Gói thầu: Gói thầu 05-VKTT: Mua sắm vật tư linh kiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220367334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05-VKTT: Mua sắm vật tư linh kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220367263 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng (Hợp đồng số 275/HĐ-QH) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-26 19:21:00 đến ngày 2022-04-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,494,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,948,500 VNĐ ((Mười bốn triệu chín trăm bốn mươi tám nghìn năm trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.245E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.48E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.047.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.141.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 05-VKTT: Mua sắm vật tư linh kiện Thực hiện nhiệm vụ sản xuất thiết bị theo Quyết định 1631/QĐ-VKT ngày 19/10/2021-VKPKTT22 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng (Hợp đồng số 275/HĐ-QH) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ): nếu có. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.948.500 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật PK-KQ (Địa chỉ: số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 069.562.464) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) ĐT: 069 563 129 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Át tô mat | 7 | Chiếc | Dòng rò: 30mA, Số cực: 3P, Dòng cắt ngắn mạch: 18kADòng điện định mức: 100A | ||
| 2 | Biến thế | 28 | Chiếc | Điện áp vào: (210 ÷ 230) VAC/400HzĐiện áp ra: (110 ± 5) VAC/400HzCông suất ra: 1,1 KVADòng điện ra: 10A | ||
| 3 | Cáp dữ liệu 48DIO-2M | 14 | Chiếc | Cable 48-Pin - Loại: 48 chân dạng 2 x 24-Pin, khoảng cách chân: 1.27mm Micro-D- Độ cài cáp: 2 Mét- Định mức điện áp: 150V (DC hoặc AC)- Dòng điện đỉnh: 1A- Chân cắm: hợp kim đồng mạ vàng, vỏ: vật liệu cách điện- Điện trở tiếp xúc): | ||
| 4 | Cáp dữ liệu 96DIO | 28 | Chiếc | Cáp Micro-D kiểu SCSI 96 chân Lớp cách điện Polyolefin Chốt lò xo kim loại được giữ các đầu nối - Gồm: 96 chân dạng 2 x 48-Pin, khoảng cách chân: 1.27mm Micro-D, Độ dài cáp (từ cáp đực đến cáp cái): 1m, Định mức điện áp đỉnh): 150V (DC hoặc AC), Dòng điện đỉnh): 1A- Chân cắm: hợp kim đồng mạ vàng, vỏ: vật liệu cách điện- Điện trở tiếp xúc): | ||
| 5 | Cáp dữ liệu 48DIO-1M | 14 | Chiếc | Cable 48-Pin - Loại: 48 chân dạng 2 x 24-Pin, khoảng cách chân: 1.27mm Micro-D- Độ cài cáp: 1 Mét- Định mức điện áp: 150V (DC hoặc AC)- Dòng điện đỉnh: 1A- Chân cắm: hợp kim đồng mạ vàng, vỏ: vật liệu cách điện- Điện trở tiếp xúc): | ||
| 6 | Cáp GPIB-1M | 7 | Chiếc | Giao diện: GPIB- Chuẩn kết nối cáp: straight-through cable- Chỉ số đo cỡ dây dẫn theo tiêu chuẩn: 26AWG- Đường kính ngoài sợi cáp: 11mm- Chiều dài sợi cáp: 1m Hai đầu kết nối theo chuẩn IEEE-488 24pin | ||
| 7 | Chip vi điều khiển | 42 | Chiếc | Bộ xử lý M8C tốc độ tối đa 28 MHz- Bộ nhân 8x8, tích lũy 32 bits.- Điện áp hoạt động: 3.0 V đến 5.25 V- Có thể hoạt động ở điện áp thấp nhất 1,0 V bằng cách sử dụng nút ấn chuyển đổi trên chip.- Bộ chuyển đổi tín hiệu tương tự sang số (ADC) 16 bit - Bộ chuyển đổi kỹ thuật số sang tương tự (DAC) 12 bit- Bộ khuếch đại, bộ lọc và bộ so sánh có thể lập trình- Bộ đếm 32 bit, bộ điều chế độ rộng xung 16 bit (PWM) | ||
| 8 | Chip vi điều khiển | 28 | Chiếc | Lõi: M8C - Kích thước bộ nhớ chương trình: 64 kB - Độ rộng bus dữ liệu: 8 bit - Độ phân giải ADC: 16 bit - Tần số đồng hồ tối đa: 24 MHz - Số lượng I/O: 24 I/O - Kích thước Dữ liệu RAM: 8 kB - Điện áp cấp vận hành: 3 V to 5.25 V- Loại RAM dữ liệu: SRAM - Kích thước ROM dữ liệu: 64 kB - Loại ROM dữ liệu: EEPROM - Số lượng kênh ADC: 12 Channel - Số bộ hẹn giờ/bộ đếm: 2 Timer | ||
| 9 | Chip FPGA | 28 | Chiếc | Số lượng LABs/CLBs: Lớn hơn hoặc bằng 2400- Số lượng Logic Elements/Cells: Lơn hơn hoặc bằng 10800- Total RAM Bits: 239.616 trở lên- Number of I/O: Lớn hơn hoặc bằng 166- Số lượng Gates: 468252- Nguồn nuôi: 2.375V ~ 2.625V; 1.425V ~ 1.575V- Kiểu chân: Chân dán- Tần số clock: 400Mhz- Số lượng M4K RAM blocks (128 × 36 bits): 52- Tiêu chuẩn đóng gói chip: 240-BFQFP | ||
| 10 | Chip FPGA | 28 | Chiếc | Số ô logic: 4608- Số khối lôgic: 84- Số đơn vị logic: 4608- Số nhân: 13 (18 x 18)- Loại lắp TQFP- Số chân: 144 | ||
| 11 | Dây cáp bọc kim | 700 | Mét | Vật liệu dây dẫn: Đồng nhiều sợiChất liệu vỏ PVCĐường kính ngoài 30mmĐường kính dây dẫn: 2mmDây dẫn đơn và vỏ ngoài bọc lớp chống nhiễu.Điện áp lớn nhất 500VSố lượng dây dẫn: 25 SợiỞ tần số 100Mhz độ suy hao lớn nhất 19,8 dB/100 métĐóng gói 100 mét/cuộn | ||
| 12 | Dây cáp điện 2 sợi 10mm | 420 | Mét | Đường kính: 10mm, Tiết diện dây: 2 sợi, đường kính 10mm2, Mức cách điện: 300/500V, Dây điện đôi, Ruột đồng | ||
| 13 | Đầu sa | 42 | Bộ | Kiểu: Đầu nối trònChất liệu chân giắc: hợp kim đồng Số chân: 20 chânLoại giắc chân cắm.Đường kính chân cắm: 7mmKhoảng cách giữa các chân 8mmDòng tải lớn nhất: 150AKích thước đường kính vỏ ngoài: 80mmKích thước đường kính trong: 75mmmmVỏ Hợp kim nhôm màu ghiTiêu chuẩn: MIL-DTL-5015 Góc lắp: Thẳng | ||
| 14 | Điện trở, tụ điện, cuộn cảm | 770 | Chiếc | Điện trở: 1K; Kiểu đóng gói SMD 0805; Công suất: 1/8W. Số lượng: 70 chiếc.- Điện trở: 3K3; Kiểu đóng gói SMD 0805; Công suất: 1/8W. Số lượng: 70 chiếc.- Điện trở: 5K1; Kiểu điện trở công suất; Công suất: 2W. Độ chính xác 5%. Số lượng: 70 chiếc.- Điện trở: 2K7; Kiểu chân cắm; Công suất: 1/4W. Số lượng: 70 chiếc.- Điện trở: 1K2; Kiểu chân cắm; Công suất: 1/2W. Số lượng: 70 chiếc.- Điện trở: 2K4; Kiểu chân cắm; Công suất: 1/2W. Số lượng: 70 chiếc.- Tụ điện: Loại AC 100 pF/16V; Kiểu đóng gói SMD 0805; Điện áp cực đại: 16V. Số lượng: 70 chiếc.- Tụ điện: Loại AC 220 pF/16V; Kiểu đóng gói SMD 0805; Điện áp cực đại: 16V. Số lượng: 70 chiếc.- Tụ điện: Loại DC 4,7 μF; Kiểu đóng gói SMD 1206; Điện áp cực đại: 25V. Số lượng: 70 chiếc.- Cuộn cảm: Loại L300u2A (hoặc tương đương) với cảm kháng: 300μH; Dòng điện cực đại: 2A. 35 cái- Cuộn cảm: Loại L022m1A (hoặc tương đương) với cảm kháng: 22mH; Dòng điện cực đại: 1A. 35 cái | ||
| 15 | Động cơ bước | 14 | Chiếc | Motor áp dụng: Hệ động cơ bước vòng lặp khép kín 2 pha có kích thước khung 60mm- Độ phân giải: 500, 1000, 1600, 2000, 3200, 3600, 5000, 6400, 7200, 10000 PPR- Nguồn cấp: 24VDC- Dòng tối đa: 3.5A/ phase- Điện năng tiêu thụ tối đa: 240W- Ngõ ra: Ngõ ra chung (OUT 0 đến 9)- Cấu trúc bảo vệ: IP20- Pha động cơ: 2 pha | ||
| 16 | Bộ nhớ ROM | 28 | Chiếc | Loại bộ nhớ: Flash - Kích thước bộ nhớ: 960 Kbit - Tần số làm việc tối đa: 12 MHz - Điện áp cấp vận hành: 3.3 V, 5 V - Nhiệt độ làm việc tối thiểu: 0 độ C - Nhiệt độ làm việc tối đa: + 70 độ C - Điện áp cấp nguồn - Tối đa: 5.5 V - Điện áp cấp nguồn - Tối thiểu: 2.5 V - Đóng gói /kiểu chân: PDIP-8 - Dòng cấp nguồn vận hành: 50 uA | ||
| 17 | IC | 140 | Chiếc | Kiểu gắn: SMD/SMT Kiểu đóng gói: SOIC-8 Số lượng kênh: 1 Điện áp cấp nguồn - Tối đa: 16.5 V Dải thông: 100 MHz Tốc độ quét: 2 kV/us Điện áp bù đầu vào: 7.5 mV Điện áp cấp nguồn - Tối thiểu: - 16.5 V Dải nhiệt độ làm việc tối thiểu: - 10 độ C đến + 85 độ C Dòng phân cực đầu vào: 14 uA Dòng cấp nguồn vận hành: 12 mA Mật độ nhiễu điện áp đầu vào: 3 nV/sqrt Hz Mật độ dòng nhiễu đầu vào: 3.2 pA/sqrt Hz Loại bộ khuếch đại: General Purpose Amplifier | ||
| 18 | IC Cách ly quang | 350 | Chiếc | - Thời gian bật/tắt: 10µs/10µs- Loại gói: Dip chân và SMD- Loại transistor: transistor quang NPN- Dòng cực góp tối đa transistor quang (IC): 150mA- Điện áp cực góp cực phát tối đa transistor quang (VCEO): 33V- Điện áp bão hòa cực góp cực phát transistor quang: 0,2V đến 0,4V- Điện áp cực phát cực góp tối đa transistor quang (VECO): 7V- Tiêu thụ cực góp tối đa transistor quang (Pc): 150 mW- Điện áp nghịch tối đa của LED (VR): 6V- Dòng thuận tối đa LED: 60 mA- Công suất tiêu thụ tối đa của đèn LED: 120 mW- Nhiệt độ hoạt động: -55 °C ~ 100 °C | ||
| 19 | IC dao động 24MHz | 42 | Chiếc | IC dao động- Tần số ngõ ra: 24 MHz- Độ ổn định tần số: 10ppm- Điện dung tải: 15 pF- Kiểu chân: Dán SMD- Mức ngõ ra: CMOS- Điện áp cấp vận hành: Từ 1.8V đến 3.3V- Nhiệt độ min: -40 °C- Nhiệt độ max: +85 °C | ||
| 20 | IC dao động 40MHz | 70 | Chiếc | IC dao động- Tần số ngõ ra: 40 MHz- Độ ổn định tần số: 10ppm- Điện dung tải: 10 pF- Kiểu chân: Dán SMD- Mức ngõ ra: CMOS- Điện áp cấp vận hành: Từ 1.8V đến 3.3V- Nhiệt độ min: -40 °C- Nhiệt độ max: +85 °C | ||
| 21 | IC dao động TA-48MHz | 28 | Chiếc | IC dao động- Tần số ngõ ra: 48 MHz- Độ ổn định tần số: 50ppm- Điện dung tải: 50 pF- Kiểu chân: Dán SMD- Mức ngõ ra: CMOS- Điện áp cấp vận hành: Từ 1.8V đến 3.3V- Nhiệt độ min: -40 °C- Nhiệt độ max: +85 °C | ||
| 22 | IC LF | 210 | Chiếc | IC khuếch đại thuật toán. Kiểu gắn: Through Hole Kiểu đóng gói: PDIP-8 Số lượng kênh: 1 Điện áp cấp nguồn - Tối đa: 44 V Dải thông: 5 MHz Tốc độ quét: 12 V/us Điện áp bù đầu vào: 2 mV Dòng đầu ra mỗi kênh: 25 mA Dải nhiệt độ làm việc tối thiểu: - 10 độ C đến + 70 độ C Dòng phân cực đầu vào: 200 pA Dòng cấp nguồn vận hành: 5 mA Mật độ nhiễu điện áp đầu vào: 12 nV/sqrt Hz Mật độ dòng nhiễu đầu vào: 0,01 pA/sqrt Hz Loại bộ khuếch đại: General Purpose Amplifier | ||
| 23 | IC PPI | 140 | Chiếc | Vi mạch ghép nối ngoại vi khả trình- Số chân: 40+ 24 chân cho 3 cổng vào/ra- Hoạt động ở 3 chế độ:+ Chế độ 0: vào/ra cơ bản.+ Chế độ 1: vào/ra có xung chốt dữ liệu+ chế độ 2: vào/ra | ||
| 24 | Jump bus ISA | 42 | Chiếc | Tương thích với card ISA - Kết nối PC/104- Sử dụng cho Bus ISA - 16 bit- Tốc độ truyền dữ liệu: 16MBps- Số chân: 64 chân- Vật liệu chân cắm: đồng | ||
| 25 | Mạch in | 70 | Tấm | Diện tích : 10,5 dm2Chiều dài: 350 mm, Chiều rộng: 300 mm- Số lớp: 2- Vật liệu: FR4-135- Độ dày: 2.4 mm-Min track/spacing: 6/6mil-Min hole size: 0.3mm-Màu sơn: Xanh lá cây- Xử lý bề mặt: Mạ bạc- Độ dày lớp đồng: 4 oz Cu. - Điện trở cách điện: 5MΩ | ||
| 26 | Nhựa thông | 7 | Kg | Hàm lượng: > 90% | ||
| 27 | Bộ nhớ ROM | 42 | Chiếc | - Lập trình được.- Bộ nhớ: 16Mb- Điện áp cung cấp: 2.7V ~ 3.6V- Nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ 85°C- Kiểu lắp: Gắn kết bề mặt- Kiểu chân/chân: 16-SOIC (0.295", rộng 7.50mm) | ||
| 28 | Rơ le | 70 | Chiếc | Rơ le công suất.- Điện áp cuộn dây: 5VDC- Dạng tiếp điểm rơ le: 1 Form A (SPST-NO)- Định mức dòng tiếp điểm: 15A- Đầu nối tiếp điểm: Solder Pun- Kiểu gắn: Through Hole- Điện áp chuyển mạch: 28VDC đến 36VDC- Nhiệt độ hoạt động: -10 đến 70 độ C- Kích thước: khoảng (20x16x20)mm | ||
| 29 | Rơ le | 70 | Chiếc | Rơ le công suất.- Điện áp cuộn dây: 12VDC- Dạng tiếp điểm rơ le: 1 Form X (SPST)- Định mức dòng tiếp điểm: 10A- Đầu nối tiếp điểm: Quick connect- Kiểu gắn: Socket- Điện áp chuyển mạch: 150VDC- Điện trở cuộn dây: 80 Ohms- Dòng cuộn dây: 150 mA- Nhiệt độ hoạt động: -10 đến 70 độ C- Kích thước: khoảng (38x35x48)mm | ||
| 30 | Rơ le | 70 | Chiếc | Rơ le công suất.- Điện áp cuộn dây: 24VDC- Dạng tiếp điểm rơ le: 1 Form C (SPST-NO, NC)- Định mức dòng tiếp điểm: 10A- Đầu nối tiếp điểm: Quick connect- Kiểu gắn: Panel Mount- Điện áp chuyển mạch: 240VAC- Điện trở cuộn dây: 450 Ohms- Dòng cuộn dây: 50 mA- Nhiệt độ hoạt động: -10 đến 70 độ C- Kích thước: khoảng (38x35x48)mm | ||
| 31 | Sơn phủ mạch in chống ẩm | 14 | Bình | Độ nhớt (40 độ C): 47.3+ Độ nhớt (100 độ C): 7.0+ Độ điện môi:> 39.000 Vôn + Điểm chớp cháy: > 132 độ C+ Thành phần: Carbon dioxide (1-5%), dầu khoáng tinh chế (5-10%), dầu nền trung tính xử lý hydro (55-65%).+ Độ dày vi màng: 10μm+ Tiêu chuẩn MIL-PRF-8109H | ||
| 32 | Tản nhiệt | 140 | Chiếc | Chất liệu: Nhôm/Đồng ThauKích thước: 60x45mm hoặc 55x50mmSố cánh: Trên 10 cánh | ||
| 33 | Thiếc hàn | 35 | Cuộn | Thiếc hàn không chì- Thành phần : Thiếc 96.5% - Bạc 3% - Đồng 0.5%- Đường kính dây : 0.8 ÷ 1.0mm- Chất phụ hàn(nhựa thông) : 2.5%- Nhiệt độ hàn: 220 ~ 380°C | ||
| 34 | Transistor | 210 | Chiếc | Điện áp cực đại: UCEO = 120VDòng cực đại: IC = 8AHệ số khuếch đại: 55 ~ 160Nhiệt độ làm việc: -65 độ C đến 150 độ CCông suất P= 80W.Điện áp tối đa 120V.Tần số 12Mhz. | ||
| 35 | Transistor | 700 | Chiếc | Điện áp Vc-b: 30V.- Điện áp Ve-b: 8V.- Dòng điện Ic: 100mA.- Công suất chân C: 400mW.- Dải nhiệt độ: -55~150 độ C. | ||
| 36 | Transistor trường | 210 | Chiếc | Loại PN4393 hoặc tương đươngKiểu chân: TO-92Điện áp: 30VDòng điện: 50mAMOSFET kênh NDải nhiệt: -30 đến 150 độ C | ||
| 37 | Vi mạch | 630 | Chiếc | Số lượng bit: 8 bit- Đầu ra: Active low- Chức năng đầu ra: A=B- Điện áp hoạt động: 2V ~ 6V- Dòng điện đầu ra (mức cao, thấp): 5.2mA, 5.2mA- Độ trễ truyền tối đa: khoảng 29ns- Nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ 125°C- Số chân/kiểu loại: 20-SSOP (rộng 5,30mm) | ||
| 38 | Vi mạch CMOS | 280 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3V ~ 9V- Các chân ngõ ra có thể sink và source chỉ khoảng 1mA- Thời gian truyền qua cổng: khoảng 30ns- Tần số: lên đến 1MHz- Công suất tiêu thụ: khoảng 5mW- Fan-out: một chân ngõ ra có thể kết nối với tối đa 50 ngõ vào. | ||
| 39 | Xen xin | 28 | Chiếc | Điện áp vào 110VAC/400Hz- Điện áp ra 0 đến 50VAC/400HZ- Cuộn dây pha C1, C2, C3 đặt trên Stato. điện áp vào trên C1, C2, C3 lệch pha 120 độ. - Điện áp ra P1, P2 đặt trên Rô to thay đổi 0 đến 50 VAC (thay đổi điện áp vào lệch pha 1 độ điện áp ra thay đổi tương ứng 2,4V ±0,05%). - Trở kháng cuộn C1C2, C2C3, C3C1: 50 đến 55 Ω, cuộn P1P2: 97 đến 100 Ω.- Công suất ra: 70W- Độ cách điện cuộn dây với vỏ ≥ 50 MΩ.- Dòng kích từ: 300 mA |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.245E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.48E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.047.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.141.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành quản lý chung | 1 | Đại học | 1 | 1 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Cao đẳng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi