Gói thầu: Gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220362785-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án quỹ đất đô thị huyện Nam Giang
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220337651
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-26 11:04:00 đến ngày 2022-04-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,351,502,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.027E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + 1 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng và theo điểm b, khoản 1, mục I, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.+ Phải có bản gốc hoặc sao y bản chính đầy đủ các hợp đồng tương tự đó và phụ lục danh mục kèm theo hợp đồng, đồng thời phải có biên bản nghiệm thu kèm theo (Bản chính).+ Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh cấp công trình (bản chính hoặc sao y bản chính).+ Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã được nghiệm thu ( bản gốc).+ Ghi chú: Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh nhà thầu phụ đã được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu của nhà thầu chính có xác nhận của chủ đầu tư, nếu nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ mà không được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu thì phải bảo đảm hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ phải có giá trị
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.346.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải có bản gốc hoặc sao y bản chính bằng tốt nghiệp và xuất trình bản gốc để đối chiếu tài liệu+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III phải có bản gốc hoặc sao y bản chính và xuất trình bản gốc để đối chiếu tài liệu+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có bản gốc hoặc sao y bản chính biên bản đưa vào sử dụng và xuất trình bản gốc để đối chiếu tài liệu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải có bản gốc hoặc sao y bản chính bằng tốt nghiệp và xuất trình bản gốc để đối chiếu tài liệu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ - tải trọng ≥10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông - dung tích - 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa - dung tích - 150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất - 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Biến thế hàn xoay chiều - công suất - 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan đứng - công suất - 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay 0,75KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng - 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá - công suất - 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn cốt thép - công suất - 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án quỹ đất đô thị huyện Nam Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng
Trụ sở UBND xã Đắc Pre; Hạng mục: Nhà công vụ, nhà ăn, sửa chữa trụ sở cũ, sân nền, tường rào
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án quỹ đất đô thị huyện Nam Giang , địa chỉ: Thôn Thạnh Mỹ 2-thị trấn Thạnh Mỹ-huyện Nam Giang-tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Giang; Địa chỉ: thôn Thạnh Mỹ II, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.840.066; Số fax : 02353.840.066; Địa chỉ e-mail: [email protected];
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Phúc Lợi - Nam Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn Trắc Địa Việt – Chi nhánh huyện Nam Giang + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Thuận Phước 7 Group + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án quỹ đất đô thị huyện Nam Giang , địa chỉ: Thôn Thạnh Mỹ 2-thị trấn Thạnh Mỹ-huyện Nam Giang-tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Giang; Địa chỉ: thôn Thạnh Mỹ II, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.840.066; Số fax : 02353.840.066; Địa chỉ e-mail: [email protected];


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Giang; Địa chỉ: thôn Thạnh Mỹ II, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.840.066; Số fax : 02353.840.066; Địa chỉ e-mail: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nam Giang; Địa chỉ: thôn Mực, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quang Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ kiểm tra, giám sát đầu thầu tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 02 Trần Phú - TP Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam. SĐT: 02353.810.394
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ ĂN, 4 PHÒNG CÔNG VỤ
B I. PHẦN NỀN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7466100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,58621m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,771m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,577m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,332m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,543m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,085m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7169100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8267100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1198tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2478tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2039tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3597tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8538100m3
C II. PHẦN THÂN NHÀ (PHẦN KẾT CẤU BT)
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,336m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,502m3
3Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40,6176m3
4Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0045m3
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,4398m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5072100m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3705100m2
8Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3848100m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3809100m2
10Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2577100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2668tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6109tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5778tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6085tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8887tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9886tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4842tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6256tấn
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1921tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,228tấn
D II. PHẦN XÂY TƯỜNG
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x11,5x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật82,64m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x11,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0668m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5,5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,491m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,845m3
E III. PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6942tấn
2Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6942tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9874100m2
F IV. PHẦN GC&LD CỬA, LAN CAN
1Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật75,81m2
2Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật40,32m2
3Gia công lan canChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1155tấn
4Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,1m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật35,6041m2
G V. PHẦN HOÀN THIỆN
1Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,52m2
2Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,56m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật318,945m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật558,216m2
5Ốp Đá chẻ quy cách KT100x200mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật30,72m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật150,1m
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật134,6051m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật318,572m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật347,936m2
10Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,378m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,7m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật62,96m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu kỹ thuật78,05m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật323,645m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.351,6721m2
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật292,53m2
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật59,66m2
18Lắp dựng lan can cầu thang INOXChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,7996m2
19Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7927100m2
20Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,86100m2
H VI.THIẾT BỊ VỆ SINH + BẾP
1Lắp đặt chậu rửa INOXChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt máy bơm nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật11 máy
8Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
9Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
I VII.CẤP THOÁT NƯỚC MƯA + WC + BẾP
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
J VIII.ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật23bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Yêu cầu kỹ thuật13bộ
3Lắp đặt quạt ốp trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạt + Mặt cheChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạt + Mặt cheChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
6Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật21cái
8Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật59hộp
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật70m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật200m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật300m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật250m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
19Tủ điện tôn sắt sơn tĩnh điện có khóa, có đèn báo kích thước 520x350x170Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3tủ
20Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8hộp
K NHÀ LÀM VIỆC
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.640,816m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật31,28m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật396,88m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật168,04m2
5Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,88m2
6Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật188,02m2
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật243,43m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4343100m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.704,752m2
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1321m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,522m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9575m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0261100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,261m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0047tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0234tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x11,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,8122m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật63,936m2
19Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,73m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật64m2
21Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật126,4m2
22Trát má cửa, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật52,9769m2
23Lắp dựng cửa kính, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,12m2
24Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật83,1m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật60,96521m2
26Lắp dựng cửa kính, khung sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật141,076m2
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,084100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1346tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,316m3
30Thi công trần bằng tôn lạnh khung xương sắt L3x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật203,66m2
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
L BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2618100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,016m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2m3
4Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1177tấn
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật101 cấu kiện
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,052100m2
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 5,5x10x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,37m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật59,52m2
9Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật38,52m2
M ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật32bộ
2Lắp đặt đèn thường có chụpChương V - Yêu cầu kỹ thuật13bộ
3Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật28cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật21cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
8Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật67hộp
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật250m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật150m
13Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật250m
N THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
2Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
5Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
6Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
7Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bể
8Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
9Lắp đặt máy bơm nước các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật11 máy
O CẤP THOÁT NƯỚC WC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5100 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật25cái
11Van khoá D27Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
P NỀN SÂN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,34100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,657100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,34100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,8100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật176m3
Q TƯỜNG RÀO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật54,36551m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,7665m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật66,398m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2455100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0451tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,218tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2455m3
8Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5,5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,752m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x11,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,6975m3
10Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,065m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật74,8m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật130,625m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44m
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật370,09m2
15GCLĐ cửa song sắt đẩyChương V - Yêu cầu kỹ thuật12m2
16GCLD hàng rào Khung V50x50 lưới B40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật136,74m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.027E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + 1 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng và theo điểm b, khoản 1, mục I, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.+ Phải có bản gốc hoặc sao y bản chính đầy đủ các hợp đồng tương tự đó và phụ lục danh mục kèm theo hợp đồng, đồng thời phải có biên bản nghiệm thu kèm theo (Bản chính).+ Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh cấp công trình (bản chính hoặc sao y bản chính).+ Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã được nghiệm thu ( bản gốc).+ Ghi chú: Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh nhà thầu phụ đã được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu của nhà thầu chính có xác nhận của chủ đầu tư, nếu nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ mà không được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu thì phải bảo đảm hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ phải có giá trị
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.346.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải có bản gốc hoặc sao y bản chính bằng tốt nghiệp và xuất trình bản gốc để đối chiếu tài liệu+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III phải có bản gốc hoặc sao y bản chính và xuất trình bản gốc để đối chiếu tài liệu+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có bản gốc hoặc sao y bản chính biên bản đưa vào sử dụng và xuất trình bản gốc để đối chiếu tài liệu53
2 kỹ thuật công trình 1 Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải có bản gốc hoặc sao y bản chính bằng tốt nghiệp và xuất trình bản gốc để đối chiếu tài liệu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật1
2 Ô tô tự đổ - tải trọng ≥10,0 T Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật2
3 Máy kinh vĩ Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật1
4 Máy thủy bình Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật1
5 Máy trộn bê tông - dung tích - 250,0 lít Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt1
6 Máy trộn vữa - dung tích - 150,0 lít Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt1
7 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất - 1,5 kW Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt3
8 Biến thế hàn xoay chiều - công suất - 23,0 kW Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt2
9 Máy khoan đứng - công suất - 4,5 kW Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt2
10 Máy khoan bê tông cầm tay 0,75KW Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt2
11 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng - 70 kg Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt2
12 Máy đầm bàn1kW Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt1
13 Máy cắt gạch đá - công suất - 1,7 kW Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt2
14 Máy cắt uốn cốt thép - công suất - 5,0 kW Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->