Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ SXKD năm 2022 (đợt 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220366444-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Trì
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ SXKD năm 2022 (đợt 1)
Số hiệu KHLCNT 20220359262
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-26 11:51:00 đến ngày 2022-04-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,831,795,830 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.175E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp về: MCB, MCCB, Hộp công tơ, Phụ kiện cáp ngầm trung, hạ áp, FCO, Dây chì, biến dòng, Đầu cốt, Ghíp kép, cáp hạ áp, cáp vặn xoắn…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm Nhà thầu phải tiến hành kiểm tra, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 21ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ SXKD năm 2022 (đợt 1)
Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ SXKD năm 2022 (đợt 1)
9 Tháng
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu là: Công ty Điện lực Thanh Trì – Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Văn Điển, Thanh Trì, Hà Nội SĐT: 024 22180304 Hotline: 19001288 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Chủ đầu tư thực hiện + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư thực hiện


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Trì , địa chỉ: 155 Đường Phan Trọng Tuệ - Thị Trấn Văn Điển - Thanh Trì - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Điện lực Thanh Trì – Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Văn Điển, Thanh Trì, Hà Nội SĐT: 024 22180304 Hotline: 19001288 Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên. - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Hàng mẫu dự thầu (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q).
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Nhà thầu điền đầy đủ thông tin vào Mẫu số 18.1 Bảng giá dự thầu chi tiêt đơn giá VTTB (đã được đính kèm vào mục file khác)
E-CDNT 14.3 Từ 3-10 năm
E-CDNT 15.2
1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácđược quy định tại Phần 2].
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Điện lực Thanh Trì – Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Văn Điển, Thanh Trì, Hà Nội SĐT: 024 22180304 Hotline: 19001288 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Số 155, đường Phan Trọng Tuệ, thành phố Hà Nội SĐT: 024.22180304. Fax: 04.38616860
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Thanh Trì Địa chỉ: Số 155, đường Phan Trọng Tuệ, thành phố Hà Nội SĐT: 024.22180304. Fax: 024.38616860
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Thanh Trì Địa chỉ: Số 155, đường Phan Trọng Tuệ, thành phố Hà Nội SĐT: 024.22180304. Fax: 024.38616860
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥ 6kArms4.000CáiChương V-yêu cầu về kỹ thuật
2MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥ 6kArms300CáiChương V-yêu cầu về kỹ thuật
3MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥ 6kArms30CáiChương V-yêu cầu về kỹ thuật
4MCCB 3 cực 160A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tay1CáiChương V-yêu cầu về kỹ thuật
5MCCB 3 cực 200A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tay2CáiChương V-yêu cầu về kỹ thuật
6MCCB 3 cực 250A-690VAC/800-36kArms-CO bằng tay8CáiChương V-yêu cầu về kỹ thuật
7MCCB 3 cực 400A-690VAC/800-50kArms-CO bằng tay2CáiChương V-yêu cầu về kỹ thuật
8Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)20HộpChương V-yêu cầu về kỹ thuật
9Hộp 6 công tơ 1pha - composit đủ phụ kiện (không cầu chì, không attomat)40HộpChương V-yêu cầu về kỹ thuật
10Hộp 4 công tơ 1pha - composit đủ phụ kiện (không cầu chì, không attomat)1.200HộpChương V-yêu cầu về kỹ thuật
11Hộp 2 công tơ 1pha - composit đủ phụ kiện (không cầu chì, không attomat)200HộpChương V-yêu cầu về kỹ thuật
12Hộp 1 công tơ 3 pha - Gián tiếp -composit - không ATM8CáiChương V-yêu cầu về kỹ thuật
13Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composite - 1MCB 3 cực - 63A600HộpChương V-yêu cầu về kỹ thuật
14Hộp đầu Cáp 22kV -3*50mm2 - Ngoài trời - Kèm đầu cốt đồng3BộChương V-yêu cầu về kỹ thuật
15Hộp đầu cáp 22kV -3x50mm2-Trong nhà - Kèm đầu cốt đồng1BộChương V-yêu cầu về kỹ thuật
16Hộp đầu Cáp 22kV -3*240mm2 - Ngoài trời - Kèm đầu cốt đồng5BộChương V-yêu cầu về kỹ thuật
17Hộp đầu Cáp 22kV -3*240mm2 - Trong nhà - Kèm đầu cốt đồng1BộChương V-yêu cầu về kỹ thuật
18Hộp đầu Cáp 35kV 3*240mm2 - Ngoài trời - Kèm đầu cốt đồng1BộChương V-yêu cầu về kỹ thuật
19Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng2BộChương V-yêu cầu về kỹ thuật
20Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng1BộChương V-yêu cầu về kỹ thuật
21Hộp nối Cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin8BộChương V-yêu cầu về kỹ thuật
22Hộp nối Cáp 35kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin1BộChương V-yêu cầu về kỹ thuật
23Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x120mm² NT1BộChương V-yêu cầu về kỹ thuật
24Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x240mm² NT1BộChương V-yêu cầu về kỹ thuật
25FCO 35kV-100A-≥6kArms6Bộ/1phaChương V-yêu cầu về kỹ thuật
26FCO 22kV-100A-≥10kArms15Bộ/1phaChương V-yêu cầu về kỹ thuật
27CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA11QuảChương V-yêu cầu về kỹ thuật
28Dây chì FCO 35KV-Loại K-30A6SợiChương V-yêu cầu về kỹ thuật
29Dây chì FCO 35KV-Loại K-25A10SợiChương V-yêu cầu về kỹ thuật
30Dây chi FCO 35kv-Loại K-15A6sợiChương V-yêu cầu về kỹ thuật
31Dây chi FCO 35kv-Loại K-10A6sợiChương V-yêu cầu về kỹ thuật
32Dây chi FCO 22kv-Loại K-65A4sợiChương V-yêu cầu về kỹ thuật
33Dây chi FCO 22kv-Loại K-40A9sợiChương V-yêu cầu về kỹ thuật
34Dây chì FCO 22KV-Loại K-30A2SợiChương V-yêu cầu về kỹ thuật
35Dây chì FCO22KV-Loại K-25A21SợiChương V-yêu cầu về kỹ thuật
36Dây chi FCO 22kv-Loại K-15A9sợiChương V-yêu cầu về kỹ thuật
37Dây chi FCO 22kv-Loại K-10A18sợiChương V-yêu cầu về kỹ thuật
38Dây chi FCO 22kv-Loại K- 6A2sợiChương V-yêu cầu về kỹ thuật
39Chuỗi néo cách điện Silicon - 24KV7CáiChương V-yêu cầu về kỹ thuật
40Chuỗi néo cách điện Silicon - 35KV7CáiChương V-yêu cầu về kỹ thuật
41Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm6.000CáiChương V-yêu cầu về kỹ thuật
42Băng dính hạ thế3.000CuộnChương V-yêu cầu về kỹ thuật
43Sứ đỡ cách điện gốm-24kV-ty sứ80BộChương V-yêu cầu về kỹ thuật
44Đề can tên kH 1pha7.000CáiChương V-yêu cầu về kỹ thuật
45Đề can tên kH 3pha50CáiChương V-yêu cầu về kỹ thuật
46ống nhựa xoắn ĐK 195/150600MétChương V-yêu cầu về kỹ thuật
47Ống nhựa xoắn ĐK 65/50100MétChương V-yêu cầu về kỹ thuật
48Ống nhựa xoắn ĐK32/25200MétChương V-yêu cầu về kỹ thuật
49Biến dòng 600V 150/5A45quảChương V-yêu cầu về kỹ thuật
50Biến dòng 600V 200/5A42quảChương V-yêu cầu về kỹ thuật
51Biến dòng 600V 300/5A21quảChương V-yêu cầu về kỹ thuật
52Biến dòng 600V 400/5A45quảChương V-yêu cầu về kỹ thuật
53Biến dòng 600V 500/5A9quảChương V-yêu cầu về kỹ thuật
54Biến dòng 600V 600/5A9quảChương V-yêu cầu về kỹ thuật
55Biến dòng 600V 800/5A21quảChương V-yêu cầu về kỹ thuật
56Biến dòng 600V 2000/5A3quảChương V-yêu cầu về kỹ thuật
57Phụ kiện Cách điện chuỗi hãm Silicon 24KV - 120kN dùng cho dây trần7bộChương V-yêu cầu về kỹ thuật
58phụ kiện Cách điện chuỗi hãm Silicon 35KV - 120kN dùng cho dây trần7bộChương V-yêu cầu về kỹ thuật
59Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV - 120mm26SợiChương V-yêu cầu về kỹ thuật
60Ghíp nhôm 3 bu lông 50-240150BộChương V-yêu cầu về kỹ thuật
61Móc treo cáp ABC 4x120mm270CáiChương V-yêu cầu về kỹ thuật
62Kẹp siết cáp 4x50-95mm230CáiChương V-yêu cầu về kỹ thuật
63Kẹp siết cáp 4x120mm290CáiChương V-yêu cầu về kỹ thuật
64Ống nối nhôm không chịu lực 120mm23CáiChương V-yêu cầu về kỹ thuật
65Ống nối chịu lực 120mm220CáiChương V-yêu cầu về kỹ thuật
66Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM 70mm220CáiChương V-yêu cầu về kỹ thuật
67Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM 120mm2500CáiChương V-yêu cầu về kỹ thuật
68Đầu cốt đồng M24020CáiChương V-yêu cầu về kỹ thuật
69Đầu cốt đồng M12030CáiChương V-yêu cầu về kỹ thuật
70Dây thép mạ Ǿ31.500KgChương V-yêu cầu về kỹ thuật
71Dây thép Ǿ1, bọc nhựa4.000MétChương V-yêu cầu về kỹ thuật
72Tăng đơ M12200CáiChương V-yêu cầu về kỹ thuật
73Khóa treo cầu 6 (khóa hòm công tơ)200CáiChương V-yêu cầu về kỹ thuật
74Sọt nhựa50CáiChương V-yêu cầu về kỹ thuật
75Keo bọt50BìnhChương V-yêu cầu về kỹ thuật
76Tem niêm phong (Dán hòm công tơ)40.000CáiChương V-yêu cầu về kỹ thuật
77Mặt kính mica hòm công tơ 1 pha5.000CáiChương V-yêu cầu về kỹ thuật
78Mặt kính mica hòm công tơ 3 pha500CáiChương V-yêu cầu về kỹ thuật
79Nắp booc công tơ 1pha điện tử1.000CáiChương V-yêu cầu về kỹ thuật
80Nắp booc công tơ 3 pha điện tử500CáiChương V-yêu cầu về kỹ thuật
81Sắt tiếp địa lặp lại (16.3kg/1 bộ)440,1kgChương V-yêu cầu về kỹ thuật
82Kệ Trung Tải - Độc Lập- 03 tầng để hàng (2120x800x2000)8BộChương V-yêu cầu về kỹ thuật
83Kệ Trung Tải - Nối Tiếp- 03 tầng để hàng (2060x800x2000)15BộChương V-yêu cầu về kỹ thuật
84Khung lưới (2000x950)10BộChương V-yêu cầu về kỹ thuật
85Giá kệ tài liệu lưu trữ hồ sơ100cáiChương V-yêu cầu về kỹ thuật
86Ống silicon 50-150400MétChương V-yêu cầu về kỹ thuật
87Dây đồng Cu/XLPE/PVC 12.7/22(24kV)/1x50mm2118MétChương V-yêu cầu về kỹ thuật
88Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Cu/PVC-1x2.5mm21.500MétChương V-yêu cầu về kỹ thuật
89Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm27.000MétChương V-yêu cầu về kỹ thuật
90Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm21.000MétChương V-yêu cầu về kỹ thuật
91Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm250MétChương V-yêu cầu về kỹ thuật
92Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2110MétChương V-yêu cầu về kỹ thuật
93Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm216.000MétChương V-yêu cầu về kỹ thuật
94Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm21.700MétChương V-yêu cầu về kỹ thuật
95Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm25.500MétChương V-yêu cầu về kỹ thuật
96Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm25.500MétChương V-yêu cầu về kỹ thuật
97Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm250MétChương V-yêu cầu về kỹ thuật
98Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm270MétChương V-yêu cầu về kỹ thuật
99Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm270MétChương V-yêu cầu về kỹ thuật
100Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x95mm270MétChương V-yêu cầu về kỹ thuật
101Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x120mm270MétChương V-yêu cầu về kỹ thuật
102Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2150MétChương V-yêu cầu về kỹ thuật
103Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm22.000MétChương V-yêu cầu về kỹ thuật
104Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS50MétChương V-yêu cầu về kỹ thuật
105Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-120/19mm2150MétChương V-yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.175E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp về: MCB, MCCB, Hộp công tơ, Phụ kiện cáp ngầm trung, hạ áp, FCO, Dây chì, biến dòng, Đầu cốt, Ghíp kép, cáp hạ áp, cáp vặn xoắn…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm Nhà thầu phải tiến hành kiểm tra, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 21ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->