Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220366323-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ANH PHI |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220366303 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-26 10:24:00 đến ngày 2022-04-05 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,538,704,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.308056E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự gồm có: Cải tạo hoặc xây mới nghĩa trang liệt sỹ ≥ 480 mộ. Ốp đá granit tự nhiên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, kèm theo các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật (Bản photo có công chứng). Có kinh nghiệm trong các công trình tương tự. Đã từng đảm nhận chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cải tạo hoặc xây mới nghĩa trang liệt 480 mộ Ốp đá granit tự nhiên, có giá trị ≥5.000.000.000 đồng (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật (Có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo). Có kinh nghiệm trong các công trình tương tự. Đã từng đảm nhận Kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cải tạo hoặc xây mới nghĩa trang liệt sỹ 480 mộ Ốp đá granit tự nhiên có giá trị ≥5.000.000.000 đồng (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật (Có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo), có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, Có kinh nghiệm trong các công trình tương tự. Đã từng Phụ trách quản lý an toàn lao đông trực tiếp 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cải tạo hoặc xây mới nghĩa trang liệt sỹ ≥ 480 mộ Ốp đá granit tự nhiên có giá trị ≥5.000.000.000đồng (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng (Có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo). Đã từng Phụ trách chất lượng trực tiếp 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cải tạo hoặc xây mới nghĩa trang liệt sỹ ≥ 480 mộ Ốp đá granit tự nhiên có giá trị ≥ 5.000.000.000đồng (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề thi công công trình. Đã từng đảm nhận thi công trực tiếp 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cải tạo hoặc xây mới nghĩa trang liệt sỹ ≥ 480 mộ Ốp đá granit tự nhiên có giá trị ≥ 5.000.000.000đồng (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ANH PHI |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ xã Điện Tiến. Hạng mục: Nâng cấp 550 mộ (mộ đá mài), nâng cấp tượng đài, tường rào 04 mặt, sân hành lễ. 160 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 83.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Điện Tiến; Địa chỉ: Xã Điện Tiến, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam; Số điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông (bà) Lê Văn Sĩ; Chức vụ: Chủ tịch; Số điện thoại: ; Địa chỉ: Xã Điện Tiến, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Anh Phi; Số điện thoại: 0987971597; Địa chỉ: Tổ 4, khối phố Xuân Đông, phường Trường Xuân, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng, phòng Kế toán; UBND xã Điện Tiến; Địa chỉ: Xã Điện Tiến, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam; Số điện thoại: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG CẤP 550 MỘ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0696 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0696 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Vận dụng xây Gạch rỗng blook không nung 95x135x190cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7258 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,378 | m2 |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đá màu tím) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.598,1674 | m2 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đá màu đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,372 | m2 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482 | 1 cấu kiện |
| 8 | Bia mộ đá cẩm thạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482 | Tấm |
| 9 | Lắp đặt lư hương đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688 | cái |
| 10 | Lắp đặt bình hoa đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688 | cái |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,22 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,22 | m2 |
| 13 | Đắp cát mộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0421 | m3 |
| B | NÂNG CẤP TƯỢNG ĐÀI | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng (Phá dỡ vữa trát granito) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,8805 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1576 | m3 |
| 3 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 (Vận dụng lát đá granite 600x1200 nền sân, đá màu đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,8998 | m2 |
| 4 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (Đá granite màu tím) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1415 | m2 |
| 5 | Lang nen VXM M75 day 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,899 | m2 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (Đá granite màu đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,8392 | m2 |
| 7 | Vệ sinh và đánh máy mặt đá tự nhiên thân tượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,578 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn nhũ đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt chữ ALU màu đồng bảng hiệu cao 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | chữ |
| 11 | Lư hương tượng đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | TƯỜNG RÀO 04 MẶT | |||
| D | CẢI TẠO CỔNG CHÍNH , TƯỜNG RÀO ĐOẠN AC, HJ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,15 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mái ngói trước khi sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,6468 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ chông thép trên tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6 | md |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,0768 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn giả gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cổng thép bằng nhôm đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,26 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 (Vận dụng đắp vữa để tạo mái để dán ngói mũi hài trên tường rào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 8 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 9 | Lắp dựng đèn trụ cổng hình mái chùa (đèn kích thước 20x20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| E | XÂY MỚI TƯỜNG RÀO ĐOẠN CD, DE, FG, GH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,238 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,238 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8071 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,12 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,553 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,295 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,794 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0941 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6566 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,111 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5106 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7019 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,659 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7452 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4392 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3409 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9201 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,596 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Vận dụng xây Gạch rỗng blook không nung 95x135x190cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,541 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4042 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1555 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4885 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,8 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.409,3 | m |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828,26 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,42 | m2 |
| 28 | GCLD chông thép đường kính 10mm, cao 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,3 | md |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.219,48 | m2 |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cổng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5625 | m2 |
| F | SÂN HÀNH LỄ | |||
| G | SÂN HÀNH LỄ | |||
| 1 | Vệ sinh nền bê tông trước khi lát đá sa thạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 767,15 | m2 |
| 2 | Lát đá sa thạch, vữa XM M75, PCB40 (Đá sa thạch xám xanh-nhám sần XSB #125 30x60 cm dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 767,15 | m2 |
| 3 | Trụ đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | trụ |
| 4 | Trụ đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| H | ĐƯỜNG ĐI NỘI BỘ | |||
| 1 | Vệ sinh nền bê tông trước khi lát đá sa thạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759 | m2 |
| 2 | Lát đá sa thạch, vữa XM M75, PCB40 (Đá sa thạch xám xanh-nhám sần XSB #125 30x60 cm dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, dọn nền và đầm chặt đất tự nhiên trước khi đổ bê tông nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,35 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5201 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,7815 | m3 |
| 7 | Trồng cây bằng lăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cây |
| 8 | trồng cây xanh giải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | md |
| I | SỬA CHỮA NHÀ QUẢNG TRANG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,06 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,89 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,17 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,85 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,31 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu rửa chén 1 vòi 2 hố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Làm trần bằng tôn lạnh khung đà kẽm, tôn dày 0,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,38 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite nhám KT600x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,38 | m2 |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 6x10cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.308056E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự gồm có: Cải tạo hoặc xây mới nghĩa trang liệt sỹ ≥ 480 mộ. Ốp đá granit tự nhiên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, kèm theo các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật (Bản photo có công chứng). Có kinh nghiệm trong các công trình tương tự. Đã từng đảm nhận chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cải tạo hoặc xây mới nghĩa trang liệt 480 mộ Ốp đá granit tự nhiên, có giá trị ≥5.000.000.000 đồng (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật (Có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo). Có kinh nghiệm trong các công trình tương tự. Đã từng đảm nhận Kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cải tạo hoặc xây mới nghĩa trang liệt sỹ 480 mộ Ốp đá granit tự nhiên có giá trị ≥5.000.000.000 đồng (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật (Có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo), có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, Có kinh nghiệm trong các công trình tương tự. Đã từng Phụ trách quản lý an toàn lao đông trực tiếp 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cải tạo hoặc xây mới nghĩa trang liệt sỹ ≥ 480 mộ Ốp đá granit tự nhiên có giá trị ≥5.000.000.000đồng (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng (Có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo). Đã từng Phụ trách chất lượng trực tiếp 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cải tạo hoặc xây mới nghĩa trang liệt sỹ ≥ 480 mộ Ốp đá granit tự nhiên có giá trị ≥ 5.000.000.000đồng (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 2 |
| 5 | Đội trưởng | 1 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề thi công công trình. Đã từng đảm nhận thi công trực tiếp 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cải tạo hoặc xây mới nghĩa trang liệt sỹ ≥ 480 mộ Ốp đá granit tự nhiên có giá trị ≥ 5.000.000.000đồng (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi