Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nhựa hóa trục đường Đài liệt sỹ huyện (Từ trục Trung tâm y tế đến trục đường số 7)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220366435-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nhựa hóa trục đường Đài liệt sỹ huyện (Từ trục Trung tâm y tế đến trục đường số 7)
Số hiệu KHLCNT 20220308733
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 401/QĐ-UBND ngày 14/02/2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-26 10:21:00 đến ngày 2022-04-05 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,881,272,377 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.322E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.64E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình Giao thông;- Cấp công trình: Cấp IV;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.017.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.034.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông và Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Đã trực tiếp Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 Công trình giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 9
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ thuật thi công có bằng đại học chuyên ngành Giao thông; đã từng tham gia thi công ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng:- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;+ 01 kỹ thuật có bằng đại học chuyên ngành Trắc địa; đã từng tham gia thi công trắc địa ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ thuật Có bằng đại học chuyên ngành Giao thông; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình Giao thông hạng III trở lên và đã từng tham gia Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và đã tham gia phụ trách thanh quyết toán công trình của nhà thầu ít nhất 02 công trình Giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép 8,5T – 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 8,5T – 9T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi - công suất: 110 cv
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi - công suất: 110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nhựa hóa trục đường Đài liệt sỹ huyện (Từ trục Trung tâm y tế đến trục đường số 7)
Nhựa hóa trục đường Đài liệt sỹ huyện (Từ trục Trung tâm y tế đến trục đường số 7
150 Ngày
E-CDNT 3 Quyết định số 401/QĐ-UBND ngày 14/02/2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam , địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu và đơn vị thụ hưởng là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hưng Thịnh; - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Phú Khang Ninh Thuận; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Thuận Nam; + Đơn vị lập, thẩm định HSMT: - Đơn vị lập HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Phú Mỹ; - Đơn vị thẩm định HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam; + Đơn vị đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đơn vị đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Phú Mỹ; - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam , địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu và đơn vị thụ hưởng là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp của các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính của nhà thầu từ 2018 đến năm 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản chụp có công chứng văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia hoàn thành các gói thầu và văn bản xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: - Bản chụp hợp đồng xây lắp; - Bản chụp Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện qui mô, cấp công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đáp ứng theo qui định của E-HSMT; - Bản chụp Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. * Ghi chú: Tất cả các tài liệu (bản gốc) chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đính kèm và thông tin kê khai trong E-HSDT phải được chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu với Chủ đầu tư trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu và đơn vị thụ hưởng là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thuận Nam; Địa chỉ: xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Thuận Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo TCVN
và hồ sơ thiết kế
0,8047m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo TCVN và hồ sơ thiết kế7,4529100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,6107100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 01km đầu, đất cấp IIITheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,297100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi 01km còn lại, đất cấp IIITheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,297100m3/km
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 01km đầu, đất cấp IVTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,008100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi 01km còn lại, đất cấp IVTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,008100m3/km
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,7345100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,2022100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế14,4438100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo TCVN và hồ sơ thiết kế14,4438100m2
12Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí công trình bằng ôtô tự đổ 12 tấn, cự ly 4 km đầuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,4508100tấn
13Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí công trình bằng ôtô tự đổ 12 tấn, cự ly 27 km còn lạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,4508100tấn
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đá 4x6 lót móng dày 10cmTheo TCVN
và hồ sơ thiết kế
0,128m3
2Thi công Bê tông đá 1x2 M200 móng trụ biển báoTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,7426m3
3Cung cấp, lắp dựng Ống STK Þ90mm dày 2mm, sơn trắng đỏTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
4Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
5Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang, biển vuông cạnh 70cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
6Cung cấp, lắp dựng Bulong M12, L=150mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế16cái
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5mm, sơn màu vàngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9,25m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5mm, sơn màu trắngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế113,8587m2
C HẠNG MỤC: BÓ VỈA, VỈA HÈ VÀ HỐ TRỒNG CÂY
1Đá 4x6 lót móng bó vỉa dày 10cmTheo TCVN
và hồ sơ thiết kế
13,398m3
2SXLD và tháo dỡ ván khuôn bê tông bó vỉaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,3015100m2
3BTXM đá 1x2 M250 bó vỉaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế49,9537m3
4Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng > 50kgTheo TCVN và hồ sơ thiết kế775cấu kiện
5Thi công lớp đá 4x6 đệm móng vỉa hè, dày 10cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế102,901m3
6Thi công lớp đá 4x6 kẹp vữa XM M100 đệm móng vỉa hè, đầm chặt dày 15cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế24,66m3
7Thi công lớp vữa xi măng M50 lót móng, dày 5cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.193,41m2
8Lát vỉa hè gạch Terrazzo màu tự chèn, KT=(400x400)mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.193,41m2
9Đào đất móng bồn cây bằng thủ công, đất cấp IIITheo TCVN và hồ sơ thiết kế5,292m3
10Thi công lớp đá 4x6 đệm móng, dày 10cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,512m3
11Xây đá chẻ vữa XM M100 hố trồng câyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,78m3
D HẠNG MỤC: PHẦN TRỒNG CÂY
1Đào đất hố trồng cây bằng thủ côngTheo TCVN
và hồ sơ thiết kế
24m3
2Vận chuyển và cung cấp đất trồng cây, hố 1x1x1mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế21,6m3
3Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, bầu đất 0,7x0,7x0,7mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế24cây
4Cung cấp và trồng cây muồng đen H=(3,0 - 4,0)m, D=(7 - 8)cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế24cây
5Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế24cây/90ngày
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào đất móng công trình bằng máy (cống thoát nước, hố ga), đất cấp III (95%)Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
6,9371100m3
2Đào đất móng công trình bằng thủ công (cống thoát nước, hố ga), đất cấp III (5%)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế36,511m3
3Đắp đất hoàn trả bằng máy đầm cóc với độ chặt yêu cầu K=0,95, đất cấp IIITheo TCVN và hồ sơ thiết kế5,1043100m3
4Lót móng hố ga và hố thu bằng đá 4x6, dày 10cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,004m3
5Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cấu kiện đổ tại chỗ hố ga, hố thuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,821100m2
6Sản xuất lắp dựng cốt thép lưới chắn rác hố ga, D= 14mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép thang hố ga, D20mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1165tấn
8Đổ BTXM đá 1x2 M250 hố ga, hố thuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế21,4621m3
9Cung cấp, lắp dựng van lật D315mm hố thuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế11cái
10Cung cấp, lắp dựng ống nhựa uPVC D315mm, dày 9,2mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,186100m
11Cung cấp, lắp dựng co nhựa uPVC D315mm, dày 9,2mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
12Cung cấp, lắp đặt dây xích inox d4mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9cái
13Cung cấp, lắp đặt tấm gang chắn rác cửa thu nước mưa (45x80x4)cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9cái
14Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cấu kiện đúc sẵn (Đan hố ga, khuôn hầm)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2552100m2
15Sản xuất lắp dựng cốt thép đúc sẵn tấm đan và khuôn hầm, D Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1475tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép đúc sẵn tấm đan và khuôn hầm, D Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,7217tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép hình (tấm đan, khuôn hầm)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,5031tấn
18BTXM đá 1x2 M250 đúc sẵn khuôn hầm, đanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5,104m3
19Lắp đặt khuôn hầm và đan hố ga vào vị trí TL>50kgTheo TCVN và hồ sơ thiết kế33cấu kiện
20Lót móng gối cống đá 4x6, dày 10cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5,3904m3
21Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn gối cống đúc sẵnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,9802100m2
22Sản xuất lắp dựng cốt thép gối cống D Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0576tấn
23BTXM đá 1x2 M200 đúc sẵn gối cốngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10,4657m3
24Lắp đặt gối cống đúc sẵn vào vị trí TL>50kgTheo TCVN và hồ sơ thiết kế144cấu kiện
25Lót 1 lớp cát đệm móng cống BTLT, dày 20cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế54,238m3
26Lót 1 lớp đá 4x6cm, kẹp vữa XM M50 đệm móng cống BTLT, dày 20cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế15,6336m3
27Cung cấp và lắp đặt ống BTCT ly tâm D400-H30Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,75đoạn ống
28Cung cấp và lắp đặt ống BTCT ly tâm D600-H10Theo TCVN và hồ sơ thiết kế50,25đoạn ống
29Cung cấp và lắp đặt ống BTCT ly tâm D800-H30Theo TCVN và hồ sơ thiết kế11đoạn ống
30Nối ống bê tông bằng Gioăng cao su và xảm, đường kính D400Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6mối nối
31Nối ống bê tông bằng Gioăng cao su và xảm, đường kính D600Theo TCVN và hồ sơ thiết kế46mối nối
32Nối ống bê tông bằng Gioăng cao su và xảm, đường kính D800Theo TCVN và hồ sơ thiết kế10mối nối
33Cắt thành mương BTCT hiện hữuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế61m
34Đào phá mương BT hiện hữuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,96m3
35Lót móng công trình đá 4x6Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,008m3
36Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cấu kiện đổ tại chỗ hố ga, hố thuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,3908100m2
37Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga và lưới chắn rác mương thoát nước cục bộ, D Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0323tấn
38Sản xuất lắp dựng cốt thép thang hố ga, D20mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0163tấn
39Đổ BTXM đá 1x2 M250 hố thăm, mươngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,4624m3
40Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cấu kiện đúc sẵn (Đan hố ga, khuôn hầm và gối cống)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,064100m2
41Sản xuất lắp dựng cốt thép đúc sẵn tấm đan và khuôn hầm, D Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0432tấn
42Sản xuất lắp dựng cốt thép đúc sẵn tấm đan và khuôn hầm, D Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1924tấn
43Sản xuất lắp dựng cốt thép hình (tấm đan, khuôn hầm)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0915tấn
44BTXM đá 1x2 M250 đúc sẵn khuôn hầm, đanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,4704m3
45Lắp đặt khuôn hầm và đan hố ga vào vị trí TL>50kgTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10cấu kiện
46Lót móng tường chắn đá 4x6Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,476m3
47Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tường chắnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,357100m2
48Đổ BTXM đá 1x2 M250Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,95m3
F HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào hố móng trụ rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo TCVN
và hồ sơ thiết kế
21,504m3
2Vận chuyển tiếp 10mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,688m3
3Đổ bêtông lót M100 đá 4x6Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,448m3
4Đổ bêtông M200 đá 1x2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,276m3
5Trát vữa XM M75 lót đế trụ, chiều dày 2cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,224m3
6Sắt tròn đường kính F24mm (cốt thép móng)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1407Tấn
7Sắt tròn F10mm đai bao cốt thép móng trụTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0713Tấn
8Ván khuôn gỗ đổ bêtông móng vuôngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1407100m2
9Đất đầm chặt lấp xung quanh móngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế17,816m3
10Đào rãnh mương cáp trên nền đất ((0,3+0,3)*0,6/2))m2, đất cấp IIITheo TCVN và hồ sơ thiết kế36,45m3
11Vận chuyển tiếp 10mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế18,225m3
12Đổ lớp cát đệm dưới đáy mương cáp ngầmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế18,225m3
13Đất đầm chặt lấp mương cápTheo TCVN và hồ sơ thiết kế18,225m3
14Lắp đặt ống nhựa xoắn F65/50Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,335100m
15Rãi băng cảnh báo cáp ngầmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,3038100m2
16Lát gạch thẻ rãnh cápTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,0251000v
17Vận chuyển cột đènTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7trụ
18Dựng cột đèn chiếu sáng 7mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7trụ
19Cần đèn kiểuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7cần
20Đèn Led 100W-220V (hTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7bộ
21Kéo, hàn dây tiếp địa bằng thép vào cọcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7bộ
22Kéo dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M16Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,335100m
23Kéo, hàn dây tiếp địa bằng thép vào cọcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
24Kéo dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M16Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,005100m
25Kéo dây tiếp địa bằng đồng bọc CV16Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0051100m
26Cáp CXV/DSTA 0,6/1kV (3x16) mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,335100m
27Cáp lên đèn CVV 0,6/1kV (2x2,5) mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,735100m
28Luồn cáp cửa cộtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế71 đầu cáp
29Làm đầu cáp khôTheo TCVN và hồ sơ thiết kế14Đầu cáp
30Lắp bảng phíp & đấu dây cửa trụTheo TCVN và hồ sơ thiết kế71 bảng
31Lắp cầu chì 5A-250V, aptomat, dômino các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế21cái
32Lắp cửa trụTheo TCVN và hồ sơ thiết kế71 cửa
33Đánh số cộtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,710 cột
34Lắp đặt giá đỡ tủ điện điều khiển chiếu sángTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
35Cáp CVV (3x16)mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,03100m
36Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1tủ
37Đào đất cấp III, móng S Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,02m3
38Lấp đất hố móng, k = 0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,113m3
39Ván khuôn gỗ móng cộtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3m2
40Đổ bêtông móng M200 đá 2x4Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,175m3
41Cột bêtông ly tâm 12 mét loại ATheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cột
42Sơn kẻ biển và đánh số trụTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,12kg
43Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều cao cột Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1Cột
44Thu hồi Cột bêtông ly tâm 12 métTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1Cột
45Đà sắt 75x75x8 dài 2400mm 4 ốp mạ kẽmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1đà
46Thanh chóng PL 60x6 dài 920mm mạ kẽmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2thanh
47Bulong 16x300 + đai ốc + 2 vòng đệmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1Bộ
48Bulong 16x350 + đai ốc + 2 vòng đệmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1Bộ
49Lắp đặt xà thép trên cột đã dựng (Kn = 1,5) tính tương dươngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1Bộ
50Tháo xà đỡ, trọng lượng xà 25kg (K=0,45)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1Bộ
51Tháo lắp lại Sứ đỡ dây 24kV kèm tyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3sứ
52Tháo Lắp lại bộ sứ ống chỉTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.322E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.64E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình Giao thông;- Cấp công trình: Cấp IV;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.017.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.034.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông và Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Đã trực tiếp Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 Công trình giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.93
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: 2 + 01 kỹ thuật thi công có bằng đại học chuyên ngành Giao thông; đã từng tham gia thi công ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng:- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;+ 01 kỹ thuật có bằng đại học chuyên ngành Trắc địa; đã từng tham gia thi công trắc địa ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công: 1 + 01 kỹ thuật Có bằng đại học chuyên ngành Giao thông; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình Giao thông hạng III trở lên và đã từng tham gia Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
4 Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và đã tham gia phụ trách thanh quyết toán công trình của nhà thầu ít nhất 02 công trình Giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép 8,5T – 9T Máy lu bánh thép 8,5T – 9T1
2 Máy ủi - công suất: 110 cv Máy ủi - công suất: 110 cv1
3 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m31
4 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW2
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW3
7 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m31
8 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW2
9 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít3
10 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít2
11 Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->