Gói thầu: Gói thầu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220362785-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án quỹ đất đô thị huyện Nam Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220337651 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-26 11:04:00 đến ngày 2022-04-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,351,502,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.027E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + 1 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng và theo điểm b, khoản 1, mục I, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.+ Phải có bản gốc hoặc sao y bản chính đầy đủ các hợp đồng tương tự đó và phụ lục danh mục kèm theo hợp đồng, đồng thời phải có biên bản nghiệm thu kèm theo (Bản chính).+ Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh cấp công trình (bản chính hoặc sao y bản chính).+ Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã được nghiệm thu ( bản gốc).+ Ghi chú: Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh nhà thầu phụ đã được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu của nhà thầu chính có xác nhận của chủ đầu tư, nếu nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ mà không được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu thì phải bảo đảm hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ phải có giá trị Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.346.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải có bản gốc hoặc sao y bản chính bằng tốt nghiệp và xuất trình bản gốc để đối chiếu tài liệu+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III phải có bản gốc hoặc sao y bản chính và xuất trình bản gốc để đối chiếu tài liệu+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có bản gốc hoặc sao y bản chính biên bản đưa vào sử dụng và xuất trình bản gốc để đối chiếu tài liệu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải có bản gốc hoặc sao y bản chính bằng tốt nghiệp và xuất trình bản gốc để đối chiếu tài liệu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ - tải trọng ≥10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông - dung tích - 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa - dung tích - 150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất - 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Biến thế hàn xoay chiều - công suất - 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan đứng - công suất - 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay 0,75KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng - 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá - công suất - 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép - công suất - 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án quỹ đất đô thị huyện Nam Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng Trụ sở UBND xã Đắc Pre; Hạng mục: Nhà công vụ, nhà ăn, sửa chữa trụ sở cũ, sân nền, tường rào 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Giang; Địa chỉ: thôn Thạnh Mỹ II, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam;
Số điện thoại: 02353.840.066; Số fax : 02353.840.066;
Địa chỉ e-mail: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nam Giang; Địa chỉ: thôn Mực, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quang Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ kiểm tra, giám sát đầu thầu tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 02 Trần Phú - TP Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam. SĐT: 02353.810.394 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ ĂN, 4 PHÒNG CÔNG VỤ | |||
| B | I. PHẦN NỀN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7466 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,5862 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,771 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,577 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,332 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,543 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,085 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7169 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8267 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1198 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2478 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2039 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3597 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8538 | 100m3 |
| C | II. PHẦN THÂN NHÀ (PHẦN KẾT CẤU BT) | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,336 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,502 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,6176 | m3 |
| 4 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0045 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,4398 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5072 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3705 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3848 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3809 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2577 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2668 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6109 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5778 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6085 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8887 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9886 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4842 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6256 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1921 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,228 | tấn |
| D | II. PHẦN XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x11,5x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,64 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x11,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0668 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5,5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,491 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,845 | m3 |
| E | III. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6942 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6942 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9874 | 100m2 |
| F | IV. PHẦN GC&LD CỬA, LAN CAN | |||
| 1 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,81 | m2 |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,32 | m2 |
| 3 | Gia công lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1155 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,1 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,604 | 1m2 |
| G | V. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,52 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,56 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 318,945 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 558,216 | m2 |
| 5 | Ốp Đá chẻ quy cách KT100x200mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,72 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150,1 | m |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 134,6051 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 318,572 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 347,936 | m2 |
| 10 | Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,378 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,96 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,05 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 323,645 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.351,6721 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 292,53 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,66 | m2 |
| 18 | Lắp dựng lan can cầu thang INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,7996 | m2 |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7927 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,86 | 100m2 |
| H | VI.THIẾT BỊ VỆ SINH + BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy bơm nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| I | VII.CẤP THOÁT NƯỚC MƯA + WC + BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| J | VIII.ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + Mặt che | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + Mặt che | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 19 | Tủ điện tôn sắt sơn tĩnh điện có khóa, có đèn báo kích thước 520x350x170 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | tủ |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| K | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.640,816 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,28 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 396,88 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 168,04 | m2 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 188,02 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 243,43 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4343 | 100m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.704,752 | m2 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,132 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,522 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9575 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0261 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,261 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0047 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0234 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x11,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,8122 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,936 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,73 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 126,4 | m2 |
| 22 | Trát má cửa, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,9769 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa kính, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,12 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,1 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,9652 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa kính, khung sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 141,076 | m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1346 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,316 | m3 |
| 30 | Thi công trần bằng tôn lạnh khung xương sắt L3x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 203,66 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| L | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2618 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1177 | tấn |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 cấu kiện |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5,5x10x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,37 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,52 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,52 | m2 |
| M | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| N | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| O | CẤP THOÁT NƯỚC WC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 11 | Van khoá D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| P | NỀN SÂN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,34 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,657 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,34 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 176 | m3 |
| Q | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,3655 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,7665 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,398 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2455 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0451 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,218 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2455 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5,5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,752 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x11,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6975 | m3 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,065 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,8 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130,625 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 370,09 | m2 |
| 15 | GCLĐ cửa song sắt đẩy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 16 | GCLD hàng rào Khung V50x50 lưới B40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 136,74 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.027E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + 1 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng và theo điểm b, khoản 1, mục I, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.+ Phải có bản gốc hoặc sao y bản chính đầy đủ các hợp đồng tương tự đó và phụ lục danh mục kèm theo hợp đồng, đồng thời phải có biên bản nghiệm thu kèm theo (Bản chính).+ Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh cấp công trình (bản chính hoặc sao y bản chính).+ Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã được nghiệm thu ( bản gốc).+ Ghi chú: Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh nhà thầu phụ đã được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu của nhà thầu chính có xác nhận của chủ đầu tư, nếu nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ mà không được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu thì phải bảo đảm hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ phải có giá trị Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.346.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải có bản gốc hoặc sao y bản chính bằng tốt nghiệp và xuất trình bản gốc để đối chiếu tài liệu+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III phải có bản gốc hoặc sao y bản chính và xuất trình bản gốc để đối chiếu tài liệu+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có bản gốc hoặc sao y bản chính biên bản đưa vào sử dụng và xuất trình bản gốc để đối chiếu tài liệu | 5 | 3 |
| 2 | kỹ thuật công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải có bản gốc hoặc sao y bản chính bằng tốt nghiệp và xuất trình bản gốc để đối chiếu tài liệu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ - tải trọng ≥10,0 T | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật | 2 |
| 3 | Máy kinh vĩ | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông - dung tích - 250,0 lít | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa - dung tích - 150,0 lít | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất - 1,5 kW | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất - 23,0 kW | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan đứng - công suất - 4,5 kW | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,75KW | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng - 70 kg | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn1kW | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá - công suất - 1,7 kW | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất - 5,0 kW | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi