Gói thầu: xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220366298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220353040 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-26 11:08:00 đến ngày 2022-04-15 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,919,565,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự gói thầu đang xét là hợp đồng xây dựng công trình giao thông có giải pháp kết cấu mặt đường là bê tông nhựa, có giá trị hợp đồng trên 17.000.000.000 VNĐ bao gồm: (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | "Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông trên Quốc lộ, đường giao thông đô thị có giải pháp kết cấu là mặt đường bê tông nhựa.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu." |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | "Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông trên Quốc lộ, đường giao thông đô thị có giải pháp kết cấu là mặt đường bê tông nhựa.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu." |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | "Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 02 công trình giao thông trên Quốc lộ, đường giao thông đô thị có giải pháp kết cấu là mặt đường bê tông nhựa .* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu." |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu>= 0,8-1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bánh thép hoặc máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoặc tải trọng khi rung>=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cào bóc mặt đường bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng khi rung >=25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng>=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ôtô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu, máy cẩu hoặc xe có tính năng tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị nấu và tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy cắt bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Trạm trộn bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất >=80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
xây lắp công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và hoàn thiện hệ thống ATGT đoạn Km165+057 - Km168+200, Quốc lộ 24, tỉnh Kon Tum 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Kon Tum ,Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum , Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.864.993 .
- Địa chỉ bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum; Thôn 4 xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Điện thoại: 02603.867770, Fax: 02603.864951 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải Kon Tum ,Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum , Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.864.993 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Kon Tum ,Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum , Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.864.993 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum; Thôn 4 xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.867770, Fax: 02603.864951 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt đường BTN | |||
| 1 | Tưới nhựa đường dính bám TC 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55.460,62 | m2 |
| 2 | Sản xuất và rải thảm BTN C12,5mm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55.460,62 | m2 |
| 3 | Sản xuất và bù vênh BTN C12,5mm dày TB 1,9cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46.021,6632 | m2 |
| 4 | Cắt mặt đường BTN dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.130 | m |
| 5 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp bóc 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.021 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa đường dính bám TC 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.021 | m2 |
| 7 | Sản xuất và rải thảm BTN C19,5mm dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.021 | m2 |
| 8 | Đào nền, khuôn đường đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,66 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 10 | Lu lèn K>=0,95 nền đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,67 | m2 |
| 11 | Lót giấy dầu 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,55 | m2 |
| 12 | Lớp móng cấp phối đá dăm Loại I Dmax=25mm, lớp trờn dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,546 | m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường đá 1*2 M300 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,91 | m3 |
| B | Dải phân cách | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,88 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đá 1*2 M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m3 |
| 3 | Sơn dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.856,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9693 | Tấn |
| 5 | Gia công lan can sắt giải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4447 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt giải phân cách, tận dụng lan can cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5 | m2 |
| 7 | Dán Decan phản quang GPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m2 |
| 8 | Di dời trụ điện chiếu sáng đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 9 | Dán Decan phản quang cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,23 | m2 |
| C | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt trụ, biển báo tam giác 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt trụ, biển báo tròn 87,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt trụ, biển báo vuông KT(90x90)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt trụ, biển báo chữ nhật KT(150x125)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt trụ, biển báo chữ nhật KT(240x150)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt trụ, biển báo phụ chữ nhật KT(80x50)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt trụ, biển báo bát giác 87,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 8 | Tháo dỡ biển báo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 9 | Vạch sơn dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.330,29 | m2 |
| 10 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642,4 | m2 |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt đinh phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.467 | Cái |
| 12 | Sản xuất và lắp đặt thộp tấm KT(300x500)mm làm tiêu phản quang có dán Decan phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Tấm |
| 13 | Sản xuất và lắp đặt thộp tấm KT(200x200x2)mm làm cọc Km, cọc H có dán Decan phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Tấm |
| 14 | Sản xuất và lắp đặt cột đèn tín hiệu nháy vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| D | Sữa chữa hố ga thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7 | m3 |
| 2 | Bê tông đà kiềng đỏ 1*2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,63 | m3 |
| 3 | Gia công cốt thép đà kiềng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8354 | Tấn |
| 4 | Gia công thép niềng đà kiềng bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7024 | Tấn |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | Cái |
| 7 | Lưới chắn rác bằng tấm bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Tấm |
| 8 | Lắp đặt tấm bê tông lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 9 | BT tấm đan đá 1*2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0759 | Tấn |
| 11 | Gia công thép góc niềng tấm đan KT(100*75*7cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,085 | Tấn |
| E | Chi phí đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự gói thầu đang xét là hợp đồng xây dựng công trình giao thông có giải pháp kết cấu mặt đường là bê tông nhựa, có giá trị hợp đồng trên 17.000.000.000 VNĐ bao gồm: (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | "Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông trên Quốc lộ, đường giao thông đô thị có giải pháp kết cấu là mặt đường bê tông nhựa.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu." | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | "Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông trên Quốc lộ, đường giao thông đô thị có giải pháp kết cấu là mặt đường bê tông nhựa.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu." | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường) | 1 | "Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 02 công trình giao thông trên Quốc lộ, đường giao thông đô thị có giải pháp kết cấu là mặt đường bê tông nhựa .* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu." | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu>= 0,8-1,6m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông xi măng | Dung tích thùng trộn >=250l | 2 |
| 3 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Đảm bảo kỹ thuật | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=10 tấn | 4 |
| 5 | Máy ủi | Công suất >=110CV | 1 |
| 6 | Máy đầm bánh thép hoặc máy lu rung 25T | Tải trọng hoặc tải trọng khi rung>=16T | 1 |
| 7 | Máy cào bóc mặt đường bê tông nhựa | Đảm bảo kỹ thuật | 1 |
| 8 | Máy lu rung | Trọng lượng khi rung >=25T | 1 |
| 9 | Máy lu bánh lốp | Khối lượng >=16T | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép | Khối lượng>=10T | 1 |
| 11 | Ôtô tưới nước | Dung tích >=5m3 | 1 |
| 12 | Cần cẩu, máy cẩu hoặc xe có tính năng tương tự | Tải trọng >=6 tấn | 1 |
| 13 | Ô tô tải thùng | Tải trọng >=2,5 tấn | 1 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay | Khối lượng >=70kg | 1 |
| 15 | Máy rải | Công suất >=130CV | 1 |
| 16 | Thiết bị nấu và tưới nhựa đường | Đảm bảo kỹ thuật | 1 |
| 17 | Máy nén khí | Công suất >=600m3/h | 1 |
| 18 | Máy hàn | Công suất >=23kw | 4 |
| 19 | Máy cắt uốn | Công suất >=5kw | 1 |
| 20 | Máy đầm bàn | Công suất >=1kw | 1 |
| 21 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5kw | 1 |
| 22 | Máy cắt bê tông nhựa | Đảm bảo kỹ thuật | 1 |
| 23 | Búa căn khí nén | Đảm bảo kỹ thuật | 1 |
| 24 | Máy khoan bê tông | Đảm bảo kỹ thuật | 2 |
| 25 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng | Năng suất >=80T/h | 1 |
| 26 | Phòng thí nghiệm | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi