Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220366402-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220331094
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 09/07/2020 của HĐND tỉnh Bắc Giang và vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-26 10:48:00 đến ngày 2022-04-05 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,932,863,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.67361E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước), có hạng mục: Xây dựng nhà, các hạng mục phụ trợ: hệ thống điện, cấp nước, thoát nước, bể tự hoại ...- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.500.000.000 đồng; + Đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trình dân dụng hạng III trở lên; hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực). Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành:+ Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật: 01 người.+ Điện: 01 người.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trình dân dụng hạng III trở lên; hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực).- Đã tham gia giám sát ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên+ Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng và có chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động (lưu ý chứng nhận phải đảm bảo còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch, đá.
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bê tông (Đầm dùi, Đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc).
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Xây dựng, lắp đặt lò đốt rác thải sinh hoạt xã Kim Sơn, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 09/07/2020 của HĐND tỉnh Bắc Giang và vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn , địa chỉ: Khu Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn ĐTXD Thương mại Hiếu Linh; Địa chỉ: TDP Trần Hưng Đạo, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Mạnh An; Địa chỉ: phố Thanh Bình thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn , địa chỉ: Khu Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức; - Tài liệu chứng minh nhân sự mà nhà thầu kê khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc có khả năng huy động thiết bị mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 11d,
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lục Ngạn, địa chỉ: UBND huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất IIITheo Yêu cầu HSMT1.305,152m3
2San đắp đất, đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu HSMT1.521,306m3
3Mua đất C3 đầm K=90 đến chân công trình (đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Theo Yêu cầu HSMT368,23m3
B NHÀ ĐẶT LÒ + NHÀ PHÂN LOẠI RÁC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT88,1975m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Yêu cầu HSMT6,706m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT19,2871m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmTheo Yêu cầu HSMT1,4614tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo Yêu cầu HSMT0,2768tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mmTheo Yêu cầu HSMT1,4507tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Yêu cầu HSMT0,4256100m2
8Ván khuôn móng dàiTheo Yêu cầu HSMT1,0417100m2
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT1,5259m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu HSMT62,3618m3
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 (Không yêu cầu độ chặt bỏ hao phí máy)Theo Yêu cầu HSMT15,2339m3
12Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo Yêu cầu HSMT0,052100m2
13Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB40Theo Yêu cầu HSMT45,5856m3
14Thi công khe coTheo Yêu cầu HSMT90m
15Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT5,6846m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT0,0968tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT0,7589tấn
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Yêu cầu HSMT0,9086100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT21,5451m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Yêu cầu HSMT0,2081100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,0376tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,1801tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT2,3905m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT122,8535m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT122,3461m2
26Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo Yêu cầu HSMT245,2m2
27Mua thép C150x50x15x3mm làm vì kèoTheo Yêu cầu HSMT1.959,9035kg
28Mua thép C120x50x15x3 làm xà gồTheo Yêu cầu HSMT1.057,0835kg
29Mua thép C100x50x15x3 làm xà gồTheo Yêu cầu HSMT774,6028kg
30Mua thép L63x5 làm bọ xà gồTheo Yêu cầu HSMT28,3925kg
31Mua thép U60x30x2 làm vách xà gồTheo Yêu cầu HSMT543,3474kg
32Mua thép bản dày 10mmTheo Yêu cầu HSMT78,82kg
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Yêu cầu HSMT2,0186tấn
34Mua thép D18 Tisco làm giằng máiTheo Yêu cầu HSMT262,8kg
35Mua thép D12 Tisco làm Ty giằngTheo Yêu cầu HSMT61,95kg
36Gia công giằng mái thépTheo Yêu cầu HSMT0,3247tấn
37Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Yêu cầu HSMT2,019tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo Yêu cầu HSMT0,325tấn
39Gia công xà gồ thépTheo Yêu cầu HSMT2,3171tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo Yêu cầu HSMT2,3171tấn
41SXLD Bu lông cột D18 L=500mmTheo Yêu cầu HSMT32cái
42SXLD nở sắt M14Theo Yêu cầu HSMT16cái
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu HSMT412,7421m2
44Lợp mái che tường bằng fibrô xi măngTheo Yêu cầu HSMT2,208100m2
45Tấm úp nóc Fbro xi măngTheo Yêu cầu HSMT18,4m
46Lợp mái che tường bằng tấm nhựaTheo Yêu cầu HSMT3,2511100m2
47Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo Yêu cầu HSMT3cái
48Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Yêu cầu HSMT1cái
49Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Yêu cầu HSMT2cái
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2Theo Yêu cầu HSMT200m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC-2x4mm2Theo Yêu cầu HSMT30m
52Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo Yêu cầu HSMT230m
53Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo Yêu cầu HSMT12bộ
54Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT0,3955100m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Yêu cầu HSMT4,1952m3
56Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Yêu cầu HSMT0,1071100m2
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo Yêu cầu HSMT0,4602tấn
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT11,2015m3
59Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo Yêu cầu HSMT9,7506m3
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo Yêu cầu HSMT68,6916m2
61Đánh thành bể bằng xi măng nguyên chấtTheo Yêu cầu HSMT68,692m2
62Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT22,3514m2
63Van nhựa PVC D90Theo Yêu cầu HSMT2cái
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo Yêu cầu HSMT0,4315tấn
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT0,1681tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,0042tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,0251tấn
68Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Yêu cầu HSMT0,0334100m2
69Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Yêu cầu HSMT0,0326100m2
70Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Yêu cầu HSMT0,1413100m2
71Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT5,4291m3
72Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT2,5984m3
73Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,2622m3
74Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo Yêu cầu HSMT6,5807m3
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo Yêu cầu HSMT65,455m2
76Đánh thành bể bằng xi măng nguyên chấtTheo Yêu cầu HSMT65,455m2
77Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT13,157m2
78Thép D10 giằng mặt bíchTheo Yêu cầu HSMT9,2708kg
79Thép mặt bích nắp bể vật liệu thép không gỉ Inox SUS-201Theo Yêu cầu HSMT255,6209kg
80Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo Yêu cầu HSMT0,2556tấn
81Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT32,9717m3
82Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Yêu cầu HSMT3,4845m3
83Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Yêu cầu HSMT0,4396100m2
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo Yêu cầu HSMT1,0219tấn
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm (Móc neo cáp)Theo Yêu cầu HSMT0,0268tấn
86Thép mặt bích nắp bể vật liệu thép không gỉ Inox SUS-304Theo Yêu cầu HSMT15,7327kg
87Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Yêu cầu HSMT0,0157tấn
88Bu lông M18x600Theo Yêu cầu HSMT12bộ
89Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo Yêu cầu HSMT35,5802m3
C BỂ CHỨA NƯỚC RỈ RÁC + RÃNH THOÁT NƯỚC RỈ RÁC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT20,8494m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,729m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Yêu cầu HSMT0,0465100m2
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Yêu cầu HSMT0,0182100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmTheo Yêu cầu HSMT0,0686tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo Yêu cầu HSMT0,0522tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mmTheo Yêu cầu HSMT0,0155tấn
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT1,3644m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Yêu cầu HSMT0,035100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Yêu cầu HSMT0,0306tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,625m3
12Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT3,9897m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT20,8534m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Yêu cầu HSMT4,2436m2
15Đánh bóng thành bê bằng xi măng nguyên chấtTheo Yêu cầu HSMT20,853m2
16Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT13,489m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu HSMT4,5m3
18Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT1,8338m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT4,5232m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT28,3216m2
21Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT6,36m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Yêu cầu HSMT0,0758100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT1,5882m3
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Yêu cầu HSMT0,1266tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Yêu cầu HSMT221cấu kiện
26Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmTheo Yêu cầu HSMT0,3100m
D GIAO THÔNG
1Đào nền đường, đất cấp IIITheo Yêu cầu HSMT875,94m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Yêu cầu HSMT879,52m3
3Mua Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K95 đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy địnhTheo Yêu cầu HSMT117,9576m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo Yêu cầu HSMT32,69m3
5Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo Yêu cầu HSMT65,86m3
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT53,45m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo Yêu cầu HSMT19,91m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo Yêu cầu HSMT4,62m3
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Yêu cầu HSMT14,67m2
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmTheo Yêu cầu HSMT14cái
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo Yêu cầu HSMT7mối nối
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mmTheo Yêu cầu HSMT91 đoạn ống
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Yêu cầu HSMT17,82m3
14Ống thoát nước u.pvc D75Theo Yêu cầu HSMT12,65m
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmTheo Yêu cầu HSMT0,1265100m
16Thi công tầng lọc cátTheo Yêu cầu HSMT0,506m3
17Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo Yêu cầu HSMT0,644m3
E NHÀ QUẢN LÝ VÀ VẬN HÀNH + BASE
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Yêu cầu HSMT48,5m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT33,3952m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Yêu cầu HSMT1,9026m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,4902m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmTheo Yêu cầu HSMT0,0068tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo Yêu cầu HSMT0,0406tấn
7Ván khuôn móng dàiTheo Yêu cầu HSMT0,0441100m2
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT5,5306m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT6,1219m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu HSMT20,3342m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu HSMT2,698m3
12Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,8993m3
13Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT13,356m3
14Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,2046m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,532m3
16Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,586m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,0293m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,0132tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,0305tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,0007tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,0034tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT0,0323tấn
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Yêu cầu HSMT0,055100m2
24Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Yêu cầu HSMT0,0495100m2
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Yêu cầu HSMT0,0055100m2
26Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ kính, nhóm IV, V, dày 3,7cm ÷ 4cm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...)Theo Yêu cầu HSMT4,56m2
27Cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kínhan toàn Việt Nhật dày 6,38mm. (Bao gồm bản lề, chốt, móc, gioăng cao su; lắp đặt hoàn thiện)Theo Yêu cầu HSMT1,4m2
28Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơntĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x50, đố 70,dày 0,8-1mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38mm. (Bao gồm bản lề, chốt, móc, gioăng cao su; lắp đặt hoàn thiện)Theo Yêu cầu HSMT0,24m2
29Bản lề 125 NO- No1Theo Yêu cầu HSMT12bộ
30Chốt cửa sổTheo Yêu cầu HSMT2cái
31Móc gió cửa sổTheo Yêu cầu HSMT2cái
32Bộ then cửa TC 34KTheo Yêu cầu HSMT1bộ
33Khóa việt tiệpTheo Yêu cầu HSMT1bộ
34Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo Yêu cầu HSMT2,16m2
35Mua thép C80x40x14x2 làm xà gồTheo Yêu cầu HSMT94,1975kg
36Gia công xà gồ thépTheo Yêu cầu HSMT0,0919tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo Yêu cầu HSMT0,0919tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu HSMT12,22751m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Yêu cầu HSMT0,2354100m2
40Tôn úp nóc, úp hồi khổ 400 dày 0,40mm - Tôn SuntexTheo Yêu cầu HSMT14,108m
41Trần nhựa (loại khổ tấm 18cm, dày 6mm, baogồm: tấm nhựa, phào, khung xương mạ kẽm,vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện)Theo Yêu cầu HSMT14,8404m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT68,207m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT61,547m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT3,9464m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT2,1m
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT4,47m2
47Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic KT300x300, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT3,5074m2
48Lát nền, sàn - Ceramic KT500x500, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT15,1044m2
49Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo Yêu cầu HSMT133,7m2
50Ống thoát nước mái D27 dài 0.3mTheo Yêu cầu HSMT4cái
51Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Yêu cầu HSMT1cái
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo Yêu cầu HSMT30m
53Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Ống ghen dẹt 24x14Theo Yêu cầu HSMT30m
54Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo Yêu cầu HSMT1hộp
55Lắp đặt quạt trầnTheo Yêu cầu HSMT1cái
56Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo Yêu cầu HSMT1bộ
57Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Yêu cầu HSMT2bộ
58Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Yêu cầu HSMT1cái
59Bảng điện gồm: 1 Cầu trì, 2 công tắc, 2 ổ cắmTheo Yêu cầu HSMT1bộ
60Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT5,28m3
61Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,7733m3
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmTheo Yêu cầu HSMT0,0284tấn
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo Yêu cầu HSMT0,0373tấn
64Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Yêu cầu HSMT0,0314100m2
65Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT1,6426m3
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT7,8648m2
67Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT1,6022m2
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,32m3
69Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Fi 6-8mmTheo Yêu cầu HSMT0,019tấn
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Yêu cầu HSMT0,0168100m2
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Yêu cầu HSMT41cấu kiện
72Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu HSMT0,48m3
73Lắp đặt xí xổmTheo Yêu cầu HSMT1bộ
74Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Yêu cầu HSMT1bộ
75Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Yêu cầu HSMT1bộ
76Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Yêu cầu HSMT1cái
77Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo Yêu cầu HSMT1bể
78Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo Yêu cầu HSMT0,05100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo Yêu cầu HSMT0,018100m
80Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo Yêu cầu HSMT2cái
81Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo Yêu cầu HSMT2cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo Yêu cầu HSMT1cái
83Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo Yêu cầu HSMT1cái
84Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo Yêu cầu HSMT3cái
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo Yêu cầu HSMT0,02100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmTheo Yêu cầu HSMT0,04100m
87Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo Yêu cầu HSMT1cái
88Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo Yêu cầu HSMT2cái
89Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo Yêu cầu HSMT1cái
F GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Theo Yêu cầu HSMT651m khoan
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo Yêu cầu HSMT0,25100m
3Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo Yêu cầu HSMT1cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmTheo Yêu cầu HSMT0,2100 m
5Thép ống 34 mạ kẽm treo máy dầy 2ly, mạ kẽmTheo Yêu cầu HSMT1,26kg
6Cút D32 HDPETheo Yêu cầu HSMT1bộ
7Máy bơm hỏa tiễn 1.5HPTheo Yêu cầu HSMT1chiếc
8Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2Theo Yêu cầu HSMT15m
9Dây cấp treo máy bơm 6ly lụa, độ dày 5.5Theo Yêu cầu HSMT50m
10Attomat 2P điều khiển máy bơmTheo Yêu cầu HSMT1bộ
11Tủ điện nhỏ KT: 240x180x110mmTheo Yêu cầu HSMT1bộ
12Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT0,12351m3
13Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,0412m3
14Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,1035m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT1,3132m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Yêu cầu HSMT0,0024100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Fi 6-8Theo Yêu cầu HSMT0,0017tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,036m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo Yêu cầu HSMT11 cấu kiện
G XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV (ĐM12_XD)
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT13,832m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Yêu cầu HSMT0,387100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT9,464m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu HSMT2,24m3
5Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT22,4m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu HSMT22,4m3
H XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV (ĐG767_BG)
1Mua Cột H8,5A - 230 daNTheo Yêu cầu HSMT26cột
2Dựng cột bê tông, cao Theo Yêu cầu HSMT26cột
3Mua thép làm tiếp địaTheo Yêu cầu HSMT196,48kg
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III (Cọc 1,5m nhân hệ số 0,8)Theo Yêu cầu HSMT1,610 cọc
5Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmTheo Yêu cầu HSMT0,5324100kg
6Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cộtTheo Yêu cầu HSMT0,36kg
7Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2Theo Yêu cầu HSMT4cái
8Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cộtTheo Yêu cầu HSMT4m
9Mua cáp vặn xoắn ABC4x95mm2Theo Yêu cầu HSMT1.129,012m
10Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo Yêu cầu HSMT1,129km/dây
11Mua móc treo (ốp cột)Theo Yêu cầu HSMT62cái
12Mua kẹp hãm néo cáp vặn xoắn các loạiTheo Yêu cầu HSMT62cái
13Đai khóa + đai xiết móc treo cột đúpTheo Yêu cầu HSMT43,524kg
14Khóa đai xiết móc treo cột đơnTheo Yêu cầu HSMT186cái
15Đầu cốt đồng nhôm AM-95Theo Yêu cầu HSMT4cái
I THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (ĐG 1781)
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngTheo Yêu cầu HSMT41 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvTheo Yêu cầu HSMT1sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.67361E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước), có hạng mục: Xây dựng nhà, các hạng mục phụ trợ: hệ thống điện, cấp nước, thoát nước, bể tự hoại ...- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.500.000.000 đồng; + Đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trình dân dụng hạng III trở lên; hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực). Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành:+ Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật: 01 người.+ Điện: 01 người.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trình dân dụng hạng III trở lên; hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực).- Đã tham gia giám sát ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.31
4 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.21
5 Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên+ Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng và có chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động (lưu ý chứng nhận phải đảm bảo còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ còn hoạt động tốt2
2 Máy trộn vữa còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch, đá. còn hoạt động tốt1
4 Máy khoan bê tông còn hoạt động tốt1
5 Máy phát điện còn hoạt động tốt1
6 Máy bơm nước còn hoạt động tốt1
7 Máy đào còn hoạt động tốt1
8 Máy lu bánh thép còn hoạt động tốt1
9 Máy ủi còn hoạt động tốt1
10 Máy cắt bê tông còn hoạt động tốt1
11 Máy hàn điện còn hoạt động tốt1
12 Máy cắt uốn thép còn hoạt động tốt1
13 Máy trộn bê tông còn hoạt động tốt1
14 Máy đầm bê tông (Đầm dùi, Đầm bàn) còn hoạt động tốt2
15 Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc). còn hoạt động tốt1
16 Máy thủy bình còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->