Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ SXKD năm 2022 (đợt 1)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220366444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ SXKD năm 2022 (đợt 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220359262 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-26 11:51:00 đến ngày 2022-04-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,831,795,830 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.175E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp về: MCB, MCCB, Hộp công tơ, Phụ kiện cáp ngầm trung, hạ áp, FCO, Dây chì, biến dòng, Đầu cốt, Ghíp kép, cáp hạ áp, cáp vặn xoắn… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm Nhà thầu phải tiến hành kiểm tra, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 21ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ SXKD năm 2022 (đợt 1) Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ SXKD năm 2022 (đợt 1) 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên. - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Hàng mẫu dự thầu (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Nhà thầu điền đầy đủ thông tin vào Mẫu số 18.1 Bảng giá dự thầu chi tiêt đơn giá VTTB (đã được đính kèm vào mục file khác) |
| E-CDNT 14.3 | Từ 3-10 năm |
| E-CDNT 15.2 | 1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácđược quy định tại Phần 2]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty Điện lực Thanh Trì – Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội.
Địa chỉ: Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Văn Điển, Thanh Trì, Hà Nội
SĐT: 024 22180304 Hotline: 19001288
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Số 155, đường Phan Trọng Tuệ, thành phố Hà Nội SĐT: 024.22180304. Fax: 04.38616860 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Thanh Trì Địa chỉ: Số 155, đường Phan Trọng Tuệ, thành phố Hà Nội SĐT: 024.22180304. Fax: 024.38616860 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Thanh Trì Địa chỉ: Số 155, đường Phan Trọng Tuệ, thành phố Hà Nội SĐT: 024.22180304. Fax: 024.38616860 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥ 6kArms | 4.000 | Cái | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥ 6kArms | 300 | Cái | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥ 6kArms | 30 | Cái | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | MCCB 3 cực 160A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tay | 1 | Cái | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | MCCB 3 cực 200A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tay | 2 | Cái | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | MCCB 3 cực 250A-690VAC/800-36kArms-CO bằng tay | 8 | Cái | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | MCCB 3 cực 400A-690VAC/800-50kArms-CO bằng tay | 2 | Cái | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Hộp phân dây composit không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 20 | Hộp | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Hộp 6 công tơ 1pha - composit đủ phụ kiện (không cầu chì, không attomat) | 40 | Hộp | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Hộp 4 công tơ 1pha - composit đủ phụ kiện (không cầu chì, không attomat) | 1.200 | Hộp | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Hộp 2 công tơ 1pha - composit đủ phụ kiện (không cầu chì, không attomat) | 200 | Hộp | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Hộp 1 công tơ 3 pha - Gián tiếp -composit - không ATM | 8 | Cái | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Hộp 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - Composite - 1MCB 3 cực - 63A | 600 | Hộp | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Hộp đầu Cáp 22kV -3*50mm2 - Ngoài trời - Kèm đầu cốt đồng | 3 | Bộ | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Hộp đầu cáp 22kV -3x50mm2-Trong nhà - Kèm đầu cốt đồng | 1 | Bộ | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Hộp đầu Cáp 22kV -3*240mm2 - Ngoài trời - Kèm đầu cốt đồng | 5 | Bộ | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Hộp đầu Cáp 22kV -3*240mm2 - Trong nhà - Kèm đầu cốt đồng | 1 | Bộ | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Hộp đầu Cáp 35kV 3*240mm2 - Ngoài trời - Kèm đầu cốt đồng | 1 | Bộ | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 2 | Bộ | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 1 | Bộ | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Hộp nối Cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | 8 | Bộ | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Hộp nối Cáp 35kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | 1 | Bộ | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x120mm² NT | 1 | Bộ | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x240mm² NT | 1 | Bộ | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | FCO 35kV-100A-≥6kArms | 6 | Bộ/1pha | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | FCO 22kV-100A-≥10kArms | 15 | Bộ/1pha | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | 11 | Quả | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Dây chì FCO 35KV-Loại K-30A | 6 | Sợi | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Dây chì FCO 35KV-Loại K-25A | 10 | Sợi | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Dây chi FCO 35kv-Loại K-15A | 6 | sợi | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Dây chi FCO 35kv-Loại K-10A | 6 | sợi | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Dây chi FCO 22kv-Loại K-65A | 4 | sợi | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Dây chi FCO 22kv-Loại K-40A | 9 | sợi | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Dây chì FCO 22KV-Loại K-30A | 2 | Sợi | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Dây chì FCO22KV-Loại K-25A | 21 | Sợi | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Dây chi FCO 22kv-Loại K-15A | 9 | sợi | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Dây chi FCO 22kv-Loại K-10A | 18 | sợi | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Dây chi FCO 22kv-Loại K- 6A | 2 | sợi | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Chuỗi néo cách điện Silicon - 24KV | 7 | Cái | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Chuỗi néo cách điện Silicon - 35KV | 7 | Cái | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 6.000 | Cái | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Băng dính hạ thế | 3.000 | Cuộn | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Sứ đỡ cách điện gốm-24kV-ty sứ | 80 | Bộ | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Đề can tên kH 1pha | 7.000 | Cái | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Đề can tên kH 3pha | 50 | Cái | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | 600 | Mét | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Ống nhựa xoắn ĐK 65/50 | 100 | Mét | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Ống nhựa xoắn ĐK32/25 | 200 | Mét | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Biến dòng 600V 150/5A | 45 | quả | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Biến dòng 600V 200/5A | 42 | quả | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Biến dòng 600V 300/5A | 21 | quả | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Biến dòng 600V 400/5A | 45 | quả | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Biến dòng 600V 500/5A | 9 | quả | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Biến dòng 600V 600/5A | 9 | quả | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Biến dòng 600V 800/5A | 21 | quả | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Biến dòng 600V 2000/5A | 3 | quả | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Phụ kiện Cách điện chuỗi hãm Silicon 24KV - 120kN dùng cho dây trần | 7 | bộ | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | phụ kiện Cách điện chuỗi hãm Silicon 35KV - 120kN dùng cho dây trần | 7 | bộ | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV - 120mm2 | 6 | Sợi | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Ghíp nhôm 3 bu lông 50-240 | 150 | Bộ | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | 70 | Cái | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Kẹp siết cáp 4x50-95mm2 | 30 | Cái | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Kẹp siết cáp 4x120mm2 | 90 | Cái | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Ống nối nhôm không chịu lực 120mm2 | 3 | Cái | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Ống nối chịu lực 120mm2 | 20 | Cái | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM 70mm2 | 20 | Cái | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM 120mm2 | 500 | Cái | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Đầu cốt đồng M240 | 20 | Cái | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Đầu cốt đồng M120 | 30 | Cái | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Dây thép mạ Ǿ3 | 1.500 | Kg | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Dây thép Ǿ1, bọc nhựa | 4.000 | Mét | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Tăng đơ M12 | 200 | Cái | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Khóa treo cầu 6 (khóa hòm công tơ) | 200 | Cái | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Sọt nhựa | 50 | Cái | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Keo bọt | 50 | Bình | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Tem niêm phong (Dán hòm công tơ) | 40.000 | Cái | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Mặt kính mica hòm công tơ 1 pha | 5.000 | Cái | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Mặt kính mica hòm công tơ 3 pha | 500 | Cái | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Nắp booc công tơ 1pha điện tử | 1.000 | Cái | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Nắp booc công tơ 3 pha điện tử | 500 | Cái | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Sắt tiếp địa lặp lại (16.3kg/1 bộ) | 440,1 | kg | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Kệ Trung Tải - Độc Lập- 03 tầng để hàng (2120x800x2000) | 8 | Bộ | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Kệ Trung Tải - Nối Tiếp- 03 tầng để hàng (2060x800x2000) | 15 | Bộ | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Khung lưới (2000x950) | 10 | Bộ | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Giá kệ tài liệu lưu trữ hồ sơ | 100 | cái | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Ống silicon 50-150 | 400 | Mét | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Dây đồng Cu/XLPE/PVC 12.7/22(24kV)/1x50mm2 | 118 | Mét | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Cu/PVC-1x2.5mm2 | 1.500 | Mét | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2 | 7.000 | Mét | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 | 1.000 | Mét | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 50 | Mét | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 110 | Mét | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | 16.000 | Mét | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | 1.700 | Mét | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | 5.500 | Mét | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | 5.500 | Mét | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 50 | Mét | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | 70 | Mét | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 | 70 | Mét | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x95mm2 | 70 | Mét | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x120mm2 | 70 | Mét | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | 150 | Mét | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 2.000 | Mét | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 50 | Mét | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-120/19mm2 | 150 | Mét | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.175E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp về: MCB, MCCB, Hộp công tơ, Phụ kiện cáp ngầm trung, hạ áp, FCO, Dây chì, biến dòng, Đầu cốt, Ghíp kép, cáp hạ áp, cáp vặn xoắn… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm Nhà thầu phải tiến hành kiểm tra, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 21ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi