Gói thầu: Thi công xây dựng công trình CT, NC vùng NTTS thị trấn Rạng Đông thuộc dự án CT, NC cơ sở hạ tầng vùng NTTS huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220337173-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình CT, NC vùng NTTS thị trấn Rạng Đông thuộc dự án CT, NC cơ sở hạ tầng vùng NTTS huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20220319440
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương là 78,54 tỷ đồng; phần còn lại bố trí từ ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-16 14:35:00 đến ngày 2022-04-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 64,170,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8502E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.417E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xét ở đây là hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT.Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 44.919.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN & PTNT (Thủy lợi) và công trình giao thông đường bộ được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường bộ- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cử nhân kinh tế hoặc cử nhân kế toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (giấy chứng nhận có thời hạn).- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách công tác trắc đạc cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước ≥15KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm cóc ≥60kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào 0,4÷0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu tĩnh bánh thép ≥9T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ 5T ÷ 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy thủy bình, kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện ≥7,5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt, uốn thép ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy san ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm dùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình CT, NC vùng NTTS thị trấn Rạng Đông thuộc dự án CT, NC cơ sở hạ tầng vùng NTTS huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Cải tạo, nâng cấp cơ sở hạ tầng vùng nuôi trồng thủy sản huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
30 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương là 78,54 tỷ đồng; phần còn lại bố trí từ ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng , địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND huyện Nghĩa Hưng. Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và thiết kế công trình; Địa chỉ: Số 3 Ngô Sỹ Liên, khu đô thị Hòa Vượng, thành phố Nam Định; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 7 Trần Nhật Duật, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng; Địa chỉ: 575 đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần Tiến Triển 38. Địa chỉ: Đội 1, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thuỷ, Nam Định;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng , địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND huyện Nghĩa Hưng. Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp trong đó có ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình NN&PTNT; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Thi công xây dựng công trình NN&PTNT được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định. - Kinh nghiệm ≥ 05 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ và Thi công xây dựng công trình NN&PTNT (theo đăng ký kinh doanh). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020 hoặc 2021. + Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 3 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được các cơ quan có thẩm quyền chứng thực. - Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu; - Đối với trường hợp nhà thầu kê khai trực tiếp trên Hệ thống mà không đính kèm các tài liệu nêu trên. Bên mời thầu sẽ đánh giá bằng các thông tin do nhà thầu kê khai trên Hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu đáp ứng được yêu cầu của HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND huyện Nghĩa Hưng. Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nam Định + Địa chỉ: số 57, đường Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0228 384 9315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng. + Địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định + Địa chỉ: số 172 Hàn Thuyên, Vị Xuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nạo vét, kiên cố hóa kênh Tiền Phong
1Đào, nạo vét kênhMô tả kỹ thuật theo chương V118.068,99m3
2Đào đất KTH , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4.108,08m3
3Đắp bờ mái kênh bằng đất đào tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V18.509,31m3
4Đất mua để đắp đập tạm thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V10.810,1m3
5Đắp đập tạm thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V16.461,68m3
6Đào phá đập tạm sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V16.461,68m3
7Đóng, nhổ cọc tre L=3,5 m gia cố đập, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V22.748m
8Đóng, nhổ cọc tre L=3,5 m gia cố đập, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V9.099m
9Đóng, nhổ cọc tre L=3,5 m gia cố đập, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V913m
10Đóng, nhổ cọc tre L=3,5 m gia cố đập, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V365m
11Tre cây nẹp gia cố bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V2.625m
12Phên nứa chắn đất bờ vây, mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V2.366,1m2
13Bạt dứa gia cố mái đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V108m2
14Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V136Ca
15Làm và thả rọ đá KT (2x1x0,5)m gia cố đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V54rọ
16Tháo dỡ đá hộc trong rọ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V56,7m3
17Vận chuyển đá hộc thu hồi tận dụng để lát khanMô tả kỹ thuật theo chương V39,69m3
18Phát quang bụi dậmMô tả kỹ thuật theo chương V135,81100m2
19Đào gốc cây D≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V340Gốc
20Đào gốc cây D≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V151Gốc
21Đào bụi treMô tả kỹ thuật theo chương V91bụi
22Di chuyển cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
23Di chuyển hố cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V1hố
24Vận chuyển phế thải phát quangMô tả kỹ thuật theo chương V14Ca
25Vận chuyển đất đào đập tận dụng, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1.390,71m3
26Vận chuyển đất đào đập tận dụng, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V4.260,87m3
27Vận chuyển đất đào không tận dụng, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V113.182,21m3
28San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V1.131,82100m3
29Đóng cọc tre gia cố chân khay, mái kè L= 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V278.105m
30Đá hộc xây móng, chân khay vữa XM100#Mô tả kỹ thuật theo chương V2.560,15m3
31Đá hộc xây đáy kênh vữa XM100# (phạm vi cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,91m3
32Rải vải lọc tương đương TS40Mô tả kỹ thuật theo chương V46.630,48m2
33Lớp đá (2x4)cm lót đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V5.051,97m3
34Đá hộc lát khan mái kè chít vữa xi măng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V11.190,74m3
35Đá hộc xây mái kè vữa xi măng M100# (phạm vi cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,39m3
36Đá hộc xây tường đỉnh vữa xi măng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V2.896,17m3
37Đá hộc xây khung dầm mái vữa xi măng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V1.115,19m3
38Lớp đá (2x4)cm lót đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V64,4m3
39Xây bậc lên xuống bằng đá hộc, vữa xi măng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V260,57m3
40Trát mặt bậc vữa xi măng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V620,96m2
41Bê tông M200# đá (1x2)cm vật thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V36,48m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm BT làm vật thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V291,8m2
43Lắp đặt vật thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.459Tấm
44Đá (2x4)cm làm tầng lọc ngược dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V54,71m3
45Đá (1x2)cm làm tầng lọc ngược dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V54,71m3
46Rải vải lọc tương đương TS40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.465,71m2
47Bốc xếp cấu kiện bê tông lên xuống, trọng lượng PMô tả kỹ thuật theo chương V80,26Tấn
48Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V80,26Tấn/km
49Khe lún bằng hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.896,52m2
50Bốc xếp đá dăm lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V348,47m3
51Bốc xếp đá hộc lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1.145,62m3
52Bốc lên, xuống xi măng lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V60,83tấn
53Xúc cát các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V224,81m3
54Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công cự ly 100mMô tả kỹ thuật theo chương V348,47m3
55Vận chuyển đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V1.145,62m3
56Vận chuyển cátMô tả kỹ thuật theo chương V224,81m3
57Vận chuyển bao xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V60,83Tấn
58Bê tông M200# đá (1x2)cm cục chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V132,12m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm BT cục chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V1.130,6m2
60Sơn cục chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V1.394,6m2
61Đất đắp không đầm nện bãi đúcMô tả kỹ thuật theo chương V493,66m3
62Bê tông M100# đá (2x4)cm nền bãi đúcMô tả kỹ thuật theo chương V140m3
63Đào bỏ bãi đúc sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V633,66m3
64Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V633,66m3
65Phá dỡ kết cấu gạch, đáMô tả kỹ thuật theo chương V557,66m3
66Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,14m3
67Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V53,77m3
68Xúc gạch đá, bê tông sau phá dỡ lên xe đổ ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V615,57m3
69Vận chuyển gạch đá, bê tông sau phá dỡ đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V615,57m3
70San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V6,16100m3
B Đường bên kênh
1Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.507,13m3
2Vận chuyển đất đào không tận dụng, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.507,13m3
3San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V25,07100m3
4Đắp cát nền đường, đầm K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2.296,22m3
5Lớp móng đá thải K>=0,95 dày 20 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.674,09m3
6Rải cấp phối đá dăm lu lèn chặt dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.572,34m3
7Lớp bạt dứa chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8.735,2m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V660,38m2
9Đổ bê tông mặt đường M300#Mô tả kỹ thuật theo chương V1.745,74m3
10Khe lún bằng hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V546,65m2
11Cắt khe co mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.416m
12Quét nhựa đường gỗ khe co dãnMô tả kỹ thuật theo chương V124,27m2
13Gỗ làm khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V1,11m3
14Nhựa đường quét và chám khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V601,38Kg
15Đắp cát nền đường bằng máy, đầm K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V404,25m3
16Lớp móng đá thải dày 20 cmMô tả kỹ thuật theo chương V335,44m3
17Lớp móng đá (6x8)cm dày 20 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.950,6m2
18Lớp đá dăm tiêu chuẩn dày 12 cm, K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V4.095,71m2
19Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.095,71m2
20Gia cố lề đường bằng đá thải, đầm chặt dày 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V694,04m2
21Bó vỉa bê tông M200 kích thước (30x22x100)cmMô tả kỹ thuật theo chương V615cục
22Bê tông tấm đan vỉa M200#, đá (1x2)cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,82m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V121,11m2
24Bốc xếp cấu kiện bê tông lên xuống, trọng lượng PMô tả kỹ thuật theo chương V26tấn
25Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V26tấn/km
26Bê tông móng bó vỉa, đan rãnh M200# dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V36,92m3
27Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V615m
28Lắp đặt tấm đan vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1.231CK
29Cát đen đệm tạo phẳng dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V38,99m3
30Lát hè bằng gạch bockMô tả kỹ thuật theo chương V779,7m2
C Hệ thống thoát nước dọc, ngang đường
1Đào đất xây rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V735,52m3
2Đá (2x4)cm lót dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,71m3
3Bê tông đáy rãnh M200# đá (1x2)cmMô tả kỹ thuật theo chương V128,14m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V250,34m2
5Xây thành rãnh bằng gạch không nung vữa xi măng M75#Mô tả kỹ thuật theo chương V174,6m3
6Trát tường VXM M75#Mô tả kỹ thuật theo chương V869,6m2
7Bê tông mũ rãnh M200#, đá (1x2)cmMô tả kỹ thuật theo chương V34,62m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V427,68m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép mũ rãnh DMô tả kỹ thuật theo chương V2.799,76kg
10Bê tông nắp rãnh M200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V33,07m3
11Gia công lắp đặt cốt thép nắp rãnh DMô tả kỹ thuật theo chương V2.659,76Kg
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan rãnh, tấm đan BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V225,41m2
13Bốc xếp cấu kiện bê tông lên xuống, trọng lượng PMô tả kỹ thuật theo chương V72,75tấn
14Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V72,75tấn/km
15Lắp đặt nắp đan rãnh nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.164Ck
16Khe lún bằng hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V62,5m2
17Lớp đá (4x6)cm lót đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V34,23m3
18Mua và lắp đặt đế cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V156Cái
19Mua và lắp đặt đế cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V56Cái
20Mua và lắp đặt ống cống D400 dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V78m
21Mua và lắp đặt ống cống D600 dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V32m
22Bê tông móng tường đầu, tường cánh M200#, đá (2x4)cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V11,46m2
24Bê tông tường đầu, tường cánh M200#, đá (2x4)cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,52m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V26,39m2
26Đào móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V279,38m3
27Đóng cọc tre L=3,0m xử lý nềnMô tả kỹ thuật theo chương V8.580m
28Đóng cọc tre L=3,5m gia cố mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V458,5m
29Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng đầm chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V228,76m3
30Lớp đá (4x6)cm lót đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,85m3
31Mua và lắp đặt đế cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
32Mua và lắp đặt ống cống D300 dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4m
33Mua và lắp đặt ống cống D1000 dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V20m
34Bê tông móng tường đầu, tường cánh M200#, đá (1x2)cmMô tả kỹ thuật theo chương V34,16m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V57,16m2
36Bê tông tường đầu, tường cánh M200#, đá (1x2)cmMô tả kỹ thuật theo chương V45,65m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V285,98m2
38Bê tông dàn van cống M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V23,46m2
40Cốt thép dàn van cống DMô tả kỹ thuật theo chương V30,78Kg
41Cốt thép dàn van cống 10≤D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V91,03Kg
42Bê tông phai cống M250# đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
43Thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V62,76kg
44Thép hình C65x32Mô tả kỹ thuật theo chương V143,89Kg
45Thép bản 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,16Kg
46Bu lông M16-12Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
47Gia công chế tạo cánh cửa cốngMô tả kỹ thuật theo chương V244,81Kg
48Lắp đặt cửa cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,47Tấn
49Vít nâng V0Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
50Vít nâng V1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
51Làm khớp nối bằng bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8,45m2
52Chèn mối nối ống cống bằng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
53Bê tông bản mặt cống M200#, đá (1x2)cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
54Bê tông móng M100#, đá (2x4)cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,94m2
56Xây móng tường gạch không nung VXMM50, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,69m3
57Xây tường gạch VXMM75#, dày TB 11cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,16m3
58Trát tường vữa XM 75# dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V78,52m2
59Bê tông bản mặt cống M300#Mô tả kỹ thuật theo chương V10,11m3
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V35,26m2
61Cốt thép bản mặt cống 10≤D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V936,9Kg
62Nhựa đường đổ khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V60,53Kg
63Thép ống mạ kẽm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V50,77Kg
64Thép bản dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V110,21Kg
65Gia công lan can dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V160,99Kg
66Bulong M14Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
67Phá dỡ móng, tường bằng kết cấu gạch xâyMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
68Phá dỡ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,9m3
69Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V10,5m3
D Các công trình trên kênh (Cống B=2,5m: cống TP6-1(TP6))
1Đóng cọc tre 3,0m gia cố móngMô tả kỹ thuật theo chương V7.680m
2Bê tông lót móng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V8,52m3
3Bê tông cốt thép móng cống M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V60,54m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V41,97m2
5Cốt thép móng cống 10≤D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.242,2Kg
6Bê tông thân cống M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V48,63m3
7Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V188,72m2
8Cốt thép thân cống 10≤D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.507,23Kg
9Bê tông bản mặt cống M300#Mô tả kỹ thuật theo chương V7,16m3
10Bê tông cầu công tác M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V30,25m2
12Cốt thép bản mặt cống 10≤D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V884,5Kg
13Bê tông tấm bản vượt M200#, đá (1x2)cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ khuôn tấm bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt DMô tả kỹ thuật theo chương V552,84Kg
16Bốc xếp cấu kiện BTĐS lên, xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
17Vận chuyển bản vượt đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V12Tấn/km
18Lắp đặt bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V12tấm
19Bê tông M200# đá (1x2)cm cục chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ khuôn tấm BT cục chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V33m2
21Sơn cục chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V28,5m2
22Bê tông dàn van cống M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,89m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V36,9m2
24Cốt thép dàn van cống DMô tả kỹ thuật theo chương V88,53Kg
25Cốt thép dàn van cống 10≤D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V390,64Kg
26Cốt thép dàn van cống D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,45Kg
27Thép ống mạ kẽm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V46,16Kg
28Thép bản dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V286,84Kg
29Gia công lan can dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V333Kg
30Lắp đặt lan can dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
31Bulong M14Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
32Sơn lan can 1 nước lót, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V7,53m2
33Thép ống mạ kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V75,08Kg
34Thép ống mạ kẽm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,21Kg
35Thép ống mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V39,77Kg
36Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V129,66Kg
37Thép bản dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,77Kg
38Gia công lan can dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V319,49Kg
39Lắp đặt lan can dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V15,93m2
40Cút thép D50, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
41Sơn lan can 1 nước lót, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V19,46m2
42Cọc tre dài 2,5m gia cố chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V2.910m
43Đá (2x4)cm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V35,42m3
44Đá hộc xây chân khay vữa XM100#Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5m3
45Đá hộc xây đáy kênh vữa XM100#Mô tả kỹ thuật theo chương V93,94m3
46Đá (2x4)cm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V45,62m3
47Đá hộc xây mái kè vữa xi măng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V136,85m3
48Đá (2x4)cm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,26m3
49Đá hộc xây tường đỉnh vữa xi măng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V41,03m3
50Khe lún bằng hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,94m2
51Bê tông M200# đá (1x2)cm vật thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ khuôn tấm BT làm vật thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
53Lắp đặt vật thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18Tấm
54Đá (2x4)cm làm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
55Đá (1x2)cm làm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
56Rải vải lọc tương đương TS40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,78m2
57Bốc xếp cấu kiện bê tông lên xuống, trọng lượng PMô tả kỹ thuật theo chương V0,99Tấn
58Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,99Tấn/km
59Làm khớp nối bằng tấm PVCMô tả kỹ thuật theo chương V8,76m
60Thép bàn dày 5-:-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.078,43Kg
61Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V915,25Kg
62Gia công chế tạo cánh cửa cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.993,68Kg
63Lắp đặt cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V1,99Tấn
64Thép tròn D12Mô tả kỹ thuật theo chương V46,72kg
65Thép tròn D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V13,81kg
66Bulong M16+12Mô tả kỹ thuật theo chương V37Bộ
67Bulong M40Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
68Cao su củ tỏi D30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m
69Gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
70Sơn 1 nước lót, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V67m2
71Vít nâng V5Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
72Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V1.650,2m3
73Đắp đất, độ chặt K85Mô tả kỹ thuật theo chương V777,31m3
74Đất mua để đắp (không đầm chặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.341,4m3
75Đắp đập tạm thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.341,4m3
76Đào phá đập tạm sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.341,4m3
77Đóng, nhổ cọc tre L=3,5m gia cố đập phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3.973,5m
78Đóng, nhổ cọc tre L=3,5m gia cố đập phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.115m
79Tre cây nẹp gia cố bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V980m
80Phên nứa chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V797,1m2
81Dây thép buộc D=3lyMô tả kỹ thuật theo chương V107,7kg
82Bạt dứa chống sóng đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V308,2m2
83Rọ đá chống sạt KT (2x1x0,5)mMô tả kỹ thuật theo chương V60Rọ
84Đá thải rải dày 20cm mặt đập làm đường tránhMô tả kỹ thuật theo chương V41,495m3
85Đóng cọc tre L=1,5m gia cố rãnh tiêu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V442,5m
86Khấu hao cọc LarsenMô tả kỹ thuật theo chương V1.760,42Kg
87Đóng cọc Larsen L=6m phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V302,5m
88Đóng cọc Larsen L=6m phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V27,5m
89Nhổ cọc Larsen L=6m phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V302,5m
90Đắp bãi vật liệu bằng đất đạo tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V180m3
91Phá dỡ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V136,07m3
92Đào bỏ bãi vật liệu sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V180m3
93Đào bỏ mặt đường tránh sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V41,495m3
94Vận chuyển đất đào không tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V2.339,88m3
95Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V177,57m3
96San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V25,17100m3
97Lớp móng đá thải đệm bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V29,08m3
98Lớp CPĐD dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V48,02m3
99Lớp bạt dứa chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V266,75m2
100Bê tông mặt đường M300#Mô tả kỹ thuật theo chương V53,35m3
101Gia công, lắp dựng, tháo dỡ khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V18,52m2
102Cắt khe co mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V38,64m
103Lớp móng đá thải dày 20 cmMô tả kỹ thuật theo chương V245,44m3
104Lớp móng đá (6x8)cm dày 20 cmMô tả kỹ thuật theo chương V245,44m2
105Lớp đá dăm tiêu chuẩn dày 12 cm, K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V245,44m2
106Mặt đường láng nhựa 3 lớp dầy 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V245,44m2
E Các công trình trên kênh (Cống B=2,0m; 05 cống: TP1-A (TP1A); TP4-1 (TP4); TP8-1 (TP8); TP16-1 (TP18); TP18-1 (TP18A))
1Đóng cọc tre dài 3,0m gia cố móngMô tả kỹ thuật theo chương V32.148m
2Bê tông lót móng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V35,72m3
3Bê tông cốt thép móng cống M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V254,04m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V195,72m2
5Cốt thép móng cống 10≤D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V13.753,55Kg
6Bê tông thân cống M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V225,11m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V886,91m2
8Cốt thép thân cống 10≤D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V16.815,19Kg
9Bê tông bản mặt cống M300#Mô tả kỹ thuật theo chương V29,83m3
10Bê tông cầu công tác M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V117,15m2
12Cốt thép bản mặt cống 10≤D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.770,44Kg
13Bê tông tấm bản vượt M200#, đá (1x2)cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,2m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V69,6m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt DMô tả kỹ thuật theo chương V2.672,07Kg
16Bốc xếp cấu kiện BTĐS lên, xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V581 cấu kiện
17Vận chuyển bản vượt đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V58Tấn/km
18Lắp đặt bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V58tấm
19Bê tông M200# đá (1x2)cm cục chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V9,23m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm BT cục chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V83,7m2
21Sơn cục chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V116,1m2
22Bê tông dàn van cống M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V13m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V166,95m2
24Cốt thép dàn van cống DMô tả kỹ thuật theo chương V482,75Kg
25Cốt thép dàn van cống 10≤D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.799,55Kg
26Cốt thép dàn van cống D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,25Kg
27Thép ống mạ kẽm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V200Kg
28Thép bản dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V413,3Kg
29Gia công lan can dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V613,32Kg
30Lắp đặt lan can dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V15,52m2
31Bulong M14Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
32Sơn lan can 1 nước lót, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m2
33Thép ống mạ kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V365,95Kg
34Thép ống mạ kẽm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V337,31Kg
35Thép ống mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V198,83Kg
36Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V648,3Kg
37Gia công lan can dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V1.550,38Kg
38Lắp đặt lan can dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V76,05m2
39Cút thép D50, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V45Cái
40Sơn lan can 1 nước lót, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V88m2
41Cọc tre dài 2,5m gia cố chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V11.937,5m
42Đá (2x4)cm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V34,69m3
43Đá hộc xây chân khay vữa XM100#Mô tả kỹ thuật theo chương V84,2m3
44Đá hộc xây đáy kênh vữa XM100#Mô tả kỹ thuật theo chương V87,63m3
45Đá (2x4)cm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V179,49m3
46Đá hộc xây mái kè vữa xi măng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V508,97m3
47Đá (2x4)cm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,38m3
48Đá hộc xây tường đỉnh vữa xi măng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V180,55m3
49Khe lún bằng hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V31,6m2
50Bê tông M200# đá 1x2 vật thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm BT làm vật thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14m2
52Lắp đặt vật thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V70Tấm
53Đá (2x4)cm làm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V2,75m3
54Đá (1x2)cm làm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V2,75m3
55Rải vải lọc tương đương TS40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,6m2
56Bốc xếp cấu kiện bê tông lên xuống, trọng lượng PMô tả kỹ thuật theo chương V3,85Tấn
57Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3,85Tấn/km
58Làm khớp nối bằng tấm PVCMô tả kỹ thuật theo chương V40,8m
59Thép bản dày 5-:-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.967,06Kg
60Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2.625,62Kg
61Gia công chế tạo cánh cửa cốngMô tả kỹ thuật theo chương V5.592,68Kg
62Lắp đặt cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V15,86Tấn
63Thép tròn D12Mô tả kỹ thuật theo chương V165,77kg
64Bulong M16+12Mô tả kỹ thuật theo chương V210Bộ
65Bulong M40Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
66Cao su củ tỏi D30Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
67Gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
68Sơn 1 nước lót, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V328,1m2
69Vít nâng V3Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
70Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V6.856,16m3
71Đắp đất, độ chặt K85Mô tả kỹ thuật theo chương V2.346,5m3
72Đất mua để đắp (không đầm chặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6.355,36m3
73Đắp đập tạm thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6.355,36m3
74Đào phá đập tạm sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6.355,36m3
75Đóng, nhổ cọc tre L=3,5m gia cố đập phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5.510,76m
76Đóng, nhổ cọc tre L=3,5m gia cố đập phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.993,65m
77Tre cây nẹp gia cố bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V1.740m
78Phên nứa chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.238,41m2
79Dây thép buộc D=3lyMô tả kỹ thuật theo chương V186,35kg
80Bạt dứa chống sóng đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V819,41m2
81Rọ đá chống sạt KT (2x1x0,5)mMô tả kỹ thuật theo chương V194Rọ
82Đá thải rải dày 20cm mặt đập làm đường tránhMô tả kỹ thuật theo chương V125,94m3
83Đóng cọc tre L=1,5m gia cố rãnh tiêu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.321,5m
84Khấu hao cọc LarsenMô tả kỹ thuật theo chương V7.169,72Kg
85Đóng cọc Larsen L=6m phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.232m
86Đóng cọc Larsen L=6m phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V112m
87Nhổ cọc Larsen L=6m phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.232m
88Đắp bãi vật liệu bằng đất đào tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V360m3
89Phá dỡ móng, tường bằng kết cấu gạch xâyMô tả kỹ thuật theo chương V247m3
90Phá dỡ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V128,5m3
91Đào bỏ bãi vật liệu sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V360m3
92Đào bỏ mặt đường tránh sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V125,94m3
93Vận chuyển đất đào không tận dụng, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V11.060,77m3
94Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V501,44m3
95San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V115,62100m3
96Lớp móng đá thải đệm bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V22,85m3
97Lớp CPĐD dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V155,38m3
98Lớp bạt dứa chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V863,54m2
99Bê tông mặt đường M300#Mô tả kỹ thuật theo chương V172,71m3
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V59,61m2
101Lớp móng đá thải dày 20 cmMô tả kỹ thuật theo chương V419,62m3
102Lớp móng đá (6x8)cm dày 20 cmMô tả kỹ thuật theo chương V571,04m2
103Lớp đá dăm tiêu chuẩn dày 12 cm, K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V571,04m2
104Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V571,04m2
105Bê tông lót móng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
106Bê tông móng M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m3
107Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,58m2
108Mua và lắp đặt ống cống D400 dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V7m
F Các công trình trên kênh (Cống B=1,5m: TP12-1 (TP12))
1Đóng cọc tre dài 3,0m gia cố móngMô tả kỹ thuật theo chương V5.442m
2Bê tông lót móng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V6,05m3
3Bê tông cốt thép móng cống M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V35,25m2
5Cốt thép móng cống 10≤D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.303,21Kg
6Bê tông thân cống M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V39,96m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V182,48m2
8Cốt thép thân cống 10≤D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.405,69Kg
9Bê tông bản mặt cống M300#Mô tả kỹ thuật theo chương V3,08m3
10Bê tông cầu công tác M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V17,1m2
12Cốt thép bản mặt cống 10≤D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V440,94Kg
13Bê tông tấm bản vượt M200#, đá (1x2)cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt DMô tả kỹ thuật theo chương V552,84Kg
16Bốc xếp cấu kiện BTĐS lên, xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
17Vận chuyển bản vượt đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V12Tấn/km
18Lắp đặt bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V12tấm
19Bê tông M200# đá (1x2)cm cục chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tông cục chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V28,6m2
21Sơn cục chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V24,7m2
22Bê tông dàn van cống M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11,29m2
24Cốt thép dàn van cống DMô tả kỹ thuật theo chương V23,84Kg
25Cốt thép dàn van cống 10≤D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V139,73Kg
26Cốt thép dàn van cống D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V139,73Kg
27Thép ống mạ kẽm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V30,77Kg
28Thép bản dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V259,29Kg
29Gia công lan can dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V290,06Kg
30Lắp đặt lan can dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
31Bulong M14Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
32Sơn lan can 1 nước lót, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V5,53m2
33Thép ống mạ kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V12,97Kg
34Thép ống mạ kẽm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,32Kg
35Thép ống mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V7,32Kg
36Thép bản dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,41Kg
37Gia công lan can dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V33,02Kg
38Lắp đặt lan can dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V2,33m2
39Cút thép D50, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
40Sơn lan can 1 nước lót, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V4,43m2
41Cọc tre dài 2,5m gia cố chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V2.250m
42Đá (2x4)cm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,31m3
43Đá hộc xây chân khay vữa XM100#Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8m3
44Đá hộc xây đáy kênh vữa XM100#Mô tả kỹ thuật theo chương V22,63m3
45Đá (2x4)cm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V38,1m3
46Đá hộc xây mái kè vữa xi măng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V114,3m3
47Đá (2x4)cm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,94m3
48Đá hộc xây tường đỉnh vữa xi măng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V37,27m3
49Khe lún bằng hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,23m2
50Bê tông M200# đá (1x2)cm vật thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tông làm vật thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
52Lắp đặt vật thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V16Tấm
53Đá (2x4)cm làm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
54Đá (1x2)cm làm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
55Rải vải lọc tương đường TS40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,36m2
56Bốc xếp cấu kiện bê tông lên xuống, trọng lượng PMô tả kỹ thuật theo chương V0,88Tấn
57Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,88Tấn/km
58Làm khớp nối bằng tấm PVCMô tả kỹ thuật theo chương V7,66m
59Thép bản dày 5-:-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V442,46Kg
60Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V485,13Kg
61Gia công chế tạo cánh cửa cốngMô tả kỹ thuật theo chương V927,59Kg
62Lắp đặt cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,93Tấn
63Thép tròn D12Mô tả kỹ thuật theo chương V26,57kg
64Bulong M16+12Mô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
65Cao su củ tỏi D30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m
66Gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
67Sơn 1 nước lót, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V64m2
68Vít nâng V3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
69Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V1.802,98m3
70Đắp đất, độ chặt K85Mô tả kỹ thuật theo chương V752,24m3
71Đất mua để đắp (không đầm chặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.059,7m3
72Đắp đập tạm thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.059,7m3
73Đào phá đập tạm sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.059,7m3
74Đóng, nhổ cọc tre L=3,5m gia cố đập phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3.398,5m
75Đóng, nhổ cọc tre L=3,5m gia cố đập phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V938m
76Tre cây nẹp gia cố bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V850m
77Phên nứa chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V692,9m2
78Dây thép buộc D=3lyMô tả kỹ thuật theo chương V94,4kg
79Bạt dứa chống sóng đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V268,47m2
80Rọ đá chống sạt KT (2x1x0,5)mMô tả kỹ thuật theo chương V55Rọ
81Đá thải rải dày 20cm mặt đập làm đường tránhMô tả kỹ thuật theo chương V41,23m3
82Đóng cọc tre L=1,5m gia cố rãnh tiêu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V441m
83Khấu hao cọc LarsanMô tả kỹ thuật theo chương V1.632,39Kg
84Đóng cọc Larsen L=6m phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V280,5m
85Đóng cọc Larsen L=6m phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V25,5m
86Nhổ cọc Larsen L=6m phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V280,5m
87Đắp bãi vật liệu bằng đất đạo tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V120m3
88Phá dỡ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V46,44m3
89Đào bỏ bãi vật liệu sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V120m3
90Đào bỏ mặt đường tránh sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V41,23m3
91Vận chuyển đất đào không tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V2.177,78m3
92Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V87,67m3
93San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V22,65100m3
94Lớp móng đá thải đệm bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V29,08m3
95Lớp CPĐD dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,85m3
96Lớp bạt dứa chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V110,27m2
97Bê tông mặt đường M300#Mô tả kỹ thuật theo chương V22,05m3
98Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V14,22m2
99Cắt khe co mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V18m
100Lớp móng đá thải dày 20 cmMô tả kỹ thuật theo chương V178,28m3
101Lớp móng đá (6x8)cm dày 20 cmMô tả kỹ thuật theo chương V178,28m2
102Lớp đá dăm tiêu chuẩn dày 12 cm, K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V178,28m2
103Mặt đường láng nhựa 3 lớp dầy 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V178,28m2
G Các công trình trên kênh (Cống D100 - Cạnh cống TP18-1)
1Đóng cọc tre dài 3,0m gia cố móngMô tả kỹ thuật theo chương V1.587m
2Bê tông dàn van cống M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,22m2
4Cốt thép dàn van cống DMô tả kỹ thuật theo chương V4,04Kg
5Cốt thép dàn van cống 10≤D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,17Kg
6Cốt thép dàn van cống D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,17Kg
7Thép bản dày 5-:-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,24Kg
8Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V21,51Kg
9Gia công chế tạo cánh cửa cốngMô tả kỹ thuật theo chương V25,75Kg
10Lắp đặt cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,03Tấn
11Thép tròn D10Mô tả kỹ thuật theo chương V9,59kg
12Bulong M16+12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Vít nâng V0Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lớp đá (4x6)cm lót đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,16m3
15Bê tông móng M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V4,66m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V8,21m2
17Mua lắp đặt đế cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
18Mua và lắp đặt ống cống D1000 dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V7m
19Bê tông tường đầu, tường cánh M200#, đá (2x4)cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,82m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V36,8m2
21Bê tông cánh phai cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
22Làm khớp nối bằng bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,13m2
23Chèn mối nối ống cống bằng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá3,94%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8502E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.417E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xét ở đây là hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT.Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 44.919.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN & PTNT (Thủy lợi) và công trình giao thông đường bộ được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường bộ- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cử nhân kinh tế hoặc cử nhân kế toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (giấy chứng nhận có thời hạn).- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.33
5 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách công tác trắc đạc cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước ≥15KW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt3
2 Máy đầm cóc ≥60kg Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt3
3 Máy đào 0,4÷0,8m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt3
4 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
5 Máy ủi ≥110CV Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
6 Máy lu tĩnh bánh thép ≥9T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
7 Ô tô tự đổ 5T ÷ 10T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt5
8 Máy thủy bình, kinh vĩ hoặc toàn đạc Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
9 Máy phát điện ≥7,5KW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
10 Máy trộn vữa ≥150 lít Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt3
11 Máy hàn ≥23KW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
12 Máy cắt, uốn thép ≥5KW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt3
13 Máy đầm bàn ≥1KW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
14 Máy san ≥110CV Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
15 Máy tưới nhựa Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
16 Thiết bị nấu nhựa Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
17 Máy đầm dùi ≥1,5KW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
18 Phòng thí nghiệm Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->