Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nhựa hóa trục đường Đài liệt sỹ huyện (Từ trục Trung tâm y tế đến trục đường số 7)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220366435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nhựa hóa trục đường Đài liệt sỹ huyện (Từ trục Trung tâm y tế đến trục đường số 7) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220308733 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 401/QĐ-UBND ngày 14/02/2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-26 10:21:00 đến ngày 2022-04-05 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,881,272,377 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.322E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.64E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình Giao thông;- Cấp công trình: Cấp IV;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.017.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.034.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông và Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Đã trực tiếp Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 Công trình giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ thuật thi công có bằng đại học chuyên ngành Giao thông; đã từng tham gia thi công ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng:- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;+ 01 kỹ thuật có bằng đại học chuyên ngành Trắc địa; đã từng tham gia thi công trắc địa ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ thuật Có bằng đại học chuyên ngành Giao thông; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình Giao thông hạng III trở lên và đã từng tham gia Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và đã tham gia phụ trách thanh quyết toán công trình của nhà thầu ít nhất 02 công trình Giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép 8,5T – 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 8,5T – 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi - công suất: 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi - công suất: 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nhựa hóa trục đường Đài liệt sỹ huyện (Từ trục Trung tâm y tế đến trục đường số 7) Nhựa hóa trục đường Đài liệt sỹ huyện (Từ trục Trung tâm y tế đến trục đường số 7 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quyết định số 401/QĐ-UBND ngày 14/02/2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp của các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính của nhà thầu từ 2018 đến năm 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản chụp có công chứng văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia hoàn thành các gói thầu và văn bản xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: - Bản chụp hợp đồng xây lắp; - Bản chụp Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện qui mô, cấp công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đáp ứng theo qui định của E-HSMT; - Bản chụp Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. * Ghi chú: Tất cả các tài liệu (bản gốc) chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đính kèm và thông tin kê khai trong E-HSDT phải được chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu với Chủ đầu tư trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu và đơn vị thụ hưởng là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thuận Nam; Địa chỉ: xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Thuận Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8047 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,4529 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6107 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 01km đầu, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,297 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi 01km còn lại, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,297 | 100m3/km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 01km đầu, đất cấp IV | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi 01km còn lại, đất cấp IV | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m3/km |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,7345 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,2022 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,4438 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,4438 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí công trình bằng ôtô tự đổ 12 tấn, cự ly 4 km đầu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,4508 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí công trình bằng ôtô tự đổ 12 tấn, cự ly 27 km còn lại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,4508 | 100tấn |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,128 | m3 |
| 2 | Thi công Bê tông đá 1x2 M200 móng trụ biển báo | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7426 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng Ống STK Þ90mm dày 2mm, sơn trắng đỏ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang, biển vuông cạnh 70cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng Bulong M12, L=150mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5mm, sơn màu vàng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,25 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5mm, sơn màu trắng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 113,8587 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: BÓ VỈA, VỈA HÈ VÀ HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đá 4x6 lót móng bó vỉa dày 10cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,398 | m3 |
| 2 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn bê tông bó vỉa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,3015 | 100m2 |
| 3 | BTXM đá 1x2 M250 bó vỉa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 49,9537 | m3 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng > 50kg | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 775 | cấu kiện |
| 5 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng vỉa hè, dày 10cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 102,901 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá 4x6 kẹp vữa XM M100 đệm móng vỉa hè, đầm chặt dày 15cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,66 | m3 |
| 7 | Thi công lớp vữa xi măng M50 lót móng, dày 5cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.193,41 | m2 |
| 8 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo màu tự chèn, KT=(400x400)mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.193,41 | m2 |
| 9 | Đào đất móng bồn cây bằng thủ công, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,292 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng, dày 10cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,512 | m3 |
| 11 | Xây đá chẻ vữa XM M100 hố trồng cây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,78 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây bằng thủ công | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | m3 |
| 2 | Vận chuyển và cung cấp đất trồng cây, hố 1x1x1m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, bầu đất 0,7x0,7x0,7m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | cây |
| 4 | Cung cấp và trồng cây muồng đen H=(3,0 - 4,0)m, D=(7 - 8)cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | cây/90ngày |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất móng công trình bằng máy (cống thoát nước, hố ga), đất cấp III (95%) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,9371 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng công trình bằng thủ công (cống thoát nước, hố ga), đất cấp III (5%) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,511 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả bằng máy đầm cóc với độ chặt yêu cầu K=0,95, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,1043 | 100m3 |
| 4 | Lót móng hố ga và hố thu bằng đá 4x6, dày 10cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,004 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cấu kiện đổ tại chỗ hố ga, hố thu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,821 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lưới chắn rác hố ga, D= 14mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thang hố ga, D20mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1165 | tấn |
| 8 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 hố ga, hố thu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,4621 | m3 |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng van lật D315mm hố thu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp dựng ống nhựa uPVC D315mm, dày 9,2mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,186 | 100m |
| 11 | Cung cấp, lắp dựng co nhựa uPVC D315mm, dày 9,2mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt dây xích inox d4mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt tấm gang chắn rác cửa thu nước mưa (45x80x4)cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cấu kiện đúc sẵn (Đan hố ga, khuôn hầm) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2552 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đúc sẵn tấm đan và khuôn hầm, D | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1475 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đúc sẵn tấm đan và khuôn hầm, D | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7217 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hình (tấm đan, khuôn hầm) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5031 | tấn |
| 18 | BTXM đá 1x2 M250 đúc sẵn khuôn hầm, đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,104 | m3 |
| 19 | Lắp đặt khuôn hầm và đan hố ga vào vị trí TL>50kg | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 33 | cấu kiện |
| 20 | Lót móng gối cống đá 4x6, dày 10cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,3904 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn gối cống đúc sẵn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9802 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép gối cống D | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0576 | tấn |
| 23 | BTXM đá 1x2 M200 đúc sẵn gối cống | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,4657 | m3 |
| 24 | Lắp đặt gối cống đúc sẵn vào vị trí TL>50kg | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 144 | cấu kiện |
| 25 | Lót 1 lớp cát đệm móng cống BTLT, dày 20cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 54,238 | m3 |
| 26 | Lót 1 lớp đá 4x6cm, kẹp vữa XM M50 đệm móng cống BTLT, dày 20cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,6336 | m3 |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt ống BTCT ly tâm D400-H30 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,75 | đoạn ống |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt ống BTCT ly tâm D600-H10 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 50,25 | đoạn ống |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt ống BTCT ly tâm D800-H30 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | đoạn ống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng Gioăng cao su và xảm, đường kính D400 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | mối nối |
| 31 | Nối ống bê tông bằng Gioăng cao su và xảm, đường kính D600 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 46 | mối nối |
| 32 | Nối ống bê tông bằng Gioăng cao su và xảm, đường kính D800 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | mối nối |
| 33 | Cắt thành mương BTCT hiện hữu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | 1m |
| 34 | Đào phá mương BT hiện hữu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,96 | m3 |
| 35 | Lót móng công trình đá 4x6 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,008 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cấu kiện đổ tại chỗ hố ga, hố thu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3908 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga và lưới chắn rác mương thoát nước cục bộ, D | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0323 | tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thang hố ga, D20mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0163 | tấn |
| 39 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 hố thăm, mương | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,4624 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cấu kiện đúc sẵn (Đan hố ga, khuôn hầm và gối cống) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đúc sẵn tấm đan và khuôn hầm, D | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0432 | tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đúc sẵn tấm đan và khuôn hầm, D | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1924 | tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hình (tấm đan, khuôn hầm) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0915 | tấn |
| 44 | BTXM đá 1x2 M250 đúc sẵn khuôn hầm, đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,4704 | m3 |
| 45 | Lắp đặt khuôn hầm và đan hố ga vào vị trí TL>50kg | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cấu kiện |
| 46 | Lót móng tường chắn đá 4x6 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,476 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tường chắn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,357 | 100m2 |
| 48 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,95 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào hố móng trụ rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,504 | m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp 10m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,688 | m3 |
| 3 | Đổ bêtông lót M100 đá 4x6 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,448 | m3 |
| 4 | Đổ bêtông M200 đá 1x2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,276 | m3 |
| 5 | Trát vữa XM M75 lót đế trụ, chiều dày 2cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,224 | m3 |
| 6 | Sắt tròn đường kính F24mm (cốt thép móng) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1407 | Tấn |
| 7 | Sắt tròn F10mm đai bao cốt thép móng trụ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0713 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ đổ bêtông móng vuông | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1407 | 100m2 |
| 9 | Đất đầm chặt lấp xung quanh móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,816 | m3 |
| 10 | Đào rãnh mương cáp trên nền đất ((0,3+0,3)*0,6/2))m2, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,45 | m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp 10m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,225 | m3 |
| 12 | Đổ lớp cát đệm dưới đáy mương cáp ngầm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,225 | m3 |
| 13 | Đất đầm chặt lấp mương cáp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,225 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn F65/50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,335 | 100m |
| 15 | Rãi băng cảnh báo cáp ngầm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3038 | 100m2 |
| 16 | Lát gạch thẻ rãnh cáp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,025 | 1000v |
| 17 | Vận chuyển cột đèn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | trụ |
| 18 | Dựng cột đèn chiếu sáng 7m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | trụ |
| 19 | Cần đèn kiểu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cần |
| 20 | Đèn Led 100W-220V (h | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 21 | Kéo, hàn dây tiếp địa bằng thép vào cọc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 22 | Kéo dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M16 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,335 | 100m |
| 23 | Kéo, hàn dây tiếp địa bằng thép vào cọc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Kéo dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M16 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m |
| 25 | Kéo dây tiếp địa bằng đồng bọc CV16 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0051 | 100m |
| 26 | Cáp CXV/DSTA 0,6/1kV (3x16) mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,335 | 100m |
| 27 | Cáp lên đèn CVV 0,6/1kV (2x2,5) mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,735 | 100m |
| 28 | Luồn cáp cửa cột | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | 1 đầu cáp |
| 29 | Làm đầu cáp khô | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | Đầu cáp |
| 30 | Lắp bảng phíp & đấu dây cửa trụ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | 1 bảng |
| 31 | Lắp cầu chì 5A-250V, aptomat, dômino các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 32 | Lắp cửa trụ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | 1 cửa |
| 33 | Đánh số cột | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 10 cột |
| 34 | Lắp đặt giá đỡ tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 35 | Cáp CVV (3x16)mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 36 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 37 | Đào đất cấp III, móng S | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,02 | m3 |
| 38 | Lấp đất hố móng, k = 0,95 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,113 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ móng cột | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | m2 |
| 40 | Đổ bêtông móng M200 đá 2x4 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,175 | m3 |
| 41 | Cột bêtông ly tâm 12 mét loại A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 42 | Sơn kẻ biển và đánh số trụ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,12 | kg |
| 43 | Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều cao cột | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Cột |
| 44 | Thu hồi Cột bêtông ly tâm 12 mét | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Cột |
| 45 | Đà sắt 75x75x8 dài 2400mm 4 ốp mạ kẽm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | đà |
| 46 | Thanh chóng PL 60x6 dài 920mm mạ kẽm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | thanh |
| 47 | Bulong 16x300 + đai ốc + 2 vòng đệm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 48 | Bulong 16x350 + đai ốc + 2 vòng đệm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 49 | Lắp đặt xà thép trên cột đã dựng (Kn = 1,5) tính tương dương | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 50 | Tháo xà đỡ, trọng lượng xà 25kg (K=0,45) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 51 | Tháo lắp lại Sứ đỡ dây 24kV kèm ty | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | sứ |
| 52 | Tháo Lắp lại bộ sứ ống chỉ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.322E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.64E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình Giao thông;- Cấp công trình: Cấp IV;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.017.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.034.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông và Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Đã trực tiếp Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 Công trình giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 9 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: | 2 | + 01 kỹ thuật thi công có bằng đại học chuyên ngành Giao thông; đã từng tham gia thi công ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng:- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;+ 01 kỹ thuật có bằng đại học chuyên ngành Trắc địa; đã từng tham gia thi công trắc địa ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công: | 1 | + 01 kỹ thuật Có bằng đại học chuyên ngành Giao thông; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình Giao thông hạng III trở lên và đã từng tham gia Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và đã tham gia phụ trách thanh quyết toán công trình của nhà thầu ít nhất 02 công trình Giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép 8,5T – 9T | Máy lu bánh thép 8,5T – 9T | 1 |
| 2 | Máy ủi - công suất: 110 cv | Máy ủi - công suất: 110 cv | 1 |
| 3 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | 3 |
| 7 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | 1 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | 3 |
| 10 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | 2 |
| 11 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi