Gói thầu: Tháo dỡ hệ thống anten sóng trung và nâng cấp hệ thống phát sóng FM tại Đài phát sóng khu vực Bắc Trung Bộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220364010-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình |
| Tên gói thầu | Tháo dỡ hệ thống anten sóng trung và nâng cấp hệ thống phát sóng FM tại Đài phát sóng khu vực Bắc Trung Bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220325384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-26 10:16:00 đến ngày 2022-04-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 42,883,063,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4324594E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28649189E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị:- Phần thi công sản xuất, lắp dựng hoặc tháo dỡ cột cao từ 94,5m trở lên, có giá trị tối thiểu là 15.700.000.000 VNĐ; - Phần mua sắm lắp đặt thiết bị (Mua sắm Hệ thống cột anten FM, cáp dẫn sóng, hệ thống máy phát…) có giá trị tối thiểu là 14.320.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.020.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề TVGSTCXD công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường cấp II, tương tự về công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của nhân sự; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự khác về xây dựng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng ≥ 01 người;- Kỹ sư điện, điện tử hoặc cơ khí ≥ 01 người;- Kỹ sư trắc địa ≥ 01 người;- Kỹ sư phụ trách thanh toán ≥ 01 người;- Kỹ sư phụ trách an toàn lao động ≥ 01 người.- Đối với kỹ sư xây dựng; điện, điện tử hoặc cơ khí có bằng đại học trở lên. Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kỹ sư trắc địa có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.- Đối với kỹ sư phụ trách thanh toán có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật, có chứng chỉ Định giá hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động có bằng đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tất cả các tài liệu là bản sao được công chứng/ chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật làm việc trên cột cao |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có đủ các ngành nghề theo yêu cầu của gói thầu:Trong đó:+ > 10 người cho công tác thi công xây dựng cơ sở hạ tầng;+ > 10 người cho công tác sản xuất, tháo dỡ, lắp dựng cột.- Các công nhân đều phải có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động trên cao còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình phần thiết bị chuyên ngành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu Kỹ sư Điện tử - Viễn thông hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách thi công lắp đặt tối thiểu 01 thiết bị tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ, công nhân kỹ thuật dự kiến tham gia lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông, tin học có trình độ cao đẳng trở lên (Có chứng chỉ Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kinh tế, tài chính hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thi công lắp đặt anten |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là công nhân kỹ thuật bậc cao có kinh nghiệm đã đảm nhiệm chức danh công nhân bộ kỹ thuật thi công tính đến trước thời điểm đóng thầu.(Có chứng chỉ an toàn làm việc trên cao) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện ≥ 150 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện ≥ 150 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép ≥ 3KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép ≥ 3KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí ≥ 3,5m3/phút | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí ≥ 3,5m3/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 15-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình |
| E-CDNT 1.2 |
Tháo dỡ hệ thống anten sóng trung và nâng cấp hệ thống phát sóng FM tại Đài phát sóng khu vực Bắc Trung Bộ Tháo dỡ hệ thống anten sóng trung và nâng cấp hệ thống phát sóng FM tại Đài phát sóng khu vực Bắc Trung Bộ 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn hỗ trợ của tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Bản gốc hoặc Bản sao công chứng Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp 2. Bản gốc hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. 3. Bản gốc hoặc Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ liên quan. 4. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018, 2019, 2020) theo quy định tại Mẫu số 13 (webform trên Hệ thống) * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1;2;3;4) nêu trên. 5. Bản Scan màu cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. 6. Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu trong E-HSMT. 7. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp về lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên; (nhà thầu không đính kèm thì trong thời gian thương thảo hợp đồng, đối chiếu bản gốc và bản sao nhà thầu không xuất trình được bản gốc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình và Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình - 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Tiến Sỹ - Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam - 58 Quán Sứ, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban kiêm nhiệm quản lý các dự án đầu tư của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9362798 Fax: 0243.824 2347 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cột Ăngten 135m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả HSTK | 137,592 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả HSTK | 63,6 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 1,4774 | tấn |
| 4 | Quét phụ gia liên kết bê tông | Mô tả HSTK | 33,8576 | m2 |
| 5 | Phụ gia Sika (0.8kg/m2) | Mô tả HSTK | 27,0861 | kg |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 1,3697 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 63,6 | m3 |
| 8 | Bu lông neo móng | Mô tả HSTK | 4,3198 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo móng | Mô tả HSTK | 4,3198 | tấn |
| 10 | Gia công khung định vị | Mô tả HSTK | 3,2933 | tấn |
| 11 | Lắp dựng khung định vị | Mô tả HSTK | 3,2933 | tấn |
| 12 | Thu hồi khung định vị (50%) (giá trị - thể hiện thu hồi ) | Mô tả HSTK | 1,6467 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả HSTK | 137,592 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả HSTK | 18,2856 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 0,0414 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 2,1921 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả HSTK | 9,1824 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả HSTK | 9,3955 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả HSTK | 65,1955 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 54,144 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 701,12 | m2 |
| 22 | Kẻ ô 1200x1200 | Mô tả HSTK | 74,52 | 10m |
| 23 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Mô tả HSTK | 25,3437 | m3 |
| 24 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Mô tả HSTK | 2,0357 | m3 |
| 25 | Bốc dỡ thủ công cát đen | Mô tả HSTK | 79,5385 | m3 |
| 26 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | Mô tả HSTK | 1,8894 | m3 |
| 27 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Mô tả HSTK | 5,2997 | tấn |
| 28 | Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo | Mô tả HSTK | 4,3198 | tấn |
| 29 | Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn | Mô tả HSTK | 4,9462 | tấn |
| 30 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả HSTK | 0,5 | tấn |
| 31 | Bốc dỡ thủ công gạch chỉ | Mô tả HSTK | 5,0503 | 1000 viên |
| 32 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Mô tả HSTK | 25,3437 | m3 |
| 33 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Mô tả HSTK | 2,0357 | m3 |
| 34 | Vận chuyển thủ công cát đen có cự ly vận chuyển | Mô tả HSTK | 79,5385 | m3 |
| 35 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Mô tả HSTK | 1,8894 | m3 |
| 36 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Mô tả HSTK | 5,2997 | tấn |
| 37 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Mô tả HSTK | 4,3198 | tấn |
| 38 | Vận chuyển thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn có cự ly vận chuyển | Mô tả HSTK | 4,9462 | tấn |
| 39 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | Mô tả HSTK | 0,5 | tấn |
| 40 | Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển | Mô tả HSTK | 5,0503 | 1000 viên |
| 41 | Sản xuất thân cột, cầu cáp, thang leo, thang cáp | Mô tả HSTK | 196,1942 | tấn |
| 42 | Vật liệu sản xuất thân cột, cầu cáp, thang leo, thang cáp | Mô tả HSTK | 1 | toàn bộ |
| 43 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả HSTK | 196,1942 | tấn |
| 44 | Lắp dựng thử tại xưởng | Mô tả HSTK | 206,673 | tấn |
| 45 | Tháo dỡ tại xưởng | Mô tả HSTK | 206,673 | tấn |
| 46 | Lắp dựng tháp Anten thép ở độ cao | Mô tả HSTK | 47,6456 | tấn |
| 47 | Lắp dựng tháp Anten thép ở độ cao 15m | Mô tả HSTK | 36,4157 | tấn |
| 48 | Lắp dựng tháp Anten thép ở độ cao 25m | Mô tả HSTK | 28,6173 | tấn |
| 49 | Lắp dựng tháp Anten thép ở độ cao 40m | Mô tả HSTK | 19,3855 | tấn |
| 50 | Lắp dựng tháp Anten thép ở độ cao 55m | Mô tả HSTK | 31,5868 | tấn |
| 51 | Lắp dựng tháp Anten thép ở độ cao 70m | Mô tả HSTK | 10,7408 | tấn |
| 52 | Lắp dựng tháp Anten thép ở độ cao 85m | Mô tả HSTK | 13,0556 | tấn |
| 53 | Lắp dựng tháp Anten thép ở độ cao 100m | Mô tả HSTK | 7,6956 | tấn |
| 54 | Lắp dựng tháp Anten thép ở độ cao 110m | Mô tả HSTK | 6,4786 | tấn |
| 55 | Lắp dựng tháp Anten thép ở độ cao 120m | Mô tả HSTK | 2,1206 | tấn |
| 56 | Lắp dựng tháp Anten thép ở độ cao 130m | Mô tả HSTK | 1,0748 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cầu cáp | Mô tả HSTK | 1,8089 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | Mô tả HSTK | 3 | 1cột |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả HSTK | 6,912 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,0625 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 0,132 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả HSTK | 0,588 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 3,456 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả HSTK | 2,868 | m3 |
| 65 | Sơn bám dính theo chiều cao cột 100m | Mô tả HSTK | 4.575 | m2 |
| 66 | Dung môi sơn bám dính (10% khối lượng sơn) | Mô tả HSTK | 114,375 | kg |
| 67 | Chất đóng rắn sơn bám dính (1/4 KL sơn) | Mô tả HSTK | 285,9375 | kg |
| 68 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột 100m | Mô tả HSTK | 2.747,98 | m2 |
| 69 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột 100m | Mô tả HSTK | 1.833,72 | m2 |
| 70 | Dung môi sơn PU (10% khối lượng sơn) | Mô tả HSTK | 114,525 | kg |
| 71 | Chất đóng rắn sơn PU (1/4 KL sơn) | Mô tả HSTK | 286,3125 | kg |
| 72 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả HSTK | 1 | 1 cái |
| 73 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn | Mô tả HSTK | 2 | bộ đèn |
| 74 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn | Mô tả HSTK | 4 | bộ đèn |
| 75 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn | Mô tả HSTK | 2 | bộ đèn |
| 76 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn | Mô tả HSTK | 2 | bộ đèn |
| 77 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn >130m (NC*1.1) | Mô tả HSTK | 1 | bộ đèn |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả HSTK | 70 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả HSTK | 185 | m |
| 80 | Đèn báo độ cao | Mô tả HSTK | 11 | bộ |
| 81 | Hộp đấu dây | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 82 | Lạt innox (1.5m/cái) | Mô tả HSTK | 170 | cái |
| 83 | Dây đồng M95 | Mô tả HSTK | 324 | m |
| 84 | Đầu cốt M95 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 85 | Kéo và định vị cáp thoát sét lên đỉnh cột, tháp Antel ở độ cao lắp đặt | Mô tả HSTK | 1 | 1 cột |
| 86 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Mô tả HSTK | 2,1646 | m3 |
| 87 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Mô tả HSTK | 3,5574 | m3 |
| 88 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | Mô tả HSTK | 0,7533 | m3 |
| 89 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Mô tả HSTK | 1,1958 | tấn |
| 90 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Mô tả HSTK | 3,0903 | tấn |
| 91 | Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn | Mô tả HSTK | 0,0628 | tấn |
| 92 | Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo | Mô tả HSTK | 10,2728 | tấn |
| 93 | Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) | Mô tả HSTK | 195,9159 | tấn |
| 94 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả HSTK | 0,5 | tấn |
| 95 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Mô tả HSTK | 2,1646 | m3 |
| 96 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Mô tả HSTK | 3,5574 | m3 |
| 97 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Mô tả HSTK | 0,7533 | m3 |
| 98 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Mô tả HSTK | 1,1958 | tấn |
| 99 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Mô tả HSTK | 3,0903 | tấn |
| 100 | Vận chuyển thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn có cự ly vận chuyển | Mô tả HSTK | 0,0628 | tấn |
| 101 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Mô tả HSTK | 10,2728 | tấn |
| 102 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Mô tả HSTK | 195,9159 | tấn |
| 103 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | Mô tả HSTK | 0,5 | tấn |
| 104 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả HSTK | 1 | hệ thống |
| 105 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả HSTK | 56 | m3 |
| 106 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dàu L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực 63x63x5 ( | Mô tả HSTK | 50 | điện cực |
| 107 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Mô tả HSTK | 200 | m |
| 108 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 63x63x5 ( | Mô tả HSTK | 200 | điện cực |
| 109 | Cọc thép mạ kẽm L63x5 (4.81kg/m) | Mô tả HSTK | 125 | m |
| 110 | Hàn cáp tiếp địa bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp tiếp địa | Mô tả HSTK | 1 | hệ thống |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả HSTK | 56 | m3 |
| 112 | Đo kiểm tra, nghiệm thu hệ thống tiếp đất, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công - Bảo vệ | Mô tả HSTK | 1 | hệ thống |
| 113 | Đo kiểm tra, nghiệm thu hệ thống tiếp đất, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công - Công tác | Mô tả HSTK | 1 | hệ thống |
| 114 | Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo | Mô tả HSTK | 0,8505 | tấn |
| 115 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Mô tả HSTK | 0,8505 | tấn |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cột anten dây co H=140m(VL*0.5, NC*0.6*1.1^5, MTC*0.6*1.1^5) | Mô tả HSTK | 37,4464 | tấn |
| 2 | Xịt dung dịch RP7 bu lông han gỉ 3 ngày trước khi tháo dỡ | Mô tả HSTK | 461 | bộ |
| 3 | Dung dịch RP7 | Mô tả HSTK | 40 | hộp |
| 4 | Tháo bu lông đã han gỉ (80% khối lượng bu lông) | Mô tả HSTK | 461 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bộ cách điện ,bọc vải, vệ sinh, vận chuyển vào kho bảo quản, đóng gói tránh bị hư hỏng | Mô tả HSTK | 384 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ sợi lưỡng kim | Mô tả HSTK | 1.954,8 | 5m |
| 7 | Vệ sinh fi đơ chính sợi lưỡng kim | Mô tả HSTK | 9.774 | m |
| 8 | Đóng gói fi đơ chính sợi lưỡng kim | Mô tả HSTK | 9.774 | m |
| 9 | Vận chuyển, bảo quản fi đơ chính sợi lưỡng kim | Mô tả HSTK | 9.774 | m |
| 10 | Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại | Mô tả HSTK | 31,3314 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại | Mô tả HSTK | 31,3314 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ đèn báo không ở độ cao 45m (NC, MTC*0.7) | Mô tả HSTK | 4 | bộ đèn |
| 13 | Tháo dỡ đèn báo không ở độ cao 100m (NC, MTC*0.7) | Mô tả HSTK | 4 | bộ đèn |
| 14 | Tháo dỡ đèn báo không ở độ cao 140m (NC*1,1^1) | Mô tả HSTK | 2 | bộ đèn |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn, dây đất- thiết diện | Mô tả HSTK | 32 | 10m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả HSTK | 34,605 | m3 |
| 17 | Bốc dỡ thủ công trạc bê tông | Mô tả HSTK | 34,605 | m3 |
| 18 | Vận chuyển thủ công trạc bê tông có cự ly vận chuyển 800m (NC*1.12^2) | Mô tả HSTK | 34,605 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả HSTK | 4,5954 | tấn |
| 20 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Mô tả HSTK | 4,5954 | tấn |
| 21 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Mô tả HSTK | 4,5954 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ, vệ sinh, bảo quản tăng đơ sứ cách điện cao tần + tấm định vị trên trụ đỡ | Mô tả HSTK | 99 | bộ |
| 23 | Phân loại, đánh dấu, đóng thùng tất cả các cấu kiện (trừ đế sứ chân cột) | Mô tả HSTK | 30 | thùng |
| 24 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả HSTK | 24,75 | 100m3 |
| 25 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả HSTK | 24,75 | 100m3 |
| 26 | Thuê xe cẩu 5T cẩu chân đế 2 cột 140m | Mô tả HSTK | 4 | ca |
| 27 | Vệ sinh đế sứ đốt 1, bảo quản trong thùng gỗ và đệm xốp | Mô tả HSTK | 2 | thùng |
| 28 | Tháo dỡ giá đỡ và cuộn cảm (NC*0.6) | Mô tả HSTK | 3 | 1 bộ |
| 29 | Tháo dỡ giá đỡ và tụ điện (NC*0.6) | Mô tả HSTK | 4 | 1 bộ |
| 30 | Tháo dỡ Fi đơ cứng, loại D32 | Mô tả HSTK | 45 | m |
| 31 | Tháo dỡ các siêu cao tần trên các trụ đỡ feeder | Mô tả HSTK | 7 | 1 cái |
| 32 | Tháo dỡ cáp nguồn tiết diện 50mm2 (NC*0.5) | Mô tả HSTK | 120 | 10m |
| 33 | Tháo khung và sứ, kích thước 780x780 | Mô tả HSTK | 7 | bộ |
| 34 | Bóc toàn bộ tấm đồng bọc bên trong các buồng phối hợp | Mô tả HSTK | 576 | tấm |
| 35 | Thuê xe cẩu 5T cẩu vào kho | Mô tả HSTK | 2 | ca |
| 36 | Vệ sinh đế sứ, bảo quản trong thùng gỗ và đệm xốp | Mô tả HSTK | 2 | thùng |
| 37 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả HSTK | 2,6679 | tấn |
| 38 | Vật liệu sản xuất cột | Mô tả HSTK | 1 | toàn bộ |
| 39 | Mạ nhúng nóng | Mô tả HSTK | 2,6679 | tấn |
| 40 | Lắp đặt thử tại xưởng | Mô tả HSTK | 2,6679 | tấn |
| 41 | Tháo dỡ tại xưởng | Mô tả HSTK | 2,6679 | tấn |
| 42 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả HSTK | 72,922 | m3 |
| 43 | Cọc thép L63x5 (4,81kg/m) | Mô tả HSTK | 396 | m |
| 44 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=3m xuống đất, kích thước điện cực 63x5 mm (NC*1,3) | Mô tả HSTK | 132 | 1 điện cực |
| 45 | Làm tường chắn đất bằng gỗ | Mô tả HSTK | 83,6 | m2 |
| 46 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2m vào đất cấp II | Mô tả HSTK | 7,565 | 100m |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 0,5242 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,0556 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,6629 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả HSTK | 0,0894 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 1,513 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 9,8665 | m3 |
| 53 | Sản xuất hệ bu lông thành phẩm | Mô tả HSTK | 73,96 | kg |
| 54 | Mạ kẽm móc neo | Mô tả HSTK | 112,46 | kg |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả HSTK | 62,3175 | m3 |
| 56 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả HSTK | 2,75 | m3 |
| 57 | Xây tường gạch ống (10x10x20)cm, chiều dày | Mô tả HSTK | 2,75 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 50 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cột Anten dây néo 50m | Mô tả HSTK | 3,317 | tấn |
| 60 | Gia công lắp dựng thép hộp neo cột | Mô tả HSTK | 1 | cột |
| 61 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m (NC*1.5) | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn | Mô tả HSTK | 2 | bộ đèn |
| 63 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất treo, tiết diện dây dẫn S | Mô tả HSTK | 7 | 10m |
| 64 | Cáp thép F12 | Mô tả HSTK | 635 | m |
| 65 | Tăng đơ mạ kẽm M22 | Mô tả HSTK | 15 | cái |
| 66 | Ma ní M20 | Mô tả HSTK | 30 | cái |
| 67 | Khóa cáp M12 | Mô tả HSTK | 138 | cái |
| 68 | Khóa cáp M15 | Mô tả HSTK | 30 | cái |
| 69 | Lót cáp M12 | Mô tả HSTK | 30 | cái |
| 70 | Đầu cốt D12 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 71 | Bu lông M10x40 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 72 | Mỡ bảo quản | Mô tả HSTK | 5 | kg |
| 73 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao | Mô tả HSTK | 1 | cột |
| 74 | Lắp đặt anten FM | Mô tả HSTK | 8 | 1 dàn (panel) |
| 75 | Lắp đặt cáp nhánh | Mô tả HSTK | 8 | 1 sợi cáp |
| 76 | Lắp đặt Fi đơ chính, loại Fiđơ 31/8'' | Mô tả HSTK | 18 | 5m |
| 77 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả HSTK | 34,72 | m3 |
| 78 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả HSTK | 0,524 | 100m |
| 79 | Phá dỡ nền đường nội bộ | Mô tả HSTK | 2,62 | m3 |
| 80 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả HSTK | 1 | hệ thống |
| 81 | Cọc đồng D25 dài 2m (4,37kg/m) | Mô tả HSTK | 80 | m |
| 82 | Dây đồng M120 | Mô tả HSTK | 124 | m |
| 83 | Dây cáp thép mạ kẽm D12 | Mô tả HSTK | 10 | m |
| 84 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2m xuống đất, kích thước điện cực =Φ25) | Mô tả HSTK | 40 | điện cực (cọc) |
| 85 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết D12 ( | Mô tả HSTK | 134 | 1 m |
| 86 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả HSTK | 60 | điện cực |
| 87 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả HSTK | 0,131 | 100m2 |
| 88 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả HSTK | 0,131 | 100m2 |
| 89 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương1,6 kg/m2 | Mô tả HSTK | 13,1 | m2 |
| 90 | Thảm mặt đường bằng rải bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày lèn ép 7cm | Mô tả HSTK | 0,131 | 100m2 |
| 91 | Đo kiểm tra, nghiệm thu hệ thống tiếp đất, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công - Bảo vệ | Mô tả HSTK | 1 | hệ thống |
| 92 | Đo kiểm tra, nghiệm thu hệ thống tiếp đất, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công - Công tác | Mô tả HSTK | 1 | hệ thống |
| 93 | Tháo dỡ cột Anten dây néo 50m | Mô tả HSTK | 6,7085 | tấn |
| 94 | Tháo dỡ các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m (NC*0.7*1.5; MTC*0.7) | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 95 | Tháo dỡ đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten, chiều cao lắp đèn | Mô tả HSTK | 4 | bộ đèn |
| 96 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất treo, tiết diện dây dẫn S | Mô tả HSTK | 10 | 10m |
| 97 | Tháo dỡ dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | Mô tả HSTK | 1 | cột |
| 98 | Tháo dỡ dàn Anten FM (NC*0.7; MTC*0.7) | Mô tả HSTK | 8 | 1 dàn (panel) |
| 99 | Tháo dỡ cáp nhánh (NC*0.7; MTC*0.7) | Mô tả HSTK | 8 | sợi |
| 100 | Tháo dỡ Fi đơ chính, loại Fiđơ 31/8'' (NC*0.7; MTC*0.7) | Mô tả HSTK | 18 | 5m |
| 101 | Tháo cầu cáp, trụ đỡ cầu cáp (NC*0.7; MTC*0.7) | Mô tả HSTK | 1,5764 | tấn |
| 102 | Tháo dỡ kết sắt thép móng neo | Mô tả HSTK | 0,6406 | tấn |
| 103 | Tháo dỡ cột anten dây co tạm 54m (VL*0.5, NC*0.6, MTC*0.6) | Mô tả HSTK | 3,3159 | tấn |
| 104 | Tháo dỡ kim thu sét (NC*0.7*1.5) | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 105 | Tháo dỡ đèn tín hiệu trên cột (NC*0.7, MTC*0.7) | Mô tả HSTK | 2 | bộ đèn |
| 106 | Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn, dây đất- thiết diện | Mô tả HSTK | 7 | 10m |
| 107 | Tháo dỡ dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao | Mô tả HSTK | 1 | cột |
| 108 | Tháo dỡ anten FM (NC*0.7, MTC*0.7) | Mô tả HSTK | 8 | 1 dàn (panel) |
| 109 | Tháo dỡ cáp nhánh (NC*0.7, MTC*0.7) | Mô tả HSTK | 8 | sợi |
| 110 | Tháo dỡ Fi đơ chính, loại Fiđơ 31/8'' (NC*0.7, MTC*0.7) | Mô tả HSTK | 18 | 5m |
| 111 | Lắp đặt anten FM | Mô tả HSTK | 8 | 1 dàn (panel) |
| 112 | Lắp đặt cáp nhánh | Mô tả HSTK | 8 | sợi |
| 113 | Lắp đặt Fi đơ chính, loại Fiđơ 31/8'' | Mô tả HSTK | 18 | 5m |
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Hệ thống anten FM 8 tầng, 32 panel công suất 60KW bao gồm hệ thống ăng ten 32 giàn ,bộ chia 4-1/2", cáp chia, và các phụ kiện, công lắp đặt đồng bộ | Mô tả HSTK | 1 | Hệ thống |
| 2 | Cáp dẫn sóng loại không khí 4-1/2" Đồng bộ lắp vào anten, máy phát bao gồm cả công lắp đặt | Mô tả HSTK | 160 | Mét |
| 3 | Máy nén và sấy khí cho cáp cao tần bao | Mô tả HSTK | 1 | Cái |
| 4 | Máy phát FM 10kW, sử dụng 02 exciter kỹ thuật số. Sẵn sàng cho các chuẩn phát sóng số FM + HD Radio™, HD Radio™ hoặc DRM+. Có khả năng điều khiển giám sát từ xa qua internet sử dụng giao diện điều khiển hỗ trợ giao thức SNMP. | Mô tả HSTK | 1 | HT |
| 5 | Bộ xử lý tín hiệu cho máy phát, sử dụng tích hợp trong Exciter của máy phát. | Mô tả HSTK | 2 | Bộ |
| 6 | Khối nguồn dự phòng máy phát FM-10KW | Mô tả HSTK | 1 | Bộ |
| 7 | Khối công suất dự phòng máy phát FM - 10KW | Mô tả HSTK | 1 | Bộ |
| 8 | Ống cứng dẫn sóng 3-1/8"(3m) | Mô tả HSTK | 4 | Cây |
| 9 | Kim dẫn sóng 3 – 1/8” cùng tấm cách ly | Mô tả HSTK | 4 | Cái |
| 10 | Cút góc 3-1/8" | Mô tả HSTK | 7 | Cái |
| 11 | Cút thẳng 3-1/8" bao gồm cả kim dẫn sóng | Mô tả HSTK | 8 | Cái |
| 12 | Mặt bích 3-1/8" | Mô tả HSTK | 5 | Cái |
| 13 | Chuyển đổi RF mặt bích 1 5/8" sang mặt bích 3 1/8". | Mô tả HSTK | 1 | Cái |
| 14 | Bộ chuyển mạch âm tần 4x4 | Mô tả HSTK | 1 | Bộ |
| 15 | Tủ Rack | Mô tả HSTK | 1 | Bộ |
| 16 | Máy phát FM 5kW, sử dụng 02 exciter kỹ thuật số. Sẵn sàng cho các chuẩn phát sóng số FM + HD Radio™, HD Radio™ hoặc DRM+. Có khả năng điều khiển giám sát từ xa qua internet sử dụng giao diện điều khiển hỗ trợ giao thức SNMP. | Mô tả HSTK | 1 | Bộ |
| 17 | Bộ xử lý tín hiệu cho máy phát 5kW, sử dụng tích hợp trong Exciter của máy phát. | Mô tả HSTK | 2 | Bộ |
| 18 | Khối nguồn dự phòng máy phát FM-5KW | Mô tả HSTK | 1 | Bộ |
| 19 | Khối công suất dự phòng máy phát FM - 5KW | Mô tả HSTK | 1 | Bộ |
| 20 | Ống cứng dẫn sóng 1-5/8" (3m) | Mô tả HSTK | 4 | Cây |
| 21 | Kim dẫn sóng 1-5/8” cùng tấm cách ly | Mô tả HSTK | 4 | Cái |
| 22 | Cút góc 1-5/8" | Mô tả HSTK | 5 | Cái |
| 23 | Cút thẳng 1-5/8" bao gồm cả kim dẫn sóng | Mô tả HSTK | 12 | Cái |
| 24 | Mặt bích 3-1/8" | Mô tả HSTK | 5 | Cái |
| 25 | Điều hòa nhiệt độ 48.000BTU | Mô tả HSTK | 1 | Bộ |
| 26 | Ổn áp 45KVA | Mô tả HSTK | 2 | Bộ |
| 27 | Cắt lọc sét đường nguồn 3 pha 135KVA | Mô tả HSTK | 1 | Bộ |
| 28 | Tủ điện (Vỏ sơn tĩnh điện của Enhat, các áp tô mát của LS bao gồm: 01 Áp tô mát tổng 3 pha 100A, 1 áp tô mát nhánh 3 pha 50A, 1 áp tô mát nhánh 3 pha 30A, 02 áp tô mát nhánh 3 pha 15A, 01 áp tô mát nhánh 1 pha 10A. Cáp điện 3 pha, 1 pha và các phụ kiện) | Mô tả HSTK | 1 | Bộ |
| 29 | Bộ cộng FM kiểu cân bằng, đầu vào băng hẹp 10kW, đầu vào băng rộng 50kW, đầu ra 60kW | Mô tả HSTK | 1 | Bộ |
| 30 | Thiết bị giải điều chế tín hiệu FM, đầu ra Ip out, có cổng vào tín hiệu âm tần chuẩn tương tự và chuẩn IP. | Mô tả HSTK | 4 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4324594E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28649189E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị:- Phần thi công sản xuất, lắp dựng hoặc tháo dỡ cột cao từ 94,5m trở lên, có giá trị tối thiểu là 15.700.000.000 VNĐ; - Phần mua sắm lắp đặt thiết bị (Mua sắm Hệ thống cột anten FM, cáp dẫn sóng, hệ thống máy phát…) có giá trị tối thiểu là 14.320.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.020.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường phần xây dựng | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề TVGSTCXD công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường cấp II, tương tự về công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của nhân sự; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ). | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự khác về xây dựng | 5 | - Kỹ sư xây dựng ≥ 01 người;- Kỹ sư điện, điện tử hoặc cơ khí ≥ 01 người;- Kỹ sư trắc địa ≥ 01 người;- Kỹ sư phụ trách thanh toán ≥ 01 người;- Kỹ sư phụ trách an toàn lao động ≥ 01 người.- Đối với kỹ sư xây dựng; điện, điện tử hoặc cơ khí có bằng đại học trở lên. Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kỹ sư trắc địa có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.- Đối với kỹ sư phụ trách thanh toán có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật, có chứng chỉ Định giá hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động có bằng đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tất cả các tài liệu là bản sao được công chứng/ chứng thực | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật làm việc trên cột cao | 20 | Có đủ các ngành nghề theo yêu cầu của gói thầu:Trong đó:+ > 10 người cho công tác thi công xây dựng cơ sở hạ tầng;+ > 10 người cho công tác sản xuất, tháo dỡ, lắp dựng cột.- Các công nhân đều phải có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động trên cao còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
| 4 | Chỉ huy trưởng công trình phần thiết bị chuyên ngành | 1 | Trình độ tối thiểu Kỹ sư Điện tử - Viễn thông hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách thi công lắp đặt tối thiểu 01 thiết bị tương tự. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ, công nhân kỹ thuật dự kiến tham gia lắp đặt | 2 | Chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông, tin học có trình độ cao đẳng trở lên (Có chứng chỉ Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ lập hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Cử nhân kinh tế, tài chính hoặc tương đương. | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật thi công lắp đặt anten | 2 | Là công nhân kỹ thuật bậc cao có kinh nghiệm đã đảm nhiệm chức danh công nhân bộ kỹ thuật thi công tính đến trước thời điểm đóng thầu.(Có chứng chỉ an toàn làm việc trên cao) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Máy phát điện ≥ 150 kVA | Máy phát điện ≥ 150 kVA | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép ≥ 3KW | Máy cắt, uốn thép ≥ 3KW | 2 |
| 9 | Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn | Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn | 1 |
| 10 | Máy trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc | Máy trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc | 2 |
| 11 | Máy nén khí ≥ 3,5m3/phút | Máy nén khí ≥ 3,5m3/phút | 2 |
| 12 | Máy hàn | Máy hàn | 3 |
| 13 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 14 | Ván khuôn | Ván khuôn (m2) | 200 |
| 15 | Giàn giáo | Giàn giáo | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi