Gói thầu: SCL2022-08: Cung cấp Vật tư và dịch vụ Đại tu Hệ thống APH và GGH - Tổ máy S2 DH3

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220365737-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN DUYÊN HẢI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SCL2022-08: Cung cấp Vật tư và dịch vụ Đại tu Hệ thống APH và GGH - Tổ máy S2 DH3
Số hiệu KHLCNT 20220137384
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL) năm 2022 - CTNĐ Duyên Hải
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 260 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-26 11:20:00 đến ngày 2022-04-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,257,622,473 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 810,000,000 VNĐ ((Tám trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 14 tỷ đồng.- Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp vật tư, dịch vụ sửa chữa bộ sấy không khí cho Nhà máy nhiệt điện hoặc cung cấp vật tư, dịch vụ sửa chữa bộ sấy không khí cho lò hơi công nghiệp. - Về hợp đồng tương tự:+ Trường hợp Nhà thầu là nhà sản xuất hàng hóa hoặc Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: các hợp đồng cung cấp cho các đơn vị thương mại được xem xét là hợp đồng tương tự.+ Trường hợp nhà thầu không phải Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hoặc không phải nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: hợp đồng trực tiếp cho đơn vị sử dụng cuối cùng là nhà máy nhiệt điện, nhà máy công nghiệp. Các hợp đồng giữa các đơn vị thương mại, mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: nhà thầu đính kèm tài liệu kèm theo E-HSDT như quy định tại khoản 2 mục E-CDNT 10.1(a) của Chương II trong E-HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng, bảo lãnh bảo đảm bảo hành... để làm rõ thêm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết thời gian có mặt để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cơ khí hoặc Kỹ sư điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Cơ khí: 01 người và Kỹ sư điện – tự động hóa: 01 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư cơ khí hoặc Thợ bậc 5/7 trở lên.- 01 Kỹ sư điện .- Đáp ứng yêu cầu mục 8 Chương V.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách An toàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cơ khí hoặc Kỹ sư điện hoặc kỹ sư hóa- môi trường, có chứng chỉ huấn luyện An toàn vệ sinh lao động nhóm 2
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
E-CDNT 1.2 SCL2022-08: Cung cấp Vật tư và dịch vụ Đại tu Hệ thống APH và GGH - Tổ máy S2 DH3
Dự toán Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 1) các gói thầu vốn Sửa chữa lớn năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải
260 Ngày
E-CDNT 3 SXKD (SCL) năm 2022 - CTNĐ Duyên Hải
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.730.89.789
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 , địa chỉ: Ấp Mù U xã Dân Thành thị xã Duyên Hải tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.730.89.789


E-CDNT 10.1(a)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). 3. Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt 4. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa: - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (thể hiện được các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa) để chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT. 5. Giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công chi tiết thực hiện dịch vụ của gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ nhà sản xuất, xuất xứ (quốc gia hoặc vùng lãnh thổ sản xuất) của hàng hóa kèm theo các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Bản gốc/sao y công chứng, Chứng chỉ chất lượng hàng hóa. Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và hợp đồng. b. Đối với trường hợp hàng hóa nhập khẩu: - Bản gốc/bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất cấp hoặc Cơ quan giám định có thẩm quyền cấp; - Bản gốc/sao y công chứng Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Tờ khai hải quan khi giao hàng có bảng kê chi tiết hàng hoá; - Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và Hợp đồng. Bên mời thầu có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các quy định liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2
- Mẫu số 18 Chương IV – Bảng giá dự thầu của hàng hóa: Giá hàng hóa là giá cho hàng hóa đã được giao tại Kho của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải; trong giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và giao hàng tại kho (nếu có). - Mẫu số 19 Chương IV – Bảng giá dự thầu cho các dịch vu liên quan.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu được quy định trong E-HSMT. Các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của Nhà thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 810.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.730.89.789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17, 18), khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789.
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Amiang tấm6,44m2- CJ23 - Extra , 450 độ C- Kích thước 1,27m x 1,27m- Dày: 2mm
2Bảo ôn600Tấm- Bông thủy tinh tấm GLASSWOOL PLATE- Kích thước: 1,2m x 2m- Độ dày: 50 mm- Tỷ trọng: 64 kg/m³- Khả năng chịu nhiệt: tối đa 350°C- Hệ số dẫn nhiệt k : 0,045 – 0,031 W/m.K tại nhiệt độ 20°C.
3Bình khí oxy mẫu1Bình- N2: 99%- O2: 1%- thể tích: 10L
4Bộ chuyển đổi tín hiệu1Bộ- Model: GJCF-15 - Điện áp: 12-14 VDC
5Bộ làm mát dầu quạt APH8Bộ- Loại : GLC3-4/1.6- Diện tích làm mát: 4m2- Nhiệt độ làm việc
6Bulong64Bộ- M8x30 mm- Bao gồm: Bulong + 1 đai ốc + 1 đệm phẳng + 1 đệm vênh- Vật liệu: inox 316
7Bulong96Bộ- M20x80 mm; - Bao gồm: Bulong + 1 đai ốc + 1 đệm phẳng + 1 đệm vênh - Cấp bền: ≥ 8.8
8Bulong3.456Bộ- M16x70- Bao gồm: Bulong + 1 đai ốc + 1 đệm phẳng + 1 đệm vênh- Cấp bền: ≥ 8.8
9Cảm biến oxy2CáiZIRCONIA DETECTOR + Model: ZR22G + Suffix: 0.5-S-D-C-T + Style: S2 + No: 91B723111 + AMB TEMP: -20 ÷ 150°C
10Chèn bypass (Bypass Seal)4Bộ- Item: 20- Bản vẽ số (Drawing No): 260YR43-0 (thuộc bản vẽ số: 260YR-0; tên bản vẽ: Air Preheater);- Model: LAP14948/2400;
11Chèn hướng kính (Radial Seal)4Bộ- Item: 18- Bản vẽ số (Drawing No):260YR41-0 (thuộc bản vẽ số:260YR-0; tên bản vẽ: AirPreheater);- Model: LAP14948/2400;
12Chèn hướng trục (Axial seal)4Bộ- Item: 19- Bản vẽ số (Drawing No): 260YR42-0 (thuộc bản vẽ số: 260YR-0; tên bản vẽ: Air Preheater);- Model: LAP14948/2400;
13Bộ tay dên (Connecting Rod assembly)1Bộ1 bộ gồm 3 tay biên và các phụ tùng kèm theo của bơm rửa cao áp 3D2-SZ . Chi tiết tại hạng mục hàng hóa số 13 Bộ tay dên (Connecting Rod assembly) tại điểm 2.2 khoản I mục 2 chương V
14Dầu bôi trơn100LítOmala S2 G1000
15Dầu bôi trơn120LítOmala S2 G220
16Dầu bôi trơn2.040LítOmala S2 G680
17Dây amiang chì48MétKích thước: 16x16 mm
18Dây amiang trắng8Cuộn- Kích thước: φ12 mm- Quy cách: 1 kg/cuộn
19Đinh vít bắn tôn đầu lục giác7Bịch- 5x40mm- Vật liệu inox 316
20Khớp nối mềm APH (gió cấp 1)4BộKhớp nối mềm APH (gió cấp 1). Chi tiết tại hạng mục hàng hóa số 20 Khớp nối mềm APH (gió cấp 1) tại điểm 2.2 khoản I mục 2 chương V
21Khớp nối mềm APH (gió cấp 2)4CáiKhớp nối mềm APH (gió cấp 2). Chi tiết tại hạng mục hàng hóa số 21 Khớp nối mềm APH (gió cấp 2) tại điểm 2.2 khoản I mục 2 chương V
22Khớp nối mềm đầu ra APH (Khói)2BộKhớp nối mềm đầu ra APH (Khói). Chi tiết tại hạng mục hàng hóa số 22 Khớp nối mềm đầu ra APH (Khói) tại điểm 2.2 khoản I mục 2 chương V
23Khớp nối mềm đầu vào APH (Khói)2BộKhớp nối mềm đầu vào APH (Khói). Chi tiết tại hạng mục hàng hóa số 23 Khớp nối mềm đầu vào APH (Khói) tại điểm 2.2 khoản I mục 2 chương V
24Khớp nối mềm GGH (đầu vào)2CáiKhớp nối mềm GGH (đầu vào). Chi tiết tại hạng mục hàng hóa số 24 Khớp nối mềm GGH (đầu vào) tại điểm 2.2 khoản I mục 2 chương V
25Khớp nối mềm GGH DH3 (đầu ra)1CáiKhớp nối mềm GGH DH3 (đầu ra). Chi tiết tại hạng mục hàng hóa số 25 Khớp nối mềm GGH DH3 (đầu ra) tại điểm 2.2 khoản I mục 2 chương V
26Khớp nối mềm GGH DH3 (đầu ra)1CáiKhớp nối mềm GGH DH3 (đầu ra). Chi tiết tại hạng mục hàng hóa số 26 Khớp nối mềm GGH DH3 (đầu ra) tại điểm 2.2 khoản I mục 2 chương V
27Khớp nối mềm GGH DH3 (đầu vào tháp hấp thụ)1CáiKhớp nối mềm GGH DH3 (đầu vào tháp hấp thụ). Chi tiết tại hạng mục hàng hóa số 27 Khớp nối mềm GGH DH3 (đầu vào tháp hấp thụ) tại điểm 2.2 khoản I mục 2 chương V
28Khớp nối mền quạt gió chèn GGH DH3 (Flex Connection)4Cái- Item: 9- Bản vẽ số (Drawing No): E08533-0-SW12501-01-MEDET-0001- Tên bản vẽ (Drawing Name): SEAL AIR FAN
29Buồng bơm (Pump head)1BộBuồng bơm (Pump head). Chi tiết tại hạng mục hàng hóa số 29 Buồng bơm (Pump head) tại điểm 2.2 khoản I mục 2 chương V
30Lõi lọc nhớt thủy lực8CáiSPL-32
31Mỡ bôi trơn32KgGadus S2V220-2
32Mỡ bôi trơn8,9KgGadus S2 V100 -2
33Modul APH48modul- Heating elements AH350, - Item 1, Chi tiết tại hạng mục hàng hóa số 33 Modul APH tại điểm 2.2 khoản I mục 2 chương V
34Module APH48Modul- Heating elements BH350, - Item 2, Chi tiết tại hạng mục hàng hóa số 34 Modul APH tại điểm 2.2 khoản I mục 2 chương V
35Module APH48Modul- Heating elements CH350, - Item 3, Chi tiết tại hạng mục hàng hóa số 35 Modul APH tại điểm 2.2 khoản I mục 2 chương V
36Module APH48Modul- Heating elements DH350, - Item 4, Chi tiết tại hạng mục hàng hóa số 36 Modul APH tại điểm 2.2 khoản I mục 2 chương V
37Module APH48Modul- Heating elements EH350, - Item 5, Chi tiết tại hạng mục hàng hóa số 37 Modul APH tại điểm 2.2 khoản I mục 2 chương V
38Module APH48Modul- Heating elements FH350, - Item 6, Chi tiết tại hạng mục hàng hóa số 38 Modul APH tại điểm 2.2 khoản I mục 2 chương V
39Module APH48Modul- Heating elements GH350, - Item 7, Chi tiết tại hạng mục hàng hóa số 39 Modul APH tại điểm 2.2 khoản I mục 2 chương V
40Modulee trao đổi nhiệt bộ GGH DH3 dãy A12CáiModulee trao đổi nhiệt bộ GGH DH3 dãy A. Chi tiết tại hạng mục hàng hóa số 40 Modulee trao đổi nhiệt bộ GGH DH3 dãy A tại điểm 2.2 khoản I mục 2 chương V
41Modulee trao đổi nhiệt bộ GGH DH3 dãy B24CáiModulee trao đổi nhiệt bộ GGH DH3 dãy B. Chi tiết tại hạng mục hàng hóa số 41 Modulee trao đổi nhiệt bộ GGH DH3 dãy B tại điểm 2.2 khoản I mục 2 chương V
42Module trao đổi nhiệt bộ GGH DH3 dãy C24CáiModule trao đổi nhiệt bộ GGH DH3 dãy C. Chi tiết tại hạng mục hàng hóa số 42 Module trao đổi nhiệt bộ GGH DH3 dãy C tại điểm 2.2 khoản I mục 2 chương V
43Module trao đổi nhiệt bộ GGH DH3 dãy D24CáiModule trao đổi nhiệt bộ GGH DH3 dãy D. Chi tiết tại hạng mục hàng hóa số 43 Module trao đổi nhiệt bộ GGH DH3 dãy D tại điểm 2.2 khoản I mục 2 chương V
44Module trao đổi nhiệt bộ GGH DH3 dãy E24CáiModule trao đổi nhiệt bộ GGH DH3 dãy E. Chi tiết tại hạng mục hàng hóa số 44 Module trao đổi nhiệt bộ GGH DH3 dãy E tại điểm 2.2 khoản I mục 2 chương V
45Ống nối mềm1ốngÔng cao su thủy lực:+ DN25; + P: 38Mpa; + L: 2600mm+ Đầu kết nối: ren trong, bước ren: 2
46Ống nối mềm1ốngỐng cao su thủy lực:+ DN25; + P: 38Mpa; + L:2000mm+ Đầu kết nối: ren trong, bước ren: 2
47Ống thủy lực2ỐngỐng cao su thủy lực: DIN EN 853 2SN DN19 SAE 100R2AT 3/4" WP 215 BAR 3100 PSI (2 đầu nối Female Flat Seat)- Chiều dài: 3100 mm- DN19, - PN 215; Dùng cho vòi thổi bụi IK-525DM3.
48Ống thủy lực2ỐngỐng cao su thủy lực: DIN EN 853 2SN DN19 SAE 100R2AT 3/4" WP 215 BAR 3100 PSI (2 đầu nối Female Flat Seat)- Chiều dài: 500 mm- DN19- PN 215Dùng cho vòi thổi bụi IK-525DM3
49O-Ring1Hộp- P/N: ORKB NBR24S295P - DES: O-ring kit - Type B NBR - SKU: 50024204 - BATCH: A7D81EK11;
50Phốt3CáiTC 30x85x10
51Phốt1CáiTC 50x70x12
52Van điều chỉnh áp suất (check release valve)1BộVan điều chỉnh áp suất (check release valve). Chi tiết tại hạng mục hàng hóa số 52 Van điều chỉnh áp suất (check release valve) tại điểm 2.2 khoản I mục 2 chương V
53Van an toàn (Safety Valve)1BộVan an toàn (Safety Valve). Chi tiết tại hạng mục hàng hóa số 53 Van an toàn (Safety Valve) tại điểm 2.2 khoản I mục 2 chương V
54Sensor đo vị trí khe hở chèn APH1Cái- Model: GJCT-15-E- Serial number: B2012-0052
55Sơn chống rỉ19,2KgMàu xám: Mã sản phẩm X122
56Sơn chống rỉ4Kg- Màu nâu đỏ
57Sơn chống rỉ3Kg- Màu: Xám vàng ( mã 522)
58Sơn dầu4,4Kg- Màu xám trắng (mã 160)
59Sơn dầu4,5kg- Màu: xanh lá vert (mã 617)
60Sơn dầu10,8kg- Sơn Alkyd bóng- Màu vàng cam (544)
61Sơn dầu2,5kg- Sơn Alkyd bóng- Màu xanh, mã yamaha (715)
62Sơn4kgYamaha 715 màu xanh
63Terminal khối8CáiSHT-150-4 SUNGHO- Dòng định mức 150A 250VAC
64Thép hình3.000Kg- V40x40x3,5 mm- Vật liệu: thép mạ kẽm nhúng nóng
65Tôn nhôm cán sóng600M2- Dày 0.75 mm; - 9 sóng vuông; - Độ cao sóng 21 mm; - Khổ 1070 mm- Vật liệu: Nhôm
66Vít bắt bảo ôn60Kg- M6x40 mm- Loại đuôi cá
67Vòng bi16Cái6205-2RSHCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 14.8 kN;- Tải trọng tĩnh: 7.8 kN;
68Vòng bi2Cái6216 CMCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 72.8 kN;- Tải trọng tĩnh: 55 kN;
69Vòng bi4Cái6204-2RSHCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 13.5 kN;- Tải trọng tĩnh: 6.55 kN;
70Vòng bi4Cái6209-2RS1Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 35.1 kN;- Tải trọng tĩnh: 21.6 KN;
71Vòng bi4Cái6309-2RS1Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 55.3 kN;- Tải trọng tĩnh: 31.5 kN;
72Vòng bi6Cái6312-2RS1Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 85.2 kN;- Tải trọng tĩnh: 52 kN;
73Vòng bi8Cái6313-2Z/C3Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 97.5 kN;- Tải trọng tĩnh: 60 kN;
74Vòng bi2CáiNJ 212 ECPCác thông số cơ bản: - Tải trọng động: 108 kN;- Tải trọng tĩnh: 102 kN;- Vận tốc tham khảo: 6700 v/ph;
75Vòng bi2CáiNU 211 ECJCác thông số cơ bản: - Tải trọng động: 96.5 kN;- Tải trọng tĩnh: 95 kN;- Vận tốc tham khảo:7500 v/ph;
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 14 tỷ đồng.- Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp vật tư, dịch vụ sửa chữa bộ sấy không khí cho Nhà máy nhiệt điện hoặc cung cấp vật tư, dịch vụ sửa chữa bộ sấy không khí cho lò hơi công nghiệp. - Về hợp đồng tương tự:+ Trường hợp Nhà thầu là nhà sản xuất hàng hóa hoặc Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: các hợp đồng cung cấp cho các đơn vị thương mại được xem xét là hợp đồng tương tự.+ Trường hợp nhà thầu không phải Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hoặc không phải nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: hợp đồng trực tiếp cho đơn vị sử dụng cuối cùng là nhà máy nhiệt điện, nhà máy công nghiệp. Các hợp đồng giữa các đơn vị thương mại, mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: nhà thầu đính kèm tài liệu kèm theo E-HSDT như quy định tại khoản 2 mục E-CDNT 10.1(a) của Chương II trong E-HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng, bảo lãnh bảo đảm bảo hành... để làm rõ thêm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết thời gian có mặt để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư cơ khí hoặc Kỹ sư điện53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Kỹ sư Cơ khí: 01 người và Kỹ sư điện – tự động hóa: 01 người.33
3 Chỉ huy trực tiếp 2 - 01 Kỹ sư cơ khí hoặc Thợ bậc 5/7 trở lên.- 01 Kỹ sư điện .- Đáp ứng yêu cầu mục 8 Chương V.33
4 Phụ trách An toàn 2 Kỹ sư cơ khí hoặc Kỹ sư điện hoặc kỹ sư hóa- môi trường, có chứng chỉ huấn luyện An toàn vệ sinh lao động nhóm 233
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->