu bóng- Kich thước: W2500 x D600 x H700 mm | ||
| 73 | Bàn làm việc, bàn chủ tịch, thư ký | 3 | Chiếc | Sản xuất, lắp đặt bàn làm việc, bàn chủ tịch, thư ký:- Bàn hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ Melamine dày 18mm- Kich thước: W1200 x D600 x H750 mm | ||
| 74 | Ghế bằng 5 chỗ | 30 | Chiếc | Ghế bằng 5 chỗ, ghế khung thép trơn, đệm tựa mút bọc da KT 2500x600x950: Khung thép hộp định hình sơn tĩnh điện, tựa cao, vai mại, đệm mút- Rộng 2500 x Sâu 600 x Cao 950 mm | ||
| 75 | Ghế xoay nỉ | 3 | Chiếc | Sản xuất ghê xoay nỉ:- Thiết kế khung ghế thép mạ cao cấp, lưng tựa bọc vải lưới.- Tay cố định làm từ thép mạ không tăng chỉnh, có bọc 1 lớp nệm êm bằng PU. Bộ điều khiển chức năng nâng hạ cao độ.- Chân ghế làm bằng thép mạ sáng bóng có bánh xe di chuyển. | ||
| 76 | Bàn họp nhỏ | 1 | Chiếc | Sản xuất, lắp dựng bàn họp nhỏ KT 1500x2000x700:'- Kích thước : W1500 x D2000 x H700 mm- Chất liệu: gỗ công nghiệp - Melamine cao cấp, khung thép sơn tĩnh điện | ||
| 77 | Ghế gỗ ngiến bọc nỉ | 10 | Chiếc | Sản xuất ghế gỗ ngiến bọc nỉ:'- Kích thước: Rộng 420 – sâu 520 – cao 950- Loại ghế tĩnh- Ghế hội trường GHT10 chất liệu chân khung gỗ ngiến bọc nỉ | ||
| 78 | Bục tượng bác + Tượng Bác | 1 | Bộ | Bục tượng bác + Tượng Bác:'* Tượng Bác: Chất liệu : Thạch cao phủ màu đồng- KT: 700x800mm* Bục tượng bác: Kích thước: Rộng 800 – sâu 600 – cao 1200mm- Bục tượng bác được làm bằng gỗ công nghiệp sơn PU | ||
| 79 | Bục phát biểu | 1 | bộ | Bục phát biểu:- Kích thước : W800 x D600 x H1200 mm- Chất liệu : Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp- Kiểu dáng : + Bục tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí.+ Phần thân dưới sơn đen | ||
| 80 | Phông cờ hội trường:- Rèm phông nhung xanh | 37,44 | m2 | Phông cờ hội trường:- Rèm phông nhung xanh (bao gồm cả viền) | ||
| 81 | Yếm hội trường: Rèm phông nhung đỏ | 9,6 | md | Yếm hội trường:- Rèm phông nhung đỏ | ||
| 82 | Đảng cộng sản bằng khung nhôm | 4 | m2 | Đảng cộng sản bằng khung nhôm | ||
| 83 | Ngôi sao búa liềm | 2 | bộ | Ngôi sao búa liềm | ||
| 84 | Bảng tin ngoài trời | 1 | Bộ | Bảng tin ngoài trời:- Kích thước mặt Bảng : W1200 x H800.- Mặt bảng có độ bền cao. Bảng di động trên khung với bánh xe có chốt hãm. Khung chân bảng làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện cao cấp. Chân bảng có thể tháo lắp dễ dàng, thuận tiện cho việc vận chuyển. Các góc bảng, chân bảng có đầu bịt bằng nhựa, tránh sắc nhọn, tạo tính thẩm mỹ.-Bảng có 2 mặt, 1 Mặt bảng màu trắng, sáng đẹp có dòng kẻ mờ 5 x 5cm (Dễ viết thẳng hàng) dễ đọc, không bị chói, bóng ở bất kỳ vị trí nào, 1 mặt bảng bằng nỉ màu xanh.- Vật liệu ổn định trong mọi thời tiết. Tạo cảm giác khi viết lên bảng như viết lên giấy. Dễ dàng lau sạch sau khi viết. Có thể viết ngay khi bảng còn ướt. | ||
| 85 | Tủ sắt sơn tĩnh điện để tài liệu | 2 | Cái | Tủ sắt sơn tĩnh điện để tài liệu (KT 2400x450x2100):'- Kích thước: 2100 x 450 x 2400 mm- Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ.Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt,tay nắm sắt mạ tròn | ||
| 86 | Loa hội trường | 1 | Bộ | Loa hội trường:- Trở kháng: 8 Ohm- Số Way:: 3 ways- Công suất: 3200 W- Dải tần số: 20 Hz – 20 kHz- Độ nhạy: 99 dB ± 2dB- Crossover tần số: 2800 Hz- Màu sắc: Màu đen- Trọng lượng: 68 kg | ||
| 87 | Loa treo tường | 4 | Cái | Loa treo tường: Kiểu 10 inch, 3 loa 2 đường tiếng.- Công suất : 400W/CH/8Ω.- Đáp tuyến tần số : 40Hz-18KHz- Độ nhạy : 92 dB- Trọng lượng: 11 kg/1 loa | ||
| 88 | Amly | 1 | Cái | Amly: -Nguồn vào: 220 V-Công suất khuếch đại: 3000W-Công suất tiêu thụ: 2000w -Công suất hiệu dụng: 4x 450W (4 ngõ ra âm thanh) -Ngõ vào mic: 2 cổng | ||
| 89 | Cục đẩy công suất | 1 | Cái | - Công suất 1600Wx2/2ohm-Kích thước: 480x88x456mm-Độ méo 0,1%- Có mạch bảo vệ quá nhiệt, hai quạt gió- Trọng lượng tịnh 12kg | ||
| 90 | Míc không dây | 2 | Cái | Míc không dây:'- Băng tần: VHF: dãy tần số: 174MHz – 270MHz- Kênh thu : 2 kênh.- Công suất phát sóng: 30mW.- Đáp tuyến tần số : 80 Hz - 15 KHz.- Điện áp sử dụng (Receiver): DC 12-18.5V/0.5A | ||
| 91 | Míc hội thảo | 1 | Cái | Míc hội thảo:'- Đáp tuyến tần số: 100Hz-18KHz- Độ nhạy: -51dB +/- 3dB(1dB=1v/bar ở 1KHz)- Trở kháng: 600Ω +/- 30%. Khối lượng: 1Kg- Kích thước: 290(N) x 70(C) x 160(S) (mm) | ||
| 92 | Tủ đựng thiết bị âm thanh: Tủ đựng thiết bị 10U | 1 | Cái | Tủ đựng thiết bị âm thanh: Tủ đựng thiết bị 10U | ||
| 93 | Dây loa | 100 | m | Dây loa:'- Cáp tín hiệu âm thanh 2x1.5mm2 (PoLi Speaker Cable SP100 ) chuẩn tín hiệu 16 AWG sử dụng cho hệ thống âm thanh, kết nối tín hiệu từ Ampli đến loa- Độ dài: 100m/cuộn- Độ bền cách điện: Chịu được 1KV- Điện trở cách điện ở 20oC: > 20MΩ/km- Điện trở suất dây dẫn: | ||
| 94 | Giá loa: Giá treo loa+phụ kiên (dây loa,jắc,ống gen,công lắp đặt) | 2 | Cái | Giá loa:Giá treo loa+phụ kiên ( dây loa,jắc,ống gen,công lắp đặt) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng xử lý trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (Quản lý chung, Trưởng nhóm kỹ thuật) | 1 | Kiến trúc sư hoặc Kỹ sư, có chứng chỉ Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình. Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử máy móc | 1 | Kỹ sư, cử nhân chuyên ngành điện hoặc điện tử viễn thông. Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi