Gói thầu: xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220366298-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220353040
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-26 11:08:00 đến ngày 2022-04-15 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,919,565,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự gói thầu đang xét là hợp đồng xây dựng công trình giao thông có giải pháp kết cấu mặt đường là bê tông nhựa, có giá trị hợp đồng trên 17.000.000.000 VNĐ bao gồm: (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông trên Quốc lộ, đường giao thông đô thị có giải pháp kết cấu là mặt đường bê tông nhựa.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu."
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn "Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông trên Quốc lộ, đường giao thông đô thị có giải pháp kết cấu là mặt đường bê tông nhựa.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu."
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn "Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 02 công trình giao thông trên Quốc lộ, đường giao thông đô thị có giải pháp kết cấu là mặt đường bê tông nhựa .* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu."
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu>= 0,8-1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bánh thép hoặc máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoặc tải trọng khi rung>=16T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cào bóc mặt đường bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng khi rung >=25T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng>=10T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ôtô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=5m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu, máy cẩu hoặc xe có tính năng tương tự
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=130CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị nấu và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kw
- Số lượng tối thiểu 4
19-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kw
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kw
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy cắt bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
23-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
25-Trạm trộn bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Năng suất >=80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
26-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum
E-CDNT 1.2 xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và hoàn thiện hệ thống ATGT đoạn Km165+057 - Km168+200, Quốc lộ 24, tỉnh Kon Tum
7 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum , địa chỉ: Số 300 đường Phan Đình Phùng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Kon Tum ,Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum , Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.864.993 . - Địa chỉ bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum; Thôn 4 xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum - Điện thoại: 02603.867770, Fax: 02603.864951
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng Giao thông Kon Tum + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Giao Thuỷ Kon Tum (địa chỉ: Đường QH số 3, Khu QH nhà máy Bia, Phường Trường Chinh, TP Kon Tum).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum , địa chỉ: Số 300 đường Phan Đình Phùng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Kon Tum ,Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum , Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.864.993 . - Địa chỉ bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum; Thôn 4 xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum - Điện thoại: 02603.867770, Fax: 02603.864951


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Kon Tum ,Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum , Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.864.993 . - Địa chỉ bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum; Thôn 4 xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum - Điện thoại: 02603.867770, Fax: 02603.864951
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải Kon Tum ,Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum , Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.864.993
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Kon Tum ,Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum , Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.864.993
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum; Thôn 4 xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.867770, Fax: 02603.864951
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường BTN
1Tưới nhựa đường dính bám TC 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V55.460,62m2
2Sản xuất và rải thảm BTN C12,5mm dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V55.460,62m2
3Sản xuất và bù vênh BTN C12,5mm dày TB 1,9cmMô tả kỹ thuật theo chương V46.021,6632m2
4Cắt mặt đường BTN dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3.130m
5Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp bóc 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V4.021m2
6Tưới nhựa đường dính bám TC 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.021m2
7Sản xuất và rải thảm BTN C19,5mm dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V4.021m2
8Đào nền, khuôn đường đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V123,66m3
9Đắp nền đường K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
10Lu lèn K>=0,95 nền đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V469,67m2
11Lót giấy dầu 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V454,55m2
12Lớp móng cấp phối đá dăm Loại I Dmax=25mm, lớp trờn dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V54,546m3
13Bê tông mặt đường đá 1*2 M300 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V90,91m3
B Dải phân cách
1Phá dỡ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V9,88m3
2Bê tông bó vỉa đá 1*2 M250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V6,88m3
3Sơn dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V1.856,4m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,9693Tấn
5Gia công lan can sắt giải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V0,4447Tấn
6Lắp dựng lan can sắt giải phân cách, tận dụng lan can cũMô tả kỹ thuật theo chương V47,5m2
7Dán Decan phản quang GPCMô tả kỹ thuật theo chương V14,28m2
8Di dời trụ điện chiếu sáng đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2Trụ
9Dán Decan phản quang cột đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V13,23m2
C An toàn giao thông
1Sản xuất và lắp đặt trụ, biển báo tam giác 87,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
2Sản xuất và lắp đặt trụ, biển báo tròn 87,5mMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
3Sản xuất và lắp đặt trụ, biển báo vuông KT(90x90)cmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
4Sản xuất và lắp đặt trụ, biển báo chữ nhật KT(150x125)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5Sản xuất và lắp đặt trụ, biển báo chữ nhật KT(240x150)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Sản xuất và lắp đặt trụ, biển báo phụ chữ nhật KT(80x50)cmMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
7Sản xuất và lắp đặt trụ, biển báo bát giác 87,5mMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
8Tháo dỡ biển báo các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
9Vạch sơn dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.330,29m2
10Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V642,4m2
11Cung cấp và lắp đặt đinh phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1.467Cái
12Sản xuất và lắp đặt thộp tấm KT(300x500)mm làm tiêu phản quang có dán Decan phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V25Tấm
13Sản xuất và lắp đặt thộp tấm KT(200x200x2)mm làm cọc Km, cọc H có dán Decan phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V32Tấm
14Sản xuất và lắp đặt cột đèn tín hiệu nháy vàngMô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
D Sữa chữa hố ga thoát nước
1Phá dỡ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V27,7m3
2Bê tông đà kiềng đỏ 1*2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V34,63m3
3Gia công cốt thép đà kiềng ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8354Tấn
4Gia công thép niềng đà kiềng bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V9,7024Tấn
5Tháo dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V151Cái
6Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V151Cái
7Lưới chắn rác bằng tấm bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V26Tấm
8Lắp đặt tấm bê tông lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V26Cái
9BT tấm đan đá 1*2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m3
10Cốt thép tấm đan các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,0759Tấn
11Gia công thép góc niềng tấm đan KT(100*75*7cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,085Tấn
E Chi phí đảm bảo giao thông
1Chi phí đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự gói thầu đang xét là hợp đồng xây dựng công trình giao thông có giải pháp kết cấu mặt đường là bê tông nhựa, có giá trị hợp đồng trên 17.000.000.000 VNĐ bao gồm: (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 "Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông trên Quốc lộ, đường giao thông đô thị có giải pháp kết cấu là mặt đường bê tông nhựa.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu."53
2 Kỹ thuật thi công 2 "Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông trên Quốc lộ, đường giao thông đô thị có giải pháp kết cấu là mặt đường bê tông nhựa.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu."53
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường) 1 "Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 02 công trình giao thông trên Quốc lộ, đường giao thông đô thị có giải pháp kết cấu là mặt đường bê tông nhựa .* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu."53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu>= 0,8-1,6m31
2 Máy trộn bê tông xi măng Dung tích thùng trộn >=250l2
3 Thiết bị sơn kẻ vạch Đảm bảo kỹ thuật1
4 Ô tô tự đổ Tải trọng >=10 tấn4
5 Máy ủi Công suất >=110CV1
6 Máy đầm bánh thép hoặc máy lu rung 25T Tải trọng hoặc tải trọng khi rung>=16T1
7 Máy cào bóc mặt đường bê tông nhựa Đảm bảo kỹ thuật1
8 Máy lu rung Trọng lượng khi rung >=25T1
9 Máy lu bánh lốp Khối lượng >=16T1
10 Máy lu bánh thép Khối lượng>=10T1
11 Ôtô tưới nước Dung tích >=5m31
12 Cần cẩu, máy cẩu hoặc xe có tính năng tương tự Tải trọng >=6 tấn1
13 Ô tô tải thùng Tải trọng >=2,5 tấn1
14 Máy đầm đất cầm tay Khối lượng >=70kg1
15 Máy rải Công suất >=130CV1
16 Thiết bị nấu và tưới nhựa đường Đảm bảo kỹ thuật1
17 Máy nén khí Công suất >=600m3/h1
18 Máy hàn Công suất >=23kw4
19 Máy cắt uốn Công suất >=5kw1
20 Máy đầm bàn Công suất >=1kw1
21 Máy đầm dùi Công suất >=1,5kw1
22 Máy cắt bê tông nhựa Đảm bảo kỹ thuật1
23 Búa căn khí nén Đảm bảo kỹ thuật1
24 Máy khoan bê tông Đảm bảo kỹ thuật2
25 Trạm trộn bê tông nhựa nóng Năng suất >=80T/h1
26 Phòng thí nghiệm Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->