Gói thầu: Tháo dỡ hệ thống anten sóng trung và nâng cấp hệ thống phát sóng FM tại Đài phát sóng khu vực Bắc Trung Bộ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220364010-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình
Tên gói thầu Tháo dỡ hệ thống anten sóng trung và nâng cấp hệ thống phát sóng FM tại Đài phát sóng khu vực Bắc Trung Bộ
Số hiệu KHLCNT 20220325384
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-26 10:16:00 đến ngày 2022-04-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 42,883,063,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4324594E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28649189E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị:- Phần thi công sản xuất, lắp dựng hoặc tháo dỡ cột cao từ 94,5m trở lên, có giá trị tối thiểu là 15.700.000.000 VNĐ; - Phần mua sắm lắp đặt thiết bị (Mua sắm Hệ thống cột anten FM, cáp dẫn sóng, hệ thống máy phát…) có giá trị tối thiểu là 14.320.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.020.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề TVGSTCXD công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường cấp II, tương tự về công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của nhân sự; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự khác về xây dựng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng ≥ 01 người;- Kỹ sư điện, điện tử hoặc cơ khí ≥ 01 người;- Kỹ sư trắc địa ≥ 01 người;- Kỹ sư phụ trách thanh toán ≥ 01 người;- Kỹ sư phụ trách an toàn lao động ≥ 01 người.- Đối với kỹ sư xây dựng; điện, điện tử hoặc cơ khí có bằng đại học trở lên. Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kỹ sư trắc địa có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.- Đối với kỹ sư phụ trách thanh toán có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật, có chứng chỉ Định giá hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động có bằng đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tất cả các tài liệu là bản sao được công chứng/ chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật làm việc trên cột cao
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có đủ các ngành nghề theo yêu cầu của gói thầu:Trong đó:+ > 10 người cho công tác thi công xây dựng cơ sở hạ tầng;+ > 10 người cho công tác sản xuất, tháo dỡ, lắp dựng cột.- Các công nhân đều phải có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động trên cao còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình phần thiết bị chuyên ngành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu Kỹ sư Điện tử - Viễn thông hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách thi công lắp đặt tối thiểu 01 thiết bị tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ, công nhân kỹ thuật dự kiến tham gia lắp đặt
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông, tin học có trình độ cao đẳng trở lên (Có chứng chỉ Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kinh tế, tài chính hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thi công lắp đặt anten
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là công nhân kỹ thuật bậc cao có kinh nghiệm đã đảm nhiệm chức danh công nhân bộ kỹ thuật thi công tính đến trước thời điểm đóng thầu.(Có chứng chỉ an toàn làm việc trên cao)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện ≥ 150 kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện ≥ 150 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép ≥ 3KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép ≥ 3KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí ≥ 3,5m3/phút
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí ≥ 3,5m3/phút
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn (m2)
- Số lượng tối thiểu 200
15-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình
E-CDNT 1.2 Tháo dỡ hệ thống anten sóng trung và nâng cấp hệ thống phát sóng FM tại Đài phát sóng khu vực Bắc Trung Bộ
Tháo dỡ hệ thống anten sóng trung và nâng cấp hệ thống phát sóng FM tại Đài phát sóng khu vực Bắc Trung Bộ
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn hỗ trợ của tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình , địa chỉ: 35 Nguyễn Đình Chiểu, P.Lê Đại Hành, Q.Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình và Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình - 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Các đơn vị tư vấn đã thực hiện tư vấn thuộc giai đoạn chuẩn bị đầu tư: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Bưu chính Viễn thông; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bưu điện; Trung tâm Kết cấu thép và Xây dựng; Công ty cổ phần Đầu tư và Thẩm định giá HTC Việt Nam + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH UPCOM Việt Nam có địa chỉ Số 8 đường Bờ Sông, xóm Nguyễn, xã Yên phúc, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định, Việt Nam + Thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Máy và thiết bị SUMAC có địa chỉ Số nhà 05 ngõ 355/114 Xuân Lộc 1, phường Xuân Đỉnh, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam


- Bên mời thầu: Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình , địa chỉ: 35 Nguyễn Đình Chiểu, P.Lê Đại Hành, Q.Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình và Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình - 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Bản gốc hoặc Bản sao công chứng Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp 2. Bản gốc hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. 3. Bản gốc hoặc Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ liên quan. 4. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018, 2019, 2020) theo quy định tại Mẫu số 13 (webform trên Hệ thống) * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1;2;3;4) nêu trên. 5. Bản Scan màu cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. 6. Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu trong E-HSMT. 7. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp về lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên; (nhà thầu không đính kèm thì trong thời gian thương thảo hợp đồng, đối chiếu bản gốc và bản sao nhà thầu không xuất trình được bản gốc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình và Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình - 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Tiến Sỹ - Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam - 58 Quán Sứ, Hoàn Kiếm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cột Ăngten 135m
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả HSTK137,592m3
2Phá dỡ bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả HSTK63,6m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK1,4774tấn
4Quét phụ gia liên kết bê tôngMô tả HSTK33,8576m2
5Phụ gia Sika (0.8kg/m2)Mô tả HSTK27,0861kg
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả HSTK1,3697100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả HSTK63,6m3
8Bu lông neo móngMô tả HSTK4,3198tấn
9Lắp đặt bu lông neo móngMô tả HSTK4,3198tấn
10Gia công khung định vịMô tả HSTK3,2933tấn
11Lắp dựng khung định vịMô tả HSTK3,2933tấn
12Thu hồi khung định vị (50%) (giá trị - thể hiện thu hồi )Mô tả HSTK1,6467tấn
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả HSTK137,592m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả HSTK18,2856m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả HSTK0,0414100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK2,1921m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả HSTK9,1824m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả HSTK9,3955m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả HSTK65,1955m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK54,144m3
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK701,12m2
22Kẻ ô 1200x1200Mô tả HSTK74,5210m
23Bốc dỡ thủ công cát vàngMô tả HSTK25,3437m3
24Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏiMô tả HSTK2,0357m3
25Bốc dỡ thủ công cát đenMô tả HSTK79,5385m3
26Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗMô tả HSTK1,8894m3
27Bốc dỡ thủ công xi măngMô tả HSTK5,2997tấn
28Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néoMô tả HSTK4,3198tấn
29Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạnMô tả HSTK4,9462tấn
30Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả HSTK0,5tấn
31Bốc dỡ thủ công gạch chỉMô tả HSTK5,05031000 viên
32Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Mô tả HSTK25,3437m3
33Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Mô tả HSTK2,0357m3
34Vận chuyển thủ công cát đen có cự ly vận chuyển Mô tả HSTK79,5385m3
35Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Mô tả HSTK1,8894m3
36Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả HSTK5,2997tấn
37Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Mô tả HSTK4,3198tấn
38Vận chuyển thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn có cự ly vận chuyển Mô tả HSTK4,9462tấn
39Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả HSTK0,5tấn
40Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển Mô tả HSTK5,05031000 viên
41Sản xuất thân cột, cầu cáp, thang leo, thang cápMô tả HSTK196,1942tấn
42Vật liệu sản xuất thân cột, cầu cáp, thang leo, thang cápMô tả HSTK1toàn bộ
43Mạ kẽm nhúng nóngMô tả HSTK196,1942tấn
44Lắp dựng thử tại xưởngMô tả HSTK206,673tấn
45Tháo dỡ tại xưởngMô tả HSTK206,673tấn
46Lắp dựng tháp Anten thép ở độ cao Mô tả HSTK47,6456tấn
47Lắp dựng tháp Anten thép ở độ cao 15mMô tả HSTK36,4157tấn
48Lắp dựng tháp Anten thép ở độ cao 25mMô tả HSTK28,6173tấn
49Lắp dựng tháp Anten thép ở độ cao 40mMô tả HSTK19,3855tấn
50Lắp dựng tháp Anten thép ở độ cao 55mMô tả HSTK31,5868tấn
51Lắp dựng tháp Anten thép ở độ cao 70mMô tả HSTK10,7408tấn
52Lắp dựng tháp Anten thép ở độ cao 85mMô tả HSTK13,0556tấn
53Lắp dựng tháp Anten thép ở độ cao 100mMô tả HSTK7,6956tấn
54Lắp dựng tháp Anten thép ở độ cao 110mMô tả HSTK6,4786tấn
55Lắp dựng tháp Anten thép ở độ cao 120mMô tả HSTK2,1206tấn
56Lắp dựng tháp Anten thép ở độ cao 130mMô tả HSTK1,0748tấn
57Lắp đặt cầu cápMô tả HSTK1,8089tấn
58Lắp đặt cột đỡ cầu cápMô tả HSTK31cột
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả HSTK6,912m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,0625tấn
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả HSTK0,132100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả HSTK0,588m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả HSTK3,456m3
64Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả HSTK2,868m3
65Sơn bám dính theo chiều cao cột 100mMô tả HSTK4.575m2
66Dung môi sơn bám dính (10% khối lượng sơn)Mô tả HSTK114,375kg
67Chất đóng rắn sơn bám dính (1/4 KL sơn)Mô tả HSTK285,9375kg
68Sơn báo hiệu theo chiều cao cột 100mMô tả HSTK2.747,98m2
69Sơn báo hiệu theo chiều cao cột 100mMô tả HSTK1.833,72m2
70Dung môi sơn PU (10% khối lượng sơn)Mô tả HSTK114,525kg
71Chất đóng rắn sơn PU (1/4 KL sơn)Mô tả HSTK286,3125kg
72Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mMô tả HSTK11 cái
73Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn Mô tả HSTK2bộ đèn
74Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn Mô tả HSTK4bộ đèn
75Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn Mô tả HSTK2bộ đèn
76Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn Mô tả HSTK2bộ đèn
77Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn >130m (NC*1.1)Mô tả HSTK1bộ đèn
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả HSTK70m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả HSTK185m
80Đèn báo độ caoMô tả HSTK11bộ
81Hộp đấu dâyMô tả HSTK4cái
82Lạt innox (1.5m/cái)Mô tả HSTK170cái
83Dây đồng M95Mô tả HSTK324m
84Đầu cốt M95Mô tả HSTK4cái
85Kéo và định vị cáp thoát sét lên đỉnh cột, tháp Antel ở độ cao lắp đặt Mô tả HSTK11 cột
86Bốc dỡ thủ công cát vàngMô tả HSTK2,1646m3
87Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏiMô tả HSTK3,5574m3
88Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗMô tả HSTK0,7533m3
89Bốc dỡ thủ công xi măngMô tả HSTK1,1958tấn
90Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiMô tả HSTK3,0903tấn
91Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạnMô tả HSTK0,0628tấn
92Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néoMô tả HSTK10,2728tấn
93Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m)Mô tả HSTK195,9159tấn
94Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả HSTK0,5tấn
95Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Mô tả HSTK2,1646m3
96Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Mô tả HSTK3,5574m3
97Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Mô tả HSTK0,7533m3
98Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả HSTK1,1958tấn
99Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Mô tả HSTK3,0903tấn
100Vận chuyển thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn có cự ly vận chuyển Mô tả HSTK0,0628tấn
101Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Mô tả HSTK10,2728tấn
102Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Mô tả HSTK195,9159tấn
103Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả HSTK0,5tấn
104Đo kiểm tra điện trở suất của đấtMô tả HSTK1hệ thống
105Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả HSTK56m3
106Đóng trực tiếp điện cực chiều dàu L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực 63x63x5 (Mô tả HSTK50điện cực
107Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả HSTK200m
108Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 63x63x5 (Mô tả HSTK200điện cực
109Cọc thép mạ kẽm L63x5 (4.81kg/m)Mô tả HSTK125m
110Hàn cáp tiếp địa bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp tiếp địa Mô tả HSTK1hệ thống
111Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả HSTK56m3
112Đo kiểm tra, nghiệm thu hệ thống tiếp đất, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công - Bảo vệMô tả HSTK1hệ thống
113Đo kiểm tra, nghiệm thu hệ thống tiếp đất, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công - Công tácMô tả HSTK1hệ thống
114Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néoMô tả HSTK0,8505tấn
115Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Mô tả HSTK0,8505tấn
B PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ cột anten dây co H=140m(VL*0.5, NC*0.6*1.1^5, MTC*0.6*1.1^5)Mô tả HSTK37,4464tấn
2Xịt dung dịch RP7 bu lông han gỉ 3 ngày trước khi tháo dỡMô tả HSTK461bộ
3Dung dịch RP7Mô tả HSTK40hộp
4Tháo bu lông đã han gỉ (80% khối lượng bu lông)Mô tả HSTK461bộ
5Tháo dỡ bộ cách điện ,bọc vải, vệ sinh, vận chuyển vào kho bảo quản, đóng gói tránh bị hư hỏngMô tả HSTK384bộ
6Tháo dỡ sợi lưỡng kimMô tả HSTK1.954,85m
7Vệ sinh fi đơ chính sợi lưỡng kimMô tả HSTK9.774m
8Đóng gói fi đơ chính sợi lưỡng kimMô tả HSTK9.774m
9Vận chuyển, bảo quản fi đơ chính sợi lưỡng kimMô tả HSTK9.774m
10Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại Mô tả HSTK31,3314tấn
11Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại Mô tả HSTK31,3314tấn
12Tháo dỡ đèn báo không ở độ cao 45m (NC, MTC*0.7)Mô tả HSTK4bộ đèn
13Tháo dỡ đèn báo không ở độ cao 100m (NC, MTC*0.7)Mô tả HSTK4bộ đèn
14Tháo dỡ đèn báo không ở độ cao 140m (NC*1,1^1)Mô tả HSTK2bộ đèn
15Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn, dây đất- thiết diện Mô tả HSTK3210m
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả HSTK34,605m3
17Bốc dỡ thủ công trạc bê tôngMô tả HSTK34,605m3
18Vận chuyển thủ công trạc bê tông có cự ly vận chuyển 800m (NC*1.12^2)Mô tả HSTK34,605m3
19Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả HSTK4,5954tấn
20Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiMô tả HSTK4,5954tấn
21Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Mô tả HSTK4,5954tấn
22Tháo dỡ, vệ sinh, bảo quản tăng đơ sứ cách điện cao tần + tấm định vị trên trụ đỡMô tả HSTK99bộ
23Phân loại, đánh dấu, đóng thùng tất cả các cấu kiện (trừ đế sứ chân cột)Mô tả HSTK30thùng
24Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả HSTK24,75100m3
25San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả HSTK24,75100m3
26Thuê xe cẩu 5T cẩu chân đế 2 cột 140mMô tả HSTK4ca
27Vệ sinh đế sứ đốt 1, bảo quản trong thùng gỗ và đệm xốpMô tả HSTK2thùng
28Tháo dỡ giá đỡ và cuộn cảm (NC*0.6)Mô tả HSTK31 bộ
29Tháo dỡ giá đỡ và tụ điện (NC*0.6)Mô tả HSTK41 bộ
30Tháo dỡ Fi đơ cứng, loại D32Mô tả HSTK45m
31Tháo dỡ các siêu cao tần trên các trụ đỡ feederMô tả HSTK71 cái
32Tháo dỡ cáp nguồn tiết diện 50mm2 (NC*0.5)Mô tả HSTK12010m
33Tháo khung và sứ, kích thước 780x780Mô tả HSTK7bộ
34Bóc toàn bộ tấm đồng bọc bên trong các buồng phối hợpMô tả HSTK576tấm
35Thuê xe cẩu 5T cẩu vào khoMô tả HSTK2ca
36Vệ sinh đế sứ, bảo quản trong thùng gỗ và đệm xốpMô tả HSTK2thùng
37Gia công hệ khung dànMô tả HSTK2,6679tấn
38Vật liệu sản xuất cộtMô tả HSTK1toàn bộ
39Mạ nhúng nóngMô tả HSTK2,6679tấn
40Lắp đặt thử tại xưởngMô tả HSTK2,6679tấn
41Tháo dỡ tại xưởngMô tả HSTK2,6679tấn
42Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả HSTK72,922m3
43Cọc thép L63x5 (4,81kg/m)Mô tả HSTK396m
44Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=3m xuống đất, kích thước điện cực 63x5 mm (NC*1,3)Mô tả HSTK1321 điện cực
45Làm tường chắn đất bằng gỗMô tả HSTK83,6m2
46Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2m vào đất cấp IIMô tả HSTK7,565100m
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả HSTK0,5242100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,0556tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,6629tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả HSTK0,0894tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK1,513m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả HSTK9,8665m3
53Sản xuất hệ bu lông thành phẩmMô tả HSTK73,96kg
54Mạ kẽm móc neoMô tả HSTK112,46kg
55Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả HSTK62,3175m3
56Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả HSTK2,75m3
57Xây tường gạch ống (10x10x20)cm, chiều dày Mô tả HSTK2,75m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK50m2
59Lắp dựng cột Anten dây néo 50m Mô tả HSTK3,317tấn
60Gia công lắp dựng thép hộp neo cộtMô tả HSTK1cột
61Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m (NC*1.5)Mô tả HSTK1cái
62Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn Mô tả HSTK2bộ đèn
63Lắp đặt cáp nguồn, dây đất treo, tiết diện dây dẫn SMô tả HSTK710m
64Cáp thép F12Mô tả HSTK635m
65Tăng đơ mạ kẽm M22Mô tả HSTK15cái
66Ma ní M20Mô tả HSTK30cái
67Khóa cáp M12Mô tả HSTK138cái
68Khóa cáp M15Mô tả HSTK30cái
69Lót cáp M12Mô tả HSTK30cái
70Đầu cốt D12Mô tả HSTK1cái
71Bu lông M10x40Mô tả HSTK1cái
72Mỡ bảo quảnMô tả HSTK5kg
73Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao Mô tả HSTK1cột
74Lắp đặt anten FMMô tả HSTK81 dàn (panel)
75Lắp đặt cáp nhánhMô tả HSTK81 sợi cáp
76Lắp đặt Fi đơ chính, loại Fiđơ 31/8''Mô tả HSTK185m
77Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả HSTK34,72m3
78Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả HSTK0,524100m
79Phá dỡ nền đường nội bộMô tả HSTK2,62m3
80Đo kiểm tra điện trở suất của đấtMô tả HSTK1hệ thống
81Cọc đồng D25 dài 2m (4,37kg/m)Mô tả HSTK80m
82Dây đồng M120Mô tả HSTK124m
83Dây cáp thép mạ kẽm D12Mô tả HSTK10m
84Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2m xuống đất, kích thước điện cực =Φ25)Mô tả HSTK40điện cực (cọc)
85Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết D12 (Mô tả HSTK1341 m
86Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả HSTK60điện cực
87Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmMô tả HSTK0,131100m2
88Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmMô tả HSTK0,131100m2
89Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương1,6 kg/m2Mô tả HSTK13,1m2
90Thảm mặt đường bằng rải bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày lèn ép 7cmMô tả HSTK0,131100m2
91Đo kiểm tra, nghiệm thu hệ thống tiếp đất, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công - Bảo vệMô tả HSTK1hệ thống
92Đo kiểm tra, nghiệm thu hệ thống tiếp đất, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công - Công tácMô tả HSTK1hệ thống
93Tháo dỡ cột Anten dây néo 50m Mô tả HSTK6,7085tấn
94Tháo dỡ các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m (NC*0.7*1.5; MTC*0.7)Mô tả HSTK1cái
95Tháo dỡ đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn Mô tả HSTK4bộ đèn
96Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất treo, tiết diện dây dẫn SMô tả HSTK1010m
97Tháo dỡ dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột Mô tả HSTK1cột
98Tháo dỡ dàn Anten FM (NC*0.7; MTC*0.7)Mô tả HSTK81 dàn (panel)
99Tháo dỡ cáp nhánh (NC*0.7; MTC*0.7)Mô tả HSTK8sợi
100Tháo dỡ Fi đơ chính, loại Fiđơ 31/8'' (NC*0.7; MTC*0.7)Mô tả HSTK185m
101Tháo cầu cáp, trụ đỡ cầu cáp (NC*0.7; MTC*0.7)Mô tả HSTK1,5764tấn
102Tháo dỡ kết sắt thép móng neoMô tả HSTK0,6406tấn
103Tháo dỡ cột anten dây co tạm 54m (VL*0.5, NC*0.6, MTC*0.6)Mô tả HSTK3,3159tấn
104Tháo dỡ kim thu sét (NC*0.7*1.5)Mô tả HSTK1cái
105Tháo dỡ đèn tín hiệu trên cột (NC*0.7, MTC*0.7)Mô tả HSTK2bộ đèn
106Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn, dây đất- thiết diện Mô tả HSTK710m
107Tháo dỡ dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao Mô tả HSTK1cột
108Tháo dỡ anten FM (NC*0.7, MTC*0.7)Mô tả HSTK81 dàn (panel)
109Tháo dỡ cáp nhánh (NC*0.7, MTC*0.7)Mô tả HSTK8sợi
110Tháo dỡ Fi đơ chính, loại Fiđơ 31/8'' (NC*0.7, MTC*0.7)Mô tả HSTK185m
111Lắp đặt anten FMMô tả HSTK81 dàn (panel)
112Lắp đặt cáp nhánhMô tả HSTK8sợi
113Lắp đặt Fi đơ chính, loại Fiđơ 31/8''Mô tả HSTK185m
C PHẦN THIẾT BỊ
1Hệ thống anten FM 8 tầng, 32 panel công suất 60KW bao gồm hệ thống ăng ten 32 giàn ,bộ chia 4-1/2", cáp chia, và các phụ kiện, công lắp đặt đồng bộMô tả HSTK1Hệ thống
2Cáp dẫn sóng loại không khí 4-1/2" Đồng bộ lắp vào anten, máy phát bao gồm cả công lắp đặtMô tả HSTK160Mét
3Máy nén và sấy khí cho cáp cao tần baoMô tả HSTK1Cái
4Máy phát FM 10kW, sử dụng 02 exciter kỹ thuật số. Sẵn sàng cho các chuẩn phát sóng số FM + HD Radio™, HD Radio™ hoặc DRM+. Có khả năng điều khiển giám sát từ xa qua internet sử dụng giao diện điều khiển hỗ trợ giao thức SNMP.Mô tả HSTK1HT
5Bộ xử lý tín hiệu cho máy phát, sử dụng tích hợp trong Exciter của máy phát.Mô tả HSTK2Bộ
6Khối nguồn dự phòng máy phát FM-10KWMô tả HSTK1Bộ
7Khối công suất dự phòng máy phát FM - 10KWMô tả HSTK1Bộ
8Ống cứng dẫn sóng 3-1/8"(3m)Mô tả HSTK4Cây
9Kim dẫn sóng 3 – 1/8” cùng tấm cách lyMô tả HSTK4Cái
10Cút góc 3-1/8"Mô tả HSTK7Cái
11Cút thẳng 3-1/8" bao gồm cả kim dẫn sóngMô tả HSTK8Cái
12Mặt bích 3-1/8"Mô tả HSTK5Cái
13Chuyển đổi RF mặt bích 1 5/8" sang mặt bích 3 1/8".Mô tả HSTK1Cái
14Bộ chuyển mạch âm tần 4x4Mô tả HSTK1Bộ
15Tủ RackMô tả HSTK1Bộ
16Máy phát FM 5kW, sử dụng 02 exciter kỹ thuật số. Sẵn sàng cho các chuẩn phát sóng số FM + HD Radio™, HD Radio™ hoặc DRM+. Có khả năng điều khiển giám sát từ xa qua internet sử dụng giao diện điều khiển hỗ trợ giao thức SNMP.Mô tả HSTK1Bộ
17Bộ xử lý tín hiệu cho máy phát 5kW, sử dụng tích hợp trong Exciter của máy phát.Mô tả HSTK2Bộ
18Khối nguồn dự phòng máy phát FM-5KWMô tả HSTK1Bộ
19Khối công suất dự phòng máy phát FM - 5KWMô tả HSTK1Bộ
20Ống cứng dẫn sóng 1-5/8" (3m)Mô tả HSTK4Cây
21Kim dẫn sóng 1-5/8” cùng tấm cách lyMô tả HSTK4Cái
22Cút góc 1-5/8"Mô tả HSTK5Cái
23Cút thẳng 1-5/8" bao gồm cả kim dẫn sóngMô tả HSTK12Cái
24Mặt bích 3-1/8"Mô tả HSTK5Cái
25Điều hòa nhiệt độ 48.000BTUMô tả HSTK1Bộ
26Ổn áp 45KVAMô tả HSTK2Bộ
27Cắt lọc sét đường nguồn 3 pha 135KVAMô tả HSTK1Bộ
28Tủ điện (Vỏ sơn tĩnh điện của Enhat, các áp tô mát của LS bao gồm: 01 Áp tô mát tổng 3 pha 100A, 1 áp tô mát nhánh 3 pha 50A, 1 áp tô mát nhánh 3 pha 30A, 02 áp tô mát nhánh 3 pha 15A, 01 áp tô mát nhánh 1 pha 10A. Cáp điện 3 pha, 1 pha và các phụ kiện)Mô tả HSTK1Bộ
29Bộ cộng FM kiểu cân bằng, đầu vào băng hẹp 10kW, đầu vào băng rộng 50kW, đầu ra 60kWMô tả HSTK1Bộ
30Thiết bị giải điều chế tín hiệu FM, đầu ra Ip out, có cổng vào tín hiệu âm tần chuẩn tương tự và chuẩn IP.Mô tả HSTK4Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4324594E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28649189E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị:- Phần thi công sản xuất, lắp dựng hoặc tháo dỡ cột cao từ 94,5m trở lên, có giá trị tối thiểu là 15.700.000.000 VNĐ; - Phần mua sắm lắp đặt thiết bị (Mua sắm Hệ thống cột anten FM, cáp dẫn sóng, hệ thống máy phát…) có giá trị tối thiểu là 14.320.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.020.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường phần xây dựng 1 - Là Kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề TVGSTCXD công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường cấp II, tương tự về công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của nhân sự; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ).53
2 Nhân sự khác về xây dựng 5 - Kỹ sư xây dựng ≥ 01 người;- Kỹ sư điện, điện tử hoặc cơ khí ≥ 01 người;- Kỹ sư trắc địa ≥ 01 người;- Kỹ sư phụ trách thanh toán ≥ 01 người;- Kỹ sư phụ trách an toàn lao động ≥ 01 người.- Đối với kỹ sư xây dựng; điện, điện tử hoặc cơ khí có bằng đại học trở lên. Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kỹ sư trắc địa có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.- Đối với kỹ sư phụ trách thanh toán có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật, có chứng chỉ Định giá hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động có bằng đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tất cả các tài liệu là bản sao được công chứng/ chứng thực33
3 Công nhân kỹ thuật làm việc trên cột cao 20 Có đủ các ngành nghề theo yêu cầu của gói thầu:Trong đó:+ > 10 người cho công tác thi công xây dựng cơ sở hạ tầng;+ > 10 người cho công tác sản xuất, tháo dỡ, lắp dựng cột.- Các công nhân đều phải có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động trên cao còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.11
4 Chỉ huy trưởng công trình phần thiết bị chuyên ngành 1 Trình độ tối thiểu Kỹ sư Điện tử - Viễn thông hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách thi công lắp đặt tối thiểu 01 thiết bị tương tự.53
5 Cán bộ, công nhân kỹ thuật dự kiến tham gia lắp đặt 2 Chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông, tin học có trình độ cao đẳng trở lên (Có chứng chỉ Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động)32
6 Cán bộ lập hồ sơ thanh quyết toán 1 Cử nhân kinh tế, tài chính hoặc tương đương.32
7 Công nhân kỹ thuật thi công lắp đặt anten 2 Là công nhân kỹ thuật bậc cao có kinh nghiệm đã đảm nhiệm chức danh công nhân bộ kỹ thuật thi công tính đến trước thời điểm đóng thầu.(Có chứng chỉ an toàn làm việc trên cao)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥ 10 tấn Cần trục ô tô ≥ 10 tấn1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
3 Máy phát điện ≥ 150 kVA Máy phát điện ≥ 150 kVA1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Máy đầm dùi ≥ 1,5kw1
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW2
8 Máy cắt, uốn thép ≥ 3KW Máy cắt, uốn thép ≥ 3KW2
9 Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn1
10 Máy trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc Máy trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc2
11 Máy nén khí ≥ 3,5m3/phút Máy nén khí ≥ 3,5m3/phút2
12 Máy hàn Máy hàn3
13 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
14 Ván khuôn Ván khuôn (m2)200
15 Giàn giáo Giàn giáo200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->