Gói thầu: Xây lắp + Dự phòng phí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220366293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Lâm Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Dự phòng phí |
| Số hiệu KHLCNT | 20220323455 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-26 11:18:00 đến ngày 2022-04-04 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,614,338,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.(Kèm theo file scan bản gốc về các quyết định văn bản liên quan: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hóa đơn GTGT đã xuất cho chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành); Hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu giai đoạn hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Cao đẳng trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành kỹ thuật điện từ Trung cấp trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này * Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu,thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá từ hạng III trở lên- Đã phụ trách KCS, theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi an toàn vệ sinh lao động; VSMT và PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành kỹ thuật từ Cao đẳng trở lên phù hợp gói thầu.-Tối thiểu đã hoàn thành chương trình huấn luyện ATLĐ-VSLĐ theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ;- Đã phụ trách theo dõi an toàn vệ sinh lao động; VSMT và PCCC ít nhất 01 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu như có chứng chỉ nghề thợ cốt pha, thợ thép, thợ nề ...- Có bảng kê Danh sách trích ngang |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.8KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥750W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá, cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥3KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Lâm Thịnh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Dự phòng phí Nhà lớp học chức năng 2 tầng 6 phòng Trường TH số 2 Sơn Trạch (Khu vực trung tâm) 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là file scan bản gốc): - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên (hoặc Quyết định của Sở xây dựng về việc cấp chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính; xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác +Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của đơn vị tối thiểu đến hết 28/02/2022 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Phong Nha
Địa chỉ: TT Phong Nha, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình
Điện thoại: 0942713320
- Bên mời thầu: Công ty TNHH TV&XD Lâm Thịnh Phát
Địa chỉ: TK6, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình
Điện thoại: 0982333531 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bố Trạch. + Địa chỉ: TT Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình + Điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Bố Trạch. + Địa chỉ: TT Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình + Điện thoại: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 272,7888 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng bằng 1/3 đất đào đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,9296 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,351 | m3 |
| 4 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7525 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,7714 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9253 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3033 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,8 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,4098 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,116 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 301,91 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 520,66 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.063,09 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.177,83 | kg |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,4577 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,628 | m3 |
| 17 | Xây chèn móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9404 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào đắp đến cos đáy dầm móng)) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,4776 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, tưới nước đầm kỹ (phần còn lại) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,9079 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,3816 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2739 | m3 |
| 22 | Đào móng bậc cấp, ram dốc, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9712 | 1m3 |
| 23 | Bê tông lót móng bậc cấp, ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7118 | m3 |
| 24 | Xây bậc cấp, bậc cầu thang, ram dốc bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9139 | m3 |
| 25 | Đắp cát nền ram dốc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8119 | m3 |
| 26 | Bê tông nền ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8946 | m3 |
| 27 | Lập hàng rào ngoài: sâu 50cm rộng 40cm, xử lý bằng dung dịch Lenfos 50EC, nồng độ 1,2% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,16 | m3 |
| 28 | Xử lý mặt nền tầng 1 bằng dung dịch Lenfos 50EC, nồng độ 1,2% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350,6 | m2 |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4278 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5839 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2829 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6134 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,5636 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, ô văng, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0582 | m3 |
| 7 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4895 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 191,92 | kg |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 472,93 | kg |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.578,14 | kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 204,33 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 809,79 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 675,83 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 607,37 | kg |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.987,11 | kg |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.390,2 | kg |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 444,35 | kg |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.120,3 | kg |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 373,78 | kg |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.588,86 | kg |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 239,64 | kg |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng ĐK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171,27 | kg |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,33 | kg |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng , ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 184,95 | kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng ĐK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 238,18 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng , ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 354,78 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 233,95 | kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 233,72 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,77 | kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 219,94 | kg |
| 31 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40, 3 lối dọc câu 1 lối ngang bằng gạch đặc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8542 | m3 |
| 32 | Xây tường trong nhà bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7697 | m3 |
| 33 | Xây lan can bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0744 | m3 |
| 34 | Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8466 | m3 |
| 35 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, 4 lối dọc câu 1 lối gang gạch đặc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7098 | m3 |
| 36 | Xây tường trong nhà bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7697 | m3 |
| 37 | Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8749 | m3 |
| 38 | Xây lan can bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,028 | m3 |
| 39 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,993 | m3 |
| 40 | Xây thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0193 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7317 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9313 | m3 |
| 43 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8811 | m3 |
| 44 | Xây bục giảng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,682 | m3 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.587,8385 | kg |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.587,8385 | kg |
| 47 | Lợp mái tôn sóng dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 394,55 | m2 |
| 48 | Lợp tôn úp nóc, máng tôn rộng 400 dày 0,47mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,32 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống thông dầm D60x4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,75 | m |
| 50 | Lắp đặt ống xả tràn D49x3,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | m |
| 52 | Cùm omega Inox D90 + vít nở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 53 | Cầu chắn rác chất liệu Inox SUS304. Độ dày 3 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt co D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 56 | SXLD cửa lên mái bằng tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 258,366 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 392,6654 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 671,8418 | m2 |
| 60 | Trát tường thu hồi phía ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,607 | m2 |
| 61 | Trát tường thu hồi phía trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 202,265 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, phần ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 201,764 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, phần trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,6208 | m2 |
| 64 | Trát lanh tô, ô văng, giằng, vữa XM M75, PCB40, phần ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,698 | m2 |
| 65 | Trát lanh tô, ô văng, giằng, vữa XM M75, PCB40, phàn trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,628 | m2 |
| 66 | Trát lanh tô thu hồi vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,48 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 có bả keo xi măng, phần ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,0427 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 có bả keo xi măng, phần trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 254,6367 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 có bả keo xi măng, phần không sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,3168 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40, có bả keo xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 572,945 | m2 |
| 71 | Trát sê nô vữa XM M75, PCB40, có bả keo xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,4556 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 294,08 | m |
| 73 | Trát đắp trang trí lan can, trát dày 1,5cm 2 lần, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 74 | Trát tường móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,51 | m2 |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,51 | m2 |
| 76 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,881 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,881 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 585,2054 | m2 |
| 79 | Lát gạch ram dốc gạch granito KT 300x300 màu xám, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, cửa sổ màu xám chấm trắng, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8481 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,9502 | m2 |
| 82 | Cắt gờ tạo nhám mặt bậc cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171,09 | m |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 923,2327 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.633,6723 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,64 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,52 | m2 |
| 87 | Lắp dựng vách kính nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,882 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,258 | m2 |
| 89 | Gia công khung thép bảo vệ vách kính bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm (3,29kg/m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,744 | kg |
| 90 | Lắp dựng khung bảo vệ vách kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,744 | kg |
| 91 | SXLD hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16x1,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,12 | m2 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,18 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, màu đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,384 | 1m2 |
| 94 | SXLD lan can inox ram dốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 95 | SXLD bậc sắt thép lên mái fi18, sơn chống rỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 96 | Gia công lan can Inox 340 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 234,2618 | kg |
| 97 | Lắp đặt tay vịn lan can Inox D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,94 | m |
| 98 | Lắp đặt thanh đứng lan can Inox hộp 40x40x1,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,36 | m |
| 99 | SXLD bộ chữ Inox mạ đồng "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 100 | SXLD khung gắn biểu tượng giáo dục, nền aluminium, khung thép hộp 20x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8282 | m2 |
| 101 | SXLD biểu tượng giáo dục bằng MIka trắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 102 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 251,322 | m2 |
| 103 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 338,2222 | m2 |
| 104 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 700,0906 | m2 |
| 105 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150,356 | m2 |
| 106 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2208 | m2 |
| 107 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 596,16 | m2 |
| C | Phần điện, chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện 2x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 292 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 870 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.576 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 795 | m |
| 7 | Lắp đặt đèn Led 300x300 12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp điện âm tường KT 300x200x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp điện âm tường cửa trong suốt chứa 6-8 cực MCB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 21 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC , ĐK 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 26 | Gia công và đóng cọc chống sét thép mạ kẽm V63x63x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cọc |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.(Kèm theo file scan bản gốc về các quyết định văn bản liên quan: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hóa đơn GTGT đã xuất cho chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành); Hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu giai đoạn hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Cao đẳng trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành kỹ thuật điện từ Trung cấp trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này * Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu,thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá từ hạng III trở lên- Đã phụ trách KCS, theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ theo dõi an toàn vệ sinh lao động; VSMT và PCCC | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành kỹ thuật từ Cao đẳng trở lên phù hợp gói thầu.-Tối thiểu đã hoàn thành chương trình huấn luyện ATLĐ-VSLĐ theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ;- Đã phụ trách theo dõi an toàn vệ sinh lao động; VSMT và PCCC ít nhất 01 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu như có chứng chỉ nghề thợ cốt pha, thợ thép, thợ nề ...- Có bảng kê Danh sách trích ngang | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | - Công suất ≥70kg | 1 |
| 4 | Máy hàn | - Công suất ≥1.8KW | 1 |
| 5 | Máy phát điện | - Công suất ≥5KW | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | - Công suất ≥750W | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá, cắt thép | - Công suất ≥1.5KW | 2 |
| 8 | Máy uốn duỗi thép | - Công suất ≥3KW | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥1.5KW | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥1KW | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | - Công suất ≥250L | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi